Kiến thức: Ankan: công thức chung, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng.. b Viết công thức cấu tạo của các chất có tên gọi sau đây:
Trang 1NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 11
CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO
A Kiến thức:
Ankan: công thức chung, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng
B Bài tập tham khảo
I Bài tập tự luận:
Bài 1
a) Viết CTCT các chất có CTPT: C4H10; C5H12 và gọi tên
b) Viết công thức cấu tạo của các chất có tên gọi sau đây:
+) 3,3- đimetylpentan +) 2,3-đimetylbutan
Nếu cho mỗi chất trên tham gia phản ứng thế clo (askt) với tỉ lệ mol 1:1 sẽ thu được bao nhiêu sản phẩm monoclo? cho biết sản phẩm chính
a, Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon
b, Tính % V và % m của mỗi hidrocacbon trong hỗn hợp đầu
Bài 3 Ankan A khi thế clo (tỷ lệ số mol 1:1, askt) tạo ra sản phẩm hữu cơ B có chứa 45,223% clo về khối lượng
Xác định CTCT và đọc tên của A, B
1:1 thì A chỉ tạo ra một dẫn xuất còn B tạo ra 4 dẫn xuất Xác định công thức cấu tạo của A, B
II Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
Câu 2: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?
A C4H10 B C2H6 C C3H8 D C5H12
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 4: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol
H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:
A CnHn, n ≥ 2 B CnH2n+2, n ≥1
C CnH2n-2, n≥ 2 D CnH2n+1, n≥ 1
Câu 5: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33% Công thức phân tử của Y là:
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không
khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
Câu 7: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là
75,5 Tên của ankan đó là:
11:15 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Trang 2A 18,52% ; 81,48% B 45% ; 55%
tác dụng với khí clo thu được 4 sản phẩm monoclo Tên gọi của X là:
H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là:
gam H2O Giá trị của V là
trộn hơi xăng và không khí (chứa 20% thể tích là oxi) theo tỉ lệ thể tích như thế nào để đốt cháy vừa đủ và hoàn toàn xăng?
CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
A Kiến thức
1 Đồng đẳng, đồng phân, cấu tạo, danh pháp và CT tổng quát của anken, ankađien và ankin
2 Tính chất (vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của anken, ankađien và ankin
3 So sánh cấu tạo và tính chất của hiđrocacbon không no với hiđrocacbon no Mối quan hệ giữa hiđrocacbon
không no và hiđrocacbon no
B Bài tập tham khảo
I Bài tập tự luận:
phân đó Cho biết cấu tạo nào có đồng phân hình học?
PTHH
Bài 2 Cho ba chất khí: but -2-en, propin, butan Hãy phân biệt ba chất đó bằng phương pháp hoá học Viết
PTHH của phản ứng xảy ra
Bài 3 Trong số các chất sau: metan; but-2-en; axetilen
a) Chất nào làm mất màu dd brom Viết PTHH của phản ứng xảy ra
b) Chất nào tác dụng với dd AgNO3/NH3 Viết PTHH của phản ứng xảy ra
c) Chất nào làm mất màu dd kali pemanganat
Bài 4 Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng
bình tăng thêm 7,7g Tính thành phần phần % về thể tích của hai anken ?
= 75%), thu được hỗn hợp Y Tính tỉ khối của Y so với H2 Các thể tích đo ở đktc
isopentan Xác định CTCT và tên của X
Bài 7 Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí gồm propan, etilen và axetilen qua dd brom dư đến phản ứng hoàn toàn, thấy
còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ và khối lượng bình đựng dd brom tăng 6,1g Các thể tích khí đo ở đktc
a) Viết PTHH của các phản ứng xảy ra
b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích và khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp
II Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2)
C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)
Câu 2: Etilen có công thức phân tử là
A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10
Câu 3: Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất nào sau đây tạo thành ancol?
Câu 4: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
Trang 3A ( CH2CH )2 n B ( CH2CH )2 n
C ( CHCH )n D ( CH3CH )3 n
A MnO2, C2H4(OH)2, KOH C K2CO3, H2O, MnO2
B C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Câu 7 Có bao nhiêu anken ở thể khí (đktc) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một
sản phẩm hữu cơ duy nhất?
Câu 9: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V)
Câu 10: Khi cho but-1-en tác dụng với HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
C butađien-1,3 D buta-1,3-đien
C 2-metyl-butađien-1,3 D 2-metylbuta-1,3-đien
A 1,4-đibrom-but-2-en B 3,4-đibrom-but-2-en
C 3,4-đibrom-but-1-en D 1,2-đibrom-but-3-en
A CH3CHBrCH=CH2 B CH3CH=CHCH2Br
CH3CHBrCH=CH2 B CH3CH=CHCH2Br
Câu 16: Trùng hợp đivinyl tạo ra polime có cấu tạo là
A (–C2H–CH–CH–CH2–)n B (–CH2–CH=CH–CH2–)n
C (–CH2–CH–CH=CH2–)n D (–CH2–CH2–CH2–CH2–)n
Câu 17: Trùng hợp isopren tạo ra polime có cấu tạo là
A (–C2H–C(CH3)–CH–CH2–)n B (–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n
C (–CH2–C(CH3)–CH=CH2–)n D (–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n
Câu 18: Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2)
C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)
Câu 19: Trong các chất sau, chất nào là axetilen?
A C2H2 B C6H6 C C2H6 D C2H4
A etylmetylaxetilen B pent-3-in
Trang 4Câu 22: Tên gọi của hợp chất CH3C(CH )3 2 C CH theo danh pháp IUPAC là
A 2,2-đimetylbut-1-in B 2,2-đimetylbut-3-in
C 3,3-đimetylbut-1-in D 3,3-đimetylbut-2-in
C Pd/PbCO3, to D Fe, to
Câu 26: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng
brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3?
A etan B etilen C axetilen D isobutan
Câu 27: Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây?
A Dung dịch KMnO4/H2SO4 B Dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch Br2 D Dung dịch H2SO4, HgSO4
Câu 28 Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen Có bao nhiêu chất trong số các
chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư ( xúc tác Ni, đung nóng ) tạo ra butan ?
Câu 29: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và propen đi vào dung dịch brom dư sẽ quan sát được hiện tượng nào
sau đây?
A Màu của dung dịch bị nhạt dần, có khí thoát ra B Màu của dung dịch không đổi
C Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra D Màu của dung dịch không đổi, có khí thoát ra
C©u 30: Cho các chất sau: hexan, axetilen, butađien, vinyl axetilen, etilen Số chất làm mất màu nước brom là
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 31: Hãy chọn mệnh đề đúng?
1 Tất cả các anken có công thức chung CnH2n
2 Chỉ có anken mới có công thức chung CnH2n
3 Khi đốt cháy hoàn toàn anken thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
4 Anken có thể có 1 hoặc nhiều nối đôi
5 Tất cả các anken đều có thể cộng hợp với H2 thành ankan
A 1, 3, 5 B 1, 2, 3 C 1, 2, 3, 5 D 1, 3, 4
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 anken khi hiđrat hoá chỉ cho hỗn hợp A gồm 2 rượu (ancol) Y là
A CH2=CH2 và CH2=CH-CH3 B CH3-CH=CH-CH3 và CH3-CH=CH2
C CH2=CH2 và CH3-CH=CH-CH3 D (CH3)2C=CH2 và CH3-CH=CH-CH3
và SO2 Để làm sạch etilen cần dùng
A Dung dịch Br2 dư B Dung dịch NaOH dư
C Dung dịch Na2CO3 dư D Dung dịch KMnO4 dư
Câu 34: Hãy chọn các mệnh đề đúng:
1 Ankadien liên hợp là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau bằng 1 liên kết đơn
2 Chỉ có ankadien mới có công thức chung là CnH2n-2
3 Ankadien có thể có 2 liên kết đôi liền kề nhau
4 Buta-1,3-dien là 1 ankadien
5 Chất C5H8 có 2 đồng phân là ankadien liên hợp
A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4, 5 D 1, 4, 5
Câu 35: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng Công thức phân tử của ankin là
A C3H4 B C4H6 C C5H8 D C6H10
Câu 36: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng
bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
Trang 5A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12
Câu 37: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng
bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong hỗn hợp X là:
H2O Hai hiđrocacbon đó là:
A.C3H8, C4H10 B C2H4, C3H6 C C3H4, C4H6 D C5H8, C6H10
màu vừa đủ dung dịch chứa 4g Br2 và còn lại 1120 ml khí Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680 ml X rồi cho sản phảm cháy đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5g két tủa CTPT các hiđrocacbon là:
A CH4, C2H4 B CH4, C3H6 C C2H6, C2H4 D C3H8, C3H6
tham gia phản ứng là 11,2g, thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A 60% và 40% B 55% và 45% C 59% và 41% D 70% và 30%
hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
A 20% B 25% C 50% D 40%