Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” nhằm thực hiện âm mưu A.. Sự kiện chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
TỔ: SỬ-ĐỊA-GDCD-TD-QP MÔN: LỊCH SỬ LỚP 12
Năm học: 2020-2021
A NỘI DUNG:
I TRẮC NGHIỆM:
Bài 21: XÂY DƯNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC, ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC
MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954-1965)
D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 2 Ngày 10-10-1954 đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là
A ngày giải phóng Thủ đô
B ngày kí Hiệp định Giơnevơ
C ngày quân Pháp rút khỏi miền Bắc
D ngày Trung ương Đảng và Bác Hồ về Hà Nội
Câu 3 Ngày 16-5-1955, gắn với sự kiện nào ở miền Bắc Việt Nam?
A Quân Pháp rút khỏi Hà Nội B Quân Pháp rút khỏi Hải Phòng
C Quân Pháp rút khỏi Quảng Ninh D Quân ta tiếp quản Thủ đô
Câu 4 Điều khoản nào của Hiệp định Giơnevơ chưa được thực hiện khi Pháp rút khỏi miền Nam Việt
Nam tháng 5-1956?
A Các bên thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương
B Tổ chức hiệp thương tống tuyến cử đế thống nhất hai miền Nam - Bắc
C Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực
D Lấy vĩ tuyến 17 (sông Bến Hải - Quảng Bình) làm giới tuyến quân sự tạm thời
Câu 5 Mục đích của Mĩ trong việc thay chân Pháp ở miền Nam Việt Nam là
A giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh
B thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơnevơ mà Pháp chưa thi hành
C biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiếu mới, căn cứ quân sự của Mĩ
D thực hiện ý đồ kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương của Mĩ
Câu 6 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông
Dương được kí kết là
A Pháp rút khỏi miền Bắc, miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng
B Ngô Đình Diệm lên nắm quyền, Mĩ âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam
C đất nước tạm thời bị chia cắt làm 2 miền với hai chế độ chính trị khác nhau
D Pháp chấm dứt chiến tranh và các hành động quân sự với ba nước Đông Dương
Câu 7 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ cách mạng của hai miền Nam - Bắc sau Hiệp
định Giơnevơ năm 1954?
A Miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất
B Đất nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội
C Miền Bắc tiến hành hàn gắn vết thương, khôi phục kinh tế
D Miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
Câu 8 Để biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, cân cứ quân sự ở Đông Dương và Đông
Nam Á, Mĩ đã
A viện trợ cho Pháp để kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương
B dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam
C giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh
D thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơnevơ mà Pháp chưa thi hành
Trang 2Câu 9 Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc là
A tiến hành đấu tranh chống lại Mĩ - Diệm
B tiến hành kháng chiến chống thực dân Pháp
C tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 10 Sau Hiệp định Giơnevơ nâm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
A tiến hành cách mạng ruộng đất
B tiến hành kháng chiến chống Pháp
C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
D tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
Câu 11 Từ 1954-1956, Đảng và Chính phủ đề ra Chủ trương cải cách ruộng đất ở miền Bắc khi
A miền Bắc đã hoàn toàn giải phóng
B đất nước đã sạch bóng quân xâm lược
C miền Nam đang thị hành Hiệp định Giơnevơ
D đất nước đang tiếp tục đấu tranh chống phong kiến tay sai
Câu 12 Nội dung nào không phải là thắng lợi của miền Bắc trong cải cách ruộng đất (1954-1956)?
A Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn
B Củng cố tăng cường khối liên minh công – nông
C Đưa nông dân vào các hợp tác xã nông nghiệp
D Khẩu hiệu "người cày có ruộng" thành hiện thực
Câu 13 Qua cải cách ruộng đốt 1954-1956, miền Bắc đã thực hiện triệt để khấu hiệu nào ?
A “Tấc đất, tấc vàng”
B “Tăng gia sản xuất”
C “Người cày có ruộng”
D “Không bỏ ruộng đất hoang”
Câu 14 Điểm tích cực của việc thực hiện cải cách ruộng đất (1954-1956) của Đỏng và Chính phủ là
A đã làm thay đổi bộ mặt của nông thôn miên Bắc
B đã tiến hành đấu tố tràn lan cả đja chủ kháng chiến
C quy nhầm một số nông dân, cán bộ, đảng viên thành địa chủ
D đấu tố những người thuộc tầng lớp trên có công với cách mạng
Câu 15 Sau Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, miền Bắc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ nào?
A Tiến hành hợp tác hóa nông nghiệp, nông thôn
B Thực hiện khôi phục kinh tế, cải tạo xã hội chủ nghĩa
C Tiến hành công nghiệp hóa, trọng tâm là công nghiệp nặng
D Tiến hành cải cách ruộng đất, thực hiện chủ trương “người cày có ruộng”
Câu 17 Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi
bật của tình hình nước ta sau khi kí Hiệp định nào?
A Hiệp định PariB Hiệp định Sơ bộ
C Hiệp định Giơnevơ
D Hiệp ước Hoa - Pháp
Câu 18 Khối liên minh công - nông ở miền Bắc được củng cố hơn sau sựkiện nào?
A miền Bắc tổ chức hội nghịnông dân
B tổ chức Đại hội thi đua yêu nước toàn quốc
C miền Bắc đã hoàn toàn giải phóng
D miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất
Câu 21 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh nào?
A Cách mạng hai miền Nam - Bắc có những bước tiến quan trọng
B Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn
C Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ
D Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công
Câu 22 “Bình định miền Nam trong 2 năm” là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
Trang 3A Kế hoạch Xtalây Taylo.
B Kế hoạch định mới của Mĩ
C Kế hoạch Đờ Lát đờ Tátxinhi
D Kế hoạch Giônxơn - Mác Namara
Câu 23 Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào?
A hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế
B.chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ - Diệm
C tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà
D tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ, Diệm
Câu 25 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương íân thứ 15 (1-1959) đỡthông qua quyết định nào?
A Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm
B Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình
C Dùng đấu tranh ngoại giao đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm
D Sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm
Câu 26 Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” nhằm thực hiện âm
mưu
A kết thúc chiến tranh
B tiêu diệt lực lượng của ta
c lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
D dùng người Việt đánh người Việt
Câu 27 Ngày 16-5-1955 lực lượng nào rút khỏi miền Bắc nước ta?
C Quân Trung Hoa Dân quốc D Quân Nhật
Câu 28 Sự kiện chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
của Mĩ là
A chiến thắng Ấp Bắc B chiến thắng Bình Giã
C chiến thắng Vạn Tường D chiến thắng Đồng Xoài
Câu 29 Nội dung nào không phải ý nghĩa phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?
A Buộc Mĩ phải rút hết quân đội về nước
B Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm
C Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ
D Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
Thông hiểu.
Câu 1 Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của “Chiến tranh đặc
biệt” (1961-1965) của Mĩ?
Câu 31 Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là
A đưa quân đội Mĩ vào miền Nam
B phá hoại các cơ sở kinh tế của ta
C biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
D biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Mĩ
Câu 2 Điều khoản nào trong Hiệp định GiơNevơ 1954 chưa được thực hiện khi quân Pháp rút khỏi
nước ta? R
A Để lại quân đội ở miền Nam
B Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta
Trang 4C Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự.
D Hiệp thương tổng tuyển cử hai miền Nam - Bắc
Câu 3 Chính sách nào của Mĩ - Diệm đã gây khó khăn cho cuộc cách mạng miền Nam Việt Nam từ
1954-1959?
A Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam
B Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”
C Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm Tổng thống
D Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra “luật 10/59”, công khai chém giết
Câu 4 Âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền
Nam Việt Nam thể hiện thủ đoạn nào của Mĩ?
A Tận dụng xương máu của người Việt
B Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn
C Giảm xương máu người Mĩ trên chiến trường
D Quân Mĩ và quân Đồng minh rút dân khỏi chiến tranh
Câu 5 Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam nằm trong học
thuyết nào của chiến lược toàn cầu? R
A Phản ứng linh hoạt B Ngăn đe thực tế
C Chính sách thực lực D Bên miệng hố chiến tranh
Câu 6 Một trong những bài học kinh nghiệm của Đọi hội đợi biểu toàn quốc lần III (9-1960) để lợi
cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay ở Việt Nam là
A tiến hành công nghiệp hóa nhanh, mạnh lên chủ nghĩa xã hội
B xây dựng nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước
C tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, ưu tiên công nghiệp nặng
D tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa phù hợp thực tế điều kiện đất nước
Câu 7 Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) giữ vai trò gì trong cuộc kháng
chiến chống Mĩ?
A Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh
B Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam
C Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công
D Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai
Câu 8 Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực
lượng sang thế tiến công?
A Chiến thắng Ấp Bắc năm 1963
B Phong trào tố cộng, diệt cộng năm 1959
C Thắng lợi của phong trào Đồng khởi năm 1960
D Thắng lợi của phong trào nổi dậy ở Trà Bồng (Quảng Ngãi) năm 1959
Câu 9 Nội dung nào không phải là chủ trương hoạt động của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam
Việt Nam (22-12-1960)?
A Đoàn kết toàn dân
B Thành lập các ủy ban nhân dân tự quản
C Đấu tranh chống Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm
D Tổ chức các phong trào đấu tranh chính trị ở các đô thị
Bài 22 NHÂN DÂN HAI MIỀN TRỰC TIẾP CHIẾN ĐẤU CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ XÂM LƯỢC NHÂN DÂN MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU VỪA SẢN XUẤT (1965-1973)
Trang 5A Tạo nên bước ngoặt của cuộc chiến tranh.
B Đánh dấu sự thất bại của chiến lược “chiến tranh cục bộ”
C Mở ra khả năng đánh thắng Mĩ trong chiến lược “chiến tranh cục bộ”
D Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng
Câu 5 Mục đích của chiến lược quân sự “tìm diệt” mà Mỹ đề ra trong chiến lược chiến tranh cục bộ làgì?
A Áp đảo quân chủ lực của ta
B Nhanh chóng kết thúc chiến tranh
C Ngăn chặn tiếp viện từ Bắc vào Nam
D Giành lại thế chủ động trên chiến trường
Câu 3: Sau thắng lợi nào của ta, Mĩ chấp nhận đàm phán ở Hội nghị Pari để bàn về việc chấm dứt
chiến tranh ở Việt Nam?
A “Ấp Bắc” (2/1/1963)
B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972
C Hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967)
D Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968
Câu 4: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam ra đời trong hoàn cảnh nào?
A Ngô Đình Diệm bị đảo chính
B Thất bại của phong trào “Đồng khởi”
C Thất bại của Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt”
D Thất bại của Mĩ trong việc lập ấp chiến lược
Câu 5: Chiến thắng nào của ta mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền
A mâu thuẫn giữa Mĩ và chính quyền Sài Gòn, quân đội Sài gòn bị cô lập
B sự ủng hộ ta lớn của các nước xã hội chủ nghĩa đối với cuộc đấu tranh của nhân dân ta
C sự thất bại nặng nề của quân Mĩ và quân đội Sài Gòn trong hai mùa khô 1965 – 1966, 1966 –1967
D so sánh lực lượng đã thay đổi có lợi cho ta và lợi dụng mâu thuẫn ở Mĩ trong năm bầu cử Tổngthống
Câu 8: Trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến của địch là
A Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn
B Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn
C Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên
D Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
Câu 9: Đế quốc Mĩ phải chuyển sang chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh là do
A quân đội Sài Gòn đã đủ sức thay quân Mĩ
B thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc
C thất bại trong chiến lược “chiến tranh cục bộ”
D dư luận nước Mĩ và thế giới phản đối chiến tranh
Trang 6Câu 10: Thắng lợi nào của ta buộc Mĩ phải tuyên bố “Phi Mĩ hóa”chiến tranh (thừa nhận sự thất bại
của chiến tranh cục bộ)?
E A Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)
F B Cuộc tiến công chiến lược 1972
G C Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)
H D Cuộc tổng tiến công và nổi dây xuân Mậu Thân (1968)
THÔNG HIỂU
Câu 1: Thắng lợi nào đánh dấu sự phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ ở Việt
Nam?
A Núi Thành (Quảng Nam)
B Vạn Tường (Quảng Ngãi)
C Chiến thắng Mậu Thân 1968
D Thắng lợi trong hai mùa khô
Câu 2: Lý do Mĩ phải ký kết Hiệp định Pari (27/01/1973) về chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở
B Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ
C Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh
D Chấm dứt chiến tranh phá hoại Miền Bắc
Câu 6 Sự chi viện của miền Bắc trong những năm 1965 - 1968 đã góp phần vào thắng lợi của quândân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A Chiến tranh cục bộ
B Chiến tranh đặc biệt
C Chiến tranh đơn phương
D Việt Nam hoá chiến tranh
Câu 3: Sau thất bại nào Mĩ buộc phải tuyên bố ngừng ném bom, bắn phá miền Bắc?
A Thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở Miền Nam
B Thất bại trong “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam
C Thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc
D Thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam - Bắc cuối năm 1968
Câu 4: Ý nào dưới đây không phải là âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc
lần thứ nhất?
A Giành thắng lợi quân sự quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự
B Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta
C Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
D Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam
Câu 5: Từ năm 1965 đến năm 1968, nhân dân miền Bắc phải thực hiện những nhiệm vụ gì?
A Nhận viện trợ từ bên ngoài để chi viện cho chiến trường miền Nam
B Vừa sản xuất vừa làm nghĩa vụ hậu phương, chi viện cho miền Nam
Trang 7C Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ.
D Vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại , vừa sản xuất làm nghĩa vụ hậu phương
Câu 6: Điểm giống nhau cơ bản về hình thức giữa chiến tranh cục bộ và Việt Nam hóa chiến tranh là
gì?
A Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ
B Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu
C Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
D Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
Câu 7: Lực lượng nào giữ vai trò quan trọng trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?
A Quân Mĩ
B Cố vấn Mĩ
C Đồng minh Mĩ
D Quân đội Sài Gòn
Câu 8: Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Sử dụng trang thiết bị, vũ khí của Mĩ
B Lực lượng quân đội Mĩ giữ vai trò quan trọng
C Lực lượng quân Đồng minh giữ vai trò quan trọng
D Lực lượng quân đội Sài gòn giữ vai trò quan trọng
Câu 9: Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau của ba loại hình chiến lược (Chiến tranh đặc biệt,
Chiến tranh cục bộ, Việt Nam hóa chiến tranh) của Mỹ ở Việt Nam?
A Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
C Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta
C Sử dụng quân đội Sài Gòn, do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ
D Sử dụng quân Mĩ và đồng minh của Mĩ, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn
Câu 10: Điểm khác biệt lớn nhất giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” và “chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Được tiến hành bằng quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn
B Được tiến hành bằng quân đội Sài gòn, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân Mĩ
C Được tiến hành bằng quân Mĩ, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh hiện đại
D Được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn với vũ khí, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của
Mĩ
Câu 11: Ý nào dưới đây là điểm khác biệt giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và chiến lược “Việt
Nam hóa chiến tranh”?
A Các chiến lược đều thất bại
B Đều sử dụng quân đội Sài Gòn
C Đều là hình thức chiến tranh thực dân mới
D Đều mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương
Câu 12: Sau cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của ta, Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa”
chiến tranh tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?
A Chiến tranh cục bộ
B Chiến tranh đặc biệt
C Chiến tranh một phía
D Việt Nam hóa chiến tranh
Câu 13: Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) là gì?
A Cổ vũ quân dân cả nước quyết tâm đánh thắng Mĩ
B Chiến thắng Vạn Tườngđược coi là “Ấp Bắc” đới với quân Mĩ
C Khẳng định khả năng có thể đánh thắng Mĩ đã trở thành hiện thực
D Nâng cao uy tín của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
Câu 14: Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu, thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
Trang 8B Sử dụng các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
C Huy động lực lượng lớn quân Đồng minh của Mỹ tham gia
D Sử dụng quân đội Mỹ, quân Đồng minh và đánh phá miền Bắc
Bài 23: KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC, GIẢI PHÓNG HOÀN TOÀN MIỀN NAM (1973-1975)
*Nhận biết:
Câu 1: Từ cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ chính trị đề ra chủ trương giải phóng hoàn toàn miền
Nam trong khoảng thời gian nào?
A Mùa mưa năm 1974 và 1975
B Cuối năm 1975 đầu năm 1976
C Vào đầu năm 1975 cuối năm 1977
D Trong hai năm 1975 và 1976
Câu 1: Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nhận định kẻ thù của
cách mạng miền Nam là
A chính quyền Sài Gòn
B Mĩ và đồng minh của Mĩ
C đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn
D đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu
Câu 2: Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nêu rõ nhiệm vụ cơ
bản của cách mạng miền Nam là
A tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari
C xây dựng và củng cố vùng giải phóng
D thực hiện triệt để “ người cày có ruộng”
Câu 3: Âm mưu của Mĩ và chính quyền Sài Gòn sau Hiệp định Pari năm 1973 là
A biến miền Nam thành quốc gia tự trị
B phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh
C chuẩn bị đánh chiếm vùng giải phóng
D phá hoại miền bắc
Câu 4: Hành động của Mĩ ở miền Nam sau Hiệp định Pari 1973 là
A rút hết quân đội và cố vấn quân sự khỏi miền Nam
B giữ lại 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn
C Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam
D Thỏa hiệp với Liên Xô, Trung Quốc gây khó khăn cho ta
Câu 3 Hành động phá hoại Hiệp định Pari 1973 của chính quyền Sài Gòn là
A mở các cuộc hành quân “ bình định – lấn chiếm” vùng giải phóng
B tổ chức những cuộc hành quân tìm diệt, đánh vào căn cứ của ta
C đàn áp, khủng bố những hoạt động yêu nước của nhân dân miền Nam
D không tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt
Câu 5: Để phá hoại Hiệp định Pari 1973, chính quyền Sài Gòn đã tiến hành chiến dịch
B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
C Tây Ninh và Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 9D Phan Rang và Ninh Thuận.
Câu 7: Từ sau Hiệp định Pari,Nhân dân miền Nam đẩy mạnh phong trào đấu tranh chính trị với mục
tiêu
A đòi Mĩ rút quân về nước, thi hành các quyền tự do dân chủ
B đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ
C đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ, lật đổ chính quyềnNguyễn Văn Thiệu
D đòi các quyền tự do dân chủ, đòi Mĩ rút về nước, chống đàn áp, lật đổ chính quyền Nguyễn VănThiệu
Câu 8: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là
A Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng
B Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh
C Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh
D Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng
Câu 9: Hướng tiến công chủ yếu của ta trong năm 1975 là
A Quảng Trị
B Huế
C Đông Nam Bộ
D Tây Nguyên
Câu 10: Chiến dịch mở đầu cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là
A chiến dịch Đường 14 – Phước Long
B chiến dịch Tây Nguyên
Câu 12: Cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta chuyển sang giai đoạn như thế nào sau chiến dịch
Tây Nguyên giành thắng lợi?
A Tiến công chiến lực trên khắp cả nước
B Tiến công chiến lược trên khắp miền Nam
C Tổng tiến công chiến lược toàn miền Nam
D Mở chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chia cắt địch từ hai đầu Nam – Bắc
Câu 13: Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết địch gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế
-Đà Nẵng?
A Giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975
B Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975
C Giải phóng Sài Gòn sau năm 1975
D Mở chiến dịch Hồ Chí Minh
Câu 14: Trận mở màn cho chiến dịch Hồ Chí Minh là
A Xuân Lộc và Phan Rang
B Sài Gòn và Dinh Độc Lập
C Bình Phước và Bình Dương
D Phước Long và Bình Phước
Câu 15: Tỉnh cuối cùng được giải phóng ở miền Nam trong năm 1975 là
A Hà Tiên
B Châu Đốc
C Vinh Long
Trang 10D Đồng Nai Thượng.
Câu 16: Sự kiện lịch sử diễn ra lúc 11h30 phút ngày 30 – 04 – 1975 là
A quân ta nổ súng bắt đầu mở chiến dịch Hồ Chí Minh
B tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức
C xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập
D lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập
Câu 17: Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng là
A Tây Nguyên là địa bàn quan trọng, lực lượng địch quá mỏng, lực lượng ta mạnh
B Tây Nguyên là địa bàn xa chiến trường chính, lực lượng địch ở đây mỏng và bố phòng sơ hở
C Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mạnh nhưng bốphòng sơ hở
D Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng nhưng bốphòng kiên cố
Câu 2 Vì sao trong chiến dịch Tây Nguyên (3-1975) ta chọn Buôn Ma Thuật đánh trận mở màn ?
A Lực lượng địch ở đây quá mỏng
B Địch bố phòng có nhiều sơ hở
C Có vị trí chiến lược, then chốt ở Tây Nguyên
D Lực lượng của ta ở đây rất mạnh
Câu 3 Hoàn cảnh lịch sử tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng
miền Nam kể từ đầu năm 1973 là
A Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền bắc
B Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta
C Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào
D vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh
Câu 4 Thực chất hành động phá hoại Hiệp đinh Pari của chính quyền Sài Gòn là
A củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn
B hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào
C thực hiện chiến lược phòng ngự “ quét và giữ”
D tiếp tục chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn
Câu 5 Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối 1974 đầu
1975 của ta là
A giải phóng toàn tỉnh Bến Tre
B giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa
C giải phóng đường số 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long
D giải phóng Xuân Lộc và toàn tỉnh Phước Long
Câu 6 Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện
lịch sử nào?
A Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu
B Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
C Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta
Trang 11D Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả
về thế và lực
Câu 7 Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một
biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vàolịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại ở thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và
có tính thời đại sâu sắc” Đó là thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam?
A Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945 và khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
B Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954)
C Thắng lợi trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954
D Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975)
Câu 8 Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của chiến thắng Phước Long (06 – 01 – 1975)
A Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta
B Chứng tỏ sụ suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn
C Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”
D Củng cố quyết tâm của Đảng ta trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam
Câu 9 Nội dung nào sau đây không phải là lí do để Hội nghị ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ
21 (7 – 1973) khẳng định phải tiếp tục con đường bạo lực cách mạng?
A Chính quyền và quân đội Sài Gòn mở chiến dịch “ tràn ngập lãnh thổ”
B Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Pari
C Mĩ tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược
D Ta quá nhấn mạnh đến hòa bình, hòa hợp dân tộc
Câu 10 Chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt
trong lãnh đạo của Đảng, thể hiện ở chỗ
A trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn
B tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để giải phóng miền Nam trong năm 1975
C nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975
D tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của, giảm bớt sự tàn phá của chiếntranh
Câu 11 Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước có ý nghĩa quốc tế là
A tác động đến tình hình thế giới
B làm thay đổi cục diện chính trị thế giới
C tác động đến nước Mĩ và thế giới
D tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới
Câu 12 Cho các sự kiện sau:
1 Chiến dịch Tây Nguyên
2 Hội nghị BCHTW Đảng Lao động Việt Nam lần thứ 21
3 Chiến thắng Phước Long
Câu 13 Phương châm tác chiến của quân dân ta trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4/1975) là
A “tiến ăn chắc, đánh ăn chắc”
B “đánh nhanh, giải quyết nhanh”
C “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”
D “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”