Tham khảo “Đề thi chọn học sinh giỏi môn Lịch sử lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Quế Võ Số 1, Bắc Ninh” để giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời ôn tập và củng cố kiến thức căn bản trong chương trình học. Tham gia giải đề thi để ôn tập và chuẩn bị kiến thức và kỹ năng thật tốt cho kì thi giữa kì sắp diễn ra nhé!
Trang 1TRƯỜNG THPT QU VÕ S 1Ế Ố
(Đ g m có 0 ề ồ 1 trang)
Đ THI CH N Đ I TUY N H C SINH GI I Ề Ọ Ộ Ể Ọ Ỏ
NĂM H C Ọ 2020 2021Môn: L ch s Kh i: 12ị ử ố
Th i gian làm bài: 90 phútờ (Không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
Câu 1. N i dung nào d i đây không ph i là nguyên t c ho t đ ng c a t ch c Liên h p ộ ướ ả ắ ạ ộ ủ ổ ứ ợ
qu c?ố
A. Không s d ng vũ l c ho c đe d a b ng vũ l c v i nhau.ử ụ ự ặ ọ ằ ự ớ
B. Gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
C. Chung s ng hòa bình và s nh t trí c a năm c ng qu c.ố ự ấ ủ ườ ố
D. Không can thi p vào công vi c n i b c a các n c.ệ ệ ộ ộ ủ ướ
Câu 2. T ch c c ng s n nào không tham d h i ngh h p nh t các t ch c c ng s n C uổ ứ ộ ả ự ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ở ử Long (Trung Qu c) đ u năm 1930?ố ầ
A. Đông D ng c ng s n đ ng.ươ ộ ả ả B. An Nam c ng s n đ ng.ộ ả ả
C. Đông D ng c ng s n liên đoàn.ươ ộ ả D. H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ộ ệ ạ
Câu 3. Cách th c tìm ki m con đ ng c u n c c a Nguy n Ái Qu c có đi m gì ti n b soứ ế ườ ứ ướ ủ ễ ố ể ế ộ
v i các b c ti n b i?ớ ậ ề ố
A. Tr i qua quá trình lao đ ng th c t đ ti p thu chân lý cách m ng.ả ộ ự ế ể ế ạ
B. H ng sang n n văn hóa, văn minh c a các n c ph ng Tây.ướ ề ủ ướ ươ
C. Kh o sát trên ph m vi r ng và lao đ ng th c t đ ti p c n chân lý.ả ạ ộ ộ ự ế ể ế ậ
D. H c h i kinh nghi m t t t c các cu c cách m ng trên th gi i.ọ ỏ ệ ừ ấ ả ộ ạ ế ớ
Câu 4: S ki n nào d i đây kh ng đ nh Nguy n Ái Qu c hoàn toàn tin t ng đi theo con ự ệ ướ ẳ ị ễ ố ưở
đường cách m ng vô s n?ạ ả
A Tham gia sáng l p H i liên hi p thu c đ a. ậ ộ ệ ộ ị
B Tham d Đ i h i l n th V c a Qu c t C ng s n. ự ạ ộ ầ ứ ủ ố ế ộ ả
C B phi u tán thành Qu c t c ng s n, tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp. ỏ ế ố ế ộ ả ậ ả ộ ả
D Đ c b n S th o lu n cọ ả ơ ả ậ ương v v n đ dân t c và thu c đ a c a Lênin. ề ấ ề ộ ộ ị ủ
Câu 5: T năm 1952 đ n năm 1973 tình hình kinh t Nh t B n nh th nào? ừ ế ế ậ ả ư ế
A. Phát tri n xen l n suy thoái ể ẫ B. C b n đ c ph c h i ơ ả ượ ụ ồ
C. Phát tri n th n kì ể ầ D. Có b c phát tri n nhanh ướ ể
Câu 6. Ph ng án Maobátt n mà ng i Anh th c hi n n Đ (1947) ph n ánh hình tháiươ ơ ườ ự ệ ở Ấ ộ ả nào c a ch nghĩa th c dân?ủ ủ ự
A. Ch nghĩa th c dân cũ.ủ ự B. Ch nghĩa th c dân ki u m i.ủ ự ể ớ
C. Ch nghĩa đ quủ ế ốc D. Ch nghĩa phân bi t ch ng t củ ệ ủ ộ
Câu 7: Yêu t nào d i đây tác đ ng t i s thành b i c a n c M trong n l c v n lên xácố ướ ộ ớ ự ạ ủ ướ ỹ ỗ ự ươ
l p tr t t th gi i đ n c c trong giai đo n sau chi n tranh l nh ậ ậ ự ế ớ ơ ự ạ ế ạ
A S m r ng không gian đ a lý c a h th ng xã h i ch nghĩa ự ở ộ ị ủ ệ ố ộ ủ
B S hình thành c a các trung tâm kinh t Tây Âu và Nh t B n ự ủ ế ậ ả
C Tương quan l c lự ượng gi a các cữ ường qu c trên th gi i ố ế ớ
D S xu t hi n và ngày càng phát tri n c a các công ty đ c quy n ự ấ ệ ể ủ ộ ề
Câu 8. H Ch t ch tr c khi sang Pháp (1946) đã căn d n c Hu nh Thúc Kháng: "Dĩ b tổ ủ ị ướ ặ ụ ỳ ấ
bi n, ng v n bi n". Theo anh(ch ) đi u "b t bi n" mà ch t ch H Chí Minh mu n nh c đ nế ứ ạ ế ị ề ấ ế ủ ị ồ ố ắ ế
là gì?
Trang 2A. Hoà bình B. Đ c l p.ộ ậ C. T do.ự D. T ch ự ủ
Câu 9. T ch c nào đ ng ra qu n lí m i m t c a đ i s ng chính tr , xã h i nông thôn Nghổ ứ ứ ả ọ ặ ủ ờ ố ị ộ ở ệ
Tĩnh trong nh ng năm 1930 1931?ữ
A. Ban ch p hành nông h i. ấ ộ B. Ban ch p hành công h i.ấ ộ
C. H i ph n gi i phóng. ộ ụ ữ ả D. Đoàn thanh niên ph n đ ả ế
Câu 10. Cách th c k t thúc cu c kháng chi n ch ng Mĩ (19541975) có đi m gì khác bi t soứ ế ộ ế ố ể ệ
v i cu c kháng chi n ch ng Pháp (19451954)?ớ ộ ế ố
A. Kí k t m t hi p đ nh hòa bình v ch m d t chi n tranh.ế ộ ệ ị ề ấ ứ ế
B. Huy đ ng m i ngu n l c đ giành l y 1 th ng l i quân s quy t đ nh.ộ ọ ồ ự ể ấ ắ ợ ự ế ị
C. Cách th c k t h p đ u tranh quân s v i đ u tranh ngo i giao.ứ ế ợ ấ ự ớ ấ ạ
D. Tranh th áp l c d lu n qu c t đ bu c quân đ i n c ngoài rút quân kh i Vi t Nam.ủ ự ư ậ ố ế ể ộ ộ ướ ỏ ệCâu 11 : Sau Chi n tranh th gi i th hai, y u t nào tác đ ng t i s bi n đ i sâu s c c a b n ế ế ớ ứ ế ố ộ ớ ự ế ổ ắ ủ ả
đ chính tr th gi i?ồ ị ế ớ
A.S phát tri n c a cách m ng khoa h c k thu t.ự ể ủ ạ ọ ỹ ậ
B.Ch y đua vũ trang gay g t gi a các c ng qu c.ạ ắ ữ ườ ố
C.Tr t t th gi i hai c c Ianta đ c thi t l p.ậ ự ế ớ ự ượ ế ậ
D.Th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c.ắ ợ ủ ả ộ
D.Phát xít Nh t ti n hành cu c đ o chính Pháp.ậ ế ộ ả
Câu 13. Đâu không ph i là đi m khác nhau gi a Liên minh châu Âu (EU) v i Hi p h i cácả ể ữ ớ ệ ộ
A. Cách m ng dân t c dân ch nhân dân và cách m ng xã h i ch nghĩaạ ộ ủ ạ ộ ủ
B. Cách m ng dân t c dân ch , th đ a cách m ng, cách m ng xã h i ch nghĩa.ạ ộ ủ ổ ị ạ ạ ộ ủ
C. T s n dân quy n cách m ng, th đ a cách m ng, cách m ng xã h i ch nghĩa.ư ả ề ạ ổ ị ạ ạ ộ ủ
D. T s n dân quy n cách m ng và cách m ng xã h i ch nghĩa.ư ả ề ạ ạ ộ ủ
Câu 15. Nguyên nhân khách quan đ a đ n s ph c h i kinh t c a Nh t B n và Tây Âu sauư ế ự ụ ồ ế ủ ậ ả Chi n tranh th gi i th hai là gì?ế ế ớ ứ
A. Đ y m nh khai thác, bóc l t thu c đ a.ấ ạ ộ ộ ị B. Đ u t phát tri n khoa h c kĩ thu t.ầ ư ể ọ ậ
C. S h tr c a Mĩ.ự ỗ ợ ủ D. Đ u t phát tri n con ng i.ầ ư ể ườ
Câu 16.Các m t tr n dân t c th ng nh t c a Vi t Nam do Đ ng C ng s n Đông D ng lãnh ặ ậ ộ ố ấ ủ ệ ả ộ ả ươ
đ o (1930 – 1945) đ u nh mạ ề ằ
A. Xây d ng l c l ng vũ trang. ự ự ượ B. Lãnh đ o nhân dân giành chính quy n.ạ ề
C. T p h p, đoàn k t các l c l ng dân t c. ậ ợ ế ự ượ ộ D. Đ ra đ ng l i chi n l c cho cách m ng.ề ườ ố ế ượ ạCâu 17. S tr i d y c a Nh t B n t nh ng năm 60 c a th k XX có tác đ ng nh th nàoự ỗ ậ ủ ậ ả ừ ữ ủ ế ỉ ộ ư ế
đ n tr t t hai c c Ianta?ế ậ ự ự
A. C ng c v trí c a Mĩ trong c a Tr t t ủ ố ị ủ ủ ậ ự B. Thay Mĩ tr thành ng i lãnh đ o c aTr t t ở ườ ạ ủ ậ ự
Trang 3C. Góp ph n làm xói mòn, s p đ c a Tr t t ầ ụ ổ ủ ậ ự D. Đánh d u Tr t t s p đ hoàn toàn.ấ ậ ự ụ ổ
Câu 18. “Quá trình tăng lên m nh m nh ng m i liên h , nh ng nh h ng tác đ ng l nạ ẽ ữ ố ệ ữ ả ưở ộ ẫ nhau, ph thu c l n nhau c a t t c các khu v c, các qu c gia, dân t c trên th gi iụ ộ ẫ ủ ấ ả ự ố ộ ế ớ ” là b nả
ch t c a quá trình nào?ấ ủ
A. Dân t c hóa.ộ B. Khu v c hóa.ự C. Toàn c u hóa.ầ D. Qu c h u hóaố ữ
Câu 19: Vì sao cách m ng tháng Tám năm 1945 ạ ở Vi t Namệ không nêu kh u hi u hàng đ u là ẩ ệ ầ
“người cày có ru ng” nh ng đông đ o nông dân v n tích c c tham gia?ộ ư ả ẫ ự
A.Khát v ng đ c l p, t do là yêu c u s m t c a giai c p nông dân Vi t Nam.ọ ộ ậ ự ầ ố ộ ủ ấ ệ
B.Hình th c đ u tranh vũ trang có s c hút to l n đ i v i nông dân.ứ ấ ứ ớ ố ớ
C.M c tiêu c a cu c cách m ng là ch tr ng thành l p chính quy n công nông.ụ ủ ộ ạ ủ ươ ậ ề
D.Cách m ng tháng Tám nh m xóa b hoàn toàn giai c p đ a ch ạ ằ ỏ ấ ị ủ
Câu 20: Chi n d ch ph n công l n đ u tiên c a b đ i ch l c Vi t Nam trong cu c kháng ế ị ả ớ ầ ủ ộ ộ ủ ự ệ ộchi n toàn qu c ch ng th c dân Pháp xâm lế ố ố ự ược (19461954) là chi n d chế ị
A. Biên gi i thu đông năm 1950.ớ
B.Đi n Biên Ph năm 1954.ệ ủ
C.Cu c chi n đ u các đô th phía B c vĩ tuy n 16ộ ế ấ ở ị ắ ế
D.Vi t B c thu đông năm 1947.ệ ắ
Câu 21. Y u t quy t đ nh s phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c các n c châu Áế ố ế ị ự ể ủ ả ộ ở ướ sau Chi n tranh th gi i th hai làế ế ớ ứ
A. s suy y u c a các n c đ qu c ch nghĩa ph ng Tây.ự ế ủ ướ ế ố ủ ươ
B. ý th c đ c l p và s l n m nh c a các l c l ng dân t c.ứ ộ ậ ự ớ ạ ủ ự ượ ộ
C. th ng l i c a phe Đ ng minh trong chi n tranh ch ng phát xít.ắ ợ ủ ồ ế ố
D. h th ng xã h i ch nghĩa hình thành và ngày càng phát tri n.ệ ố ộ ủ ể
Câu 22 : N i dung nào ộ không ph i nguyên nhân làm cho phong trào cách m ng 19301931 lên đ nả ạ ế
đ nh cao Ngh An và Hà Tĩnh?ỉ ở ệ
A.Là n i có v trí đ a lý và đi u ki n đ u tranh h t s c thu n l i.ơ ị ị ề ệ ấ ế ứ ậ ợ
B.Các t ch c c s c a Đ ng t i ổ ứ ơ ở ủ ả ạ Ngh Tĩnh ho t đ ng m nhệ ạ ộ ạ
C.Nhân dân Ngh Tĩnh có truy n th ng đ u tranh cách m ngệ ề ố ấ ạ
D.Là vùng ch u s bóc l t n ng n c a th c dân Pháp và tay sai.ị ự ộ ặ ề ủ ự
Câu 23. Đi m t ng đ ng trong công cu c c i cáchm c a Trung Qu c v i và đ i m i đ tể ươ ồ ộ ả ở ử ở ố ớ ổ ớ ấ
nướ ởc Vi t Nam làệ
A. ti n hành c i t v chính tr , cho phép đa nguyên đa đ ng.ế ả ổ ề ị ả
B. l y phát tri n kinh t làm tr ng tâm, m r ng h i nhấ ể ế ọ ở ộ ộ ập v i các nớ ước XHCN
C. đ u ti n hành khi đ t n c lâm vào tình tr ng không n đ nh, kh ng ho ng kéo dài.ề ế ấ ướ ạ ổ ị ủ ả
D. Đ ng C ng s n n m quy n lãnh đ o, kiên trì theo con đ ng xã h i ch nghĩaả ộ ả ắ ề ạ ườ ộ ủ
Câu 24. Bi n đ i l n nhât cua cac n c Đông Nam A t sau Chi n tranh th gi i th hai làế ổ ớ ́ ̉ ́ ướ ́ ̀ư ế ế ớ ứ
A. tr thanh cac qu c gia đ c l p.ở ̀ ́ ố ộ ậ
B. tr thanh khu v c năng đông va phat triên.ở ̀ ự ̣ ̀ ́ ̉
C. tr thanh khu v c hoa binh, h p tac, h u nghi.ở ̀ ự ̀ ̀ ợ ́ ữ ̣
D. thành l p t ch c ASEAN, đ y m nh h p tác trong khu v c.ậ ổ ứ ẩ ạ ợ ự
Câu 25. S ki n đánh d u các qu c gia đ ng tr c thách th c c a ch nghĩa kh ng b ?ự ệ ấ ố ứ ướ ứ ủ ủ ủ ố
Trang 4C.dân ch t s n ki u m i.ủ ư ả ể ớ D.gi i phóng dân t c.ả ộ
Câu 27 : Nguyên nhân quy t đ nh d n đ n s xu t hi n c a xu th hòa hoãn Đông Tây trong ế ị ẫ ế ự ấ ệ ủ ếquan h qu c t t đ u nh ng năm 70 c a th k XX làệ ố ế ừ ầ ữ ủ ế ỷ
A.s phát tri n m nh m c a phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ự ể ạ ẽ ủ ả ộ ế ớ
B.nh ng v n đ t n t i gi a hai nhà n c Đ c t ng b c đ c gi i quy t.ữ ấ ề ồ ạ ữ ướ ứ ừ ướ ượ ả ế
C.tác đ ng t nh ng cu c kh ng ho ng kinh t th gi i mang tính chu k ộ ừ ữ ộ ủ ả ế ế ớ ỳ
D.nh ng tác đ ng t cu c ch y đua vũ trang đ n hai n c M và Liên Xô.ữ ộ ừ ộ ạ ế ướ ỹ
Câu 28 : N i dung nào là nguyên ộ t c quy t đ nh khi Vi t Nam ký k t Hi p đ nh S b (63ắ ế ị ệ ế ệ ị ơ ộ1946) v i th c dân Pháp?ớ ự
A. Ch quy n dân t c đ c gi v ng.ủ ề ộ ượ ữ ữ B.Đ m b o giành th ng l i t ng b c.ả ả ắ ợ ừ ướ
C.Gi v ng vai trò lãnh đ o c a Đ ng.ữ ữ ạ ủ ả D.Phân hóa và cô l p cao đ k thù.ậ ộ ẻ
Câu 29: M cụ tiêu đ uấ tranh c aủ nhân dân Mỹ Latinh sau chi nế tranh th gi i thế ớ ứ hai là gì?
A. Ch ng ch nghĩa th cố ủ ự dân cũ, gi iả phóng dân t c.ộ
B. Ch ng ch đố ế ộ phân bi t ch ng t cệ ủ ộ Apácthai
C. Ch ng ch đ đ cố ế ộ ộ tài thân M , b o v đ c l p.ỹ ả ệ ộ ậ
D. Ch ng th cố ự dân Tây Ban Nha, B Đàoồ Nha
Câu 30: Trong kháng chi n ch ngế ố Pháp, Ch t ch Hủ ị ồ Chí Minh kh ng đ nh:ẳ ị “Th c l c ự ự là cái chiêng, ngo i giao là cái ti ng, chiêng có to ti ng m i l n”. ạ ế ế ớ ớ Th c l cự ự trong quá trình h i nh pộ ậ
hi nệ nay c a Vi tủ ệ Nam là gì?
A. Chính trị B. Quân sự C. Kinh tế D. Ngo iạ giao
Câu 31: M tộ trong nh ng y u tữ ế ố tác đ ng đ n m c độ ế ứ ộ giành đ c l p c aộ ậ ủ các qu cố gia Đông Nam Á vào năm 1945 là
A. Các n c đ ngướ ồ minh đã vào chi m đóng nhi u n c.ế ở ề ướ
B. Nh n th c v v n đ th i c c aậ ứ ề ấ ề ờ ơ ủ các n cướ khác nhau
C. Đi u ki nề ệ khách quan m i n cở ỗ ướ không gi ngố nhau
D. Giai c pấ vô s n m t s n c ch aả ở ộ ố ướ ư có chính Đ ngả riêng
Câu 32: Vi c v n d ngệ ậ ụ sáng t o ch nghĩaạ ủ Mác Lênin vào th c ti nự ễ cách m ng Vi tạ ệ Nam
c a Hủ ồ Chí Minh trong giai đo n 1930 1945 đ c th hi n qua lu n đi m nào?ạ ượ ể ệ ậ ể
A. Đ ng C ng s n Đông D ngả ộ ả ươ luôn giữ vai trò lãnh đ oạ cách m ng.ạ
B. Luôn đ t nhi m v gi iặ ệ ụ ả phóng dân t cộ lên hàng đ u.ầ
C. Giai c pấ công nhân là l c l ngự ượ lãnh đ oạ cách m ng Vi tạ ệ Nam
D. Gi i quy t đúng đ n m iả ế ắ ố quan h gi aệ ữ hai nhi m v gi iệ ụ ả phóng dân t cộ và gi iả phóng giai
c pấ
Câu 33: M tộ trong nh ng đi m m i c a ngh quy t h i nghữ ể ớ ủ ị ế ộ ị trung ương 8 (5/1941) so v iớ
Lu n cậ ương chính tr (10/1930) c a Tr n Phú làị ủ ầ
A. M iố quan h gi aệ ữ cách m ng Vi tạ ệ Nam v iớ cách m ng th gi i.ạ ế ớ
B. Gi i quy t v n đả ế ấ ề dân t cộ trong khuôn kh m i n c Đông D ng.ổ ỗ ướ ươ
C. Xác đ nh đ ng l i chi n l c c aị ườ ố ế ượ ủ Cách m ng Vi tạ ệ Nam
D. Kh ng đ nhẳ ị vai trò và quy nề lãnh đ o c a Đ ng c ng s n Đông D ng.ạ ủ ả ộ ả ươ
Câu 34: Nh ng qu cữ ố gia giành đ c đ c l pượ ộ ậ dân t c s m nh t ộ ớ ấ ở châu Phi sau chi nế tranh th ế
gi i thớ ứ hai là
A. Ănggôla và Môdămbích B. Mar cố và Xuđăng
C. Ai C pậ và Libi D. Angiêri và Tuynidi
Câu 35: S chuy n bi n vự ể ế ề kinh tế và s chuy n bi n vự ể ế ề xã h i Vi tộ ở ệ Nam đ u th kầ ế ỷ XX
có m iố quan h nh th nào?ệ ư ế
Trang 5A. Chuy n bi n vể ế ề kinh tế kéo theo nh ng chuy n bi n vữ ể ế ề xã h iộ tích c cự .
B. Chuy n bi n vể ế ề kinh tế kéo theo s bi n đ i v m tự ế ổ ề ặ xã h i.ộ
C. Chuy n bi n vể ế ề kinh t d n t i nh ngế ẫ ớ ữ tác đ ng x u v m tộ ấ ề ặ xã h i.ộ
D. Chuy n bi n vể ế ề xã h iộ kéo theo s bi n đ i v m tự ế ổ ề ặ kinh t ế
Câu 36: Th t uứ ự ư tiên đ c th cượ ự dân Pháp chú tr ngọ trong ch ngươ trình khai thác thu c đ a ộ ị
l n thầ ứ hai Đông D ng (1919 – 1929) l n l t làở ươ ầ ượ
A Nông nghi p, khai m , công nghi p nh , thu , giao thông v n t i.ệ ỏ ệ ẹ ế ậ ả
B Nông nghi p, công nghi p nh , giao thông v n t i, khai m , thu ệ ệ ẹ ậ ả ỏ ế
C Nông nghi p, công nghi p nh , khai m , giao thông v n t i, thu ệ ệ ẹ ỏ ậ ả ế
D. Nông nghi p,ệ khai m , thu ,ỏ ế công nghi p nh ,ệ ẹ giao thông v n t i.ậ ả
Câu 37: N iộ dung nào sau đây không thu c đ ng l i đ i m i c aộ ườ ố ổ ớ ủ Trung Qu c tố ừ 1978?
A. L yấ phát tri nể kinh tế làm trung tâm
B. Ti nế hành c iả cách và m c a.ở ử
C. Chuy n n nể ề kinh t k ho chế ế ạ hóa t pậ trung sang n nề kinh t th tr ngế ị ườ xã h i ch nghĩa.ộ ủ
D. Th c hi n đ ng l iự ệ ườ ố “ba ng n c h ng”.ọ ờ ồ
Câu 38: S ki n ngo iự ệ ạ giao nào d i đây đánh d u Vi tướ ấ ệ Nam đã nhân nh ng vượ ề không gian
đ đ i l yể ổ ấ th i gian?ờ
A. Hi p đ nhệ ị Pari (27/1/1973) B. T m cạ ướ (14/9/1946)
C. Hi p đ nh Gi nevệ ị ơ ơ (21/7/1954) D. Hi p c s bệ ướ ơ ộ (6/3/1946)
Câu 39. T i sao sau năm 1954, cách m ng hai mi n Nam B c Vi t Nam l i có quan h m tạ ạ ề ắ ệ ạ ệ ậ thi t, g n bó, tác đ ng l n nhau?ế ắ ộ ẫ
A. Đ u do m t Chính ph lãnh đ o.ề ộ ủ ạ B. Đ u d a trên nòng c t c a kh i liên minh công nông.ề ự ố ủ ố
C. Đ u d a trên n n t ng ch nghĩa Mác Lênin.ề ự ề ả ủ D. Đ u chung m c tiêu chi n l c.ề ụ ế ượ
Câu 40. Đâu không ph i là nguyên nhân đ a t i s thành công c a H i ngh h p nh t các tả ư ớ ự ủ ộ ị ợ ấ ổ
Câu 41. Khó khăn l n nh t c a cách m ng Vi t Nam t cu i năm 1940 làớ ấ ủ ạ ệ ừ ố
A. s c u k t c a Nh t – Pháp.ự ấ ế ủ ậ B. mâu thu n gi a Nh t Pháp.ẫ ữ ậ
C. Chi n tranh th gi i ác li t.ế ế ớ ệ D. có nhi u đ ng phái ho t đ ng.ề ả ạ ộ
Câu 42. Ngh thu t ch đ o chi n tranh cách m ng c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam đ c thệ ậ ỉ ạ ế ạ ủ ả ộ ệ ượ ể
hi n nh th nào trong cu c T ng ti n công và n i d y xuân 1975?ệ ư ế ộ ổ ế ổ ậ
A . K t h p gi toogr ti n công nông thôn v i n i d y đô thế ợ ữ ế ở ớ ổ ậ ở ị
B. K t h p gi a t ng ti n công v i kh i nghĩa c a các l c l ng vũ trang.ế ợ ữ ổ ế ớ ở ủ ự ượ
C. Có s ph i h p ch t ch gi a chi n tr ng Vi t Nam v i Lào, Campuchia.ự ố ợ ặ ẽ ữ ế ườ ệ ớ
D Đ ra k ho ch chính xác, linh ho t và ch p đúng th i c cách m ngề ế ạ ạ ớ ờ ơ ạ
Câu 43. N i dung nào ộ không ph n ánh đúng nhi m v c a cách m ng mi n Nam Vi t Namả ệ ụ ủ ạ ề ệ sau Hi p đ nh Gi nev 1954 v Đông Dệ ị ơ ơ ề ương?
A. Ti n hành cách m ng xã h i ch nghĩa.ế ạ ộ ủ B. Đ u tranh ch ng ch đ M Di m.ấ ố ế ộ ỹ ệ
C. Gi i phóng mi n Nam th ng nh t đ t nả ề ố ấ ấ ướ D. Ti p t c th c hi n cách m ng dân t c dânế ụ ự ệ ạ ộ
ch nhân dân.ủ
Câu 44. T i sao nói s ra đ i c a ba t ch c c ng s n Vi t Nam cu i năm 1929 là m t xuạ ự ờ ủ ổ ứ ộ ả ở ệ ố ộ
th khách quan c a cu c v n đ ng gi i phóng dân t c?ế ủ ộ ậ ộ ả ộ
A. Do yêu c u c n ph i gi i quy t cu c kh ng ho ng v đ ng l i.ầ ầ ả ả ế ộ ủ ả ề ườ ố
Trang 6B. Do s phát tri n c a phong trào dân t c dân ch c n có t ch c lãnh đ o.ự ể ủ ộ ủ ầ ổ ứ ạ
C. Do s phát tri n c a phong trào cách m ng th gi i.ự ể ủ ạ ế ớ
D. Do s ch đ o c a Qu c t C ng s n.ự ỉ ạ ủ ố ế ộ ả
Câu 45. B Chính tr Đ ng Lao đ ng Vi t Nam quy t đ nh ch n Tây Nguyên làm n i di n raộ ị ả ộ ệ ế ị ọ ơ ễ
tr n đánh m màn cho cu c t ng ti n công và n i d y xuân 1975 ậ ở ộ ổ ế ổ ậ không xu t phát t lý do nàoấ ừ sau đây?
A. Do v trí chi n l c c a Tây Nguyên.ị ế ượ ủ
B. Do c s cách m ng Tây Nguyên m nhơ ở ạ ở ạ
C. Do cách th c b phòng c a quân đ i Sài Gòn.ứ ố ủ ộ
D. Do đây là căn c quân s l n nh t quân đ i Sài Gòn.ứ ự ớ ấ ộ
Câu 46: N iộ dung nào không ph iả là bi u hi n ch y u c aể ệ ủ ế ủ xu thế toàn c uầ hóa ngày nay?
A. Sự sáp nh pậ và h p nh tợ ấ các công ty thành nh ng t p đoàn l n.ữ ậ ớ
B. S xu t hi n c a nh ng hình th c t ch c đ c quy n v kinh t ự ấ ệ ủ ữ ứ ổ ứ ộ ề ề ế
C. Sự phát tri nể nhanh chóng c aủ quan h th ng m i qu c t ệ ươ ạ ố ế
D.S ra đ i c a các t ch c liên k t qu c t và khu v c.ự ờ ủ ổ ứ ế ố ế ự
Câu 47 : “Liên hi p h t th y v i các gi i đ ng bào yêu n c không phân bi t giàu nghèo, già ệ ế ả ớ ớ ồ ướ ệ
tr , gái trai, không phân bi t tôn giáo và xu hẻ ệ ướng chính tr đ cùng nhau làm cu c dân t c gi iị ể ộ ộ ả phóng và sinh t n”. Đó là ch trồ ủ ương c a Đ ng C ng s n Đông Dủ ả ộ ả ương khi thành l p ậ M t ặ
A. Ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào công nhân Vi t Nam.ủ ớ ở ệ
B. Phong trào công nhân, phong trào yêu n c, phong trào c a t s n dân t cướ ủ ư ả ộ
C. Ch nghĩa Mác Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu n c.ủ ướ
D. Phong trào công nhân, phong trào yêu n c, phong trào c a ti u t s n.ướ ủ ể ư ả
Câu 49 : “L n đ u tiên m t cu c đ u tranh chính tr công khai, h p pháp v i quy mô l n ch a ầ ầ ộ ộ ấ ị ợ ớ ớ ư
t ng có trong l ch s nừ ị ử ước ta, lôi cu n đông đ o nhân dân tham gia, bu c Pháp ph i ch p nh nố ả ộ ả ấ ậ
m t s yêu sách v dân sinh, dân ch ”. Đây là nh n xét v phong trào đ u tranh c a nhân dân ộ ố ề ủ ậ ề ấ ủ
Vi t Nam trong nh ng nămệ ữ
A.19361939 B.19301931 C.19191925 D.19391945
Câu 50: Nguyên nhân khách quan d n đ n th ng l i c aẫ ế ắ ợ ủ Cách m ngạ tháng Tám năm 1945 là do:
A. S c m nh c a kh i đ i đoàn k tứ ạ ủ ố ạ ế dân t c.ộ
B. Ngh thu t kh i nghĩaệ ậ ở linh ho tạ sáng t o.ạ
C. Th ng l i c aắ ợ ủ quân đ ngồ minh v i Ch nghĩaớ ủ phát xít
D. Sự lãnh đ o c a Đ ng c ng s n Đông D ngạ ủ ả ộ ả ươ
Câu 51: Đ c đi m n i b t c aặ ể ổ ậ ủ quan h qu c tệ ố ế sau chi nế tranh th gi i thế ớ ứ hai là
A. Sự phân quy n tri t đ ,ề ệ ể mâu thu nẫ sâu s c gi aắ ữ các n c t b n ch nghĩa.ướ ư ả ủ
B. Các n c t b n th ng tr nướ ư ả ắ ậ xác l pậ vai trò lãnh đ o th gi i,ạ ế ớ nô d chị các n c b i tr n.ướ ạ ậ
C. S đ i đ u gi aự ố ầ ữ các đ qu c nh mế ố ằ tranh giành th tr ngị ườ và ph mạ vi nh h ng.ả ưở
D. S đ i đ u căng th ng,ự ố ầ ẳ mâu thu nẫ sâu s c gi aắ ữ hai phe t b n ch nghĩaư ả ủ và xã h i ch ộ ủnghĩa
Câu 52: Năm 1929, ba t ch c c ng s n Vi tổ ứ ộ ả ở ệ Nam l n l tầ ượ ra đ iờ theo th tứ ự
Trang 7A. Đông D ng C ng S n Đ ng, Đông D ng C ng s nươ ộ ả ả ươ ộ ả Liên Đoàn, An Nam C ng S n ộ ả
A. Xác đ nh đúng kh năngị ả cách m ng c aạ ủ các giai c p, t ng l pấ ầ ớ trong xã h i.ộ
B. Xác đ nh đúng đ nị ắ mâu thu n c b nẫ ơ ả trong xã h i Đông D ng.ộ ươ
C. Xác đ nh đúng đ nị ắ giai c pấ lãnh đ oạ cách m ng Đông D ng.ạ ươ
D. Xác đ nh đúng kh năngị ả cách m ng c a ti u t s n đ i v iạ ủ ể ư ả ố ớ cách m ng.ạ
Câu 55. Bài h c kinh nghi m quan tr ng nh t đ c rút ra t s th t b i c a kh i nghĩa Yên ọ ệ ọ ấ ượ ừ ự ấ ạ ủ ởBái (2/1930) cho cách m ng Vi t Nam là c nạ ệ ầ
A.ph i t p h p đông đ o đ c qu n chúng nhân dân. ả ậ ợ ả ượ ầ B.có đ ng l i lãnh đ o đúng đ n. ườ ố ạ ắ
C. có s chu n b chu đáo. ự ẩ ị D. ph i bi t ch th i c chin mu i. ả ế ờ ờ ơ ồ
Câu 56: Trong kho ngả 3 th p k đ uậ ỷ ầ sau chi nế tranh th gi i thế ớ ứ hai (1939 – 1945) Liên Xô là
nước đi đ u trong lĩnh v cầ ự
A. Nông nghi pệ và công nghi p n ng. ệ ặ B. Công nghi p vũ trệ ụ và công nghi p đi n h tệ ệ ạ nhân
C. Ch t o vũế ạ khí và ch bi nế ế than thép. D. Công nghi p d u mệ ầ ỏ và đi n h tệ ạ nhân
Câu 57: Khi chi nế tranh th gi i thế ớ ứ hai bùng nổ (1939 – 1945), Đ ng C ng s n Đông D ng ả ộ ả ươ
đã có quy t đ nh th hi n s nh y bén trong lãnh đ o đó làế ị ể ệ ự ạ ạ
A. Tr c ti pự ế lãnh đ oạ nhân dân Vi tệ Nam đánh Pháp và Nh t.ậ
B. Rút vào ho t đ ngạ ộ bí m t, chu n bậ ẩ ị cho phong trào gi iả phóng dân t c.ộ
C. Liên minh ch t ch v iặ ẽ ớ phát xít Nh t đ ch ng th cậ ể ố ự dân Pháp
D. Phát đ ng qu nộ ầ chúng nhân dân t ng kh i nghĩaổ ở giành chính quy n.ề
Câu 58: Trong th pậ niên 90 c a th kủ ế ỉ XX, bi n đ ngế ộ nào c aủ tình hình th gi i t o b t l iế ớ ạ ấ ợ cho phong trào gi i phóng dân t c khu v c Mĩ Latinh?ả ộ ở ự
A. Liên Xô Mỹ tuyên b k tố ế thúc chi nế tranh l nh.ạ
B. S s p đ c a tr t tự ụ ổ ủ ậ ự hai c cự Ianta
C. T v nự ươ lên m nh m c aạ ẽ ủ các n cướ Tây Âu
D. S s p đ ch đự ụ ổ ế ộ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu
Câu 59: C ng lĩnhươ chính tr đ uị ầ tiên c a Đ ng c ng s n Vi tủ ả ộ ả ệ Nam là đúng đ nắ sáng t o.ạ Vì
A. C ng lĩnh đã v chươ ạ ra v n đ c b n v đ ng l i c aấ ề ơ ả ề ườ ố ủ cách m ng Vi tạ ệ Nam
B. Kh ng đ nhẳ ị cách m ng Vi tạ ệ Nam là b ph n khăngộ ậ khít c aủ cách m ng th gi i.ạ ế ớ
C. C ng lĩnhươ kêu g iọ các dân t cộ trên th gi i đoàn k t ch ng kế ớ ế ố ẻ thù chung là ch nghĩa đ ủ ế
qu c.ố
D. C ng lĩnh th hi nươ ể ệ rõ t t ng c tư ưở ố lõi c aủ dân t c Vi tộ ệ Nam đ c l pộ ậ và tự do
Câu 60: S ki n nào đánh d u Nguy n Ái Qu cự ệ ấ ễ ố t m t ng i yêu n cừ ộ ườ ướ tr thành m t chi n sĩở ộ ế
c ng s n?ộ ả
A. G i đ n H i ngh Vécxai ử ế ộ ị B n yêu sách c a nhân dân An Nam ả ủ
Trang 8B. Tham d Đ i h i Tua, tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp.ự ạ ộ ậ ả ộ ả
C. Tham gia thành l p ậ H i Liên hi p thu c đ a ộ ệ ộ ị
D. Xu t b n cu n ấ ả ố B n án ch đ th c dân Pháp ả ế ộ ự
Câu 61: N n kinh t Vi t Nam nh ng năm 1936ề ế ệ ữ 1939 có đ c đi m gì?ặ ể
A. Phát tri n ch m ch p.ể ậ ạ B. Ph c h i và phát tri n.ụ ồ ể
C. Suy thoái và kh ng ho ng.ủ ả D. Phát tri n không n đ nh.ể ổ ị
Câu 62: Đ c đi m n i b t c a phong trào dân t c, dân ch ặ ể ổ ậ ủ ộ ủ ở Vi t Nam (1919ệ 1930) là sự
A. phát tri n m nh m c a khuynh h ng cách m ng vô s n.ể ạ ẽ ủ ướ ạ ả
B. phát tri n c a phong trào công nhân t t phát sang t giác.ể ủ ừ ự ự
C. phát tri n m nh m c a khuynh h ng cách m ng dân ch t s n.ể ạ ẽ ủ ướ ạ ủ ư ả
D. t n t i c a hai khuynh h ng cách m ng vô s n và dân ch t s n.ồ ạ ủ ướ ạ ả ủ ư ả
Câu 63: Đâu là nguyên nhân quy t đ nh d n đ n s bùng n và th ng l i c a phong trào cáchế ị ẫ ế ự ổ ắ ợ ủ
m ng 1930ạ 1931 Vi t Nam?ở ệ
A. Mâu thu n dân t c và giai c p phát tri n sâu s c.ẫ ộ ấ ể ắ
B. S phát tri n c a phong trào cách m ng trên th gi i.ự ể ủ ạ ế ớ
C. S ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam đ u năm 1930.ự ờ ủ ả ộ ả ệ ầ
D. Th c dân Pháp kh ng b dã man nh ng ng i yêu n c.ự ủ ố ữ ườ ướ
Câu 64. Ý nào sao đây không đúng khi gi i thích cho lu n đi m Đ ng C ng s n Vi t Nam ra ả ậ ể ả ộ ả ệ
đ i đã m ra bờ ở ước ngo t vĩ đ i trong l ch s cách m ng Vi t Nam?ặ ạ ị ử ạ ệ
A. Tr thành đ ng c m quy n duy nh t lãnh đ o cách m ng. ở ả ầ ề ấ ạ ạ
B.Gi i quy t đ c cu c kh ng ho ng v giai c p và đ ng l i lãnh đ o lãnh đ o. ả ế ượ ộ ủ ả ề ấ ườ ố ạ ạ
C. Cách m ng Vi t Nam tr thành m t b ph n khăng khít c a cách m ng th gi i. ạ ệ ở ộ ộ ậ ủ ạ ế ớ
D. Là s chu n b đ u tiên cho nh ng b c phát tri n nh y v t c a cách m ng th gi i. ự ẩ ị ầ ữ ướ ể ả ọ ủ ạ ế ớ
Câu 65.Vi t Nam có th h c t p đ c bài h c kinh nghi m nào t chính sách đ i ngo i m m ệ ể ọ ậ ượ ọ ệ ừ ố ạ ề
d o c a Nh t B n đ gi i quy t v n đ đ i ngo i hi n nay?ẻ ủ ậ ả ể ả ế ấ ề ố ạ ệ
A. Gi i quy t theo các nguyên t c hòa bình thông qua các di n đàn qu c t ả ế ắ ễ ố ế
B.Coi tr ng quan h v i các n c trong khu v c. ọ ệ ớ ướ ự
C. Coi tr ng quan h ngo i giao v i các n c l n. ọ ệ ạ ớ ướ ớ
D. Gi v ng nguyên t c đ c l p ch quy n. ữ ữ ắ ộ ậ ủ ề
Câu 66.N i dung nào sau đây không ph n ánh ý nghĩa l ch s c a s ra đ i n c C ng hòaộ ả ị ử ủ ự ờ ướ ộ Nhân dân Trung Hoa?
A. nh h ng sâu s c t i phong trào gi i phóng dân t c.Ả ưở ắ ớ ả ộ
B. Ch m d t h n 100 năm nô d ch và th ng tr c a đ qu c.ấ ứ ơ ị ố ị ủ ế ố
C. Đ a Trung Qu c b c vào k nguyên đ c l p t do. ư ố ướ ỷ ộ ậ ự
D.Nâng cao v th c a Trung Qu c trên tr ng qu c t ị ế ủ ố ườ ố ế
Câu 67.S ki n l ch s nào d i đây đánh d u khuynh h ng cách m ng vô s n th ng th ,ự ệ ị ử ướ ấ ướ ạ ả ắ ế giành quy n lãnh đ o cách m ng Vi t Nam?ề ạ ạ ệ
A.Đ ng C ng s n Vi t Nam đ c thành l p. ả ộ ả ệ ượ ậ B. Tân Vi t Cách m ng đ ng b phân hóa.ệ ạ ả ị
C. H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên ra đ i. ộ ệ ạ ờ D. S ra đ i c a ba t ch c c ng s n. ự ờ ủ ổ ứ ộ ả
Câu 68: M t trong nh ng bài h c kinh nghi m rút ra t th ng l i c a Cách m ng tháng Tám ộ ữ ọ ệ ừ ắ ợ ủ ạnăm 1945 có th v n d ng trong s nghi p xây d ng và b o v T qu c Vi t Nam hi n nay làể ậ ụ ự ệ ự ả ệ ổ ố ệ ệ
A. Xây d ng l c l ng vũ trang nhân dân là nhi m v hàng đ u.ự ự ượ ệ ụ ầ
B. K t h p đ u tranh quân s v i đ u tranh chính tr , ngo i giao.ế ợ ấ ự ớ ấ ị ạ
C. Tăng c ng liên minh chi n đ u gi a ba n c Đông D ng.ườ ế ấ ữ ướ ươ
D. K t h p s c m nh c a dân t c v i s c m nh c a th i đ i.ế ợ ứ ạ ủ ộ ớ ứ ạ ủ ờ ạ
Trang 9Câu 69:So v i t s n, ho t đ ng c a ti u t s n sau chi n tranh th gi i th nh t có đi mớ ư ả ạ ộ ủ ể ư ả ế ế ớ ứ ấ ể khác bi t nào?ệ
A.M c tiêu đ u tranh tri t đ ụ ấ ệ ể C.Đông đ o qu n chúng tham gia.ả ầ
B. Ph ng pháp đ u tranh bí m t. ươ ấ ậ D. L c l ng lãnh đ o tiên ti n.ự ượ ạ ế
Câu 70: N i dung nào đ c coi là th i c l ch s do xu th toàn c u hóa đem l i cho t t cộ ượ ờ ơ ị ử ế ầ ạ ấ ả các qu c gia trên th gi i?ố ế ớ
A. Ngu n v n đ u t , kĩ thu t công ngh và kinh nghi m qu n lí t bên ngoài.ồ ố ầ ư ậ ệ ệ ả ừ
B. Quá trình liên k t khu v c, h p tác gi a các n c đang đ c đ y m nhế ự ợ ữ ướ ượ ẩ ạ
C. Hòa bình, n đ nh t o nên s phát tri n nhanh chóng c a quan h th ng m i qu c tổ ị ạ ự ể ủ ệ ươ ạ ố ế
D. S ra đ i c a các t ch c liên k t kinh t , thự ờ ủ ổ ứ ế ế ương m i, tài chính các khu v c.ạ ở ự
Không s d ng vũ l c ho c đe d a b ng vũ l c v i nhau. ử ụ ự ặ ọ ằ ự ớ
B. Gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
C. Chung s ng hòa bình và s nh t trí c a năm c ng qu c.ố ự ấ ủ ườ ố
D. Không can thi p vào công vi c n i b c a các n c.ệ ệ ộ ộ ủ ướ
Câu 2. T ch c c ng s n nào không tham d h i ngh h p nh t các t ch c c ng s n C uổ ứ ộ ả ự ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ở ử Long (Trung Qu c) đ u năm 1930?ố ầ
A. Đông D ng c ng s n đ ng.ươ ộ ả ả B. An Nam c ng s n đ ng.ộ ả ả
C
Đông D ương c ng s n liên đoàn.ộ ả D. H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ộ ệ ạ
Câu 3. Cách th c tìm ki m con đ ng c u n c c a Nguy n Ái Qu c có đi m gì ti n b soứ ế ườ ứ ướ ủ ễ ố ể ế ộ
v i các b c ti n b i?ớ ậ ề ố
A. Tr i qua quá trình lao đ ng th c t đ ti p thu chân lý cách m ng.ả ộ ự ế ể ế ạ
B. H ng sang n n văn hóa, văn minh c a các n c ph ng Tây.ướ ề ủ ướ ươ
C
Kh o sát trên ph m vi r ng và lao đ ng th c t đ ti p c n chân lý. ả ạ ộ ộ ự ế ể ế ậ
D. H c h i kinh nghi m t t t c các cu c cách m ng trên th gi i.ọ ỏ ệ ừ ấ ả ộ ạ ế ớ
Câu 4: S ki n nào d i đây kh ng đ nh Nguy n Ái Qu c hoàn toàn tin t ng đi theo con ự ệ ướ ẳ ị ễ ố ưở
đường cách m ng vô s n?ạ ả
A Tham gia sáng l p H i liên hi p thu c đ a. ậ ộ ệ ộ ị
B Tham d Đ i h i l n th V c a Qu c t C ng s n. ự ạ ộ ầ ứ ủ ố ế ộ ả
C B phi u tán thành Qu c t c ng s n, tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp. ỏ ế ố ế ộ ả ậ ả ộ ả
D Đ c b n S th o lu n cọ ả ơ ả ậ ương v v n đ dân t c và thu c đ a c a Lênin. ề ấ ề ộ ộ ị ủ
Câu 5: T năm 1952 đ n năm 1973 tình hình kinh t Nh t B n nh th nào? ừ ế ế ậ ả ư ế
A. Phát tri n xen l n suy thoái ể ẫ B. C b n đ c ph c h i ơ ả ượ ụ ồ
C. Phát tri n th n kì ể ầ Có bD. ước phát tri n nhanhể
Câu 6. Ph ng án Maobátt n mà ng i Anh th c hi n n Đ (1947) ph n ánh hình tháiươ ơ ườ ự ệ ở Ấ ộ ả nào c a ch nghĩa th c dân?ủ ủ ự
A. Ch nghĩa th c dân cũ.ủ ự B. Ch nghĩa th c dân ki u m i. ủ ự ể ớ
C. Ch nghĩa đ quủ ế ốc D. Ch nghĩa phân bi t ch ng t củ ệ ủ ộ
Trang 10Câu 7: Yêu t nào d i đây tác đ ng t i s thành b i c a n c M trong n l c v n lên xácố ướ ộ ớ ự ạ ủ ướ ỹ ỗ ự ươ
l p tr t t th gi i đ n c c trong giai đo n sau chi n tranh l nh ậ ậ ự ế ớ ơ ự ạ ế ạ
A S m r ng không gian đ a lý c a h th ng xã h i ch nghĩa ự ở ộ ị ủ ệ ố ộ ủ
B S hình thành c a các trung tâm kinh t Tây Âu và Nh t B n ự ủ ế ậ ả
C Tương quan l c lự ượng gi a các cữ ường qu c trên th gi i ố ế ớ
D S xu t hi n và ngày càng phát tri n c a các công ty đ c quy n ự ấ ệ ể ủ ộ ề
Câu 8. H Ch t ch tr c khi sang Pháp (1946) đã căn d n c Hu nh Thúc Kháng: "Dĩ b tổ ủ ị ướ ặ ụ ỳ ấ
bi n, ng v n bi n". Theo anh(ch ) đi u "b t bi n" mà ch t ch H Chí Minh mu n nh c đ nế ứ ạ ế ị ề ấ ế ủ ị ồ ố ắ ế
Ban ch p hành nông h i. ấ ộ B. Ban ch p hành công h i.ấ ộ
C. H i ph n gi i phóng. ộ ụ ữ ả D. Đoàn thanh niên ph n đ ả ế
Câu 10. Cách th c k t thúc cu c kháng chi n ch ng Mĩ (19541975) có đi m gì khác bi t soứ ế ộ ế ố ể ệ
v i cu c kháng chi n ch ng Pháp (19451954)?ớ ộ ế ố
A. Kí k t m t hi p đ nh hòa bình v ch m d t chi n tranh.ế ộ ệ ị ề ấ ứ ế
B
Huy đ ng m i ngu n l c đ giành l y 1 th ng l i quân s quy t đ nh. ộ ọ ồ ự ể ấ ắ ợ ự ế ị
C. Cách th c k t h p đ u tranh quân s v i đ u tranh ngo i giao.ứ ế ợ ấ ự ớ ấ ạ
D. Tranh th áp l c d lu n qu c t đ bu c quân đ i n c ngoài rút quân kh i Vi t Nam.ủ ự ư ậ ố ế ể ộ ộ ướ ỏ ệCâu 11 : Sau Chi n tranh th gi i th hai, y u t nào tác đ ng t i s bi n đ i sâu s c c a b n ế ế ớ ứ ế ố ộ ớ ự ế ổ ắ ủ ả
đ chính tr th gi i?ồ ị ế ớ
A S phát tri n c a cách m ng khoa h c k thu t.ự ể ủ ạ ọ ỹ ậ
B Ch y đua vũ trang gay g t gi a các c ng qu c.ạ ắ ữ ườ ố
C Tr t t th gi i hai c c Ianta đ c thi t l p.ậ ự ế ớ ự ượ ế ậ