1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án

48 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Cuối Kì 1 Môn Toán Lớp 12 Có Đáp Án
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án” là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn chuẩn bị tham gia bài kiểm tra cuối kì 1 sắp tới. Luyện tập với đề thường xuyên giúp các em học sinh củng cố kiến thức đã học và đạt điểm cao trong kì thi này, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

Đ  1 Đ  KI M TRA CU I H C K  IỀ Ể Ố Ọ Ỳ

Câu 9 (NB). Cho hàm s   M nh đ  nào sau đây là đúng?ố ệ ề

A. Hàm s  ngh ch bi n trên kho ng  ố ị ế ả B. Hàm s  ngh ch bi n trên  ố ị ế

C. Hàm s  đ ng bi n trên kho ng  ố ồ ế ả D. Hàm s  đ ng bi n trên  ố ồ ế

Câu 10 (TH). Cho đ ng th c  Khi đó  thu c kho ng nào sau đây?ẳ ứ ộ ả

Trang 2

Câu 14 (TH). Cho hàm s   Khi đó giá tr  c a  b ngố ị ủ ằ

Trang 3

Câu 29 (TH). Trong không gian cho tam giác OIM vuông t i  ạ I,  và  Khi quay tam giác IOM quanh c nhạ  

góc vuông OI thì đường g p khúc ấ OMI t o thành m t hình nón tròn xoay có di n tích toàn ph n làạ ộ ệ ầ

Câu 30 (VD). M t hình tr   có hai đáy là hai hình tròn  và . Kho ng cách gi a hai đáy là  M t hình nónộ ụ ả ữ ộ  

có đ nh là  và đáy là hình tròn . G i  l n lỉ ọ ầ ượt là di n tích xung quanh c a  và  Khi đó t  s   b ngệ ủ ỉ ố ằ

Câu 33 (VD). Có bao nhiêu đi m ể M thu c đ  th  hàm s   sao cho kho ng cách t  ộ ồ ị ố ả ừ M đ n tr c tungế ụ  

b ng hai l n kho ng cách t  ằ ầ ả ừ M đ n tr c hoànhế ụ

Câu 34 (VD). Có bao nhiêu ti p tuy n v i đ  th  hàm s   mà song song v i đế ế ớ ồ ị ố ớ ường th ng  ẳ

Trang 4

Câu 35 (VD). Trong không gian cho hình vuông ABCD c nh a. G i  và H l n lầ ượt là trung đi m c aể ủ  các c nh ạ AB và C D  Khi quay hình vuông ABCD, k  c  các đi m trong đó, xung quanh để ả ể ường th ngẳ  

IH ta được m t kh i tr  tròn xoay có th  tích làộ ố ụ ể

Câu 41 (TH). Tìm t t c  các giá tr  th c c a tham s  ấ ả ị ự ủ ố m đ  giá tr  l n nh t c a hàm s   trên đo nể ị ớ ấ ủ ố ạ  

Trang 5

Câu 44 (VD). Xét các s  th c dố ự ương a, b, c th a mãn  và  Khi đó  b ngỏ ằ

Câu 45 (VD). Cho kh i lăng tr   có đáy ố ụ ABCD là hình thang cân,    góc gi a hai m t ph ng  và  b ngữ ặ ẳ ằ  

N u  vuông góc v i m t ph ng  thì kh i lăng tr   có th  tích làế ớ ặ ẳ ố ụ ể

Câu 46 (VD). Bi t nghi m duy nh t c a phế ệ ấ ủ ương trình  có d ng   trong đó ạ a, b, c  là các s  nguyênố  

dương và a, c là các s  nguyên t  Khi đó  b ngố ố ằ

Câu 50 (VD). M t hình tr   có chi u cao b ng ộ ụ ề ằ a và  l n lầ ượt là tâm c a hai đáy. Hai đi m ủ ể A và B l nầ  

lượ ằt n m trên hai đường tròn đáy sao cho  N u kho ng cách gi a ế ả ữ AB và  b ng  thì th  tích c a kh iằ ể ủ ố  

tr  t o nên b i  làụ ạ ở

Đáp án

Trang 6

21­D 22­A 23­C 24­A 25­A 26­D 27­B 28­C 29­D 30­D

Gi i phả ương trình y =0 đ  tìm đi m c c tr  c a hàm s ể ể ự ị ủ ố

L y ra đi m c c tr  c a hàm s  trên đo n ấ ể ự ị ủ ố ạ [− 4;4]

So sánh các giá tr  ị f x( )CT  v a l y ra; ừ ấ f( ) ( )− 4 ;f 4  đ  tìm min, max trên đo n ể ạ [− 4;4 ]  

Trang 7

Th  tích c a kh i chóp có di n tích đáy là ể ủ ố ệ S và chi u cao h là 

1 .3

Hàm s  ố y= log 2( −x)  xác đ nh khi và ch  khi ị ỉ 2− >x 0�x<2. 

V y TXĐ c a hàm s  đã cho là ậ ủ ố D= −( ;2 )  

m

f x

x x

 

Trang 8

= −

 và đường ti m c n ngang là ệ ậ

a y c

=

 Cách gi i

Đường ti m c n đ ng c a hàm s  ệ ậ ứ ủ ố

2 1 1

x y x

= +  có phương trình là x= − 1. 

Trang 10

= −

 và đường ti m c n ngang là ệ ậ .

a y c

=

 Cách gi i

Ti m c n ngang c a đ  th  hàm s  ệ ậ ủ ồ ị ố

1

x y

x

y= − = − = � �� �

� � 

Trang 12

x a=  được g i là đi m c c ti u c a hàm s  ọ ể ự ể ủ ố y= f x( )  n u qua đi m ế ể x a= , hàm s  ố f x( ) đ i d u tổ ấ ừ 

âm ( )−  sang dương ( )+  

Trang 13

Xác đ nh h  s  c a phị ệ ố ủ ương trình y ax= 4+bx2+c qua các đi m c c đ i, c c ti u, đi m c t v i tr cể ự ạ ự ể ể ắ ớ ụ  

hoành, tr c tung, các đi m đ c bi t trên đ  thụ ể ặ ệ ồ ị

Trang 14

Cách gi i

.

ABC A B C  là lăng tr  đ ng nên ụ ứ BB ⊥(ABC

M t bên ặ ABB A  là hình vuông có AB =b 2 nên ta có:

y =

 đ  tìm nghi m.ể ệCách gi i

Trang 16

Cách gi i:

G i ọ AB là đường kính đáy c a hình tròn ủ (O r; )

Hình tr  đã cho có đ  dài bán kính đáy b ng ụ ộ ằ r và đ  dài độ ường cao là 

Hình nón có đáy là hình tròn (O r; )  nên bán kính đáy c a hình nón b ng ủ ằ r. 

Đ  dài độ ường sinh c a hình nón là: ủ l OA= = OO2+OA2 =2a 

Suy ra di n tích xung quanh c a hình nón là: ệ ủ S2 =πrlr r.2 = 2πr2. 

Do đó t  s  ỉ ố

2 1

2 2

Trang 17

Chú ý: Qua nghi m b i ch n thì ệ ộ ẵ f x( ) không đ i d u nên ổ ấ f x( )  không có c c tr  t i nghi m b i ch nự ị ạ ệ ộ ẵ  

a

M a a

a a

2

3 33 2

3 33 2

3 33 2

Câu 34: Đáp án D

Phương pháp

Trang 18

­ Phương trình ti p tuy n c a hàm s  ế ế ủ ố y= f x( )  t i ạ x a=  là: d y: = f a x a( ) ( − +) f a( ). 

­ Ti p tuy n c a đ  th  hàm s  ế ế ủ ồ ị ố y= f x( )   song song v i đớ ường th ng  ẳ y ax b= +   thì  f x( ) =a,  v iớ  

Phương trình ti p tuy n c a đ  th  hàm s  t i ế ế ủ ồ ị ố ạ x= −2 là y= f ( ) (− 2 x+ + 2) f( )− = 2 3x+ 11 (th a mãn).ỏ

V y có 1 ti p tuy n v i đ  th  hàm s  th a mãn đ  bài.ậ ế ế ớ ồ ị ố ỏ ề

Câu 35: Đáp án C

Phương pháp

­ Khi quay hình vuông và các đi m bên trong nó xung quanh m t để ộ ường th ng đi qua trung đi m 2ẳ ể  

c nh đ i di n ta đạ ố ệ ược m t hình tr  có chi u cao và độ ụ ề ường kính đáy b ng c nh hình vuông.ằ ạ

­ Th  tích c a kh i tr  có bán kính đáy b ng ể ủ ố ụ ằ r và chi u cao b ng ề ằ h là  Vr h2 . 

Cách gi i

I  và H là trung đi m c a 2 c nh đ i ể ủ ạ ố AB và CD nên khi quay 

hình   vuông  ABCD  và   các   đi m   bên   trong   nó   quanh   để ườ  ng

th ng ẳ IH ta được m t kh i tr  có chi u cao là ộ ố ụ ề IH và hai đáy có 

Trang 19

2 32

T  đ  th  c a hàm s  đã cho ta có b ng bi n thiên c a hàm s  nh  sau:ừ ồ ị ủ ố ả ế ủ ố ư

T  BBT ta th y hàm s  đã cho ngh ch bi n trên t ng kho ng xác đ nh ừ ấ ố ị ế ừ ả ị (− ;1)  và (1; + )

Suy ra [ min3;0] f x( ) f( )0 ;min[ ]2;5 f x( ) f( )5

Trang 20

Hàm s  đã cho xác đ nh và liên t c trên kho ng ố ị ụ ả ( )1;2

V = Sh

 Tính th  tích c a kh i chóp ể ủ ố A B CD.  và di n tích tam giác ệ B CD  r i tính kho ng cách t  ồ ả ừ A đ n m tế ặ  

ph ng ẳ (B CD).  

Trang 21

Cách gi i:

G i ọ h là chi u cao c a hình h p đã cho.ề ủ ộ

Ta có: V ABCD A B C D =h S. ABCD = 6a

D ADC A A B D C C B D B ABC

V =V =V =V  

3

­ Đ t  n ph  đ  đ a phặ ẩ ụ ể ư ương trình đã cho v  phề ương trình b c hai.ậ

­ Tìm đi u ki n cho  n ph ề ệ ẩ ụ

­ Tìm đi u ki n c a tham s  ề ệ ủ ố m đ  phể ương trình b c 2 có nghi m th a mãn.ậ ệ ỏ

Trang 22

Cách gi i:

TXĐ: D= ᄀ  

Đ t ặ t=2 ,x  ta có:  x 0, ∀x

 nên t=2x 1 ∀x ᄀ. Khi đó, phương trình đã cho tr  thành: ở t2+mt m+ =0 (1)

Trang 23

T  BBT ta th y đừ ấ ường th ng ẳ d c t đ  th  hàm s  ắ ồ ị ố ( )C  t i 4 đi m phân bi t khi và ch  khi:ạ ể ệ ỉ

1 < + <m 1 2 � 0 < <m 1. 

V y ậ 0< <m 1 thì đường th ng ẳ d c t đ  th  hàm s  đã cho t i 4 đi m phân bi t.ắ ồ ị ố ạ ể ệ

Câu 44: Đáp án B

Phương pháp

Áp d ng các công th c v  hàm logarit sau đ  gi i bài toán:ụ ứ ề ể ả

loga c= log loga b b c 

Trang 24

­ Tìm góc t o b i hai m t ph ng ạ ở ặ ẳ (ADD A)và (ABCD), t  đó tính đừ ược đ  dài chi u cao ộ ề h c a lăng trủ ụ 

Tam giác AHB vuông t i  ạ H nên  AH2+BH2 =AB2�a2+BH2=2a2�BH a=  

Tam giác A BH vuông t i ạ B có  A HB=60 ;BH a=  nên:A B BH= .tanA HB a= .tan 60 = 3a 

Áp d ng các công th c v  hàm logarit sau đ  gi i bài toán:ụ ứ ề ể ả

loga b= log loga c c b 

Trang 26

­ Xác đ nh góc gi a ị ữ SB và m t ph ng ặ ẳ (ABCD)  đ  tính đ  dài để ộ ường cao h c a kh i chóp.ủ ố

­ Th  tích c a kh i chóp có chi u cao b ng ể ủ ố ề ằ h, di n tích đáy b ng ệ ằ S là 

1 .3

V = Sh

 

Cách gi i:

G i ọ H là chân đường cao h  t  ạ ừ S xu ng m t ph ng ố ặ ẳ (ABCD)  

Do SH ⊥(ABCD)  nên góc gi a ữ SB và m t ph ng ặ ẳ (ABCD) là góc 

­ Tính bán kính r c a đủ ường tròn đáy

­ Th  tích c a kh i tr  có bán kính đáy b ng ể ủ ố ụ ằ r và chi u cao b ng ề ằ h là  V =π.r h2 . 

Cách gi i

Gi  s  ả ử A và B l n lầ ượ ằt n m trên 2 đáy tâm O và  O  

H  đạ ường th ng ẳ AD vuông góc v i 2 đáy, v i ớ ớ D (O r, )

Suy ra AD OO/ /  

G i  ọ I  là trung đi m  DB, tam giác   O BD  có  O B O D r= =   nên tam giác 

O BD cân t i ạ O. Do v y, ậ O IBD (1)

AD vuông góc v i 2 đáy nên AD O I⊥  (2)

T  (1) và (2) suy ra ừ O I' ⊥(ABD). 

Do AD OO/ /  nên  ( , ) ( ,( )) ( ,( ))

2 2

Trang 27

2 2

Trang 28

Câu 5.(NB­1.4):  Cho hàm s  ố có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư

T ng s  ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ  th  hàm s  đã cho là:ổ ố ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố

Câu 8. (NB­2.2): .V i các s  th c ớ ố ự a b c, , >0 và a b, 1 b t kì. M nh đ  nào dấ ệ ề ưới đây sai?

A.loga( )b c =loga b+loga c. B.loga c b c= loga b.

1log

Trang 30

Câu 23.(TH­1.3): Tìm giá tr  nh  nh t c a hàm s   trên đo n .ị ỏ ấ ủ ố ạ

x

++

1 ee

x x

x=

23

x>

23

x

23

x

Câu 32.(TH­3.1): Kh i đa di n lo i {4;3} là kh iố ệ ạ ố

      A. T  di n đ u.       ứ ệ ề B. L p phậ ương

Trang 31

      C. Bát di n đ u.      ệ ề D. Hai mươi m t đ u.ặ ề

 Câu 33.(TH­3.2): Cho kh i lăng tr  đ ng ố ụ ứ ABC A B C  có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ a  và  AA =2a 

3

a

3 36

a

332

Trang 32

12

x y x

a  đ c vi t d i d ng lũy th a v i s  mũ h u tượ ế ướ ạ ừ ớ ố ữ ỉ là

11 6

3 2

=+  có ti m c n ngang là đệ ậ ường th ngẳ

Trang 33

Câu 10:  Tính th  tích c a kh i tr  có bán kính đáy ể ủ ố ụ r=3 và chi u cao ề h=8.

x= −

32

x=

Câu 20:  Đ  th  c a hàm s  nào d i đây có d ng nh  đ ng cong trong hình v  bên?ồ ị ủ ố ướ ạ ư ườ ẽ

Trang 34

A.  y x= 3−3x2+1 B.  y= − +x3 3x2+1 C.  y x= 4−2x2+1 D.  y= − +x4 2x2+1.

Câu 21:  Tính đ o hàm c a hàm s  ạ ủ ố y=4x.

A.  y =4x B.  y =x.4x−1 C.  y =4 ln4x D.  

4ln4

x y x

+

=

− .

Trang 35

Câu 27:  Cho hình ch  nh t ữ ậ ABCD, bi t ế BC a= , AC a= 5. Tính th  tích kh i tr  tròn xoay khi choể ố ụ  hình ch  nh t ữ ậ ABCD quay quanh c nh ạ AB

Câu 29:  Cho hình chóp S ABC. , g i ọ M  là đi m thu c c nh ể ộ ạ SB sao cho SM MB= . Bi t th  tích kh iế ể ố  

chóp S ABC.  là 2a  Tính th  tích kh i chóp 3 ể ố M ABC.

3

32

Trang 36

Câu 35:  Dân s  th  gi i đ c  c tính theo công th c ố ế ớ ượ ướ ứ S A e= . ni , trong đó  A  là dân s  c a năm l yố ủ ấ  

làm m c, ố S là dân s  sau ố n  năm,  i là t  l  tăng dân s  h ng năm. Theo th ng kê dân s  th  gi i đ nỉ ệ ố ằ ố ố ế ớ ế  tháng 01 năm 2015, dân s  Vi t Nam có kho ng 92,68 tri u ngố ệ ả ệ ười và t  l  tăng dân s  là ỉ ệ ố 1,02%. N u tế ỉ 

l  tăng dân s  không đ i thì đ n năm 2020 dân s  nệ ố ổ ế ố ước ta có kho ng bao nhiêu ngả ười? (làm tròn đ n ế   hàng nghìn)

x y

Trang 38

Câu 50:  Cho hình h p ộ ABCD A B C D.  có th  tích ể V. G i ọ M N P  l n l t là trung đi m các c nh, , ầ ượ ể ạ

AD ,  AB  và  CC  M t ph ng ặ ẳ (MNP)

 chia kh i h p thành hai kh i đa di n. G i ố ộ ố ệ ọ V  là th  tích kh i đaể ố  

di n ch a đi m ệ ứ ể C. Bi t r ng ế ằ V =kV , kh ng đ nh nào đúng?ẳ ị

Trang 39

Câu 3. Tìm t a đ  tâm và bán kính m t c u (S): x² + y² + z² – 8x + 2y + 1 = 0ọ ộ ặ ầ

A. I(4; –1; 0), R = 4 B. I(–4; 1; 0), R = 4 C. I(4; –1; 0), R = 2 D. I(–4; 1; 0), R = 2

Câu 4. Tìm nguyên hàm c a hàms  f(x) th a đi u ki n:ủ ố ỏ ề ệ

A.       B

C

      D. 

Câu 5. T p h p đi m bi u di n s  ph c  th a mãn  làậ ợ ể ể ễ ố ứ ỏ

A. Đ ng th ng  ườ ẳ B. Đường th ng  ẳ

Trang 40

Câu 15. Cho hàm s   và  liên t c trên R và có đ  th  nh  hình v , trong đó đ ng cong đ m h n là đố ụ ồ ị ư ẽ ườ ậ ơ ồ 

th  hàm s  . G i  là di n tích hình ph ng gi i h n b i các đị ố ọ ệ ẳ ớ ạ ở ường , ,  và . M nh đ  nào dệ ề ưới đây là đúng?

Trang 41

A. 5x + 4y – 2z – 21 = 0 B. 5x + 4y – 2z + 21 = 0

Câu 19: Tìm các s  th c ố ự a và b th a mãn   v i ớ i là đ n v   o. ơ ị ả

Câu 20. Công th c nào sau đây dùng đ  tính di n tích hình ph ng gi i h n b i các đ ng y=2ứ ể ệ ẳ ớ ạ ở ườ x, y=2, x=0, x=1 cho k t qu  sai?ế ả

Trang 42

Câu 34: Trong không gian , cho m t c u  có tâm  bán kính b ng 4 và m t c u  có tâm  bán kính b ng 2.ặ ầ ằ ặ ầ ằ  

là m t ph ng thay đ i ti p xúc v i hai m t c u . Đ t  l n lặ ẳ ổ ế ớ ặ ầ ặ ầ ượt là giá tr  l n nh t, giá tr  nh  nh t c aị ớ ấ ị ỏ ấ ủ  kho ng cách t  đi m  đ n . Giá tr   b ngả ừ ể ế ị ằ

Trang 43

A.  B.  C.  D. .

A. và  thì  là đi m c c ti u c a hàm s ể ự ể ủ ố

quãng đ ườ ng đi đ ượ c trong kho ng th i gian . Tính th i đi m  t i đó v n t c đ t giá tr  l n nh t ả ờ ờ ể ạ ậ ố ạ ị ớ ấ

A. Hình c u có vô s  m t ph ng đ i x ng ầ ố ặ ẳ ố ứ

B. M t c u là m t tròn xoay sinh b i m t đ ng tròn khi quay quanh m t đ ng kính c a nó ặ ầ ặ ở ộ ườ ộ ườ ủ

C. C t hình tr  tròn xoay b ng m t m t ph ng vuông góc v i tr c thu đ c thi t di n là hình tròn ắ ụ ằ ộ ặ ẳ ớ ụ ượ ế ệ

D. C t hình nón tròn xoay b ng m t m t ph ng đi qua tr c thu đ c thi t di n là tam giác cân ắ ằ ộ ặ ẳ ụ ượ ế ệ

Trang 44

Câu 12: Tìm nghi m ph ệ ươ ng trình .

đ ườ ng th ng  ẳ

M nh đ  nào d ệ ề ướ i đây đúng?

A. Hàm s  ngh ch bi n trên kho ng  ố ị ế ả B. Hàm s  đ ng bi n trên kho ng  ố ồ ế ả

C. Hàm s  đ ng bi n trên kho ng  ố ồ ế ả D. Hàm s  ngh ch bi n trên kho ng  ố ị ế ả

B, C, D d ướ i đây. H i hàm s  đó là hàm s  nào? ỏ ố ố

nón,  là di n tích xung quanh và di n tích toàn ph n c a hình nón. K t lu n nào sau đây  ệ ệ ầ ủ ế ậ SAI?

Trang 45

Câu 23: G i  là giao đi m c a hai đ ọ ể ủ ườ ng ti m c n c a đ  th  hàm s  . Khi đó, đi m  n m trên đ ệ ậ ủ ồ ị ố ể ằ ườ ng th ng ẳ  

A. Tám m t đ u ặ ề B. Hai m i m t đ u ươ ặ ề C. T  di n đ u ứ ệ ề D. L p ph ng ậ ươ

A. Kh i nón tròn xoay ố B. M t tr  tròn xoay.   ặ ụ C. M t nón tròn xoay.   ặ D. Hình nón tròn xoay.

bao nhiêu (làm tròn đ n hàng th p phân th  hai)? ế ậ ứ

Trang 46

Bán kính đáy hình nón b ng bán kính đáy hình tr  Chi u cao hình tr  b ng chi u cao hình nón và ằ ụ ề ụ ằ ề  

b ng h. Trong bình, l ằ ượ ng ch t l ng có chi u cao b ng  chi u cao hình tr  L t ng ấ ỏ ề ằ ề ụ ậ ượ c d ng c  theo ụ ụ  

ph ươ ng vuông góc v i m t đ t. Tính đ  cao ph n ch t l ng trong hình nón theo h ớ ặ ấ ộ ầ ấ ỏ

S

Tính bán kính m t c u đi qua sáu đi m , , , , ,  ặ ầ ể

 c a tham s   đ  đủ ố ể ường th ng đi qua hai đi m c c tr  c a đ  th  hàmẳ ể ự ị ủ ồ ị  

s  ti p xúc v i đ ố ế ớ ườ ng tròn . Tính t ng  ổ

b ng . Đáy b  là hình ch  nh t có chi u dài g p đôi chi u r ng, giá thuê nhân công đ  xây b  là ằ ể ữ ậ ề ấ ề ộ ể ể  

đ ng/. N u ông Khoa bi t xác đ nh các kích th ồ ế ế ị ướ c c a b  h p lí thì chi phí thuê nhân công s  th p ủ ể ợ ẽ ấ  

nh t. H i ông Khoa tr  chi phí th p nh t đ  xây d ng b  đó là bao nhiêu?(bi t đ  dày thành b  và ấ ỏ ả ấ ấ ể ự ể ế ộ ể   đáy b  không đáng k ) ể ể

A. tri u đ ng ệ ồ B. tri u đ ng ệ ồ C. tri u đ ng ệ ồ D. tri u đ ng ệ ồ

Ngày đăng: 20/10/2022, 19:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12 (NB). Cho hình tr   có chi u cao  ụề h và hình trịn đáy có bán kính R. Khi đó di n tích xung quanh ệ  c a  làủ - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
u 12 (NB). Cho hình tr   có chi u cao  ụề h và hình trịn đáy có bán kính R. Khi đó di n tích xung quanh ệ  c a  làủ (Trang 1)
Câu 15 (NB). Cho hàm s   có b ng bi n thiên nh  hình d ếư ướ i. Hàm s  trên đ ng bi n trên kho ng ả  nào dưới đây? - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
u 15 (NB). Cho hàm s   có b ng bi n thiên nh  hình d ếư ướ i. Hàm s  trên đ ng bi n trên kho ng ả  nào dưới đây? (Trang 2)
Câu 26 (TH). Cho kh i lăng tr  đ ng  có di n tích đáy b ng , m t bên  là hình vng có  Th  tích kh ố  lăng tr   làụ - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
u 26 (TH). Cho kh i lăng tr  đ ng  có di n tích đáy b ng , m t bên  là hình vng có  Th  tích kh ố  lăng tr   làụ (Trang 3)
Câu 48 (VD). Cho hàm s   có đ  th  nh  hình v . Kh ng đ nh nào sau đây là đúng? ị - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
u 48 (VD). Cho hàm s   có đ  th  nh  hình v . Kh ng đ nh nào sau đây là đúng? ị (Trang 5)
Di n tích xung quanh c a hình tr  b ng chi u cao nhân v i chu vi đáy. ớ - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
i n tích xung quanh c a hình tr  b ng chi u cao nhân v i chu vi đáy. ớ (Trang 9)
Di n tích xung quanh c a hình tr )T  có chi u cao  ề h và hình trịn đáy có bán kính R là: - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
i n tích xung quanh c a hình tr )T  có chi u cao  ề h và hình trịn đáy có bán kính R là: (Trang 10)
­   Di n  tích   tồn   ph n  ca   hình   nón   có đ  dài ủộ ường   sinh  b ng  ằ l  và   bán   kính   đáy  b ng  ằ r  là - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
i n  tích   tồn   ph n  ca   hình   nón   có đ  dài ủộ ường   sinh  b ng  ằ l  và   bán   kính   đáy  b ng  ằ r  là (Trang 15)
D ADC AA BD CC B DB ABC - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
D ADC AA BD CC B DB ABC (Trang 21)
ABCD là hình thang cân  2. - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
l à hình thang cân  2 (Trang 24)
Câu 11. (NB­2.2): Cho a, b, c là các s  th c khác 1. Hình v  bên là đ  th  c a các  ủ hàm s   M nh đ  nào sau đây là đúng?ốệề - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
u 11. (NB­2.2): Cho a, b, c là các s  th c khác 1. Hình v  bên là đ  th  c a các  ủ hàm s   M nh đ  nào sau đây là đúng?ốệề (Trang 28)
Câu 17. (NB­4.1) Di n tích xung quanh  S ệ xq c a hình nón có bán kính đáy   và đ  dài đ ủộ ườ ng sinh    là     A.                B.            C.                D. - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
u 17. (NB­4.1) Di n tích xung quanh  S ệ xq c a hình nón có bán kính đáy   và đ  dài đ ủộ ườ ng sinh    là     A.                B.            C.                D (Trang 29)
Câu 24.(TH­1.4):  Đ  th  c a hàm s  nào d ủố ướ i đây có d ng nh  đ ạư ườ ng cong hình v  bên ẽ - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
u 24.(TH­1.4):  Đ  th  c a hàm s  nào d ủố ướ i đây có d ng nh  đ ạư ườ ng cong hình v  bên ẽ (Trang 30)
Câu 34.(TH­4.1):  Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chi u cao là 3 ề a. Di n tích xung quanh ệ  hình nón b ngằ - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
u 34.(TH­4.1):  Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chi u cao là 3 ề a. Di n tích xung quanh ệ  hình nón b ngằ (Trang 31)
(minh ho  nh  hình v  bên): ạư ẽ. - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
minh ho  nh  hình v  bên): ạư ẽ (Trang 31)
có  b ng  bi n  thiên  nh  hình v.  S   ngh im  c a  phả ệủ ương  trình - Bộ đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án
c ó  b ng  bi n  thiên  nh  hình v.  S   ngh im  c a  phả ệủ ương  trình (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w