1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi vào lớp 10 môn toán năm học 2021 2022 tỉnh thanh hóa kèm đáp án chi tiết

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 288,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh AEHF là tứ giác nội tiếp.. Chứng minh các đường thẳng ME và MF là các tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF.. Chứng minh AEHF là tứ giác nội tiếp... Mà hai góc này

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

(Không kể thời gian phát đề)

25

P

x

1 Rút gọn biểu thức P

2 Tìm các giá trị của x để

5 7

P 

Câu 2 (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) d có phương trình

ymx m m là tham số) Tìm m để đường thẳng ( ) d đi qua điểm (1;5) A .

2 Giải hệ phương trình

x y

Câu 3 (2,0 điểm)

1 Giải phương trình x2  6x  5 0

2 Cho phương trình x2  2x m  1 0 ( m là tham số) Tìm các giá trị của m đề

phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn hệ thức 1, 2 x14  x13 x24  x23

AD BE CF D thuộc BC E thuộc , AC F thuộc AB ) của tam giác cắt nhau tại , H M, là

trung điểm của cạnh BC

1 Chứng minh AEHF là tứ giác nội tiếp.

2 Chứng minh các đường thẳng ME và MF là các tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF

3 Chứng minh DE DF BC

Câu 5 (1,0 điểm)

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

Cho ba số thực , ,x y z thay đổi thỏa mãn các điều kiện

2

4x33y2 2z1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 3

-HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI

25

P

x

1 Rút gọn biểu thức P

25

P

x

Vậy

5 5

P

x

 với x0,x25

2 Tìm các giá trị của x để

5 7

P 

.

Ta có:

5 5

P

x

 với x0,x25

P

x

Vày x  thỏa mãn yều cầu bài toán.4

Câu 2 (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) d có phương trình

ymx m m

là tham số) Tìm m để đường thẳng ( ) d đi qua điểm (1;5) A .

Vì (1; 5)A  nên thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng ( ) d d ta có:

Trang 4

3

Vây

4

3

m 

2 Giải hệ phương trình

x y

Ta có:

Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( ; ) (2;1)x y 

Câu 3 (2,0 điểm)

1 Giải phương trình x2  6x   5 0

Ta có:

2

( 6) 4.1.5 16 0

      nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

2

5 2

1 2

x

x

Vậy phương trình có tập nghiệm S {1; 5}

2 Cho phương trình x2 2x m  1 0 ( m là tham số) Tìm các giá trị của m đề phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn hệ thức 1, 2 x14  x13 x42  x32.

Phương trình x2  2x m  1 0 có    1 m  1 2 m

Phương trình đã cho có nghiệm     0 2 m 0 m 2

Khi đó theo định li Vi-ét ta có:

1 2

2 1

Do x x là nghiệm của phương trình 1, 2 2

xx m   nên ta có:

2

2

 Theo bài ra ta có:

Trang 5

 

2 x1 x2 2m 2 2  x1 m 1 2x2 m 1 x1 x2 2 x1 x2 2m 2 m 1

x1 x2[2(6 2 ) 5m m] 0

7

3



Thay x1 x2 vào (1) ta được:

2 1

 Vậy m  2

AD BE CF D thuộc BC E thuộc , AC F thuộc AB ) của tam giác cắt nhau tại , H M, là

trung điểm của cạnh BC

I

O M

H F

E

B

A

1 Chứng minh AEHF là tứ giác nội tiếp.

Xét tứ giác AEHF có: AFH AEH 90 90 180

Trang 6

Mà hai góc này đối diện nhau trong tứ giác AEHF nên tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp đường tròn tâm M đường kính BC (dhnb).

2 Chứng minh các đường thẳng ME và MF là các tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF

Gọi I là trung điểm của AH suy ra I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF.

    cân tại IIFH IHF (tính chất tam giác cân)

IHF DHC (đối đinh)  IFH DHC

Do BFC vuông tại F M, là trung điểm của BC nên

1 2

MFBCMC

(định li đường trung tuyến trong tam giác vuông)  MFC cân tại M MFHMCF (2)

Cộng (1) với (2) ta được: MFH IFH  DHC MCF  90 (Do tam giác CDH vuông tại D ).

Suy ra: MFI   hay IF MF 90 

Vậy MF là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF

Chứng minh tương tự ta được ME là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF

3 Chứng minh DE DF BC .

Giả sử

DE DF BCDE DF BC  BCDE BC DF BC   BC

Dễ dàng chứng minh được các tứ giác ACDF ABDE là các tứ giác nội tiếp nên ta có:,

2

BD BC CB CD

BF BA CE CA

Xét BDF và BAC có:

ABC chung;

BFDBCA (góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp ACDF )

Trang 7

Chứng minh tương tự ta có ( )

Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta có:

DF BC DE BC   AC BF AB CE

(DE DF BC), AC BF AB CE

2

(DE DF BC ) BC

AC BF AB CE BF BA CE CA

0

BF BA CE CA AC BF AB CE

(CE BF AC AB)( ) 0(*)

Không mất tính tổng quát, ta giả sử ACAB, khi đó ta cần chứng minh

0

CE BF   CE BF

Áp dụng định lí Pytago ta có:

2S MBC BE AC CF AB

BE CF

(*)

đúng nên giả sử ban đầu là đúng

Vậy DE DF BC

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho ba số thực , , x y z thay đổi thỏa mãn các điều kiện

2

4x3 3y2 2z1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

4x3 3y2 2z1

Trang 8

4 3 2

2

(Bất đẳng thức Cauchy) Chứng minh tương tự ta có:

y

Nhân vế theo vế 3 BĐT trên ta được:

8

y

Vậy Qmax  Dấu "=" xảy ra 3

3 5 ( ; ; ) ; ;1

4 6

Ngày đăng: 20/10/2022, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w