Cùng tham khảo “Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Lịch sử lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án (Vòng 1) - Phòng GD&ĐT Tân Kỳ” giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì kiểm tra giữa kì được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn. Chúc các em thi tốt!
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ Đ THI CH N Đ I TUY N HSG L P 9, C P T NHỀ Ọ Ộ Ể Ớ Ấ Ỉ
NĂM H C 20Ọ 212022 (vòng 1)
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ g m 01 trang) ề ồ
Môn: L ch sị ử
Th i gian làm bài: 150 phút (không k th i gian giao đ )ờ ể ờ ề Ngày thi: 11/11/2021
Câu 1. (4,0 đi m)ể
Trình bày nh ng bi n đ i to l n c a các nữ ế ổ ớ ủ ước Đông Nam Á t sau năm 1945. Theoừ
em, bi n đ i nào là xu th t t y u trong giai đo n hi n nay ? Vì sao ?ế ổ ế ấ ế ạ ệ
Câu 2. (6,0 đi m) ể
Đ c đo n trích sau và th c hi n yêu c u:ọ ạ ự ệ ầ
“Nh ng trang s vàng c a khu v c M Latinh đữ ử ủ ự ỹ ương đ i đ u in đ m d u nạ ề ậ ấ ấ
c a cu c cách m ng Cuba t m gủ ộ ạ ấ ương m đở ường và ngu n c m h ng không v i c nồ ả ứ ơ ạ
trước dòng ch y c a th i gian” “B n đ chính tr châu M và th gi i đã đả ủ ờ ả ồ ị ỹ ế ớ ược v l i,ẽ ạ trong đó hiên ngang Cuba xã h i ch nghĩa ngay trộ ủ ước siêu cường t b n ch nghĩa” ư ả ủ
(Trích “ Cuba: Sáu m ươ i năm kiên đ nh và sáng t o m đ ị ạ ở ườ ng cách m ng ạ ”
c a PGS,TS, Nguy n Vi t Th o, Phó Giám đ c H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí ủ ễ ế ả ố ọ ệ ị ố ồ Minh)
T nh ng ki n th c đã h c Bài 7, các nừ ữ ế ứ ọ ở ước Mĩ Latinh (L ch s 9), em hãy làmị ử rõ: “t m gấ ương m đở ường c a cách m ng Cuba” và “Cuba hiên ngang ti n lên chủ ạ ế ủ nghĩa xã h i”.ộ
Câu 3. (4,0 đi m)ể
Nh ng căn c nào đ cho r ng: t 1945 đ n nh ng năm 50 c a th k XX, Mĩữ ứ ể ằ ừ ế ữ ủ ế ỷ chi m u th tuy t đ i v m i m t trong th gi i t b n ? Vì sao Mĩ có đế ư ế ệ ố ề ọ ặ ế ớ ư ả ược v th đó ?ị ế
Câu 4. (6,0 đi m)ể
T nh ng ki n th c đã đừ ữ ế ứ ược h c Bài 9. Nh t B n (L ch s 9) và quan sát cácọ ở ậ ả ị ử kênh hình sau:
Hình 1: Quang c nh Tokyo sau khi ả
Mĩ ném bom nguyên tử Hình 2. N n kinh t Nh t B n d nđược ph c h iụề ồ ế ậ ả ầ Hình 3. Tr ng tr t theo phsinh h cọ ồ ọ ương pháp
Hình 4. Tàu cao t c ch y trên đ m ố ạ ệ
từ Hình 5. Giao thông v n t iậ ả Hình 6. B m t đ t n c thay đ i
ộ ặ ấ ướ ổ nhanh chóng
Vi t 01 bài lu n l ch s v i ch đ : “Quá trình thay đ i đ tr thành cế ậ ị ử ớ ủ ề ổ ể ở ường qu cố kinh t c a Nh t B n và nh ng bài h c”.ế ủ ậ ả ữ ọ
Trang 2H t ế
H và tên thí sinh S báo danh ọ ố
ĐÁP ÁN VÀ H ƯỚ NG D N CH M Ẫ Ấ
(Đáp án và h ướ ng d n ch m g m 05 trang) ẫ ấ ồ
1 Trình bày nh ng bi n đ i to l n c a các nữ ế ổ ớ ủ ước Đông Nam Á t sauừ
năm 1945.
3,0
Trước chi n tranh th gi i th hai, các nế ế ớ ứ ước ĐNA ( tr Thái Lan) làừ
thu c đ a c a các nộ ị ủ ước th c dân phự ương Tây. Trong th i k chi n tranhờ ỳ ế
TGT2 h u h t các nầ ế ước b CN phát xít Nh t chi m đóng. ị ậ ế Sau chi nế
tranh th gi i th hai các nế ớ ứ ước ĐNA có nhi u bi n đ i to l n và sâuề ế ổ ớ
s c:ắ
0,25
T thân ph n các nừ ậ ước thu c đ a, sau chi n tranh th gi i th hai, cácộ ị ế ế ớ ứ
nước Đông Nam Á đã tr thành các qu c gia đ c l pở ố ộ ậ
+ Ch p l y th i c phát xít Nh t đ u hàng đ ng minh vô đi u ki n,ớ ấ ờ ơ ậ ầ ồ ề ệ
gi a tháng 8/1945, nhân dân ĐNA đã đ ng lên đ u tranh vũ trang, nhi uữ ứ ấ ề
nước giành được đ c l p ộ ậ nh ư Inđônêxia (17/8/45), Vi t Namệ
(2/9/1945), lào (12/10/1945)
+ Sau đó đ n gi a nh ng năm 50 c a th k XX, h u h t các nế ữ ữ ủ ế ỉ ầ ế ước trong
khu v c đã giành đự ược đ c l p nh Phi líp pin (1946), Mi an ma(1948),ộ ậ ư
Ma lai xia (1957)
0,5
0,25
0,25
Sau khi giành được đ c l p, các nộ ậ ước ĐNA đi vào con đường phát
tri n kinh t , văn hoá xã h i đ t nhi u thành t u n i b t. Đ n cu iể ế ộ ạ ề ự ổ ấ ế ố
nh ng năm 70 c a th k XX, n n kinh t nhi u nữ ủ ế ỉ ề ế ề ước ĐNA đã có sự
chuy n bi n m nh m và đ t để ế ạ ẽ ạ ượ ực s tăng trưởng cao nh Xingapoư
tr thành con r ng châu Á, Malaixia, Thái Lan.ở ồ
0,75
T năm 1967, m t s nừ ộ ố ước ĐNA nh Inđônêxia, Malaixia, Phiư
líppin, Singapo, Thái Lan đã l p ra t ch c ASEAN đ cùng nhauậ ổ ứ ể
h p tác phát tri n, h n ch nh hợ ể ạ ế ả ưởng c a các củ ường qu c bên ngoài. ố
Tuy nhiên ph i đ n đ u nh ng năm 90, khi th gi i bả ế ầ ữ ế ớ ước vào th i kìờ
sau "Chi n tranh l nh" và v n đ Campuchia đế ạ ấ ề ược gi i quy t, m tả ế ộ
chương m i đã m ra trong l ch s khu v c ĐNA. Đó là tình hình chínhớ ở ị ử ự
tr kinh t khu v c đị ế ự ược c i thi n v i xu hả ệ ớ ướng n i b t là s thamổ ậ ự
gia c a t t c các nủ ấ ả ước trong m t t ch c th ng nh t và chuy n tr ngộ ổ ứ ố ấ ể ọ
0,5
0,5
Trang 3tâm ho t đ ng sang h p tác kinh t , đ ng th i xây d ng m t khu v cạ ộ ợ ế ồ ờ ự ộ ự
ĐNA hoà bình, n đ nh đ cùng nhau phát tri n.ổ ị ể ể
Theo em, bi n đ i nào là xu th t t y u trong giai đo n hi n nay ?ế ổ ế ấ ế ạ ệ
Trong các bi n đ i trên, thì s ra đ i t ch c liên k t khu v cế ổ ự ờ ổ ứ ế ự
ASEAN là bi n đ i ế ổ mang xu th t t y u trong giai đo n hi n nayế ấ ế ạ ệ
B i vì xu th ngày nay là liên k t khu v c đ h p tác và phát tri nở ế ế ự ể ợ ể
kinh t , chính tr , văn hóa, đ ng th i đ đ i phó v i nh ng thách th cế ị ồ ờ ể ố ớ ữ ứ
toàn c u, đ c bi t trầ ặ ệ ướ ực s phát tri n nh vũ bão c a cu c cách m ngể ư ủ ộ ạ
khoa h c công ngh hi n đ i.ọ ệ ệ ạ
0,5
0,5
2 Đ c đo n trích sau và th c hi n yêu c u:ọ ạ ự ệ ầ
“Nh ng trang s vàng c a khu v c M Latinh đữ ử ủ ự ỹ ương đ i đ uạ ề
in đ m d u n c a cu c cách m ng Cuba t m gậ ấ ấ ủ ộ ạ ấ ương mở
đường và ngu n c m h ng không v i c n trồ ả ứ ơ ạ ước dòng ch y c aả ủ
th i gian” “B n đ chính tr châu M và th gi i đã đờ ả ồ ị ỹ ế ớ ược v l i,ẽ ạ
trong đó hiên ngang Cuba xã h i ch nghĩa ngay trộ ủ ước siêu cường
t b n ch nghĩa” ư ả ủ
(Trích “ Cuba: Sáu m ươ i năm kiên đ nh và sáng t o m ị ạ ở
đ ườ ng cách m ng ạ ” c a PGS,TS, Nguy n Vi t Th o, Phó Giám đ c ủ ễ ế ả ố
H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh) ọ ệ ị ố ồ
T nh ng ki n th c đã h c Bài 7, các nừ ữ ế ứ ọ ở ước Mĩ Latinh (L ch s 9), em hãy làm rõ: “t m gị ử ấ ương m đở ường c a cách m ngủ ạ
Cuba” và “Cuba hiên ngang ti n lên ch nghĩa xã h i”.ế ủ ộ
6,0
T nh ng th p niên đ u th k XIX, nhi u nừ ữ ậ ầ ế ỷ ề ước M la tinh đã giànhỹ
được đ c l p. Sau khi thoát kh i ách th ng tr c a TBN, các nộ ậ ỏ ố ị ủ ước Mỹ
la tinh l i tr thành “sân sau”, thu c đ a ki u m i c a M ạ ở ộ ị ể ớ ủ ỹ
0,25
Phong trào đ u tranh ch ng ch đ đ c tài thân M bùng n kh p khuấ ố ế ộ ộ ỹ ổ ắ
v c M la tinh. Trong cu c đ u tranh đó, Cu ba nh m t ng n c tiênự ỹ ộ ấ ư ộ ọ ờ
phong đi hàng đ u.ầ
0,25
M đ u là cu c t n công vũ trang vào tr i lính Môn ca đa c a 135 TN ở ầ ộ ấ ạ ủ
yêu nước dướ ựi s lãnh đ o c a Phi đen catxtrô 26/7/1953. Tuy th t b i ạ ủ ấ ạ
nh ng có ý nghĩa to l n ư ớ
0,5
Trang 4Mê hi cô và khi tr v t Mê hi cô m c dù ch còn 12 đ ng chí
s ng sót nh ng đố ư ược s ng h c a nhân dân h đã xây d ng căn cự ủ ộ ủ ọ ự ứ
cách m ng tai vùng Xiêra Maetxt ra, m r ng chi n tranh du kíchạ ơ ở ộ ế
0,5
Ngày 1/1/1959 cách m ng Cu ba thành công, l t đ ch đ đ c tàiạ ậ ổ ế ộ ộ
Batixta. Cu ba tuyên b đ c l p tr thành lá c đ u c a MLT. ố ộ ậ ở ờ ầ ủ
0,5
Cách m ng Cuba giành th ng l i đã tr thành ạ ắ ợ ở T m gấ ương Cuba th cứ
t nh toàn nhân lo i, trỉ ạ ước h t là nhân dân các nế ước M Latinhỹ vùng lên
ch ng đ qu c, gi i phóng dân t c ố ế ố ả ộ và chính
0,5
+ T nh ng năm 60 đ n nh ng năm 80 c a TK XX, m t cao trào vũừ ữ ế ữ ủ ộ
trang đã bùng n M la tinh và khu v c này tr thành “L c đ a bùngổ ở ỹ ự ờ ụ ị
cháy”
0,25
+ Đ u tranh vũ trang di n ra nhi u nấ ễ ở ề ước nh Bolivia, Vê nê xu ê la,ư
Cô lôm bi a…
0,25
+ K t qu : Chính quy n đ c tài ph n đ ng nhi u nế ả ề ộ ả ộ ở ề ước đã b l t đ ,ị ậ ổ
các chính ph dân t c – dân ch đủ ộ ủ ược thành l p…ậ
0,25
Nh v y, Cách m ng Cu ba không ch là t m gư ậ ạ ỉ ấ ương m đ u mà còn ýở ầ
nghĩa c vũ, thúc đ y nhân dân các nổ ẩ ước trên th gi i, trế ớ ước h t làế
nhân dân M la tinh vùng d y đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân m iỹ ậ ấ ố ủ ự ớ
c a M ủ ỹ
0,25
“Cuba hiên ngang ti n lên ch nghĩa xã h i”.ế ủ ộ 2,5
Sau CM, Chính ph do Phiđen đ ng đ u đã ti n hành cu c c i cáchủ ứ ầ ế ộ ả
dân ch tri t đ : c i cách ru ng đ t, qu c h u hóa các xí nghi p c a TBủ ệ ể ả ộ ấ ố ữ ệ ủ
nước ngoài, xây d ng chính quy n cách m ng các c p và thanh toán n nự ề ạ ấ ạ
mù ch , phát tri n giáo d c, y t ,… B m t đ t nữ ể ụ ế ộ ặ ấ ước CuBa thay đ iổ
căn b n và sâu s c.ả ắ
0,75
Tháng 4/1961, quân và dân Cu ba đã tiêu di t 1300 tên lính đánh thuêệ
c a M t i bãi bi n Hi rôn. Trong gi kh c đó, Cu ba lủ ỹ ạ ể ờ ắ à nước đ u tiênầ
Tây bán c u tuyên b đi lên CNXH
0,5
Trong n a th k qua, nhân dân CuBa đã kiên cử ế ỉ ường, b t khu t vấ ấ ượ t
qua nh ng khó khăn to l n do chính sách phá ho i, bao vây, c m v n vữ ớ ạ ấ ậ ề
kinh t c a Mĩ, cũng nh s tan rã c a LX và h th ng XHCN (khôngế ủ ư ự ủ ệ ố
còn nh ng đ ng minh, ngu n vi n tr và b n hàng buôn bán,…)ữ ồ ồ ệ ợ ạ
0,5
Trang 5Nh ng b ng s n l c phi thư ằ ự ỗ ự ường nhân dân Cu Ba đã ti n hành nhi uế ề
c i cách dân ch ti n b đ xây d ng đ t nả ủ ế ộ ể ự ấ ước và đ t nhi u thành t uạ ề ự
to l n. Xây d ng đớ ự ược n n nông nghi p đa d ng, Cề ệ ạ N có c c u h p lí,ơ ấ ợ
văn hóa – giáo d c phát tri n c th các thành t u phát tri n kinhụ ể ụ ể ự ể
t ế
0,5
Hình nh, uy tín, v th c a Cuba v i vai trò là ti n đ n xã h i chả ị ế ủ ớ ề ồ ộ ủ
nghĩa và t m gấ ương cách m ng t i khu v c Tây bán c u đạ ạ ự ầ ược xác l pậ
t m cao m t cách đ y thuy t ph c trên tr ng qu c t
0,25
3 Nh ng căn c nào đ cho r ng: t 1945 đ n nh ng năm 50 c aữ ứ ể ằ ừ ế ữ ủ
th k XX, Mĩ chi m u th tuy t đ i v m i m t trong th gi iế ỷ ế ư ế ệ ố ề ọ ặ ế ớ
t b n ? Vì sao Mĩ có đư ả ược v th đó ?ị ế
4,0
Nh ng căn c nào đ cho r ng: t 1945 đ n nh ng năm 50 c a ữ ứ ể ằ ừ ế ữ ủ
th k XX, Mĩ chi m u th tuy t đ i v m i m t trong th gi i ế ỷ ế ư ế ệ ố ề ọ ặ ế ớ
t b nư ả
2,25
Công nghi p: Chi m h n ½ s n lệ ế ơ ả ượng công nghi p toàn th gi i ệ ế ớ
(56,47%)
0,5
Nông nghi p: S n lệ ả ượng g p 2 l n Anh, Pháp, Tây Đ c, Italia, Nh t ấ ầ ứ ậ
B n c ng l i.ả ộ ạ
0,5
Tài chính: Chi m ¾ tr lế ữ ượng vàng th gi i (24,6 t USD), là ch n ế ớ ỉ ủ ợ
duy nh t trên th gi i.ấ ế ớ
0,5
Giao thông v n t i: Có h n 50% tàu bè đi l i trên sông, bi n qu c t ậ ả ơ ạ ể ố ế 0,25
Quân s : L c lự ự ượng quân s m nh nh t th gi i, đ c quy n vũ khí ự ạ ấ ế ớ ộ ề
nguyên t (1949).ử
0,25
Khoa h c kĩ thu t: Là nọ ậ ước kh i đ u cu c cách m ng KHKT, đ t ở ầ ộ ạ ạ
được nhi u thành t u quan tr ng…ề ự ọ
0,25
Vì sao Mĩ có được v th tuy t đ i v m i m t trong th gi i t ị ế ệ ố ề ọ ặ ế ớ ư
b n ?ả
1,75
Trang 6Mĩ xa chi n trở ế ường, được hai đ i dạ ương bao b c (Đ i Tây Dọ ạ ương
và Thái Bình Dương), đ t nấ ước không b chi n tranh tàn phá.ị ế
0,25
Lãnh th r ng l n, tài nguyên thiên nhiên phong phú, khí h u thu n ổ ộ ớ ậ ậ
l i, ngu n nhân công d i dào.ợ ồ ồ
0,25
Áp d ng thành công thành t u khoa h c kĩ thu t vào s n xu t.ụ ự ọ ậ ả ấ 0.5
Quân s hóa n n kinh t đ buôn bán vũ khí, sau chi n tranh Mĩ thu v ự ề ế ể ế ề
114 t USD.ỉ
0,25
Trình đ t p trung s n xu t, t b n cao.ộ ậ ả ấ ư ả 0,25
Các chính sách và ho t đ ng đi u ti t c a nhà nạ ộ ề ế ủ ước phù h p.ợ 0.25
4 T nh ng ki n th c đã đừ ữ ế ứ ược h c Bài 9. Nh t B n (L ch s 9) vàọ ở ậ ả ị ử
quan sát các kênh hình Vi t 01 bài lu n l ch s v i ch đ : “Quáế ậ ị ử ớ ủ ề
trình thay đ i đ tr thành cổ ể ở ường qu c kinh t c a Nh t B n vàố ế ủ ậ ả
nh ng bài h c”.ữ ọ
6,0
(Đây là đ t ề ươ ng đ i m nh m phát huy t duy sáng t o c a h c sinh ố ở ằ ư ạ ủ ọ
Do đó, khi ch m GV c n linh đ ng nh m phát hi n nh ng h c sinh có ấ ầ ộ ằ ệ ữ ọ
t duy t t, sáng t o. Tuy nhiên bài làm c a h c sinh ph i có lu n đi m, ư ố ạ ủ ọ ả ậ ể
lu n c rõ ràng, m ch l c và thuy t ph c) ậ ứ ạ ạ ế ụ
Chi n tranh th gi i th hai k t thúc, t m t nế ế ớ ứ ế ừ ộ ước thua tr n và b ậ ị
quân đ i nộ ước ngoài chi m đóng. NB m t h t thu c đ a, kinh t b tàn ế ấ ế ộ ị ế ị
phá n ng n ; khó khăn bào trùm đ t nặ ề ấ ước…
0,5
NB l i là đ t nạ ấ ước nghèo tài nguyên thiên nhiên nên h u h t ph i ầ ế ả
nh p kh u năng lậ ẩ ượng, nguyên li u t bên ngoài. M t khác, đ t nệ ừ ặ ấ ước
ph i thả ường xuyên đ i m t v i núi l a, đ ng đ t…b c nh tranh, chèn ố ặ ớ ử ộ ấ ị ạ
ép c a Mĩ và các nủ ước khác
0,5
Th nh ng, ngay sau chi n tranh, NB đã ti n hành m t lo t nh ng c iế ư ế ế ộ ạ ữ ả
cách ti n b nh ban hành Hi n pháp m i, c i cách ru ng đ t, xóa bế ộ ư ế ớ ả ộ ấ ỏ
ch nghĩa quân phi t và tr ng tr t i ác chi n tranh, thanh l c các ph nủ ệ ừ ị ộ ế ọ ầ
t phát xít ra kh i chính ph , ban hành các quy n t do dân ch …ử ỏ ủ ề ự ủ
Nh ng c i cách này nh nh ng lu ng sinh khí m i đ i v i nhân dânữ ả ư ữ ồ ớ ố ớ
0,5
Trang 7NB và là m t trong nh ng nhân t quan tr ng giúp cho NB phát tri nộ ữ ố ọ ể
sau này
Nh t B n đã bi t tranh th nh ng đi u ki n thu n l i: xu th phátậ ả ế ủ ữ ề ệ ậ ợ ế
tri n chung, thành t u c a khoa h c k thu t, c h i Mĩ phát đ ngể ự ủ ọ ỹ ậ ơ ộ ộ
chi n tranh Tri u Tiên, VN…đ xâm nh p vào th trế ở ề ể ậ ị ường th gi i…ế ớ
Nh v y, kinh t c a Nh t B n d n đờ ậ ế ủ ậ ả ầ ược ph c h i và phát tri n:ụ ồ ể
0,5
+ V t ng s n ph m qu c dân: Năm 1950, đ t 20 t USD, b ng 1/17ề ổ ả ẩ ố ạ ỷ ằ
c a Mĩ; đ n năm 1968, đ t 183 t USD, vủ ế ạ ỷ ươn lên th hai th gi i (chứ ế ớ ỉ
sau Mĩ)
0,25
+ Thu nh p bình quân theo đ u ngậ ầ ườ ại đ t 23 796 USD (1990), vượt Mĩ 0,25
+ V công nghi p: t c đ tăng trề ệ ố ộ ưởng trung bình nh ng năm 1950ữ
1960, đ t 15%, nh ng năm 19611970, đ t 13,5%.ạ ữ ạ
0,25
+ Nông nghi p: cung c p đệ ấ ược 80% nhu c u lầ ương th c, 2/3 th t s a,ự ị ữ
đánh b t cá đ ng th hai th gi i (sau Pê ru)ắ ứ ứ ế ớ
0,25
+ Nh s qu n lý hi u qu c a nhà nờ ự ả ệ ả ủ ước cũng nh các xí nghi p, côngư ệ
ty mà t nh ng năm 50 đ n 70 c a TK XX, kinh t c a NB liên t cừ ữ ế ủ ế ủ ụ
tăng trưởng, đi u hi m có các nề ế ở ướ ư ảc t b n
0,5
Đ n nh ng năm 70 c a TK XX, NB tr thành m t trong ba trung tâmế ữ ủ ở ộ
kinh t , tài chính c a th gi i.ế ủ ế ớ
0,25
Nh v y, sau chi n tranh, m c dù g p vô vàn nh ng khó khăn songư ậ ế ặ ặ ữ
Nhà nước và nhân dân NB đã nhanh chóng kh c ph c khó khăn, vắ ụ ươ n
lên phát tri n v i t c đ “th n k ”, đ a NB tr thành cể ớ ố ộ ầ ỳ ư ở ường qu c kinhố
t c a th gi i.ế ủ ế ớ
0,5
Quá trình thay đ i đ tr thành cổ ể ở ường qu c kinh t c a Nh t B n đãố ế ủ ậ ả
đ l i nh ng bài h c kinh nghi m quí báu cho nhi u nể ạ ữ ọ ệ ề ước trên th gi iế ớ
trong đó có Vi t Namệ
0,25
Chú tr ng giáo d c đào t o, phát huy nhân t con ngọ ụ ạ ố ười… 0,5
Trang 8 Áp d ng các thành t u khoa h c kĩ thu t vào s n xu t…ụ ự ọ ậ ả ấ 0,5
T n d ng hi u qu các ngu n l c t bên ngoài…ậ ụ ệ ả ồ ự ừ 0,25