1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án

169 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 20 Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Môn Địa Lí Lớp 9 Có Đáp Án
Chuyên ngành Địa lí
Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án” được TaiLieu.VN sưu tầm và chọn lọc nhằm giúp các bạn học sinh lớp 9 luyện tập và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi giữa kì hiệu quả. Đây cũng là tài liệu hữu ích giúp quý thầy cô tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và biên soạn đề thi. Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

1.Nêu đ c đi m chung c a đ a hình Vi t Nam. Ch ng minh r ng đ i núi là bặ ể ủ ị ệ ứ ằ ồ ộ 

ph n quan tr ng nh t c a c u trúc đ a hình Vi t Nam.ậ ọ ấ ủ ấ ị ệ

2. D a vào atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13 cho bi t nh ng đ c đi m n i b t vự ị ệ ế ữ ặ ể ổ ậ ề 

đ a hình c a vùng núi Đông B c.ị ủ ắ

Câu 2: 4,0 đi m

1 D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam, xác đ nh vùng có m c đ  t p trung dân c  đông nh tự ị ệ ị ứ ộ ậ ư ấ  

nước ta và gi i thích. Phân tích  nh hả ả ưởng c a dân s  đông đ n s  phát tri n kinh tủ ố ế ự ể ế 

60 tu i tr  lênổ ở 7,9 8,1 9,0

      Nh n xét c  c u và s  thay đ i c  c u dân s  theo nhóm tu i c a nậ ơ ấ ự ổ ơ ấ ố ổ ủ ước ta.Câu 3: 5,0 đi m     

Cho b ng s  li u sau:ả ố ệGiá tr  s n xu t công nghi p theo giá th c t  phân theo ngành c a nị ả ấ ệ ự ế ủ ước ta 

giai đo n 2005 ­ 2012 ạ (Đ n v : nghìn t  đ ng) ơ ị ỉ ồ

Ngành 

công nghi pệ

D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c:ự ị ệ ế ứ ọ

1 Nh n xét tình hình phát tri n và phân b  ngành th y s n giai đo n 2000 – 2007.ậ ể ố ủ ả ạ

Trang 2

2 T i sao Hà N i và Thành ph  H  Chí Minh là hai trung tâm d ch v  l n và đaạ ộ ố ồ ị ụ ớ  

d ng nh t nạ ấ ước ta?

Câu 4: 5,0 đi m

D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c:ự ị ệ ế ứ ọ

1 Phân tích đi u ki n phát tri n ngành kinh t  bi n c a B c Trung B  ề ệ ể ế ể ủ ắ ộ

2.K  tên các huy n giáp bi n c a t nh Nam Đ nh? Cho bi t ti m năng và hi n ể ệ ể ủ ỉ ị ế ề ệ

tr ng phát tri n các ngành kinh t  bi n c a các huy n này. ạ ể ế ể ủ ệ

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ H T­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­Ế

1 (4,5) 1 ­   Đ c   đi m   chungặ ể  

đ a hình VNị+ Đ i núi là b  ph nồ ộ ậ  quan   tr ng   và   chọ ủ 

y u là đ i núi th pế ồ ấ  (dc)

+ C u trúc đ a hìnhấ ị  

ph c   t p:   Núi   giàứ ạ  

được   tân   ki n   t oế ạ  làm   tr   l i,   có   tínhẻ ạ  phân   b c;   Hậ ướ  ngnghiêng   ch   y u   làủ ế  TB­ĐN, c u trúc đ aấ ị  hình g m hai hồ ướ  ngchính là TB­ĐN (dc) 

và hướng vòng cung (dc)

+ Đ a hình c a mi nị ủ ề  nhi t   đ i   m   gióệ ớ ẩ  mùa   v i   bi u   hi nớ ể ệ  xâm   th c   m nh  ự ạ ở vùng đ i núi và b iồ ồ  

t   nhanh  ụ ở   vùng 

Trang 3

đ ng   b ng   h   l uồ ằ ạ ư  sông (dc)

+   Đ a   hình   ch u   tácị ị  

đ ng c a con ngộ ủ ườ  i(phân   tích   tác   đ ngộ  tích c c, tiêu c c )ự ự

­ Đ i núi là b  ph nồ ộ ậ  quan tr ng trong c uọ ấ  trúc đ a hìnhị

Đ a   hình   đ i   núiị ồ  chi m ph n l n di nế ầ ớ ệ  tích nh ng  ch  y uư ủ ế  

là đ i núi th p: Đ iồ ấ ồ  núi   chi m   ¾   di nế ệ  tích   lãnh   th ,   làmổ  

đ ng   b ng   thu   h pồ ằ ẹ  

ch  còn 1/4/ di n tíchỉ ệ  

c   nả ước,   ngay   cả trong   vùng   đ ngồ  

b ng cũng xu t hi nằ ấ ệ  núi   (ĐBSH   còn nhi u đ i núi còn sótề ồ  

l i ,   đ ng   b ngạ ồ ằ  duyên h i thì có núiả  

k   bên,   ĐBSCL   cóề  núi xu t hi n   Hàấ ệ ở  Tiên –Kiên Giang)

*. Đ c đi m n i b tặ ể ổ ậ  

v  đ a hình c a vùngề ị ủ  núi Đông B c.ắ

­  Ph m vi: N m tạ ằ ả 

ng n sông H ng;ạ ồ

­ Đ c đi m hình tháiặ ể  chung: vùng núi th pậ  

v i   đ   cao   trungớ ộ  bình t  500m­1000mừ  

so   v i   m c   nớ ự ướ  c

bi n;ể   Hướ  ngnghiêng chung là TB­ĐN; hướng núi chủ 

đ o   là   hạ ướng   vòng cung 

Trang 4

­   Các   b   ph n   đ aộ ậ ị  hình g m:ồ

+ Vùng   núi và cao nguyên cao giáp biên 

gi i Vi t Trung (S nớ ệ ơ  nguyên   Hà   Giang, 

Đ ng Văn  cao trênồ  1000m,   có   các   đ nhỉ  núi cao trên 2000m –d/c )

+ Trung tâm là vùng 

đ i núi th p v i đồ ấ ớ ộ cao TB 500­600m so 

v i  m c nớ ự ước bi n,ể  

n i b t v i các cánhổ ậ ớ  cung nh ư

+   Giáp   ĐBSH   là vùng   trung   du chuy n   tueyens   v iể ớ  các qu  đ i, dãy đ iả ồ ồ  bát   úp   v i   đ   caoớ ộ  100­200m   so   v iớ  

m c nự ước bi n ể+   Xem   k   các   dãyẽ  núi là các sông cùng 

hướng nh ư

Đ a   lí   Vi tị ệ  Nam, xác đ nhị  vùng   có   m cứ  

đ   t p   trungộ ậ  dân   c   đôngư  

nh t   nấ ước   ta 

và   gi i   thích.ả  Phân tích  nhả  

hưởng   c aủ  dân   s   đôngố  

Trang 5

đ n   s   phátế ự  tri n kinh t  ­ể ế  

xã   h i,   tàiộ  nguyên   c aủ  vùng

­   Vùng   có   m c   đứ ộ dân c  t p trung cao:ư ậ  ĐBSH (nêu d/c: m tậ  

+ Kinh t  phát tri nế ể  (nh n   m nh   đ nấ ạ ế  

ho t đ ng s n xu tạ ộ ả ấ  nông nghi p lâu đ i,ệ ờ  thâm  canh  lúa  nướ  c

c n   nhi u   laoầ ề  

đ ng ).ộ

+  L ch  s   khai  thácị ử  lãnh th  lâu đ i ổ ờ+ Đi u ki n t  nhiênề ệ ự  thu n   l i:   Đ aậ ợ ị  hình ,   khí   h u ,ậ  

đ t đai ấ

­   nh   hẢ ưởng   c aủ  danh   s   đ n   phátố ế  tri n kinh t  ­ xã h iể ế ộ+   Làm   ch m   sậ ự chuy n d ch c  c uể ị ơ ấ  kinh   t   và   tăngế  

trưởng   kinh   t   c aế ủ  vùng

+ Gây khó khăn cho 

Trang 6

vi c gi i quy t vi cệ ả ế ệ  làm   trong   vùng   và phát   tri n   các   đi uể ề  

ki n   phúc   l i   xãệ ợ  

h i ộ

+   Tác   đ ng   m nhộ ạ  

m   lên   các   tàiẽ  nguyên   thiên   nhiên, 

đ c   bi t   là   tàiặ ệ  nguyên   đ t   (dc ),ấ  gây   ô   nhi m   môiễ  

trường

           Nh n xét cậ ơ 

c u   và   s   thay   đ iấ ự ổ  

c   c u   dân   s   theoơ ấ ố  nhóm tu i c a nổ ủ ướ  cta

Trong   giai   đo nạ  1989­2009,   c   c uơ ấ  dân   s   phân   theoố  nhóm   tu i   nổ ước   ta 

có s  thay đ i:ự ổ

­ T  l  dân s  thu cỉ ệ ố ộ  nhóm tu i 0­14 tu iổ ổ  

có xu hướng gi m ả

­ t  l  dân s  thu cỉ ệ ố ộ  nhóm tu i 15­60 tu iổ ổ  tăng m nh ạ

nước ta  đnag có cơ 

c u dân s  vàng (tấ ố ỉ 

l  ngệ ười ph  thu cụ ộ  

gi m , t  l  ngu nả ỉ ệ ồ  lao đ ng cao )ộ

Trang 7

(4,0)

1 Tính c  c u giá trơ ấ ị 

s n   xu t   côngả ấ  nghi p   theo   giá  

th c   t   phân   theoự ế  ngành c a nủ ước ta giai   đo n   2005   ­  2012

0,5

B ng: C  c u giá tr ả ơ ấ ị 

s n xu t công ả ấ   nghi p theo giá th c ệ ự  

t  phân theo ngành ế  

c a n ủ ướ c ta giai  

đo n 2005 ­ 2012 ạ   (Đ n v : %) ơ ị

Ngành công nghi p

Công nghi p khai thácệCông nghi p ch  bi nệ ế ếCông nghi p s n xu t phânệ ả ấ  

bi u đ , có chú gi i,ể ồ ả  chia t  l  h p lí…ỉ ệ ợ

(N u thi u 1­2 yêu ế ế  

c u tr  0,25đ) ầ ừ

Trang 8

3 Nh n   xét   và   gi iậ ả  

thích   s   chuy nự ể  

d ch c  c u giá trị ơ ấ ị 

s n   xu t   côngả ấ  nghi p   theo   giá  

th c   t   phân   theoự ế  ngành c a nủ ước ta giai   đo n   2005   ­  2012

2,0

* Nh n xét:

­  C  c u giá tr  SXơ ấ ị  phân theo nhóm ngành 

c a   n c   ta   có   sủ ướ ự chuy n d ch tích c c:ể ị ự+   T   tr ng   giá   trỉ ọ ị ngành   công   nghi pệ  khai   thác   có   xu 

hướng gi m ả (SL)

+   T   tr ng   giá   trỉ ọ ị nhóm   ngành   công nghi p   ch  bi n   cóệ ế ế  

xu hướng tăng (SL)

+   T   tr ng   giá   trỉ ọ ị nhóm   ngành   công nghi p SX phân ph iệ ố  

đi n,   khí   đ t   vàệ ố  

nước   có   xu   hướ  ng

gi m.ả

­   Nhóm   ngành   công nghi p   ch   bi nệ ế ế  chi m   t   tr ng   caoế ỉ ọ  

nh t ấ (SL)

0,250,250,250,250,25

* Gi i thích:

­ C  c u ngành côngơ ấ  nghi p nệ ước ta đang 

Trang 9

­   Nhóm   ngành   công nghi p   ch   bi nệ ế ế  luôn   chi m   t   tr ngế ỉ ọ  cao và có xu hướ  ngtăng vì đây là nhóm ngành   có   c   c uơ ấ  ngành   đa   d ng,   làạ  ngành   công   nghi pệ  

ch   ch t,   có   nhi uủ ố ề  

đi u ki n thu n l iề ệ ậ ợ  (nguyên   li u,   chínhệ  sách…)

Câu 4 1 Nh n xét tìnhậ  

hình phát tri nể  

và   phân   bố ngành   th yủ  

s n giai đo nả ạ  

2000 – 2007

*   Tình   hình   phát tri n   ngành   th yể ủ  

tr ng   đ u   tăngồ ề  

nh ng   t c   đ   tăngư ố ộ  khác nhau:

+ T ng slts tăng ?ổ

l nầ+   SLKHTS   tăng ? 

l nầ+ SLNT TS tăng ? 

l nầ

­>   So   sánh   t c   đố ộ phát tri n c a KTTSể ủ  

và NTTS

­ So sánh v  quy môề  SLKT và SLNTTS

­ NX v  c  c uề ơ ấ

­>   K t   lu n   ngànhế ậ  

Trang 10

nuôi tr ng th y s nồ ủ ả  phát tri n m nh.ể ạ

*. Tình hình phân bố

­   Không   đ u   trênề  lãnh th  có s  khácổ ự  nhau gi a các vùngữ

­   Phát   tri n   m nhể ạ  

nh t   vùng   ĐBSL:ấ  phát   tri n   c   ngànhể ả  đánh   b t   và   nuôiắ  

y u   là   đnahs   b tế ắ  

th y s n (d/c)ủ ả

­   Vùng   BTB   và ĐBSH phát tri n v aể ừ

­   Kém   phát   tri nể  

nh t là vùng TN vàấ  TDMNBB   (   phân tích)

Có th  trình bày s ể ự  phân b  theo ngành ố   đánh   b t   và   nuôi ắ  

tr ng ồ

T i   sao   Hà   N i   vàạ ộ  Thành   ph   H   Chíố ồ  Minh là hai trung tâm 

d ch   v   l n   và   đaị ụ ớ  

d ng nh t nạ ấ ước ta?

­ HN và Tp. HCM là hai   TTDV   đa   d ngạ  

nh t   (d/c   theo   sáchấ  GK:   có   đ y   đ   cácầ ủ  ngành d ch v )ị ụ

­ Nguyên nhân:

+   Đây   là   hai   trung tâm   kinh   t   phátế  tri n   m nh   nh t,ể ạ ấ  

đ c   bi t   là   haiặ ệ  TTCN   l n   nh t   cớ ấ ả 

Trang 11

nước, c  c u ngànhơ ấ  

cN   đa   d ng­>   thúcạ  

đ y   ngành   d ch   vẩ ị ụ 

s n   xu t   phátả ấ  tri n ể

+   Đây   là   hai   Tp   có quy mô dân s  đôngố  

nh t   nấ ước   ta,   ch tấ  

lượng cu c s ng caoộ ố  (dc trong atlat v  quyề  

mô   dân   s   vàố  GDP/người )­> kích   thích   các   ho tạ  

đ ng   d ch   v   tiêuộ ị ụ  dùng phát tri n.ể+  La   fhai  trung  tâm hành   chính   văn   hóa phát   tri n   hàng  đ uể ầ  

c   nả ước ­>   ho tạ  

đ ng   d ch   v   côngộ ị ụ  phát tri nể

Câu 5:  1 Phân tích đi uề  

ki n   phátệ  tri n   ngànhể  kinh   t   bi nế ể  

c aủ   B cắ  Trung B ộ

*   Thu n   l i   vậ ợ ề 

đi u   ki n   tề ệ ự nhiên

­ Vùng có 6 t nh giápỉ  

bi n   v i   vùngể ớ  

bi n r ng, nhi u bãiể ộ ề  tooam, bãi cá, nhi uề  

c a   sông,   bãi   tri u,ử ề  

đ m phá  thu n l iầ ậ ợ  đánh   b t   và   nuôiắ  

tr ng th y s n ồ ủ ả

­   Đường   b   bi nờ ể  

c a vùng dài kho ngủ ả  670km v i nhi u bãiớ ề  

t m   đ p,   phongắ ẹ  

c nh   đ p   (dc   tả ẹ ừ atlta)   t o   đi uạ ề  

ki n   phát   tri n   duệ ể  

l ch bi n nh ị ể ư

Trang 12

­ Đường b  bi n bờ ể ị chia   c t   khá   v iắ ớ  nhi u   c a   sông,ề ử  vũng  v nh  nị ước  sâu (k   tên)   t o   đi uể ạ ề  

ki n   xây   ng   cácệ ự  

c ng bi n ả ể

­   Đi   ki n   KT­ề ệXH

* Khó khăn 

­ T  nhiên: vùng cóự  nhi u thiên tai ề

­ KT­XH

2. K  tên các ểhuy n giáp bi n ệ ể

c a t nh Nam ủ ỉ

Đ nh? Cho bi t ị ế

ti m năng và ề

hi n tr ng phát ệ ạtri n các ngành ểkinh t  bi n c a ế ể ủcác huy n này. ệ

th y s n  ủ ả

Ngành nuôi tr ng đãồ  phát tri n nhi u n iể ề ơ  

nh  nuôi tôm, ngao,ư  cá

+   Du   l ch:   Th nhị ị  long, Qu t Lâmấ+   GTVT:   ch a   phátư  tri n   m nh   vì   c aể ạ ử  sông   nông,   phù   sa nhi uề

Trang 13

+   NGh   làm   mu iề ố  (giao   th y)   nghủ ề làm m m (h i h u)ắ ả ậ

D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ

1. Trình bày đ c đi m sông ngòi khu v c B c B  nặ ể ự ắ ộ ước ta ?

2. K  tên các sông l n ch y qua Nam Đ nh. Nêu giá tr  c a chúng ?ể ớ ả ị ị ủ

Câu 2 (4,0 đi m) ể

1. Phân tích h u qu  c a vi c gia tăng nhanh dân s  trong đi u ki n kinh t  nậ ả ủ ệ ố ề ệ ế ướ  c

ta ch m phát tri n ?ậ ể

2. D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, tính t  l  dân thành th  nự ị ệ ế ứ ọ ỉ ệ ị ướ  c

ta giai đo n 1989 đ n năm 2007 và nh n xét v  quá trình đô th  hóa   nạ ế ậ ề ị ở ước ta. Cho bi t quá trình đô th  hóa nế ị ước ta đã và đang được th  hi n nh  th  nào?ể ệ ư ế

Câu 3 (4,5 đi m) ể

D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ

1. Xác đ nh vùng tr ng đi m v  tr ng lúa   nị ọ ể ề ồ ở ước ta và gi i thích.ả

2. Trình bày tình hình phát tri n và phân b  ngành công nghi p đi n   nể ố ệ ệ ở ước ta ?

Câu 4 (4,0 đi m) ể

Nêu s  khác nhau v  đ a hình, khí h u và th  m nh phát tri n kinh t  ­ xã h iự ề ị ậ ế ạ ể ế ộ  

gi a 2 ti u vùng c a Trung du và mi n núi B c B  ữ ể ủ ề ắ ộ

Câu 5 (4,0 đi m) ể

Cho b ng s  li u: S n lả ố ệ ả ượng cao su, cà phê, chè, h  tiêu c a nồ ủ ước ta qua các năm 

Trang 14

(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2016, NXB Th ng kê, Hà N i, 2017) ồ ố ệ ố ộ

1. V  bi u đ  thích h p th  hi n t c đ  tăng trẽ ể ồ ợ ể ệ ố ộ ưởng s n lả ượng cao su, cà phê, chè và h  tiêu   nồ ở ước ta giai đo n 2010 — 2015 ?ạ

2. T  đó rút ra nh n xét t c đ  tăng trừ ậ ố ộ ưởng s n lả ượng cao su, cà phê, chè và 

h  tiêu c a nồ ủ ước ta trong giai đo n trên.ạ

       (H c sinh đ ọ ượ ử ụ c s  d ng Atlat đ a lí VN c a nhà xu t b n GDVN t  năm  ị ủ ấ ả ừ

2009 đ  làm bài) ể

Trang 15

Câu  Ý  Hướng d n ch mẫ ấ Đi m

Trang 17

+ Giao thông v n t i thu ậ ả ỷ+ Khai thác cát.

+ B i đ p phù sa cho các đ ng b ng.ồ ắ ồ ằ

0,5

0,5

0,250,250,250,25

Trang 18

(4,0)

1

(2,0)

Phân tích h u qu  c a vi c gia tăng nhanh dân s  trongậ ả ủ ệ ố  

đi u ki n kinh t  nề ệ ế ước ta ch m phát tri n ?ậ ể

­ Kinh tế

+ Kìm hãm t c đ  tăng trố ộ ưởng kinh t  c a nế ủ ước ta

+ Làm ch m quá trình chuy n d ch c  c u kinh tậ ể ị ơ ấ ế theo ngành và theo lãnh th , t o ra mâu thu n gi aổ ạ ẫ ữ  cung và c u.ầ

Trang 19

(2đ)

D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, tínhự ị ệ ế ứ ọ  

t  l  dân thành th  nỉ ệ ị ước ta giai đo n 1989 đ n năm 2007ạ ế  

và nh n xét v  quá trình đô th  hóa nậ ề ị ước ta. Cho biêt quá trình đô th  hóa nị ước ta đã và đang được th  hi n nhể ệ ư 

­ Nh n xét : S  dân thành th  và t  l  dân thành th  ố ị ỉ ệ ị đ u tăng  

+ T  l  dân thành th  liên t c tăng (dc)ỉ ệ ị ụ+ T  l  dân thành th  nỉ ệ ị ước ta còn th p (so v i TB th  ấ ớ ế

gi i và khu v c)ớ ự

­> Quá trình đô th  hóa đang phát tri n nh ng còn ch m ị ể ư ậ

và trình đ  đô th  hóa còn th p.ộ ị ấ

­ Quá trình đô th  hóa nị ước ta đã và đang được th    vi cể ở ệ  

m  r ng quy mô các thành ph  (dc) ở ộ ố / và s  lan t a c a l iự ỏ ủ ố  

s ng thành th  trong dân c ố ị ư

0,75

0,75

0,5

Trang 20

*  Vùng tr ng đi mọ ể   v  tr ng lúa   nề ồ ở ước ta là vùng đ ngồ  

b ng sông C u Long, vùng đ ng b ng sông H ng.ằ ử ồ ằ ồ

ẩ nguôn nướ  d i dào.c ồ

 Thu n  l i   cho   s  phát   tri n   c aậ ợ ự ể ủ  cây lúa

­ ĐKKTXH

+ Dân đông, ngu n lao đ ng d i dàoồ ộ ồ , có nhi u kinhề  nghi m trong tr ng lúa nệ ồ ước

+ C  s  v t ch t kĩ thu tơ ở ậ ấ ậ , c  s  h  t ng ngay càngơ ở ạ ầ  hoàn thi n.ệ

+ Nhà nước đã có nhi u  ề chính sách đ  phát tri n 2ể ể  vùng  thành 2 vùng tr ng đi m lọ ể ương th c l n nh tự ớ ấ  

c  nả ước

0,75

0,5

0,75

Trang 21

+ Vai trò: Là  ngành công nghi p tr ng  đi m c aệ ọ ể ủ  

nước ta /, cung c p đi n cho sinh ho t và s n xu t.ấ ệ ạ ả ấ+ S n lả ượ   đi n. c  nng ệ ả ước qua các năm đ u tăng,ề  năm 2000 đ t 26,7 t  kwh, đ n năm 2007 đ t 64,1 tạ ỉ ế ạ ỉ kwh

+ Ngu n đi nồ ệ : thu  đi n và nhi t đi n.ỷ ệ ệ ệ

 Thu  đi nỷ ệ  đã xây d ng các nhà máy thuự ỷ 

đi n l n trên 1000Mw (d/c); các nhà máy thuệ ớ ỷ 

đi n   dệ ưới   1000Mw   (d/c),   các   nhà   máy   thuỷ 

đi n đang xây d ng (d/c)ệ ự  Nhi t   đi nệ ệ   các   nhà   máy   ch y   b ng   thanạ ằ  (d/c), nhà máy ch y b ng khí (d/c)ạ ằ

+ Tr m đi n và đạ ệ ường dây t i đi nả ệ  phát tri n r ngể ộ  

kh p c  nắ ả ước /, đ c bi t là đ ng dây 500kw.ặ ệ ườ

­Phân bố: 

+ Nhà máy thu  đi n phân b  ch  y u   ti u vùngỷ ệ ố ủ ế ở ể  Tây B c c a vùng TDMNBB và Tây Nguyên.ắ ủ

+ Các nhà máy nhi t đi n ch y b ng than phân bệ ệ ạ ằ ố 

g n vùng nguyên li u nh  (d/c). Các nhà máy nhi tầ ệ ư ệ  

đi n ch y b ng khí phân b  ch  y u   khu v c phíaệ ạ ằ ố ủ ế ở ự  Nam (d/c)

0,50,50,5

0,50,5

Trang 22

Núi cao hi m tr  (d/c)ể ở  /,   ch y   theo   h ngạ ướ  TB­ĐN

Núi TB và núi th pấ /, các dãy núi hình cánh cung (d/c)

+   Khai   thác   khoáng 

s n.ả+   Phát   tri n   nhi tể ệ  

đi n.ệ+   Tr ng   rau   qu   ônồ ả  

đ i , c n nhi t…ớ ậ ệ+ Du l ch sinh thái.ị+ Phát tri n t ng h pể ổ ợ  kinh t  bi n.ế ể

1,0

1,0

2,0

Trang 23

B ng t c đ  tăng trả ố ộ ưởng v  s n lề ả ượng cao su, cà phê, chè và 

h  tiêu   nồ ở ước ta giai đo n 2010 — 2015 (%)ạCoi năm 2010 là 100%

Trang 24

Câu 1 + 2+ 3+4+5  20

(Đi m toàn bài không làm tròn) ể

Trang 25

D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ

1 Ch ng minh tính ch t nhi t đ i  m gió mùa c a khí h u Vi t Nam.ứ ấ ệ ớ ẩ ủ ậ ệ

2 Gi i thích vì sao vào mùa đông   t nh H ng Yên l i l nhả ở ỉ ư ạ ạ

3 Câu 2: (3,5 đi m)

D a vào Át lát Đ a lí Vi t Nam trang 15, hãy:ự ị ệ

1 Trình bày đ c đi m phân b  dân c  nặ ể ố ư ước ta? Gi i thích?ả

2 Các bi n pháp gi i quy t v n đ  phân b  dân c  nệ ả ế ấ ề ố ư ước ta

Câu 3: (5,0 đi m)  Cho b ng s  li u: S  dân và s n l ng lúa n c ta 1981 ­ 2013 ả ố ệ ố ả ượ ướ

Trang 26

Năm 1981 1990 2003 2013

Trang 27

S  dân (tri u ngố ệ ười) 54,9 66,2 80,9 89,8

Trang 28

SL lúa  (tri u t n)ệ ấ 12,4 19,2 34,6 44,0

 (Ngu n: Niên giám th ng kê 2018) ồ ố

1 Tính s n lả ượng lúa bình quân đ u ngầ ười qua các năm (kg/người)

2 V  bi u đ  th  hi n rõ nh t ẽ ể ồ ể ệ ấ t c đ  ố ộ tăng dân s , s n lố ả ượng lúa và s n lả ượng lúa bình quân đ u ngầ ườ  ở ni ước ta giai đo n trên?ạ

3  Nh n xét s  gia tăng dân s , s n lậ ự ố ả ượng lúa và s n lả ượng lúa bình quân đ u ngầ ười trong th i gian trên?ờ

Câu 4 (4,0 đi m)      

Cho b ng s  li u: C  c u GDP theo thành ph n kinh t  c a nả ố ệ ơ ấ ầ ế ủ ước ta 1991 – 2014 (đ nơ  

v  %)       ị

Trang 29

1991 2014

Trang 30

Nông­lâm­ng  nghi pư ệ 40.5 17.8

Trang 31

Công nghi p – xây d ngệ ự 23.8 43.2

Trang 32

D ch vị ụ 35.7 39.0

   (Ngu n: Niên giám th ng kê 2018) ồ ố

1. Nh n xét và phân tích ý nghĩa c a s  chuy n d ch c  c u ngành kinh t  nậ ủ ự ể ị ơ ấ ế ước ta giai 

đo n 1991­2014?ạ

2. D a vào Át lát Đ a lí Vi t Nam, hãy trình bày tình hình phát tri n c a ngành ự ị ệ ể ủ công nghi p ch  bi n lệ ế ế ương th c ự ­ th c ph m ự ẩ nước ta?

Câu 5: (4,5 đi m)

1.  Nêu v  trí đ a lí vùng B c Trung B  t  đó đánh gia nh ng thu n l i và khó khăn đ iị ị ắ ộ ừ ữ ậ ợ ố  

v i s  phát tri n kinh t  c a vùngớ ự ể ế ủ ?

2. Đông Nam B  có nh ng đi u ki n thu n l i gì v  m t dân c  – xã h i đ  phát ộ ữ ề ệ ậ ợ ề ặ ư ộ ểtri n kinh tẻ ế?

      * H c sinh đ ọ ượ ử ụ c s  d ng Át lát Đ a lí Vi t Nam xu t b n t  năm 2009 đ  làm bài ị ệ ấ ả ừ ề

HƯỚNG D N CH M Ẫ Ấ

Trang 33

CÂU N I DUNG ĐI M

th  nh n đổ ậ ược trên 1 tri u kilo calo/năm.ệ+ Nhi t đ  trung bìnhệ ộ  năm c a không khí ủtrên c  nả ước đ u ề

vượt 210C và tăng 

d n t  B c vào Nam.ầ ừ ắ+ Biên đ  nhi t trongộ ệ  năm nh , 8ỏ 0 – 100C và 

gi m d n t  B c vàoả ầ ừ ắ  Nam

­ Tính gió mùa:

+ Mùa đông có gió mùa Đông B c (thángắ  

11 đ n tháng 4 năm ếsau), tính ch t l nh, ấ ạkhô vào đ u mùa, ầ

n a cu i mùa đông ử ố

m  t

ẩ ướ+ Mùa h  có gió mùa ạTây Nam (tháng 5 – tháng 10), tính ch t ấnóng  m và có m a ẩ ưnhi uề

­ Tính  m:ẩ+ Lượng m a l n ư ớ

Trang 34

mi n B c và Đông ề ắ

B c B c b ắ ắ ộ

0,25

0,5

2 1 Trình bày đ c đi m phân b  dân c  n ặ ể ố ư ướ c ta? Gi i thích? 2,5

* Đ c đi m s  phân b  dân c  :ặ ể ự ố ư

 Dân c  phân b  không đ ng đ u:ư ố ồ ề

   + T p trung đông đ ng b ng, ven bi n (500­2000 ngậ ồ ằ ể ười/km2); th a th t ư ớ

mi n núi và cao nguyên (50 đ n 100 ngề ế ười/km2 )

   + T p trung quá nhi u   nông thôn 73%, ít   thành th  27% (2007).ậ ề ở ở ị

   + T p trung đông   mi n B c, th a th t h n   mi n Nam. (d n ch ng)ậ ở ề ắ ư ớ ơ ở ề ẫ ứ

   + Phân b  không đ u ngay trong n i b  vùng (ĐBSH: khu v c trung tâm ố ề ộ ộ ự

đ ng b ng m t đ  dân s  cao h n khu v c rìa đ ng b ng…)         ồ ằ ậ ộ ố ơ ự ồ ằ

 * Gi i thích : ả

 ­ Các vùng đ ng b ng, ven bi n có nhi u đi u ki n thu n l i sinh s ng và ồ ằ ể ề ề ệ ậ ợ ố

phát tri n kinh t : đ a hình thu n l i, đ t đai màu m , khí h u thu n l i, ể ế ị ậ ợ ấ ỡ ậ ậ ợ

ngu n nồ ước d i dào nên dân c  t p trung đông   Vùng núi, đ a hình đi l i ồ ư ậ ị ạ

khó khăn, ngu n nồ ước thi u, đi u ki n sinh ho t và phát tri n kinh t  h n ế ề ệ ạ ể ế ạ

ch  nên dân c  t p trung ít.ế ư ậ

 ­ Dân s  thành th  còn ít do quy mô đô th  ch  y u v a và nh , s  vi c làm ố ị ị ủ ế ừ ỏ ố ệ

 đô th  còn ch a nhi u nên ch a thu hút đ c dân c  => t  l  dân thành th  

th p. Do t p quán s n xu t lâu đ i c a nhân dân s n xu t nông nghi p g n ấ ậ ả ấ ờ ủ ả ấ ệ ắ

bó v i qu n c  làng xóm nên dân s  t p trung đông   nông thôn.ớ ầ ư ố ậ ở

­ Do l ch s  đ nh c , mi n B c có l ch s  đ nh c  lâu đ i, mi n Nam mu n ị ử ị ư ề ắ ị ử ị ư ờ ề ộ

h n.ơ

0,250,25

0,250,250,25

0,5

0,5

0,25

   ­ Gi m t  l  gia tăng t  nhiên.ả ỉ ệ ự

   ­ Nâng cao m c s ng c a ngứ ố ủ ười dân đ   n đ nh dân c ể ổ ị ư

   ­ Phân công, phân b  lao đ ng m t cách h p lí nh m khai thác th  m nh ố ộ ộ ợ ằ ế ạ

c a t ng vùng.ủ ừ

   ­ C i t o, xây d ng nông thôn m i, thúc đ y quá trình đô th  hoá nông thônả ạ ự ớ ẩ ị  

trên c  s  phù h p nhu c u phát tri n KT­ XH.ơ ở ợ ầ ể

0,250,250,250,25

Giai đo n 1981 – 2013, s  dân, s n lạ ố ả ượng lúa và bình quân lúa đ u ngầ ười 

c a nủ ước ta liên t c tăng, t c đ  tăng khác nhau:ụ ố ộ

­ S  dân tăng 34,9 tri u ngố ệ ười, g p 1,64 l n.ấ ầ

0,250,25

Trang 35

­ S n lả ượng lúa, tăng 31,6 tri u t n, g p 3,55 l nệ ấ ấ ầ

­ Bình quân lúa đ u ngầ ười, tăng 264,1 kg/người, g p 2,17 l n.ấ ầ

=> T c đ  tăng nhanh nh t là s n lố ộ ấ ả ượng lúa, ti p đ n là bình quân lế ế ương 

th c đ u ngự ầ ười và s  dân (3,55 l n; 2,17 l n và 1,64 l n).ố ầ ầ ầ

0,250,250,5

3 V  bi u đ : ẽ ể ồ Đ ườ ng bi u di n: Chính xác t  l , kho ng cách năm ể ễ ỉ ệ ả ; đ y đ   ầ ủ

tên bi u đ , chú gi i, tên tr c tung, tr c hoành ể ồ ả ụ ụ ; đ m b o tính th m mĩ ả ả ẩ

2,0

­ Vai trò: là ngành công nghi p tr ng đi m c a nệ ọ ể ủ ước ta

­ Giá tr  s n xu tị ả ấ  năm 2007 là 135,2 nghìn t  đ ng, giai đo n 2000 –ỉ ồ ạ  

2007 liên t c tăng và tăng nhanh, tăng 85,8 nghìn t  đ ng, g p 2,7 l n.ụ ỉ ồ ấ ầ

­ Chi m t  tr ng cao nh t trong c  c u ngành công nghi pế ỉ ọ ấ ơ ấ ệ , 23,7% năm 

2007

­ C  c u ngànhơ ấ  đa d ng g m: ch  bi n lạ ồ ế ế ương th c; chè, cà phê, thu cự ố  

lá, h t đi u; rạ ề ượu, bia, nước gi i khát; đả ường, s a, bánh k o; s nữ ẹ ả  

ph m chăn nuôi; th y h i s n.ẩ ủ ả ả

­ Các m t hàng xu t kh u ch  l c:ặ ấ ẩ ủ ự  th y s n; lủ ả ương th c; th c ph mự ự ẩ  

đóng h p; cà phê, chè ộ

­ Các TTCN  công nghi p ch  bi n lệ ế ế ương th c th c ph m l n c aự ự ẩ ớ ủ  

nước ta: Hà N i, Thành ph  H  Chí Minh, h i Phòng, Nha Trang,ộ ố ồ ả  Biên Hòa, Th  D u M t, C n Th ủ ầ ộ ầ ơ

* Nh n xét:ậ

Giai đo n 1991 ­ 2014, c  c u GDP phân theo ngành kinh t  nạ ơ ấ ế ước ta 

có s  chuy n d ch theo hự ể ị ướng:

­ T  tr ng ngành nông ­ lâm ­ ng  nghi p gi m m nh, gi m 22,7%,ỉ ọ ư ệ ả ạ ả  

thay đ i v  trí t  cao nh t xu ng th p nh t.ổ ị ừ ấ ố ấ ấ

­ T  tr ng ngành công nghi p tăng m nh, tăng 19,4%, t  th p nh t lênỉ ọ ệ ạ ừ ấ ấ  

+ T  tr ng N­L­NN gi m, t  tr ng CN­XD tăng nhanh ch ng t  nỉ ọ ả ỉ ọ ứ ỏ ước ta 

đang chuy n t  m t n n kinh t  nông nghi p sang công nghi p, ph n ể ừ ộ ề ế ệ ệ ả

ánh s  phát tri n m nh m  c a ngành công nghi p trong giai đo n CNH ự ể ạ ẽ ủ ệ ạ

đ t nấ ước

+ D ch v  tăng và chi m t  tr ng cao cho th y ho t đ ng d ch v  đị ụ ế ỉ ọ ấ ạ ộ ị ụ ược 

m  r ng v i nhi u ngành m i, có tính ch t mũi nh n, kh ng đ nh đở ộ ớ ề ớ ấ ọ ẳ ị ược 

1,5

0,5

0,5

Trang 36

nước ta có kh  năng h i nh p khu v c và qu c t  trong n n kinh t  th  ả ộ ậ ự ố ế ề ế ị

­ Có đ t và khí h u thu n l i cho vi c phát tri n nhi u lo i cây công nghi pấ ậ ậ ợ ệ ể ề ạ ệ

­ Lao đ ng có nhi u kinh nghi m trong tr ng cây công nghi p lâu nămộ ề ệ ồ ệ

­ C  hai vùng đ u tr ng đả ề ồ ược chè và cà phê

+ Khác nhau:

­ Quy mô: Tây Nguyên có quy mô s n xu t l n h n TDMN BB ả ấ ớ ơ

­ C  c u cây tr ng: Tây Nguyên ch  y u tr ng các lo i cây nhi t đ i: cà ơ ấ ồ ủ ế ồ ạ ệ ớ

phê, cao su, đi u, h  tiêu ; TDMN BB ch  y u tr ng các cây có ngu n g c ề ồ ủ ế ồ ồ ố

Khí h u nhi t đ i có m t ậ ệ ớ ộmùa đông l nh là đi u ki n ạ ề ệthu n l i phát tri n cây tr ng ậ ợ ể ồ

có ngu n gôc c n nhi t và ôn ồ ậ ệ

Có đ t feralit phát tri n trên ấ ể

đá vôi và đá phi n thích h p ế ợcác cây chè, h i, qu , s n ồ ế ơ

Đ a hìnhị Cao nguyên x p t ng kháế ầ  

b ng ph ng, r ng l n ằ ẳ ộ ớthu n l i phát tri n vùng ậ ợ ểchuyên canh cây CN quy 

­ Có b  bi n dài, các t nh đ u giáp bi n, vùng bi n r ng và  m, có ngờ ể ỉ ề ể ể ộ ấ ư 

trường l n (Hoàng Sa, Trớ ường Sa và Ninh Thu n ­ Bình Thu n), cóậ ậ  vùng nước tr i v i ngu n h i s n phong phú.ồ ớ ồ ả ả

­ Khí h u có nhi u thu n l i cho đánh b t, nuôi trông th y s n và làmậ ề ậ ợ ắ ủ ả  

mu i.ố+ ĐK KT –XH

0,250,250,250,25

Trang 37

­ Người dân có nhi u kinh nghi m trong đánh b t, nuôi tr ng th y s nề ệ ắ ồ ủ ả  

và làm mu i.ố

­ CN ch  bi n, c  s  v t ch t kĩ thu t cho ngành ng  nghi p đangế ế ơ ở ậ ấ ậ ư ệ  

được đ u t  phát tri n.ầ ư ể

­ Th  trị ường tiêu th  trong và ngoài nụ ước ngày càng r ng l n.ộ ớ

­ Chính sách NN  u tiên, khuy n khích ng  nghi p phát tri n: vay v nư ế ư ệ ể ố  

u đãi đoàn tàu thuy n đánh b t xa b , h  tr  ng  dân

Khó khăn:

­ Ch u  nh hị ả ưởng c a thiên tai (bão, lũ)ủ

­ Nguy c  c n ki t ngu n l i th y s n g n bơ ạ ệ ồ ợ ủ ả ầ ờ

­ Thi u v n, phế ố ương ti n đánh b t ch a hi n đ iệ ắ ư ệ ạ

­ Công nghi p ch  bi n v n h n ch , th  trệ ế ế ẫ ạ ế ị ường tiêu th  ch a  n đ nh.ụ ư ổ ị

0,250,25

0,250,250,250,25

       L u ý: Đi m toàn bài b ng đi m các câu c ng l i không làm tròn ư ể ằ ể ộ ạ

t ượ ng ph n.  ơ

A. m a ngâuư B. m a phùnư C. khá l nớ

D. l nh khôạ E. bão F. cao  G: h n hánạ

b, Gi i thích t i sao   mi n B c vào mùa đông l i có hi n tả ạ ở ề ắ ạ ệ ượng th i ti t nhờ ế ư 

đã nêu?

Câu 2 (1,5 đi m)

Trình bày đ c đi m c  c u dân s  theo gi i   nặ ể ơ ấ ố ớ ở ước ta. T i sao có s  khác nhauạ ự  

v  t  l  gi i tính gi a Đ ng b ng sông H ng và Đông Nam B ?ề ỉ ệ ớ ữ ồ ằ ồ ộ

Câu 3 (2,0 đi m)

Nước ta có đường b  bi n dài, vùng bi n r ng và có nhi u ti m năng quanờ ể ể ộ ề ề  

tr ng đ  phát tri n kinh t , đ c bi t trong th i kì h i nh p hi n nay. M t trong nh ngọ ể ể ế ặ ệ ờ ộ ậ ệ ộ ữ  ngành kinh t  quan tr ng là phát tri n t ng h p giao thông v n t i bi n. D a vàoế ọ ể ổ ợ ậ ả ể ự  Atltat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, em hãy:ị ệ ế ứ ọ

Trang 38

a, K  tên các b  ph n vùng bi n nể ộ ậ ể ước ta theo công ước lu t bi n qu c tậ ể ố ế 

1982. 

b, Trình bày ti m năng v  t  nhiên và hi n tr ng phát tri n t ng h p giao thôngề ề ự ệ ạ ể ổ ợ  

v n t i bi n c a Vi t Nam. ậ ả ể ủ ệ

Câu 4 (2,5 đi m)  

D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, em hãy:ự ị ệ ế ứ ọ

a, Xác đ nh trung tâm công nghi p có quy mô l n nh t c a vùng Đông Nam Bị ệ ớ ấ ủ ộ 

và nêu c  c u ngành c a trung tâm đó.ơ ấ ủ

b, Ch ng minh r ng Đông Nam B  có ngành công nghi p phát tri n nh t cứ ằ ộ ệ ể ấ ả 

nước. T i sao trong quá trình phát tri n công nghi p c a vùng c n chú ý đ n v n đạ ể ệ ủ ầ ế ấ ề môi trường?

R ng đ c ừ ặ

d ngụ200

0

4733 5397,5 1442,5

2015 6668,2 4462,6 2106,1

a, T  b ng s  li u trên, v  bi u đ  thích h p nh t th  hi n quy mô và c  c u ừ ả ố ệ ẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ơ ấ

di n tích các lo i r ng c a nệ ạ ừ ủ ước ta năm 2000 và 2015

b, Nh n xét s  thay đ i v  quy mô và c  c u di n tích các lo i r ng c a nậ ự ổ ề ơ ấ ệ ạ ừ ủ ước 

ta qua 2 năm trên. K  tên 5 khu r ng đ c d ng c a nể ừ ặ ụ ủ ước ta. 

Chú ý: Thí sinh đ c s  d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam c a Nhà xu t b n Giáo d c t  năm ượ ử ụ ị ệ ủ ấ ả ụ ừ  

2009.

­­­­­­­­­H TẾ ­­­­­­­­­

HƯỚNG D N CH MẪ Ấ  

Trang 39

Câu Ý N i dung Đi m

đo n vi t sau: ạ ế

Trang 40

­   mi n B c, mùa đông có th i ti t l nh khô do ch u  nh hỞ ề ắ ờ ế ạ ị ả ưởng c a gióủ  mùa đông b c xu t phát t  áp cao l c đ a B c Bán c u.ắ ấ ừ ụ ị ắ ầ

­ Vào cu i đông, mùa xuân thố ường có m a phùn do gió này đi qua bi n mangư ể  theo h i  mơ ẩ

0,250,25

B ?

1,5

* Đ c đi m c  c u dân s  theo gi i c a n ặ ể ơ ấ ố ớ ủ ướ c ta:

­ T  s  gi i tính c a nỉ ố ớ ủ ước ta th p (n  ít h n nam), hi n nay đang d n ti n ấ ữ ơ ệ ầ ế

t i cân b ngớ ằ

­ Tuy nhiên   nhóm tu i 0 – 14 t  s  gi i tính c a nở ổ ỉ ố ớ ủ ước ta l i khá caoạ

­ T  s  gi i tính có s  khác nhau gi a các đ a phỉ ố ớ ự ữ ị ương

* Gi i thíchả

­ ĐBSH là vùng có t  s  gi i tính th p do nhi u năm có lu ng di dân t i các ỉ ố ớ ấ ề ồ ớ

đ a phị ương nên t  l  nam th pỉ ệ ấ

­ ĐNB là vùng có t  l  nh p c  cao nên t  s  gi i tính caoỉ ệ ậ ư ỉ ố ớ

0,5

0,250,250,250,25

3 a K  tên các b  ph n vùng bi n n ể ộ ậ ể ướ c ta theo công  ướ c lu t bi n qu c t  1982 ậ ể ố ế   0,5

Ngày đăng: 20/10/2022, 19:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trình bày tình hình phát tri n và phân b  ngành cơng ố  nghi p đi n   nệệ ở ước ta ? - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
r ình bày tình hình phát tri n và phân b  ngành cơng ố  nghi p đi n   nệệ ở ước ta ? (Trang 21)
Nêu s  khác nhau v  đ a hình, khí h u và th  m nh phát ạ  tri n kinh t ­xã h i gi a 2 ti u c a vùng Trung du vàểếộữểủ  mi n núi B c Bềắộ. - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
u s  khác nhau v  đ a hình, khí h u và th  m nh phát ạ  tri n kinh t ­xã h i gi a 2 ti u c a vùng Trung du vàểếộữểủ  mi n núi B c Bềắộ (Trang 22)
2. D a vào Át lát Đ a lí Vi t Nam, hãy trình bày tình hình phát tri n c a ngành  ểủ công  nghi p ch  bi n lệế ế ương th c ự­ th c ph m ựẩnước ta? - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
2. D a vào Át lát Đ a lí Vi t Nam, hãy trình bày tình hình phát tri n c a ngành  ểủ công  nghi p ch  bi n lệế ế ương th c ự­ th c ph m ựẩnước ta? (Trang 32)
Hình 2.7 Giao diện phần mềm ImageJ. - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
Hình 2.7 Giao diện phần mềm ImageJ (Trang 32)
41 Tình hình phát tri n ngành cơng nghi p ch  bi n LT TP ếế 1,5 - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
41 Tình hình phát tri n ngành cơng nghi p ch  bi n LT TP ếế 1,5 (Trang 35)
51 So sánh tình hình s n xu t cây ảấ  công nghi p lâu năm c a TD ệủ &MN BB và - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
51 So sánh tình hình s n xu t cây ảấ  công nghi p lâu năm c a TD ệủ &MN BB và (Trang 36)
2. D a vào Atlat và ki n th c đã h c, trình bày đ c đi m d ng đ a hình b  bi ể  nước ta và cho bi t ý nghĩa kinh t  c a các d ng đ a hình đó.ếế ủạị - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
2. D a vào Atlat và ki n th c đã h c, trình bày đ c đi m d ng đ a hình b  bi ể  nước ta và cho bi t ý nghĩa kinh t  c a các d ng đ a hình đó.ếế ủạị (Trang 44)
M a do đ a hình ị  dãy Trường S nơ  đón   gió   Đơng  B c.ắ - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
a do đ a hình ị  dãy Trường S nơ  đón   gió   Đơng  B c.ắ (Trang 55)
­ H n n a đ a hình  ị nướ c ta ch  y u là đ iủ ếồ   núi, nên quá trình  phong hóa, r a trơi và ử tích t  di n ra m nh.ụ ễạ - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
n n a đ a hình  ị nướ c ta ch  y u là đ iủ ếồ   núi, nên quá trình  phong hóa, r a trơi và ử tích t  di n ra m nh.ụ ễạ (Trang 65)
d ng đ a hình b  bi n n ờể ướ c ta - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
d ng đ a hình b  bi n n ờể ướ c ta (Trang 79)
D a vào Atlat và ki n th c đã h c, tình hình phát tri n và ể  phân b  ngành công nghi p s n xu t đi nốệảấệ - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
a vào Atlat và ki n th c đã h c, tình hình phát tri n và ể  phân b  ngành công nghi p s n xu t đi nốệảấệ (Trang 80)
. Đ a hình ị  TN là nh ng cao nguyên x p t ng, có  ầ b  m t r ng, thu n l i cho vi c hình thành các ề ặ ộậ ợệ vùng chun canh cây Cà Phê có quy mơ l n. ớ . Khí h uậ c n xích đ o phù h p v i s  sinh ậạợớ ự trưở ng và phát tri n c a cây cà phê, n ng nhi u ểủ - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
a hình ị  TN là nh ng cao nguyên x p t ng, có  ầ b  m t r ng, thu n l i cho vi c hình thành các ề ặ ộậ ợệ vùng chun canh cây Cà Phê có quy mơ l n. ớ . Khí h uậ c n xích đ o phù h p v i s  sinh ậạợớ ự trưở ng và phát tri n c a cây cà phê, n ng nhi u ểủ (Trang 81)
+   Tình   hình   phát  tri n   kém   h n:   Sểơố  l ngượ TTCN  CBLTTP ít h n, quyơ  mô   nh   h n....Cỏơơ  c u   ngành   kém   đaấ  d ng h n (khơng cóạơ  ngành ch  bi n chè,ế ế  cà fe, thuôc lá, đi u).ề  Có   u  th   h n  vưế ơề  ngành   CNCB   th yủ - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
nh   hình   phát  tri n   kém   h n:   Sểơố  l ngượ TTCN  CBLTTP ít h n, quyơ  mô   nh   h n....Cỏơơ  c u   ngành   kém   đaấ  d ng h n (khơng cóạơ  ngành ch  bi n chè,ế ế  cà fe, thuôc lá, đi u).ề  Có   u  th   h n  vưế ơề  ngành   CNCB   th yủ (Trang 106)
1. D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, nh n xét v  tình hình phát tri n dân s ềể ố  nước ta trong giai đo n 1960 – 2007ạ - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
1. D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, nh n xét v  tình hình phát tri n dân s ềể ố  nước ta trong giai đo n 1960 – 2007ạ (Trang 110)
11 D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, nh n xét v  tình hình phát tri ể - 20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án
11 D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, nh n xét v  tình hình phát tri ể (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w