Kĩ năng HS cú khả năng làm cỏc bài thực hành vẽ biểu đồ trũn, cột, phõn tớch BSL, sử dụng atlat địa lớ.. Kiểm tra bài cũ Trỡnh bày cỏc nguồn tài nguyờn du lịch và tỡnh hỡnh phỏt triển
Trang 1ễN TẬP-KIỂM TRA GIỮA Kè HKII
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
Củng cố kiến thức cơ bản cơ bản từ bài 18 đến bài 31
2 Kĩ năng
HS cú khả năng làm cỏc bài thực hành vẽ biểu đồ trũn, cột, phõn tớch BSL, sử
dụng atlat địa lớ
3 Định hướng năng lực cho học sinh
- Năng lực chung: Năng lực tự học; Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực hợp tỏc; Năng lực giao tiếp, Năng lực tớnh toỏn
- Năng lực chuyờn biệt: : Năng lực sử dụng bản đồ, sơ đồ, tư duy lónh thổ, xử lớ ố liệu
thống kờ
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn:
Atlat địa lớ 12 của nhà xuất bản giỏo dục, cỏc bảng số liệu chuẩn bị ở nhà
2 Học sinh: SGK, Vở ghi, Át lỏt, vở bài tập, Thước kẻ, com pa, mỏy tớnh
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức
Lớp 12A3 Ngày dạy: ……… Sĩ số: / Vắng: Lớp 12 Ngày dạy: ……… Sĩ số: / Vắng: Lớp 12A2 Ngày dạy: ……… Sĩ số: / Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Trỡnh bày cỏc nguồn tài nguyờn du lịch và tỡnh hỡnh phỏt triển du lịch ở nc ta? Liờn hệ địa phương?
3.Nội dung ụn tập:
HĐ1: Thống kờ kiến thức
Hỡnh thức: cả lớp
Phương phỏp: đàm thoại, phỏt vấn; khai thỏc hỡnh ảnh
Bài
(Nội dung) Kiến thức cơ bản (Lý thuyết) (Thực hành) Kĩ năng
Bài 18
Đụ thị hoỏ
- Phõn tích những ảnh hởng của quá trình ĐTH ở nớc ta đối với
PT KT-XH
- Ptích biểu đồ , BSL-> quỏ trỡnh ĐTH Đọc Atlat trang15
Bài19:
BQ/ng
Bài 20: Chuyển
dịch CCKT - Trỡnh bày xu hứơng chuyển dịch CCKT ở nước ta - Ptích BSL- Đọc Atlat trang 17
Bài 21: Đặc điểm
nền Nn nước ta - Điều kiền phỏt triển NN nhiệt đới- Sx N.ng nh.đới ngày càng hiệu
quả
- Đọc Atlat trang 18 >
Cơ cấu, phõn bố
Bài 22: Vấn đề
phỏt triển NN
- Tỡnh hỡnh sx lương thực, cõy CN, cõy ăn quả
- Tỡnh hỡnh chăn nuụi
-Biểu đồ cơ cấu gtrị sx NN
- Đọc Atlat trang 19=>tỡnh hỡnh phỏt triển, đặc điểm phõn bố
giải thớch
Trang 2Bài 24:Vấn đề PT
thủy sản và lõm
nghiệp
- Điều kiện và hiện trạng phỏt triển ngành thuỷ sản
-Tỡnh hỡnh Pt lõm nghiệp-vai trũ
- Đọc Atlat trang 20=>tỡnh hỡnh phỏt triển, đặc điểm phõn bố
Bài 25:Tổ chức
lónh thổ nụng
nghiệp
- 7 vựng cú sự phõn hoỏ về điều kiện phỏt triển-sản phẩm CMH)
- So sỏnh giữa msố vựng_giải thớch
- Đọc Atlat trang 18=>tỡnh hỡnh phỏt triển, đặc điểm phõn bố
Bài 26, 27:Cơ cấu
ngành CN - sự chuyển dịch cơ cấu ngành CN (theo ngành, lónh thổ, thành phần
KT).Tỡnh hỡnh PT ngành CN năng lượng, chế biến LT-TP
- Ptích biểu đồ, BSL
- Đọc Atlat trang 20,21=>tỡnh hỡnh phỏt triển, đặc điểm phõn bố
Bài 28: Nờu đặc điểm một số hỡnh thức
TCLTCN –So sỏnh - Đọc Atlat trang 20,
Bài 29: Th.hành
Thực hành -Biểu đồ thể hiện giỏ trị sản
xuất cụng nghiệp
Bài 30: Tỡnh hỡnh phỏt triển nngafnh
GTVT, TTll - Đọc Atlat trang 23=>hiện trạng, phõn bố
Bài 31: - Đặc điểm ngành thương mại
- Tài nguyờn du lịch và Tỡnh
hỡnh phỏt triển ngành du lịch Liờn hệ địa phương
- Ptích biểu đồ , BSL
- Đọc Atlat trang 24, 25=>tài nguyờn du lịch, hiện trạng phỏt triển, phõn bố
HĐ 2: Kớ năng vẽ biểu đồ, nhận xột, giải thớch
Hỡnh thức: Cỏ nhõn
Phương phỏp: đàm thoại, phỏt vấn
- Học sinh cần xỏc định được
dạng biểu đồ trũn, cỏc kỹ năng xử
lý số liệu, kỹ năng vẽ và hoàn
thiện
- Học sinh cần xỏc định được
dạng biểu đồ trũn, cỏc kỹ năng vẽ
và hoàn thiện
1 Biểu đồ trũn
- Dựng để thể hiện cơ cấu của cỏc đối tượng địa lớ
- Xủ lớ số liệu
- Tớnh bấn kớnh
2 Biểu đồ cột
Biểu đồ hỡnh cột được dựng để thể hiện sự khỏc biệt về qui mụ khối lượng của một(hay một số) đối tượng nào đú; thể hiện tương quan về độ lớn của cỏc đối tượng cỏc cột đơn thể hiện cỏc đại lượng khỏc nhau
Cho bảng số liệu:
Sản lợng và giá trị sản xuất thuỷ sản qua một số năm
Sản lợng (nghìn tấn) 890,6 1 584,4 2 250,5 3465,9 4602,0 5142,7 Khai thác 728,5 1 195,3 1 660,9 1987,9 2136,4 2414,4
Giá trị sản xuất
(tỉ đồng, giá so sánh
1994)
8 135 13 524 21 777 38726,9
Trang 3a,Hãy nhận xét về sản lợng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nớc ta qua các năm trên.
b, Vẽ biểu đũ thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta, nhận xột
Mức độ nhận thức: vận dụng
- GV gọi HS trả lời theo ý hiểu
- Gọi Hs khỏc nhận xột bổ sung
- Gv hướng dẫn trả lời
a,Nhận xột
– Sản lợng thuỷ sản tăng rất nhanh, năm 2005 tăng 3,9 lần so với năm 1990, trong đó khai thác tăng 2,7 lần, nuôi trồng tăng 9,1 lần
+ Sản lượng khai thỏc
+ Sản lượng nuụi trồng
– Giá trị sản xuất cũng tăng nhanh, tăng 4,7 lần, trong đó khai thác tăng 2,8 lần, nuôi trồng tăng 8,9 lần
– Mặc dù sản lợng thuỷ sản nuôi trồng năm 2005 thấp hơn so với khai thác nhng giá trị sản xuất lại cao hơn do nhng năm gần đây chúng ta đẩy mạnh xuất khẩu thuỷ sản nuôi trồng, đặc biệt là tôm các loại, các tra, cá ba sa
b, vẽ biểu đồ:
- Xử lớ số liệu sang số liệu tương đối
- Vẽ biểu đồ miền: chớnh xỏc, đầy đủ.
- Nhận xột: Cơ cấu san lượng thủy sản nước ta từ năm
4 Tổng kết nội dung ụn tập.
- Nhấn mạnh trọng tõm kiểm tra: Thủy sản, CN trọng điểm, Du lịch, thương mại; biểu đồ trũn, miền
- Hỡnh thức: kiểm tra 45 phỳt, tự luận, ma trận 4:3:3
5 Hướng dẫn về nhà
ễn tập tốt để cú kết quả cao nhất