“20 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Địa lí lớp 9 có đáp án” được TaiLieu.VN sưu tầm và chọn lọc nhằm giúp các bạn học sinh lớp 9 luyện tập và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi giữa kì hiệu quả. Đây cũng là tài liệu hữu ích giúp quý thầy cô tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và biên soạn đề thi. Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo đề thi.
Trang 11.Nêu đ c đi m chung c a đ a hình Vi t Nam. Ch ng minh r ng đ i núi là bặ ể ủ ị ệ ứ ằ ồ ộ
ph n quan tr ng nh t c a c u trúc đ a hình Vi t Nam.ậ ọ ấ ủ ấ ị ệ
2. D a vào atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13 cho bi t nh ng đ c đi m n i b t vự ị ệ ế ữ ặ ể ổ ậ ề
đ a hình c a vùng núi Đông B c.ị ủ ắ
Câu 2: 4,0 đi mể
1 D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam, xác đ nh vùng có m c đ t p trung dân c đông nh tự ị ệ ị ứ ộ ậ ư ấ
nước ta và gi i thích. Phân tích nh hả ả ưởng c a dân s đông đ n s phát tri n kinh tủ ố ế ự ể ế
60 tu i tr lênổ ở 7,9 8,1 9,0
Nh n xét c c u và s thay đ i c c u dân s theo nhóm tu i c a nậ ơ ấ ự ổ ơ ấ ố ổ ủ ước ta.Câu 3: 5,0 đi m ể
Cho b ng s li u sau:ả ố ệGiá tr s n xu t công nghi p theo giá th c t phân theo ngành c a nị ả ấ ệ ự ế ủ ước ta
giai đo n 2005 2012 ạ (Đ n v : nghìn t đ ng) ơ ị ỉ ồ
Ngành
công nghi pệ
D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c:ự ị ệ ế ứ ọ
1 Nh n xét tình hình phát tri n và phân b ngành th y s n giai đo n 2000 – 2007.ậ ể ố ủ ả ạ
Trang 22 T i sao Hà N i và Thành ph H Chí Minh là hai trung tâm d ch v l n và đaạ ộ ố ồ ị ụ ớ
d ng nh t nạ ấ ước ta?
Câu 4: 5,0 đi mể
D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c:ự ị ệ ế ứ ọ
1 Phân tích đi u ki n phát tri n ngành kinh t bi n c a B c Trung B ề ệ ể ế ể ủ ắ ộ
2.K tên các huy n giáp bi n c a t nh Nam Đ nh? Cho bi t ti m năng và hi n ể ệ ể ủ ỉ ị ế ề ệ
tr ng phát tri n các ngành kinh t bi n c a các huy n này. ạ ể ế ể ủ ệ
H TẾ
1 (4,5) 1 Đ c đi m chungặ ể
đ a hình VNị+ Đ i núi là b ph nồ ộ ậ quan tr ng và chọ ủ
y u là đ i núi th pế ồ ấ (dc)
+ C u trúc đ a hìnhấ ị
ph c t p: Núi giàứ ạ
được tân ki n t oế ạ làm tr l i, có tínhẻ ạ phân b c; Hậ ướ ngnghiêng ch y u làủ ế TBĐN, c u trúc đ aấ ị hình g m hai hồ ướ ngchính là TBĐN (dc)
và hướng vòng cung (dc)
+ Đ a hình c a mi nị ủ ề nhi t đ i m gióệ ớ ẩ mùa v i bi u hi nớ ể ệ xâm th c m nh ự ạ ở vùng đ i núi và b iồ ồ
t nhanh ụ ở vùng
Trang 3đ ng b ng h l uồ ằ ạ ư sông (dc)
+ Đ a hình ch u tácị ị
đ ng c a con ngộ ủ ườ i(phân tích tác đ ngộ tích c c, tiêu c c )ự ự
Đ i núi là b ph nồ ộ ậ quan tr ng trong c uọ ấ trúc đ a hìnhị
Đ a hình đ i núiị ồ chi m ph n l n di nế ầ ớ ệ tích nh ng ch y uư ủ ế
là đ i núi th p: Đ iồ ấ ồ núi chi m ¾ di nế ệ tích lãnh th , làmổ
đ ng b ng thu h pồ ằ ẹ
ch còn 1/4/ di n tíchỉ ệ
c nả ước, ngay cả trong vùng đ ngồ
b ng cũng xu t hi nằ ấ ệ núi (ĐBSH còn nhi u đ i núi còn sótề ồ
l i , đ ng b ngạ ồ ằ duyên h i thì có núiả
k bên, ĐBSCL cóề núi xu t hi n Hàấ ệ ở Tiên –Kiên Giang)
*. Đ c đi m n i b tặ ể ổ ậ
v đ a hình c a vùngề ị ủ núi Đông B c.ắ
Ph m vi: N m tạ ằ ả
ng n sông H ng;ạ ồ
Đ c đi m hình tháiặ ể chung: vùng núi th pậ
v i đ cao trungớ ộ bình t 500m1000mừ
so v i m c nớ ự ướ c
bi n;ể Hướ ngnghiêng chung là TBĐN; hướng núi chủ
đ o là hạ ướng vòng cung
Trang 4 Các b ph n đ aộ ậ ị hình g m:ồ
+ Vùng núi và cao nguyên cao giáp biên
gi i Vi t Trung (S nớ ệ ơ nguyên Hà Giang,
Đ ng Văn cao trênồ 1000m, có các đ nhỉ núi cao trên 2000m –d/c )
+ Trung tâm là vùng
đ i núi th p v i đồ ấ ớ ộ cao TB 500600m so
v i m c nớ ự ước bi n,ể
n i b t v i các cánhổ ậ ớ cung nh ư
+ Giáp ĐBSH là vùng trung du chuy n tueyens v iể ớ các qu đ i, dãy đ iả ồ ồ bát úp v i đ caoớ ộ 100200m so v iớ
m c nự ước bi n ể+ Xem k các dãyẽ núi là các sông cùng
hướng nh ư
Đ a lí Vi tị ệ Nam, xác đ nhị vùng có m cứ
đ t p trungộ ậ dân c đôngư
nh t nấ ước ta
và gi i thích.ả Phân tích nhả
hưởng c aủ dân s đôngố
Trang 5đ n s phátế ự tri n kinh t ể ế
xã h i, tàiộ nguyên c aủ vùng
Vùng có m c đứ ộ dân c t p trung cao:ư ậ ĐBSH (nêu d/c: m tậ
+ Kinh t phát tri nế ể (nh n m nh đ nấ ạ ế
ho t đ ng s n xu tạ ộ ả ấ nông nghi p lâu đ i,ệ ờ thâm canh lúa nướ c
c n nhi u laoầ ề
đ ng ).ộ
+ L ch s khai thácị ử lãnh th lâu đ i ổ ờ+ Đi u ki n t nhiênề ệ ự thu n l i: Đ aậ ợ ị hình , khí h u ,ậ
đ t đai ấ
nh hẢ ưởng c aủ danh s đ n phátố ế tri n kinh t xã h iể ế ộ+ Làm ch m sậ ự chuy n d ch c c uể ị ơ ấ kinh t và tăngế
trưởng kinh t c aế ủ vùng
+ Gây khó khăn cho
Trang 6vi c gi i quy t vi cệ ả ế ệ làm trong vùng và phát tri n các đi uể ề
ki n phúc l i xãệ ợ
h i ộ
+ Tác đ ng m nhộ ạ
m lên các tàiẽ nguyên thiên nhiên,
đ c bi t là tàiặ ệ nguyên đ t (dc ),ấ gây ô nhi m môiễ
trường
Nh n xét cậ ơ
c u và s thay đ iấ ự ổ
c c u dân s theoơ ấ ố nhóm tu i c a nổ ủ ướ cta
Trong giai đo nạ 19892009, c c uơ ấ dân s phân theoố nhóm tu i nổ ước ta
có s thay đ i:ự ổ
T l dân s thu cỉ ệ ố ộ nhóm tu i 014 tu iổ ổ
có xu hướng gi m ả
t l dân s thu cỉ ệ ố ộ nhóm tu i 1560 tu iổ ổ tăng m nh ạ
nước ta đnag có cơ
c u dân s vàng (tấ ố ỉ
l ngệ ười ph thu cụ ộ
gi m , t l ngu nả ỉ ệ ồ lao đ ng cao )ộ
Trang 7(4,0)
1 Tính c c u giá trơ ấ ị
s n xu t côngả ấ nghi p theo giáệ
th c t phân theoự ế ngành c a nủ ước ta giai đo n 2005 ạ 2012
0,5
B ng: C c u giá tr ả ơ ấ ị
s n xu t công ả ấ nghi p theo giá th c ệ ự
t phân theo ngành ế
c a n ủ ướ c ta giai
đo n 2005 2012 ạ (Đ n v : %) ơ ị
Ngành công nghi pệ
Công nghi p khai thácệCông nghi p ch bi nệ ế ếCông nghi p s n xu t phânệ ả ấ
bi u đ , có chú gi i,ể ồ ả chia t l h p lí…ỉ ệ ợ
(N u thi u 12 yêu ế ế
c u tr 0,25đ) ầ ừ
Trang 83 Nh n xét và gi iậ ả
thích s chuy nự ể
d ch c c u giá trị ơ ấ ị
s n xu t côngả ấ nghi p theo giáệ
th c t phân theoự ế ngành c a nủ ước ta giai đo n 2005 ạ 2012
2,0
* Nh n xét:ậ
C c u giá tr SXơ ấ ị phân theo nhóm ngành
c a n c ta có sủ ướ ự chuy n d ch tích c c:ể ị ự+ T tr ng giá trỉ ọ ị ngành công nghi pệ khai thác có xu
hướng gi m ả (SL)
+ T tr ng giá trỉ ọ ị nhóm ngành công nghi p ch bi n cóệ ế ế
xu hướng tăng (SL)
+ T tr ng giá trỉ ọ ị nhóm ngành công nghi p SX phân ph iệ ố
đi n, khí đ t vàệ ố
nước có xu hướ ng
gi m.ả
Nhóm ngành công nghi p ch bi nệ ế ế chi m t tr ng caoế ỉ ọ
nh t ấ (SL)
0,250,250,250,250,25
* Gi i thích:ả
C c u ngành côngơ ấ nghi p nệ ước ta đang
Trang 9 Nhóm ngành công nghi p ch bi nệ ế ế luôn chi m t tr ngế ỉ ọ cao và có xu hướ ngtăng vì đây là nhóm ngành có c c uơ ấ ngành đa d ng, làạ ngành công nghi pệ
ch ch t, có nhi uủ ố ề
đi u ki n thu n l iề ệ ậ ợ (nguyên li u, chínhệ sách…)
Câu 4 1 Nh n xét tìnhậ
hình phát tri nể
và phân bố ngành th yủ
s n giai đo nả ạ
2000 – 2007
* Tình hình phát tri n ngành th yể ủ
tr ng đ u tăngồ ề
nh ng t c đ tăngư ố ộ khác nhau:
+ T ng slts tăng ?ổ
l nầ+ SLKHTS tăng ?
l nầ+ SLNT TS tăng ?
l nầ
> So sánh t c đố ộ phát tri n c a KTTSể ủ
và NTTS
So sánh v quy môề SLKT và SLNTTS
NX v c c uề ơ ấ
> K t lu n ngànhế ậ
Trang 10nuôi tr ng th y s nồ ủ ả phát tri n m nh.ể ạ
*. Tình hình phân bố
Không đ u trênề lãnh th có s khácổ ự nhau gi a các vùngữ
Phát tri n m nhể ạ
nh t vùng ĐBSL:ấ phát tri n c ngànhể ả đánh b t và nuôiắ
y u là đnahs b tế ắ
th y s n (d/c)ủ ả
Vùng BTB và ĐBSH phát tri n v aể ừ
Kém phát tri nể
nh t là vùng TN vàấ TDMNBB ( phân tích)
Có th trình bày s ể ự phân b theo ngành ố đánh b t và nuôi ắ
tr ng ồ
T i sao Hà N i vàạ ộ Thành ph H Chíố ồ Minh là hai trung tâm
d ch v l n và đaị ụ ớ
d ng nh t nạ ấ ước ta?
HN và Tp. HCM là hai TTDV đa d ngạ
nh t (d/c theo sáchấ GK: có đ y đ cácầ ủ ngành d ch v )ị ụ
Nguyên nhân:
+ Đây là hai trung tâm kinh t phátế tri n m nh nh t,ể ạ ấ
đ c bi t là haiặ ệ TTCN l n nh t cớ ấ ả
Trang 11nước, c c u ngànhơ ấ
cN đa d ng> thúcạ
đ y ngành d ch vẩ ị ụ
s n xu t phátả ấ tri n ể
+ Đây là hai Tp có quy mô dân s đôngố
nh t nấ ước ta, ch tấ
lượng cu c s ng caoộ ố (dc trong atlat v quyề
mô dân s vàố GDP/người )> kích thích các ho tạ
đ ng d ch v tiêuộ ị ụ dùng phát tri n.ể+ La fhai trung tâm hành chính văn hóa phát tri n hàng đ uể ầ
c nả ước > ho tạ
đ ng d ch v côngộ ị ụ phát tri nể
Câu 5: 1 Phân tích đi uề
ki n phátệ tri n ngànhể kinh t bi nế ể
c aủ B cắ Trung B ộ
* Thu n l i vậ ợ ề
đi u ki n tề ệ ự nhiên
Vùng có 6 t nh giápỉ
bi n v i vùngể ớ
bi n r ng, nhi u bãiể ộ ề tooam, bãi cá, nhi uề
c a sông, bãi tri u,ử ề
đ m phá thu n l iầ ậ ợ đánh b t và nuôiắ
tr ng th y s n ồ ủ ả
Đường b bi nờ ể
c a vùng dài kho ngủ ả 670km v i nhi u bãiớ ề
t m đ p, phongắ ẹ
c nh đ p (dc tả ẹ ừ atlta) t o đi uạ ề
ki n phát tri n duệ ể
l ch bi n nh ị ể ư
Trang 12 Đường b bi n bờ ể ị chia c t khá v iắ ớ nhi u c a sông,ề ử vũng v nh nị ước sâu (k tên) t o đi uể ạ ề
ki n xây ng cácệ ự
c ng bi n ả ể
Đi ki n KTề ệXH
* Khó khăn
T nhiên: vùng cóự nhi u thiên tai ề
KTXH
2. K tên các ểhuy n giáp bi n ệ ể
c a t nh Nam ủ ỉ
Đ nh? Cho bi t ị ế
ti m năng và ề
hi n tr ng phát ệ ạtri n các ngành ểkinh t bi n c a ế ể ủcác huy n này. ệ
th y s n ủ ả
Ngành nuôi tr ng đãồ phát tri n nhi u n iể ề ơ
nh nuôi tôm, ngao,ư cá
+ Du l ch: Th nhị ị long, Qu t Lâmấ+ GTVT: ch a phátư tri n m nh vì c aể ạ ử sông nông, phù sa nhi uề
Trang 13+ NGh làm mu iề ố (giao th y) nghủ ề làm m m (h i h u)ắ ả ậ
D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ
1. Trình bày đ c đi m sông ngòi khu v c B c B nặ ể ự ắ ộ ước ta ?
2. K tên các sông l n ch y qua Nam Đ nh. Nêu giá tr c a chúng ?ể ớ ả ị ị ủ
Câu 2 (4,0 đi m) ể
1. Phân tích h u qu c a vi c gia tăng nhanh dân s trong đi u ki n kinh t nậ ả ủ ệ ố ề ệ ế ướ c
ta ch m phát tri n ?ậ ể
2. D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, tính t l dân thành th nự ị ệ ế ứ ọ ỉ ệ ị ướ c
ta giai đo n 1989 đ n năm 2007 và nh n xét v quá trình đô th hóa nạ ế ậ ề ị ở ước ta. Cho bi t quá trình đô th hóa nế ị ước ta đã và đang được th hi n nh th nào?ể ệ ư ế
Câu 3 (4,5 đi m) ể
D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ
1. Xác đ nh vùng tr ng đi m v tr ng lúa nị ọ ể ề ồ ở ước ta và gi i thích.ả
2. Trình bày tình hình phát tri n và phân b ngành công nghi p đi n nể ố ệ ệ ở ước ta ?
Câu 4 (4,0 đi m) ể
Nêu s khác nhau v đ a hình, khí h u và th m nh phát tri n kinh t xã h iự ề ị ậ ế ạ ể ế ộ
gi a 2 ti u vùng c a Trung du và mi n núi B c B ữ ể ủ ề ắ ộ
Câu 5 (4,0 đi m) ể
Cho b ng s li u: S n lả ố ệ ả ượng cao su, cà phê, chè, h tiêu c a nồ ủ ước ta qua các năm
Trang 14(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2016, NXB Th ng kê, Hà N i, 2017) ồ ố ệ ố ộ
1. V bi u đ thích h p th hi n t c đ tăng trẽ ể ồ ợ ể ệ ố ộ ưởng s n lả ượng cao su, cà phê, chè và h tiêu nồ ở ước ta giai đo n 2010 — 2015 ?ạ
2. T đó rút ra nh n xét t c đ tăng trừ ậ ố ộ ưởng s n lả ượng cao su, cà phê, chè và
h tiêu c a nồ ủ ước ta trong giai đo n trên.ạ
(H c sinh đ ọ ượ ử ụ c s d ng Atlat đ a lí VN c a nhà xu t b n GDVN t năm ị ủ ấ ả ừ
2009 đ làm bài) ể
Trang 15Câu Ý Hướng d n ch mẫ ấ Đi mể
Trang 17+ Giao thông v n t i thu ậ ả ỷ+ Khai thác cát.
+ B i đ p phù sa cho các đ ng b ng.ồ ắ ồ ằ
0,5
0,5
0,250,250,250,25
Trang 18(4,0)
1
(2,0)
Phân tích h u qu c a vi c gia tăng nhanh dân s trongậ ả ủ ệ ố
đi u ki n kinh t nề ệ ế ước ta ch m phát tri n ?ậ ể
Kinh tế
+ Kìm hãm t c đ tăng trố ộ ưởng kinh t c a nế ủ ước ta
+ Làm ch m quá trình chuy n d ch c c u kinh tậ ể ị ơ ấ ế theo ngành và theo lãnh th , t o ra mâu thu n gi aổ ạ ẫ ữ cung và c u.ầ
Trang 19(2đ)
D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, tínhự ị ệ ế ứ ọ
t l dân thành th nỉ ệ ị ước ta giai đo n 1989 đ n năm 2007ạ ế
và nh n xét v quá trình đô th hóa nậ ề ị ước ta. Cho biêt quá trình đô th hóa nị ước ta đã và đang được th hi n nhể ệ ư
Nh n xétậ : S dân thành th và t l dân thành th ố ị ỉ ệ ị đ u tăngề
+ T l dân thành th liên t c tăng (dc)ỉ ệ ị ụ+ T l dân thành th nỉ ệ ị ước ta còn th p (so v i TB th ấ ớ ế
gi i và khu v c)ớ ự
> Quá trình đô th hóa đang phát tri n nh ng còn ch m ị ể ư ậ
và trình đ đô th hóa còn th p.ộ ị ấ
Quá trình đô th hóa nị ước ta đã và đang được th vi cể ở ệ
m r ng quy mô các thành ph (dc) ở ộ ố / và s lan t a c a l iự ỏ ủ ố
s ng thành th trong dân c ố ị ư
0,75
0,75
0,5
Trang 20* Vùng tr ng đi mọ ể v tr ng lúa nề ồ ở ước ta là vùng đ ngồ
b ng sông C u Long, vùng đ ng b ng sông H ng.ằ ử ồ ằ ồ
ẩ nguôn nướ d i dào.c ồ
Thu n l i cho s phát tri n c aậ ợ ự ể ủ cây lúa
ĐKKTXH
+ Dân đông, ngu n lao đ ng d i dàoồ ộ ồ , có nhi u kinhề nghi m trong tr ng lúa nệ ồ ước
+ C s v t ch t kĩ thu tơ ở ậ ấ ậ , c s h t ng ngay càngơ ở ạ ầ hoàn thi n.ệ
+ Nhà nước đã có nhi u ề chính sách đ phát tri n 2ể ể vùng thành 2 vùng tr ng đi m lọ ể ương th c l n nh tự ớ ấ
c nả ước
0,75
0,5
0,75
Trang 21+ Vai trò: Là ngành công nghi p tr ng đi m c aệ ọ ể ủ
nước ta /, cung c p đi n cho sinh ho t và s n xu t.ấ ệ ạ ả ấ+ S n lả ượ đi n. c nng ệ ả ước qua các năm đ u tăng,ề năm 2000 đ t 26,7 t kwh, đ n năm 2007 đ t 64,1 tạ ỉ ế ạ ỉ kwh
+ Ngu n đi nồ ệ : thu đi n và nhi t đi n.ỷ ệ ệ ệ
Thu đi nỷ ệ đã xây d ng các nhà máy thuự ỷ
đi n l n trên 1000Mw (d/c); các nhà máy thuệ ớ ỷ
đi n dệ ưới 1000Mw (d/c), các nhà máy thuỷ
đi n đang xây d ng (d/c)ệ ự Nhi t đi nệ ệ các nhà máy ch y b ng thanạ ằ (d/c), nhà máy ch y b ng khí (d/c)ạ ằ
+ Tr m đi n và đạ ệ ường dây t i đi nả ệ phát tri n r ngể ộ
kh p c nắ ả ước /, đ c bi t là đ ng dây 500kw.ặ ệ ườ
Phân bố:
+ Nhà máy thu đi n phân b ch y u ti u vùngỷ ệ ố ủ ế ở ể Tây B c c a vùng TDMNBB và Tây Nguyên.ắ ủ
+ Các nhà máy nhi t đi n ch y b ng than phân bệ ệ ạ ằ ố
g n vùng nguyên li u nh (d/c). Các nhà máy nhi tầ ệ ư ệ
đi n ch y b ng khí phân b ch y u khu v c phíaệ ạ ằ ố ủ ế ở ự Nam (d/c)
0,50,50,5
0,50,5
Trang 22Núi cao hi m tr (d/c)ể ở /, ch y theo h ngạ ướ TBĐN
Núi TB và núi th pấ /, các dãy núi hình cánh cung (d/c)
+ Khai thác khoáng
s n.ả+ Phát tri n nhi tể ệ
đi n.ệ+ Tr ng rau qu ônồ ả
đ i , c n nhi t…ớ ậ ệ+ Du l ch sinh thái.ị+ Phát tri n t ng h pể ổ ợ kinh t bi n.ế ể
1,0
1,0
2,0
Trang 23B ng t c đ tăng trả ố ộ ưởng v s n lề ả ượng cao su, cà phê, chè và
h tiêu nồ ở ước ta giai đo n 2010 — 2015 (%)ạCoi năm 2010 là 100%
Trang 24Câu 1 + 2+ 3+4+5 20
(Đi m toàn bài không làm tròn) ể
Trang 25D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ
1 Ch ng minh tính ch t nhi t đ i m gió mùa c a khí h u Vi t Nam.ứ ấ ệ ớ ẩ ủ ậ ệ
2 Gi i thích vì sao vào mùa đông t nh H ng Yên l i l nhả ở ỉ ư ạ ạ
3 Câu 2: (3,5 đi m)ể
D a vào Át lát Đ a lí Vi t Nam trang 15, hãy:ự ị ệ
1 Trình bày đ c đi m phân b dân c nặ ể ố ư ước ta? Gi i thích?ả
2 Các bi n pháp gi i quy t v n đ phân b dân c nệ ả ế ấ ề ố ư ước ta
Câu 3: (5,0 đi m)ể Cho b ng s li u: S dân và s n l ng lúa n c ta 1981 2013 ả ố ệ ố ả ượ ướ
Trang 26Năm 1981 1990 2003 2013
Trang 27S dân (tri u ngố ệ ười) 54,9 66,2 80,9 89,8
Trang 28SL lúa (tri u t n)ệ ấ 12,4 19,2 34,6 44,0
(Ngu n: Niên giám th ng kê 2018) ồ ố
1 Tính s n lả ượng lúa bình quân đ u ngầ ười qua các năm (kg/người)
2 V bi u đ th hi n rõ nh t ẽ ể ồ ể ệ ấ t c đ ố ộ tăng dân s , s n lố ả ượng lúa và s n lả ượng lúa bình quân đ u ngầ ườ ở ni ước ta giai đo n trên?ạ
3 Nh n xét s gia tăng dân s , s n lậ ự ố ả ượng lúa và s n lả ượng lúa bình quân đ u ngầ ười trong th i gian trên?ờ
Câu 4 (4,0 đi m)ể
Cho b ng s li u: C c u GDP theo thành ph n kinh t c a nả ố ệ ơ ấ ầ ế ủ ước ta 1991 – 2014 (đ nơ
v %) ị
Trang 291991 2014
Trang 30Nônglâmng nghi pư ệ 40.5 17.8
Trang 31Công nghi p – xây d ngệ ự 23.8 43.2
Trang 32D ch vị ụ 35.7 39.0
(Ngu n: Niên giám th ng kê 2018) ồ ố
1. Nh n xét và phân tích ý nghĩa c a s chuy n d ch c c u ngành kinh t nậ ủ ự ể ị ơ ấ ế ước ta giai
đo n 19912014?ạ
2. D a vào Át lát Đ a lí Vi t Nam, hãy trình bày tình hình phát tri n c a ngành ự ị ệ ể ủ công nghi p ch bi n lệ ế ế ương th c ự th c ph m ự ẩ nước ta?
Câu 5: (4,5 đi m)ể
1. Nêu v trí đ a lí vùng B c Trung B t đó đánh gia nh ng thu n l i và khó khăn đ iị ị ắ ộ ừ ữ ậ ợ ố
v i s phát tri n kinh t c a vùngớ ự ể ế ủ ?
2. Đông Nam B có nh ng đi u ki n thu n l i gì v m t dân c – xã h i đ phát ộ ữ ề ệ ậ ợ ề ặ ư ộ ểtri n kinh tẻ ế?
* H c sinh đ ọ ượ ử ụ c s d ng Át lát Đ a lí Vi t Nam xu t b n t năm 2009 đ làm bài ị ệ ấ ả ừ ề
HƯỚNG D N CH M Ẫ Ấ
Trang 33CÂU N I DUNGỘ ĐI MỂ
th nh n đổ ậ ược trên 1 tri u kilo calo/năm.ệ+ Nhi t đ trung bìnhệ ộ năm c a không khí ủtrên c nả ước đ u ề
vượt 210C và tăng
d n t B c vào Nam.ầ ừ ắ+ Biên đ nhi t trongộ ệ năm nh , 8ỏ 0 – 100C và
gi m d n t B c vàoả ầ ừ ắ Nam
Tính gió mùa:
+ Mùa đông có gió mùa Đông B c (thángắ
11 đ n tháng 4 năm ếsau), tính ch t l nh, ấ ạkhô vào đ u mùa, ầ
n a cu i mùa đông ử ố
m t
ẩ ướ+ Mùa h có gió mùa ạTây Nam (tháng 5 – tháng 10), tính ch t ấnóng m và có m a ẩ ưnhi uề
Tính m:ẩ+ Lượng m a l n ư ớ
Trang 34mi n B c và Đông ề ắ
B c B c b ắ ắ ộ
0,25
0,5
2 1 Trình bày đ c đi m phân b dân c n ặ ể ố ư ướ c ta? Gi i thích? ả 2,5
* Đ c đi m s phân b dân c :ặ ể ự ố ư
Dân c phân b không đ ng đ u:ư ố ồ ề
+ T p trung đông đ ng b ng, ven bi n (5002000 ngậ ồ ằ ể ười/km2); th a th t ư ớ
mi n núi và cao nguyên (50 đ n 100 ngề ế ười/km2 )
+ T p trung quá nhi u nông thôn 73%, ít thành th 27% (2007).ậ ề ở ở ị
+ T p trung đông mi n B c, th a th t h n mi n Nam. (d n ch ng)ậ ở ề ắ ư ớ ơ ở ề ẫ ứ
+ Phân b không đ u ngay trong n i b vùng (ĐBSH: khu v c trung tâm ố ề ộ ộ ự
đ ng b ng m t đ dân s cao h n khu v c rìa đ ng b ng…) ồ ằ ậ ộ ố ơ ự ồ ằ
* Gi i thích : ả
Các vùng đ ng b ng, ven bi n có nhi u đi u ki n thu n l i sinh s ng và ồ ằ ể ề ề ệ ậ ợ ố
phát tri n kinh t : đ a hình thu n l i, đ t đai màu m , khí h u thu n l i, ể ế ị ậ ợ ấ ỡ ậ ậ ợ
ngu n nồ ước d i dào nên dân c t p trung đông Vùng núi, đ a hình đi l i ồ ư ậ ị ạ
khó khăn, ngu n nồ ước thi u, đi u ki n sinh ho t và phát tri n kinh t h n ế ề ệ ạ ể ế ạ
ch nên dân c t p trung ít.ế ư ậ
Dân s thành th còn ít do quy mô đô th ch y u v a và nh , s vi c làm ố ị ị ủ ế ừ ỏ ố ệ
đô th còn ch a nhi u nên ch a thu hút đ c dân c => t l dân thành th
th p. Do t p quán s n xu t lâu đ i c a nhân dân s n xu t nông nghi p g n ấ ậ ả ấ ờ ủ ả ấ ệ ắ
bó v i qu n c làng xóm nên dân s t p trung đông nông thôn.ớ ầ ư ố ậ ở
Do l ch s đ nh c , mi n B c có l ch s đ nh c lâu đ i, mi n Nam mu n ị ử ị ư ề ắ ị ử ị ư ờ ề ộ
h n.ơ
0,250,25
0,250,250,25
0,5
0,5
0,25
Gi m t l gia tăng t nhiên.ả ỉ ệ ự
Nâng cao m c s ng c a ngứ ố ủ ười dân đ n đ nh dân c ể ổ ị ư
Phân công, phân b lao đ ng m t cách h p lí nh m khai thác th m nh ố ộ ộ ợ ằ ế ạ
c a t ng vùng.ủ ừ
C i t o, xây d ng nông thôn m i, thúc đ y quá trình đô th hoá nông thônả ạ ự ớ ẩ ị
trên c s phù h p nhu c u phát tri n KT XH.ơ ở ợ ầ ể
0,250,250,250,25
Giai đo n 1981 – 2013, s dân, s n lạ ố ả ượng lúa và bình quân lúa đ u ngầ ười
c a nủ ước ta liên t c tăng, t c đ tăng khác nhau:ụ ố ộ
S dân tăng 34,9 tri u ngố ệ ười, g p 1,64 l n.ấ ầ
0,250,25
Trang 35 S n lả ượng lúa, tăng 31,6 tri u t n, g p 3,55 l nệ ấ ấ ầ
Bình quân lúa đ u ngầ ười, tăng 264,1 kg/người, g p 2,17 l n.ấ ầ
=> T c đ tăng nhanh nh t là s n lố ộ ấ ả ượng lúa, ti p đ n là bình quân lế ế ương
th c đ u ngự ầ ười và s dân (3,55 l n; 2,17 l n và 1,64 l n).ố ầ ầ ầ
0,250,250,5
3 V bi u đ : ẽ ể ồ Đ ườ ng bi u di n: Chính xác t l , kho ng cách năm ể ễ ỉ ệ ả ; đ y đ ầ ủ
tên bi u đ , chú gi i, tên tr c tung, tr c hoành ể ồ ả ụ ụ ; đ m b o tính th m mĩ ả ả ẩ
2,0
Vai trò: là ngành công nghi p tr ng đi m c a nệ ọ ể ủ ước ta
Giá tr s n xu tị ả ấ năm 2007 là 135,2 nghìn t đ ng, giai đo n 2000 –ỉ ồ ạ
2007 liên t c tăng và tăng nhanh, tăng 85,8 nghìn t đ ng, g p 2,7 l n.ụ ỉ ồ ấ ầ
Chi m t tr ng cao nh t trong c c u ngành công nghi pế ỉ ọ ấ ơ ấ ệ , 23,7% năm
2007
C c u ngànhơ ấ đa d ng g m: ch bi n lạ ồ ế ế ương th c; chè, cà phê, thu cự ố
lá, h t đi u; rạ ề ượu, bia, nước gi i khát; đả ường, s a, bánh k o; s nữ ẹ ả
ph m chăn nuôi; th y h i s n.ẩ ủ ả ả
Các m t hàng xu t kh u ch l c:ặ ấ ẩ ủ ự th y s n; lủ ả ương th c; th c ph mự ự ẩ
đóng h p; cà phê, chè ộ
Các TTCN công nghi p ch bi n lệ ế ế ương th c th c ph m l n c aự ự ẩ ớ ủ
nước ta: Hà N i, Thành ph H Chí Minh, h i Phòng, Nha Trang,ộ ố ồ ả Biên Hòa, Th D u M t, C n Th ủ ầ ộ ầ ơ
* Nh n xét:ậ
Giai đo n 1991 2014, c c u GDP phân theo ngành kinh t nạ ơ ấ ế ước ta
có s chuy n d ch theo hự ể ị ướng:
T tr ng ngành nông lâm ng nghi p gi m m nh, gi m 22,7%,ỉ ọ ư ệ ả ạ ả
thay đ i v trí t cao nh t xu ng th p nh t.ổ ị ừ ấ ố ấ ấ
T tr ng ngành công nghi p tăng m nh, tăng 19,4%, t th p nh t lênỉ ọ ệ ạ ừ ấ ấ
+ T tr ng NLNN gi m, t tr ng CNXD tăng nhanh ch ng t nỉ ọ ả ỉ ọ ứ ỏ ước ta
đang chuy n t m t n n kinh t nông nghi p sang công nghi p, ph n ể ừ ộ ề ế ệ ệ ả
ánh s phát tri n m nh m c a ngành công nghi p trong giai đo n CNH ự ể ạ ẽ ủ ệ ạ
đ t nấ ước
+ D ch v tăng và chi m t tr ng cao cho th y ho t đ ng d ch v đị ụ ế ỉ ọ ấ ạ ộ ị ụ ược
m r ng v i nhi u ngành m i, có tính ch t mũi nh n, kh ng đ nh đở ộ ớ ề ớ ấ ọ ẳ ị ược
1,5
0,5
0,5
Trang 36nước ta có kh năng h i nh p khu v c và qu c t trong n n kinh t th ả ộ ậ ự ố ế ề ế ị
Có đ t và khí h u thu n l i cho vi c phát tri n nhi u lo i cây công nghi pấ ậ ậ ợ ệ ể ề ạ ệ
Lao đ ng có nhi u kinh nghi m trong tr ng cây công nghi p lâu nămộ ề ệ ồ ệ
C hai vùng đ u tr ng đả ề ồ ược chè và cà phê
+ Khác nhau:
Quy mô: Tây Nguyên có quy mô s n xu t l n h n TDMN BB ả ấ ớ ơ
C c u cây tr ng: Tây Nguyên ch y u tr ng các lo i cây nhi t đ i: cà ơ ấ ồ ủ ế ồ ạ ệ ớ
phê, cao su, đi u, h tiêu ; TDMN BB ch y u tr ng các cây có ngu n g c ề ồ ủ ế ồ ồ ố
Khí h u nhi t đ i có m t ậ ệ ớ ộmùa đông l nh là đi u ki n ạ ề ệthu n l i phát tri n cây tr ng ậ ợ ể ồ
có ngu n gôc c n nhi t và ôn ồ ậ ệ
Có đ t feralit phát tri n trên ấ ể
đá vôi và đá phi n thích h p ế ợcác cây chè, h i, qu , s n ồ ế ơ
Đ a hìnhị Cao nguyên x p t ng kháế ầ
b ng ph ng, r ng l n ằ ẳ ộ ớthu n l i phát tri n vùng ậ ợ ểchuyên canh cây CN quy
Có b bi n dài, các t nh đ u giáp bi n, vùng bi n r ng và m, có ngờ ể ỉ ề ể ể ộ ấ ư
trường l n (Hoàng Sa, Trớ ường Sa và Ninh Thu n Bình Thu n), cóậ ậ vùng nước tr i v i ngu n h i s n phong phú.ồ ớ ồ ả ả
Khí h u có nhi u thu n l i cho đánh b t, nuôi trông th y s n và làmậ ề ậ ợ ắ ủ ả
mu i.ố+ ĐK KT –XH
0,250,250,250,25
Trang 37 Người dân có nhi u kinh nghi m trong đánh b t, nuôi tr ng th y s nề ệ ắ ồ ủ ả
và làm mu i.ố
CN ch bi n, c s v t ch t kĩ thu t cho ngành ng nghi p đangế ế ơ ở ậ ấ ậ ư ệ
được đ u t phát tri n.ầ ư ể
Th trị ường tiêu th trong và ngoài nụ ước ngày càng r ng l n.ộ ớ
Chính sách NN u tiên, khuy n khích ng nghi p phát tri n: vay v nư ế ư ệ ể ố
u đãi đoàn tàu thuy n đánh b t xa b , h tr ng dân
Khó khăn:
Ch u nh hị ả ưởng c a thiên tai (bão, lũ)ủ
Nguy c c n ki t ngu n l i th y s n g n bơ ạ ệ ồ ợ ủ ả ầ ờ
Thi u v n, phế ố ương ti n đánh b t ch a hi n đ iệ ắ ư ệ ạ
Công nghi p ch bi n v n h n ch , th trệ ế ế ẫ ạ ế ị ường tiêu th ch a n đ nh.ụ ư ổ ị
0,250,25
0,250,250,250,25
L u ý: Đi m toàn bài b ng đi m các câu c ng l i không làm tròn ư ể ằ ể ộ ạ
t ượ ng ph n. ơ
A. m a ngâuư B. m a phùnư C. khá l nớ
D. l nh khôạ E. bão F. cao G: h n hánạ
b, Gi i thích t i sao mi n B c vào mùa đông l i có hi n tả ạ ở ề ắ ạ ệ ượng th i ti t nhờ ế ư
đã nêu?
Câu 2 (1,5 đi m) ể
Trình bày đ c đi m c c u dân s theo gi i nặ ể ơ ấ ố ớ ở ước ta. T i sao có s khác nhauạ ự
v t l gi i tính gi a Đ ng b ng sông H ng và Đông Nam B ?ề ỉ ệ ớ ữ ồ ằ ồ ộ
Câu 3 (2,0 đi m) ể
Nước ta có đường b bi n dài, vùng bi n r ng và có nhi u ti m năng quanờ ể ể ộ ề ề
tr ng đ phát tri n kinh t , đ c bi t trong th i kì h i nh p hi n nay. M t trong nh ngọ ể ể ế ặ ệ ờ ộ ậ ệ ộ ữ ngành kinh t quan tr ng là phát tri n t ng h p giao thông v n t i bi n. D a vàoế ọ ể ổ ợ ậ ả ể ự Atltat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, em hãy:ị ệ ế ứ ọ
Trang 38a, K tên các b ph n vùng bi n nể ộ ậ ể ước ta theo công ước lu t bi n qu c tậ ể ố ế
1982.
b, Trình bày ti m năng v t nhiên và hi n tr ng phát tri n t ng h p giao thôngề ề ự ệ ạ ể ổ ợ
v n t i bi n c a Vi t Nam. ậ ả ể ủ ệ
Câu 4 (2,5 đi m) ể
D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, em hãy:ự ị ệ ế ứ ọ
a, Xác đ nh trung tâm công nghi p có quy mô l n nh t c a vùng Đông Nam Bị ệ ớ ấ ủ ộ
và nêu c c u ngành c a trung tâm đó.ơ ấ ủ
b, Ch ng minh r ng Đông Nam B có ngành công nghi p phát tri n nh t cứ ằ ộ ệ ể ấ ả
nước. T i sao trong quá trình phát tri n công nghi p c a vùng c n chú ý đ n v n đạ ể ệ ủ ầ ế ấ ề môi trường?
R ng đ c ừ ặ
d ngụ200
0
4733 5397,5 1442,5
2015 6668,2 4462,6 2106,1
a, T b ng s li u trên, v bi u đ thích h p nh t th hi n quy mô và c c u ừ ả ố ệ ẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ơ ấ
di n tích các lo i r ng c a nệ ạ ừ ủ ước ta năm 2000 và 2015
b, Nh n xét s thay đ i v quy mô và c c u di n tích các lo i r ng c a nậ ự ổ ề ơ ấ ệ ạ ừ ủ ước
ta qua 2 năm trên. K tên 5 khu r ng đ c d ng c a nể ừ ặ ụ ủ ước ta.
Chú ý: Thí sinh đ c s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam c a Nhà xu t b n Giáo d c t năm ượ ử ụ ị ệ ủ ấ ả ụ ừ
2009.
H TẾ
HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
Trang 39Câu Ý N i dungộ Đi mể
đo n vi t sau: ạ ế
Trang 40 mi n B c, mùa đông có th i ti t l nh khô do ch u nh hỞ ề ắ ờ ế ạ ị ả ưởng c a gióủ mùa đông b c xu t phát t áp cao l c đ a B c Bán c u.ắ ấ ừ ụ ị ắ ầ
Vào cu i đông, mùa xuân thố ường có m a phùn do gió này đi qua bi n mangư ể theo h i mơ ẩ
0,250,25
B ? ộ
1,5
* Đ c đi m c c u dân s theo gi i c a n ặ ể ơ ấ ố ớ ủ ướ c ta:
T s gi i tính c a nỉ ố ớ ủ ước ta th p (n ít h n nam), hi n nay đang d n ti n ấ ữ ơ ệ ầ ế
t i cân b ngớ ằ
Tuy nhiên nhóm tu i 0 – 14 t s gi i tính c a nở ổ ỉ ố ớ ủ ước ta l i khá caoạ
T s gi i tính có s khác nhau gi a các đ a phỉ ố ớ ự ữ ị ương
* Gi i thíchả
ĐBSH là vùng có t s gi i tính th p do nhi u năm có lu ng di dân t i các ỉ ố ớ ấ ề ồ ớ
đ a phị ương nên t l nam th pỉ ệ ấ
ĐNB là vùng có t l nh p c cao nên t s gi i tính caoỉ ệ ậ ư ỉ ố ớ
0,5
0,250,250,250,25
3 a K tên các b ph n vùng bi n n ể ộ ậ ể ướ c ta theo công ướ c lu t bi n qu c t 1982 ậ ể ố ế 0,5