Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau : A... Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :.
Trang 1Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II
Lớp:12/ , ngày kiểm tra : /11/2017 Mã đề : 817
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm) : (Hãy đánh dấu X vào phương án đúng )
A
B
C
D
Câu 1: Tập xác định của hàm số log 2
1
x y
x
−
=
− là :
A ( −∞ ∪ ;1) (2; +∞ ) B (1;2) C ¡ \ 1{ } D ¡ \ 1;2{ }
Câu 2: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau :
log a> log b⇔ > >a b 0 D 1 1
log a= log b⇔ = >a b 0 Câu 3: Cho hàm số y= ln(1 +x) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A '(2) 1
2
3
5
5
y − = −
Câu 4: Trong các hàm số : 1
( ) ln
sinx
( ) ln
cos
g x
x
+
( ) ln
cos
h x
x
= Hàm số nào có đạo hàm là 1
cos x
Câu 5: Tập xác định 1
4x 4
y=
− là :
A ( −∞ ∪ ;1) (2; +∞ ) B (1;+ ∞) C ¡ \ 1{ } D ¡ \ 1;3{ }
Câu 6: Tập xác định của hàm số y= 9x−3x là :
A [0; +∞) B (5;+ ∞ ) C ¡ \ 5{ } D ¡ \ 0;5{ }
Câu 7: Điều kiện xác định của phươg trình log 2x−3 16 2 = là:
A. \ 3; 2
2
2 < ≠x D. 3
2
x>
Câu 8: Phương trình log (3 3 x− = 2) 3 có nghiệm là:
A. 29
3
3
3
Câu 9 : Phương trình log ( 3 x2− − 6) log ( 3 x− = 2) 1 có tập nghiệm là:
A T = {0;3} B.T = ∅ C.T = {3} D.T = {1;3}
Câu 10 : Số nghiệm của phương trình log log (2 2 x 3 x− = 1) 2 log 2x là:
Trang 2Câu 11: Tập nghiệm của bpt 1 2
2
log (x − 5x+ > 7) 0 là:
A 2 < x < 3 B x > 3 C x < 2 D x < 2 hoặc x > 3
Câu 12: Biết phương trình 16x− 17.4x+ = 16 0 có 2 nghiệm là x 1 và x 2 Tính tổng x 1 +x 2 ?
II Phần tự luận : (4 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2 2x2 − + 7x 5 = 1
b) log22x− 9.log 2 x= 10
Câu 2: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :
a) 4x− 1 ≥ 2x− 2 +3
b) 2 2 3
1
x
+
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3
………
Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II
Lớp:12/ , ngày kiểm tra : /11/2017 Mã đề : 818
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm) : (Hãy đánh dấu X vào phương án đúng )
A
B
C
D
Câu 1: Tập xác định 1
5x 5
y=
− là :
A ( −∞ ∪ ;1) (2; +∞ ) B (1;+ ∞ ) C ¡ \ 1{ } D ¡ \ 1;3{ }
Câu 2 Tập nghiệm của phương trình 3x2 − + 3x 2 = 9 là:
A.{ }0;3 B { }0;1 C.{ }0; 2 D {0; 2;3}
Câu 3: Cho loga b= 3 và loga c= − 2 Khi đó giá trị của 3 2
log (a a b c = ?)
Câu 4 Tập nghiệm của bpt 2x+ 2 1 −x− < 3 0 là:
Câu 5: Nghiệm của phương trình log (log ) 1 2 4x = là:
Câu 6: Điều kiện xác định của phươg trình log (2x x2− 7x+ = 5) 2 là:
A.x∈(0; +∞) B.x∈( )0;1 C. 5;
2
x∈ +∞
. D. ( )0;1 5;
2
. Câu 7: Phương trình log ( 2 x+ + 3) log ( 2 x− = 1) log 5 2 có nghiệm là:
A.x= 2 , x = - 4 B.x= 2 C.x= − 4 D kết quả khác
Câu 8: Số nghiệm của phương trình log 5 5( )x − log 25( )5x − = 3 0 là :
Câu 9: Cho hàm số y= ln(4x x− 2 ) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :
Trang 4A y' (2) 1 = B y' (2) 0 = C '(5) 6
5
5
y − = − Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 2x2 − + 7x 5 = 1 là :
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số: 3 4
1
y= x +
A
3
2 4 3
2
'
x
y
x
=
3
2 4 3
4 '
1
x y
x
=
3
2 4 3
3 '
x y
x
=
3
2 4 3
4 '
x y
x
=
+ Câu 12: Biết phương trình 9x− 28.3x+ 27 0 = có 2 nghiệm là x 1 và x 2 Tính tổng x 1 +x 2 ?
II Phần tự luận : (4 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x2 − +x 8 =41 3 − x
b) 8
1
x
x
−
Câu 2: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :
a) 4x− 1 ≤ 2x− 2 +3
b) 2 2 3
1
x
+
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
………
………
………
………
Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II
Lớp:12/ , ngày kiểm tra : /11/2017 Mã đề : 819
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm) : (Hãy đánh dấu X vào phương án đúng )
A
B
C
D
Câu 1: Tập xác định của hàm số y= 9x− 3x là :
Câu 2: Cho loga b= 3 và loga c= − 2 Khi đó giá trị của log (a a4 33b)
c = ?
Trang 6Câu 3: Nghiệm của phương trình
3
x
=
÷ ÷
là :
Câu 4: Tập nghiệm của bpt log (2 x+ ≤ 1) log (22 −x) là:
( ;
2
; 2
+∞÷
1 1;
2
−
1 1;
2
−
Câu 5: Điều kiện xác định của bpt log ( 0,4 x− ≥ 4) 0 là:
A 13
4;
2
; 2
+∞÷
13
; 2
−∞
Câu 6: Phương trình log (3 3 x− = 2) 3 có nghiệm:
A x= 29
25
11
Câu 7: Nghiệm của phương trình 3 2 +x+ 3 2 −x= 30 là:
Câu 8: Tìm tập nghiệm bpt 9x+ 2.3x < 3 ?
A.(−∞ ;1) B.(1; +∞) C (−∞ ;0) (∪ +∞ 1; ) D kết quả khác
Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình 9 2 1
log
1 2
x
+ là:
A x∈ −∞ − ∪( ; 1) (0; +∞ ) B. x∈ ¡ \ [ 1;0] − C.x∈ −( 1;0) D.x∈ −∞( ;1).
Câu 10: Biết phương trình 9x− 28.3x+ 27 0 = có 2 nghiệm là x 1 và x 2 Tính tổng x 1 +x 2 ?
Câu 11 : Số nghiệm của phương trình log (3 x2− − 6) log (3 x− = 2) 1 là:
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số: y= ln os3(c x)
A y' = − 3.tan 3x B y' cot 3 = x C y' = − tan 3x D y' = − 3.cot 3x
II Phần tự luận : (4 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x2 − +x 8 =41 3 − x
b) 8
1
x
x
−
Câu 2: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :
a) 4x− 1 ≤ 2x− 2 +3
b) 2 2 3
1
x
+
BÀI LÀM
………
………
………
Trang 7………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II
Lớp:12/ , ngày kiểm tra : /11/2017 Mã đề : 820
I Phần trắc nghiệm : (6 điểm) : (Hãy đánh dấu X vào phương án đúng )
Trang 8Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A
B
C
D
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 25x− 6.5x+ = 5 0 là :
Câu 2: Tập xác định của hàm số 2
y= x − −x là :
A ( −∞ − ∪ ; 3) (4; +∞ ) B (- 3; 4) C (−∞ − ∪ ; 3] [4; +∞) D ¡ \{− 3; 4}
Câu 3: Nghiệm của bpt log (3 2 x− < 2) 0 là:
A log 2 3 < <x 1 B x > 1 C x < 1 D 0 < x < 1
Câu 4: Nghiệm của phương trình 10 log9 = 8x+ 5 là:
7
1 2 Câu 5: Số nghiệm của phương trình 2 2 7 5
2 x− +x = 1 là:
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình log ( 5 1) log 5
1
x x
x
− =
+ là:
A.x∈ +∞(1; ) B.x∈ −( 1;0) C.x∈ ¡ \ [ 1;0] − D. x∈ −∞( ;1) Câu 7: Phương trình log (3 2 x− = 2) 2 có nghiệm là:
A. 4
3
3
Câu 8: Phương trình log 2x+ log ( 2 x− = 1) 1 có tập nghiệm là:
A {− 1; 2} B.{ }1;3 C.{ }2 D.{ }− 1
Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số: 3 2 x
y x= +e
' 3 2 x
y = x +e C y' =(3x2 + 2x e3) 2x D 2 2
' 6 x
y = x e
Câu 10: Nghiệm của phương trình: 1
3x+ 3x+ = 8 là:
A x= 1 B x= 2 C x= log 3 2 D x= log 2 3
Câu 11: Phương trình: 49x− − = 7x 2 0 có nghiệm là.
A x= − 1 B x= log 2 7 C x= 2 D x= log 7 2
Câu 12: Gọi x x là nghiệm của phương trình: 31 , 2 x+ 6.3 −x− = 5 0 Giá trị biểu thức: A= x1 −x2 bằng:
3
log
2
2 log 3
A= D A= + 1 log 2 3
II Phần tự luận : (4 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2 2x2 − + 7x 5 = 1
b) log22x− 9.log 2 x= 10
Câu 2: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :
a) 4x− 1 ≥ 2x− 2 +3
Trang 9b) 2 2 3
1
x
+
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II- GT 12 MÃ ĐỀ 817
(Bài kiểm tra 1 tiết chương II)
I Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )
D
II Phần tự luận : ( 4 điểm)
Câu 1a) : Đưa về cùng cơ số 2, ta có pt 2
1
2
x
x
=
=
: 1 đ
Câu 1b) : Đặt t= log 2 x, x>0 pt 2 9 10 0 1
10
t
t
= −
⇔ − − = ⇔ = 2
10 2
1
2 log 10
2
x
x
=
: 1đ
Câu 2a) : Chuyển vế ta có : 4x− − ≥ 2x 12 0, đặt t= 2 ,x t > 0, khi đó bpt trở thành :
12 0
4
t
t
≤ −
− − ≥ ⇔ ≥ , kết hợp đk t > 0 ta có : t≥ ⇔ 4 2x ≥ ⇔ ≥ 4 x 2 ⇔ =T [2; +∞) : 1đ
Câu 2b) : ĐKXĐ : 2 3
1
x x
− + > 0
1 3 2
x x
< −
⇔
>
, khi đó bpt
7
; 2
⇔ = − +∞÷ : 1đ
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 818
(Bài kiểm tra 1 tiết chương II)
I Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )
Trang 11A x x
II Phần tự luận : ( 4 điểm)
Câu 1a) : Đưa về cùng cơ số 2, khi đó ta có : 2 8 2(1 2 ) 2 5 6 0 2
3
x
x
= −
− + = − ⇔ + + = ⇔ = − : 1đ
Câu 1b): ĐKXĐ : 8 0 8
1 1
x x
x x
< −
+ > ⇔ − > , khi đó pt 8 2 2 8 0 2( )
4( ) 1
x
x
= −
+
⇔ − = ⇔ − − = ⇔ = Vậy pt có 1 nghiệm x = 4 : 1đ
Câu 2a) : Chuyển vế ta có : 4x− − ≤ 2x 12 0, đặt 2 ,x
t= t > 0, khi đó bpt trở thành : 2
t − − ≤ ⇔ − ≤ ≤t t , kết hợp đk t > 0 ta có : 0 < ≤ ⇔t 4 0 < ≤x 2: 1đ
Câu 2b) : ĐKXĐ : 2 3
1
x x
− + > 0
1 3 2
x x
< −
⇔
>
, khi đó bpt
7
; 2
⇔ = −∞ −
: 1đ
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 819
(Bài kiểm tra 1 tiết chương II)
I Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )
C
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 820
(Bài kiểm tra 1 tiết chương II)
I Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )