Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12 V, điện trở trong r=3, mạch ngoài gồm điện trở R1=6 mắc song song với một điện trở R.. Có n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồ
Trang 1Câu 1. Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60A Số electron tới đập
vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là
A. 7,35.1014 B.3,75.1014 C. 0,266.10-4 D. 2,66.10-14
Câu 2 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do
A.sự va chạm của các electron với nhau
B.sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau
C.sự va chạm của các ion âm ở các nút mạng với nhau
D.sự va chạm của các e với các ion dương ở các nút mạng
Câu 3. Có n nguồn giống nhau cùng suất điện động E và điện trở trong r ghép nối tiếp Công thức nào sau đây
Câu 6. Khi bị đốt nóng, các hạt tải điện tự do trong chất khí là
A. chỉ là electôn B. electrôn, iôn dương và iôn âm
Câu 7. Chọn câu đúng
A. Trong bán dẫn loại p tổng điện tích là dương
B. Trong bán dẫn loại n tổng điện tích là âm
C. Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích dương và loại n mang điện tíchâm
D.Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích âm và loại n mang điện tích dương
Câu 8 Chọn câu sai: Ứng dụng của hiện tượng điện phân được dùng trong:
Câu 9.Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì
A.các electron đi từ catốt sang anốt
B.các electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
C.các ion dương đi về catốt còn các ion âm đi về anốt
D. các ion (+) về catốt, các electron và các ion (-) về anốt.
Câu 10 Chọn câu đúng Kim lọai dẫn điện tốt là do
A.các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện
B.tất cả các electron trong kim lọai đều tự do
C mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn
D.tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường
Câu 11. Câu nào dưới đây là không đúng ?
A.Nếu ngừng kích thích thì chất khí luôn dẫn điện khi đặt nó vào trong điện trường
B. Sự dẫn điện của chất khí gọi là không tự lực nếu ngừng kích thích thì dòng điện sẽ biến mất
C. Nếu bị kích thích chất khí trở thành dẫn điện
D. Bình thường chất khí hầu như không dẫn điện
Câu 12. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây
Trang 2Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 13 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới giá trị nào đó thì điện trở của vật dẫn
A.Giảm đột ngột đến giá trị khác không B.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 14. Hạt tải điện trong bán dẫn loại n là
A.electron nhiều hơn lỗ trống B. electron
C. lỗ trống nhiều hơn electron D. lỗ trống
Câu 15. Hạt tải điện trong bán dẫn là
C. electron, ion dương và ion âm D.electron và lỗ trống
Câu 16.Chuyển động của electron tự do trong vật dẫn bằng kim loại khi có điện trường ngoài có đặc điểm:
A. theo một phương duy nhất
B.kết hợp chuyển động nhiệt và chuyển động có hướng
C.cùng hướng với điện trường ngoài
D. hỗn loạn
Câu 17 Nếu trong bình điện phân có hiện tượng cực dương tan thì có thể coi bình điện phân đó như
A.một điện trở thuần B.một nguồn điện C.một máy thu điện D.một tụ điện
Câu 18. Để mồi cháy nhiên liệu trong động cơ đốt trong, người ta đã ứng dụng:
A Sự phóng điện thành tia B. Dòng điện trong kim loại
Câu 19. Chọn câu sai.
A.điện trở suất của bán dẫn tăng theo nhiệt độ
B. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng
C. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị tác dụng của các tác nhân ion hóa khác
D. điện trở suất của bán dẫn phụ thuộc mạnh vào lượng tạp chất trong nó
Câu 20.Tìm phát biểu sai về cách mạ bạc một huy chương:
Câu 21. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A. chúng đều phải là điện tích dương B. chúng trái dấu nhau
C. chúng đều phải là điện tích âm D.chúng cùng dấu nhau
Câu 22. Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở mạch
ngoài:
A. UAB = ξ + Ir B.I = R r C. UAB = IAB(R + r) - ξ D. UAB = ξ - Ir
Câu 23.Trong Pin nhiệt điện có quá trình chuyển hóa
A.điện năng thành nhiệt năng B.nhiệt năng thành điện năng
C.hóa năng thành điện năng D.cơ năng thành điện năng
Câu 24. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A.Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
B. Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi
C. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
D. Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
Câu 25. Để bóng đèn 110V - 55W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc
nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là:
Câu 26. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12 (V), điện trở trong r=3(), mạch
ngoài gồm điện trở R1=6() mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu 27 Khi điện trở mạch ngòai là R1=14Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U1=28V Khi điện trở mạch ngòai là R2=29Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U2=29V Tính điện trở trong của bộ acqui
Trang 3Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 28. Có ba điện trở R2=2R1; R3=3R1 mắc vào mạch như hình vẽ Nếu công suất
tiêu thụ trên R1 là 8W thì công suất tiêu thụ trên R3 là
Câu 29 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động = 12V
và điện trở trong r = 3, R1 =4, R2 = 12 và R3 = 6 Tính cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2
Câu 30. Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R có thể có giá trị là
Câu 31. Một electrôn được phóng đi từ O với vận tốc ban đầu v0 =105 m/s vuông góc với các đường sức của một điện trường đều cường độ E=5.103V/m Khi đến điểm B cách O một đoạn h=1mm theo phương của đường sức vận tốc của nó là
A.13,3.105 m/s B. 1,2.106 m/s
C. 2,6.106 m/s D. 17,2.105 m/s
Câu 32 Đường biểu diễn sự phụ thuộc của I theo U của
hai dây dẫn có điện trở là R1 và R2 như hình vẽ Tìm
điện trở tương đương của 2 dây dẫn này khi ta mắc
chúng song song với nhau
Câu 33. Hai acquy có suất điện động E1=E2=E0 điện trở
trong là r1 và r2 Acquy thứ nhất E1 có thể cung cấp công
suất mạch ngoài cực đại là P1=20W, acquy thứ hai E2 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là
P2=30W Hai acquy ghép nối tiếp , công suất mạch ngoài cực đại là:
A. Pmax=50W B. Pmax=45W C. Pmax=40W D. Pmax =48W
Câu 34. Cho mạch điện như hình vẽ Biết E1= 1,5V; r1 = r2= 0,5Ω; E2=3,5 V; R1= 1Ω; R là biến trở Khi biến
trở có giá trị 2Ω thì dòng điện qua nó có cường độ 1A Tìm R2?
Câu 35 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta dùng tấm sắt làm catôt của một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anôt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có I=10A chạy qua trong thời gian t=2h 40 phút 50 giây Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Cho đồng có A=64 g/mol, n=2, ρ=8,9g/cm3
Trang 4Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 36 Ba
E ,r
E,r E,r
C nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2V, điện trở trong 1 và tụ điện có
điện dung 2F được mắc như hình vẽ Điện tích trên tụ là
Câu 38.Hình ảnh chụp đồng hồ đo điện đa năng, núm xoay đang để chế độ đo
đại lượng nào sau đây:
A.đo điện áp xoay chiều B.đo điện áp một chiều
C.đo điện trở của đoạn mạch D.đo dòng điện một
chiều
Câu 39 Có n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở
trong r được mắc song song với nhau rồi mắc với điện trở R=r để tạo thành một
mạch điện kín Cường độ dòng điện qua R là
Câu 40. Khi một điện tích q = 2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công
-6J Tìm hiệu điện thế UMN?
Trang 5Câu 3. Câu nào dưới đây là không đúng ?
A. Bình thường chất khí hầu như không dẫn điện
B. Sự dẫn điện của chất khí gọi là không tự lực nếu ngừng kích thích thì dòng điện sẽ biến mất
C. Nếu bị kích thích chất khí trở thành dẫn điện
D.Nếu ngừng kích thích thì chất khí luôn dẫn điện khi đặt nó vào trong điện trường
Câu 4 Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì
A.các electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
B.các electron đi từ catốt sang anốt
C.các ion dương đi về catốt còn các ion âm đi về anốt
D. các ion (+) về catốt, các electron và các ion (-) về anốt.
Câu 5. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây
Câu 6.Nếu trong bình điện phân có hiện tượng cực dương tan thì có thể coi bình điện phân đó như
A.một nguồn điện B.một tụ điện C.một máy thu điện D.một điện trở thuần
Câu 7. Hạt tải điện trong bán dẫn loại n là
A.electron nhiều hơn lỗ trống B. electron
Câu 8. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A. chúng trái dấu nhau B. chúng đều phải là điện tích dương
C.chúng cùng dấu nhau D. chúng đều phải là điện tích âm
Câu 9.Tìm phát biểu sai về cách mạ bạc một huy chương:
A.Dùng huy chương làm catốt. B.Dùng huy chương làm anốt.
Câu 10 Trong Pin nhiệt điện có quá trình chuyển hóa
A.nhiệt năng thành điện năng B.hóa năng thành điện năng
C.cơ năng thành điện năng D.điện năng thành nhiệt năng
Câu 11. Chọn câu đúng
A. Trong bán dẫn loại n tổng điện tích là âm
B.Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích âm và loại n mang điện tích dương
C. Trong bán dẫn loại p tổng điện tích là dương
D. Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích dương và loại n mang điện tíchâm
Câu 12. Để mồi cháy nhiên liệu trong động cơ đốt trong, người ta đã ứng dụng:
A. Dòng điện trong kim loại B. Hồ quang điện
C.Sự phóng điện thành tia D. Dòng điện trong khí kém
Câu 13. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
B. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
C.Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
D. Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi
Trang 6Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 14.Chuyển động của electron tự do trong vật dẫn bằng kim loại khi có điện trường ngoài có đặc điểm:
A. hỗn loạn
B.kết hợp chuyển động nhiệt và chuyển động có hướng
C.cùng hướng với điện trường ngoài
D. theo một phương duy nhất
Câu 15 Chọn câu sai: Ứng dụng của hiện tượng điện phân được dùng trong:
Câu 16. Khi bị đốt nóng, các hạt tải điện tự do trong chất khí là
A. chỉ là iôn dương B. chỉ là electôn
C. chỉ là iôn âm D. electrôn, iôn dương và iôn âm
Câu 17. Chọn câu sai.
A. điện trở suất của bán dẫn phụ thuộc mạnh vào lượng tạp chất trong nó
B.điện trở suất của bán dẫn tăng theo nhiệt độ
C. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị tác dụng của các tác nhân ion hóa khác
D. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng
Câu 18. Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60A Số electron tới đập
vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là
A. 0,266.10-4 B. 7,35.1014 C. 2,66.10-14 D.3,75.1014
Câu 19 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới giá trị nào đó thì điện trở của vật dẫn
C.Giảm đột ngột đến giá trị khác không D.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 20. Hạt tải điện trong bán dẫn là
A. electron, ion dương và ion âm B. electron
C. ion dương và ion âm D.electron và lỗ trống
Câu 21.Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do
A.sự va chạm của các ion âm ở các nút mạng với nhau
B.sự va chạm của các e với các ion dương ở các nút mạng
C.sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau
D.sự va chạm của các electron với nhau
Câu 22. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức.
A. P =
R
U2
B. P = UI C.P = R2I D. P = RI2
Câu 23 Chọn câu đúng Kim lọai dẫn điện tốt là do
A.tất cả các electron trong kim lọai đều tự do
B.các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện
C.tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường
D.mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn
Câu 24. Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở mạch
1
n r
n
Câu 26 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta dùng tấm sắt làm catôt của một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anôt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có I=10A chạy qua trong thời gian t=2h 40 phút 50 giây Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Cho đồng có A=64 g/mol, n=2, ρ=8,9g/cm3
Câu 27. Khi một điện tích q = 2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công
-6J Tìm hiệu điện thế UMN?
Trang 7Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 28. Có ba điện trở R2=2R1; R3=3R1 mắc vào mạch như hình vẽ Nếu công suất tiêu thụ trên R1 là 8W thì
công suất tiêu thụ trên R3 là
Câu 29. Để bóng đèn 110V - 55W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc
nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là:
Câu 30. Cho mạch điện như hình vẽ Biết E1= 1,5V; r1 = r2= 0,5Ω; E2=3,5 V; R1= 1Ω; R là biến trở Khi biến
trở có giá trị 2Ω thì dòng điện qua nó có cường độ 1A Tìm R2?
C.0,625 Ω D. 0,125 Ω
Câu 31 Hình ảnh chụp đồng hồ đo điện đa năng, núm xoay đang để chế độ đo đại lượng nào sau đây:
A.đo điện áp xoay chiều B.đo điện áp một chiều
C.đo điện trở của đoạn mạch D.đo dòng điện một chiều
Câu 32 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động = 12V và điện trở trong r = 3, R1 =4, R2 = 12 và R3 = 6 Tính cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2
Câu 33.Khi điện trở mạch ngòai là R1=14Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U1=28V Khi điện trở mạch ngòai là R2=29Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U2=29V Tính điện trở trong của bộ acqui
Câu 34. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12 (V), điện trở trong r=3(), mạch
ngoài gồm điện trở R1=6() mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Trang 8C nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2V, điện trở trong 1 và tụ điện có
điện dung 2F được mắc như hình vẽ Điện tích trên tụ là
Câu 37 Đường biểu diễn sự phụ thuộc của I theo U của hai dây dẫn có điện trở là R1 và R2 như hình vẽ Tìmđiện trở tương đương của 2 dây dẫn này khi ta mắc chúng song song với nhau
Câu 38. Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R có thể có giá trị là
Câu 39. Hai acquy có suất điện động E1=E2=E0 điện trở trong là r1 và r2 Acquy thứ nhất E1 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là P1=20W, acquy thứ hai E2 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là
P2=30W Hai acquy ghép nối tiếp , công suất mạch ngoài cực đại là:
A. Pmax=45W B. Pmax =48W C. Pmax=50W D. Pmax=40W
Câu 40. Một electrôn được phóng đi từ O với vận tốc ban đầu v0 =105 m/s vuông góc với các đường sức của một điện trường đều cường độ E=5.103V/m Khi đến điểm B cách O một đoạn h=1mm theo phương của đường sức vận tốc của nó là
A.13,3.105 m/s B. 1,2.106 m/s C. 17,2.105 m/s D. 2,6.106 m/s
Trang 9Câu 1 Nếu trong bình điện phân có hiện tượng cực dương tan thì có thể coi bình điện phân đó như
A.một nguồn điện B.một máy thu điện C.một điện trở thuần D.một tụ điện
Câu 2.Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới giá trị nào đó thì điện trở của vật dẫn
A.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không B.Giảm đột ngột đến giá trị khác không
Câu 3.Tìm phát biểu sai về cách mạ bạc một huy chương:
A.Dùng huy chương làm catốt. B.Dùng anôt bằng bạc.
Câu 4. Hạt tải điện trong bán dẫn loại n là
A.electron nhiều hơn lỗ trống B. lỗ trống nhiều hơn electron
Câu 5. Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60A Số electron tới đập
vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là
A.3,75.1014 B. 2,66.10-14 C. 7,35.1014 D. 0,266.10-4
Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
B.Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
C. Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi
D. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
Câu 7. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây
Câu 8. Khi bị đốt nóng, các hạt tải điện tự do trong chất khí là
C. electrôn, iôn dương và iôn âm D. chỉ là iôn âm
Câu 9. Chọn câu sai.
A.điện trở suất của bán dẫn tăng theo nhiệt độ
B. điện trở suất của bán dẫn phụ thuộc mạnh vào lượng tạp chất trong nó
C. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng
D. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị tác dụng của các tác nhân ion hóa khác
Câu 10. Hạt tải điện trong bán dẫn là
A. ion dương và ion âm B.electron và lỗ trống
Câu 11 Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì
A.các electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
B.các electron đi từ catốt sang anốt
C.các ion dương đi về catốt còn các ion âm đi về anốt
D. các ion (+) về catốt, các electron và các ion (-) về anốt.
Câu 12. Có n nguồn giống nhau cùng suất điện động E và điện trở trong r ghép nối tiếp Công thức nào sau
đây đúng?
A.Eb= nE B. rb= r C. Eb= E D. rb= r/n
Câu 13 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do
A.sự va chạm của các ion âm ở các nút mạng với nhau
B.sự va chạm của các e với các ion dương ở các nút mạng
C.sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau
D.sự va chạm của các electron với nhau
Câu 14. Để mồi cháy nhiên liệu trong động cơ đốt trong, người ta đã ứng dụng:
A Sự phóng điện thành tia B. Hồ quang điện
Trang 10Trang 1/3 - Mã đề: 722
C. Dòng điện trong khí kém D. Dòng điện trong kim loại
Câu 15. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức.
R
U2
D.P = R2I
Câu 16 Chọn câu đúng Kim lọai dẫn điện tốt là do
A.tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường
B.các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện
C.tất cả các electron trong kim lọai đều tự do
D mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn
Câu 17. Câu nào dưới đây là không đúng ?
A.Nếu ngừng kích thích thì chất khí luôn dẫn điện khi đặt nó vào trong điện trường
B. Bình thường chất khí hầu như không dẫn điện
C. Nếu bị kích thích chất khí trở thành dẫn điện
D. Sự dẫn điện của chất khí gọi là không tự lực nếu ngừng kích thích thì dòng điện sẽ biến mất
Câu 18 Chọn câu sai: Ứng dụng của hiện tượng điện phân được dùng trong:
Câu 19. Chọn câu đúng
A. Trong bán dẫn loại n tổng điện tích là âm
B.Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích âm và loại n mang điện tích dương
C. Trong bán dẫn loại p tổng điện tích là dương
D. Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích dương và loại n mang điện tíchâm
Câu 20.Chuyển động của electron tự do trong vật dẫn bằng kim loại khi có điện trường ngoài có đặc điểm:
A. hỗn loạn
B.kết hợp chuyển động nhiệt và chuyển động có hướng
C.cùng hướng với điện trường ngoài
D. theo một phương duy nhất
Câu 21. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A. chúng đều phải là điện tích dương B.chúng cùng dấu nhau
C. chúng trái dấu nhau D. chúng đều phải là điện tích âm
Câu 22 Trong Pin nhiệt điện có quá trình chuyển hóa
A.hóa năng thành điện năng B.điện năng thành nhiệt năng
C.nhiệt năng thành điện năng D.cơ năng thành điện năng
Câu 23. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một
A. 1,2.106 m/s B. 2,6.106 m/s C.13,3.105 m/s D. 17,2.105 m/s
Câu 27 Khi điện trở mạch ngòai là R1=14Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U1=28V Khi điện trở mạch ngòai là R2=29Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U2=29V Tính điện trở trong của bộ acqui
Trang 11Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 28. Hai acquy có suất điện động E1=E2=E0 điện trở trong là r1 và r2 Acquy thứ nhất E1 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là P1=20W, acquy thứ hai E2 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là
P2=30W Hai acquy ghép nối tiếp , công suất mạch ngoài cực đại là:
A. Pmax=50W B. Pmax=40W C. Pmax=45W D. Pmax =48W
Câu 29.Đường biểu diễn sự phụ thuộc của I theo U của hai dây dẫn có điện trở là R1 và R2 như hình vẽ Tìmđiện trở tương đương của 2 dây dẫn này khi ta mắc chúng song song với nhau
1
n r
Câu 31. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12 (V), điện trở trong r=3(), mạch
ngoài gồm điện trở R1=6() mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu 32. Có ba điện trở R2=2R1; R3=3R1 mắc vào mạch như hình vẽ Nếu công suất
tiêu thụ trên R1 là 8W thì công suất tiêu thụ trên R3 là
Câu 33. Để bóng đèn 110V - 55W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là
220V, người ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là:
Câu 34.Hình ảnh chụp đồng hồ đo điện đa năng, núm xoay đang để chế độ đo đại
lượng nào sau đây:
A.đo điện áp một chiều B.đo điện áp xoay chiều
C.đo điện trở của đoạn mạch D.đo dòng điện một chiều
Câu 35 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta
dùng tấm sắt làm catôt của một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anôt là một
thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có I=10A chạy qua trong thời gian
t=2h 40 phút 50 giây Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Cho
đồng có A=64 g/mol, n=2, ρ=8,9g/cm3
Câu 36. Cho mạch điện như hình vẽ Biết E1= 1,5V; r1 = r2= 0,5Ω; E2=3,5 V; R1=
1Ω; R là biến trở Khi biến trở có giá trị 2Ω thì dòng điện qua nó có cường độ 1A Tìm R2?
Trang 12Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 37 Ba
E ,r
E,r E,r
C nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2V, điện trở trong 1 và tụ điện có
điện dung 2F được mắc như hình vẽ Điện tích trên tụ là
Câu 38 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động = 12V và điện trở trong r = 3, R1 =4, R2 = 12 và R3 = 6 Tính cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2
Câu 39. Khi một điện tích q = 2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công
-6J Tìm hiệu điện thế UMN?
Câu 40. Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R có thể có giá trị là
Trang 13Câu 1. Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60A Số electron tới đập
vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là
A.3,75.1014 B. 7,35.1014 C. 0,266.10-4 D. 2,66.10-14
Câu 2 Chọn câu đúng Kim lọai dẫn điện tốt là do
A.các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện
B.tất cả các electron trong kim lọai đều tự do
C mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn
D.tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường
Câu 3. Có n nguồn giống nhau cùng suất điện động E và điện trở trong r ghép nối tiếp Công thức nào sau đây
đúng?
A. rb= r B.Eb= nE C. Eb= E D. rb= r/n
Câu 4 Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì
A. các ion (+) về catốt, các electron và các ion (-) về anốt.
B.các electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
C.các ion dương đi về catốt còn các ion âm đi về anốt
D.các electron đi từ catốt sang anốt
Câu 5. Hạt tải điện trong bán dẫn là
A. ion dương và ion âm B.electron và lỗ trống
C. electron, ion dương và ion âm D. electron
Câu 6. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A.chúng cùng dấu nhau B. chúng đều phải là điện tích dương
C. chúng trái dấu nhau D. chúng đều phải là điện tích âm
Câu 7.Trong Pin nhiệt điện có quá trình chuyển hóa
A.nhiệt năng thành điện năng B.cơ năng thành điện năng
C.điện năng thành nhiệt năng D.hóa năng thành điện năng
C. Trong bán dẫn loại p tổng điện tích là dương
D. Trong bán dẫn loại n tổng điện tích là âm
Câu 9. Hạt tải điện trong bán dẫn loại n là
C.electron nhiều hơn lỗ trống D. lỗ trống
Câu 10. Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở mạch
ngoài:
A. UAB = IAB(R + r) - ξ B. UAB = ξ + Ir C. UAB = ξ - Ir D.I = R r
Câu 11 Chuyển động của electron tự do trong vật dẫn bằng kim loại khi có điện trường ngoài có đặc điểm:
A. hỗn loạn
B.cùng hướng với điện trường ngoài
C.kết hợp chuyển động nhiệt và chuyển động có hướng
D. theo một phương duy nhất
Câu 12.Tìm phát biểu sai về cách mạ bạc một huy chương:
Trang 14Trang 1/3 - Mã đề: 722
C.Dùng huy chương làm catốt. D.Dùng muối AgNO 3
Câu 13. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
B.Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
C. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
D. Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi
Câu 14. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một
điểm?
A. Khoảng cách r từ Q đến q B. Hằng số điện môi của môi trường
Câu 15 Nếu trong bình điện phân có hiện tượng cực dương tan thì có thể coi bình điện phân đó như
A.một điện trở thuần B.một tụ điện C.một máy thu điện D.một nguồn điện
Câu 16 Chọn câu sai: Ứng dụng của hiện tượng điện phân được dùng trong:
Câu 17.Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do
A.sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau
B.sự va chạm của các ion âm ở các nút mạng với nhau
C.sự va chạm của các electron với nhau
D.sự va chạm của các e với các ion dương ở các nút mạng
Câu 18. Câu nào dưới đây là không đúng ?
A. Sự dẫn điện của chất khí gọi là không tự lực nếu ngừng kích thích thì dòng điện sẽ biến mất
B. Nếu bị kích thích chất khí trở thành dẫn điện
C.Nếu ngừng kích thích thì chất khí luôn dẫn điện khi đặt nó vào trong điện trường
D. Bình thường chất khí hầu như không dẫn điện
Câu 19. Chọn câu sai.
A.điện trở suất của bán dẫn tăng theo nhiệt độ
B. điện trở suất của bán dẫn phụ thuộc mạnh vào lượng tạp chất trong nó
C. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng
D. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị tác dụng của các tác nhân ion hóa khác
Câu 20. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức.
A. P =
R
U2
B. P = UI C. P = RI2 D.P = R2I
Câu 21. Khi bị đốt nóng, các hạt tải điện tự do trong chất khí là
C. chỉ là iôn dương D. electrôn, iôn dương và iôn âm
Câu 22 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới giá trị nào đó thì điện trở của vật dẫn
A.Giảm đột ngột đến giá trị khác không B.Không đổi
C.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không D.Tăng đến vô cực
Câu 23. Để mồi cháy nhiên liệu trong động cơ đốt trong, người ta đã ứng dụng:
A. Dòng điện trong khí kém B Sự phóng điện thành tia
Câu 24. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây
A. Lực kế B. Công tơ điện C.Ampe kế D. Oát kế
Câu 25.Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động = 12V và điện trở trong r = 3, R1 =4, R2 = 12 và R3 = 6 Tính cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2
Câu 26 Khi điện trở mạch ngòai là R1=14Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn
acqui là U1=28V Khi điện trở mạch ngòai là R2=29Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực
của nguồn acqui là U2=29V Tính điện trở trong của bộ acqui
Trang 15Câu 28. Hai acquy có suất điện động E1=E2=E0 điện trở trong là r1 và r2 Acquy
thứ nhất E1 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là P1=20W, acquy thứ
hai E2 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là P2=30W Hai acquy ghép
nối tiếp , công suất mạch ngoài cực đại là:
A. Pmax=40W B. Pmax =48W C. Pmax=45W
D. Pmax=50W
Câu 29. Khi một điện tích q = 2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công
-6J Tìm hiệu điện thế UMN?
Câu 30. Để bóng đèn 110V - 55W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc
nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là:
n
Câu 32 Hình ảnh chụp đồng hồ đo điện đa năng, núm xoay đang để chế độ đo đại lượng nào sau đây:
A.đo điện áp một chiều
B.đo dòng điện một chiều
C.đo điện áp xoay chiều
D.đo điện trở của đoạn mạch
Câu 33. Có ba điện trở R2=2R1; R3=3R1 mắc vào mạch như hình vẽ Nếu công
suất tiêu thụ trên R1 là 8W thì công suất tiêu thụ trên R3 là
Câu 34. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12 (V), điện
trở trong r=3(), mạch ngoài gồm điện trở R1=6() mắc song song với một điện
trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có
nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2V, điện trở trong 1 và tụ điện có
điện dung 2F được mắc như hình vẽ Điện tích trên tụ là
Câu 36. Một electrôn được phóng đi từ O với vận tốc ban đầu v0 =105 m/s vuông góc với các đường sức của một điện trường đều cường độ E=5.103V/m Khi đến điểm B cách O một đoạn h=1mm theo phương của đường sức vận tốc của nó là
A. 17,2.105 m/s B.13,3.105 m/s C. 1,2.106 m/s D. 2,6.106 m/s
Trang 16Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 37.Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta dùng tấm sắt làm catôt của một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anôt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có I=10A chạy qua trong thời gian t=2h 40 phút 50 giây Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Cho đồng có A=64 g/mol, n=2, ρ=8,9g/cm3
Câu 38. Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R có thể có giá trị là
Câu 39 Cho mạch điện gồm nguồn E có điện trở trong r = 1 mắc với R = 9 thành mạch kín, bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu suất của nguồn là
Câu 40 Đường biểu diễn sự phụ thuộc của I theo U của hai dây dẫn có điện trở là R1 và R2 như hình vẽ
Tìm điện trở tương đương của 2 dây dẫn này khi ta mắc chúng song song với nhau
Trang 17Câu 1. Hạt tải điện trong bán dẫn loại n là
A.electron nhiều hơn lỗ trống B. lỗ trống nhiều hơn electron
Câu 2. Chọn câu sai.
A. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng
B. điện trở suất của bán dẫn phụ thuộc mạnh vào lượng tạp chất trong nó
C. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị tác dụng của các tác nhân ion hóa khác
D.điện trở suất của bán dẫn tăng theo nhiệt độ
Câu 3. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức.
R
U2
D. P = RI2
Câu 4 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do
A.sự va chạm của các electron với nhau
B.sự va chạm của các ion âm ở các nút mạng với nhau
C.sự va chạm của các e với các ion dương ở các nút mạng
D.sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau
Câu 5 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới giá trị nào đó thì điện trở của vật dẫn
A.Giảm đột ngột đến giá trị khác không B.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 6.Tìm phát biểu sai về cách mạ bạc một huy chương:
A.Dùng huy chương làm anốt. B.Dùng muối AgNO 3
Câu 7. Khi bị đốt nóng, các hạt tải điện tự do trong chất khí là
A. chỉ là iôn dương B. chỉ là electôn
C. electrôn, iôn dương và iôn âm D. chỉ là iôn âm
Câu 8. Hạt tải điện trong bán dẫn là
A. electron, ion dương và ion âm B. electron
C. ion dương và ion âm D.electron và lỗ trống
Câu 9. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một
điểm?
A. Khoảng cách r từ Q đến q B. Hằng số điện môi của môi trường
Câu 10 Chọn câu đúng Kim lọai dẫn điện tốt là do
A.tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường
B.các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện
C mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn
D.tất cả các electron trong kim lọai đều tự do
Câu 11. Chọn câu sai: Ứng dụng của hiện tượng điện phân được dùng trong:
Câu 12. Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60A Số electron tới đập
vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là
A. 2,66.10-14 B. 0,266.10-4 C. 7,35.1014 D.3,75.1014
Câu 13 Nếu trong bình điện phân có hiện tượng cực dương tan thì có thể coi bình điện phân đó như
A.một điện trở thuần B.một nguồn điện C.một máy thu điện D.một tụ điện
Câu 14.Chuyển động của electron tự do trong vật dẫn bằng kim loại khi có điện trường ngoài có đặc điểm:
A.cùng hướng với điện trường ngoài
Trang 18Trang 1/3 - Mã đề: 722
B. theo một phương duy nhất
C. hỗn loạn
D.kết hợp chuyển động nhiệt và chuyển động có hướng
Câu 15 Trong Pin nhiệt điện có quá trình chuyển hóa
A.cơ năng thành điện năng B.nhiệt năng thành điện năng
C.hóa năng thành điện năng D.điện năng thành nhiệt năng
Câu 16. Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở mạch
ngoài:
A. UAB = ξ + Ir B. UAB = ξ - Ir C. UAB = IAB(R + r) - ξ D.I = R r
Câu 17. Chọn câu đúng
A. Trong bán dẫn loại n tổng điện tích là âm
B. Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích dương và loại n mang điện tíchâm
C. Trong bán dẫn loại p tổng điện tích là dương
D.Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích âm và loại n mang điện tích dương
Câu 18. Có n nguồn giống nhau cùng suất điện động E và điện trở trong r ghép nối tiếp Công thức nào sau
đây đúng?
A. rb= r/n B. Eb= E C. rb= r D.Eb= nE
Câu 19 Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì
A. các ion (+) về catốt, các electron và các ion (-) về anốt.
B.các ion dương đi về catốt còn các ion âm đi về anốt
C.các electron đi từ catốt sang anốt
D.các electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
Câu 20. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A. chúng đều phải là điện tích âm B. chúng đều phải là điện tích dương
C.chúng cùng dấu nhau D. chúng trái dấu nhau
Câu 21. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây
Câu 22. Câu nào dưới đây là không đúng ?
A.Nếu ngừng kích thích thì chất khí luôn dẫn điện khi đặt nó vào trong điện trường
B. Nếu bị kích thích chất khí trở thành dẫn điện
C. Bình thường chất khí hầu như không dẫn điện
D. Sự dẫn điện của chất khí gọi là không tự lực nếu ngừng kích thích thì dòng điện sẽ biến mất
Câu 23. Để mồi cháy nhiên liệu trong động cơ đốt trong, người ta đã ứng dụng:
C. Dòng điện trong kim loại D. Dòng điện trong khí kém
Câu 24. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
B.Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
C. Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi
D. Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
Câu 25.Khi điện trở mạch ngòai là R1=14Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U1=28V Khi điện trở mạch ngòai là R2=29Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U2=29V Tính điện trở trong của bộ acqui
Câu 26.Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động =
12V và điện trở trong r = 3, R1 =4, R2 = 12 và R3 = 6 Tính cường độ dòng
điện chạy qua điện trở R2
0,15A
Trang 19Câu 30. Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R có thể có giá trị là
Câu 31. Hai acquy có suất điện động E1=E2=E0 điện trở trong là r1 và r2 Acquy thứ nhất E1 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là P1=20W, acquy thứ hai E2 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là
P2=30W Hai acquy ghép nối tiếp , công suất mạch ngoài cực đại là:
A. Pmax=40W B. Pmax =48W C. Pmax=45W D. Pmax=50W
Câu 32. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12 (V), điện trở trong r=3(), mạch
ngoài gồm điện trở R1=6() mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. 17,2.105 m/s B. 2,6.106 m/s C.13,3.105 m/s D. 1,2.106 m/s
Câu 35. Để bóng đèn 110V - 55W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc
nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là:
Câu 36. Có ba điện trở R2=2R1; R3=3R1 mắc vào mạch như hình vẽ Nếu công suất
tiêu thụ trên R1 là 8W thì công suất tiêu thụ trên R3 là
Câu 37. Cho mạch điện như hình vẽ Biết E1= 1,5V; r1 = r2= 0,5Ω; E2=3,5 V; R1= 1Ω; R là biến trở Khi biến trở có giá trị 2Ω thì dòng điện qua nó có cường độ 1A Tìm R2?
Trang 20Trang 1/3 - Mã đề: 722
A. 1,75 Ω B.0,625 Ω
Câu 38.Hình ảnh chụp đồng hồ đo điện đa năng, núm xoay đang để chế độ đo
đại lượng nào sau đây:
A.đo điện áp xoay chiều
B.đo điện trở của đoạn mạch
C.đo dòng điện một chiều
D.đo điện áp một chiều
Câu 39 Ba
E ,r
E,r E,r
C nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2V, điện trở trong 1 và tụ điện có
điện dung 2F được mắc như hình vẽ Điện tích trên tụ là
Câu 40 Cho mạch điện gồm nguồn E có điện trở trong r = 1 mắc với R = 9 thành mạch kín, bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu suất của nguồn là
Trang 21Câu 1 Chọn câu đúng Kim lọai dẫn điện tốt là do
A.các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện
B.tất cả các electron trong kim lọai đều tự do
C.tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường
D mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn
Câu 2 Trong Pin nhiệt điện có quá trình chuyển hóa
A.cơ năng thành điện năng B.điện năng thành nhiệt năng
C.nhiệt năng thành điện năng D.hóa năng thành điện năng
Câu 3. Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở mạch
ngoài:
A.I = R r B. UAB = IAB(R + r) - ξ C. UAB = ξ - Ir D. UAB = ξ + Ir
Câu 4 Chọn câu sai: Ứng dụng của hiện tượng điện phân được dùng trong:
Câu 5.Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì
A.các electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
B. các ion (+) về catốt, các electron và các ion (-) về anốt.
C.các electron đi từ catốt sang anốt
D.các ion dương đi về catốt còn các ion âm đi về anốt
Câu 6. Khi bị đốt nóng, các hạt tải điện tự do trong chất khí là
A. chỉ là iôn dương B. electrôn, iôn dương và iôn âm
Câu 7 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới giá trị nào đó thì điện trở của vật dẫn
A.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không B.Không đổi
C.Giảm đột ngột đến giá trị khác không D.Tăng đến vô cực
Câu 8 Chuyển động của electron tự do trong vật dẫn bằng kim loại khi có điện trường ngoài có đặc điểm:
A.kết hợp chuyển động nhiệt và chuyển động có hướng
B.cùng hướng với điện trường ngoài
C. hỗn loạn
D. theo một phương duy nhất
Câu 9. Để mồi cháy nhiên liệu trong động cơ đốt trong, người ta đã ứng dụng:
A.Sự phóng điện thành tia B. Hồ quang điện
C. Dòng điện trong kim loại D. Dòng điện trong khí kém
Câu 10. Chọn câu đúng
A. Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích dương và loại n mang điện tíchâm
B. Trong bán dẫn loại p tổng điện tích là dương
C.Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích âm và loại n mang điện tích dương
D. Trong bán dẫn loại n tổng điện tích là âm
Câu 11. Chọn câu sai.
A. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng
B. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị tác dụng của các tác nhân ion hóa khác
C. điện trở suất của bán dẫn phụ thuộc mạnh vào lượng tạp chất trong nó
D.điện trở suất của bán dẫn tăng theo nhiệt độ
Câu 12. Câu nào dưới đây là không đúng ?
A. Nếu bị kích thích chất khí trở thành dẫn điện
Trang 22Trang 1/3 - Mã đề: 722
B. Sự dẫn điện của chất khí gọi là không tự lực nếu ngừng kích thích thì dòng điện sẽ biến mất
C. Bình thường chất khí hầu như không dẫn điện
D.Nếu ngừng kích thích thì chất khí luôn dẫn điện khi đặt nó vào trong điện trường
Câu 13. Hạt tải điện trong bán dẫn loại n là
C.electron nhiều hơn lỗ trống D. lỗ trống
Câu 14.Tìm phát biểu sai về cách mạ bạc một huy chương:
A.Dùng huy chương làm catốt. B.Dùng huy chương làm anốt.
Câu 15. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức.
A. P =
R
U2
B.P = R2I C. P = RI2 D. P = UI
Câu 16. Hạt tải điện trong bán dẫn là
A. ion dương và ion âm B.electron và lỗ trống
Câu 17. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một
điểm?
A. Khoảng cách r từ Q đến q B. Hằng số điện môi của môi trường
Câu 18.Nếu trong bình điện phân có hiện tượng cực dương tan thì có thể coi bình điện phân đó như
A.một tụ điện B.một nguồn điện C.một máy thu điện D.một điện trở thuần
Câu 19. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
B. Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi
C.Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
D. Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
Câu 20. Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60A Số electron tới đập
vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là
A. 7,35.1014 B. 0,266.10-4 C.3,75.1014 D. 2,66.10-14
Câu 21. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A. chúng đều phải là điện tích âm B. chúng trái dấu nhau
C. chúng đều phải là điện tích dương D.chúng cùng dấu nhau
Câu 22. Có n nguồn giống nhau cùng suất điện động E và điện trở trong r ghép nối tiếp Công thức nào sau
đây đúng?
A.Eb= nE B. Eb= E C. rb= r/n D. rb= r
Câu 23.Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do
A.sự va chạm của các e với các ion dương ở các nút mạng
B.sự va chạm của các electron với nhau
C.sự va chạm của các ion âm ở các nút mạng với nhau
D.sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau
Câu 24. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây
A. Oát kế B. Lực kế C. Công tơ điện
D.Ampe kế
Câu 25 Hình ảnh chụp đồng hồ đo điện đa năng, núm xoay đang để chế độ đo
đại lượng nào sau đây:
A.đo điện áp một chiều
B.đo dòng điện một chiều
C.đo điện áp xoay chiều
D.đo điện trở của đoạn mạch
Câu 26. Hai acquy có suất điện động E1=E2=E0 điện trở trong là r1 và r2 Acquy
thứ nhất E1 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là P1=20W, acquy thứ
hai E2 có thể cung cấp công suất mạch ngoài cực đại là P2=30W Hai acquy ghép
nối tiếp , công suất mạch ngoài cực đại là:
A. Pmax=45W B. Pmax=50W C. Pmax=40W D. Pmax =48W
Trang 23Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 27 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động = 12V và điện trở trong r = 3, R1 =4, R2 = 12 và R3 = 6 Tính cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2
Câu 28. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12 (V), điện trở trong r=3(), mạch
ngoài gồm điện trở R1=6() mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu 29 Đường biểu diễn sự phụ thuộc của I theo U của hai dây dẫn có điện trở là R1 và R2 như hình vẽ Tìmđiện trở tương đương của 2 dây dẫn này khi ta mắc chúng song song với nhau
Câu 30. Để bóng đèn 110V - 55W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc
nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là:
Trang 24Trang 1/3 - Mã đề: 722
Câu 35. Một electrôn được phóng đi từ O với vận tốc ban đầu v0 =105 m/s vuông góc với các đường sức của một điện trường đều cường độ E=5.103V/m Khi đến điểm B cách O một đoạn h=1mm theo phương của đường sức vận tốc của nó là
A. 1,2.106 m/s B.13,3.105 m/s C. 17,2.105 m/s D. 2,6.106 m/s
Câu 36.Khi điện trở mạch ngòai là R1=14Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U1=28V Khi điện trở mạch ngòai là R2=29Ω, thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn acqui là U2=29V Tính điện trở trong của bộ acqui
Câu 37 Cho mạch điện gồm nguồn E có điện trở trong r = 1 mắc với R = 9 thành mạch kín, bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu suất của nguồn là
Câu 38. Có ba điện trở R2=2R1; R3=3R1 mắc vào mạch như hình vẽ Nếu công suất tiêu thụ trên R1 là 8W thì
công suất tiêu thụ trên R3 là
Câu 39 Ba
E ,r
E,r E,r
C nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2V, điện trở trong 1 và tụ điện có
điện dung 2F được mắc như hình vẽ Điện tích trên tụ là
Câu 40. Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R có thể có giá trị là
Trang 25Câu 1. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A.chúng cùng dấu nhau B. chúng đều phải là điện tích âm
C. chúng đều phải là điện tích dương D. chúng trái dấu nhau
Câu 2. Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60A Số electron tới đập
vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là
A.3,75.1014 B. 2,66.10-14 C. 7,35.1014 D. 0,266.10-4
Câu 3. Chọn câu sai.
A. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị tác dụng của các tác nhân ion hóa khác
B. điện trở suất của bán dẫn phụ thuộc mạnh vào lượng tạp chất trong nó
C.điện trở suất của bán dẫn tăng theo nhiệt độ
D. điện trở suất của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng
Câu 4.Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới giá trị nào đó thì điện trở của vật dẫn
C.Tăng đến vô cực D.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 5.Tìm phát biểu sai về cách mạ bạc một huy chương:
A.Dùng huy chương làm catốt. B.Dùng anôt bằng bạc.
Câu 6. Có n nguồn giống nhau cùng suất điện động E và điện trở trong r ghép nối tiếp Công thức nào sau đây
đúng?
A.Eb= nE B. rb= r C. Eb= E D. rb= r/n
Câu 7.Nếu trong bình điện phân có hiện tượng cực dương tan thì có thể coi bình điện phân đó như
A.một điện trở thuần B.một tụ điện C.một máy thu điện D.một nguồn điện
Câu 8 Trong Pin nhiệt điện có quá trình chuyển hóa
A.nhiệt năng thành điện năng B.cơ năng thành điện năng
C.điện năng thành nhiệt năng D.hóa năng thành điện năng
Câu 9. Khi bị đốt nóng, các hạt tải điện tự do trong chất khí là
C. chỉ là electôn D. electrôn, iôn dương và iôn âm
Câu 10 Chuyển động của electron tự do trong vật dẫn bằng kim loại khi có điện trường ngoài có đặc điểm:
A.cùng hướng với điện trường ngoài
B. theo một phương duy nhất
C. hỗn loạn
D.kết hợp chuyển động nhiệt và chuyển động có hướng
Câu 11. Câu nào dưới đây là không đúng ?
A. Nếu bị kích thích chất khí trở thành dẫn điện
B. Sự dẫn điện của chất khí gọi là không tự lực nếu ngừng kích thích thì dòng điện sẽ biến mất
C.Nếu ngừng kích thích thì chất khí luôn dẫn điện khi đặt nó vào trong điện trường
D. Bình thường chất khí hầu như không dẫn điện
Câu 12 Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì
A. các ion (+) về catốt, các electron và các ion (-) về anốt.
B.các electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
C.các ion dương đi về catốt còn các ion âm đi về anốt
D.các electron đi từ catốt sang anốt
Câu 13. Hạt tải điện trong bán dẫn là
C. electron, ion dương và ion âm D. ion dương và ion âm
Câu 14. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Trang 26Trang 1/3 - Mã đề: 722
A.Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
B. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
C. Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi
D. Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
Câu 15. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây
Câu 16. Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở mạch
ngoài:
A. UAB = ξ - Ir B. UAB = IAB(R + r) - ξ C.I = R r D. UAB = ξ + Ir
Câu 17 Chọn câu sai: Ứng dụng của hiện tượng điện phân được dùng trong:
Câu 18. Chọn câu đúng
A. Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích dương và loại n mang điện tíchâm
B. Trong bán dẫn loại n tổng điện tích là âm
C. Trong bán dẫn loại p tổng điện tích là dương
D.Khi cho bán dẫn loại p và loại n tiếp xúc nhau thì loại p mang điện tích âm và loại n mang điện tích dương
Câu 19. Để mồi cháy nhiên liệu trong động cơ đốt trong, người ta đã ứng dụng:
A. Dòng điện trong kim loại B Sự phóng điện thành tia
Câu 20. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một
Câu 22. Hạt tải điện trong bán dẫn loại n là
Câu 23 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do
A.sự va chạm của các ion âm ở các nút mạng với nhau
B.sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau
C.sự va chạm của các electron với nhau
D.sự va chạm của các e với các ion dương ở các nút mạng
Câu 24 Chọn câu đúng Kim lọai dẫn điện tốt là do
A.mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn
B.các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện
C.tất cả các electron trong kim lọai đều tự do
D.tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường
Câu 25 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta dùng tấm sắt làm catôt của một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anôt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có I=10A chạy qua trong thời gian t=2h 40 phút 50 giây Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Cho đồng có A=64 g/mol, n=2, ρ=8,9g/cm3
n
Câu 27. Cho mạch điện như hình vẽ Biết E1= 1,5V; r1 = r2= 0,5Ω; E2=3,5 V; R1= 1Ω; R là biến trở Khi biến trở có giá trị 2Ω thì dòng điện qua nó có cường độ 1A Tìm R2?
Trang 27P2=30W Hai acquy ghép nối tiếp , công suất mạch ngoài cực đại là:
A. Pmax=50W B. Pmax=40W C. Pmax=45W D. Pmax =48W
Câu 30 Cho mạch điện gồm nguồn E có điện trở trong r = 1 mắc với R = 9 thành mạch kín, bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu suất của nguồn là
Câu 31 Hình ảnh chụp đồng hồ đo điện đa năng, núm xoay đang để chế độ đo đại lượng nào sau đây:
A.đo dòng điện một chiều
B.đo điện áp một chiều
C.đo điện áp xoay chiều
D.đo điện trở của đoạn mạch
Câu 32. Để bóng đèn 110V - 55W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế
là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là:
Câu 33. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12 (V), điện
trở trong r=3(), mạch ngoài gồm điện trở R1=6() mắc song song với một điện
trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải
có giá trị
A.2 B. 1
C. 3 D. 4
Câu 34. Một electrôn được phóng đi từ O với vận tốc ban đầu v0 =105 m/s vuông
góc với các đường sức của một điện trường đều cường độ E=5.103V/m Khi đến
điểm B cách O một đoạn h=1mm theo phương của đường sức vận tốc của nó là