PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.. Tìm mệnh đề đúng A... Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?. PHẦN TỰ LUẬN.A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.. Tìm mệnh đề đúng A.. Hàm số có
Trang 1Tiết 44
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI
BÌNH
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 45’ ĐẠI SỐ
CHƯƠNG IV TOÁN : ĐẠI SỐ 10
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Chủ đề
Mức độ
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
TNK
TNK
TNK
TN
1.Bất đẳng
2TN = 1.0đ
10% Tổng: 1điểm
phương
trình và hệ
bất phương
trình một
ẩn
2TN = 1.0đ
10% Tổng: 1điểm
3 Dấu của
nhị thức
bậc nhất Câu 3 Câu11a Câu 5
2 TN =1.0đ
10% 1TL = 1,5đ
15% Tổng: 2.5điểm
Trang 24 Bất
phương
trình bậc
nhất hai ẩn
Câu 4
1TN = 0.5đ
5% Tổng:0.5điể m
5 Dấu của
tam thức
bậc hai
Câu 10
Câu6 Câu7
Câu1 1b
Câu 12
Câu 13
3TN =1.5đ
15% 3TL = 3.5đ
35% Tổng: 5điểm
Tổng
5TNKQ
=2,5đ 1TL = 1,5đ Tổng: 4điểm 40%
3TNKQ
=1,5đ 1TL = 1,5đ 3.0điểm 30%
2TNKQ = 1đ 1TL = 1đ Tổng: 2.0 điểm 20%
1 TL = 1đ Tổng:
1điểm 10%
10TN = 5.0đ
50% 4TL = 5.0đ
50% Tổng: 10điểm
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI
BÌNH
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 10
Họ, tên học sinh:
lớp ĐỀ 101
Câu Câu
1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Trang 3ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
Câu 1 Tìm mệnh đề đúng
A a b ac bc B a b a c b c C
a b
ac bd
c d
a b ac bc
Câu 2: Điều kiện của bất phương trình
1 2
x là
Câu 3: Nhị thức f x 2x 4 luôn âm trong khoảng nào sau đây:
A ;0 B 2; C ;2 D 0; Câu 4: Cặp số 1; 1 là nghiệm của bất phương trình
A x y 2 0 B x y0 C x4y1 D.
3 1 0
x y
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình x 3 2 x60 là:
A 3;3 B ; 3 3; C 3;3 D \ 3;3 Câu 6 Hàm số có kết quả xét dấu
là hàm số
A f x x23x 2 B f x x23x2 C f x x1 x 2 D.
2 3 2
f x x x
Trang 4Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 3 0 là
A 3; 1 B 3; 1 C ; 1 3; D.
; 3 1;
Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x3 (5 x)là:
Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình:
2 5
x
Câu 10 Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A x22x 10 B x2 2x10 C x2 10x2 D x2 2x 10
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 11 Giải các bất phương trình sau :
a)
3 2
0
7 2
x
x
Câu 12 Tìm các giá trị của m để phương trình x2 2mx m 42 0 có hai nghiệm phân biệt?
Câu 13 Giải bất phương trình : x2 5x 4 2
Trang 5TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI
BÌNH
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 10
Họ, tên học sinh:
lớp ĐỀ 101
Câu Câu
1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10 ĐA
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
Câu 1 Tìm mệnh đề đúng
A a b ac bc B a b a c b c C
a b
ac bd
c d
a b ac bc
Câu 2: Điều kiện của bất phương trình
1 3
3 x
x là
Câu 3: Nhị thức f x 3x 9 luôn âm trong khoảng nào sau đây:
A ( ];3 B 3; C ;3 D 3;
Câu 4: Cặp số 1;1 là nghiệm của bất phương trình
A x y 2 0 B x y0 C x4y1 D.
3 1 0
x y
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình x3 2 x40 là:
A \3; 2 B ; 3 2; C 3; 2 D 3; 2
Câu 6 Hàm số có kết quả xét dấu
Trang 6x 1 3
là hàm số
A f x x24x 3 B f x x23x2 C f x x1 x 2 D.
2 3 2
f x x x
Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 3 0 là
A ;1 3; B 1;3 C ;1 3; D 1;3
Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x3 (5 x)là:
Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình:
2 4
x
Câu 10 Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A x2 2x 6 B x2 3x 8 C x2 6x 2 D x2 2x 8
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 11 Giải các bất phương trình sau :
a)
2 7
0
5 3
x
x
Câu 12 Tìm các giá trị của m để phương trình x2 2mx m 20 0 có hai nghiệm phân biệt ?
Câu 13 Giải bất phương trình : x210x9 3