1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT việt úc năm học 2016 2017 mã 111

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT Việt-Uc năm học 2016 - 2017
Trường học Trường TH-THCS-THPT Vạn Hạnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi có đáp án chi tiết
Năm xuất bản 2016 - 2017
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng Q song song với mặt phẳng P và tiếp xúc với mặt cầu S A.. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đườn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG TH-THCS-THPT VẠN HẠNH Năm học : 2016 - 2017 Môn : Toán K12

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề )

MÃ ĐỀ : 111 A/Trắc nghiệm (6,0 điểm )

Câu 1: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-1;0) và qua điểm A(2;4;1)

A   2 2 2

x  y  z

C   2 2 2

x  y  z

Câu 2: Biết f y dy x    2 xy C , thì f y  bằng

Câu 3: Tính tích phân

4

3

1 d 2

x

x

A I = 2 3ln 2  B I = –1 3 2ln C I =1 3ln 2D I = 4ln 2

Câu 4: Tính tích phân

1

2 0

1

I xx dx

A I =1

1 3

Câu 5: Cho mặt phẳng (P): 2x+2y-z-10=0 và mặt cầu (S): (x-1)2+(y+2)2+(z-3)2=25 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A 2x2y  z 20 0 B 2x 2y z 20 0 C 2x 2y  z 20 0 D 2x 2y  z 20 0

Câu 6: Phương trình đường thẳng qua A(1;-2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x-4y+3z-3=0 là

A

1

2 4

3 3

 

  

  

( t R ) B

2

4 2

3 3

 

   

  

( t R ) C

1 2

2 4

3 3

 

   

  

( t R ) D

1 2

2 4

3 3

  

   

   

( t R )

Câu 7: Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(1;1;-2) và B(-1;4;1) là

A

1 2

1 3

2 3

 

  

   

(tR) B

1 2

1 3

2 3

 

  

   

(tR) C

1 2

1 3

2 3

 

  

   

(tR) D

1 2

1 3

2 3

 

  

   

(tR)

Câu 8: Cho i là đơn vị ảo Tìm các số thực a,b để 1-i là nghiệm của phương trình z2+az+b=0

A a=2, b=2 B a=-2, b=2 C a=-2, b=-2 D a=2, b=-2

Câu 9: Gọiz z1, 2là hai nghiệm phức của phương trìnhz24z  Khi đó7 0 z12 z22bằng:

Câu 10: Cho số phức z = a + bi Số phức z2 có phần thực là :

Câu 11: Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(3;0;0) , B(0;-2;0) và C(0;0;-4) là :

A 4x-6y-3z=0 B 6x-4y-3z+12=0 C 4x-6y-3z-12=0 D 6x-4y+3z+12=0

Câu 12: Cho số phức z thỏa z   Chọn phát biểu đúng:1 i 2

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.

Câu 13: Cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng d: 2 2 3

x  y  z

 Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là:

A x+ 2y + 3z -7=0 B 2x - y + z -3 = 0 C x+ 2y +3z -1= 0 D 2x - y +z = 0

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 14: Cho đường thẳng : 8 5 8

d     

 song song với mặt phẳng  P x: 2y   Tính 5z 1 0 khoảng cách giữa d và (P)

A 29

50

B 59

30

C 29

29 20

Câu 15: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y= e2x,y=0,x=0 và x=2 Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

A

8

( 1)

9 e

B

8

( 1)

2 e

C

8

( 1)

4 e

D

8

( 1)

6 e

Câu 16: Cho 1 

0

x

I  ax e dx Xác định a để I  1 e

A a. 4 e B a3 e C a3 e D a4 e

Câu 17: Phần thực của số phức z thỏa   2   

1i 2i z   8 i 1 2i z là:

Câu 18: Nguyên hàm F(x) của hàm số f x    4 x3 3 x2 2 x  2 thỏa F(1) = 9 là:

A F xx4 x3 x22x10 B F x 12x2 6x3

C F x 12x2  6x 2 D F  xx4 x3 x28

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1

2

  

   

mặt phẳng (P): x – 2y – z + 3 = 0 Xét vị trí tương đối của d và (P)

A d cắt (P) B d chứa trong (P) C d vuông góc với (P) D d song song với (P)

Câu 20: Cho số phức z thỏa 2   Chọn phát biểu đúng: z 1 i

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip.

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn.

Câu 21: Cho i là đơn vị ảo Nghiệm của phương trình 3z+i-1= 2

2

i i

 là

A 2 3

15 5i

15 5i

15 5 i

Câu 22: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đườngy x 2 2x và y x là:

A 9

2

7

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sinx osx

sinx + osx

c c

A f x( ) dx ln sinx + osxcC B f x( ) dx ln sinxcosx C

C f x( ) dx ln s inx + osx cC D f x( ) dx ln sinx cosx C

Câu 24: Tính  3

2x 1 3x x

A 2xxx3C B x 1 3x2  3C C x x x2  3C D

3

1 5

x   C

Câu 25: Môdun của số phức z = 5+2i-(1+i)3 là

Trang 3

A 5 B 2 C 3 D 7

Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y=ex, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=2 là

2

e

2-e+2

Câu 27: Tích phân

0

sin

I x xdx

 bằng:

Câu 28: Biết f x dx x   2sinxlnx C , thì f x bằng :  

2x cosx

x

x

x

x

Câu 29: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng  : 1 1

x  y z

A

3 3

2 2 4

z t

  

  

 

3 3

2 2 4

z t

  

  

 

C 2 23 3

4

z t

  

  

 

3 3

2 2 4

z t

  

   

 

Câu 30: Trong không gian Oxyz cho điểm I7;4;6 và mặt phẳng  P x: 2y   Lập phương trình của2z 3 0 mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

  2  2 2

A x  y  zB   2  2 2

x  y  z

  2  2 2

C x  y  zD   2  2 2

x  y  z

B/ Tự luận ( 4,0 điểm ) :

Câu 1: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-1;0) và qua điểm A(2;4;1).

Câu 2: Cho mặt phẳng (P): 2x+2y-z-10=0 và mặt cầu (S): (x-1)2+(y+2)2+(z-3)2=25 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu 3: Cho số phức z = a + bi Tìm phần thực của số phức z2

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đườngy x 2 2x và y x

Câu 5: Tính

0

sin

I x xdx

Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng : 1 1

x  y z

………HẾT………

Trang 4

ĐÁP ÁN

A/Trắc nghiệm (6,0 điểm )

B/Tự luận (4,0 điểm ) Mỗi câu 0,75 điểm riêng câu 22,25 mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1: Mặt cầu (S) tâm I(3;-1;0) bán kính R= 27

(x-3) 2 +(y+1) 2 +z 2 =27

Câu 2: (S) có tâm I(1;-2;3) , bán kính R=5 , (Q) //(P) nên có dạng 2x + 2y- z + d= 0 (d  -10)

(Q) tiếp xúc (S) nên d(I,(Q))=R

(Q): 2x+2y-z+20=0

Câu 3: Cho số phức z = a + bi Tìm phần thực của số phức z 2

z2= (a bi )2 a2 b2 2abi có phần thực là a2b2

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đườngy x 2 2x và y x

3

2

s  xx dx  

Câu 5: Tính

0

sin

I x xdx



Đặt

u x du dx

Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng  : 1 1

x  y z

d //  VTCPar

=(3;2;4)

d qua điểm A(-3;2;0)

Ptts d :

3 3

2 2

4

z t

  

  

 

Ngày đăng: 20/10/2022, 20:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=e 2x,y=0,x=0 và x=2. Thể tích của khối trịn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng: - Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT việt úc  năm học 2016   2017 mã 111
u 15: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=e 2x,y=0,x=0 và x=2. Thể tích của khối trịn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng: (Trang 2)
Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườn g: y=ex, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=2 là - Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT việt úc  năm học 2016   2017 mã 111
u 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườn g: y=ex, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=2 là (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w