1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn sinh học 11 trường THPT lương ngọc quyến năm 2021 2022

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn sinh học 11 trường THPT lương ngọc quyến năm 2021 2022
Trường học Trường THPT Lương Ngọc Quyến
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021 2022
Thành phố Thành phố
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 80,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình hấp thụ bị động ion khoáng có đặc điểm: 1- các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải; 2- Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao sang tế bào rễ c

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

MÔN: SINH HỌC 11

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu- 7 điểm)

Câu 1 Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?

A Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra b miền lông hút hút nước và muối khoáng cho cây

c Chóp rễ che chở cho rễ d Miền bần che chở cho các phần bên trong rễ Câu 2 Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng

trên đất có độ mặn cao là

a các ion khoáng là độc hại đối với cây b Hàm lượng oxy trong đất là quá thấp

c các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất

d Thế nước của đất là quá thấp

câu 3 Hệ rễ ảnh hưởng đến môi trường như thế nào? a Làm giảm ô nhiễm môi trường

b Ảnh hưởng xấu đến tính chất của đất c Phá hủy hệ VSV đất có lợi

d ảnh hưởng xấu đến môi trường không khí

Câu 4 Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và muối khoáng ở lông hút phải qua

a Các TB nội bì

b miền sinh trưởng dài ra c Nhu mô vỏ ở rễ bên d Đỉnh sinh trưởng

Câu 5 Lông hút có vai trò chủ yếu là a Lách cào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy

được oxy để hô hấp

b bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc c Lách vào kẽ đất hút nước và

muối khoáng

d TB kéo dài thành lông, lách vào nhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng

Câu 6 Một số thực vật ở cạn, hệ rễ không có lông hút (thông, sồi ) chúng hấp thụ

nước và ion khoáng nhờ:

a Tất cả các cơ quan của cơ thể b Thân c Nấm rễ d Lá

Câu 7 Vì sao khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

A Vì ASTT của rễ giảm b Vì ASTT của đất giảm

c vì ASTT của rễ tăng d Vì ASTT của đất tăng

Câu 8 Sự hấp thụ bị động theo cách hút bám trao đổi là hình thức

a thải ion không cần thiết từ rễ ra môi trường đất và lấy các loại ion cần thiết từ đất

vào rễ

b cần có enzim hoạt tải của màng TB lông hút

c Trao đổi ion giữa rễ và đất, cần được cung cấp năng lượng

d các ion hút bám trên bề mặt keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi rễ tiếp xúc với dung dịch đất

Câu 9 Bộ phận làm nhiệm vụ hút nước và muối khoáng chủ yếu ở rễ là

a.miền lông hút b Chóp rễ c Miền sinh trưởng d Miền bần

Câu 10 Rễ TV ở cạn có đặc điểm hình thái thích nghi với chức năng tìm nguồn nước,

hấp thụ nước và ion khoáng là

a số lượng tế bào lông hút lớn b Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan rộng, tăng

nhanh về SL lông hút

c sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan tỏa d Số lượng rễ bên nhiều

Câu 11 Quá trình hấp thụ các ion khoáng ở rễ theo các hình thức cơ bản nào?

A Điện li và hút bám trao đổi b hấp thu khuếch tán và thẩm thấu

c Cùng chiều nồng độ và ngược chiều nồng độ d Hấp thu bị động và chủ động

Câu 12 Đặc điểm cấu tạo sinh lí của rễ phù hợp với chức năng nhận nước từ đất?

A Chỉ có một không bào trung tâm lớn (2) b thành TB mỏng không thấm cutin (1)

c ASTT rất cao do hoạt động hô hấp mạnh của rế (3) d Cả 1,2,3

Câu 13 Ở TV thủy sinh cơ quan hấp thụ nước và khoáng là

a Rễ b Thân c Rễ, thân , lá d Lá

Câu 14 Quá trình hấp thụ bị động ion khoáng có đặc điểm: 1- các ion cần thiết đi

ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải; 2- Các ion khoáng đi từ môi trường đất có

nồng độ cao sang tế bào rễ có nồng độ thấp; 3- Nhờ có năng lượng và enzim, các ion

Trang 2

cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ, vào tế bào rễ; 4- không cần tiêu tốn năng lượng.Số đặc điểm đúng là a.1 b.2 c.3 d.4

Câu 15 Nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào?

a con đường TBC và con đường gian bào

b Qua lông hút vào TB nhu mô, sau đó vào trung trụ

c đi theo khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ

d Xuyên qua TBC của các TB vỏ rễ vào mạch gỗ

Câu 16 Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường TBC vì

a ASTT của TB nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

b nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

c nội bì có đai caspari thấm nước nên nước không vận chuyển qua được

d nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không vận chuyển qua được

Câu 17 Lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường a Quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi

b quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi c Quá ưu trương quá axit hay thiếu oxi

d Quá ưu trương, quá axit hay thừa oxi

Câu 18 Cơ chế hấp thụ nước ở rễ: a Khuếch tán do sự chênh lệch ASTT

b Thẩm thấu do sự chênh lệch ASTT

c đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d Thẩm thấu, đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

Câu 19 Sự khác nhau cơ bản giữa cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khoáng ở

rễ cây là

a Nước và các ion khoáng đều được đưa vào rễ cây theo cơ chế chủ động và thụ động

b Nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế thụ động còn các ion khoáng di chuyển từ đất vào TB rễ một cách có chọn lọc theo 2 cơ chế: thụ động và chủ động

c Nước và các ion khoáng đều được đưa vào rễ cây theo cơ chế thụ động

d Nước được hấp thụ vào rễ theo cơ chế chủ động và thụ động, các ion khoáng di chuyển từ đất vào TB rễ theo cơ chế thụ động

Câu 20 Đặc điểm của con đường hấp thụ nước và ion khoáng theo con đường qua thành TB- gian bào:

a chậm, không được chọn lọc b Nhanh, được chọn lọc

c Nhanh, không được chọn lọc d Chậm, được chọn lọc

Câu 21 Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

a vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ

b vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không tiêu tốn năng lượng

c vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu tốn năng lượng

d vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần tiêu tốn ít năng lượng

Câu 22 Động lực giúp dòng nước và ion khoáng di chuyển được từ rễ lên lá ở những cây gỗ cao lớn hàng chục mét là

a lực đẩy, lực hút do sự thoát hơi nước ở là b Lực hút và lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

c lực đẩy và lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch

d lực đẩy, lực hút, lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ Câu 23 Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

A Nội bì b Mạch gỗ của rễ c Vỏ rễ d TB biểu bì

Câu 24 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là a Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng viêc đóng mở khí khổng

c vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng viêc đóng mở khí khổng d vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 25 Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

Trang 3

A Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

b làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh nắng mặt trời

c làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh nắng mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

d Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

Câu 26 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm

a vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b Vận tốc nhỏ không được điều chỉnh

c vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

d vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng đóng mở khí khổng

Câu 27 Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?

A Mép trong của TB rất mỏng, mép ngoài dày

b mép trong và mép ngoài của TB đều rất mỏng c mép trong và mép ngoài của TB đều rất dày

d Mép trong của TB rất dày, mép ngoài mỏng

Câu 28 Khi trời nắng ta đứng dưới bóng cây cảm thấy mát hơn đứng dưới mái che bằng vật liệu xây dựng vì

a lá cây đóng mở khí khổng thường xuyên ngay cả khi ở trong bóng tối

b lá cây làm cho khí khổng ẩm thường xuyên nhờ quá trình hút nước

c lá cây thoát hơi nước thường xuyên làm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh tán lá

d Lá cây đã tạo ra sức hút nước trong cây

Câu 29 Các con đường thoát hơi nước chủ yếu gồm:

a Qua cành và khí khổng của lá b Qua thân, cành và lá

c qua thân cành và lớp cutin bề mặt lá d Qua khí khổng và qua cutin

Câu 30 Tỉ lệ thoát hơi nước qua cutin tương đương với thoát hơi nước qua khí khổng xảy ra ở đối tượng: 1- cây hạn sinh; 2- cây còn non; 3- cây trong bóng râm hoặc nơi có không khí ẩm; 4- cây trưởng thành

a 2,3,4 b 2,1,3 c 2,3 d.1,3

Câu 31 Cân bằng nước trong cây được tính bằng cách nào?

a Cân bằng nước được tính bằng lượng nước cây hút vào trừ đi lượng nước cây sử dụng cho các hoạt động sinh lí của cây

b cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng nước do rễ hút vào và lượng nước thoát ra

c cân bằng nước trong cây được tính bằng lượng nước hiện có trong cây tại thời điểm tính

d cân bằng nước được tính bằng lượng nước cây sử dụng cho các quá trình sinh lí trong

1 thời gian xác định

Câu 32 Trên lá cây khí khổng phân bố ở

a Mặt trên, mặt dưới hoặc cả 2 mặt tùy thuộc từng loài cây

b chỉ phân bố ở mặt trên của lá

c Luôn luôn phân bố ở cả mặt trên và mặt dưới của lá

d Chỉ phân bố ở mặt dưới của lá

Câu 33 Không nên tưới cây vào buổi trưa nắng gắt vì: 1- Làm thay đổi nhiệt độ đột ngột theo hướng bất lợi cho cây; 2- Giọt nước đọng trên lá sau khi tưới, trở thành thấu kính hội tụ, hấp thụ ánh sáng và đốt nóng lá, làm lá héo; 3- lúc này khí khổng đang đóng, dù được tưới nước cây vẫn không hút được nước; 4- Đất nóng, tưới nước sẽ bốc hơi nóng, làm héo lá A.2,3 b 2,4 c.2,3,4 d.1,2,4 Câu 34 Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a Vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại

b vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại

c vách mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại

d vách mỏng căng ra làm cho cách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại

Câu 35 Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a Lực liên kết giữa các phân tử nước

b lực đẩy của rễ c Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d Lực hút của lá do THN của lá

Trang 4

Câu 36 Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

a Lực hút do thoát hơi nước ở lá

b sự chênh lệch ASTT của cơ quan nguồn và cơ quan chứa

c Lực đẩy áp suất rễ

d Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

Câu 37 Quá trình vận chuyển nước qua lớp tế bào sống của rễ và của lá xảy ra nhờ

a Lực hút của lá, do thoát hơi nước

b lực đẩy bên dưới của rễ do áp suất rễ

c Lực đẩy nước của áp suất rễ và lực hút của quá trình thoát hơi nước

d sự tăng dần ASTT từ TB lông hút đến TB sát bó mạch gỗ của rễ và từ lớp TB sát bó mạch gỗ của gân lá

Câu 38 Nếu 1 ống mạch gỗ bị tắc, dòng mạch gỗ trong ống đó vẫn có thể tiếp tục đi lên được vì

a dòng nhựa nguyên đi qua lỗ bên sang ống bên cạnh đảm bảo dòng vận chuyển được liên tục

b nước vào nhiều tạo 1 lực đẩy lớn giúp cho ống tắc sẽ dần được thông

c di chuyển xuyên qua các lỗ bên vào ống bên cạnh và tiếp tục di chuyển lên trên

d nước vào nhiều tạo áp suất lớn giúp thẩm thấu sang các ống bên

Câu 39 Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a Các ion khoáng b Nước c Nước và các ion khoáng

d các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ

Câu 40 Trên 1 cây, cơ quan nào có thế nước thấp nhất?

A Các lông hút ở rễ b Cành cây c Các mạch gỗ ở thân d.lá

Câu 41 Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a Giữa cành và lá b giữa thân và lá c Giữa rễ và thân d lá và rễ

Câu 42 Dịch mạch rây di chuyển như thế nào trong cây?

A Dịch mạch rây di chuyển từ dưới lên trên trong mỗi ống rây

b dịch mạch rây di chuyển trong mỗi ống rây, không di chuyển được sang ống rây khác

c Dịch mạch rây di chuyển từ trên xuống dưới trong mỗi ống rây

d dịch mạch rây di chuyển từ tế bào quang hợp trong lá vào ống rây và từ ống rây này vào ống rây khác qua các lỗ trong bản rây

Câu 43 Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a Nước, muối khoáng

b sacarozo, aa, và một số ion khoáng được sử dụng lại

c Chất khoáng và các chất hữu cơ d Các kim loại nặng

Câu 44 TB lông hút hút nước chủ động bằng cách a Làm cho thành TB mỏng

và không thấm cutin

b vận chuyển nước qua màng TB nhờ bơm ATPaza c Tạo ASTT lớn nhờ quá trình hô hấp

d Vận chuyển theo con đường TB

Câu 45 Quá trình thoát hơi nước có vai trò: 1- Tạo lực hút phía trên để hút nước và khoáng từ rễ lên; 2- Tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ; 3- Tạo điều kện cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp; 4- hạ nhiệt độ của

lá cây vào những ngày nắng nóng

Phương án đúng: a.1,2,4 b 1,2,3 c 2,3,4 d 1,3,4

Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng? A Sự thoát hơi nước là động lực đầu

trên của dòng mạch gỗ

b chất hữu cơ được dự trữ ở củ chủ yếu được tổng hợp ở lá

c Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ trên lá xuống rễ

d áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây

Câu 47 Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất?

A Các lông hút ở rễ b Các mạch gỗ ở thân c.lá d Cành cây

Câu 48 Sự hút khoáng thụ động của TB phụ thuộc vào

a Hoạt động trao đổi chất b chênh lệch nồng độ ion c Cung cấp năng lượng

d Hoạt động thẩm thấu

Câu 49 Sự xâm nhập chất khoáng chủ động của TB phụ thuộc vào

Trang 5

a Gradien nồng độ chất tan b tham gia của năng lượng c Hiệu điện thế màng d Trao đổi chất của TB

Câu 50 Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với SL nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng, vì

a Chúng được tích lũy trong hạt

b chúng cần cho 1 số pha sinh trưởng

c Chúng tham gia vào hoạt động chính của các E

d Chúng có trong cấu trúc tất cả các bao quan

Câu 51 ở nốt sần cây họ đậu, các VK cố định nito lấy ở cây chủ

a Ooxxi b Đường c Nitrat d Protein

Câu 52 Công thức nào sau đây biểu thị sự cố định nito tự do?

A N2 + 3 H2 -> 2NH3 b 2NH3 -> N2 + 3 H2

c 2NH4+ -> 2 O2 + 8e_ -> N2 +4H2O d Glucozo +N2 -> aa

Câu 53 Các vi khuẩn cố định nito tự do phụ thuộc vào enzim

a Decacboxylaza b Deaminaza c Nitrogneaza d Peroxidaza

Câu 54 Giai đoạn quang hợp thực sự tạo ra C6H12O6 ở cây mía?

A Pha sáng b Chu trình Canvin c Chu trình Cam d Pha tối

Câu 55 Một cây C3 và 1 cây C4 được đặt trong cùng 1 chuông thủy tinh kín dưới ánh sáng Nồng độ CO2 thay đổi thế nào trong chuông? a giảm đến điểm bù của cây C4

b Không thay đổi

c giảm đến điểm bù của cây C3 d Nồng độ CO2 tăng

Câu 56 Thực vật chịu hạn mất 1 lượng nước tối thiểu vì a Sử dụng con đường quang hợp C3

b giảm độ dày của lớp cutin lá c Vòng đai caspari phát triển giữa lá và cành

d Sử dụng con đường quang hợp CAM

Câu 57 Khi nhiệt độ cao và lượng oxi hòa tan cao hơn CO2 trong lục lạp, sự tăng trưởng không giảm ở cây

a lúa mì b Dưa hấu c Hướng dương d Mía e Cây lúa

Câu 58 Nơi nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ

a khí khổng b.TB biểu bì c TB nội bì d TB nhu mô vỏ e

TB lông hút

Câu 59 Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng khi

a Đưa cây ra ngoài sáng b Bón phân cho cây

c tưới nước cho cây d Đưa cây vào trong tối e Tưới nước mặn cho cây

Câu 60 Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách

a hấp thị bị động b Hấp thụ chủ động c Khuếch tán d Thẩm thấu

Câu 61 Quá trình khử NO3- (NO3- -> NH4+) a Thực hiện chỉ ở TV

b lá quá trình oxi hóa nito trong không khí c Thực hiện nhờ enzim nitrogenaza

d Bao gồm phản ứng khử NO2- -> NO3-)

Câu 62 Khi lá cây bị vàng do thiếu diệp lục Có thể chọn nhóm các nguyên tố khoáng thích hợp để bón cho cây làa P,K,Fe, b N, Mg,Fe c P,K,Mn d S,P,K

Câu 63 Câu nào sau đây không đúng với tính chất của diệp lục? A Hấp thụ ánh sáng

ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy

b có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác c Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

d Màu lục liên quan trực tiếp đến QH

Câu 64 Pha sáng của QH sẽ cung cấp cho chu trình Canvin

a NL ánh sáng b H2O c CO2 d ATP, NADPH

Câu 65 Ti thể và lục lạp đều a Tổng hợp ATP b Khử NAD+ -> NADH

c Lấy e từ H2O d Giải phóng O2

Câu 66 Trong QH các nguyên tử oxi của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở đâu?

A O2 thoát ra b O2 và glucozo c Glucozo d.glucozo,H2O

Câu 67 Ánh sáng nào sau đây có hiệu quả nhất đối với quang hợp?

A Xanh lục b Vàng c Xanh tím d Đỏ

Trang 6

Câu 68 Các chất hữu cơ của TV được hình thành từ a H2O b Các chất khoáng

c CO2 d Nito

Câu 69.vì sao TV C4 có năng suất cao hơn TV C3 ?

a Tận dụng được nồng độ CO2 b Nhu cầu nước

c tận dụng được ánh sáng cao d Không có hô hấp sáng

Câu 70 Trong quang hợp của TV C4 a APG là sản phẩm cố định CO2 đầu tiên b CO2 được tách từ RiDP chuyển đến phản ứng với PEP

c Axit 4C được hình thành bởi PEPCacboxilaza ở TB bao bó mạch

d QH xảy ra trong đk nồng độ CO2 thấp hơn TVC3.

Câu 71 Trong chu trình Crep 1 phân tử glucozo có thể tạo ra

a.2ATP,6NADH,2FADH2 b 38ATP c 2ATP,6NADH d 1ATP,3NADH, 1FADH2

Câu 72 Vi khuẩn cố định nito trong đất

a Biến đổi dạng nitorat thành dạng nito phân tử b biến đổi N2 thành nito amon

c Biến đổi dạng nitrit thành nitrat d Biến đổi nito amon thành nitrat

Câu 73 Màu sắc của chất nào dưới đây không liên quan trực tiếp đến chức năng của nó a.dl b.phytocrom c.cytcrom d.hồng cầu

Câu 74 Con đường trao đổi chất nào dưới chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí

a Chu trình crep b chuỗi truyền điện tử c Đường phân d Tổng hợp axetyi-CoA từ pyruvat

Câu 75 Sự khác nhau trong QH giữa TV C4 và thực vật CAM a Chất nhận

CO2

b sản phẩm cố định CO2 đầu tiên c Thời gian cố định CO2 d Không gian cố định CO2

Câu 76 Khi loại tinh bột ra khỏi lục lạp thì quá trình cố định CO2 sẽ được tiếp tục như thế nào?

a cả 3 nhóm TV đều không tiếp tục quá trình cố định CO2 b Nhóm C4 và CAM tiếp tục, nhóm C3 không

c nhóm C3 và C4 tiếp tục, nhóm CAM không d Nhóm C3 và CAM tiếp tục, nhóm C4 không

Câu 77 Hô hấp sáng a Chỉ xảy ra ở TV C4 b Làm tăng sản phẩm QH

c sử dụng enzim PEP cacboxylaza d Phụ thuộc vào cường độ ánh sáng

và nồng độ CO2

Cau 78 Thực vật ở cạn nước được hấp thụ chủ yếu qua

a.toàn bộ bề mặt cơ thể b Lông hút c Chóp rễ d Khí khổng

Câu 79 Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ,nước và chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây?

a khí khổng b TB nội bì c TB lông hút c TB nhu mô vỏ

Câu 80 Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

A Lực hút do thoát hơi nước ở lá b lực đẩy của áp suất rễ c Lực di chuyển của các phân tử nước

d Lực lk của các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn

Câu 81 Để tiến hành cố định đạm phải có : 1- E nitrogenaza; 2- chất khử NADH; 3- môi trường kị khí; 4- ATP; 5- cộng sinh với sv khác Phương án đúng a 1,2,3 b 1,2,4,5 c 1,2,3,4 d 1,2,4

Câu 82 Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ

a Nước b Các ion khoáng c Các hchc tổng hợp ở rễ d Nước và các ion

khoáng

Câu 83 Trong điều kiện nào sau đây thì sức trương nước của TB tăng lên? A Đưa cây vào trong tối

b đưa cây ra ngoài sáng c Tưới nước cho cây d Bón phân cho cây

Câu 84 Nguồn nito cung cấp cho cây là từ a Xác sv và quá trình cố định đạm

b Phân bón hóa học c.VK phản nitrat d Khí quyển

Trang 7

Câu 85 Phát biểu nào sau đây không đúng? A Áp suất rễ gây hiện tượng ứ giọt ở

lá cây

b dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ trên lá xuống rễ

c Chất hữu cơ được dự trữ ở củ chủ yếu được tổng hợp ở lá

d sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

Câu 86.cơ chế đóng mở khí khổng là do

a Sự co giãn không đều giữa mép trong và mép ngoài của TB khí khổng

b sự thiếu hay thừa nước của 2 TB hình hạt đậu c Áp suất thẩm thấu trong TB khí khổng luôn thay đổi

d hai TB hình hạt đậu có cấu trúc khác nhau, nên trương nước khác nhau

Câu 87 ở các lá già, nước chủ yếu được thoát qua lỗ khí vì lá già có a Lỗ khí khổng lớn

b TB biểu bì được thấm cutin dày c số lượng khí khổng nhiều d TB lỗ khí được thấm cutin rất dày

Câu 88 Thiếu Fe thì lá cây bị vàng, nguyên nhân là vì Fe là thành phần cấu trúc của

a Diệp lục

b lục lạp c E xúc tác tổng hợp diệp lục d E xúc tác cho quang hợp Câu 89 Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm a Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh d Vận tốc nhỏ , được điều chỉnh Câu 90 Nếu không có vòng đai caspari thì cây đó a Không có khả năng cố định nito

b Khôn bị mất nước do thoát hơi nước c không có khả năng vận chuyển nước hoặc các chất khoảng lên lá d Không có khả năng kiểm tra lượng nước và các chất

khoáng hấp thụ

Câu 91 Trong quá trình thẩm thấu, nước luôn luôn chuyển từ dung dịch đến dung dịch có nồng độ

a đẳng trương lớn hơn b Nhược trương lớn hơn

c.nhược trương nhỏ hơn d Ưu trương lớn hơn

Câu 92 Khí khổng mở ban ngày là do

a Ánh sáng mặt trời liên quan đến quá trình kéo K+ ra khỏi TB bảo vệ

b Tăng nồng độ CO2 c nhiệt độ ban ngày tăng

d Ánh sáng mặt trời liên quan đến quá trình hấp thụ K+ vào TB bảo vệ

Câu 93 Dung dịch trong mạch rây chủ yếu là

a.HM sinh trưởng b Amino axit c Nước d Đường e Chất khoáng

Câu 94 Trong cây táo, đường được chuyển từ đến

a Quả táo non lá b Cành lá

c vùng sinh trưởng của rễ chóp rễ d Lá quả táo non Câu 95.sự vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là

a khuếch tán b Nhập bào c Thực bào d Vận chuyển tích cực e Thẩm thấu

Câu 96 Sơ đồ bên mô tả 1 số giai đoạn của chu trình nito trong tự nhiên Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?

1- giai đoạn (a) do vi khuẩn phản nitrat hóa thực hiện; 2- giai đoạn (b) và (c) đều do VK nitrit hóa thực hiện; 3- nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nito cung cấp cho cây giảm; 4- giai đoạn (e) do VK cố định đạm thực hiện

a 1 b.4 c.3 d.2

Câu 97 Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nito thành dạng NH4+ ,NO3- a thực vật tự dưỡng

b VK phản nitrat hóa c Vk cố định nito trong đất d Đv đa bào Câu Câu

52 Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi NO3- thành dạng NH4+ a thực vật tự dưỡng

Trang 8

b VK phản nitrat hóa c Vk cố định nito trong đất d Đv đa bào.

Câu 98 Khi nhiệt độ cao làm cho khí khổng đóng thì cây nào dưới đây không có hô hấp sáng?

A Dứa b Rau muống c Lúa d.bí ngô

Câu 99 Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp có tác hại a Làm giảm nhiệt độ

b khí O2 tăng, khí CO2 giảm c Tiêu hao chất hữu cơ d Giảm độ ẩm

Câu 100 Quá trình thoát hơi nước có vai trò: 1- tạo lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên; 2- tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ; 3- tạo điều kiện cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho QH; 4- hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

Phương án đúng a 1,2,3 b 1,2,4 c 1,3,4 d 2,3,4 Câu 101 Sắc tố tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các

lk hóa học trong ATP và NADPH là a diệp lục a b Diệp lục b c Carotenoit d Xanhtophyl

Câu 102 Kết quả quang hợp có tạo O2 Các phân tử O2 có nguồn gốc từ đâu?

a sự khử CO2 b Quang phân li nước c Phân giải đường C6H12O6 d Phân giải CO2 tạo O2

Câu 103 Trong chu trình Canvin, chất nhận CO2 đầu tiên là a AlPG b APG

c AM d RiDP

Câu 104 Sản phẩm đầu tiên trong chu trình Canvin là a AlPG b APG c

AM d RiDP

Câu 105 Quá trình quang hợp ở TV C3, C4, Cam có điểm giống nhau là a Chất nhận

CO2 đầu tiên là RiDP

b sản phẩm đầu tiên là APG c Có chu trình Canvin d Diễn ra trên cùng

1 loại TB

Câu 106 Lá cây thường có màu xanh lá cây vì a.hệ sắc tố của lá hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ để lại vùng xanh lá cây phản xạ vào mắt b Hệ sắc

tố của lá chứa diệp lục có màu xanh

c Chỉ có diệp lục mới thực hiện được quá trình QH d kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên

Câu 107 Thực vật dễ hấp thụ khoáng trong trường hợp a Chỉ bón phân mà không tưới nước

b Đất có độ pH thấp c tạo điều kiện yếm khí đối với rễ cây d Hòa tan vào nước

Câu 108 Sắc tố quang hợp có nhiệm vụ trực tiếp a Hấp thu năng lượng ánh sáng

b Tổng hợp chất hữu cơ c quang phân li nước d Cố định CO2

Câu 109 ở TV C4 tinh bột được tổng hợp ở

a TB bao bó mạch b TB mô giậu c TB biểu bì d TB mô giậu và TB biểu bì Câu 110 Quá trình nào sau đây không có trong pha tối của QH? A Tái tạo chất nhận

CO2

b khử APG thành AlPG c Tổng hợp chất hữu cơ d Tổng hợp ATP, NADPH Câu 111 Quá trình nào sau đây không có trong pha sáng của QH? A Quang phân

li nước

b Tổng hợp ATP, NADPH c Tổng hợp chất hữu cơ

d Biến đổi trạng thái của diệp lục (từ trạng thái thường sang trạng thái bị kích thích) Câu 112 Câu nào không đúng khi nói về mối liên quan giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp?

a Pha sáng tạo ATP và NADPH để khử CO2 ở pha tối

b Pha tối hoàn trả ADP, NADP để tạo ATP và NADPH cho pha sáng

c chu trình Canvin của pha tối vẫn xảy ra ngay khi cây được chiếu sáng

d oxi được tạo ra ở pha sáng tham gia vào quá trình hình thành chất hữu cơ ở pha tối Câu 113 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là a Sự thoát hơi nước yếu b Các phân tử nước liên kết với nhau tạo sức căng bề mặt c Độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước d Cả b và c

Trang 9

Câu 114 Cơ quan thoát hơi nước của cây là a Rễ b Cành c Thân

d Lá

Câu 115 Tế bào mạch gỗ của cây gồm a Quản bào và TB nội bì b Quản bào và TB biểu bì

c quản bào và mạch ống d Quản bào và TB lông hút

Câu 116 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nito là a Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

b lá mới có màu vàng sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

d Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

Câu 117 Nhận định không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nito của thực vật:

a Thực vật có khả năng hấp thụ nito phân tử

b cây không thể trực tiếp hấp thụ được nito hữu cơ trong xác sv

c rễ cây chỉ hấp thụ nito khoáng từ đất dưới dạng NH4+ va NO3

d Nito trong NO và NO2 trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể TV

Câu 118 Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hóa các muối khoáng trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan dễ hấp thụ

a làm cỏ sục bùn phá váng sau khi đất bị ngập úng, cày phơi ải đất, cày lật úp dạ xuống, bón vôi cho đất chua

b trồng các loại cỏ dại, chúng sức sống tốt giúp chuyển hóa các muối khoáng khó tan thành dạng ion

c bón vôi cho đất kiềm d Tháo nước ngập đất để chúng tan trong nước Câu 119 Tại sao cần phải bón phân với liều lượng hợp lí tùy thuộc vào loại đất, loại phân bón, giống và loài cây trồng?

a hiệu quả phân bón cao nhưng giảm chi phí đầu vào và không gây ô nhiễm môi

trường, nông sản

b phân bón là nguồn quan trọng cung cấp chất dinh dưỡng cho cây

c Giúp cây trồng sinh trưởng tốt, năng suất cao

d giúp cây trồng sinh trưởng tốt, ns cao, hiệu quả phân bón cao nhưng giảm chi phí đầu vào và không gây ô nhiễm nông sản, mt

Câu 110 Cố định nito khí quyển là quá trình

a Biến N phân tử trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ

b biến nito phân tử trong không khí thành đạm dễ tiêu trong đất nhờ can thiệp của con người

c biến nito phân tử trong không khí thành đạm dễ tiêu trong đất nhờ các loại VK cố định đạm

d biến nito phân tử trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí

Câu 111 Đạm sinh học là gì? A Đạm chứa trong các hợp chất sinh học

b Loại đạm có giá trị sinh học cây có thể dễ sd

c đạm được cố định từ nito khí quyển, nhờ sự có mặt của VK có khả năng cố định đạm

d Đạm chứa trong xác chết của đv, tv

Câu 112 Tác dụng của việc bón phân hợp lí đối với năng suất cây trồng và bảo vệ môi trường là: 1- bón không đúng năng suất cây trồng thấp, hiệu quả kinh tế thấp; 2- bón phân vượt quá liều lượng cần thiết sẽ làm giảm năng suất, chi phí phân bón cao; 3- bón phân không đúng gây ô nhiễm nông sản và môi trường đe dọa sức khỏe con người; 4- bón phân càng nhiều năng suất cây trồng càng cao, hiệu quả kinh tế cao; 5- làm tăng năng suất cây trồng và không gây ô nhiễm môi trường khi bón phân hợp lí

a 1,4,5 b 2,3,5 c 1,2,3,5 d 1,4

Câu 113 VK Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

a Amilaza b Cacboxilaza c nucleaza d nitrogenaza

Câu 114 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu Kali của cây là

a Sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng

b lá có màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

c Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

Trang 10

d lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

Câu 115 Nguyên tố vi lượng chỉ cần với 1 lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây

sẽ còi cọc và có thể bị chết Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò

a Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt b Hoạt hóa E trong quá trình TĐC

c quy định áp suất thẩm thấu của dịch TB d Tham gia cấu trúc nên TB

Câu 116 Cây sinh trưởng tốt trên đất mùn là vì trong mùn a Có các hợp chất chứa nito

b có nhiều không khí c Chứa nhiều chất khoáng d Cây dễ hút nước hơn Câu 117 Cây hấp thụ canxi ở dạng a Ca2+ b Ca(OH)2 c CaCO3

d CaSO4

Câu 118 Cây hấp thụ Kali ở dạng a KOH b K+ c K2CO3 d

K2SO4

Câu 119 Sự biểu hiện của triệu chứng thiếu clo của cây là

a Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

b lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết c Lá non có màu lục đậm không bình thường

d Lá nhỏ có màu vàng

Câu 120 Đối với cây trồng nguyên tố nito có chức năng:

a Duy trì cân bằng ion, nhân tố phụ tham gia tổng hợp diệp lục

b thành phần của các xitocrom, nhân tố phụ tham gia E

c Thành phần của pr, ax nu d Tham gia quá trình quang hợp, tp của các xitocrom Câu 121 Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là:

a Thành phần của thành TB, màng TB, hoạt hóa aa b thành phần của diệp lục, hoạt hóa aa

c Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa aa, mở khí khổng

d thành phần của axit nu, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho hoa nở, đậu quả, phát triển rễ

Câu 122 Vai trò của Fe đối với thực vật là

a Duy trì cân bằng ion, tham gia QH b thành phần của diệp lục, hoạt hóa aa

c tphần của các xitocrom, thợp dlục, hoạt hóa aa

d Tphần ax nu, ATP, photpholipit, coE, cần cho hoa nở, đậu quả, phát triển rễ

Câu 123 Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

a Zn, Cl, B, K,Cu, S b C,H,O,N,P,K,S,Ca,Mg c C,O,Mn, Cl, K, S,Fe d C,H,O, K,

Zn, Cu, Fe

Câu 124 Trong chu trình canvin, cacboxi hóa là giai đoạn a Biến đổi AlPG thành chất nhận RiDP

b Biến đổi 2 phân tử C3 thành đường C6H12O6 c Biến đổi ADPG thành AlPG

d Khử CO2 hình thành sản phẩm đầu tiên là APG

Câu 125 Đặc điểm của TV CAM là

a TV ưa hạn, sống ở sa mac như dứa, xương rồng, thuốc bỏng, cây mọng nước

b TV thủy sinh như rong đuôi chó, sen, súng c Các TV có rễ khí sinh như: đước, sanh,

d TV vùng khí hậu ôn hòa:các loài rau, đậu

Câu 126 Các hợp chất nào là nguyên liệu cung cấp cho pha sáng QH? A H2O, ADP, NADP, O2

b H2O, ADP, NADPH c H2O, ADP, NADP d ATP, NADPH, O2

Câu 127 Các hợp chất nào là sản phẩm được tạo ra từ pha sáng QH a ATP, NADPH, CO2

b H2O, ADP, NADP c ATP, NADPH, O2 d ATP, NADP, O2

Câu 128 Ở TV, lá toàn màu đỏ có quang hợp được không? Vì sao? A Được vì chứa sắc tố carotenoit

b không vì thiếu nhóm sắc tố clorophyl c Không vì chỉ có nhóm sắc tố

phicobilin và antoxian

d Được, vì vẫn có nhóm sắc tố clorophyl nhưng bị khuất bởi màu đỏ của nhóm sắc tố dịch bào antoxian

Câu 129 Carotenoit được xem là sắc tố phụ vì

Ngày đăng: 20/10/2022, 19:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w