1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn vật lý lớp 11 trường THPT đoàn thượng năm 2021 2022

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 349,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là Câu 2: Đơn vị của cường độ dòng điện là Câu 3: Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J.. Su

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

Mã đề thi: 485

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Tên môn: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút.

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Một điện tích q=10-8C thu được năng lượng bằng 4.10-4J khi đi từ M đến N Hiệu điện thế giữa hai điểm

M và N là

Câu 2: Đơn vị của cường độ dòng điện là

Câu 3: Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4(C) từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J Suất điện động của nguồn là

Câu 4: Dùng nguồn điện có điện trở trong 3Ω mắc với điện trở R = 12  thành mạch kín thì công suất tỏa nhiệt trên R là 12W Suất điện động của nguồn là

Câu 5: Một dây bạch kim ở 20 0C có điện trở suất 0 = 10,6.10-8m Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là

 = 3,9.10-3 K-1 Điện trở suất  của dây dẫn này ở 500 0C xấp xỉ là

A  = 31,27.10-8m B  = 20,67.10-8m

C  = 30,44.10-8m D  = 34,28.10-8m

Câu 6: Hạt tải điện trong chất điện phân là

A ion dương và ion âm B electron và ion dương

Câu 7: Đặt điện tích điểm Q =10-9C đặt trong chân không không Cường độ điện trường tại điểm cách Q một khoảng 3.10-2

m là

A 5.103V/m B 104V/m C 3.104V/m D 105V/m

Câu 8: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là

A UMN =

NM U

1

B UMN = UNM C UMN =

NM U

1 D UMN = - UNM

Câu 9: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

A tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

B tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

C làm các điện tích âm chuyển động về phía cực âm

D làm cho hai cực của nguồn tích điện trái dấu

Câu 10: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

A mặt tác dụng lực B khả năng thực hiện công

C tốc độ biến thiên của điện trường D năng lượng

Câu 11: Cho hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau mang các điện tích lần lượt là q1 = 1,2.10-6 (C) và q2 = - 2,4.10-6 (C) tiếp xúc nhau thì điện tích của các quả cầu sau tiếp xúc là:

A 1,8.10-6 (C) B – 0,6.10-6

(C) C – 1,2.10-6

(C) D + 1,2.10-6 (C)

Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ trống Thuyết electron là học thuyết dựa vào sự chuyển động và cư trú của

………… để giải thích các hiện tượng về điện

Câu 13: Đơn vị của điện dung của tụ điện là

A V/m (vôn/mét) B F (fara) C V (vôn) D V (culông vôn)

Trang 2

Câu 14: Hạt tải điện trong kim loại là

A electron, ion dương và ion âm B ion dương và ion âm

Câu 15: Công suất của dòng điện có đơn vị là

A Vôn (V) B Oát (W) C Oát giờ (W.h) D Jun (J)

Câu 16: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng B Thời gian sử dụng điện của gia đình

C Công suất điện gia đình sử dụng D Điện năng gia đình sử dụng

Câu 17: Có 4 nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động 12V và điện trở trong 2 Ω Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này là:

A 48 V; 8 Ω B 12V; 2Ω C 48 V; 0,5 Ω D 12V; 0,5 Ω

Câu 18: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 = 3.10-6(C) và q2 = 6.10-6 (C) trong chân không có độ lớn 1,8

N thì khoảng cách giữa chúng là

Câu 19: Một thanh kim loại có điện trở 10  khi ở nhiệt độ 20 0C, khi nhiệt độ là 100 0C thì điện trở của nó là

12  Hệ số nhiệt điện trở của kim loại đó là

A 2.10-3 K-1 B 10-3 K-1 C 5.10-3 K-1 D 2,5.10-3 K-1

Câu 20: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở

R, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là UN Hệ thức đúng về mối quan hệ giữa các đại lượng trên với

cường độ dòng điện I chạy trong mạch là

A

R

E

R

r

D

r

N

U I

Câu 21: Nguồn điện có suất điện động 12 V điện trở trong 2Ω mắc với điện trở 6 thành mạch kín Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

Câu 22: Khi hiệu điện thế đặt vào hai bản của tụ điện tăng lên 2 lần thì điện dung của tụ điện:

A không thay đổi B tăng 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 23: Cho hai điện tích điểm q1 > 0 và q2 < 0 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không Kết luận đúng

về lực tương tác hai điện tích là:

A độ lớn

9

1 2 2

9.10 q q

F

r

19

1 2 2

9.10 q q F

r

 , là lực hút

C

9

1 2 2

9.10 q q

F

r

9

1 2 2

9.10 q q F

r

 , là lực đẩy

Câu 24: Đương lượng điện hóa của niken k = 0,3.10-3

(g/C) Khi có một điện lượng q = 2 (C) chạy qua bình điện phân có anôt bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catôt là

A 6.10-4 g B 6.10-3 g C 1,5.10-4 g D 1,5.10-3 g

Câu 25: Một bếp điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua bếp là 5 (A) Tính nhiệt lượng toả ra từ bếp trong 20 phút

A 132.103 J B 132.104 J C 132.105 J D 132.106 J

Câu 26: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dòi có hướng của

C các ion âm và các ion dương D các ion dương, ion âm và các electron

Câu 27: Trong các bán dẫn loại nào thì mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do?

A Bán dẫn loại n B Bán dẫn có pha tạp chất

C Bán dẫn tinh khiết D Bán dẫn loại p

Câu 28: Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r là

A E b = n E; rb = r/n B E b = E; rb = r C E b = n.E; rb = n.r D E b = E; rb = r/n

Trang 3

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Điện tích điểm q = 4 µC dịch chuyển 5cm từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có

cường độ điện trường E = 500 V/m theo hướng tạo với hướng của véc tơ cường độ điện trường góc  = 600 Tính điện thế tại M biết điện thế tại N là 50V

Câu 2 (1,0 điểm): Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng đồng được nối vào nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U = 3 V Sau 16 phút 5 giây khối lượng của cực âm tăng thêm 6,36 mg Biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 g/mol và hoá trị 2 Tính điện trở của bình điện phân

Câu 3 (0,5 đỉểm): Một quả cầu có khối lượng m được treo vào một sợi chỉ cách điện trong môi trường chân

không có điện tích 0,1µC Đưa quả cầu thứ hai có điện tích 0,2 µC vào vị trí cân bằng của quả cầu thứ nhất thì dây treo quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60o Khi đó hai quả cầu cách nhau 3 cm Tính khối lượng m của quả cầu thứ nhất và lực căng của sợi dây.(Bỏ qua khối lượng sợi chỉ, lấy g = 10m/s2

)

Câu 4 (0,5 điểm): Cho mạch như hình vẽ: nguồn có suất điện động E

= 30V, điện trở trong r = 3; R1 = 12; R2 = 36; R3 = 18;

Điện trở Ampekế và dây nối không đáng kể Tìm số chỉ Ampekế và

chỉ rõ chiều dòng điện qua nó

-

- HẾT -

B

A

D

F

G

E, r

Ngày đăng: 20/10/2022, 20:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w