1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn sinh lớp 11 năm 2020 2021 THPT chuyên bảo lộc

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 239,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được khái niệm, các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí và các hình thức hô hấp ở động vật.. Đơn vị kiến thức Mức kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Sinh trưởng và phát triể

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: SINH HỌC 11

PHẦN I ĐƠN VỊ KIẾN THỨC VÀ SỐ LƯỢNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 VC và NL ở Chuyển hóa

ĐV

1 1 Hô hấp ở động vật

1 3 Cân bằng nội môi

2 1 Hướng động

1

1

2 2 Ứng động

2 3 Cảm ứng ở động vật

1

2 4 Điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thần kinh

2 5 Truyền tin qua xinap

1

2 6 Tập tính động vật

3 và phát triển Sinh trưởng

2

3 3 Sinh trưởng và phát triển ở động vật 1 1

3 4 Các nhân tố ảnh hưởng đến ST và PT ở ĐV 2 1

4 Sinh sản

4 5 Cơ chế điều hòa sinh sản và điều khiển sinh sản ở ĐV 1 1

PHẦN II NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM

Đơn vị

kiến

thức

Mức kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

1 1 Hô

hấp ở

động

vật

Nhận biết

- Nêu được khái niệm, các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí và các hình thức hô hấp ở động vật

- Kể được tên các hình thức hô hấp ở các nhóm động vật qua các ví dụ

Thông hiểu

- Trình bày được các hình thức hô hấp ở động vật và lấy được các ví dụ

Trang 2

Đơn vị

kiến

thức

Mức kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

1 2

Tuần

hoàn

máu

Nhận biết

- Mô tả được các bộ phận cấu tạo của hệ tuần hoàn, các dạng hệ tuần hoàn, cấu trúc của hệ mạch

- Nêu được các khái niệm về huyết áp, vận tốc máu

Thông hiểu

- Phân biệt được các dạng hệ tuần hoàn của các nhóm động vật

- Giải thích được cơ chế hoạt động của tim, hoạt động của hệ mạch

- Phân tích được những đặc điểm thích nghi của hệ tuần hoàn ở các nhóm động vật khác nhau

- Giải thích được các pha của chu kì hoạt động của tim, hoạt động của hệ mạch

1 3

Cân

bằng

nội

môi

Nhận biết

- Nêu được khái niệm cân bằng nội môi

- Liệt kê được các cơ quan tham gia cân bằng nội môi

- Nêu được ý nghĩa của nội cân bằng đối với cơ thể

Thông hiểu

- Phân tích và giải thích được các bộ phận trong sơ đồ cơ chế duy trì cân bằng nội môi

- Trình bày được vai trò của gan, thận trong cân bằng áp suất thẩm thấu

2 1

Cảm

ứng ở

Thực

vật

Nhận biết

- Nêu được khái niệm cảm ứng, hướng động và kể tên được các loại hướng động

- Phân biệt sơ lược được các khái niệm ứng động, ứng động sinh trưởng, ứng động không sinh trưởng

Thông hiểu

- Phân biệt và lấy được các ví dụ về hướng động và ứng động

- Phân tích được vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật

2 2

Cảm

ứng ở

động

vật

Nhận biết

- Nêu được các khái niệm cảm ứng ở động vật

- Liệt kê các bộ phận của 1 cung phản xạ

Trình bày sơ lược được các kiểu hệ thần kinh ở các nhóm động vật

- Nêu được khái niệm điện thế hoạt động, các giai đoạn của của đồ thị điện thế hoạt động

- Mô tả đơn giản 2 dạng lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh

- Nêu được khái niệm xináp và mô tả được cấu tạo đơn giản của xináp; kể tên được các chất tham gia truyền tin qua xináp

- Nêu được khái niệm tập tính của động vật

- Kể được tên các dạng tập tính chủ yếu ở ĐV (săn bắt mồi, tự vệ, sinh sản )

- Trình bày sơ lược được một hình thức học tập ở động vật (quen nhờn, in vết, điều kiện hóa, học ngầm, học khôn)

Thông hiểu

- Trình bày được các đặc điểm cấu tạo của hệ thần kinh của các nhóm động vật

- Phân biệt được các dạng hệ thần kinh ở các nhóm động vật qua các ví dụ

- Giải thích được hoạt động của hệ thần kinh ở các nhóm động vật

- Mô tả chi tiết quá trình truyền tin qua xináp

- Phân biệt và giải thích được các dạng tập tính chủ yếu ở động vật qua các ví dụ khác nhau

- Phân biệt được một số hình thức học tập ở động vật qua các ví dụ khác nhau

- Trình bày được cơ sở thần kinh của tập tính

3 1 Nhận biết

Trang 3

Đơn vị

kiến

thức

Mức kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Sinh

trưởng

và phát

triển ở

thực

vật

- Nêu được khái niệm sinh trưởng, phát triển, đặc điểm các loại mô phân sinh

- Trình bày sơ lược được kết quả sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

- Nêu được các đặc điểm chính của hoocmon thực vật

- Nêu được vai trò của từng chất điều hòa sinh trưởng và phát triển ở thực vật

- Nêu được các nhân tố chi phối sự ra hoa của thực vật

Thông hiểu

- Xác định được ảnh hưởng của các điều kiện môi trường tới sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật

- Xác định được mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển ở thực vật

- Xác định được sự ra hoa là giai đoạn quan trọng của quá trình phát triển ở thực vật Hạt kín

3 2

Sinh

trưởng

và phát

triển ở

động

vật

Nhận biết

- Nêu được khái niệm sinh trưởng, phát triển ở động vật

- Nhận biết được hình thức phát triển không qua biến thái và qua biến thái

- Nhận biết được phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn

- Nhận biết được nơi sản xuất và vai trò của một số hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống

- Nhớ được các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật

Thông hiểu

- Xác định được mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển ở động vật

- Xác định được ảnh hưởng của hoocmôn đối với sự sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống

- Xác định được nguyên nhân gây ra một số bệnh do rối loạn nội tiết phổ biến

4 1

Sinh

sản ở

thực

vật

Nhận biết

- Nhận biết được đặc điểm sinh sản vô tính, các hình thức sinh sản vô tính

- Nhận biết được đặc điểm sinh sản hữu tính

- trình bày khái quát được sự tạo thành quả và hạt

Thông hiểu

- Xác định được bản chất của thụ tinh kép ở thực vật

- Xác định được ưu điểm của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính

4.2

Sinh

sản ở

động

vật

Nhận biết

- Nhận biết được đặc điểm SSVT, các hình thức sinh sản vô tính ở động vật

- Nhận biết được đặc điểm sinh sản hữu tính

- Nhận biết được các giai đoạn sinh sản hữu tính, các hình thức thụ tinh

- Biết được các hoocmôn tham gia điều hòa sinh tinh và điều hòa sinh trứng

- Biết được bản chất tăng sinh ở động vật

- Biết được vai trò của thụ tinh nhân tạo

- Biết được khái quát các vấn đề về dân số và chất lượng cuộc sống

Thông hiểu

- Xác định được ưu điểm của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính

- Phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật

- Xác định được những khả năng tự điều tiết quá trình sinh sản ở ĐV và ở người

Trang 4

PHẦN III NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP PHẦN TỰ LUẬN

Đơn vị

kiến

thức

Mức kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Cảm

ứng ở

TV

Vận dụng

- Giải thích được một số hiện tượng ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng trong thực tiễn

Cảm

ứng ở

động

vật

Vận dụng

- Giải thích được một số hiện tượng cảm ứng ở thực vật và ứng dụng của nó

- Phân tích và giải thích được cơ chế hoạt động của một phản xạ qua 1 ví dụ cụ thể

- Phân tích được sự tiến hoá trong các hình thức cảm ứng ở các nhóm động vật có trình độ tổ chức khác nhau

Vận dụng cao

- Phân tích được những ứng dụng trong thực tiễn của hiện tượng phản xạ

- Giải thích một số hiện tượng thực tế về

- Vận dụng các kiến thức về tập tính của động vật vào diệt trừ sâu hại trong nông, lâm nghiệp; làm thay đổi tập tính vốn có của động vật (qua huấn luyện, thuần dưỡng) để phục vụ đời sống con người (giải trí, chăn nuôi…) bằng con đường hình thành phản xạ có điều kiện

Sinh

trưởng

và phát

triển ở

thực

vật

Vận dụng

- Nêu được ứng dụng chất điều hoà sinh trưởng trong sản xuất nông nghiệp

- Phân biệt được sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp

Vận dụng cao

- Giải thích và áp dụng các kiến thức sinh trưởng và phát triển trong trồng trọt và lĩnh vực đời sống

Sinh

trưởng

và phát

triển ở

động

vật

Vận dụng

- Giải thích được tác động của các nhân tố bên trong bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng

và phát triển của động vật

- Phân biệt được quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển qua biến thái và không qua biến

thái của động vật

- Giải thích được cơ chế điều hoà sinh trưởng và phát triển

- Giải thích được nguyên nhân gây ra một số bệnh do rối loạn nội tiết phổ biến

Vận dụng cao

- Ứng dụng kiến thức phần sinh trưởng phát triển động vật vào khả năng điều khiển sinh trưởng và phát triển ở động vật và người (cải tạo vật nuôi, cải thiện dân số và kế hoạch hoá gia đình)

Sinh

sản ở

thực

vật

Vận dụng

- Phân biệt được các kiểu sinh sản vô tính

- Giải thích được hiện tượng thụ tinh ở thực vật

Vận dụng cao

- Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

- Thực hiện được các cách giâm, chiết, ghép cành ở vườn trường hay ở gia đình

Sinh

sản ở

động

vật

Vận dụng

- Mô tả được nguyên tắc nuôi cấy mô và nhân bản vô tính (nuôi mô sống, cấy mô

tách rời vào cơ thể, nhân bản vô tính ở động vật)

- Mô tả được nguyên tắc nuôi cấy phôi

Vận dụng cao

- Phân biệt được sinh sản vô tính và tái sinh các bộ phận của cơ thể

- Phân biệt được các hình thức sinh sản hữu tính ở động vật (đẻ trứng, đẻ con)

- Nêu và phân biệt được chiều hướng tiến hoá trong sinh sản hữu tính ở động vật

Trang 5

Đơn vị

kiến

thức

Mức kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

(thụ tinh ngoài, thụ tinh trong, đẻ trứng, đẻ con)

- Phân tích được rõ những khả năng tự điều tiết quá trình sinh sản ở động vật và ở người

- Phân biệt được điều khiển số con và điều khiển giới tính của đàn con ở động vật

- Ứng dụng và giải thích được các thành tựu nuôi cấy mô vào thực tiễn sản xuất và

đời sống

PHẦN IV CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO

Câu 1 Ở động vật đa bào bậc thấp

A khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt tế bào

B khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt cơ thể

C khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào

D khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với cơ thể

Câu 2 Trong hình thức trao đổi khí bằng phổi (chim, thú, … ) khí O2 và CO2 được trao đổi qua thành phần nào sau đây?

A Bề mặt phế nang B Bề mặt phế quản C Bề mặt khí quản D Bề mặt túi khí Câu 3 Động vật đơn bào

A không có hệ tuần hoàn B có hệ tuần hoàn

C có hệ tuần hoàn kín D có hệ tuần hoàn hở

Câu 4 Trong hoạt động của hệ tuần hoàn, dịch tuần hoàn (máu và dịch mô) được vận chuyển đi

khắp cơ thể nhờ thành phần nào?

C Tim và tĩnh mạch D Mao mạch và động mạch

Câu 5 Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông

A với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô B với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô

C với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô D với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô Câu 6 Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

A Thân mềm và chân khớp B Thân mềm và bò sát

C Chân khớp và lưỡng cư D Lưỡng cư và bò sát

Câu 7 … (1) là vận động của cây phản ứng lại sự thay đổi của tác nhân môi trường tác động

đồng đều lên các bộ phận của cây (1) là

C ứng động sinh trưởng D ứng động không sinh trưởng

Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng?

A Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học

B Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau

C Vận động liên quan đến hoocmon thực vật

D Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau

Câu 9 Kiểu ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

A Ứng động sức trương B Ứng dộng tiếp xúc

Câu 10 Vận động theo chu ki sinh hoc là

A vận động của cơ thể theo thời gian trong ngày

B vận động do các chấn động bên ngoài

C vận động do sức trương nước

D vận động sinh trưởng về mọi phía của cơ thể thực vật

Câu 11 Mức độ tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật là

A hệ thần kinh (htk) dạng lưới, chưa có htk, htk dạng ống, htk dạng chuỗi

Trang 6

B chưa có htk, htk dạng ống, htk dạng lưới, htk dạng chuỗi

C chưa có htk, htk dạng lưới, htk dạng chuỗi hạch, htk dạng ống

D htk dạng lưới, htk dạng ống, htk dạng hạch, chưa có htk

Câu 12 Hệ thần kinh có phản xạ chính xác và nhanh là hệ thần kinh

A dạng ống B dạng chuỗi C dạng hạch D dạng lưới

Câu 13 Hình thức cảm ứng nào sau đây là cảm ứng ở động vật?

A Ứng động B Hướng động C Phản xạ D Ứng động sinh trưởng Câu 14 Sinh vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

Câu 15 Sinh vật nào sau đây chưa có hệ thần kinh?

A Giun đốt B Trùng biến hình C Giun dẹp D Giun tròn

Câu 16 Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

A Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực B Mất phân cực – tái phân cực – đảo cực

C Đảo cực – mất phân cực – tái phân cực D Đảo cực – tái phân cực – mất phân cực

Câu 17 Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn so với sợi thần

kinh không có bao miêlin vì xung thần kinh

A lan truyền theo kiểu nhảy cóc B lan truyền liên tục

C không lan truyền theo kiểu nhảy cóc D không lan truyền liên tục

Câu 18 Do đâu các bóng chứa chất trung gian hóa học bị vỡ?

A K+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

B Na+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

C Ca2+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

D SO42- từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

Câu 19 Khi các bóng xi náp bị vỡ, các chất trung gian hóa học sẽ được giải phóng vào

A dịch mô B màng trước xi náp B dịch bào D khe xi náp

Câu 20 Khi nào xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau xináp?

A Chất trung gian gian hóa học đi vào khe xi náp

B Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xi náp

C Chất trung gian hóa học tiếp xúc màng trước xi náp

D Xung thần kinh ở màng trước lan truyền đến màng sau xi náp

Câu 21 Ý nào sau đây đúng?

A Tốc độ lan truyền qua xi náp hóa học chậm hơn so với tốc độ lan truyền xung thần kinh trên

sợi thần kinh không có bao miêlin

B Tất cả các xináp đều chứa chất trung gian hóa học axêtincôlin

C Truyền tin qua xináp hóa học có thể không cần chất trung gian hóa học

D Xináp là diện tiếp xúc các tế bào cạnh nhau

Câu 22 Trong xináp hóa học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

A khe xináp B màng trước xináp C màng sau xináp D chùy xináp

Câu 23 Trong xináp, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở

A chùy xináp B màng trước xináp C màng sau xináp D khe xináp

Câu 24 Trong cơ chế truyền tin qua xi náp, chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau

làm cho màng sau

A đảo cực B tái phân cực C mất phân cực D đảo cực và tái phân cực

Câu 25 Sau khi điện thế hoạt động lan truyền tiếp ở màng sau, axêtincôlin phân hủy thành

A axêtat và côlin B axit axetic và côlin C axêtin và côlin D estera và côlin Câu 26 Tập tính nào sau đây thuộc tập tính bẩm sinh?

A Chim xây tổ B Mèo bắt chuột

C Tò vò đào hố đẻ trứng D Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

Câu 27 Kiến lính sẵn sàng chiến đầu và hy sinh thân mình để bảo vệ kiến chúa và bảo vệ tổ, đây

là tập tính

A thứ bậc B vị tha C bảo vệ lãnh thổ D di cư

Trang 7

Câu 28 Một số loài cá, chim, thú thay đổi nơi sống theo mùa, đây là tập tính

A kiếm ăn B bảo vệ lãnh thổ C sinh sản D di cư

Câu 29 Dựa vào kiến thức đã có để giải được bài tập, việc làm đó thuộc loại tập tính nào?

A Quen nhờn B Điều kiện hóa đáp ứng C Học ngầm D Học khôn

Câu 30 Hình thức học tập nào chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh Trưởng?

Câu 31 Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy

xuống bếp Đó là hình thức học tập nào?

A Quen nhờn B Điều kiện hóa đáp ứng C Điều kiện hoá hành động D Học khôn Câu 32 Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở

A cây một lá mầm và cây hai lá mầm

B chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm

C cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm

D cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm

Câu 33 Sinh trưởng thứ cấp ở cây thân gỗ là gia tăng về

A chiều ngang do hoạt động của mô phân sinh bên

B chiều ngang do hoạt động của mô sinh đỉnh

C chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên

D chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

Câu 34 Các lớp tế bào ngoài cùng (bần) của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu?

A Tầng sinh mạch B Tầng sinh bần C Mạch rây thứ cấp D Mạch gỗ thứ cấp Câu 35 Mô phân sinh là

A loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể

B nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục

C nhóm tế bào ở đỉnh thân và đỉnh rễ

D nhóm tế bào chưa phân hoá duy trì được khả năng nguyên phân

Câu 36 Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

A Làm cho thân cây dài và to ra B Làm cho rễ dài và to ra

C Làm cho thân và rễ cây dài ra D Làm cho thân cây, cành cây to ra

Câu 37 Loại mô nào tham gia vào sự sinh trưởng thứ cấp ở thực vật hai lá mầm?

Câu 38 Kết quả sinh trưởng sơ cấp ở thực vật hai lá mầm là

A làm cho thân và rễ cây dài ra B làm cho lóng dài ra

C tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi D tạo biểu bì, tầng sinh mạch,mạch gỗ sơ cấp Câu 39 Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm:

A Auxin, axit abxixic, xitôkinin B Auxin, gibêrelin, xitôkinin

C Auxin, gibêrelin, êtilen D Auxin, êtilen, axit abxixic

Câu 40 Các hooc môn ức chế sinh trưởng gồm:

A Auxin, gibêrelin B Auxin, êtilen C Êtilen, gibêrelin D Êtilen, axit abxixic Câu 41 Tác dụng của gibêrelin đối với cơ thể thực vật là

A sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả

B nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả

C nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột

D thúc quả chóng chín, rụng lá

Câu 42 Ở thực vật, hooc môn có vai trò thúc quả chóng chín là

A axit abxixic B xitôkinin C êtilen D auxin

Câu 43 Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào

A ánh sáng B nhiệt độ thấp C độ ẩm thấp D độ dài ngày và đêm

Câu 44 Quang chu kì là sự ra hoa phụ thuộc vào

A độ dài đêm B tuổi của cây C độ dài ngày D độ dài ngày và đêm

Trang 8

Câu 45 Florigen được sinh ra từ

Câu 46 Sinh trưởng và phát triển ở động vật không qua biến thái là kiểu ST và PT mà

A con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo,sinh lí gần giống con trưởng thành

B con non phát triển dần lên ,mang đặc điểm khác con trưởng thành

C con non có sự lột xác biến đổi thành con trưởng thành

D con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo,sinh lí tương tự với con trưởng thành

Câu 47 Những loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ?

A cá chim, châu chấu, ếch B Bướm, chuồn chuồn, hươu, nai

C Cá voi, bồ câu, rắn, người D Rắn, ruồi giấm, bướm

Câu 48 Những loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ?

A Cào cào, bướm, rắn mối B Ruồi, ếch, bướm

C Bướm, châu chấu, cá heo D Ve sầu, tôm, cua

Câu 49 Ở sâu bướm ăn lá, ống tiêu hóa có chứa

A enzim tiêu hóa saccaraza B enzim tiêu hóa protein, lipit và cacbohydrat

C enzim tiêu hóa protein D enzim tiêu hóa lipit

Câu 50 Chu kì biến thái ở bướm gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây ?

A Sâu àbướm ànhộng àtrứng B Bướm àtrứng àsâu ànhộng

C Trứngàsâuà nhộngà bướm D Trứngà sâuà kénà bướm

Câu 51 Ở bướm trưởng thành, ống tiêu hóa có chứa

A enzim saccaraza tiêu hóa đường saccarozo B enzim lactaza tiêu hóa đường saccarozo

C enzim mantaza tiêu hóa đường mantozo D enzim lactaza tiêu hóa đường lactozo

Câu 52 Hoocmon nào sau đây ảnh hưởng đến ST và PT ở động vật có xương sống ?

A Tiroxin, ecđixơn, hoocmon sinh trưởng B Testostêron,ơtrôgen, juvernin

C Ơtrôgen,testostêron,hoocmon sinh trưởng D Insulin,glucagôn, ecđixơn, juvernin

Câu 53 Trong thành phần cấu tạo của tirôxin có chất nào sau đây?

Câu 54 Hoocmon ảnh hưởng đến sự phát triển của sâu bọ là

A Eđixơn và tirôxin B Juvenin và tirôxin

C Eđixơn và Juvenin D Testostêron và tirôxin

Câu 55 Hoocmon làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là

A Testostêron B Tirôxin C ơtrôgen D Hoocmon sinh trưởng

Câu 56 Hoocmon làm cơ thể bé trai thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là

A Testostêron B Tirôxin C ơtrôgen D Hoocmon sinh trưởng

Câu 57 Ở gà trống lúc nhỏ, sau khi bị cắt bỏ tinh hoàn, nó có biểu hiện về giới tính là

A có cựa B có tiếng gáy, đẻ trứng C mào nhỏ và béo lên D biết gáy và có cựa Câu 58 Ở trẻ em, cơ thể thiếu sinh tố D sẽ bị

A bệnh thiếu máu B bong giác mạc C chậm lớn ,còi xương D phù thũng

Câu 59 Khi nói về vai trò của iot đối với cơ thể con người, có bao nhiêu phát biểu trong số các

phát biểu dưới đây là đúng?

(1) Thiếu iot sẽ gây ra bệnh bướu cổ

(2) Thiếu iot thì khả năng chịu lạnh của cơ thể giảm

(3) Thiếu iot làm số lượng nang tuyến giáp tăng lên

(4) Iot là chất hoạt hóa enzim tổng hợp hoocmon tiroxin

(5) Thiếu iot làm trẻ em có trí tuệ kém phát triển

Câu 60 Vitamin có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương là

A Vitamin A B Vitamin D C Vitamin E D Vitamin K

Câu 61 Chất nào sau đây ảnh hưởng đến ST và PT của phôi thai, gây dị tật ở trẻ em?

A Rượu và chất kích thích B Ma túy và bia

C Thuốc lá, chất gây nghiện D Ma túy, thuốc lá, rượu

Trang 9

Câu 62 Để nâng cao chất lượng dân số ,cần áp dụng biện pháp nào sau đây ?

A Cải thiện chế độ dinh dưỡng

B Luyện tập thể dục thể thao

C Tư vấn di truyền

D Cải thiện chế độ dinh dưỡng, luyện tập thể dục thể thao, tư vấn di truyền

Câu 63 Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng

A giúp cho tập tính ấp trứng không bị mất đi

B bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi

C tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển

D tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh

Câu 64 Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây khi nói về lợi ích của cây mọc

từ cành chiết so với cây mọc từ hạt?

(1) Đặc tính di truyển giống cây mẹ

(2) Cây con dễ chăm sóc

(3) Cùng lúc tạo được nhiều cây con từ một cây mẹ

(4) Có rễ ngay trên cây mẹ nên các cây mọc từ cành chiết dễ thích nghi với môi trường biến đổi (5) Thời gian thu hoạch sớm

Câu 65 Sinh sản vô tính ở thực vật có hai hình thức là

A sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào

B sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bằng giâm, chiết cành

C sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng

D sinh sản bằng bào tử và sinh sản bằng thân củ

Câu 66 Sinh sản vô tính bằng bào tử có ở

A rêu, dương xỉ B rêu, TV hạt trần, TV hạt kín

C quyết, cây 2 lá mầm, cây 1 lá mầm D rêu, quyết, TV bậc cao

Câu 67 Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên cây con được mọc ra từ

A thân rễ, thân củ, thân bò, rễ củ, lá B thân rễ, thân bò, chiết cành, rễ củ

C thân củ, thân bò, cành giâm, lá D thân củ, thân bò, nuôi cấy mô tế bào, lá

Câu 68 Duy trì được các đặc tính quý từ cây gốc nhờ nguyên phân; rút ngắn thời gian sinh

trưởng, phát triển Đó là ưu điểm lớn nhất của

A cây giống từ cành giâm, chiết cành, nuôi cấy mô

B cây trồng từ hạt

C cây mọc từ cành giâm, cây mọc từ hạt

D cây trồng được tạo từ phương pháp ghép cành

Câu 69 Hình thức sinh sản không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái Con cái giống

nhau và giống cây mẹ là khái niệm về

A sinh sản hữu tính B sinh sản vô tính C sinh sản D sinh sản bằng hạt Câu 70 Người ta cắt bỏ hết lá khi ghép cành chủ yếu là

A giảm mất nước, tập trung chất dd nuôi cành ghép

B cành ghép giảm quang hợp, chóng phục hồi sau ghép

C tránh bị sâu bệnh ảnh hưởng đến cây ghép

D tăng cường hô hấp ở cành ghép

Câu 71 Hình thức sinh sản có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát

triển thành cơ thể mới là khái niệm về

A sinh sản hữu tính B sinh sản vô tính

C sinh sản bằng bào tử D sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào

Câu 72 Mỗi tế bào mẹ hạt phấn (2n) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu hạt phấn?

Câu 73 Mỗi tế bào mẹ hình thành noãn (2n) qua mấy lần nguyên phân để tạo ra túi phôi?

Trang 10

Câu 74 Trong túi phôi những tế bào tham gia vào quá trình thụ tinh kép là

A tế bào đối cực và tế bào kèm B tế bào đối cực và tế bào cực

C tế bào cực và tế bào trứng D tế bào trứng và tế bào kèm

Câu 75 Quá trình vận chuyển hạt phấn từ bao phấn đến núm nhụy Đây là quá trình

A thụ tinh kép B thụ phấn C giao phấn D hình thành hạt

Câu 76 Hạt phấn được hình thành từ

A tế bào sinh dưỡng 2n B tế bào mẹ hạt phấn 2n

Câu 77 Thụ tinh kép là

A giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào cực (n) → hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân cực

(2n) → phôi nhũ (3n)

B giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào trứng (n) → hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân

cực (2n) → phôi nhũ (3n)

C giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào kèm (n) → hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân

cực (2n) → phôi nhũ (3n)

D giao tử đực thứ 1 (n) + tế bào đối cực (n) → hợp tử (2n) và giao tử đực thứ 2 (n) + tế bào nhân

cực (2n) → phôi nhũ (3n)

Câu 78 Hạt được hình thành từ

A hạt phấn B bầu nhụy C bầu nhị D noãn đã được thụ tinh

Câu 79 Quả được hình thành từ

A hạt phấn B bầu nhị C bầu nhụy D noãn đã được thụ tinh

Câu 80 Hiện tượng chuyển nhân của một tế bào xôma vào một tế trứng đã mất nhân, rồi kích

thích phát triển thành một phôi, từ đó làm cho phôi phát triển thành cơ thể mới, được gọi là

A trinh sản B phân đôi C nhân bản vô tính D nảy chồi

Câu 81 Sinh sản hữu tính có ưu điểm

A tạo ra số lượng lớn cá thể mới giống mẹ trong thời gian ngắn

B tạo ra các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền

C tạo ra các cá thể mới thích nghi với điều kiện sống ổn định

D tạo ra nhiều cá thể mới giống nhau về mặt di truyền

Câu 82 Ở loài ong, cá thể nào sau đây mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội?

A Ong đực B Ong chúa C Ong thợ D Ong thợ, ong đực Câu 83 Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản

thường gặp ở

A Thằn lằn B Chân khớp C Bọt biển D Ruột khoang

Câu 84 Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại?

A Sinh sản vô tính B Nảy chồi C Phân mảnh D Phân đôi

Câu 85 Đặc điểm nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thu tinh ở động vật?

A Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong

B Từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép

C Từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước

D Từ tự thụ tinh tiến đến thụ tinh chéo

Câu 86 Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là phân bào nguyên nhiễm, ngoại trừ kiểu

A trinh sản B phân mảnh C nảy chồi D phân đôi

Câu 87 Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới Hình thức này

được gọi là

A mọc chồi B tái sinh C phân mảnh D phân đôi

Câu 88 Sự hình thành cừu Đôli là kết quả của hình thức

A nhân bản vô tính B trinh sản C sinh sản vô tính D sinh sản hữu tính

Câu 89 Các loài động vật ở cạn không bao giờ

A thụ tinh ngoài B tự thụ tinh C thụ tinh chéo D thụ tinh trong

Câu 90 Truyền máu là một dạng cấy ghép mô, và đó là

Ngày đăng: 20/10/2022, 19:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Nêu được khái niệm, các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí và các hình thức hô hấp ở động vật - Đề cương ôn tập học kì 2 môn sinh lớp 11 năm 2020   2021 THPT chuyên bảo lộc
u được khái niệm, các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí và các hình thức hô hấp ở động vật (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w