1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lịch sử 7 - Lịch sử - Nguyễn Phan Anh - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn Tập Sử 7 Câu 1 Những nước nào đi đầu trong cuộc phát kiến địa lí? A Anh, Tây Ban Nha B Đức, Bồ Đào Nha C Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha D Pháp, Bồ Đào Nha Câu 2 Từ giữa thế kỉ XV, do nhu cầu sản xuất phát[.]

Trang 1

Ôn Tập Sử 7

Câu 1: Những nước nào đi đầu trong cuộc phát kiến địa lí?

A Anh, Tây Ban Nha

B Đức, Bồ Đào Nha

C Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

D Pháp, Bồ Đào Nha

Câu 2: Từ giữa thế kỉ XV, do nhu cầu sản xuất phát triển, các thương nhân châu Âu rất cần:

A Vàng bạc, nguyên liệu, nhân công

B Vàng bạc, thị trường

C Lao động, thị trường

D Tiến bộ kĩ thuật, nguyên liệu, thị trường

Câu 3: Kết quả các cuộc phát kiến địa lí từ thế kỉ XV mang lại sự giàu có cho tầng lớp nào ở Châu Âu?

A Tăng lữ, nóng dân

B Công nhân, nóng dân

C Tướng lĩnh quân sự

D Thương nhân, quý tộc

Câu 4: Cuộc đấu tranh đầu tiên của giai cấp tư sản chống chế độ phong kiến trên lĩnh vực văn hóa là:

A Phong trào văn hóa Phục Hưng

B Trào lưu triết học ánh sáng

C Phong trào cải cách tôn giáo

D Trào lưu triết học siêu hình

Câu 5: Đâu là 4 phát minh quan trọng mà Trung Quốc đóng góp cho nền khoa học thế giới?

A Giấy, kĩ thuật in, đóng thuyền, thuốc súng

B Giấy, kĩ thuật in, la bàn, dệt

C Giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng

D Giấy, kĩ thuật in, thuốc súng, đại bác

Câu 6: Trong xã hội phong kiến, ruộng đất chủ yếu nằm trong tay:

A Địa chủ, lãnh chúa phong kiến

B Nông dân, nông nô

C Địa chủ, quý tộc phong kiến

D Tăng lữ và quý tộc

Câu 7: Đặc điểm nổi bật khu vực Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX?

A Hình thành các quốc gia phong kiến dân tộc

B Các quốc gia phong kiến dân tộc phát triển thịnh đạt

C Hình thành nền kinh tế Tư bản chủ nghĩa

D Đông Nam Á bị thực dân phương Tây xâm lược

Câu 8: Thế kỉ XIII, các quốc gia Đông Nam Á bị đe dọa bởi cuộc tấn công xâm lược của người:

A Ấn Độ

B Mông Cổ

Trang 2

C Trung Quốc.

D Phương Tây

Câu 9: Chính sách “ngụ binh ư nông” là:

A Cho quân sĩ luân phiên về cày ruộng, thanh niên đăng kí tên vào sổ nhưng vẫn ở nhà sản xuất

B Quân sĩ vừa nhận ruộng sản xuất, vừa làm nhiệm vụ chiến đấu

C Quân sĩ sản xuất nộp sản phẩm không phải tham gia chiến đấu bảo vệ tổ quốc

D Quân sĩ chỉ cần nộp tiền không phải đi lính

Câu 10: Thời Trần quân đội được tuyển chọn theo chủ trương:

A Quân phải đông, nước mới mạnh

B Quân lính cốt tinh nhuệ không cốt đông

C Quân lính vừa đông vừa tinh nhuệ

D Quân lính văn võ song toàn

Câu 11: Người có công lớn trong việc tổ chức cuộc khẳng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ là:

A Trần Quốc Tuấn

B Trần Thủ Độ

C Trần Quốc Tảng

D Trần Quang Khải

Câu 12: Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cuộc khẳng chiến chống quân Mông – Nguyên thế kỉ XIII?

A Đập tan tham vọng và ý chí xâm lược của quân Mông – Nguyên

B Bảo vệ nền độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

C Nâng cao lòng tự hào, tự cường dân tộc

D Đưa nước ta trở thành một trong những nước hùng mạnh nhất thế giới

Câu 13: Đâu là công trình kiến trúc độc đáo thời Lý?

A Chùa Một Cột

B Chùa Then

C Chùa Dâu

D Chùa Hà Tiên

Câu 14: Điền trang, thái ấp trong xã hội thời Trần thuộc về:

A Vương hầu, quý tộc

B Địa chủ

C Nóng dân

D Nóng dân tham gia kháng chiến

Câu 15: Quốc Tử Giám được coi là:

A Nơi ở của Vua

B Nơi ở của các Thái giám

C Thư viện đầu tiên của Đại Việt

D Trường Đại học đầu tiên của quốc gia Đại Việt

Câu 16: “Nếu bệ hạ muốn hàng giặc thì trước hãy chém đầu thần rồi hãy hàng” Câu nói đó của ai?

A Trần Bình Trọng

Trang 3

B Trần Thủ Độ.

C Trần Khánh Dư

D Trần Quốc Tuấn

Câu 17: Đâu là tác phẩm nổi tiếng của Trần Quốc Tuấn chứa đựng lòng căm thù giặc cao độ, khích lệ lòng yêu nước của nhân dân ta?

A Binh thư yếu lược

B Tụng giá hoàn kinh sư

C Hịch tướng sĩ

D Vạn Kiếp tông bí truyền thư

Câu 18: Cuối thế kỉ XIV, người có công chế tạo ra súng Thần cơ và đóng các loại thuyền lớn là:

A Trần Hưng Đạo

B Trần Quang Khải

C Hồ Nguyên Trừng

D Trần Nguyên Đán

Câu 19: Ai là người dâng “Thất trảm sớ”?

A Trương Hán Siêu

B Chu Văn An

C Nguyễn Trãi

D Phạm Sư Mạnh

Câu 20: Vào năm 1400, Hồ Quý Ly đặt quốc hiệu là:

A Đại Việt

B Đại Cồ Việt

C Đại Ngu

D Đại Nam

Ngày đăng: 20/10/2022, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w