“Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án” là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn chuẩn bị tham gia bài kiểm tra cuối kì 1 sắp tới. Luyện tập với đề thường xuyên giúp các em học sinh củng cố kiến thức đã học và đạt điểm cao trong kì thi này, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1Đ 1Ề Đ KI M TRA CU I H C K IỀ Ể Ố Ọ Ỳ
Câu 9 (NB). Cho hàm s M nh đ nào sau đây là đúng?ố ệ ề
A. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả B. Hàm s ngh ch bi n trên ố ị ế
C. Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả D. Hàm s đ ng bi n trên ố ồ ế
Câu 10 (TH). Cho đ ng th c Khi đó thu c kho ng nào sau đây?ẳ ứ ộ ả
Trang 2Câu 14 (TH). Cho hàm s Khi đó giá tr c a b ngố ị ủ ằ
Trang 3Câu 29 (TH). Trong không gian cho tam giác OIM vuông t i ạ I, và Khi quay tam giác IOM quanh c nhạ
góc vuông OI thì đường g p khúc ấ OMI t o thành m t hình nón tròn xoay có di n tích toàn ph n làạ ộ ệ ầ
Câu 30 (VD). M t hình tr có hai đáy là hai hình tròn và . Kho ng cách gi a hai đáy là M t hình nónộ ụ ả ữ ộ
có đ nh là và đáy là hình tròn . G i l n lỉ ọ ầ ượt là di n tích xung quanh c a và Khi đó t s b ngệ ủ ỉ ố ằ
Câu 33 (VD). Có bao nhiêu đi m ể M thu c đ th hàm s sao cho kho ng cách t ộ ồ ị ố ả ừ M đ n tr c tungế ụ
b ng hai l n kho ng cách t ằ ầ ả ừ M đ n tr c hoànhế ụ
Câu 34 (VD). Có bao nhiêu ti p tuy n v i đ th hàm s mà song song v i đế ế ớ ồ ị ố ớ ường th ng ẳ
Trang 4Câu 35 (VD). Trong không gian cho hình vuông ABCD c nh ạ a. G i và ọ H l n lầ ượt là trung đi m c aể ủ các c nh ạ AB và C D Khi quay hình vuông ABCD, k c các đi m trong đó, xung quanh để ả ể ường th ngẳ
IH ta được m t kh i tr tròn xoay có th tích làộ ố ụ ể
Câu 41 (TH). Tìm t t c các giá tr th c c a tham s ấ ả ị ự ủ ố m đ giá tr l n nh t c a hàm s trên đo nể ị ớ ấ ủ ố ạ
Trang 5Câu 44 (VD). Xét các s th c dố ự ương a, b, c th a mãn và Khi đó b ngỏ ằ
Câu 45 (VD). Cho kh i lăng tr có đáy ố ụ ABCD là hình thang cân, góc gi a hai m t ph ng và b ngữ ặ ẳ ằ
N u vuông góc v i m t ph ng thì kh i lăng tr có th tích làế ớ ặ ẳ ố ụ ể
Câu 46 (VD). Bi t nghi m duy nh t c a phế ệ ấ ủ ương trình có d ng trong đó ạ a, b, c là các s nguyênố
dương và a, c là các s nguyên t Khi đó b ngố ố ằ
Câu 50 (VD). M t hình tr có chi u cao b ng ộ ụ ề ằ a và l n lầ ượt là tâm c a hai đáy. Hai đi m ủ ể A và B l nầ
lượ ằt n m trên hai đường tròn đáy sao cho N u kho ng cách gi a ế ả ữ AB và b ng thì th tích c a kh iằ ể ủ ố
tr t o nên b i làụ ạ ở
Đáp án
Trang 621D 22A 23C 24A 25A 26D 27B 28C 29D 30D
Gi i phả ương trình y =0 đ tìm đi m c c tr c a hàm s ể ể ự ị ủ ố
L y ra đi m c c tr c a hàm s trên đo n ấ ể ự ị ủ ố ạ [− 4;4]
So sánh các giá tr ị f x( )CT v a l y ra; ừ ấ f( ) ( )− 4 ;f 4 đ tìm min, max trên đo n ể ạ [− 4;4 ]
Trang 7Th tích c a kh i chóp có di n tích đáy là ể ủ ố ệ S và chi u cao ề h là
1 .3
Hàm s ố y= log 2( −x) xác đ nh khi và ch khi ị ỉ 2− >x 0�x<2.
V y TXĐ c a hàm s đã cho là ậ ủ ố D= −( ;2 )
m
f x
x x
�
Trang 8
= −
và đường ti m c n ngang là ệ ậ
a y c
=
Cách gi iả
Đường ti m c n đ ng c a hàm s ệ ậ ứ ủ ố
2 1 1
x y x
−
= + có phương trình là x= − 1.
Trang 10= −
và đường ti m c n ngang là ệ ậ .
a y c
=
Cách gi iả
Ti m c n ngang c a đ th hàm s ệ ậ ủ ồ ị ố
1
x y
x
y= − = − = � �� �
� �
Trang 12x a= được g i là đi m c c ti u c a hàm s ọ ể ự ể ủ ố y= f x( ) n u qua đi m ế ể x a= , hàm s ố f x( ) đ i d u tổ ấ ừ
âm ( )− sang dương ( )+
Trang 13Xác đ nh h s c a phị ệ ố ủ ương trình y ax= 4+bx2+c qua các đi m c c đ i, c c ti u, đi m c t v i tr cể ự ạ ự ể ể ắ ớ ụ
hoành, tr c tung, các đi m đ c bi t trên đ thụ ể ặ ệ ồ ị
Trang 14Cách gi iả
.
ABC A B C là lăng tr đ ng nên ụ ứ BB ⊥(ABC)
M t bên ặ ABB A là hình vuông có AB =b 2 nên ta có:
y =
đ tìm nghi m.ể ệCách gi iả
Trang 16Cách gi i:ả
G i ọ AB là đường kính đáy c a hình tròn ủ (O r; )
Hình tr đã cho có đ dài bán kính đáy b ng ụ ộ ằ r và đ dài độ ường cao là
Hình nón có đáy là hình tròn (O r; ) nên bán kính đáy c a hình nón b ng ủ ằ r.
Đ dài độ ường sinh c a hình nón là: ủ l OA= = OO2+OA2 =2a
Suy ra di n tích xung quanh c a hình nón là: ệ ủ S2 =πrl=πr r.2 = 2πr2.
Do đó t s ỉ ố
2 1
2 2
Trang 17Chú ý: Qua nghi m b i ch n thì ệ ộ ẵ f x( ) không đ i d u nên ổ ấ f x( ) không có c c tr t i nghi m b i ch nự ị ạ ệ ộ ẵ
a
M a a
a a
2
3 33 2
3 33 2
3 33 2
Câu 34: Đáp án D
Phương pháp
Trang 18 Phương trình ti p tuy n c a hàm s ế ế ủ ố y= f x( ) t i ạ x a= là: d y: = f a x a( ) ( − +) f a( ).
Ti p tuy n c a đ th hàm s ế ế ủ ồ ị ố y= f x( ) song song v i đớ ường th ng ẳ y ax b= + thì f x( ) =a, v iớ
Phương trình ti p tuy n c a đ th hàm s t i ế ế ủ ồ ị ố ạ x= −2 là y= f ( ) (− 2 x+ + 2) f( )− = 2 3x+ 11 (th a mãn).ỏ
V y có 1 ti p tuy n v i đ th hàm s th a mãn đ bài.ậ ế ế ớ ồ ị ố ỏ ề
Câu 35: Đáp án C
Phương pháp
Khi quay hình vuông và các đi m bên trong nó xung quanh m t để ộ ường th ng đi qua trung đi m 2ẳ ể
c nh đ i di n ta đạ ố ệ ược m t hình tr có chi u cao và độ ụ ề ường kính đáy b ng c nh hình vuông.ằ ạ
Th tích c a kh i tr có bán kính đáy b ng ể ủ ố ụ ằ r và chi u cao b ng ề ằ h là V =πr h2 .
Cách gi iả
I và H là trung đi m c a 2 c nh đ i ể ủ ạ ố AB và CD nên khi quay
hình vuông ABCD và các đi m bên trong nó quanh để ườ ng
th ng ẳ IH ta được m t kh i tr có chi u cao là ộ ố ụ ề IH và hai đáy có
Trang 192 32
T đ th c a hàm s đã cho ta có b ng bi n thiên c a hàm s nh sau:ừ ồ ị ủ ố ả ế ủ ố ư
T BBT ta th y hàm s đã cho ngh ch bi n trên t ng kho ng xác đ nh ừ ấ ố ị ế ừ ả ị (− ;1) và (1; + )
Suy ra [ min3;0] f x( ) f( )0 ;min[ ]2;5 f x( ) f( )5
Trang 20Hàm s đã cho xác đ nh và liên t c trên kho ng ố ị ụ ả ( )1;2
V = Sh
Tính th tích c a kh i chóp ể ủ ố A B CD. và di n tích tam giác ệ B CD r i tính kho ng cách t ồ ả ừ A đ n m tế ặ
ph ng ẳ (B CD).
Trang 21Cách gi i:ả
G i ọ h là chi u cao c a hình h p đã cho.ề ủ ộ
Ta có: V ABCD A B C D =h S. ABCD = 6a3
D ADC A A B D C C B D B ABC
V =V =V =V
3
Đ t n ph đ đ a phặ ẩ ụ ể ư ương trình đã cho v phề ương trình b c hai.ậ
Tìm đi u ki n cho n ph ề ệ ẩ ụ
Tìm đi u ki n c a tham s ề ệ ủ ố m đ phể ương trình b c 2 có nghi m th a mãn.ậ ệ ỏ
Trang 22Cách gi i:ả
TXĐ: D= ᄀ
Đ t ặ t=2 ,x ta có: x 0, ∀x ᄀ
nên t=2x 1 ∀x ᄀ. Khi đó, phương trình đã cho tr thành: ở t2+mt m+ =0 (1)
Trang 23T BBT ta th y đừ ấ ường th ng ẳ d c t đ th hàm s ắ ồ ị ố ( )C t i 4 đi m phân bi t khi và ch khi:ạ ể ệ ỉ
1 < + <m 1 2 � 0 < <m 1.
V y ậ 0< <m 1 thì đường th ng ẳ d c t đ th hàm s đã cho t i 4 đi m phân bi t.ắ ồ ị ố ạ ể ệ
Câu 44: Đáp án B
Phương pháp
Áp d ng các công th c v hàm logarit sau đ gi i bài toán:ụ ứ ề ể ả
loga c= log loga b b c
Trang 24 Tìm góc t o b i hai m t ph ng ạ ở ặ ẳ (ADD A)và (ABCD), t đó tính đừ ược đ dài chi u cao ộ ề h c a lăng trủ ụ
Tam giác AHB vuông t i ạ H nên AH2+BH2 =AB2�a2+BH2=2a2�BH a=
Tam giác A BH vuông t i ạ B có A HB=60 ;BH a= nên:A B BH= .tanA HB a= .tan 60 = 3a
Áp d ng các công th c v hàm logarit sau đ gi i bài toán:ụ ứ ề ể ả
loga b= log loga c c b
Trang 26 Xác đ nh góc gi a ị ữ SB và m t ph ng ặ ẳ (ABCD) đ tính đ dài để ộ ường cao h c a kh i chóp.ủ ố
Th tích c a kh i chóp có chi u cao b ng ể ủ ố ề ằ h, di n tích đáy b ng ệ ằ S là
1 .3
V = Sh
Cách gi i:ả
G i ọ H là chân đường cao h t ạ ừ S xu ng m t ph ng ố ặ ẳ (ABCD)
Do SH ⊥(ABCD) nên góc gi a ữ SB và m t ph ng ặ ẳ (ABCD) là góc
Tính bán kính r c a đủ ường tròn đáy
Th tích c a kh i tr có bán kính đáy b ng ể ủ ố ụ ằ r và chi u cao b ng ề ằ h là V =π.r h2 .
Cách gi iả
Gi s ả ử A và B l n lầ ượ ằt n m trên 2 đáy tâm O và O
H đạ ường th ng ẳ AD vuông góc v i 2 đáy, v i ớ ớ D (O r, )
Suy ra AD OO/ /
G i ọ I là trung đi m ể DB, tam giác O BD có O B O D r= = nên tam giác
O BD cân t i ạ O. Do v y, ậ O I⊥BD (1)
AD vuông góc v i 2 đáy nên ớ AD O I⊥ (2)
T (1) và (2) suy ra ừ O I' ⊥(ABD).
Do AD OO/ / nên ( , ) ( ,( )) ( ,( ))
2 2
Trang 272 2
Trang 28Câu 5.(NB1.4): Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
T ng s ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ th hàm s đã cho là:ổ ố ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố
Câu 8. (NB2.2): .V i các s th c ớ ố ự a b c, , >0 và a b, 1 b t kì. M nh đ nào dấ ệ ề ưới đây sai?
A.loga( )b c =loga b+loga c. B.loga c b c= loga b.
1log
Trang 30Câu 23.(TH1.3): Tìm giá tr nh nh t c a hàm s trên đo n .ị ỏ ấ ủ ố ạ
x
++
1 ee
x x
x=
23
x>
23
x
23
x
Câu 32.(TH3.1): Kh i đa di n lo i {4;3} là kh iố ệ ạ ố
A. T di n đ u. ứ ệ ề B. L p phậ ương
Trang 31C. Bát di n đ u. ệ ề D. Hai mươi m t đ u.ặ ề
Câu 33.(TH3.2): Cho kh i lăng tr đ ng ố ụ ứ ABC A B C có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a và AA =2a
3
a
3 36
a
332
Trang 3212
x y x
a đ c vi t d i d ng lũy th a v i s mũ h u tượ ế ướ ạ ừ ớ ố ữ ỉ là
11 6
3 2
−
=+ có ti m c n ngang là đệ ậ ường th ngẳ
Trang 33Câu 10: Tính th tích c a kh i tr có bán kính đáy ể ủ ố ụ r=3 và chi u cao ề h=8.
x= −
32
x=
Câu 20: Đ th c a hàm s nào d i đây có d ng nh đ ng cong trong hình v bên?ồ ị ủ ố ướ ạ ư ườ ẽ
Trang 34A. y x= 3−3x2+1 B. y= − +x3 3x2+1 C. y x= 4−2x2+1 D. y= − +x4 2x2+1.
Câu 21: Tính đ o hàm c a hàm s ạ ủ ố y=4x.
A. y =4x B. y =x.4x−1 C. y =4 ln4x D.
4ln4
x y x
+
=
− .
Trang 35Câu 27: Cho hình ch nh t ữ ậ ABCD, bi t ế BC a= , AC a= 5. Tính th tích kh i tr tròn xoay khi choể ố ụ hình ch nh t ữ ậ ABCD quay quanh c nh ạ AB
Câu 29: Cho hình chóp S ABC. , g i ọ M là đi m thu c c nh ể ộ ạ SB sao cho SM MB= . Bi t th tích kh iế ể ố
chóp S ABC. là 2a Tính th tích kh i chóp 3 ể ố M ABC.
3
32
Trang 36Câu 35: Dân s th gi i đ c c tính theo công th c ố ế ớ ượ ướ ứ S A e= . ni , trong đó A là dân s c a năm l yố ủ ấ
làm m c, ố S là dân s sau ố n năm, i là t l tăng dân s h ng năm. Theo th ng kê dân s th gi i đ nỉ ệ ố ằ ố ố ế ớ ế tháng 01 năm 2015, dân s Vi t Nam có kho ng 92,68 tri u ngố ệ ả ệ ười và t l tăng dân s là ỉ ệ ố 1,02%. N u tế ỉ
l tăng dân s không đ i thì đ n năm 2020 dân s nệ ố ổ ế ố ước ta có kho ng bao nhiêu ngả ười? (làm tròn đ n ế hàng nghìn)
x y
Trang 38Câu 50: Cho hình h p ộ ABCD A B C D. có th tích ể V. G i ọ M N P l n l t là trung đi m các c nh, , ầ ượ ể ạ
AD , AB và CC M t ph ng ặ ẳ (MNP)
chia kh i h p thành hai kh i đa di n. G i ố ộ ố ệ ọ V là th tích kh i đaể ố
di n ch a đi m ệ ứ ể C. Bi t r ng ế ằ V =kV , kh ng đ nh nào đúng?ẳ ị
Trang 39Câu 3. Tìm t a đ tâm và bán kính m t c u (S): x² + y² + z² – 8x + 2y + 1 = 0ọ ộ ặ ầ
A. I(4; –1; 0), R = 4 B. I(–4; 1; 0), R = 4 C. I(4; –1; 0), R = 2 D. I(–4; 1; 0), R = 2
Câu 4. Tìm nguyên hàm c a hàms f(x) th a đi u ki n:ủ ố ỏ ề ệ
A. B
C
D.
Câu 5. T p h p đi m bi u di n s ph c th a mãn làậ ợ ể ể ễ ố ứ ỏ
A. Đ ng th ng ườ ẳ B. Đường th ng ẳ
Trang 40Câu 15. Cho hàm s và liên t c trên R và có đ th nh hình v , trong đó đ ng cong đ m h n là đố ụ ồ ị ư ẽ ườ ậ ơ ồ
th hàm s . G i là di n tích hình ph ng gi i h n b i các đị ố ọ ệ ẳ ớ ạ ở ường , , và . M nh đ nào dệ ề ưới đây là đúng?
Trang 41A. 5x + 4y – 2z – 21 = 0 B. 5x + 4y – 2z + 21 = 0
Câu 19: Tìm các s th c ố ự a và b th a mãn v i ỏ ớ i là đ n v o. ơ ị ả
Câu 20. Công th c nào sau đây dùng đ tính di n tích hình ph ng gi i h n b i các đ ng y=2ứ ể ệ ẳ ớ ạ ở ườ x, y=2, x=0, x=1 cho k t qu sai?ế ả
Trang 42Câu 34: Trong không gian , cho m t c u có tâm bán kính b ng 4 và m t c u có tâm bán kính b ng 2.ặ ầ ằ ặ ầ ằ
là m t ph ng thay đ i ti p xúc v i hai m t c u . Đ t l n lặ ẳ ổ ế ớ ặ ầ ặ ầ ượt là giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c aị ớ ấ ị ỏ ấ ủ kho ng cách t đi m đ n . Giá tr b ngả ừ ể ế ị ằ
Trang 43A. B. C. D. .
A. và thì là đi m c c ti u c a hàm s ể ự ể ủ ố
quãng đ ườ ng đi đ ượ c trong kho ng th i gian . Tính th i đi m t i đó v n t c đ t giá tr l n nh t ả ờ ờ ể ạ ậ ố ạ ị ớ ấ
A. Hình c u có vô s m t ph ng đ i x ng ầ ố ặ ẳ ố ứ
B. M t c u là m t tròn xoay sinh b i m t đ ng tròn khi quay quanh m t đ ng kính c a nó ặ ầ ặ ở ộ ườ ộ ườ ủ
C. C t hình tr tròn xoay b ng m t m t ph ng vuông góc v i tr c thu đ c thi t di n là hình tròn ắ ụ ằ ộ ặ ẳ ớ ụ ượ ế ệ
D. C t hình nón tròn xoay b ng m t m t ph ng đi qua tr c thu đ c thi t di n là tam giác cân ắ ằ ộ ặ ẳ ụ ượ ế ệ
Trang 44Câu 12: Tìm nghi m ph ệ ươ ng trình .
đ ườ ng th ng ẳ
M nh đ nào d ệ ề ướ i đây đúng?
A. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả B. Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả
C. Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả D. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả
B, C, D d ướ i đây. H i hàm s đó là hàm s nào? ỏ ố ố
nón, là di n tích xung quanh và di n tích toàn ph n c a hình nón. K t lu n nào sau đây ệ ệ ầ ủ ế ậ SAI?
Trang 45Câu 23: G i là giao đi m c a hai đ ọ ể ủ ườ ng ti m c n c a đ th hàm s . Khi đó, đi m n m trên đ ệ ậ ủ ồ ị ố ể ằ ườ ng th ng ẳ
A. Tám m t đ u ặ ề B. Hai m i m t đ u ươ ặ ề C. T di n đ u ứ ệ ề D. L p ph ng ậ ươ
A. Kh i nón tròn xoay ố B. M t tr tròn xoay. ặ ụ C. M t nón tròn xoay. ặ D. Hình nón tròn xoay.
bao nhiêu (làm tròn đ n hàng th p phân th hai)? ế ậ ứ
Trang 46Bán kính đáy hình nón b ng bán kính đáy hình tr Chi u cao hình tr b ng chi u cao hình nón và ằ ụ ề ụ ằ ề
b ng h. Trong bình, l ằ ượ ng ch t l ng có chi u cao b ng chi u cao hình tr L t ng ấ ỏ ề ằ ề ụ ậ ượ c d ng c theo ụ ụ
ph ươ ng vuông góc v i m t đ t. Tính đ cao ph n ch t l ng trong hình nón theo h ớ ặ ấ ộ ầ ấ ỏ
S
Tính bán kính m t c u đi qua sáu đi m , , , , , ặ ầ ể
c a tham s đ đủ ố ể ường th ng đi qua hai đi m c c tr c a đ th hàmẳ ể ự ị ủ ồ ị
s ti p xúc v i đ ố ế ớ ườ ng tròn . Tính t ng ổ
b ng . Đáy b là hình ch nh t có chi u dài g p đôi chi u r ng, giá thuê nhân công đ xây b là ằ ể ữ ậ ề ấ ề ộ ể ể
đ ng/. N u ông Khoa bi t xác đ nh các kích th ồ ế ế ị ướ c c a b h p lí thì chi phí thuê nhân công s th p ủ ể ợ ẽ ấ
nh t. H i ông Khoa tr chi phí th p nh t đ xây d ng b đó là bao nhiêu?(bi t đ dày thành b và ấ ỏ ả ấ ấ ể ự ể ế ộ ể đáy b không đáng k ) ể ể
A. tri u đ ng ệ ồ B. tri u đ ng ệ ồ C. tri u đ ng ệ ồ D. tri u đ ng ệ ồ