1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án chi tiết đề thi giữa kì 2 môn hóa lớp 11 (HGKK) đề số 02

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài luyện số 1HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II ĐỀ SỐ 2 I.. PHẦN TRẮC NGHIỆM BẢNG ĐÁP ÁN Câu 1: Chọn C Nguyên tố C nhất thiết phải có trong hợp chất hữu cơ.. Câu 3: Chọn C

Trang 1

Bài luyện số 1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Chọn C

Nguyên tố C nhất thiết phải có trong hợp chất hữu cơ

Câu 2: Chọn B

2 2

C H

có công thức cấu tạo: CHCH.

Câu 3: Chọn C

Phát biểu: “Các chất trong dãy đều là hiđrocacbon” sai vì có dẫn xuất hiđrocacbon:

C H MgBr,C H O Na

Phát biểu: “Các chất trong dãy đều là dẫn xuất hiđrocacbon” sai vì có các hiđrocacbon:

4 6 6

CH ,C H

Phát biểu: “Trong dãy có hợp chất vô cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon” vì không có hợp chất vô cơ trong dãy

Câu 4: Chọn A

Metan có công thức là CH 4

Câu 5: Chọn A

Ankan không tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 6: Chọn B

Khi đốt cháy ankan thu được: nCO 2 nH O 2

Câu 7: Chọn B

Bậc của nguyên tử C là số liên kết của nó với các nguyên tử C khác

Câu 8: Chọn A

Trang 2

3 8

C H

có phân tử khối thấp nhất, nhiệt độ sôi thấp nhất

Câu 9: Chọn A

Câu 10: Chọn A

Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết đôi C C.

Câu 11: Chọn C

Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng cộng

Câu 12: Chọn C

Từ C H4 8

trở đi, ứng với một công thức phân tử anken có các loại đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi

Câu 13: Chọn B

Etilen có khả năng làm mất màu dung dịch Br 2

Câu 14: Chọn A

Ankađien là hiđrocacbon có 2 liên kết C=C

Câu 15: Chọn B

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp là (CH2CH CH CH )  2 n

. Câu 16: Chọn C

Công thức chung của ankin là C Hn 2n 2 (n 2)

Câu 17: Chọn A

  3 3    4 3

CH CH 2AgNO 2NH CAg CAg 2NH NO

Câu 18: Chọn B

     HgSO ,H SO 4 2 4 

C H H O CH CHO

Câu 19: Chọn A

   

C H C H C H C H C H

CH CH  tên gọi 2,4-đimetylpentan

Câu 20: Chọn A

Trang 3

Bài luyện số 1

   

3

3

CH C CH Cl

H

|

|

CH

C

  

3

3

CH C CH

C

Cl HC

H

l

| CH

|

Câu 21: Chọn A

 

4

CH

3, 36

n 0,15 mol

22, 4

CH 2O CO 2H O

0,15 0, 3  V0, 3.22, 46,72 (lít)

Câu 22: Chọn D

Các anken đối xứng khi tham gia phản ứng với HX sẽ cho một sản phẩm duy nhất

Câu 23: Chọn D

X có công thức phân tử là C H4 8

và có mạch cacbon không phân nhánh nên X có 4 công thức cấu tạo phù hợp:

CH C(CH3) CH (1)

  

CH CH CH CH (1)

  

CH CH CH CH (2đồng phân hình học)

Câu 24: Chọn A

       

CH C CH CH HCl CH CCl CH CH

Câu 25: Chọn D

 

C H 2Br C H Br

n 2n 0, 3 m 0, 3.160 48(gam)

Câu 26: Chọn C

Isopren có công thức cấu tạo là

  

3

CH C CH CH

| CH Tên gọi theo danh pháp thay thế của isopren là 2-metylbuta-1,3-đien

Câu 27: Chọn A

Đốt cháy hỗn hợp khí thiên nhiên đều gồm các ankan:

Trang 4

3n 1

C H O nCO (n 1)H O

2

0, 3 0, 525 0,825 (mol)

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố oxi:

2n 2n n n 0,9375

   

2

V 21 V 105(l)

Câu 28: Chọn C

ankin

n 0, 4(mol); n 0, 24

n 0, 4 0, 24 0,16(mol)

    

n n 0,16 n 0,04

n : n 1 : 3 n 0,12

Ta có số nguyên tử C trung bình của 2 ankin là:

 CO 2  

ankin

n 0,4

n 0,16  Z là C H2 2

Bảo toàn nguyên tố C ta có: 0,12.2 0,04.C Y 0, 4 CY 4 Y là C H4 6

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Phương trình hóa học:

  1500 Co 

2CH C H 3H O

  t ,xto    

2C H CH C CH CH

       0   

3

t

CH C CH CH H CH CH CH CH

     t ,xto 

nCH CH CH CH (CH2CHCH CH ) 2 n

Câu 2: Gọi công thức của ankin là (C H )3 5 n C H3n 5n

5n 3n.2 2 n 2

      công thức phân tử của ankin là C H6 10

o

Ni , t

C H 2H C H

   

Vì Y có 1 nguyên tử C bậc IV  công thức cấu tạo của Y là:

3

3

CH

CH C CH CH CH

 I  I

Trang 5

Bài luyện số 1

 công thức cấu tạo của X là:

3

3

3

CH

CH C C CH

CH

  

I I

Câu 3:

28,8 11, 2

n 1,6 mol; n 0, 5 mol; n 0, 5.1, 25 0,625 mol

18 22, 4

Gọi số mol của C H ,C H2 2 2 6

và C H3 6

trong 24,8 gam X lần lượt là x, y và z (mol)

 26x 30y 42z 24,8(1)  

   

   

   

2

2

2

O

O

O

C H 2CO H O

C H 2CO 3H O

C H 2CO 3H O

z 3z  x 3y 3z 1,6(2)  

Mặt khác, 0,5 mol X tác dụng với Br2

Gọi số mol trong 0,5 mol X gấp k lần trong 24,8 gam  số mol C H ,C H2 2 2 6

và C H3 6

lần lượt là

kx, ky và kz  k(x y z) 0,5(3)  

 

 

C H 2Br C H Br

kx 2kx

C H Br C H Br

kz kz  2kx kz 0,625(4) 

Từ (1), (2), (3), (4) ta có hệ phương trình:

   

 

  

 

  

  

26x 30y 42z 24,8

k 0,625

x 3y 3z 1,6

x 0, 4 k(x y z) 0, 5

y z 0,2 2kx kz 0,625

 2 2 0, 4.26 

%C H 100 41,93%

24,8

 2 60, 2.30 

%C H 100 24,19%

24,8

 %C H3 6 33,88%

Ngày đăng: 20/10/2022, 19:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

đồng phân hình học) - Đáp án chi tiết đề thi giữa kì 2 môn hóa lớp 11 (HGKK) đề số 02
ng phân hình học) (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w