Bài luyện số 1HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II ĐỀ SỐ 1 I.. Câu 8: Chọn B Quặng boxit chứa nhôm.
Trang 1Bài luyện số 1
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Chọn D
3 6
C H O là dẫn xuất hiđrocacbon vì trong phân tử ngoài C và H có O.
Câu 2: Chọn A
2 5
C H OH là đồng đẳng của CH OH.3
Câu 3: Chọn C
Etan có công thức C H2 6 6H
Câu 4: Chọn A
Ankan có công thức chung là C Hn 2n 2 (n 1).
Câu 5: Chọn A
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng thế
Câu 6: Chọn C
Từ C H4 10
trở đi, ứng với mỗi công thức phân tử ankan có các đồng phân mạch cacbon
Câu 7: Chọn C
Từ C H18 38
trở đi là chất rắn
Câu 8: Chọn B
Quặng boxit chứa nhôm
Câu 9: Chọn B
Trang 2Câu 10: Chọn D
Etilen làm mất màu dung dịch Br :2 CH2 CH2Br2 CH Br CH Br.2 2
Câu 11: Chọn D
Trong đồng phân hình học, mạch chính ở cùng một phía với liên kết đôi được gọi là đồng phân cis –
Câu 12: Chọn C
Liên kết đôi CC trong anken gồm 1 liên kết và 1 liên kết
Câu 13: Chọn C
Ankađien đầu dãy là C H3 4
Câu 14: Chọn C
Cao su buna được tổng hợp từ buta – 1,3 – đien
Câu 15: Chọn A
Ankin là chất chứa 1 liên kết ba
Câu 16: Chọn B
CaC 2H O Ca(OH) C H
Câu 17: Chọn B
2
8,8
n 0, 2 mol n 0, 2 mol
44
0, 2.12
%C 100 54, 54%
44
Câu 18: Chọn B
3
1 2 3 4
3
CH
|
C H C C H C H
|
ở vị trí số 2 tên gọi của X: 2,2-đimetylbutan
Câu 19: Chọn B
2
H O
3,6
18
Gọi công thức của ankan là C Hn 2n 2 (n 1)
O 2
Trang 3Bài luyện số 1
0,05.(n 1) 0, 2 n3(C H )3 8
Câu 20: Chọn D
1 2
3
CH C H C H
|
CH
Cl thế vào vị trí cacbon được đánh số 1 và 2
Câu 21: Chọn B
CaO, to
Câu 22: Chọn A
C H – C H – C CH C H tên gọi của X: 2-metylbut-1-en.
Câu 23: Chọn A
Anken CH3CHCH CH 2 CH3
có đồng phân hình học vì C ở vị trí liên kết đôi liên kết với hai nhóm khác nhau
Câu 24: Chọn A
(sản phẩm chính)
Câu 25: Chọn B
Ankađien CH2 C(CH ) C(CH ) CH3 3 2
có hai liên kết đôi các nhau 1 liên kết đơn nên là ankađien liên hợp
Câu 26: Chọn C
4 6 2 4 10
0, 2 0, 4
n 0, 2.2 0, 4 mol m 0, 4.2 0,8 gam
Câu 27: Chọn A
Gọi số mol của H2 và C H3 6 lần lượt là x và y mol.
Ta có hệ phương trình:
2x 42y 6.2.0, 2 y 0,05
o
2
O
Ni ,t
3 6
2
C H : 0,05
H
Trang 4Bảo toàn nguyên tố C ta có: nCO 2 3nC H 3 6 0,15(mol) VCO 2 3, 36(l)
Câu 28: Chọn A
Gọi x, y lần lượt là số mol của etilen và but-1-in trong hỗn hợp X
4 5 4 6
C H Ag C H
t ,Ni0
4 6 2 4 6 4
0,12 mol 0, 24 mol
t ,Ni0
2 4 2 2 4 2
x mol x mol
0, 24 x 0, 34 x 0,1
Phần trăm thể tích của etilen trong hỗn hợp X là:
2 4
C H
0,1
0,1 0,12
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Phương trình hóa học:
1:1
2 6 2 a / s 3 2
b CH3 CHCH2HBr CH3CHBr CH 3
c CH C CH3AgNO3NH3 CAg C CH3NH NO4 3
1:1
Câu 2: Trích mẫu thử từng chất
Chất
Thuốc thử
3 3
AgNO / NH Kết tủa vàng Không hiện
tượng
Không hiện tượng
Không hiện tượng
tượng
Không hiện tượng Nước vôi trong
dư
tượng
Kết tủa trắng Phương trình hóa học
2 2 3 3 2 2 4 3
2 4 2 2 4 2
C H Br C H Br
CO Ca(OH) CaCO H O
Trang 5Bài luyện số 1
Câu 3: Khối lượng bình 1 tăng là khối lượng của H O2 mH O 2 4,14 gam
2
H O
4,14
18
Khối lượng bình 2 tăng là khối lượng của CO2 mCO 2 6,16 gam CO 2
6,16
44
Ankan H O CO
n n n 0, 23 0,14 0,09 mol
X ankan anken anken X
Số nguyên tử C trung bình trong X:
X
1,55
n 0,09 có 1 chất có số nguyên tử C là 1
ankan là CH4
(0,09 mol), anken là C H2 4
(x mol) Bảo toàn nguyên tố cacbon: 0,09.1 2x 0,14 x 0,025 mol
m0, 09.16 0,025.28 2,14 gam