Theo định luật Ôm đối với toàn mạch, cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín:... Câu 11: Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ MINH HỌA KTĐGCK I – NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: VẬT LÍ LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ 1 (28 câu trắc nghiệm, 3 bài tự luận)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ)
Câu 1: Chọn phát biểu SAI Theo định luật Cu-lông, lực tương tác giữa hai điện tích điểm:
A có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó
B có chiều luôn hướng vào điểm giữa của đoạn thẳng nối hai điện tích điểm đó
C có độ lớn tỷ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích điểm đó
D có độ lớn tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm đó
Câu 2: Cho các phát biểu sau về thuyết êlectron:
1 Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác
2 Một nguyên tử trung hòa có thể nhận thêm electron để trở thành ion dương
3 Một vật nhiễm điện âm khi số electron mà nó chứa lớn hơn số proton
4 Một vật trung hòa bị mất bớt electron trở thành vật nhiễm điện âm
Các phát biểu đúng là:
Câu 3: Chọn từ đúng để điền vào chỗ “ ” trong phát biểu sau:
“Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích từ M đến N trong điện trường đều (1) hình dạng (2) mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu M và điểm cuối N của đường đi.”
A (1) không phụ thuộc; (2) đường đi
B (1) phụ thuộc; (2) đường đi
C (1) không phụ thuộc; (2) điện tích
D (1) phụ thuộc; (2) điện tích
Câu 4: Chọn phát biểu SAI Điện trường:
A là một dạng vật chất bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích
B càng mạnh khi cường độ điện trường càng lớn
C tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
D tồn tại ở khắp mọi nơi xung quanh các vật thể
Câu 5: Chọn phát biểu không đúng Điện dung C của tụ điện:
A được đo bằng đơn vị Fara (ký hiệu: F)
B đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định
C phụ thuộc vào điện tích Q của tụ điện và hiệu điện thế U giữa hai bản tụ điện
D được xác định ,với Q: điện tích của tụ, U: hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Câu 6: Dòng điện không đổi là dòng điện có
A chiều không thay đổi theo thời gian
B cường độ không thay đổi theo thời gian
C điện lượng chuyển qua dây không đổi theo thời gian
D chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Câu 7: Suất điện động của nguồn điện:
A đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện
B được đo bằng đơn vị V/m hoặc J/C
C có trị số bằng số vôn ghi trên mỗi nguồn điện
D bằng công A của lực lạ di chuyển q qua nguồn
Câu 8: Công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch:
Câu 9: Đơn vị đo công suất là:
Câu 10 Theo định luật Ôm đối với toàn mạch, cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín:
Trang 2A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn
B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn
C tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài
D tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch
Câu 11: Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện
không được tính bằng công thức
A
E
N
U
H (100%) B H =
r R
r H
N
Câu 12 Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r Công thức đúng là:
A Eb = E; rb = r B Eb = E; rb = r/n
C Eb = nE; rb = n.r D Eb = n.E; rb = r/n
Câu 13 Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ theo công thức:
A = 0[1 + α(t – t0)] B 0 = [1 + α(t – t0)]
C = 0[α(t – t0)] D = 0[1 + αt]
Câu 14 Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
C dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo cùng một chiều với nhau
D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
Câu 15: Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A đúc điện B mạ điện C sơn tĩnh điện D luyện nhôm
Câu 16: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của kim loại:
A tăng đột ngột đến giá trị khác không khi nhiệt độ tăng cao hơn nhiệt độ TC nào đó
B giảm đột ngột đến giá trị bằng không khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó
C giảm đột ngột đến giá trị bằng không khi nhiệt độ tăng cao hơn nhiệt độ TC nào đó
D tăng đột ngột đến giá trị khác không khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó
Câu 17: Hai điện tích điểm q1 = +3.10-6 C và q2 = -3.10-6 C, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Câu 18: Ion Na+:
A là nguyên tử Na nhận thêm 1 electron
B là nguyên tử Na mất bớt 1 số electron
C có số proton ít số electron 1 hạt
D có số electron ít số proton 1 hạt
Câu 19: Công của lực điện trong sự di chuyển điện tích q = 4.10-8C từ M đến N là 8.10-6J Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là:
Câu 20: Lực điện có độ lớn 2,48.10-4 N tác dụng lên điện tích thử q = 0,2μC đặt tại điểm M trong điện trường, cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng:
A 4,96.10-11 V/m B 1,24.103 V/m C 1,24.10-3 V/m D 4,96.10-5V/m
Câu 21: Đặt một hiệu điện thế 120 V vào hai bản của tụ điện có điện dung 0,5 μF thì tụ tích
được điện tích là:
Câu 22: Một dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một dây dẫn Trong khoảng thời
%) 100 (
r R
R
N
N
%) 100 (
nguon
ich
co
A
A
Trang 3gian 1,0 phút có điện lượng 120 C chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn Giá trị của I bằng:
Câu 23: Một acquy có suất điện động 12 V mắc vào một mạch điện kín thì có dòng điện 1,6 A
chạy qua acquy Công suất của acquy khi đó bằng:
Câu 24: Một bộ nguồn có suất điện động 24 V, điện trở trong 2 Ω Khi xảy ra hiện tượng đoản
mạch thì cường độ dòng điện qua bộ nguồn:
Câu 25: Một bộ nguồn gồm 5 nguồn giống nhau (E = 6 V, r = 1 Ω) mắc nối tiếp Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
Câu 26: Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 500C Điện trở của sợi dây đó ở 1000
C là bao nhiêu? Biết α = 0,004K-1
A 118,4 Ω B 59,2 Ω C 88,8 Ω D 14,8 Ω
Câu 27: Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan, đầu kia vào nước đang
sôi thì suất điện động nhiệt điện của cặp là 0,860mV Hệ số nhiệt điện động của cặp này là:
A 6,8µV/K B 8,6 µV/K C 6,8V/K D 8,6 V/K
Câu 28: Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken Đương
lượng điện hóa của niken là k = 0,30 g/C Khi cho dòng điện cường độ I = 5 A chạy qua bình
này trong khoảng thời gian t = 1 giờ thì khối lượng m của niken bám vào catôt là bao nhiêu?
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm): Một quả cầu nhỏ mang điện tích Q = 1μC đặt trong không khí Tính cường độ
điện trường tại M cách tâm quả cầu một khoảng r = 10cm Biểu diễn vec-tơ cường độ điện trường bằng hình vẽ
Bài 2 (1 điểm): Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có điện trở là 4 Ω Anôt của bình bằng bạc (Ag) và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình bằng 12 V Sau 16 phút 5 giây, khối lượng của bạc bám vào catôt là bao nhiêu? Biết khối lượng mol nguyên tử của bạc là A = 108g/mol
Bài 3 (1 điểm): Cho mạch điện có sơ đồ như
hình vẽ:
Trong đó: E1 = 12V; r1 = 0,5Ω; E2 = 18V; r2 =
1,5Ω; E3 = 24V; r3 = 1Ω; R1 = 24Ω; điều chỉnh
biến trở R2 = 5,4Ω; đèn Đ: 24V – 36W
- Đèn sáng như thế nào?
- Điều chỉnh biến trở R2 đến giá trị nào thì đèn
sáng bình thường?
Hết
Đ
R1
R2
E1, r1 E2, r2 E3, r3 C
D M
N
Trang 4SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ MINH HỌA KTĐGCK I – NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: VẬT LÍ LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ 2 (28 câu trắc nghiệm, 3 bài tự luận)
I TRẮC NGHIỆM (7đ)
Câu 1 Biểu thức của định luật Cu- lông là
A F = 122
r
q q
k B F = 122
r
q q
C F = q q1 22
kr D F = 2
2 1
r
| q q
|
Câu 2 Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích
điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A không đổi B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần Câu 3 Khi cọ xát thanh êbonit vào miếng dạ, thanh êbonit tích điện âm vì
A êlectron di chuyển từ dạ sang thanh êbonit B Prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbonit
C êlectron di chuyển từ thanh êbonit sang dạ D Prôtôn di chuyển từ thanh êbonit sang dạ Câu 4 Hai quả cầu nhỏ đồng chất hình dạng giống nhau, mang điện tích lần lượt 2 nC và 10
nC Cho chúng tiếp xúc một thời gian rồi tách ra thì điện tích mới của mỗi quả cầu là
Câu 5 Công của lực điện không phụ thuộc vào
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ điện trường
C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích dịch chuyển
Câu 6 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế
2000 V là 1 J Độ lớn của điện tích đó là
A 2.10-4 C B 2.10-4 μC C 5.10-4 C D 5.10-4 μC
Câu 7 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ
B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng
C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó
D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó
Câu 8 Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích 5.10-9 C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là
A 0,5 V/m B 0,2 V/m C 4,5.103 V/m D 2,3.103 V/m
Câu 9 Tụ điện là hệ gồm hai
A vật phẳng đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
B vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
C vật phẳng đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện
D vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ lớn
Câu 10 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng gấp đôi thì điện tích của tụ điện
A giảm một nửa B tăng gấp đôi C không đổi D tăng 4 lần Câu 11 Dòng điện không đổi là
A Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
B Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
C Dòng điện có cường độ tăng dần theo thời gian
D Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Câu 12 Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
A Tác dụng nhiệt B Tác dụng hóa học C Tác dụng từ D Tác dụng cơ
học
Câu 13 Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 2 A Trong khoảng thời
gian 3 s thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là
Trang 5A 0,5 C B 0,67 C C 6 C D 1,5 C
Câu 14 Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn B Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C Điện trở của vật dẫn D Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn Câu 15 Khi xét một đoạn mạch chỉ chứa điện trở, định luật Jun-lenxơ có thể dùng để tính
A cường độ dòng điện qua mạch B nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở
C công suất tỏa nhiệt của điện trở D hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
Câu 16 Một điện trở 20 được mắc vào hiệu điện thế 10 V Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 5 phút là
A 1500 J B 25 J C 150 J D 3000 J
Câu 17 Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là
A
N
I
E
B
N
I
E
C I U
R
N
I
E
Câu 18 Cho một mạch điện kín gồm một pin 4,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài
là một điện trở 2,5 Ω Cường độ dòng điện trong mạch chính là
A 1,5 A B 3/5 A C 0,5 A D 2,25 A
Câu 19 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng
điện chạy trong mạch
A Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngòai B Giảm khi điện trở mạch ngòai tăng
C Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngòai D Tăng khi điện trở mạch ngòai tăng
Câu 20 Khi mắc n nguồn giống nhau nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động Evà điện trở trong
r thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn
A b n và rb r
n
n
Câu 21 Có n nguồn giống nhau mắc song song, các nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r Bộ nguồn mắc với điện trở thành mạch kín Cường độ dòng điện qua mạch chính
có biểu thức là
A
n
r
R
E
nr
E
n r
n
R
E
nr
E
Câu 22 Khi xét sự phụ thuộc của điện trở vật dẫn kim loại theo nhiệt độ, nhận xét nào sau đây
là đúng?
A Điện trở vật tăng khi nhiệt độ tăng B Điện trở vật tăng khi nhiệt độ giảm
C Điện trở vật tỉ lệ thuận với nhiệt độ D Điện trở vật tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Câu 23 Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của
A các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường
B các electron tự do ngược chiều điện trường
C các ion, electron trong điện trường
D các electron tự do cùng chiều điện trường
Câu 24 Một sợi dây đồng có điện trở 74 Ω ở nhiệt độ 200C Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng
là 0,0043 K-1.Điện trở của sợi dây đó ở 700
C là
A 89,91 Ω B 76,89 Ω C 96,27 Ω D 87,80 Ω
Câu 25 Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A dòng ion dương và electron chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
D dòng ion dương và ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
Câu 26 Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
Trang 6A đúc điện B mạ điện C sơn tĩnh điện D luyện nhôm Câu 27 Điện phân dung dịch CuSO4 với cực dương bằng đồng, trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng thêm 4 gam so với ban đầu Nếu điện phân trong một giờ với cùng cường độ dòng
điện như trước thì khối lượng cực âm tăng thêm so với ban đầu là
A 24 gam B 12 gam C 6 gam D 48 gam
Câu 28 Dạng biểu thức định luật Fa-ra-đây thứ nhất về hiện tượng điện phân là
A m = kq B k 1 A.
F n
II TỰ LUẬN
Bài 1 (1đ) Hai điện tích q1 = 10-9 C và q2 = - 2.10-9 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 3 cm trong chân không Tính lực tương tác điện giữa chúng Vẽ hình biểu diễn các lực đó
Bài 2 (1đ) Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có cực dương bằng bạc, cường độ
dòng điện chạy qua bình điện phân là 0,5 A Biết bạc có khối lượng mol 108 g/mol, hóa trị 1 Tính lượng bạc giải phóng ở cực dương của bình điện phân trong thời gian 2 giờ
Bài 3 (1đ) Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 9 V và điện trở trong 2 Mạch ngoài gồm một điện trở R1 = 12 ghép song song với một biến trở R2 Tính R2 để công suất tỏa nhiệt trên R1 là 3 W
Hết
Trang 7SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ MINH HỌA KTĐGCK I – NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: VẬT LÍ LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
ĐỀ 3 (28 câu trắc nghiệm, 3 bài tự luận)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ)
Câu 1 Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận hai
điện tích đó
A đều là điện tích dương B đều là điện tích âm
C trái dấu nhau D cùng dấu nhau
Câu 2 Cọ xát thanh ebonit vào miếng dạ, thanh ebonit tích điện âm vì
A Electron chuyển từ thanh ebonit sang dạ
B Electron chuyển từ dạ sang thanh ebonit
C Proton chuyển từ dạ sang thanh ebonit
D Proton chuyển từ thanh ebonit sang dạ
Câu 3 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ
E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không
đúng?
C AMN = q.UMN D E = UMN
Câu 4 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
Câu 5 Đơn vị của điện dung của tụ điện là
A V/m (vôn/mét) B C (culông)
C V (vôn) D F (fara)
Câu 6 Đơn vị của cường độ dòng điện là:
C Niu tơn (N) D Fara (F)
Câu 7 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A sinh công của mạch điện
B thực hiện công của nguồn điện
C.tác dụng lực của nguồn điện
D dự trữ điện tích của nguồn điện
Câu 8 Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
Câu 9 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:
Câu 10 Nối hai cực của một ắc quy có suất điện động là E và điện trở trong r với một điện trở
Cường độ dòng điện chạy qua điện trở được xác định bởi công thức
A
C
Câu 11 Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng
công thức
Trang 8A
E
N
U
H (100%) B H =
C H = D 100 %
r R
r H
N
Câu 12 Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở
trong r Công thức nào sau đây đúng?
A E b = E; rb = r B E b= E; rb = r/n
C E b = n E; rb = n.r D E b= n.E; rb = r/n
Câu 13 Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức
A = ρ B R = R0⌈ ⌉
C Q = I2Rt D ρ = ρ0⌈ ⌉
Câu 14 Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A tăng rất lớn B tăng giảm liên tục
C giảm về 0 D không đổi so với trước
Câu 15 Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do:
A số electron tự do trong kim loại tăng
B Số ion dương và ion âm trong kim loại tăng
C Các electron và các ion dương chuyển động hỗn loạn hơn
D Sợi dây kim loại nở dài ra
Câu 16 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
B có chứa các điện tích tự do
C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại
D vật phải mang điện tích
Câu 17 Hai điện tích điểm q1 = 10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 4cm trong dầu có hằng số điện môi bằng 2 Lực hút giữa chúng có độ lớn
Câu 18 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A eletron chuyển từ vật này sang vật khác
B vật bị nóng lên
C các điện tích tự do được tạo ra trong vật
D các điện tích bị mất đi
Câu 19: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 μC từ A đến B là 4 mJ Hiệu
điện thế giữa điểm A và B là
C – 8 V D – 2000 V
Câu 20 Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó
B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó
C phụ thuộc độ lớn điện tích thử
D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường
Câu 21 Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 100 V thì tụ tích được một điện lượng 5.10-8 C Điện dung của tụ là
Câu 22 Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong
nguồn điện là 24J Suất điện động của nguồn điện là:
A 0,166V B 6V
%) 100 (
r R
R
N
N
%) 100 (
nguon
ich co
A
A
Trang 9C 96V D 0,6V
Câu 23 Một nguồn điện có suất điện động 12V Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn đẻ
thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường dộ 0,5A Công suất của nguồn điện khi đó là:
Câu 24 Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
Câu 25: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 1,5 V và điện trở trong 1 Ω
Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là
Câu 26 Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1 Ở 330 K thì điện trở suất của bạc là
C 3,812.10-8 Ω.m D 4,151.10-8 Ω.m
Câu 27: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0c, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là = 6 (mV) Nhiệt độ của mối hàn còn là:
A 4180K B 1250K
Câu 28 Đuơng lượng điện hóa của Niken là k = 4 mg / C Cho một điện lượng q = 20 (mC)
chạy qua bình điện phân có anốt bằng niken thì khối lượng niken bám vào catốt là
A 0,8 g B 0,8 mg
C 0,08 mg D 8g
II TỰ LUẬN
Bài 1 (1đ) Hai điện tích điểm và đặt tại hai điểm A và B trong không khí Biết AB = 40cm Biết cường độ điện trường tại C triệt tiêu Xác định vị trí điểm C
Bài 2 (1đ) Cho mạch điện như hình vẽ
Nguồn điện có suất điện động 24V, điện trở trong 3 (Ω), = 2 (Ω) Tính để công suất mạch ngoài cực đại Tính công suất cực đại đó
Bài 3 (1đ) Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 với anôt bằng bạc Điện trở của bình điện phân là R = 3 Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 15V Cho biết đối với bạc A = 108
và n = 1
a) Tính cường độ dòng điện chạy qua bình
b) Xác định lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ
Hết