Nhằm giúp bạn hệ thống kiến thức một cách hiệu quả để chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra, TaiLieu.VN chia sẻ đến bạn Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Lịch sử năm 2022 có đáp án, cùng tham khảo để ôn tập và nâng cao kỹ năng giải đề thi nhé! Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ 1ề Đ THI TH T T NGHI P THPT NĂM 2022Ề Ử Ố Ệ
Câu 2. Nét n i b t c a tình hình n c Nga sau Cách m ng tháng Hai năm 1917 làổ ậ ủ ướ ạ
A. Chính tr xã h i n đ nh, kinh t phát tri n.ị ộ ổ ị ế ể B. Các đ qu c bên ngoài đua nhau ch ng phá.ế ố ố
C. Tình tr ng hai chính quy n song song t n t i.ạ ề ồ ạ D. Nhân dân b t tay ngay vào xây d ng ch đ m i.ắ ự ế ộ ớCâu 3. Bài h c kinh nghi m l n nh t đọ ệ ớ ấ ược rút ra cho cách m ng Vi t Nam t s th t b i c a phongạ ệ ừ ự ấ ạ ủ trào yêu nước cu i th k XIX đ u th k XX là gìố ế ỉ ầ ế ỉ ?
A. Đoàn k t toàn dân t c đ th c hi n nhi m v ch ng Pháp và tay sai.ế ộ ể ự ệ ệ ụ ố
B. Chú tr ng nhi m v giành ru ng đ t cho nông dân.ọ ệ ụ ộ ấ
C. Xác đ nh giai c p lãnh đ o và đ a ra đị ấ ạ ư ường l i đ u tranh đúng đ n.ố ấ ắ
D. K t h p đ ng th i nhi m v ch ng đ qu c và ch ng phong ki n.ế ợ ồ ờ ệ ụ ố ế ố ố ế
Câu 4. Sau khi Liên Xô tan rã (tháng 12/1991), Liên bang Nga
A. là qu c gia duy nh t trong Liên bang Xô ti p t c duy trì ch đ XHCN.ố ấ ế ụ ế ộ
B. ti p t c th c hi n c i t nh m c u vãn s t n t i c a ch đ XHCN.ế ụ ự ệ ả ổ ằ ứ ự ồ ạ ủ ế ộ
C. được k th a đ a v pháp lí c a Liên Xô trong quan h qu c t ế ừ ị ị ủ ệ ố ế
D. là qu c gia k t c Liên Xô và tr thành tr c t c a phe XHCN.ố ế ụ ở ụ ộ ủ
Câu 5. Cho các d ki n sau:ữ ệ
1. Nước C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đ i.ộ ờ
2. Trung Qu c ti n hành c i cách m c a đ t nố ế ả ở ử ấ ước
3. Hai mi n Tri u Tiên kí Hi p đ nh đình chi n t i Bàn Môn Đi m.ề ề ệ ị ế ạ ế
4. Trên bán đ o Tri u Tiên ra đ i hai nhà nả ề ờ ước
S p x p theo trình t th i gian các s ki n di n ra khu v c Đông B c Á sau Chi n tranh th gi i thắ ế ự ờ ự ệ ễ ở ự ắ ế ế ớ ứ hai
A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 1 C. 4, 1, 2, 3 D. 4, 1, 3, 2
Trang 2Câu 6. Vi c gia nh p ASEAN đã đem l i cho Vi t Nam nhi u c h i l n đ th c hi n m c tiêu đ i m iệ ậ ạ ệ ề ơ ộ ớ ể ự ệ ụ ổ ớ
đ t nấ ước, ngo i tr vi cạ ừ ệ
A. m r ng, trao đ i và giao l u văn hóa v i bên ngoài.ở ộ ổ ư ớ
B. thu hút ngu n v n đ u t c a nồ ố ầ ư ủ ước ngoài đ phát tri n kinh t ể ể ế
C. n n kinh t b c nh tranh kh c li t, b n s c văn hóa có nguy c b xói mòn.ề ế ị ạ ố ệ ả ắ ơ ị
D. h i nh p, h c h i và ti p thu độ ậ ọ ỏ ế ược nhi u thành t u khoa h c kĩ thu t t bên ngoài.ề ự ọ ậ ừ
Câu 7. Năm 1945, nh ng qu c gia nào Đông Nam Á tuyên b đ c l p?ữ ố ở ố ộ ậ
A. Vi t Nam, Lào, Mianma.ệ B. Lào, Mianma, Campuchia
C. Inđônêxia, Vi t Nam, Philíppin.ệ D. Inđônêxia, Vi t Nam, Lào.ệ
Câu 8. S s p đ hoàn toàn c a ch nghĩa th c dân ki u cũ cùng h th ng thu c đ a c a nó châu Phiự ụ ổ ủ ủ ự ể ệ ố ộ ị ủ ở
được đánh d u b i s ki nấ ở ự ệ
A. 17 nước châu Phi tuyên b giành đố ược đ c l p vào năm 1960.ộ ậ
B. cu c đ u tranh ch ng Pháp c a nhân dân Angiêri giành th ng l i (1962).ộ ấ ố ủ ắ ợ
C. Môdămbích và Ănggôla giành được đ c l p t tay B Đào Nha (1975).ộ ậ ừ ồ
D. Nenx n Manđêla tr th nh T ng th ng da đen đ u tiên Nam Phi (1994).ơ ở ả ổ ố ầ ở
Câu 9. Vi c m r ng thành viên c aệ ở ộ ủ t ch c Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN)ổ ứ ệ ộ ố di n ra lâuễ dài và đ y tr ng i doầ ở ạ
A. tác đ ng c a cu c Chi n tranh L nh và v n đ Campuchia đã đ y các nộ ủ ộ ế ạ ấ ề ẩ ước xa nhau
B. nguyên t c ho t đ ng c a ASEAN không phù h p v i m t s nắ ạ ộ ủ ợ ớ ộ ố ước
C. s khác bi t v văn hóa, tôn giáo gi a các qu c gia dân t c.ự ệ ề ữ ố ộ
D. các nước th c hi n nh ng chi n lự ệ ữ ế ược phát tri n kinh t khác nhau.ể ế
Câu 10. Nh ng h c thuy t nào đánh d u s “tr v ” châu Á trong đữ ọ ế ấ ự ở ề ường l i ngo i giao c a Nh t B n tố ạ ủ ậ ả ừ
A. Mĩ thu được nhi u l i nhu n t vi c buôn bán vũ khí.ề ợ ậ ừ ệ
B. Mĩ có trình đ t p trung s n xu t và t b n r t cao.ộ ậ ả ấ ư ả ấ
C. Mĩ có lãnh thổ r ng l n, tài nguyên, thiên nhiên phong phú.ộ ớ
Trang 3D. Mĩ áp d ng nh ng thành t u khoa h c kĩ thu t vào trong s n xu t.ụ ữ ự ọ ậ ả ấ
Câu 12: Sau khi chi n tranh l nh k t thúc (1989) và tr t t th gi i hai c c Ianta s p đ (1991) chính sáchế ạ ế ậ ự ế ớ ự ụ ổ
đ i ngo i c a Mĩ làố ạ ủ
A. Thi t l p tr t t th gi i “đ n c c“ do Mĩ là siêu cế ậ ậ ự ế ớ ơ ự ường duy nh t lãnh đ o ấ ạ
B. T b tham v ng làm bá ch th gi i, chuy n sang chi n lừ ỏ ọ ủ ế ớ ể ế ược ch ng kh ng bố ủ ố
C. Ti p t c th c hi n chính sách ngăn ch n, xoá b ch nghĩa xã h i trên th gi iế ụ ự ệ ặ ỏ ủ ộ ế ớ
D. ng h tr t t đa c c, nhi u trung tâm đang hình thành trên th gi i.Ủ ộ ậ ự ự ề ế ớ
Câu 13: S ra đ i c a NATO và Hi p ự ờ ủ ệ ước Vácsava có ý nghĩa nh th nào đ n quan h qu c t nh ngư ế ế ệ ố ế ữ năm sau Chi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ
A. Đánh d u s phát tri n vấ ự ể ượ ậ ủt b c c a hai cường qu c v quân s ố ề ự
B. Ch m d t m i quan h đ ng minh gi a hai cấ ứ ố ệ ồ ữ ường qu c.ố
C. M màn cho s xác l p c a hàng lo t các t ch c quân s trên th gi i nh ng năm sau đó.ở ự ậ ủ ạ ổ ứ ự ế ớ ữ
D. Đánh d u s xác l p c a c c di n hai c c, hai phe và chi n tranh l nh.ấ ự ậ ủ ụ ệ ự ế ạ
Câu 14. Năm 1923, m t s đ a ch và t s n Vi t Nam đã t ch c phong trào đ u tranh nào dộ ố ị ủ ư ả ệ ổ ứ ấ ưới đây?
A. T y chay t s n Hoa Ki u. ẩ ư ả ề B. “Ch n h ng n i hóa”, “bài tr ngo i hóa”.ấ ư ộ ừ ạ
C. Ch ng đ c quy n c ng Sài Gòn. ố ộ ề ả D. Đòi nhà c m quy n Pháp tr t do cho Phan B i Châu.ầ ề ả ự ộCâu 15. Năm 1925, tác ph m nào dẩ ưới đây c a Nguy n Ái Qu c đủ ễ ố ược xu t b n Pháp?ấ ả ở
A. “B n án ch đ th c dân Pháp”.ả ế ộ ự B. “Nh t kí trong tù”.ậ
C. “Đường Kách m nh”.ệ D. “B n yêu sách c a nhân dân An Nam”.ả ủ
Câu 16. Năm 1929, H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên đã phân hóa thành hai t ch c c ng s n nàoộ ệ ạ ổ ứ ộ ả
dưới đây?
A. Đông Dương C ng s n đ ng và An Nam C ng s n đ ng.ộ ả ả ộ ả ả
B. Tân Vi t Cách m ng đ ng và Đông Dệ ạ ả ương C ng s n đ ng.ộ ả ả
C. Đông Dương C ng s n đ ng và Đông Dộ ả ả ương C ng s n lien đoàn.ộ ả
D. Đông Dương C ng s n lien đoàn và An Nam C ng s n đ ng.ộ ả ộ ả ả
Câu 17. Vì sao nói: cu c đ u tranh c a công nhân xộ ấ ủ ưởng máy Ba Son (tháng 8/1925) đánh d u bấ ước ngo tặ
c a phong trào công nhân Vi t Nam?ủ ệ
A. Có m c tiêu kinh t rõ rang, tinh th n quy t li t, có quy mô r ng l n.ụ ế ầ ế ệ ộ ớ
B. Đ u tranh có t ch c, có m c tiêu chính tr , th hi n tinh th n đoàn k t qu c t ấ ổ ứ ụ ị ể ệ ầ ế ố ế
C. Quy mô r ng l n, bu c Pháp ph i nhộ ớ ộ ả ượng b m i yêu sách v kinh t ộ ọ ề ế
Trang 4D. Đ u tranh quy t li t, có t ch c dấ ế ệ ổ ứ ướ ựi s lãnh đ o c a Công h i đ ạ ủ ộ ỏ
Câu 18. Ho t đ ng c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên th hi n s phù h p v i th c ti n cáchạ ộ ủ ộ ệ ạ ể ệ ự ợ ớ ự ễ
m ng Vi t Nam và góp ph n làm cho khuynh hạ ệ ầ ướng cách m ng vô s n th ng th vìạ ả ắ ế
A. luôn chú tr ng b o l c cách m ng, ám sát nh ng tên th c dân đ u s ọ ạ ự ạ ữ ự ầ ỏ
B. luôn chú trong c ng ác tuyên truy n, hu n luy n, giác ng qu n chúng cách m ng.ộ ề ấ ệ ộ ầ ạ
C. có s thay đ i m c tiêu và kh u hi u đ u tranh phù h p v i tình hình trong nự ổ ụ ẩ ệ ấ ợ ớ ước
D. đào t o đạ ược m t đ i ngũ đông đ o cán b cách m ng ho t đ ng trong và ngoài nộ ộ ả ộ ạ ạ ộ ước
Câu 19. Mâu thu n c b n nh t trong xã h i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t là mâu thu nẫ ơ ả ấ ộ ệ ế ế ớ ứ ấ ẫ
gi a ữ
A. nông dân v i đ a ch phong ki n.ớ ị ủ ế B. nhân dân Vi t Nam v i th c dân Pháp và tay sai.ệ ớ ự
C. công dân v i t b n m i b n.ớ ư ả ạ ả D. t s n dân t c Vi t Nam v i th c dân Pháp.ư ả ộ ệ ớ ự
Câu 20. Vì sao Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i (1930) là bả ộ ả ệ ờ ước ngo t vĩ đ i c a l ch s cách m ng Vi tặ ạ ủ ị ử ạ ệ Nam ?
A. Ch m d t tình tr ng kh ng ho ng v đấ ứ ạ ủ ả ề ường l i và giai c p lãnh đ o.ố ấ ạ
B. K t thúc th i kì phát tri n c a khuynh hế ờ ể ủ ướng cách m ng dân ch t s n.ạ ủ ư ả
C. Đ a giai c p công nhân và nông dân lên n m quy n lãnh đ o cách m ng.ư ấ ắ ề ạ ạ
D. Ch m d t tình tr ng chia r gi a các t ch c chính tr Vi t Nam.ấ ứ ạ ẽ ữ ổ ứ ị ở ệ
Câu 21. Trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai (19191929) Vi t Nam, th c dân Pháp đ u t v nộ ộ ị ầ ứ ở ệ ự ầ ư ố nhi u nh t vào lĩnh v c nào?ề ấ ự
A. Khai mỏ B. Nông nghi p ệ C. Giao thông v n t iậ ả D. Công nghi p nh ệ ẹ
Câu 22. Nh ng đ a phữ ị ương giành chính quy n mu n nh t trong T ng kh i nghĩa tháng Tám (1945) Vi tề ộ ấ ổ ở ở ệ Nam là
A. Qu ng Ngãi và B c Giang ả ắ B. H i Dả ương và Qu ng Nam ả
C. B c Giang và H i Dắ ả ương D. Hà Tiên và Đ ng Nai Th ngồ ượ
Câu 23. Ngay sau khi ra đ i, Đ i Vi t Nam Tuyên truy n Gi i phóng quân đã đánh th ng ờ ộ ệ ề ả ắ ở
A. B c Giang và H i D ng. ắ ả ươ B. Phay Kh t và Nà Ng n.ắ ầ
C. Hà Tĩnh và Qu ng Nam. ả D. Tuyên Quang và Thái Nguyên.
Câu 24. H i ngh Ban Ch p hành Trung ộ ị ấ Ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (tháng 7/1936) đã xác đ nhị
phương pháp đ u tranh c a cách m ng là k t h p các hình th c đ u tranhấ ủ ạ ế ợ ứ ấ
A. chính tr và đ u tranh ngo i giao. ị ấ ạ B. chính tr và đ u tranh quân s ị ấ ự
C. vũ trang bí m t và b t h p pháp. ậ ấ ợ D. công khai và bí m t, h p pháp và b t h p pháp.ậ ợ ấ ợ
Trang 5Câu 25. Cu c đ u tranh nhân ngày Qu c t Lao đ ng 151930 có ý nghĩa l ch s nh th nào?ộ ấ ố ế ộ ị ử ư ế
A. L n đ u tiên công nhân Vi t Nam bi u tình k ni m ngày Qu c t Lao đ ng và th hi n tình đoàn k tầ ầ ệ ể ỉ ệ ố ế ộ ể ệ ế
v i công nhân th gi i. ớ ế ớ
B. Đây là cu c đ u tranh vũ trang đ u tiên c a công nhân.ộ ấ ầ ủ
C. L n đ u tiên, công nhân Vi t Nam đ u tranh công khai k ni m ngày Qu c t Lao đ ng và th hi nầ ầ ệ ấ ỉ ệ ố ế ộ ể ệ tình đoàn k t v i công nhân th gi i.ế ớ ế ớ
D. L n đ u tiên công nhân và nông dân liên minh v i nhau trong m t phong trào đ u tranh.ầ ầ ớ ộ ấ
Câu 26. Năm 1938, M t tr n th ng nh t nhân dân ph n đ Đông D ng đ c đ i thànhặ ậ ố ấ ả ế ươ ượ ổ
A. M t tr n Dân ch Đông Dặ ậ ủ ương. B. M t tr n Liên Vi t.ặ ậ ệ
C. M t tr n Ph n đ Đông Dặ ậ ả ế ương. D. M t tr n Vi t Nam đ c l p đ ng minh.ặ ậ ệ ộ ậ ồ
Câu 27. N i dung nào là nguyên nhân c b n nh t d n đ n s bùng n phong trào cách m ng 19301931?ộ ơ ả ấ ẫ ế ự ổ ạ
A. Chính sách kh ng b c a th c dân Pháp sau kh i nghĩa Yên Bái. ủ ố ủ ự ở
B. nh hẢ ưởng c a cu c kh ng ho ng kinh t 19291933.ủ ộ ủ ả ế
C. Giai c p đ a ch phong ki n câu k t v i Pháp đàn áp, bóc l t th m t v i nhân dân.ấ ị ủ ế ế ớ ộ ậ ệ ớ
D. Ð ng c ng s n Vi t Nam ra đ i đã k p lãnh đ o phong trào đ u tranh.ả ộ ả ệ ờ ị ạ ấ
Câu 28. "Th i c ngàn năm có m t" trong Cách m ng tháng Tám t n t i trong th i gian nào?ờ ơ ộ ạ ồ ạ ờ
A. T khi Mĩ ném bom nguyên t xu ng Hirôsima và Nagaxaki c a Nh t. ừ ử ố ủ ậ
B. T khi Chi n tranh th gi i hai k t thúc châu Âu (5/1945).ừ ế ế ớ ế ở
C. Sau khi Nh t đ u hàng Đ ng minh đ n lúc Pháp n súng xâm lậ ầ ồ ế ổ ược Vi t Nam l n hai.ệ ầ
D. Sau khi quân Nh t đ u hàng Đ ng minh đ n trậ ầ ồ ế ước khi quân Đ ng minh vào gi i giáp quân Nh t.ồ ả ậCâu 29. Đi m m i c a H i ngh Ban Ch p hành Trung ng Đ ng C ng s n Đông D ngể ớ ủ ộ ị ấ ươ ả ộ ả ươ tháng 51941
so v i H i ngh ớ ộ ị tháng 111939 là
A. đ cao nhi m v gi i phóng dân t c, ch ng đ qu c và phong ki nề ệ ụ ả ộ ố ế ố ế
B. t m gác kh u hi u cách m ng ru ng đ t, th c hi n gi m tô gi m t cạ ẩ ệ ạ ộ ấ ự ệ ả ả ứ
C. gi i quy t v n đ dân t c trong khuôn kh t ng bả ế ấ ề ộ ổ ừ ướ ởc Đông Dươ ng
D. thành l p M t tr n th ng nh t r ng rãi ch ng đ qu cậ ặ ậ ố ấ ộ ố ế ố
Câu 30. M t tr n “Vi t Nam đ c l p đ ng minh” thành l p năm 1941 v a th hi n nhi m v cách m ngặ ậ ệ ộ ậ ồ ậ ừ ể ệ ệ ụ ạ trong nước v a góp ph n th c hi n nhi m v qu c t vìừ ầ ự ệ ệ ụ ố ế
A. t p h p l c lậ ợ ự ượng c dân t c, th c hi n nhi m v gi i phóng dân t c.ả ộ ự ệ ệ ụ ả ộ
B. nguy n đ ng v phía phe Đ ng minh ch ng phát xít đ giành đ c l p.ệ ứ ề ồ ố ể ộ ậ
Trang 6C. t m gác kh u hi u cách m ng ru ng đ t đ t p trung vào v n đ dân t c.ạ ẩ ệ ạ ộ ấ ể ậ ấ ề ộ
D. gi i quy t v n đ dân t c trong khuôn kh t ng nả ế ấ ề ộ ổ ừ ước Đông Dương
Câu 31. Hi p đ nh S b (631946) công nh n n c Vi t Nam Dân ch C ng hòa là m t qu c gia ệ ị ơ ộ ậ ướ ệ ủ ộ ộ ố
A. T do. ự B. T tr ự ị C. T chự ủ D. Đ c l p.ộ ậ
Câu 32. Nguyên t c tr ng nh t c a Vi t Nam trong vi c kí k t Hi p đ nh S b (6/3/1946) và Hi p đ nhắ ọ ấ ủ ệ ệ ế ệ ị ơ ộ ệ ị
Gi nev v Đông Dơ ơ ề ương (21/7/1954) là
A. đ m b o vai trò lãnh đ o c a Đ ng. ả ả ạ ủ ả B. đ m b o dành th ng l i t ng bả ả ắ ợ ừ ước
C. không vi ph m ch quy n qu c gia.ạ ủ ề ố D. phân hóa và cô l p cao đ k thùậ ộ ẻ
Câu 33. Bài h c quan tr ng đ i v i Vi t Nam trong ti n trình h i nh p và phát tri n hi n nay t cu c đàmọ ọ ố ớ ệ ế ộ ậ ể ệ ừ ộ phán và kí k t Hi p đ nh Gi nev 1954 làế ệ ị ơ ơ
A. đàm phán hòa bình và h p tác đ i tho i. ợ ố ạ
B. tích c c s d ng chi n tranh và vũ l c.ự ử ụ ế ự
C. đánh giá chính xác tình hình và ph thu c vào các nụ ộ ướ ớc l n
D. tranh th các nủ ướ ớc l n đ đ u tranh.ể ấ
Câu 34. “Th i c chi n l c đã đ n, ta có đi u ki n hoàn thành s m quy t tâm gi i phóng mi n Nam ”,ờ ơ ế ượ ế ề ệ ớ ế ả ề
n i dung này độ ược ph n ánh trongả
A. H i ngh B Chính tr h p m r ng t 18121974 đ n 811975ộ ị ộ ị ọ ở ộ ừ ế
B. H i ngh B Chính tr h p t 18121974 đ n 811975ộ ị ộ ị ọ ừ ế
C. H i ngh l n th 21 c a Trung ộ ị ầ ứ ủ ương Đ ng vào 71974ả
D. Ngh quy t c a B Chính tr 2531975ị ế ủ ộ ị
Câu 35. Nhi m v c a cách m ng mi n Nam Vi t Nam sau năm 1954 là gì?ệ ụ ủ ạ ề ệ
A. Ti p t c cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dân đ th ng nh t nế ụ ộ ạ ộ ủ ể ố ấ ước nhà.
B. Ti p t c làm cách m ng gi i phóng dân t c và xây d ng ch nghĩa xã h i.ế ụ ạ ả ộ ự ủ ộ
C. Hàn g n v t thắ ế ương chi n tranh và đi lên ch nghĩa xã h i.ế ủ ộ
D. Khôi ph c kinh t và đi lên ch nghĩa xã h i.ụ ế ủ ộ
Câu 36. Trong th i kì 1954 – 1975, s ki n nào đánh d u nhân dân Vi t Nam đã căn b n hoàn thành nhi mờ ự ệ ấ ệ ả ệ
v “đánh cho Mĩ cút”?ụ
A. Cu c ti n công chi n lộ ế ế ược năm 1972
B. Hi p đ nh Pari v Vi t Nam đệ ị ề ệ ược kí k t (1973).ế
Trang 7C. Tr n “Đi n Biên Ph trên không” (1972)ậ ệ ủ
D. Cu c T ng ti n công và n i d y mùa Xuân năm 1975ộ ổ ế ổ ậ
Câu 37. p chi n l c” đ c coi là “x ng s ng” c a chi n l c chi n tranh nào c a Mĩ th c hi n Ấ ế ượ ượ ươ ố ủ ế ượ ế ủ ự ệ ở
mi n Nam Vi t Nam t 19611965?ề ệ ừ
A. “Đông Dương hóa chi n tranh”. ế B. “Chi n tranh c c b ”.ế ụ ộ
C. “Vi t Nam hóa chi n tranh”. ệ ế D. “Chi n tranh đ c bi t”.ế ặ ệ
Câu 38. N i dung nào ộ không ph i là ý nghĩa c a phong trào “Đ ng kh i” (1959 – 1960)?ả ủ ồ ở
A. Mĩ th a nh n th t b i trong chi n lừ ậ ấ ạ ế ược chi n tranh th c dân m i mi n Nam. ế ự ớ ở ề
B. Làm lung lay t n g c chính quy n Ngô Đình Di m.ậ ố ề ệ
C. Cách m ng mi n Nam chuy n t th gi gìn l c lạ ề ể ừ ế ữ ự ượng sang ti n côngế
D. Giáng đòn n ng vào chính sách th c dân m i c a Mĩ.ặ ự ớ ủ
Câu 39. Cu c ti n công chi n l c c a ta đã ch c th ng ba phòng tuy n m nh nh t c a đ ch Qu ngộ ế ế ượ ủ ọ ủ ế ạ ấ ủ ị ở ả
Tr , Tây Nguyên, Đông Nam B làị ộ
A. Cu c t ng ti n công và n i d y Xuân M u Thân 1968ộ ổ ế ổ ậ ậ
B. Cu c t ng ti n công chi n lộ ổ ế ế ược năm 1972
C. Cu c t ng ti n công chi n lộ ổ ế ế ược Đông – Xuân 19531954
D. Cu c T ng ti n công và n i d y Xuân 1975ộ ổ ế ổ ậ
Câu 40. Vi c hoàn thành th ng nh t đ t nệ ố ấ ấ ước v m t nhà nề ặ ướ ởc Vi t Nam (1976) đã t o nên nh ngệ ạ ữ
đi u ki n chính tr c b n đ ề ệ ị ơ ả ể
A. phát huy s c m nh toàn di n c a đ t nứ ạ ệ ủ ấ ước
B. hoàn thành th ng nh t đ t nố ấ ấ ước v lãnh th ề ổ
C. ti p t c th c hi n cách m ng dân t c dân ch nhân dân.ế ụ ự ệ ạ ộ ủ
D. th c hi n nghĩa v qu c t v i Lào và Campuchia.ự ệ ụ ố ế ớ
Trang 8Hướng d n gi iẫ ả
Câu 1 (NB)
Phương pháp: Sgk trang 4
Cách gi i:ả
T ngày ừ 4 đ n 11/2/1945ế , T ng th ng M (Ph.Rud ven), Th tổ ố ỹ ơ ủ ướng Anh (S csin),Ch t ch H i đ ng Bớ ủ ị ộ ồ ộ
trường Liên Xô (Xtalin) h p h i ngh qu c t Ianta (Liên Xô) đ th a thu n vi c gi i quy t nh ngọ ộ ị ố ế ở ể ỏ ậ ệ ả ế ữ
v n đ b c thi t sau chi n tranh và hình thành m t tr t t th gi i m i.ấ ề ứ ế ế ộ ậ ự ế ớ ớ
Ch n đáp án: Cọ
Câu 2(NB)
Phương pháp: Sgk trang 50
Cách gi i:ả
Cách m ng dân ch t s n tháng Hai th ng l i. Tuy nhiên m t tình hình chính tr ph c t p ch a t ng cóạ ủ ư ả ắ ợ ộ ị ứ ạ ư ừ
đã di n ra nễ ở ước Nga. Đó là tình tr ng ạ hai chính quy n song song t n t i: ề ồ ạ Chính ph t s n lâm th i vàủ ư ả ờ
Xô Vi t đ i bi u công nhân, nông dân và binh lính.ế ạ ể
đ o và đạ ường l i đ u tranh đúng đ n.ố ấ ắ
Ch n đáp án: Cọ
Câu 4(NB)
Phương pháp: Sgk trang 17
Cách gi i:ả
Trang 9Sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga là “qu c gia k t c Liên Xô”, đố ế ụ ược k th a đ a v pháp lý c u Liênế ừ ị ị ả
Xô t i H i đ ng B o an Liên h p qu c và các c quan ngo i giao c a Liên Xô nạ ộ ồ ả ợ ố ơ ạ ủ ở ước ngoài
Ch n đáp án: Cọ
Câu 5(NB)
Phương pháp:
Cách gi i:ả
1. Nước C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đ i. (1/10/1949)ộ ờ
2. Trung Qu c ti n hành c i cách m c a đ t nố ế ả ở ử ấ ước. (12/1978)
3. Hai mi n Tri u Tiên kí Hi p đ nh đình chi n t i Bàn Môn Đi m. (7/1953)ề ề ệ ị ế ạ ế
4. Trên bán đ o Tri u Tiên ra đ i hai nhà nả ề ờ ước. (8/ 1948: Đ i Hàn dân qu c, 9/1848: CHDCND Tri uạ ố ề Tiên)
N n kinh t Vi t Nam đề ế ệ ược h i nh p v i n n kinh t trong khu v cộ ậ ớ ề ế ự
T o đi u ki n đ n n kinh t nạ ề ệ ể ề ế ước ta thu h p kho ng cách phát tri n v i các nẹ ả ể ớ ước trong khu v c.ự
Ti p thu nh ng thành t u v khoa h c kĩ thu t tiên ti n nh t c a th gi i đ phát tri n kinh t ế ữ ự ề ọ ậ ế ấ ủ ế ớ ể ể ế
Có đi u ki n ti p thu, h c h i trình đ qu n lí c a các nề ệ ế ọ ỏ ộ ả ủ ước trong khu v c.ự
Có đi u ki n thu n l i đ giao l u v văn hóa, giáo d c, khoa h c kĩ thu t, y t , th thao v i các nề ệ ậ ợ ể ư ề ụ ọ ậ ế ể ớ ướ ctrong khu v c.ự
Thách th c: ứ
N u không t n d ng c h i đ phát tri n thì n n kinh t nế ậ ụ ơ ộ ể ể ề ế ước ta có nguy c t t h u v i các nơ ụ ậ ớ ước trong khu v c.ự
S c nh tranh quy t li t gi a nự ạ ế ệ ữ ước ta v i các nớ ước trong khu v c.ự
H i nh p d b “hòa tan”, đánh m t b n s c và truy n th ng c a dân t c.ộ ậ ễ ị ấ ả ắ ề ố ủ ộ
Ch n đáp án: Cọ
Câu 7(NB)
Phương pháp: Sgk trang 25
Trang 10 Chi n tranh l nh đã t o ra s đ i l p v ý th c h gi a kh i các nế ạ ạ ự ố ậ ề ứ ệ ữ ố ước Đông Dương (Vi t Nam, Lào,ệ Campuchia) và các nước ASEAN. Đ c bi t, Thái Lan và Philíppin là đ ng minh c a Mĩ, tr c ti p đ aặ ệ ồ ủ ự ế ư quân tham chi n trong cu c chi n tranh Vi t Nam nh ng năm 1965 ế ộ ế ệ ữ 1968.
V n đ Campuchia t o ra s hi u l m gi a các nấ ề ạ ự ể ầ ữ ước ASEAN (quân tình nguy n Vi t Nam sang giúpệ ệ nhân dân Campuchia tiêu di t ch đ di t ch ng nh ng b các nệ ế ộ ệ ủ ư ị ước ASEAN hi u l m là Vi t Nam xâmể ầ ệ
h i v i các nộ ớ ước Đông Nam Á và là b n hàng bình đ ng c a các nạ ẳ ủ ước trong t ch c ASEAN nên nó đổ ứ ượ ccoi nh là m c đánh d u s “ư ố ấ ự tr v ” ở ề châu Á c a Nh t B n.ủ ậ ả
Ch n đáp án: Aọ
Trang 11Phương pháp: phân tích
Cách gi i:ả
Mĩ là n i kh i đ u c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i (b t đ u t kho ng nh ng năm 40ơ ở ầ ủ ộ ạ ọ ậ ệ ạ ắ ầ ừ ả ữ
c a th k XX). Vi c ng d ng thành công nh ng thành t u c a cu c cách m ng này vào s n xu t đãủ ế ỉ ệ ứ ụ ữ ự ủ ộ ạ ả ấ giúp nâng cao năng su t lao đ ng, h giá thành s n ph m, c c u kinh t đấ ộ ạ ả ẩ ơ ấ ế ược đi u ch nh ề ỉ h pợ lí. Đây là nguyên nhân c b n nh t thúc đ y s phát tri n nhanh chóng c a n n kinh t Mĩ sau Chi n tranh th gi iơ ả ấ ẩ ự ể ủ ề ế ế ế ớ
T ch c Hi p ổ ứ ệ ước B c Đ i Tây Dắ ạ ương (NATO) là liên minh quân s l n nh t c a các nự ớ ấ ủ ướ ư ả c t b n
phương Tây do Mĩ c m đ u nh m ch ng Liên Xô và các nầ ầ ằ ố ước xã h i ch nghĩa.ộ ủ
T ch c Hi p ổ ứ ệ ước Vacsava là m t liên minh chính tr quân s mang tính ch t phòng th c a các nộ ị ự ấ ủ ủ ước xã
Trang 12Năm 1923, m t sộ ố tư s n vàả đ a chị ủ l nớ ở Nam Kì đ u tranh ch ng đ c quy n c ng Sài Gòn vàấ ố ộ ề ả xu tấ
B n án ch đ th c dân Pháp là tác ph m c a Nguy n Ái Qu c đả ế ộ ự ẩ ủ ễ ố ược xu t b n năm 1925 g m 12ấ ả ồ
chương. Tác ph m đã t cáo t i ác c a th c dân Pháp đ i v i nhân dân Vi t Nam “ẩ ố ộ ủ ự ố ớ ệ thu máu”, “ph i thây ế ơ trên chi n tr ế ườ ng châu Âu”, “đày đ a ph n và tr em thu c đ a … ọ ụ ữ ẻ ộ ị T đó nh n m nh vào mâu thu nừ ấ ạ ẫ dân t c, th c t nh tinh th n đ u tranh c a nhân dân Vi t Nam.ộ ứ ỉ ầ ấ ủ ệ
Ch n đáp án: Aọ
Câu 16(NB)
Phương pháp: sgk trang 87
Cách gi i:ả
H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên phân hóa thành nh ng t ch c c ng s n:ộ ệ ạ ữ ổ ứ ộ ả
Tháng 61929: đ i bi u các t ch c c s B c Kì thành l p Đông Dạ ể ổ ứ ơ ở ở ắ ậ ương C ng s n đ ng.ộ ả ả
Tháng 81929: các cán b lãnh đ o tiên ti n trong T ng b và Kì b Vi t Nam Cách m ng Thanh niên ộ ạ ế ổ ộ ộ ệ ạNam Kì thành l p An Nam C ng s n đ ng.ậ ộ ả ả
Ch n đáp án: Dọ
Câu 17(TH)
Phương pháp: phân tích
Cách gi i:ả
Cu c đ u tranh c a công nhân xộ ấ ủ ưởng đóng tàu Ba Son di n ra quy t li t, có t ch c (dễ ế ệ ổ ứ ướ ựi s lãnh
đ o c a Công h i đ , do Tôn Đ c Th ng đ ng đ u). Trong cu c đ u tranh này, công nhân Ba Son đã cóạ ủ ộ ỏ ứ ắ ứ ầ ộ ấ
s k t h p gi a đ u tranh đòi quy n l i kinh t (yêu c u: tăng lự ế ợ ữ ấ ề ợ ế ầ ương 20%, g i s th b đu i vi c trongọ ố ợ ị ổ ệ
cu c đình công trộ ước đó v làm vi c l i,…) v i m c tiêu chính tr , đ ng th i th hi n tinh th n đoàn k tề ệ ạ ớ ụ ị ồ ờ ể ệ ầ ế
qu c t (trì hoãn vi c s a ch a chi n h m Mis lê c a Phápp đ ph n đ i vi c chi n h m này ch binhố ế ệ ử ữ ế ạ ơ ủ ể ả ố ệ ế ạ ở lính sang đàn áp phong trào đ u tranh c a nhân dân Trung Qu c). V i nh ng lí do trên, cu c đ u tranh c aấ ủ ố ớ ữ ộ ấ ủ công nhân Ba Son đã đánh d u phong trào công nhân Vi t Nam bấ ệ ước đ u chuy n t đ u tranh t phátầ ể ừ ấ ự sang đ u tranh t giác.ấ ự
Ch n đáp án: Bọ
Trang 13Phương pháp: phân tích
Cách gi i:ả
Nh ng ho t đ ng c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên đã góp ph n vào s th ng th c a khuynhữ ạ ộ ủ ộ ệ ạ ầ ự ắ ế ủ
hướng vô s n Vi t Nam đ u th k XX vì: H i luôn chú tr ng đ n công tác xây d ng đ i ngũ cán b ,ả ở ệ ầ ế ỉ ộ ọ ế ự ộ ộ
c s qu n chúng đ m r ng t m nh hơ ở ầ ể ở ộ ầ ả ưởng thông qua các ho t đ ng nh : m các l p hu n luy nạ ộ ư ở ớ ấ ệ chính tr t i Qu ng Châu (Trung Qu c), t ch c phong trào vô s n hóa (1928), …ị ạ ả ố ổ ứ ả
Ch n đáp án: Bọ
Câu 19(TH)
Phương pháp: phân tích
Cách gi i:ả
Trong xã h i Vi t Nam thu c đ a t n t i hai mâu thu n c b n là: mâu thu n gi a dân t c gi a nhân dânộ ệ ộ ị ồ ạ ẫ ơ ả ẫ ữ ộ ữ
Vi t Nam v i th c dân Pháp, tay sai; mâu thu n giai c p gi a nông dân v i đ a ch phong ki n. Trong đóệ ớ ự ẫ ấ ữ ớ ị ủ ế mâu thu n c b n nh t (ch y u) là mâu thu n dân t c.ẫ ơ ả ấ ủ ế ẫ ộ
đ o (giai c p công nhân); đ a cách m ng Vi t Nam tr thành m t b ph n khăng khít c a cách m ng thạ ấ ư ạ ệ ở ộ ộ ậ ủ ạ ế
gi i; là bớ ước chu n b t t y u đ u tiên cho nh ng bẩ ị ấ ế ầ ữ ước nh y v t ti p theo c a cách m ng Đ ng ra đ iả ọ ế ủ ạ ả ờ
là bước ngo t vĩ đ i c a l ch s cách m ng Vi t Nam.ặ ạ ủ ị ử ạ ệ
Ch n đáp án: Aọ
Câu 21(NB)
Phương pháp: sgk trang 77
Cách gi i:ả
Trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai (1919 – 1929), Pháp đ u t vào nông nghi p là nhi u nh t, chộ ộ ị ầ ứ ầ ư ệ ề ấ ủ
y u là đ n đi n cao su.ế ồ ề
Ch n đáp án: Bọ
Câu 22(NB)
Trang 14Ngày 22/12/1944, theo ch th c a H Chí Minh, Đ i Vi t Nam tuyên truy n Gi i phóng quân đỉ ị ủ ồ ộ ệ ề ả ược thành
l p. Ch 2 ngày sau khi ra đ i, Đ i đã đánh th ng liên ti p hai tr n Phay Kh t và Nà Ng n (Cao B ng).ậ ỉ ờ ộ ắ ế ậ ở ắ ầ ằ
Ch n đáp án: Bọ
Câu 24(TH)
Phương pháp: sgk trang 100
Cách gi i:ả
Tháng 7/1936 c a H i ngh Ban Ch p hành Trung ủ ộ ị ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương do Lê H ng Phongồ
ch trì Thủ ở ượng H i (Trung Qu c)ả ố d a trênự Ngh quy t Đ i h i 7 c a QTCS, đ ra phị ế ạ ộ ủ ề ương pháp đ uấ tranh: K t h p các hình th c công khai và bí m t, h p pháp và b t h p pháp.ế ợ ứ ậ ợ ấ ợ
Ch n đáp án: Bọ
Câu 25(TH)
Phương pháp: sgk trang 92
Cách gi i:ả
Tháng 5 trên ph m vi c nạ ả ước đã bùng n nhi u cu c đ u tranh nhân ngày Qu c t lao đ ng 15. Cácổ ề ộ ấ ố ế ộ
cu c đ u tranh này là bộ ấ ước ngo t c a phong trào cách m ng. L n đ u tiên giai c p công nhân Vi t Namặ ủ ạ ầ ầ ấ ệ
bi u tình k ni m ngày Qu c t Lao đ ng, đ u tranh đòi quy n l i cho nhân dân lao đ ng trong nể ỉ ệ ố ế ộ ấ ề ợ ộ ước và
th hi n tình đoàn k t v i công nhân th gi i. Đây là ý nghĩa quan tr ng c a phong trào.ể ệ ế ớ ế ớ ọ ủ
Trang 15Ch n đáp án: Aọ
Câu 27(TH)
Phương pháp: phân tích
Cách gi i:ả
Trước khi Đ ng c ng s n Vi t Nam ra đ i, phong trào đ u tranh c a nhân dân ch ng th c dân Pháp đ uả ộ ả ệ ờ ấ ủ ố ự ề
di n ra m nh m , quy t li t nh ng th t b i vì ch a có giai c p lãnh đ o v i đễ ạ ẽ ế ệ ư ấ ạ ư ấ ạ ớ ường l i đúng đ n, sángố ắ
t o.ạ
Dưới tác đ ng c a cu c kh ng ho ng kinh t đã làm tr m tr ng thêm tình tr ng đói kh c a các t ng l pộ ủ ộ ủ ả ế ầ ọ ạ ổ ủ ầ ớ nhân dân lao đ ng. Mâu thu n xã h i ngày càng tr nên sâu s c. Phong trào đ u tranh c a nhân dân cũngộ ẫ ộ ở ắ ấ ủ
s n ra nh ng n u không có s lãnh đ o c a đ ng thì có th cũng s nh các cu c đ u tranh khác l t ,ẽ ổ ư ế ự ạ ủ ả ể ẽ ư ộ ấ ẻ ẻ
t phát. Tuy nhiên, t khi có đ ng c ng s n, phong trào 1930 – 1931 đã có s khác bi t so v i trự ừ ả ộ ả ự ệ ớ ước. Đánh giá tình hình c th c a đ t nụ ể ủ ấ ước giai đo n này, đ ng đã phát đ ng phong trào 1930 – 1931 di n sôi n iạ ả ộ ễ ổ mang tính tri t đ , có quy mô r ng l n, đ nh cao là Xô Vi t Ngh Tĩnh.ệ ể ộ ớ ỉ ế ệ
=> Đ ng c ng s n Vi t Nam ra đ i là nhân t c b n nh t quy t đ nh s bùng n c a phong trào ả ộ ả ệ ờ ố ơ ả ấ ế ị ự ổ ủ cách m ng 1930 – 1931 ạ
“đánh đu i phát xít Nh t”, ổ ậ phát đ ng cao trào kháng Nh t c u nộ ậ ứ ước
Sau khi Nh t đ u hành đ ng minh (15/8/1945), đây là th i c ậ ầ ồ ờ ơ “ngàn năm có m t” ộ khi k thù duy nh t c aẻ ấ ủ cách m ng lúc này đã đ u hàng đ ng minh nh ng quân đ ng minh cũng ch a vào Vi t Nam đ gi i giápạ ầ ồ ư ồ ư ệ ể ả quân đ i Nh t. T n dung th i c này, Đ ng ta đã sáng su t n m b t th i c phát đ ng T ng kh i nghĩaộ ậ ậ ờ ơ ả ố ắ ắ ờ ơ ộ ổ ở tháng Tám trong c nả ước th ng l i.ắ ợ
Ch n đáp ánọ : D
Câu 29(TH)
Phương pháp: sgk trang 100
Cách gi i:ả
Trang 16N u nh h i ngh tháng 111939 đánh d u s chuy n hế ư ộ ị ấ ự ể ướng chi đ o chi n lạ ế ược đ a nhiêm v gi i phóngư ụ ả dân t c lên hàng đ u nh ng v n là gi i quy t v n đ dân t c trong khuôn kh ba nộ ầ ư ấ ả ế ấ ề ộ ổ ước Đông Dương.
Ph i đ n H i ngh tháng 5 1941, v n đ dân t c đả ế ộ ị ấ ề ộ ược gi i quy t trong khuôn kh t ng nả ế ổ ừ ước. H i nghộ ị quy t đ nh thành l p M t tr n Vi t Nam đ c l p đ ng minh thay cho M t trân th ng nh t dân t c ph nế ị ậ ặ ậ ệ ộ ậ ồ ặ ố ấ ộ ả
đ Đông Dế ương, thay tên các h i Ph n đ thành h i c u qu c và giúp đ thành l p m t tr m các nộ ả ế ộ ứ ố ỡ ậ ặ ậ ở ướ cLào, Campuchia
Nh m t p h p m i l c lằ ậ ợ ọ ự ượng dân t c Đông Dộ ở ương, th c hi n nhi m v hàng đ u là gi i phóngự ệ ệ ụ ầ ả dân t c, t H i ngh 6 (11 – 1939), Ban Ch p hành Trung ộ ừ ộ ị ấ ương Đ ng đã ch trả ủ ương thành l p M t tr nậ ặ ậ Dân t c th ng nh t ph n đ Đông Dộ ố ấ ả ế ương, thay cho m t tr n dân ch Đông Dặ ậ ủ ương c a giai đo n trủ ạ ướ c. Đông D ng, có ba dân t c, cùng đoàn k t ch ng k thù chung d i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n
Đông Dương, nh ng m i nư ở ỗ ước có nh ng đ c đi m riêng. Do đó, c n phát huy s c m nh m i dân t c,ữ ặ ể ầ ứ ạ ỗ ộ đoàn k t và t p h p l c lế ậ ợ ự ượng t ng dân t c trong cu c đ u tranh t gi i phóng, t đ u năm 1941, Nguy nừ ộ ộ ấ ự ả ừ ầ ễ
Ái Qu c ch đ o xây d ng thí đi m Vi t Minh Cao B ng.ố ỉ ạ ự ể ệ ở ằ
Cũng t năm 1941 tr đi, CTTG 2 bừ ở ước sang năm 3 và Đ c t n công Liên Xô làm c c đi n chi nứ ấ ụ ệ ế tranh thay đ i, Liên Xô và các nổ ước nh M , Anh, Pháp… đã thành l p m t m t tr n ch ng phát xít làư ỹ ậ ộ ặ ậ ố
M t tr n Đ ng minh. Cách m ng Vi t Nam là m t b ph n c a cách m ng th gi i, t c là b ph n c aặ ậ ồ ạ ệ ộ ộ ậ ủ ạ ế ớ ứ ộ ậ ủ
m t tr n Đ ng minh ch ng phát xít, m t tr n c a Vi t Nam s n m trong m t tr n Đ ng minh ch ngặ ậ ồ ố ặ ậ ủ ệ ẽ ằ ặ ậ ồ ố phát xít trên th gi i.ế ớ
Chính vì v y tên g i “Vi t Nam đ c l p đ ng minh” là đ ng v phe Đ ng minh ch ng l a Phát xítậ ọ ệ ộ ậ ồ ứ ề ồ ố ị
đ giành đ c l p cho dân t c. ể ộ ậ ộ
Ch n đáp án: Dọ
Câu 31(TH)
Trang 17Cũng nh Hi p đ nh S B (631946), nguyên t c quan tr ng nh t c a Vi t Nam trong vi c kí k t hi pư ệ ị ơ ộ ắ ọ ấ ủ ệ ệ ế ệ
đ nh Gi nev là không vi ph m ch quy n qu c gia.ị ơ ơ ạ ủ ề ố
Đ i v i Hi p đ nh S b :ố ớ ệ ị ơ ộ m c dù ta mu n có th i gian đ chu n b l c lặ ố ờ ề ẩ ị ự ượng và đu i quân Trung Hoaổ Dân Qu c ra kh i nố ỏ ước ta nên m i t m th i hòa hõa v i Pháp. Tuy nhiên, đi u kho n c a các hi p đ nhớ ạ ờ ớ ề ả ủ ệ ị không có đi u kho n nào vi ph m ch quy n qu c gia, m c dù đ n khi T m ề ả ạ ủ ề ố ặ ế ạ ước được kí k t (1491946)ế thì Vi t Nam cũng nhân nhệ ượng v i Pháp m t s quy n l i v kinh t văn hóa ch không có đi u kho nớ ộ ố ề ợ ề ế ứ ề ả
nh h ng đ n ch quy n qu c gia
Đ i v i Hi p đinh Gi nev v Đông Dố ớ ệ ơ ơ ề ươ : Vi t Nam đã có quá trình đ u tranh lâu dài và bên b ng ệ ấ ỉ
m i có chi n th ng ngày hôm này, n u có đi u kho n nào vi ph m đ n ch quy n qu c gia thì khác nàoớ ế ắ ế ề ả ạ ế ủ ề ố thành qu đó cũng b ng không. Nguyên t c không v ph m ch quy n qu c gia luôn đả ằ ắ ị ạ ủ ề ố ược gi v ng. Hi pữ ữ ệ
đ nh này đị ược kí k t là hi p đ nh đ u tiên Pháp và các nế ệ ị ầ ước công nh n các quy n dân t c c b n c aậ ề ộ ơ ả ủ
nước Đông Dương: đ c l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ
Ch n đáp án: Cọ
Câu 33(VDC)
Phương pháp: suy lu n.ậ
Cách gi i:ả
Trong h i ngh Gi nev , m c dù h i ngh di n ra gay go, quy t li t do quan đi m c a hai bên khác nhauộ ị ơ ơ ặ ộ ị ễ ế ệ ể ủ
nh ng sau đó do căn c vào đi u ki n c th c a cu c kháng chi n cũng nh so sánh l c lư ứ ề ệ ụ ể ủ ộ ế ư ự ương gi a ta vàữ Pháp trong chi n tranh và xu th chung c a th gi i là gi i quy t các tranh ch p b ng thế ế ủ ế ớ ả ế ấ ằ ương lượng, Vi tệ Nam đã kí Hi p đinh Gi nev ngày 2171954.ệ ơ ơ
Hi n nay, trong quá trình h i nhâp và phát tri n, trong xu th “toàn c u hóa”, các nệ ộ ể ế ầ ước m r ng m i quanở ộ ố
h h u ngh , h p tác cũng nhau phát tri n. Vi t Nam c n h c t p tinh th n đàm phán hòa bình và h p tácệ ữ ị ơ ể ệ ầ ọ ậ ầ ợ
đ i ngo i t Hi p đ nh Gi nev Đ c bi t, Vi t Nam là qu c gia đang phát tri n nên c n thu hút v n đ uố ạ ừ ệ ị ơ ơ ặ ệ ệ ố ể ầ ố ầ
t , khoa h c kĩ thu t c a nư ọ ậ ủ ước ngoài. Đ ng th i h c t p kinh nghi m qu n lí và đào t o, nâng cao ch tồ ờ ọ ậ ệ ả ạ ấ
Trang 18lượng ngu n nhân l c.ồ ự M t s v n đ chính tr liên quan đ n ch quy n lãnh th , n u nh tr c kia cácộ ố ấ ề ị ế ủ ề ổ ế ư ướ
nước gi i quy t v i nhau b ng chi n tranh thì gi đây h u h t đ u gi i quy t theo lu t pháp qu c tả ế ớ ằ ế ờ ầ ế ề ả ế ậ ố ế
b ng bi n pháp hòa bình. V i v n đ Bi n Đông, Vi t Nam đang kêu g i s ng h c a c ng đ ng qu cằ ệ ớ ấ ề ể ệ ọ ự ủ ộ ủ ộ ồ ố
t bên c nh vi c v n ti p t c kh ng đ nh ch quy n c a Vi t Nam hai qu n đ o Hoàng Sa và Trế ạ ệ ẫ ế ụ ẳ ị ủ ề ủ ệ ở ầ ả ườ ng
Sa. Gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình là xu th chung c a th gi i.ả ế ấ ố ế ằ ệ ế ủ ế ớ
p chi n l c” đ c coi là “x ng s ng”, là qu c sách c a chi n l c “Chi n tranh đ c bi t”
Ch n đáp án: Dọ
Trang 19Phương pháp: lo i trạ ừ
Cách gi i:ả
Đáp án A: Mĩ th a nh n th t b i trong chi n lừ ậ ấ ạ ế ược chi n tranh th c dân m i mi n Nam là khi Cu cế ự ớ ở ề ộ
t ng ti n công xuân 1975 giành th ng l i, ta đánh đu i hoàn toàn Mĩ và tay sai.ổ ế ắ ợ ổ
nh ng kh năng to l n đ b o v T qu c và m r ng quan h v i các nữ ả ớ ể ả ệ ổ ố ở ộ ệ ớ ước trên th gi i.ế ớ
Đ 2ề Đ THI TH T T NGHI P THPT NĂM 2022Ề Ử Ố Ệ
C. Nh t B n và Trung Qu c.ậ ả ố D. Các n c khu v c Đông Nam Á.ướ ở ự
Câu 2 (NB). Theo th a thu n t i H i ngh P txđam (1945), quân đ i Trung Hoa Dân qu c vào Vi t Namỏ ậ ạ ộ ị ố ộ ố ệ
gi i giáp quân đ i Nh t t ả ộ ậ ừ
A. vĩ tuy n 16 tr vào Nam.ế ở B. vĩ tuy n 16 tr ra B c.ế ở ắ
C. vĩ tuy n 17 tr vào Nam.ế ở D. vĩ tuy n 17 tr ra B c.ế ở ắ
Câu 3 (NB). Qu c gia đ u tiên trên th gi i phóng thành công v tinh nhân t o là ố ầ ế ớ ệ ạ
A. M ỹ B. Liên Xô C. Nh t B n.ậ ả D. n Đ Ấ ộ
Trang 20Câu 4 (NB). T nh ng năm 60 70 c a th k XX tr đi, nhóm 5 n c sáng l p t ch c ASEAN chuy nừ ữ ủ ế ỷ ở ướ ậ ổ ứ ể sang chi n lế ược hướng ngo i là doạ
A. chi n l c h ng n i b c l nhi u h n ch ế ượ ướ ộ ộ ộ ề ạ ế B. M đang sa l y trong chi n tranh Vi t Nam.ỹ ầ ế ệ
C. tác đ ng m nh m c a xu th toàn c u hóa.ộ ạ ẽ ủ ế ầ D. rút kinh nghi m t các liên k t châu Âu. ệ ừ ế ởCâu 5 (NB). N c C ng hòa Dân ch Nhân dân Lào chính th c đ c thành l p sau khiướ ộ ủ ứ ượ ậ
A. phát xít Nh t đ u hàng Đ ng minh vô đi u ki n (1945).ậ ầ ồ ề ệ
B. Hi p đ nh Gi nev v Đông D ng (1954) đ c ký k t.ệ ị ơ ơ ề ươ ượ ế
C. ký Hi p đ nh Viêng Chăn, th c hi n hòa h p dân t c (1973).ệ ị ự ệ ợ ộ
D. k t thúc th ng l i cu c kháng chi n ch ng Mĩ, c u n c (1975).ế ắ ợ ộ ế ố ứ ướ
Câu 6 (NB). Trung tâm kinh t tài chính l n nh t c a th gi i đ c hình thành sau Chi n tranh th gi iế ớ ấ ủ ế ớ ượ ế ế ớ
th hai là:ứ
A. Mĩ. B. Tây Âu. C. Liên Xô. D. Nh t B n. ậ ả
Câu 7 (NB). Năm 1951, t ch c nào đ c thành l p ổ ứ ượ ậ ở các nướ Tây Âu?c
A. C ng đ ng thanthép châu Âu.ộ ồ B. C ng đ ng kinh t châu Âu.ộ ồ ế
C. C ng đ ng châu Âu.ộ ồ D. C ng đ ng năng l ng nguyên t châu Âu.ộ ồ ượ ửCâu 8 (NB). M t trong nh ng m c đích chính c a Pháp trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai Đôngộ ữ ụ ủ ộ ộ ị ầ ứ ở
Dương (19191929) là
A. hoàn thành vi c bình đ nh đ th ng tr Đông D ng.ệ ị ể ố ị ươ
B. bù đ p thi t h i do Chi n tranh th gi i th nh t gây ra.ắ ệ ạ ế ế ớ ứ ấ
C. đ u t phát tri n toàn di n n n kinh t Đông D ng.ầ ư ể ệ ề ế ươ
D. đ u t phát tri n đ ng b c s h t ng Đông D ng.ầ ư ể ồ ộ ơ ở ạ ầ ở ươ
Câu 9 (TH). Tháng 111924, Nguy n Ái Qu c t Liên Xô v Qu ng Châu (Trung Qu c) nh m m c đíchễ ố ừ ề ả ố ằ ụ gì?
A. Tr c ti p tuyên truy n, giáo d c lý lu n cách m ng v Vi t Nam.ự ế ề ụ ậ ạ ề ệ
B. Thành l p m t t ch c ti n thân c a đ ng c ng s n sau này.ậ ộ ổ ứ ề ủ ả ộ ả
C. Truy n bá lý lu n gi i phóng dân t c và t ch c nhân dân đ u tranh gi i phóng dân t c.ề ậ ả ộ ổ ứ ấ ả ộ
D. Chu n b đi u ki n v t t ng và chính tr thành l p Đ ng.ẩ ị ề ệ ề ư ưở ị ậ ả
Câu 10 (TH). N i dung ch y u c a Độ ủ ế ủ ường l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1946 1954) c aố ế ố ự ủ
Đ ng ta làả
A. Toàn dân kháng chi n, kháng chi n toàn di n.ế ế ệ
B. Kháng chi n d a vào s c mình và tranh th ng h t bên ngoài.ế ự ứ ủ ủ ộ ừ
C. Ph i liên k t v i cu c kháng chi n c a Lào và Campuchia.ả ế ớ ộ ế ủ
D. Toàn dân, toàn di n, tr ng k , t l c cánh sinh, tranh th s ng h c a qu c t ệ ườ ỳ ự ự ủ ự ủ ộ ủ ố ế
Câu 11 (NB). Ngày 151951, Đ i h i Chi n s thi đua và cán b g ng m u toàn qu c t ng k t, bi uạ ộ ế ỹ ộ ươ ẫ ố ổ ế ể
dương thành tích thi đua yêu nước đã ch n đọ ược các anh hùng sau
A. La Văn C u, Tr n Đ i Nghĩa, Hoàng Hanh, Vũ Quang Vinh, Nguy n Th Chiên, Ngô Gia Kh m,ầ ầ ạ ễ ị ả
Trang 21B. B t đ u can thi p vào Đông D ng ắ ầ ệ ươ
C. Chu n b can thi p vũ trang vào Đông D ng ẩ ị ệ ươ
D. Không can thi p vào chi n tranh Đông D ng ệ ế ươ
Câu 13 (TH). Nôi dung nao sau đây đúng khi nói vê chu tṛ ̀ ̀ ̉ ương cua Đ ng ta trong Đông Xuân 1953 ̉ ả 1954?
A. Tâp trung l c l ng tiên công ̣ ự ượ ́ đ ch ị ở Đ ng b ng B c B quy t giồ ằ ắ ộ ế anh thăng̀ ́ l i.ợ
B. Tâp trung l c l ng tiên công ̣ ự ượ ́ đ ch Nam B quy t gị ở ộ ế ianh thăng l ì ́ ợ
C. Tránh giao chi n B c B đ t p trung đánh đ ch trên đ a bàn r ng núi. ế ở ắ ộ ể ậ ị ị ừ
D. Tâp trung l c l ng tiên công vao nh ng h ng quan trong ̣ ự ượ ́ ̀ ữ ướ ̣ v ề chiên ĺ ược ma đich t̀ ̣ ương đôi yêu.́ ́Câu 14 (TH). Nhi m v chi n lệ ụ ế ược c a cách m ng mi n B c sau Hi p đ nh Gi nev (1954) v Đôngủ ạ ề ắ ệ ị ơ ơ ề
Dương là
A. ti n hành c i cách ru ng đ t.ế ả ộ ấ B. ti n hành cách m ng xã h i ch nghĩa.ế ạ ộ ủ
C. xây d ng chính quy n dân ch nhân dân.ự ề ủ D. ti n hành cách m ng dân t c dân ch nhân dân.ế ạ ộ ủCâu 15 (NB). Phươ ng pháp đ u tranh dùng b o l c cách m ng đ đánh đ ách th ng tr c a đ qu c M và tay sai, ấ ạ ự ạ ể ổ ố ị ủ ế ố ỹ
gi i phóng mi n Nam đ ả ề ượ c Đ ng Lao đ ng Vi t Nam đ ra l n đ u tiên t i ả ộ ệ ề ầ ầ ạ
A. k h p th 4 Qu c h i khóa I t ngày 20 đ n 263 1955 ỳ ọ ứ ố ộ ừ ế
B. H i ngh l n th 15 Ban Ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ươ ng Đ ng (11959) ả
C. Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th III c a Đ ng (91960) ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả
D. H i ngh l n th 21 Ban Ch p hành Trung ng Đ ng (71973) ộ ị ầ ứ ấ ươ ả
Câu 16 (TH). Đâu không ph i là thành tích trong vi c th c hi n k ho ch Nhà n c 5 năm (19861990) ả ệ ự ệ ế ạ ướ ở
Vi t Nam?ệ
A. Hàng hóa trên th tr ng d i dào, đa d ng.ị ườ ồ ạ
B. Quan h m u d ch m r ng v i trên 100 n c.ệ ậ ị ở ộ ớ ướ
C. L ng th cth c ph m đáp ng nhu c u trong n c.ươ ự ự ẩ ứ ầ ướ
D. B c đ u hình thành n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n.ướ ầ ề ế ề ầ
Câu 17 (NB). T năm 1950 đ n năm 1975, Liên Xô th c hi n nhi u k ho ch dài h n nh mừ ế ự ệ ề ế ạ ạ ằ
A. ph n đ u đ t 20% t ng s n l ng công nghi p toàn th gi i.ấ ấ ạ ổ ả ượ ệ ế ớ
B. hoàn thành c gi i hóa, đi n khí hóa, hóa h c hóa n n kinh t ơ ớ ệ ọ ề ế
C. tr thành c ng qu c công nghi p đ ng th hai trên th gi i.ở ườ ố ệ ứ ứ ế ớ
D. ti p t c xây d ng c s v t ch tkĩ thu t c a ch nghĩa xã h i.ế ụ ự ơ ở ậ ấ ậ ủ ủ ộ
Câu 18 (TH). M t trong nh ng ý nghĩa qu c t c a s thành l p n c C ng hòa Nhân dân Trung Hoa (1ộ ữ ố ế ủ ự ậ ướ ộ101949) là
A. c vũ m nh m phong trào gi i phóng dân t c Đông B c Á.ổ ạ ẽ ả ộ ở ắ
B. làm cho ch nghĩa xã h i tr thành m t h th ng trên th gi i.ủ ộ ở ộ ệ ố ế ớ
C. ch nghĩa xã h i n i li n t châu Âu sang châu Á.ủ ộ ố ề ừ
D. làm gi m tình tr ng căng th ng c a c c di n Chi n tranh l nh.ả ạ ẳ ủ ụ ệ ế ạ
Câu 19 (NB). N i dung nào ộ không ph i là ý nghĩa c a phong trào cách m ng 1930 1931 Vi t Nam?ả ủ ạ ở ệ
A. Đ a qu n chúng nhân dân b c vào th i k tr c ti p v n đ ng c u n c.ư ầ ướ ờ ỳ ự ế ậ ộ ứ ướ
B. Kh ng đ nh đ ng l i lãnh đ o c a Đ ng và quy n lãnh đ o c a giai c p công nhân.ẳ ị ườ ố ạ ủ ả ề ạ ủ ấ
C. Hình thành kh i liên minh công nông, công nhân và nông dân đoàn k t đ u tranh.ố ế ấ
D. Là cu c di n t p đ u tiên c a Đ ng và qu n chúng cho T ng kh i nghĩa tháng Tám (1945).ộ ễ ậ ầ ủ ả ầ ổ ở
Câu 20 (NB). Nhân dân Vi t Nam hăng hái tham gia phong trào dân ch 19361939 là do:ệ ủ
A. Đ c t n công Ba Lan và gây ra cu c chi n tranh th gi i.ứ ấ ộ ế ế ớ
B. Mĩ và Liên Xô kí các hi p đ nh cùng nhau ch ng phát xít.ệ ị ố
C. Đ i s ng c a nhân dân khó khăn, c c kh ờ ố ủ ự ổ
D. Chính ph Pháp tăng c ng chính sách áp b c thu c đ a.ủ ườ ứ ộ ị
Trang 22Câu 21 (TH). N i dung nào ộ không ph i là hành đ ng c a th c dân Pháp Vi t Nam trong năm đ u sauả ộ ủ ự ở ệ ầ ngày Cách m ng tháng Tám năm 1945?ạ
A. Khôi ph c ách th ng tr th c dân cũ ba n c Đông D ng.ụ ố ị ự ở ướ ươ
B. Tái l p ch đ cai tr c a ch nghĩa th c dân cũ Vi t Nam.ậ ế ộ ị ủ ủ ự ở ệ
C. Th a hi p v i Trung Hoa Dân qu c đ ch ng phá cách m ng.ỏ ệ ớ ố ể ố ạ
D. Ph i h p v i quân Anh đ gi i giáp quân Nh t mi n Nam.ố ợ ớ ể ả ậ ở ề
Câu 22 (TH). K ho ch Đ Lát đ Tátxinhi (1950) th c dân Pháp chú tr ng vào v n đ nào?ế ạ ờ ơ ự ọ ấ ề
A. t p trung xây d ng l c l ng c đ ng chi n l c m nh.ậ ự ự ượ ơ ộ ế ượ ạ
B. ti n hành chi n tranh t ng l c, bình đ nh vùng t m chi m.ế ế ổ ự ị ạ ế
C. xây d ng phòng tuy n công s b ng xi măng c t s t.ự ế ự ằ ố ắ
D. đánh phá h u ph ng kháng chi n b ng bi t kích, th ph ậ ươ ế ằ ệ ổ ỉ
Câu 23 (TH). N i dung nào ộ không ph i là ý nghĩa c a Hi p đ nh Pari năm 1973 v Vi t Nam?ả ủ ệ ị ề ệ
A. Là văn b n pháp lý qu c t đ u tiên ghi nh n quy n dân t c c b n c a Vi t Nam.ả ố ế ầ ậ ề ộ ơ ả ủ ệ
B. M ra b c ngo t m i c a cu c kháng chi n ch ng M , c u n c.ở ướ ặ ớ ủ ộ ế ố ỹ ứ ướ
C. Là th ng l i c a s k t h p gi a đ u tranh quân s , chính tr và ngo i giao.ắ ợ ủ ự ế ợ ữ ấ ự ị ạ
D. T o ra th i c thu n l i đ nhân dân Vi t Nam ti n lên gi i phóng mi n Nam.ạ ờ ơ ậ ợ ể ệ ế ả ề
Câu 24 (TH). Cu c kháng chi n ch ng Mĩ, c u nộ ế ố ứ ướ ủc c a nhân dân Vi t Nam (1954 1975) k t thúc th ngệ ế ắ
l i đãợ
A. c vũ m nh m phong trào đ u tranh vũ trang các n c Đông Nam Á.ổ ạ ẽ ấ ở ướ
B. m ra k nguyên đ t n c đ c l p, th ng nh t và đi lên ch nghĩa xã h i.ở ỉ ấ ướ ộ ậ ố ấ ủ ộ
C. t o đi u ki n đ c n c hoàn thành cách m ng dân t c dân ch nhân dân.ạ ề ệ ể ả ướ ạ ộ ủ
D. ch m d t vĩnh vi n ách th ng tr c a ch nghĩa th c dân m i trên th gi i.ấ ứ ễ ố ị ủ ủ ự ớ ế ớ
Câu 25 (NB). Đâu không ph i là nguyên t c ho t đ ng c a Liên h p qu c?ả ắ ạ ộ ủ ợ ố
A. Duy trì hòa bình, an ninh th gi i. ế ớ
B. Không can thi p vào công vi c n i b c a b t c n c nào. ệ ệ ộ ộ ủ ấ ứ ướ
C. Gi i quy t tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hoà bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
D. Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a t t c các n c.ọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ấ ả ướ
Câu 26 (TH). Đ c đi m n i b t c a n n kinh t Mĩ trong nh ng năm đ u sau chi n tranh th gi i th haiặ ể ổ ậ ủ ề ế ữ ầ ế ế ớ ứ là
A. phát tri n m nh m , v n lên hàng th hai th gi iể ạ ẽ ươ ứ ế ớ
B. b thi t h i n ng n v ng i và c a do Chi n tranh th gi i th haiị ệ ạ ặ ề ề ườ ủ ế ế ớ ứ
C. b suy gi m nghiêm tr ng vì gánh n ng chi phí quân s , ch y đua vũ trangị ả ọ ặ ự ạ
D. phát tri n m nh m , tr thành trung tâm kinh t tài chính l n nh t th gi iể ạ ẽ ở ế ớ ấ ế ớ
Câu 27 (VD). Đ c đi m c a phong trào dân t c dân ch Vi t Nam t sau Chi n tranh th gi i th nh tặ ể ủ ộ ủ ở ệ ừ ế ế ớ ứ ấ
đ n đ u năm 1930 làế ầ
A. khuynh h ng vô s n phát tri n nh kinh nghi m c a khuynh h ng t s n.ướ ả ể ờ ệ ủ ướ ư ả
B. c hai khuynh h ng t s n và vô s n đ u s d ng b o l c đ lo i tr nhau.ả ướ ư ả ả ề ử ụ ạ ự ể ạ ừ
C. sau th t b i c a khuynh h ng t s n, khuynh h ng vô s n phát tri n m nh.ấ ạ ủ ướ ư ả ướ ả ể ạ
D. s t n t i song song c a khuynh h ng t s n và khuynh h ng vô s n.ự ồ ạ ủ ướ ư ả ướ ả
Câu 28 (TH). M t trong nh ng khó khăn c a cách m ng Vi t Nam giai đo n 19361939 làộ ữ ủ ạ ệ ạ
A. Chính ph Pháp c phái viên sang đi u tra tình hình Đông D ng.ủ ử ề ươ
B. h th ng t ch c c a Đ ng và qu n chúng ch a đ c ph c h i.ệ ố ổ ứ ủ ả ầ ư ượ ụ ồ
C. chính quy n th c dân Đông D ng đ y m nh khai thác thu c đ a.ề ự ở ươ ẩ ạ ộ ị
D. có nhi u đ ng phái chính tr tranh giành nh h ng trong qu n chúng.ề ả ị ả ưở ầ
Trang 23Câu 29 (VD). Trong th i kì kháng chi n ch ng Pháp (19451947)), các chi n d ch c a quân đ i và nhânờ ế ố ế ị ủ ộ dân Vi t Nam đ u nh mệ ề ằ
A. c ng c và m r ng căn c đ a kháng chi n Vi t B c.ủ ố ở ộ ứ ị ế ệ ắ
B. phá âm m u đánh nhanh, th ng nhanh c a gi c Pháp.ư ắ ủ ặ
C. h tr chi n tranh du kích trong vùng t m b chi m.ỗ ợ ế ạ ị ế
D. tiêu di t m t b ph n sinh l c c a th c dân Pháp.ệ ộ ộ ậ ự ủ ự
Câu 30 (VD). Cu c kháng chi n ch ng M , c u n c (1954 1975) c a nhân dân Vi t Nam th ng l i làộ ế ố ỹ ứ ướ ủ ệ ắ ợ
m t s ki n có t m quan tr ng qu c t to l n và tính th i đ i sâu s c vì đãộ ự ệ ầ ọ ố ế ớ ờ ạ ắ
A. giáng đòn m nh m vào âm m u nô d ch c a ch nghĩa th c dân.ạ ẽ ư ị ủ ủ ự
B. t o ra tác đ ng c b n làm s p đ tr t t th gi i hai c c Ianta.ạ ộ ơ ả ụ ổ ậ ự ế ớ ự
C. t o nên cu c kh ng ho ng tâm lý sâu s c đ i v i các c u binh M ạ ộ ủ ả ắ ố ớ ự ỹ
D. d n đ n cu c kh ng ho ng kinh t chính tr tr m tr ng M ẫ ế ộ ủ ả ế ị ầ ọ ở ỹ
Câu 31 (TH). Đâu là đi m chung trong quy t đ nh c a Qu c h i khóa VI và Qu c H i khóa I?ể ế ị ủ ố ộ ố ộ
A. Thành l p chính ph Liên Hi p kháng chi n. ậ ủ ệ ế
B. B u Ban d th o Hi n pháp. ầ ự ả ế
C. L y tên n c là C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ấ ướ ộ ộ ủ ệ
D. Thành l p Quân đ i Qu c gia Vi t Nam.ậ ộ ố ệ
Câu 32 (VDC). Đ gi i quy t v n đ Bi n Đông hi n nay, Vi t Nam có th v n d ng nguyên t c nàoể ả ế ấ ề ể ệ ệ ể ậ ụ ắ
c a Liên h p qu c?ủ ợ ố
A. Không can thi p vào công vi c n i b c a b t c n c nào.ệ ệ ộ ộ ủ ấ ứ ướ
B. Gi i quy t tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
C. Tôn tr ng quy n bình đ ng và quy n t quy t c a các dân tọ ề ẳ ề ự ế ủ ộC.
D. Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a t t c các n c.ọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ấ ả ướ
Câu 33 (VDC). Hi p đ nh v m t gi i pháp chính tr Campuchia đ c ký k t t i Pari (101991) có ýệ ị ề ộ ả ị ở ượ ế ạ nghĩa nh th nào trong m i quan h gi a các nư ế ố ệ ữ ước?
A. m ra m t giai đo n phát tri n m i v các m i quan h Đông Nam Á.ở ộ ạ ể ớ ề ố ệ ở
B. t o đi u ki n cho các n c Đông Nam Á tham gia các di n đàn qu c t ạ ề ệ ướ ễ ố ế
C. t o đi u ki n xây d ng C ng đ ng ASEAN có v trí ngày càng cao h n.ạ ề ệ ự ộ ồ ị ơ
D. m ra quá trình gi i quy t các tranh ch p khu v c b ng gi i pháp hòa bình.ở ả ế ấ ự ằ ả
Câu 34 (VD). Tính ch t tri t đ c a phong trào cách m ng Vi t Nam 1930 1931 đấ ệ ể ủ ạ ệ ược bi u hi n ch ể ệ ở ỗ
A. di n ra trên quy mô r ng l n ch a t ng th y. ễ ộ ớ ư ừ ấ
B. hình th c đ u tranh phong phú và quy t li t. ứ ấ ế ệ
C. l n đ u tiên có s lãnh đ o c a m t chính đ ng. ầ ầ ự ạ ủ ộ ả
D. không o t ng vào k thù c a dân t c và giai c p. ả ưở ẻ ủ ộ ấ
Câu 35 (VD). T s th t b i c a phong trào cách m ng 19301931, Đ ng ta đã rút ra bài h c c b n nàoừ ự ấ ạ ủ ạ ả ọ ơ ả
v đoàn k t dân t c cho Vi t Nam hi n nay?ề ế ộ ệ ệ
A. V trí và nhi m v c a cách m ng Vi t Nam.ị ệ ụ ủ ạ ệ
B. L c l ng và lãnh đ o c a cách m ng Vi t Nam ự ượ ạ ủ ạ ệ
C. Nhi m v và l c l ệ ụ ự ượ ng c a cách m ng Vi t Nam ủ ạ ệ
Trang 24D. Đ ng l i chi n l c và hình th c đ u tranh c a cách m ng Vi t Nam.ườ ố ế ượ ứ ấ ủ ạ ệ
Câu 37 (VD). Đánh giá nào là đúng nh t ấ khi Pháp th c hi n k ho ch Nava năm 1953?ự ệ ế ạ
A. Là k ho ch ph n ánh tình th không gì c u vãn n i c a Pháp và Mĩ nh m nhanh chóng k t thúcế ạ ả ế ứ ổ ủ ằ ế chi n tranh.ế
B. Là k ho ch quân s ph n ánh c u k t ch t ch c a Pháp và Mĩ nh m k t thúc chi n tranh.ế ạ ự ả ấ ế ặ ẽ ủ ằ ế ế
C. Là k ho ch ph n ánh s n l c cao nh t c a Pháp d i s h tr tích c c c a Mĩ nh m s m k tế ạ ả ự ỗ ự ấ ủ ướ ự ỗ ợ ự ủ ằ ớ ế thúc chi n tranh.ế
D. Là k ho ch quân s đánh d u s l thu c hoàn toàn c a Pháp vào Mĩ đ ti p t c ti n hành chi nế ạ ự ấ ự ệ ộ ủ ể ế ụ ế ế tranh xâm lược Đông Dương
Câu (VD) 38. Đi m gi ng nhau v âm m u chi n l ể ố ề ư ế ượ c gi a “Chi n tranh c c b ” (19651968) và “Vi t Nam hóa ữ ế ụ ộ ệ chi n tranh” c a M Vi t Nam là gì? ế ủ ỹ ở ệ
A. S d ng l c lử ụ ự ượ ng quân đ i Sài Gòn là ch y u ộ ủ ế
B. Th c hi n các cu c hành quân “tìm di t” và “bình đ nh”.ự ệ ộ ệ ị
C. Nh m bi n mi n Nam Vi t Nam thành thu c đ a ki u m i.ằ ế ề ệ ộ ị ể ớ
D. S d ng l c lử ụ ự ượ ng quân đ i M là ch y u ộ ỹ ủ ế
Câu 39 (VD). Đi m gi ng nhau gi a Hi p đinh Gi nev năm 1954 v Đông D ng va Hi p đ nh Pariể ố ữ ệ ̣ ̣ ơ ơ ề ươ ̀ ệ ị năm 1973 v Vi t Nam la ̀ề ệ
A. quân đ i n c ngoài rút kh i Vi t Nam t ngày ký hi p đ nh. ộ ướ ỏ ệ ừ ệ ị
B. các n c xâm l c ph i tôn tr ng các quy n dân t c c b n c a Vi t Nam và rút h t quân đ i vướ ượ ả ọ ề ộ ơ ả ủ ệ ế ộ ề
nước.
C. có s tham gia đàm phán và cùng ký k t c a các c ng qu c.ự ế ủ ườ ố
D. quy đ nh vi c t p k t, chuy n quân và chuy n giao khu v c.ị ệ ậ ế ể ể ự
Câu 40 (VDC). Đi m gi ng nhau khi nhân dân Vi t Nam bể ố ệ ước vào cu c kháng chi n ch ng th c dânộ ế ố ự Pháp (1885 1896) và (1946 1954) là
A. l c l ng nh y u ch y u t phát.ự ượ ỏ ế ủ ế ự B. vũ khí thô s g y t m vông, giáo mác.ơ ậ ầ
C. kinh t nghèo nàn l c h u.ế ạ ậ D. có s ng h to l n c a nhân dân.ự ủ ộ ớ ủ
Trang 25 T vĩ tuy n 16 vào Nam do quân đ i Anh làm nhi m vừ ế ộ ệ ụ gi i giáp quân đ i Nh t.ả ộ ậ
Câu 3. Qu c gia đ u tiên trên th gi i phóng thành công v tinh nhân t o là ố ầ ế ớ ệ ạ
Câu 5. N c C ng hòa Dân ch Nhân dân Lào chính th c đ c thành l p sau khiướ ộ ủ ứ ượ ậ
Ch n đáp án ọ D. k t thúc th ng l i cu c kháng chi n ch ng M , c u n c (1975).ế ắ ợ ộ ế ố ỹ ứ ướ
Câu 9. Tháng 111924, Nguy n Ái Qu c t Liên Xô v Qu ng Châu (Trung Qu c) nh m m c đích gì?ễ ố ừ ề ả ố ằ ụ
Ch n đáp án ọ A. Tr c ti p tuyên truy n, giáo d c lý lu n, xây d ng t ch c.ự ế ề ụ ậ ự ổ ứ
SGK L ch s l p 12, Nxb Giáo d c, HN năm 2009, trang 82.ị ử ớ ụ
Câu 10. Đường l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1946 1954) c a Đ ng ta làố ế ố ự ủ ả
Ch n đáp án ọ D. Toàn dân, toàn di n, tr ng k , t l c cánh sinh, tranh thệ ườ ỳ ự ự ủ
s ng h c a qu c t ự ủ ộ ủ ố ế
SGK L ch s l p 12, Nxb Giáo d c, HN năm 2009, trang 131.ị ử ớ ụ
Câu 11. Ngày 151951, Đ i h i Chi n s thi đua và cán b g ng m u toàn qu c t ng k t, bi u d ngạ ộ ế ỹ ộ ươ ẫ ố ổ ế ể ươ thành tích thi đua yêu nước đã ch n đọ ược
Trang 26Câu 13. Nôi dung nao sau đây đúng khi nói vê chu tṛ ̀ ̀ ̉ ương cua Đ ng ta trong Đông Xuân 1953 1954?̉ ả
Ch n đáp án ọ D. Tâp trung l c l ng tiên công vao nh ng h ng quan trong ̣ ự ượ ́ ̀ ữ ướ ̣ v ề chiên ĺ ược ma đich̀ ̣
Câu 15. Phươ ng pháp đ u tranh dùng b o l c cách m ng đ đánh đ ách th ng tr c a đ qu c M và tay sai đ ấ ạ ự ạ ể ổ ố ị ủ ế ố ỹ ượ c
Đ ng Lao đ ng Vi t Nam đ ra l n đ u tiên t i ả ộ ệ ề ầ ầ ạ
Ch n đáp án ọ B. H i ngh l n th 15 Ban Ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ươ ng Đ ng (11959) ả
SGK L ch s l p 12, Nxb Giáo d c, HN năm 2009, trang 164.ị ử ớ ụ
Câu 16. Đâu không ph i là ti n b trong vi c th c hi n k ho ch Nhà n c 5 năm (19861990) Vi tả ế ộ ệ ự ệ ế ạ ướ ở ệ Nam?
Ch n đáp ánọ B. Quan h m u d ch m r ng v i trên 100 n c.ệ ậ ị ở ộ ớ ướ
Quan h m u d ch m r ng v i trên 100 n c là trong giai đo n 19911995. (ệ ậ ị ở ộ ớ ướ ạ SGK L ch s l p 12,ị ử ớ Nxb Giáo d c, HN năm 2009, trang 210.)ụ
Câu 17. T năm 1950 đ n năm 1975, Liên Xô th c hi n nhi u k ho ch dài h n nh mừ ế ự ệ ề ế ạ ạ ằ Ch n đáp ánọ
D. ti p t c xây d ng c s v t ch tkĩ thu t c a ch nghĩa xã h i.ế ụ ự ơ ở ậ ấ ậ ủ ủ ộ
SGK L ch s l p 12, Nxb Giáo d c, HN năm 2009, trang 11.ị ử ớ ụCâu 18. M t trong nh ng ý nghĩa qu c t c a s thành l p n c C ng hòa Nhân dân Trung Hoa (110ộ ữ ố ế ủ ự ậ ướ ộ1949) là
Ch n đáp ánọ C. ch nghĩa xã h i n i li n t châu Âu sang châu Á.ủ ộ ố ề ừ Liên Xô xã h i ch nghĩa, thêm Trung Qu c m t n c châu Á đi theo con đ ng xã h i ch nghĩaộ ủ ố ộ ướ ườ ộ ủ
đi u đó đã làm ch nghĩa xã h i ề ủ ộ n i li n t châu Âu sang châu Á.ố ề ừCâu 19. N i dung nào ộ không ph i là ý nghĩa c a phong trào cách m ng 1930 1931 Vi t Nam?ả ủ ạ ở ệ
Ch n đáp ánọ A. Đ a nhân dân b c vào th i k tr c ti p v n đ ng c u n c.ư ướ ờ ỳ ự ế ậ ộ ứ ướ SGK L ch s l p 12, Nxb Giáo d c, HN năm 2009, trang 95.ị ử ớ ụ
Câu 20. Nhân dân Vi t Nam hăng hái tham gia phong trào dân ch 19361939 là do đ i s ng c a hệ ủ ờ ố ủ ọ
Trang 27 Ch n đáp án ọ B. ti n hành chi n tranh t ng l c, bình đ nh vùng t m chi m.ế ế ổ ự ị ạ ế
SGK L ch s l p 12, Nxb Giáo d c, HN năm 2009, trang 140.ị ử ớ ụ
Câu 23. N i dung nào ộ không ph i là ý nghĩa c a Hi p đ nh Pari năm 1973 v Vi t Nam?ả ủ ệ ị ề ệ
Ch n đáp án ọ A. Là văn b n pháp lý qu c t đ u tiên ghi nh n quy n dân t c c b n c a Vi t Nam.ả ố ế ầ ậ ề ộ ơ ả ủ ệ
Đ th c hi n m c đích c a t ch c, Liên h p qu c đã đ ra các nguyên t c ho t đ ng: ể ự ệ ụ ủ ổ ứ ợ ố ề ắ ạ ộ
+ Các dân t c có quy n bình đ ng và quy n t quy t c a các dân t c.ộ ề ẳ ề ự ế ủ ộ
+Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a t t c các nọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ấ ả ước
+ Không can thi p vào công vi c n i b c a b t c nệ ệ ộ ộ ủ ấ ứ ước nào
+ Gi i quy t tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
+ Chung s ng hòa bình và s nh t trí gi a năm nố ự ấ ữ ướ ớc l n (LX, M , Anh, Pháp và Trung Qu c)ỹ ố
Câu 26. Đ c đi m n i b t c a n n kinh t Mĩ trong nh ng năm đ u sau chi n tranh ặ ể ổ ậ ủ ề ế ữ ầ ế
th gi i th hai làế ớ ứ
Ch n đáp án ọ D. phát tri n m nh m , tr thành trung tâm kinh t tài chính l n nh t th gi iể ạ ẽ ở ế ớ ấ ế ớ
Sau Chi n tranh th gi i th hai, khi các nế ế ớ ứ ướ ư ảc t b n phát tri n đ u ch u h u qu n ng n c a chi nể ề ị ậ ả ặ ề ủ ế tranh thì Mĩ là nước thu l i do buôn bán vũ khí cho chi n tranh nên có n n kinh t TBCN phát tri n m nhờ ế ề ế ể ạ
nh t, là trung tâm kinh t tài chính l n nh t c a th gi i trong su t 20 năm.ấ ế ớ ấ ủ ế ớ ố
Câu 27. Đ c đi m c a phong trào dân t c dân ch Vi t Nam t sau Chi n tranh th gi i th nh t đ nặ ể ủ ộ ủ ở ệ ừ ế ế ớ ứ ấ ế
Ch n đáp ánọ D. s t n t i song song c a khuynh h ng t s n và khuynh h ng vô s n.ự ồ ạ ủ ướ ư ả ướ ả
Hai khuynh hướng c a phong trào dân t c dân ch Vi t Nam t sau Chi n tranh th gi i th nh tủ ộ ủ ở ệ ừ ế ế ớ ứ ấ
đ n đ u năm 1930 là khuynh hế ầ ướng tư s n ả và vô s n.ảCâu 28. M t trong nh ng khó khăn c a cách m ng Vi t Nam giai đo n 19361939 làộ ữ ủ ạ ệ ạ Ch n đáp ánọ D. có nhi u đ ng phái chính tr tranh giành nh h ng trong qu n chúng.ề ả ị ả ưở ầ
Vi t Nam giai đo n 19361939 có nhi u đ ng phái chính tr ho t đ ng tranh giành nh hệ ạ ề ả ị ạ ộ ả ưởng trong
qu n chúng nh : đ ng cách m ng, đ ng theo xu hầ ư ả ạ ả ướng c i lả ương, đ ng ph n đ ng…Tuy nhiên ch cóả ả ộ ỉ
Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương
Là đ ng m nh nh t, có tả ạ ấ ổ ch c ch t chứ ặ ẽ và chủ trương rõ ràng.Câu 29. Trong th i kì 19451954, các chi n d ch c a quân đ i và nhân dân Vi t Nam đ u nh mờ ế ị ủ ộ ệ ề ằ Ch n đáp ánọ D. tiêu di t m t b ph n sinh l c c a th c dân Pháp.ệ ộ ộ ậ ự ủ ự Tiêu di t m t b ph n sinh l c c a th c dân Pháp nh m gi m l c l ng k thù, lo i kh i vòngệ ộ ộ ậ ự ủ ự ằ ả ự ượ ẻ ạ ỏ chi n c a đ ch thì ta m i có c h i th ng Pháp.ế ủ ị ớ ơ ộ ắ
Câu 30. Cu c kháng chi n ch ng M , c u n c (1954 1975) c a nhân dân Vi t Nam th ng l i là m t sộ ế ố ỹ ứ ướ ủ ệ ắ ợ ộ ự
ki n có t m quan tr ng qu c t to l n và tính th i đ i sâu s c vì đãệ ầ ọ ố ế ớ ờ ạ ắ Ch n đáp ánọ A. giáng đòn m nh m vào âm m u nô d ch c a ch nghĩa th c dân.ạ ẽ ư ị ủ ủ ự
+ K t thúc 21 năm chi n đ u ch ng M và 30 năm chi n tranh GPDT, b o v t qu c t sau cách m ngế ế ấ ố ỹ ế ả ệ ổ ố ừ ạ tháng tám
Trang 28+ Ch m d t hoàn toàn ách th ng tr c a ch nghĩa th c dân đ qu c nấ ứ ố ị ủ ủ ự ế ố ở ước tA. Hoàn thành cu c cáchộ
m ng dân t c dân ch trong c n c và th ng nh t đ t nạ ộ ủ ả ướ ố ấ ấ ước
+ M ra k nguyên m i c a l ch s dân t c – k nguyên đ t nở ỉ ớ ủ ị ử ộ ỉ ấ ướ ộ ậc đ c l p, th ng nh t đi lên CNXH.ố ấ
+Tác đ ng m nh đ n tình hình nộ ạ ế ước Mĩ và th gi i, là ngu n c vũ to l n đ i v i phong trào gi i phóng dânế ớ ồ ổ ớ ố ớ ả
Ch n đáp án ọ B. Gi i quy t tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
Đ th c hi n m c đích duy trì hòa bình và an ninh th gi i, phát tri n các m i quan h h u ngh gi aể ự ệ ụ ế ớ ể ố ệ ữ ị ữ các dân t c và ti n hành h p tác qu c t gi a các nộ ế ợ ố ế ữ ước trên c s tôn tr ng nguyên t c bình đ ng vàơ ở ọ ắ ẳ quy n t quy t c a các dân t c màề ự ế ủ ộ Liên h p qu c đ ra, Vi t Nam luôn tuân th quy đ nh c a Liên h pợ ố ề ệ ủ ị ủ ợ
qu c gi i quy t tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ố ả ế ấ ố ế ằ ệ
Câu 33. Hi p đ nh v m t gi i pháp chính tr Campuchia đ c ký k t t i Pari (101991) có ý nghĩa nhệ ị ề ộ ả ị ở ượ ế ạ ư
th nào trong m i quan h gi a các nế ố ệ ữ ước?
A. m ra m t giai đo n phát tri n m i v các m i quan h Đông Nam Á.ở ộ ạ ể ớ ề ố ệ ở
B. t o đi u ki n cho các n c Đông Nam Á tham gia các di n đàn qu c t ạ ề ệ ướ ễ ố ế
C. t o đi u ki n xây d ng C ng đ ng ASEAN có v trí ngày càng cao h n.ạ ề ệ ự ộ ồ ị ơ
D. m ra quá trình gi i quy t các tranh ch p khu v c b ng gi i pháp hòa bình.ở ả ế ấ ự ằ ả
Câu 34. Tính ch t tri t đ c a phong trào cách m ng Vi t Nam 1930 1931 đấ ệ ể ủ ạ ệ ược bi u hi n ch ể ệ ở ỗ
Ch n đáp án ọ D. không o t ng vào k thù c a dân t c và giai c p. ả ưở ẻ ủ ộ ấ
Phong trào cách m ng Vi t Nam 1930 1931 xác đ nh k thùạ ệ ị ẻ là đ qu c và phong ki n ph n đ ng.ế ố ế ả ộCâu 35. T s th t b i c a phong trào cách m ng 19301931, Đ ng ta đã rút ra bài h c c b n nào choừ ự ấ ạ ủ ạ ả ọ ơ ả
Vi t Nam hi n nay?ệ ệ
Ch n đáp án ọ A. Xây d ng m t tr n dân t c th ng nh t.ự ặ ậ ộ ố ấ
Trong giai đo n hi n nay đ xây d ng thành công ch nghĩa xã h i, th c hi n CNH, HĐH đ tạ ệ ể ự ủ ộ ự ệ ấ
nướ ầcc n xây d ng m t tr n dân t c th ng nh t là M t tr n T qu c Vi t Nam đoàn k t h t th y các dânự ặ ậ ộ ố ấ ặ ậ ổ ố ệ ế ế ả tộC. Có chính sách đ i đoàn k t dân t c đoàn k t trong n c và đoàn k t qu c t .ạ ế ộ ế ướ ế ố ế
Câu 36. Đi m khác nhau c b n gi a C ể ơ ả ữ ươ ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi t Nam và Lu n c ị ầ ủ ả ộ ả ệ ậ ươ ng chính tr c a ị ủ
Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng (10 1930) là gì?
Ch n đáp án ọ C. Nhi m v và l c l ệ ụ ự ượ ng c a cách m ng Vi t Nam ủ ạ ệ
Nhi m v và l c l ệ ụ ự ượ ng c a cách m ng Vi t Nam ủ ạ ệ c aủ C ươ ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi t Nam ị ầ ủ ả ộ ả ệ
+ Nhi m v c a cách m ng là: đánh đ đ qu c Pháp, b n phong ki n và ph n cách m ng làm choệ ụ ủ ạ ổ ế ố ọ ế ả ạ
nước Vi t Nam đệ ược đ c l p t do; l p chính ph công nông binh; t ch c quân đ i công nông, t ch thuộ ậ ự ậ ủ ổ ứ ộ ị
h t s n nghi p l n c a đ qu c; t ch thu ru ng đ t c a đ qu c và ph n cách m ng chia cho dân càyế ả ệ ớ ủ ế ố ị ộ ấ ủ ế ố ả ạ nghèo, ti n hành cách m ng ru ng đ t ế ạ ộ ấ
+ L c lự ượng cách m ng là: Công nhân, nông dân, ti u t s n, trí thạ ể ư ả ứC. Đ i v i phú nông, trung ti u đ aố ớ ể ị
ch và t b n ph i l i d ng ho c trung l p.ủ ư ả ả ợ ụ ặ ậ
Nhi m v và l c l ệ ụ ự ượ ng c a cách m ng Vi t Nam ủ ạ ệ c aủ Lu n c ậ ươ ng chính tr c a Đ ng C ng s n Đông D ị ủ ả ộ ả ươ ng (10 1930) :
+ Hai nhi m v chi n lệ ụ ế ược c a cách m ng đánh đ đ qu c và phong ki n có quan h khăng khít v iủ ạ ổ ế ố ế ệ ớ nhau
+ Đ ng l c cách m ng là giai c p vô s n và giai c p nông dân.ộ ự ạ ấ ả ấ
Trang 29Câu 37. Đánh giá nào là đúng nh t v tình th c a Pháp trên chi n tr ng Đông D ng khi th c hi n kấ ề ế ủ ế ườ ươ ự ệ ế
ho ch Nava năm 1953?ạ
Ch n đáp án ọ C. Là k ho ch ph n ánh s n l c cao nh t c a Pháp d i s h tr tích c c c a Mĩế ạ ả ự ỗ ự ấ ủ ướ ự ỗ ợ ự ủ
nh m s m k t thúc chi n tranh.ằ ớ ế ế
K ho ch có s can thi p và vi n tr cao nh t c a M nh m s m k t thúc chi n tranh.ế ạ ự ệ ệ ợ ấ ủ ỹ ằ ớ ế ế
Câu 38. Đi m gi ng nhau v âm m u chi n lể ố ề ư ế ượ c gi a “Chi n tranh c c b ” (19651968) và “Vi t Nam hóa chi n ữ ế ụ ộ ệ ế tranh” c a M Vi t Nam là gì? ủ ỹ ở ệ
Ch n đáp án ọ C. Nh m bi n mi n Nam Vi t Nam thành thu c đ a ki u m i ằ ế ề ệ ộ ị ể ớ
M c đích c a M ti n hành chi n tranh Vi t Nam ụ ủ ỹ ế ế ệ bi n mi n Nam Vi t Nam thành thu c đ a ki u m i ế ề ệ ộ ị ể ớ thành căn c quân s Đông Nam Á. Vì v y các k ho ch chi n tranh ứ ự ở ậ ế ạ ế “Chi n tranh c c b ” (19651968) và ế ụ ộ
“Vi t Nam hóa chi n tranh” ệ ế c a M đ u nh m m c đích đó. ủ ỹ ề ằ ụ
Câu 39. Đi m gi ng nhau gi a Hi p đinh Gi nev năm 1954 v Đông D ng va Hi p đ nh Pari nămể ố ữ ệ ̣ ̣ ơ ơ ề ươ ̀ ệ ị
1973 v Vi t Nam la ̀ề ệ
Ch n đáp án ọ B. đ c ký k t trong b i c nh có s hòa hoãn gi a các n c l n. ượ ế ố ả ự ữ ướ ớ
Hai Hi p đ nh ký trong b i c nh th gi i đang trong th i k Chi n tranh l nhệ ị ố ả ế ớ ờ ỳ ế ạ được ký k t trong b iế ố
c nh có s hòa hoãn gi a các nả ự ữ ướ ớc l n: Hi p đinh Gi nev năm 1954 v Đông Dệ ̣ ̣ ơ ơ ề ương ký khi các nướ c
l n hòa hoãn mu n gi i quy t v n đ Vi t Nam nh Tri u Tiên; Hi p đ nh Pari năm 1973 v Vi t Namớ ố ả ế ấ ề ệ ư ề ệ ị ề ệ
được ký k t khi th gi i xu t hi n xu th hòa hoãn Đông Tây. ế ế ớ ấ ệ ế
Câu 40. Đi m gi ng nhau khi nhân dân Vi t Nam bể ố ệ ước vào cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1885ộ ế ố ự
1896) và (1946 1954) là
Ch n đáp án ọ D. có l i kêu g i ch ng Pháp.ờ ọ ố
Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1885 1896) có H ch C n vộ ế ố ự ị ầ ương c a vua Hàm Nghi và Tônủ
Th t Thuy t; Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1946 1954) có “L i kêu g i Toàn qu c khángấ ế ộ ế ố ự ờ ọ ố chi n” c a Ch T ch H Chí Minh.ế ủ ủ ị ồ
A. Đ c s giúp đ c a các n c trong phe xã h i ch nghĩa.ượ ự ỡ ủ ướ ộ ủ
B. Liên Xô, Mĩ, Anh và Pháp v n là đ ng minh, giúp đ l n nhau. ẫ ồ ỡ ẫ
C. Đ t n c ch u nhi u t n th t v ng i và c a, khó khăn v nhi u m t.ấ ướ ị ề ổ ấ ề ườ ủ ề ề ặ
D. Là n c th ng tr n, thu nhi u l i nhu n và thành qu t H i ướ ắ ậ ề ợ ậ ả ừ ộ ngh Ianta.ị
Câu 2.( NB) S ki n nào ự ệ không đánh d u s bi n đ i v chính tr c a khu v c Đông B c Á?ấ ự ế ổ ề ị ủ ự ắ
Trang 30A. S xu t hi n nhà n c Đ i Hàn Dân Qu c (8 1948).ự ấ ệ ướ ạ ố
B. H ng Công, Đài Loan, Hàn Qu c là 3 con r ng Đông B c Á.ồ ố ồ ở ắ
C. S ra đ i c a n c C ng hoà Nhân dân Trung Hoa (1 10 1949). ự ờ ủ ướ ộ
D. S thành l p nhà nự ậ ước C ng hoà dân ch nhân dân Tri u Tiên (9/1948)ộ ủ ề
Câu 3(NB). Nguyên nhân khách quan làm cho kinh t Nh t B n phát tri n làế ậ ả ể
A. Truy n th ng lao đ ng c n cù.ề ố ộ ầ
B. Vai trò lãnh đ o, qu n lí có hi u qu c a Nhà nạ ả ệ ả ủ ướC.
C. Bi t t n d ng thành t u khoa h ckĩ thu t c a th gi i. ế ậ ụ ự ọ ậ ủ ế ớ
D. Con ng i đ c xem là v n quý nh t, là nhân t quy t đ nh hàng đ u.ườ ượ ố ấ ố ế ị ầ
Câu 4. (NB) S ki n nào đ t các qu c gia dân t c đ ng tr c thách th c c a ch nghĩa kh ng b ?ự ệ ặ ố ộ ứ ướ ứ ủ ủ ủ ố
A. Liên Xô s p đụ ổ .
B. S s p đ c a tr t t hai c c Ianta.ự ụ ổ ủ ậ ự ự
C. T ch c Vacsava ch m d t ho t đ ng.ổ ứ ấ ứ ạ ộ
D. N c Mĩ b t n công b t ng vào ngày 11/9/2001.ướ ị ấ ấ ờ
Câu 5. (NB) Sau Chiên tranh thê gi i th nh t, mâu thuân c ban, câp bach hang đâu cua xã h i Vi t Naḿ ́ ớ ứ ấ ̃ ơ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ộ ệ là
A. Công nhân v i t san.ớ ư ̉ B. Nông dân v i đia chu.ớ ̣ ̉
C. Đia chu va t san.̣ ̉ ̀ư ̉ D. Nhân dân Vi t Nam v i th c dân Phap.ệ ớ ự ́
Câu 6. (NB) N i dung nào sau đây ộ không ph i là ý nghĩa c a Cách m ng tháng Tám 1945?ả ủ ạ
A. C vũ m nh m các dân t c thu c đ a đ u tranh t gi i phóng mình.ổ ạ ẽ ộ ộ ị ấ ự ả
B. Phá tan xi ng xích nô l c a Pháp Nh t và phong ki n, đem l i đ c l p t do cho dân t c.ề ệ ủ ậ ế ạ ộ ậ ự ộ
C. Bu c Pháp công nh n đ c l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th c a Vi t Nam.ộ ậ ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ ủ ệ
D. M ra m t k nguyên m i: k nguyên đ c l p, t do, k nguyên nhân dân n m chính quy n.ở ộ ỉ ớ ỉ ộ ậ ự ỉ ắ ề
Câu 7. (NB) Nòng c t c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên là t ch ố ủ ộ ệ ạ ổ ứ
Trang 31A. C ng s n đoàn ộ ả B. H i Ph c Vi tộ ụ ệ
C. Đ ng L p hi n ả ậ ế D. Đ ng Thanh niênả
Câu 8. (NB) Âm m u thâm đ c c a Mĩ trong “Chi n tranh đ c bi t” làư ộ ủ ế ặ ệ
A. Phá ho i cách m ng mi n B c ạ ạ ề ắ
B. “Dùng ng i Vi t, đánh ng i Vi t”ườ ệ ườ ệ
C. Ti n hành d n dân, l p “ p chi n l c”. ế ồ ậ ấ ế ượ
D. S d ng ph ng ti n chi n tranh và c v n Mĩ. ử ụ ươ ệ ế ố ấ
Câu 9. (NB) Năm 1858, liên quân Pháp Tây Ban Nha m đ u cu c chi n tranh xâm l c Vi t Nam ở ầ ộ ế ượ ệ ở
A. Hà N i. ộ
B. Gia Đ nhị
C. Đà N ng. ẵ
D. Hu ế
Câu 10. (NB) Sau th t b i Vi t B c thu đông năm 1947, Pháp bu c ph i thay đ i chi n l cấ ạ ở ệ ắ ộ ả ổ ế ượ
A. T ừ đánh nhanh th ng nhanh sang đánh lâu dài.ắ
B. Chuy n sang đàm phán v i Chính ph ta.ể ớ ủ
C. Chuy n sang phòng ng sang t n công quân ch l c ta.ể ự ấ ủ ự
D. C u xin vi n tr và ph thu c ngày càng nhi u vào Mĩ.ầ ệ ợ ụ ộ ề
Câu 11. (NB) Nêu ph ng h ng c b n c a cách m ng mi n Nam đ c kh ng đ nh trong Ngh quy tươ ươ ơ ả ủ ạ ề ượ ẳ ị ị ế
15 c a Đ ng (1959)?ủ ả
A. Kh i nghĩa giành chính quy n v tay nhân dân b ng l c l ng vũ trang .ở ề ề ằ ự ượ
B. Kh i nghĩa giành chính quy n v tay nhân dân b ng đ u tranh vũ trang v i đ u tranh chính tr vàở ề ề ằ ấ ớ ấ ị ngoa giao. ị
C. Kh i nghĩa giành chính quy n v tay nhân dân b ng đ u tranh vũ trang là ch y u, k t h p v iở ề ề ằ ấ ủ ế ế ợ ớ
l c lự ượng chính tr ị
Trang 32D. Kh i nghĩa giành chính quy n v tay nhân dân b ng con đ ng đ u tranh chính tr là ch y u,ở ề ề ằ ườ ấ ị ủ ế
k t h p l c lế ợ ự ượng vũ trang
Câu 12. (NB) L c l ng ti n hành chiên l c "Chiên tranh cuc bô" laự ượ ế ́ ượ ́ ̣ ̣ ̀
A. Quân đôi viên chinh Mi kêt h p quân các n c đ ng minh c a Mĩ.̣ ̃ ̃ ́ ợ ướ ồ ủ
B. Quân Mi, quân các n c Đ ng minh c a Mĩ va quân đ i Sài Gòn.̃ ướ ồ ủ ̀ ộ
C. Quân đôi tay sai la chu yêu kêt h p vu khi va trang thiêt bi hiên đai cua Mi.̣ ̀ ̉ ́ ́ ợ ̃ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̃
D. Quân đôi tay sai cùng v i quân Mi kêt h p vu khi va trang thiêt bi hiên đai cua Mi.̣ ớ ̃ ́ ợ ̃ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̃
Câu 13. (NB) Cách m ng tháng Hai năm 1917 n c Nga đãạ ở ướ
A. L t đ Chính ph t s n lâm th i.ậ ổ ủ ư ả ờ
B. Đ a nhân dân lao đ ng lên làm ch đ t n c.ư ộ ủ ấ ướ
C. Gi i phóng ng i lao đ ng kh i m i s áp b c.ả ườ ộ ỏ ọ ự ứ
D. L t đ ch đ quân ch chuyên ch ậ ổ ế ộ ủ ế
Câu 14. (NB) Công cu c xây d ng ch nghĩa Liên Xô (t 1950 đ n n a đ u nh ng năm 70) đã cóộ ự ủ ở ừ ế ử ầ ữ
nh ng ý nghĩa l n lao nh th nào?ữ ớ ư ế
A. Kh ng đ nh vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ng s n.ẳ ị ạ ủ ả ộ ả
B. Kh ng đ nh s đúng đ n c a ch nghĩa MácLênin.ẳ ị ự ắ ủ ủ
C. Ch ng minh cho tính u vi t c a ch đ xã h i ch nghĩa.ứ ư ệ ủ ế ộ ộ ủ
D. Giúp phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i phát tri n.ả ộ ế ớ ể
Câu 15. (TH) Chính sách đ i ngo i c a Mĩ đ i v i Vi t Nam t năm 1949 đ n năm 1954 làố ạ ủ ố ớ ệ ừ ế
A. Ph n đ i Pháp xâm l c Vi t Nam. ả ố ượ ệ
B. Trung l p, không can thi p vào Vi t Nam.ậ ệ ệ
C. ng h nhân dân Vi t Nam giành đ c l p t tay quân phi t Nh t B n.Ủ ộ ệ ộ ậ ừ ệ ậ ả
D. Can thi p, “dính líu” tr c ti p vào cu c chi n tranh xâm l c Đông D ng c a Pháp.ệ ự ế ộ ế ượ ươ ủ
Câu 16.(TH) M c tiêu c b n c a Chi n tranh l nh do Mĩ phát đ ng là gì?ụ ơ ả ủ ế ạ ộ
Trang 33A. B t các n c Đ ng minh l thu c Mĩ.ắ ướ ồ ệ ộ
B. Ngăn ch n, ti n t i tiêu di t các n c xã h i ch nghĩa.ặ ế ớ ệ ướ ộ ủ
C. Đàn áp phong trào gi i phóng dân t c và cách m ng th gi i.ả ộ ạ ế ớ
D. Mĩ th c hi n chi n l c toàn c u nh m làm bá ch th gi i. ự ệ ế ượ ầ ằ ủ ế ớ
Câu 17. (NB )S ki n nào đánh d u ự ệ ấ giai câp công nhân Vi t Nam b́ ệ ươc đâu đi vao đâu tranh t giac ?́ ̀ ̀ ́ ự ́
A. Bai công cua th nhuôm Ch L n.̃ ̉ ợ ̣ ở ợ ớ
B. Bai công cua công nhân Nam Đinh, Ha Nôi.̃ ̉ ở ̣ ̀ ̣
C. Thành l p Công hôi do Tôn Đ c Thăng đ ng đâu.ậ ̣ ứ ́ ứ ̀
D. Bai công cua công nhân th may x ng Ba Son.̃ ̉ ợ ́ ưở
Câu 18. (TH) Con đ ng tim chân ly c u n c cua Nguyên Ai Quôc khac v i con đ ng cua nh ngườ ̀ ́ ứ ướ ̉ ̃ ́ ́ ́ ớ ườ ̉ ư ̃
ngươi đi tr̀ ươc lá ̀
A. đi sang ph ng Tây tim đ ng c u n c.ươ ̀ ườ ứ ướ
B. đi t chu nghia yêu n c đên v i chu nghia công san.ừ ̉ ̃ ướ ́ ớ ̉ ̃ ̣ ̉
C. đi t chu nghia yêu n c đên v i chu nghia vô san.ừ ̉ ̃ ướ ́ ớ ̉ ̃ ̉
D. đi t chu nghia yêu n c đên v i chu nghia Mac – Lênin.ừ ̉ ̃ ướ ́ ớ ̉ ̃ ́
Câu 19. (TH) Cho bi t m c tiêu đ u tranh trong phong trào yêu n c dân ch công khai nh ng năm 1919ế ụ ấ ướ ủ ữ
1925 ?
A. Đòi nhà c m quy n Pháp th Phan B i Châu (1925). ầ ề ả ộ
B. Ch ng b n t b n Pháp n m đ c q y n xu t c ng lúa g o.ố ọ ư ả ắ ộ ư ề ấ ả ạ
C. Đòi m t s quy n l i v kinh t và các quy n t do dân ch ộ ố ề ợ ề ế ề ự ủ
D. Thành l p Đ ng L p hi n t p h p l c lậ ả ậ ế ậ ợ ự ượng qu n chúng ch ng Pháp.ầ ố
Câu 20. (TH) Nguyên nhân ch y u nào làm cho phong trào cách m ng Ngh Tĩnh lên cao?ủ ế ạ ở ệ
A. Đã l p đ c chính quy n Xô vi t.ậ ượ ề ế
B. Có t ch c c ng s n và c s đ ng khá m nh.ổ ứ ộ ả ơ ở ả ạ
Trang 34C. Nhân dân đây có lòng yêu n c và căm thù gi c sâu s c.ở ướ ặ ắ
D. C s công nghi p Vinh – B n Th y t p trung nhi u công nhân.ơ ở ệ ế ủ ậ ề
Câu 21. (TH) Đ ng ta ch tr ng chuy n t nhân nh ng v i Trung Hoa Dân Qu c sang hòa hoãn v iả ủ ươ ể ừ ượ ớ ố ớ Pháp là vì ?
A. Pháp m nh h n Trung Hoa Dân Quạ ơ ốC.
B. Trung Hoa Dân Qu c ký hòa c Hoa Pháp.ố ướ
C. Pháp, Trung Hoa Dân Qu c ố đang tranh ch p Vi t Nam.ấ ệ
D. Pháp Trung Hoa Dân Qu c chu n b rút quân v nố ẩ ị ề ướC.
Câu 22(TH). K t qu l n nh t mà quân dân ta đ t đế ả ớ ấ ạ ược trong chi n d ch Biên Gi i thu đông 1950 làế ị ớ
A. phá s n k ho ch R ve. ả ế ạ ơ
B. đã tiêu di t nhi u sinh l c đ ch.ệ ề ự ị
C. ta đã giành quy n ch đ ng chi n l c trên chi n tr ng chính (B c B ).ề ủ ộ ế ượ ế ườ ắ ộ
D. gi i phóng m t vùng biên gi i Vi t Trung t Cao B ng đ n Đình L p v i 35 v n dân.ả ộ ớ ệ ừ ằ ế ậ ớ ạ
Câu 23. (TH) N iộ dung nào sau đây không ph i là m c đích c a Vi t nam khi m chi n d ch Biên gi iả ụ ủ ệ ở ế ị ớ Thu Đông 1950
A. Phát huy th ch đ ng chi n l c trên chi n tr ng chínhế ủ ộ ế ượ ế ườ
B. Mở r ng và c ng c căn c đ a Vi t B cộ ủ ố ứ ị ệ ắ
C. Tiêu di t m t b ph n sinh l c đ chệ ộ ộ ậ ự ị
D. Khai thông đường sang Trung Qu c và các nố ước trên th gi iế ớ
Câu 24. (TH) Nh ng chính sách c a tri u đình nhà Nguy n vào gi a th k XIX đãữ ủ ề ễ ữ ế ỷ
A. Làm cho s c m nh phòng th c a đ t n c b suy gi m.ứ ạ ủ ủ ấ ướ ị ả
B. Tr thành nguyên nhân sâu xa đ Vi t Nam b xâm l c.ở ể ệ ị ượ
C. Làm cho Vi t Nam b l thu c vào các n c ph ng Tây.ệ ị ệ ộ ướ ươ
D. Đ t Vi t Nam vào th đ i đ u v i t t c các n c t b n.ặ ệ ế ố ầ ớ ấ ả ướ ư ả
Trang 35Câu 25.(VD) Vai trò cua tô ch c Liên h p quôc trong n a th k quả ̉ ứ ợ ́ ử ế ỉ là ?
A. Gi i quy t các v tranh ch p và xung đ t các khu v c trên th gi i.ả ế ụ ấ ộ ở ự ế ớ
B. H p tác qu c v kinh t , chính tr , văn hóa xã h i gi a các n c thành viên.ợ ố ề ế ị ộ ữ ướ
C. Tr giúp các n c đang phát tri n, th c hi n c u tr nhân đ o giúp các n c.ợ ướ ể ự ệ ứ ợ ạ ướ
D. Di n đàn qu c t v a h p tác, v a đ u tranh nh m duy trì hòa bình, an ninh th gi i.ễ ố ế ừ ợ ừ ấ ằ ế ớ
Câu 26(VD). Bi n đ i quan tr ng đ u tiên c a các nế ổ ọ ầ ủ ước Đông Nam Á sau Chi n tranh th gi i th hai làế ế ớ ứ
A. Ngày càng m r ng đ i ngo i, h p tác v i các n c trên th gi i.ở ộ ố ạ ợ ớ ướ ế ớ
B. Nhi u nề ước có t c đ phát tri n khác nhau.ố ộ ể
C. S ra đ i c a Hi p h i các n c Đông Nam Á (ASEAN).ự ờ ủ ệ ộ ướ
D. T các n c thu c đ a tr thành nh ng qu c gia đ c l p.ừ ướ ộ ị ở ữ ố ộ ậ
Câu 27. (VD) Anh và Pháp ph i ch u m t ph n trách nhi m v s bùng n cu c Chi n tranh th gi i thả ị ộ ầ ệ ề ự ổ ộ ế ế ớ ứ hai (1939 1945) vì
A. Th c hi n chính sách nh ng b phát xít.ự ệ ượ ộ
B. Th c hi n chính sách hòa bình, trung l p.ự ệ ậ
C. Không tham gia kh i Đ ng minh ch ng phát xít.ố ồ ố
D. Ngăn c n vi c thành l p liên minh ch ng phát xít.ả ệ ậ ố
Câu 28. (VD) Đ thích nghi v i xu th toàn c u hóa, Vi t Nam c n ph iể ớ ế ầ ệ ầ ả
A. N m b t th i c , v t qua thách thắ ắ ờ ơ ượ ứC.
B. Đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa.ẩ ạ ệ ệ ạ
C. T n d ng ngu n v n và kĩ thu t bên ngoài.ậ ụ ồ ố ậ
Trang 36B. S thành l p H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ự ậ ộ ệ ạ
C. Nguy n Ái Qu c v đ n Qu ng Châu – Trung Qu c.ễ ố ề ế ả ố
D. H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ộ ị ậ ả ộ ả ệ
Câu 30. (VD) Ch tr ng c a Đ ng ta đ i v i v n đ thù trong, gi c ngoài (t tháng 91945 đ n tr củ ươ ủ ả ố ớ ấ ề ặ ừ ế ướ ngày 19121946) được đánh giá là (VD)
A. m m d o v nguyên t c và sách lề ẻ ề ắ ược.
B. c ng r n v sách l c, m m d o v nguyên tứ ắ ề ượ ề ẻ ề ắc.
C. c ng r n v nguyên t c, m m d o v sách lứ ắ ề ắ ề ẻ ề ược
D. v a c ng r n, v a m m d o v nguyên t c và sách lừ ứ ắ ừ ề ẻ ề ắ ược.
Câu 31.(VDC) Đâu là m c tiêu chung c a các th l c ph n đ ng trong và ngoài n c đ i v i n c ta sauụ ủ ế ự ả ộ ướ ố ớ ướ Cách m ng tháng Tám (VDC)ạ
A. ch ng phá chính quy n cách m ng Vi t Nam.ố ề ạ ệ
B. b o v chính quy n Tr n Tr ng Kim Vi t Nam.ả ệ ề ầ ọ ở ệ
C. m đ ng cho đ qu c Mĩ xâm l c Vi t Nam.ở ườ ế ố ượ ệ
D. đ a th c dân Pháp và b n tay sai tr l i Vi t Nam. ư ự ọ ở ạ ệ
Câu 32.(VD)Sự ki n đánh d u kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân Vi t Nam dành th ng l i hoàn toànệ ấ ế ố ủ ệ ắ ợ
là ?
A. Chi n th ng l ch s Đi n Biên Ph ế ắ ị ử ệ ủ
B. Cu c ti n công chi n l c Đông – Xuân 1953 1954.ộ ế ế ượ
C. Hi p đ nh Gi nev năm 1954 v Đông D ng đ c kí k t.ệ ị ơ ơ ề ươ ượ ế
D. Chi n th ng l ch s Đi n Biên Ph và Hi p đ nh Gi nev ế ắ ị ử ệ ủ ệ ị ơ ơ
Câu 33.(VD) Đi m khác nhau c b n gi a Lu n c ng chính tr (101930) v i C ng lĩnh chính tr (2ể ơ ả ữ ậ ươ ị ớ ươ ị1930) đ u tiên c a Đ ng là gì?ầ ủ ả
A. Xác đ nh cách m ng Vi t Nam có quan h m t thi t v i cách m ng th gi i. ị ạ ệ ệ ậ ế ớ ạ ế ớ
B. Đánh giá đúng kh năng cách m ng c a các giai t ng xã h i khác ngoài công nông.ả ạ ủ ầ ộ
Trang 37C. Kh ng đ nh giai c p công nhân là l c l ng lãnh đ o cách m ng Vi t Nam.ẳ ị ấ ự ượ ạ ạ ệ
D. Đánh giá không đúng kh năng cách m ng c a các giai t ng xã h i khác ngoài công nông.ả ạ ủ ầ ộ
Câu 34. ( VD) M tộ trong nh ng đi m gi ng nhau gi a kh i nghĩa Bãi S y( 1883 1892) và kh i nghĩaữ ể ố ữ ở ậ ở
Hương Khê ( 18851896)
A. L iợ d ng đ a th đ xây d ng căn cụ ị ế ể ự ứ
B. Ph m vi ho t đ ng ch y u 4 t nh B c Trung Kìạ ạ ộ ủ ế ở ỉ ắ
C. Có căn c chính vùng đ ng b ngứ ở ồ ằ
D. Tổ ch c l c l ng nghĩa quân thành 15 quân thứ ư ượ ứ
Câu 35.(VD) Ý nào ph n ánh đúng và đ y đ vai trò c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam trong ch đ o cu cả ầ ủ ủ ả ộ ệ ỉ ạ ộ
T ng ti n công và n i d y Xuân 1975? ổ ế ổ ậ
A. Đ a ra ph ng châm “Th n t c, táo b o và ch c th ng”.ư ươ ầ ố ạ ắ ắ
B. Quy t đ nh gi i phóng mi n Nam tr c mùa m a năm 1975.ế ị ả ề ướ ư
C. Đ ra k ho ch gi i phóng mi n Nam trong 2 năm 1975 và 1976.ề ế ạ ả ề
D. Luôn bám sát tình hình, đ a ra nh ng quy t đ nh chính xác, đúng th i c ư ữ ế ị ờ ơ
Câu 36. (VD) Th c ti n cách m ng Vi t Nam trong năm đ u sau Cách m ng tháng Tám năm 1945 ph nự ễ ạ ệ ầ ạ ả ánh quy lu t nào? ậ
A. D ng n c đi đôi v i gi n c.ự ướ ớ ữ ướ
B. Luôn gi v ng ch quy n dân t c.ữ ữ ủ ề ộ
C. Kiên quy t ch ng ngo i xâm.ế ố ạ
D. M n d o trong chính sách ngo i giao.ề ẻ ạ
Câu 37. (VD) Đánh giá tác đ ng c a chi n th ng Bình Giã (Bà R a) đ i v i chi n l c “chi n tranh đ cộ ủ ế ắ ị ố ớ ế ượ ế ặ
bi t” c a M mi n Nam?ệ ủ ỹ ở ề
A. Phá s n hoàn toàn.ả B. Phá s n v c b n.ả ề ơ ả
C. Phá s n t ng b c.ả ừ ướ D. Phá s n t ng ph n.ả ừ ầ
Trang 38Câu 38. (VD) Các n c Đông Nam Á có th h c t p đ c gì t Liên minh châu Âu (EU) đ xây d ngướ ể ọ ậ ượ ừ ể ự
m t C ng đ ng Đông Nam Á?ộ ộ ồ
A. Đ y m nh liên k t gi a các n c thành viên v quân s và chính tr ẩ ạ ế ữ ướ ề ự ị
B. Đ y m nh liên k t gi a các n c thành viên v kinh t , ti n t và chính tr ẩ ạ ế ữ ướ ề ế ề ệ ị
C. Đ y m nh liên k t gi a các n c thành viên v văn hóa, giáo d c.ẩ ạ ế ữ ướ ề ụ
D. Đ y m nh liên k t gi a các n c thành viên v chính tr , xã h i.ẩ ạ ế ữ ướ ề ị ộ
Câu 39. (VD) T năm 1930 đ n năm 2000, s ki n nào “có tính quy t đ nh cho nh ng b c phát tri nừ ế ự ệ ế ị ữ ướ ể
nh y v t m i trong l ch s ti n hóa c a cách m ng Vi t Nam” ? ả ọ ớ ị ử ế ủ ạ ệ
A. Hi p đ nh Gi nev ệ ị ơ ơ
B. Chi n th ng Đi n Biên Ph ế ắ ệ ủ
C. Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i. ả ộ ả ệ ờ
C. Sau chi n th ng chi n d ch Hu Đà N ngế ắ ế ị ế ẵ
D. Sau chi n th ng c a chi n d ch Tây Nguyên.ế ắ ủ ế ị
ĐÁP ÁN
Câu 1. Ph ng pháp: sgk 12 trang 10ươ
Trang 39Cách gi i: ả Sau Chi n tranh th gi i th hai, nhân dân Liên Xô b t tay khôi ph c kinh t và xâyế ế ớ ứ ắ ụ ế
d ng CNXH trong hoàn c nhự ả đ t nấ ước ch u nhi u t n th t v ngị ề ổ ấ ề ười và c a, khó khăn v nhi u m t.ủ ề ề ặ
Ch n Cọ
Câu 2.Phương pháp: SGK 12 trang 20
Cách gi i B là s bi n đ i v m t kinh t Đông B c Áả ự ế ổ ề ặ ế ở ắ
Ch n Bọ
Câu 3. Ph ng pháp: nh n bi t, đánh giáươ ậ ế
Cách gi i: dùng phả ương pháp lo i tr ; đáp án A, B, D là y u t bên trong c a đ t nạ ừ ế ố ủ ấ ước Nh t B n.ậ ả Đáp án C Khoa h c kĩ thu t là y u t tác đ ng bên ngoài vào s phát tri n c a Nh t B n. ọ ậ ế ố ộ ự ể ủ ậ ả
Ch n Cọ
Câu 4. Ph ng pháp:ươ SGK 12 trang 74
Cách gi i:ả S ki n đ t các qu c gia dân t c đ ng trự ệ ặ ố ộ ứ ước thách th c c a ch nghĩa kh ng bứ ủ ủ ủ ố là
nước Mĩ b t n công b t ng vào ngày 11/9/2001.ị ấ ấ ờ
Ch n Dọ
Câu 5.Phương pháp: nh n bi t, đánh giáậ ế
Cách gi i: Mâu thu n c b n là mâu thu n c a c dân t c Vi t Nam v i Đ qu c Pháp. ả ẫ ơ ả ẫ ủ ả ộ ệ ớ ế ố Ch n Dọ
Câu 6. Ph ng pháp: nh n bi t, phân tíchươ ậ ế
Cách gi i: đáp án A, B, D là ý nghĩa c a cách m ng tháng 8.ả ủ ạ
=> ch n đáp án Cọ
Câu 7.Phương pháp: SGK 12 trang 83
Cách gi i: Ti n thân c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên là Tâm tâm Xã, nòng c t là c ng s nả ề ủ ộ ệ ạ ố ộ ả đoàn
=> ch n đáp án Aọ
Câu 8. Phương pháp: SGK 12 trang 169
Trang 40Cách gi i: Đáp án B là âm m u thâm đ c nh t mà M s d ng xuyên su t trong quá trình chi nả ư ộ ấ ỹ ử ụ ố ế tranh Vi t Nam.ở ệ
=> ch n đáp ánBọ
Câu 9. Ph ng pháp:ươ SGK 11 trang 108
Cách gi i: 1/9/ả 1858, liên quân Pháp Tây Ban Nha n súngổ m đ u cu c chi n tranh xâm lở ầ ộ ế ược Vi t Namệ
ở bán đ o S n trà Đà N ngả ơ ẵ
=> ch n đáp án Cọ
Câu 10. Ph ng pháp:sgk 12 trang 134 ươ
Cách gi i: ả Sau th t b i Vi t B c thu đông năm 1947, Pháp bu c ph i thay đ i chi n lấ ạ ở ệ ắ ộ ả ổ ế ượ t c ừ đánh nhanh th ng nhanh sang đánh lâu dài.ắ
=> ch n đáp ánA ọ
Câu 11. Ph ng pháp:sgk 12 trang164ươ
Cách gi i:Pả hương hương c b n c a cách m ng mi n Nam đơ ả ủ ạ ề ược kh ng đ nh trong Ngh quy t 15ẳ ị ị ế
c a Đ ng (1959)ủ ả là kh i nghĩa giành chính quy n v tay nhân dân b ng con đở ề ề ằ ường đ u tranh chính tr làấ ị
ch y u, k t h p l c lủ ế ế ợ ự ượng vũ trang
=> ch n đáp ánD ọ
Câu 12. Ph ng pháp:sgk 12 trang173ươ
Cách gi i: Lả ự ược l ng ti n hành chiên lế ́ ược "Chiên tranh cuc bô" lá ̣ ̣ ̀: Quân Mi, quân các ñ ước Đ ngồ minh c a Mĩ va quân đ i Sài Gòn.ủ ̀ ộ
=> ch n đáp án B ọ
Câu 13. Ph ng pháp:sgk 11 trang 50 ươ
Cách gi i:ả Cách m ng tháng Hai năm 1917 nạ ở ước Nga đã l t đ s th ng tr c a Nga Hoàng, lậ ổ ự ố ị ủ ậ t
đ ch đ quân ch chuyên ch ổ ế ộ ủ ế
=> ch n đáp án Dọ
Câu 14.Phương pháp: nh n đ nh, đánh giá. ậ ị
Cách gi i ; s phát tri n m nh m và v ng ch c c a Liên Xô giai đo n ( 19501970) cho th y vaiả ự ể ạ ẽ ữ ắ ủ ạ ấ trò quan tr ng to l n c a Đ ng c ng s n Liên Xô ọ ớ ủ ả ộ ả