Số tiền cả gốc lẫn lãi bạn An nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm là Kết quả làm tròn đến hàng phần chục A.. Khẳng định nào sau đây đúng?. Câu 23: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên t
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI
BÌNH
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN GIẢI TÍCH 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Họ và tên: Lớp 12/…
Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số 4
1
y x
với x 0.
A
/
3
1
y
x
B
/ 5
1
y x
C
/ 3
4
y x
D
/ 5
4
y x
Câu 2: Tìm tập nghiệm S của phương trình 7x 7
A S R. B S . C S 1 D S 0
Câu 3: Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình 16x17.4x16 0 Giá trị biểu thức
1 2
P x x bằng
Câu 4: Cho
2
1 4 2
a
ma n
vớia0;a2 Tính 3m2n
A 3m2n5. B 3m2n8. C 3m2n6. D 3m2n7.
Câu 5: Bạn An gửi tiền vào một ngân hàng 20 triệu đồng với lãi kép 5%/năm Số tiền cả gốc lẫn lãi bạn An nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm là (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
A 32,1 triệu đồng B 32, 6 triệu đồng C 32, 4 triệu đồng D 33,7 triệu đồng
Câu 6: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
1
3
log (4x 2x 5m 3)
có tập xác định là R Số phần tử của S bằng
Câu 7: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình
log (x 4x53) 2log ( x 4x53) 6 m 0 có nghiệm Số phần tử của S bằng
Câu 8: Cho 0a1,b10,b2 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A log (b b ) log b loga 1 2 a 1 a b2 B log (b b ) log b loga 1 2 a 1 a b2
C log (b b ) log b loga 1 2 a 1 a b2 D log (b b ) log b loga 1 2 a 1 a b2
Trang 2Câu 9: Tập xác định của hàm số
5 2
là
A D R B D R \ 2 C D 2; D D 2;
Câu 10: Cho a Rút gọn biểu thức 0.
2 2
2 2
P a
ta được
A Pa5. B Pa2. C P 1. D Pa4.
Câu 11: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
2
ln(x 7x m ) ln(2 x) có hai nghiệm phân biệt Số phần tử của S bằng
Câu 12: Cho 2x2x 5 Tính biểu thức 4x 4 x
A P 25. B P 24. C P 23. D P 10.
Câu 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2x 2
A S ; 4 B S ; 4 C S 1; . D S 4;. Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số ylog (7 x3)
Câu 15: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
5
x
A S 5;. B S 5;. C S ;5 D S ;5 Câu 16: Cho 0a1,b0. Rút gọn P a loga b ta được
A Pa b. B Pa2. C P b. D Pa.
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2xlog (2 x2) 3
A S [0; 2]. B S [ 4;2]. C S ( 1;2]. D S (0; 2]. Câu 18: Cho loga b m với 0a1,b0. Tính
2
log (a )
theo m ta được
P mx y Khẳng định nào sau đây đúng?
A x2y2 20. B x2 y2 18. C x2y2 5. D x2y2 13. Câu 19: Đồ thị hàm số yx10 đi qua điểm nào dưới đây
Câu 20: Tìm tập nghiệm S của phương trình log11x 1.
Trang 3A S 1 B S 11 C S 11
D
1 11
S
Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số ylnx với x 0.
A
/
2
1
y
x
B
/ 1
y x
/ 1 2
y x
D y/ e x Câu 22: Bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A 5x 1. B 3x 3. C
1 3 5
x
D 2x 2.
Câu 23: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định?
A ylog5 x B
2 y 2
x
1 3
x
y
log
y x
Câu 24: Cho hàm số y2e x e4xcó đạo hàm y/ ae xbe4x Tính 3a + 2b
A 3a2b14. B 3a2b15. C 3a2b15. D 3a2b2.
Câu 25: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình log23x 3log 3x 2 0 Tính P x 12x22
A P = 90 B P= 30 C P = 450 D P = 650.
- HẾT
-ĐÁP ÁN
Trang 41TIETCHINH1 001 21 B