1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT việt úc năm học 2016 2017 mã 222

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 344 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox bằng: A... Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2 .D.. Tập hợp điểm biểu diễn số p

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG TH-THCS-THPT VẠN HẠNH Năm học : 2016 - 2017 Môn : Toán K12

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề )

A/Trắc nghiệm (6,0 điểm )

Câu 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y= e2x,y=0,x=0 và x=2 Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

A 8

( 1)

4 e

B

8 ( 1)

6 e

C

8 ( 1)

9 e

D

8 ( 1)

2 e

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sinx osx

s inx + osx

c c

( ) dx ln s inx + osx

Af x = c +C B f x( )dx ln sinx= −cosx +C

C f x( )dx= −ln s inx−cosx +C D f x( )dx= −ln sinx + osxc +C

Câu 3: Tích phân

4

3

1 d 2

x

x

+

=

A 1 3ln 2+ B 4ln 2 C 2 3ln 2− + D –1 3 2+ ln

Câu 4: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-1;0) và qua điểm A(2;4;1)

A ( ) (2 )2 2

x− + y− + z =

C ( ) (2 )2 2

x+ + y+ + z =

Câu 5: Biết f x dx x( ) = 2−sinx+lnx C+ , thì f x bằng : ( )

A 2x cosx 1

x

− + B 2x cosx 1

x

+ − C 2x cosx 1

x

− − D 2x cosx 1

x

Câu 6: Cho i là đơn vị ảo Nghiệm của phương trình 3z + i-1= 2

2

i i

+

− là

A 2 3

15 5i

15 5i

− +

Câu 7: Cho 1( )

0

x

I =∫ ax e dx Xác định a để I < +1 e

A a<3 e B a>4 e C a>3 e D a<4 e

Câu 8: Nguyên hàm F(x) của hàm số f x ( ) = 4 x3− 3 x2+ 2 x − 2 thỏa F(1) = 9 là:

A F( )x =12x2 −6x+3 B F( )x =x4− +x3 x2 −2x+10

C F( )x =12x2 − 6x+ 2 D F( ) x =x4− +x3 x2+8

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho điểm I(7; 4;6) và mặt phẳng ( )P x: +2y−2z+ =3 0 Lập phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

A ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z = B ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z =

C ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z = D ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

Câu 10: Cho số phức z thỏa z− + =1 i 2 Chọn phát biểu đúng:

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.

Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y=ex, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=2 là

2 e

Câu 12: Tính∫2x 1 3x( + 3) x Kết quả là :

A ( 3)

2x x+x +C B 2( 3)

x 1 3x+ +C C

3

1 5

x  + +C

x x x+ +C

Câu 13: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đườngy x= 2−2x và y x= là:

A 7

9

9 2

Câu 14: Cho mặt phẳng (P): 2x+2y-z-10=0 và mặt cầu (S): (x-1)2+(y+2)2+(z-3)2=25 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A 2x+2y − −z 20 0= B 2x+ 2y − +z 20 0= C 2x +2y + +z 20 0= D 2x−2y − +z 20 0=

Câu 15: Phương trình đường thẳng qua A(1;-2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x-4y+3z-3=0 là

A

1 2

2 4

3 3

= +

 = − −

 = +

( t R) B

1 2

2 4

3 3

= − −

 = − −

 = − +

( t R) C

1

2 4

3 3

= +

 = +

 = −

( t R) D

2

4 2

3 3

= +

 = − −

 = +

( t R)

Câu 16: Cho số phức z = a + bi Số phức z2 có phần thực là :

Câu 17: Tích phân

1

2 0

1

I =∫xx dx bằng

A I =1

1 4

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1

2

= − −

 = − +

và mặt phẳng

(P): x – 2y – z + 3 = 0 Xét vị trí tương đối của d và (P)

A d vuông góc với (P) B d cắt (P) C d chứa trong (P) D d song song với (P) Câu 19: Cho đường thẳng : 8 5 8

d − = − = −

− song song với mặt phẳng ( )P x: +2y+ + =5z 1 0 Tính khoảng cách giữa d và (P)

A 29

50

B 29

29

59 30

Câu 20: Gọiz z1, 2là hai nghiệm phức của phương trìnhz2+4z+ =7 0 Khi đó z12+ z22bằng:

Câu 21: Tích tích phân

0 sin

I x xdx

π

Câu 22: Môdun của số phức z = 5+2i-(1+i)3 là

Câu 23: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng∆: 1 1

x− = =y z+

Trang 3

A 2 23 3

4

z t

= − +

 = −

 =

3 3

2 2 4

z t

= − −

 = +

 =

3 3

2 2 4

z t

= − +

 = − +

 =

3 3

2 2 4

z t

= − +

 = +

 =

Câu 24: Phần thực của số phức z thỏa ( ) (2 ) ( )

1+i 2−i z= + + +8 i 1 2i z là:

1

Câu 25: Biết f y dy x( ) = 2+ +xy C , thì f y( ) bằng

Câu 26: Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(1;1;-2) và B(-1;4;1) là

A

1 2

1 3

2 3

= +

 = +

 = − +

(t∈R) B

1 2

1 3

2 3

= −

 = −

 = − −

(t∈R) C

1 2

1 3

2 3

= −

 = −

 = − +

(t∈R) D

1 2

1 3

2 3

= −

 = +

 = − +

(t∈R)

Câu 27: Cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng d: 2 2 3

x− = y+ = z

− Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và

vuông góc với đường thẳng d là:

A 2x - y +z = 0 B 2x - y + z -3 = 0 C x+ 2y +3z -1= 0 D x+ 2y + 3z -7=0

Câu 28: Cho số phức z thỏa 2+ = −z 1 i Chọn phát biểu đúng:

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn.

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip.

Câu 29: Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(3;0;0) , B(0;-2;0) và C(0;0;-4) là :

A 6x-4y+3z+12=0 B 4x-6y-3z-12=0 C 4x-6y-3z=0 D 6x-4y-3z+12=0

Câu 30: Cho i là đơn vị ảo tìm các số thực a,b để 1-i là nghiệm của phương trình z2+az+b=0

B/ Tự luận ( 4,0 điểm ) :

Câu 1: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-1;0) và qua điểm A(2;4;1).

Câu 2: Cho mặt phẳng (P): 2x+2y-z-10=0 và mặt cầu (S): (x-1)2+(y+2)2+(z-3)2=25 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu 3: Cho số phức z = a + bi Tìm phần thực của số phức z2

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đườngy x= 2−2x và y x=

Câu 5: Tính

0 sin

I x xdx

π

Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng∆: 1 1

x− = =y z+

………HẾT………

Trang 4

Ðáp án mã đề 222:

A/Trắc nghiệm (6,0 điểm )

B/Tự luận (4,0 điểm ) Mỗi câu 0,75 điểm riêng câu 22,25 mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1: Mặt cầu (S) tâm I(3;-1;0) bán kính R= 27

(x-3) 2 +(y+1) 2 +z 2 =27

Câu 2: (S) có tâm I(1;-2;3) , bán kính R=5 , (Q) //(P) nên có dạng 2x + 2y- z + d= 0 (d-10)

(Q) tiếp xúc (S) nên d(I,(Q))=R

(Q): 2x+2y-z+20=0

Câu 3: Cho số phức z = a + bi Tìm phần thực của số phức z 2

(a bi+ ) =a − +b 2abi có phần thực là a2−b2

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đườngy x= 2−2x và y x= .

3

2

s= ∫ xx dx = −

Câu 5: Tính

0 sin

I x xdx

π

Đặt

u x du dx

Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng: 1 1

x− = =y z+

d // ∆ ⇒VTCPar

=(3;2;4)

d qua điểm A(-3;2;0)

Ptts d :

3 3

2 2

4

z t

= − +

 = +

 =

Ngày đăng: 20/10/2022, 20:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=e 2x,y=0,x=0 và x=2. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng: - Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT việt úc  năm học 2016   2017 mã 222
u 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=e 2x,y=0,x=0 và x=2. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng: (Trang 1)
Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườn g: y=ex, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=2 là - Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT việt úc  năm học 2016   2017 mã 222
u 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườn g: y=ex, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=2 là (Trang 2)
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x=2 − 2x và y x= . - Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT việt úc  năm học 2016   2017 mã 222
u 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x=2 − 2x và y x= (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w