MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: : Ôn tập, hệ thống hóa kiến thức của chương thông qua việc lần lượt giải các dạng bài tập liên quan đến đường tròn, hình tròn.. Vận dụng các kiến thức đã học vào
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG III Thời gian thực hiện: 2 tiết
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: : Ôn tập, hệ thống hóa kiến thức của chương thông qua việc lần lượt giải
các dạng bài tập liên quan đến đường tròn, hình tròn Vận dụng các kiến thức đã học vào giải một số bài tập về tính toán các đại lượng liên quan đến đường tròn Chứng minh tứ giác nội tiếp.
2 - Về năng lực:
-Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản
-N ng l c chuyên bi t ăng lưc chuyên biệt ưc chuyên biệt ệt Tính di n tích hình tròn Hinh qu tệt ạt
tròn Ch ng minh t giác n i ti p ứng minh tứ giác nội tiếp ứng minh tứ giác nội tiếp ội tiếp ếp.
3 V ph m ch t: ề phẩm chất: ẩm chất: ất: C n th n, t p trung, chú ý, t giác, tích c c ẩn thận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực ận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực ận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực ự giác, tích cực ự giác, tích cực
ho t ạt đội tiếp ng và chia s s n ph m c a mình cùng các b n ẻ sản phẩm của mình cùng các bạn ản phẩm của mình cùng các bạn ẩn thận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực ủa mình cùng các bạn ạt
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu, sách giáo khoa, compa, thước thẳng
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở, compa, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào tiết học)
3 Khởi động:
Mục tiêu: Tái hiện lại các kiến thức liên quan phục vụ cho việc ôn tập
Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình,
Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.
Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT.
Sản phẩm: Các kiến thức của chương III
H: Hãy nhắc lại tên các loại góc với đường tròn mà
em đã học?
H: Hãy nêu các công thức tính độ dài đường tròn,
cùng tròn Công thức tính diện tích hình tròn, hình
quạt tròn?
H: Khái niệm tứ giác nội tiếp, dấu hiệu nhận biết một
tứ giác nội tiếp được đường tròn?
Hs trả lời như sgk
4 Hoạt động hình thành kiến thức:
Mục tiêu: Ôn tập, hệ thống hóa kiến thức của chương thông qua việc lần lượt giải các dạng bài tập liên quan đến đường tròn, hình tròn
Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình,
Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.
Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT.
Sản phẩm: Làm được bài tập 88, 89/103,sgk
NLHT: NL tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, năng lực áp dụng các công thức đã học ở chương IV để giải các bài tập liên quan
Trang 2-Làm bài tập 88 trang 103 SGK
-GV vẽ các hình 66 trang 100
SGK
-HS lên bảng ghi tên góc ứng với
mỗi hình
-Lớp tham gia nhận xét, sửa đổi
(nếu sai)
.-HS làm bài t p 89 trang ận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực
104 SGK
-GV v hình 67 trang ẽ hình 67 trang
104 lên b ng ản phẩm của mình cùng các bạn.
-HS l n l ần lượt lên thực ưc chuyên biệt ợt lên thực t lên th c ự giác, tích cực
hi n các câu a), b), c), d), ệt
e) theo g i ý, d n d t ợt lên thực ẫn dắt ắt
c a GV ủa mình cùng các bạn.
-HS d ưc chuyên biệt ới lớp tham gia i l p tham gia ới lớp tham gia
nh n xét, s a sai ận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực ửa sai
*Bước 3:
-GV u n n n, ch t l i ốn nắn, chốt lại ắt ốn nắn, chốt lại ạt
-HS s a vào v ửa sai ở
? Góc AOB ch n cung ắt
nào?suy ra s o c a góc ốn nắn, chốt lại đ ủa mình cùng các bạn.
AOB?
? Ch ra cung góc ACB ỉ ra cung góc ACB
ch n?V y s o c a góc ắt ận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực ốn nắn, chốt lại đ ủa mình cùng các bạn.
ACB?
?Có m y góc t o b i các ấy góc tạo bởi các ạt ở
tia ti p tuy n g c B và ếp ếp ốn nắn, chốt lại
cung AB?S o c a ốn nắn, chốt lại đ ủa mình cùng các bạn.
t ng góc? ừng góc?
?S o c a góc ADB ốn nắn, chốt lại đ ủa mình cùng các bạn.
b ng bao nhiêu?L n h n ằng bao nhiêu?Lớn hơn ới lớp tham gia ơn
hay nh h n góc ACB? ỏ hơn góc ACB? ơn
Gi i thích ản phẩm của mình cùng các bạn.
?Vi t bi u th c tính s ếp ểu thức tính số ứng minh tứ giác nội tiếp ốn nắn, chốt lại
o c a góc AEB?Ch ng
đ ủa mình cùng các bạn ứng minh tứ giác nội tiếp.
t nó l n h n s o c a ỏ hơn góc ACB? ới lớp tham gia ơn ốn nắn, chốt lại đ ủa mình cùng các bạn.
Bài 88/103:
a Góc tâm ở b.Góc n i ti p ội tiếp ếp.
c.Góc t o b i tia ti p tuy n và dây ạt ở ếp ếp.
cung
d Góc có đỉ ra cung góc ACB nh bên trong ở đưc chuyên biệt ờng ng tròn
e Góc có đỉ ra cung góc ACB nh bên ngoài ở đưc chuyên biệt ờng ng
tròn
Bài 89/104:
a) AOB = 600 (góc tâm có ở
s o b ng s o cung b ch n) ốn nắn, chốt lại đ ằng bao nhiêu?Lớn hơn ốn nắn, chốt lại đ ị chắn) ắt
b) ACB = 300 (s o góc n i ốn nắn, chốt lại đ ội tiếp.
ti p b ng n a s o cung b ch n) ếp ằng bao nhiêu?Lớn hơn ữa số đo cung bị chắn) ốn nắn, chốt lại đ ị chắn) ắt
c) ABt = 300 (góc t o b i tia ti p ạt ở ếp.
tuy n ếp.
và dây cung b ng n a s o cung b ằng bao nhiêu?Lớn hơn ữa số đo cung bị chắn) ốn nắn, chốt lại đ ị chắn)
ch n) ắt
ho c ặc ABt ’ = 1500 (b ng ằng bao nhiêu?Lớn hơn 1
2 sđ AB
= 3600 600 3000 0
150
d) ADB = 12sđ ( AmB GF )
V y ậy : ADB > ACB e) AEB = 12sđ ( AmB IH )
V y ậy : AEB < ACB
Bài 90/ 104:
a) b)
Ta có : R 2 = AC 2 = AB 2 + BC 2 = 4 2 +
4 2
= 32 suy ra: R = 2 2 (cm)
I H G
F
m
t'
t
E
D C
B A
O
4cm
4cm O
C D
Trang 3góc ACB?
-G i HS l n l ọi HS lần lượt lên ần lượt lên thực ưc chuyên biệt ợt lên thực t lên
b ng làm bài t p 90 trang ản phẩm của mình cùng các bạn ận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực
104 SGK
? Đưc chuyên biệt ờng ng tròn ngo i ti p ạt ếp.
có đặc đ ểu thức tính số c i m gì? Đưc chuyên biệt ờng ng
kính c a nó ủa mình cùng các bạn ưc chuyên biệt ợt lên thực c xác đị chắn) nh
nh th nào ? ưc chuyên biệt ếp.
? Đưc chuyên biệt ờng ng tròn n i ti p ội tiếp ếp.
hình vuông s th nào ẽ hình 67 trang ếp.
v i hình vuông? ới lớp tham gia Đội tiếp dài
ng kính b ng v i
đưc chuyên biệt ờng ằng bao nhiêu?Lớn hơn ới lớp tham gia
dài nào c a hình
đội tiếp ủa mình cùng các bạn.
vuông?
-GV d n d t HS làm bài ẫn dắt ắt
t p 91/99 SGK ận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực
? S o cung ApB ốn nắn, chốt lại đ đưc chuyên biệt ợt lên thực c
tính nh th nào? ưc chuyên biệt ếp.
?Đội tiếp dài c a m t cung ủa mình cùng các bạn ội tiếp.
c tính theo công
đưc chuyên biệt ợt lên thực
th c nào? ứng minh tứ giác nội tiếp.
L u ý HS :ưu ý HS : n q là s o ốn nắn, chốt lại đ đội tiếp.
c a cung AqB, n ủa mình cùng các bạn p là s o ốn nắn, chốt lại đ
c a cung ApB
đội tiếp ủa mình cùng các bạn.
? Đểu thức tính số tính di n tích hình ệt
qu t tròn OAqB ta áp ạt
d ng công th c nào? ụng công thức nào? ứng minh tứ giác nội tiếp.
-HS ho t ạt đội tiếp ng nhóm làm
c) r = AB 4 2( )
Bài 91/99:
a)s ApB = 360 đ 0 – s AqB đ = 360 0 – 75 0 = 285 0
b) Đội tiếp dài cung AqB:
l AqB =πRnRnq
180 =πRn2.75
180 =5πRn
6
5.3,14 6
l ApB =πRnRnp
12
19.3,14
12
c) Di n tích hình qu t tròn OAqB là: ệt ạt
S = πRnR n2
360 = πRn2 752
6 6 = 2,61 (cm 2 )
Bài 92/98:
Di n tích hình tròn bán kính 1,5 cm: ệt
S 1 = 1,5 2 πRn = 2,25 πRn (cm 2 )
Di n tích hình tròn bán kính 1 cm: ệt
S 2 = 1 2 πRn = πRn (cm 2 )
Di n tích mi n g ch s c là: ệt ền gạch sọc là: ạt ọi HS lần lượt lên
S t = S 1 – S 2 = (2,25 – 1) πRn = 1,25 πRn
3,92 (cm 2)
r=1
R = 1,5
80 0
r =1 R =1,5
B A
4cm
4cm
B 2cm
75 0 A
Trang 4bài t p 92/98 SGK ph n ận, tập trung, chú ý, tự giác, tích cực ần lượt lên thực
hình 69
G i ý:ợi ý:
?Đểu thức tính số tính di n tích mi n ệt ền gạch sọc là:
g ch s c ta c n tính gì? ạt ọi HS lần lượt lên ần lượt lên thực
?Áp d ng công th c nào ụng công thức nào? ứng minh tứ giác nội tiếp.
tính di n tích c a
đểu thức tính số ệt ủa mình cùng các bạn.
t ng hình tròn? ừng góc?
-GV h ưc chuyên biệt ới lớp tham gia ng d n HS ẫn dắt
b ng cách t ằng bao nhiêu?Lớn hơn ưc chuyên biệt ơn ng t tính ự giác, tích cực
di n tích mi n g ch s c ệt ền gạch sọc là: ạt ọi HS lần lượt lên
các hình 70, 71 còn l i
GV: Cho HS đọc đề bài 90
GV: Yêu cầu HS xác định yêu cầu
của đề
Gọi 1HS lên bảng vẽ hình.
GV: Cạnh hình vuông nội tiếp
đường tròn (O,R) được tính như
thế nào? R = ? tương tự r = ?
GV: Gọi 1 HS lên bảng tính R, r
bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội
tiếp hình vuông.
GV: Bổ sung thêm câu d và e.
d) Tính diện tích giới hạn bởi hình
vuông và đường tròn (O;r).
e) Tính diện tích hình viên phân
BmC.
GV: Yêu cầu HS nhắc lại hình viên
phân
GV: Gọi HS lần lượt lên bảng tính.
GV: Gọi HS đọc đề bài 95
GV: Hướng dẫn cách vẽ hình theo
đề bài và câu hỏi.
a) Em hãy nêu cách chứng minh:
Bài tập 90/sgk.tr104:
a) Vẽ hình b) Ta có: a = R 2
2
a
= 4 2 2( )
c) Ta có:
2r = AB = 4cm r = 4:2 = 2(cm2) d) Diện tích hình vuông là: a2 = 42 = 16 (cm) Diện tích hình tròn (O;r) là:
r2 =22 = 4(cm2) Diện tích phần gạch sọc là:
16 – 4 16 – 4.3,14 = 3,44(cm2) e)Diện tích hình quạt OBC là:
2 2
2
2 2
2 ( )
R
cm
Diện tích tam giác OBC là:
2 2
2
2 2
4( )
OB OC R
cm
Diện tích hình viên phân OBC là:
2 4 2, 28( cm2)
Bài tập 95/sgk.tr105 :
a) Ta có: CAD ACB 900
vàCBE ACB 900
( các góc nội tiếp bằng nhau thì chắn các cung bằng nhau)
hay CD = CE.(Liên hệ giữa cung và dây) b)Ta có CD CE ( cmt)
EBC CBD (hệ quả góc nội tiếp)
C'
B'
A'
F
E
O
C B
A
4cm
m
O
B A
Trang 5CD = CE
Hướng dẫn cách khác
Ta có ADBC tại A’
BE AC tại B’
sđ 1
'
2
AA C sđ CD AB 900
sđ 1
'
2
AB B sđ CE AB 900
Do đó CD CE CD = CE
GV: Chứng minh BHDcân ta làm
như thế nào?
GV: Để chứng minh CD = CH ta
làm như thế nào?
GV: Vẽ đường cao thứ ba CC’,
kéo dài CC’ cắt đường tròn nội
tiếp tam giác tại F và bổ sung thêm
câu hỏi.
d) Chứng minh tứ giác A’HB’C và
AC’B’C nội tiếp được đường tròn.
e) Chứng minh H là tâm đường
tròn nội tiếp DEF.
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo 3
nhóm trong thời gian 10’ trình bày
bài tập trên
GV: Kiểm tra hoạt động của các
nhóm, gọi HS nhận xét, cho điểm
BHDcân tại B ( vì BA’ vừa là đường cao, vừa
là đường phân giác) c)Vì BHDcân tại B
BC là đường trung trực của HD nên CD = CH d)Xét tứ giác A’HB’C có:
CA H ' HB C' 900(gt) Nên CA H HB C ' ' 1800
tứ giác A’HB’C nội tiếp được đường tròn + Xét tứ giác AC’B’C có:
BC C BB C' ' 900(gt)
tứ giác AC’B’C nội tiếp được đường tròn e) Theo chứng minh trên:
CD CE CFD CFE ( hệ quả góc nội tiếp) Tương tự ta có: AEAF ADEADF
Vậy H là giao điểm hai đường phân giác của
DEF
H là tâm đường tròn nội tiếp DEF
IV HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
Mục tiêu: Củng cố và vận dụng các kiến thức đã học trong bài Sử dụng tốt các kiến
thức cơ bản của chương.
Nội dung: Làm bài tập và vận dụng tốt vào thực tiễn
Sản phẩm: Bài làm của hs trình bày trên vở.
Phương thức tổ chức:Học sinh hoạt động cá nhân Tự học, tìm tòi sáng tạo.
- Cần ôn tập kỹ các định nghĩa, định lý, hệ
quả trong chương,
- xem kỹ lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
kiểm tra 1 tiết,
- vẽ H 81/110/sgk và ?3 tiết sau nữa học
bài 1 chương IV
+ Tiếp tục ôn tập các kiến thức trong
chương III
+ BTVN: 92, 93, 95, 96,
97/sgk.tr104 + 105
Bài tập trên vở và ôn tập tốt vận dụng tốt các kiến thức.