Cùng tham khảo “Đề thi học sinh giỏi cấp thành phố môn Ngữ văn lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh” dưới đây, giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.
Trang 1SỞ GIÁO D CỤ VÀ ĐÀO
T OẠTHÀNH PH HỐ Ồ CHÍ
Câu 2 (12
đi m) ể
Vô vàn thi nhân tr ướ anh đã vi t v c ế ề m a ư
M t anh ch còn h n nhiên đâu sau ắ ả ồ nhi u t ng ề ừ ữ Khéo c n m a anh vi t ơ ư ế bây gi là c n m a c a h ờ ơ ư ủ ọ Chi c võng ế
th anh ch a lên n m, nó đã đung đ a ơ ử ằ ư Này, th i đ i anh có cái ờ ạ gì khác ch ? ứ Hình như anh có cả c n ơ m a l a ư ử Hãy mang con m t th i đ i anh đ nhìn ắ ờ ạ ể
tr i m a cũ ờ ư N u không, dù anh có tuôn ế
xu ng trăm câu, nghìn ch ố ữ Cũng th a ừ
(Chế Lan Viên toàn t p ậ , NXB
Văn h c, 2002) ọ
Anh/Chị hi uể như thế nào về l iờ khuyên c aủ Chế Lan Viên: “Hãy mang con m t ắ th i ờ
đ i ạ anh để nhìn tr i ờ m a cũ ư ”? Hãy làm sáng t b ng nh ng hi uỏ ằ ữ ể bi t c aế ủ anh/ch quaị nh ngữ tác ph m th ẩ ơ
Trang 2 Đề bài g mồ 2 câu: câu 1 là bài Nghị lu nậ xã h i;ộ câu 2
là bài Nghị lu nậ văn h c.ọ Đề bài có sự tích h pợ ki m traể ki n ế
th cứ xã h i, ki n th cộ ế ứ văn h cọ và kĩ năng di n đ t, kĩ năng l p ễ ạ ậ
II HƯỚNG D NẪ CỤ TH : Ể
Câu 1 (8 đi m) ể
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ng phữ ương pháp làm bài ngh lu n xãị ậ h i.ộ
c nh không ch là m t phép th c a tình c m mà còn là th ả ỉ ộ ử ủ ả ướ c đo
c a trí tu và b n lĩnh con ủ ệ ả ng ườ ” i 2.2 Thân bài: (7.0 đi m)ể
a Gi i ả thích t ng và ý ừ ữ nghĩa: (1.0 đi m) ể
+ Ngh ch ị c nh ả là hoàn c nhả trớ trêu, éo le, nh ng ngh chữ ị
lí c nả trở cu cộ s ngố c aủ con ngườ là nh ngi; ữ r iủ ro con ngườ ikhông mong mu n trong cu cố ộ s ng.ố
Trang 3 Câu nói
kh ngẳ đ nhị ý nghĩa c aủ ngh ch ị c nh ả trong quá trình nh n ậ th c ứ và tự
nh n ậ th c ứ c a ủ con
ng ườ i: Qua ngh ch ị
c nh, con ng ả ườ i không
ch hi u bi t thêm v ỉ ể ế ề tâm h n, tình c m c a ồ ả ủ mình, c a ng ủ ườ i khác
…
Ngh chị c nhả cu cộ đ i làờ đi uề không thể tránh. Không ai tránh đượ nh ng b tc ữ ấ tr cắ trong cu cộ s ng.ố
Nh ngữ ngh chị c nhả h cọ sinh g pặ ph iả trong h cọ t p:ậ Có khi
k tế quả không đượ như mong c
mu nố v iớ nh ngữ n l cỗ ự mà mình đã
b ra.ỏ
Trang 4 Nh ng ngh ch lý trong tình yêu: Nh ng cách tr , bữ ị ữ ở ướ ảc c n trong tình yêu mà nh ng ngữ ười yêu nhau thườ ph i đ i di n.ng ả ố ệ
Nh ngữ th tấ b iạ trong đườ đ i:ng ờ Ngườ thì bị m ti ấ vi c,ệ kinh doanh th tấ b i,ạ phá s n,ả m tấ đi
ngườ thân, kh ng ho ng tài chính, ngi ủ ả ười thì đ v trongổ ỡ các m iố quan h , ho cệ ặ th m chí s cậ ứ kh eỏ sa sút
Đôi khi nh ngữ thử thách đó l iạ n mằ ngoài t mầ ki mể soát c aủ ta, nên dù c g ngố ắ đ nế m y,ấ ta
v nẫ ph iả ch pấ nh n vàậ đ i đ u v i nóố ầ ớ (trích câu c a Đ ng ủ ặ Thùy Trâm).
(2) : Vai trò c a ủ ngh ch c nh: ị ả (1.5 đi m) ể
+ Ngh ch c nhị ả là phép thử c a tình c m: ủ ả
Qua ngh chị c nh,ả ta hi uể thêm về trái tim, tình c mả c aủ ngườ th yi, ấ đượ tình c mc ả c aủ t pậ thể
và c aủ cả dân t c.ộ
Khi th tấ b iạ trên đườ đ i,ng ờ con ngườ m ii ớ nh nậ ra nh ngữ giá trị đích th cự c aủ cu cộ s ng,ố
nh ngữ tình c m chân – gi mà ngả ả ườ ậi, t p th dành cho mình. Khi đó, chúng ta s trân tr ng h n nh ngể ẽ ọ ơ ữ tình c m chânả thành mà ta nh n đậ ược, sáng su t h n khiố ơ nh n rõ b nậ ạ – thù v n b cáiố ị h n t p c aỗ ạ ủ đ iờ
s ng làmố m khu tờ ấ đi
+ Ngh chị c nh là thả ước đo c aủ trí tuệ và b n lĩnh ả c a conủ người:
Đ i di n và vố ệ ượt qua ngh ch c nh, dân t c đó s ch ng t đị ả ộ ẽ ứ ỏ ượ ầc t m vóc c a trí tu và b n lĩnhủ ệ ả
c aủ mình. Trong cu c chi n ch ng xâm lộ ế ố ược, dân t c ta đã ch ng minh độ ứ ược b n lĩnh khi đ i đ u v iả ố ầ ớ
nh ng kữ ẻ thù xâm lượ m nh h n mình.c ạ ơ
Đ i di n và vố ệ ượt qua ngh ch c nh, con ngị ả ườ ẽi s kh ng đ nh đẳ ị ượ ức s c m nh c a ý chí, ngh l cạ ủ ị ự
và b n lĩnh. Cách con ngả ười nhìn ngh ch c nh, cách con ngị ả ườ ượi v t qua ngh ch c nh chính là nh ng bàiị ả ữ
h c vôọ giá về s cứ m nh trí tuạ ệ và b n lĩnh con ngả ười
(3) : M r ng ở ộ v n đ : ấ ề (1.5 đi m) ể
Tuy nhiên, không ch trong ngh ch c nh, con ngỉ ị ả ười m i nh n th c đớ ậ ứ ược nhi u đi u mà ngayề ề trong hoàn c nh bình thả ường c a cu c s ng thủ ộ ố ường ngày, ch c n con ngỉ ầ ười luôn có ý th c h c h i, trauứ ọ ỏ
d i ki nồ ế th c, c u ti n, t nh táo trong nh n th c… thì con ngứ ầ ế ỉ ậ ứ ười hoàn toàn có th rút ra kinh nghi m choể ệ
b n thân vàả rèn giũa năng l cự trí tuệ l n b n lĩnh c aẫ ả ủ mình
Phê phán quan ni m và hành đ ng sai l m: ch y tr n hay đ u hàng ngh ch c nh, thi u t nh táo,ệ ộ ầ ạ ố ầ ị ả ế ỉ sáng su tố khi g p c nh éo le,ặ ả ngang trái, dễ th t b i trongấ ạ công vi c, th m chí bệ ậ ị kẻ thù l i d ng.ợ ụ
c Bài h c nh n th c và hành đ ng: ọ ậ ứ ộ
+ Nh nậ th c:ứ Câu nói trên đã kh ngẳ đ nhị ý nghĩa c aủ ngh chị c nhả trong quá trình nh nậ th cứ và tự
nh nậ th cứ c aủ con người
+ Hành đ ng:ộ
Tự làm giàu cho tâm h nồ và trí tuệ để đủ s cứ m nh vạ ượt qua ngh chị c nh;ả
Can đ m,ả kiên cườ đ i di nng ố ệ và vượ qua nh ngt ữ thử thách c aủ cu cộ đ i;ờ
S ngố yêu thương, đoàn k t đế ể cu cộ s ng tràn ng pố ậ tình yêu thương
2.3 K t bài: ế (0.5 đi m)ể
Đúng như E. Tholman t ngừ nói: “B n ạ c n ầ s c ứ m nh, ạ nghị l c ự nên cu c ộ s ng ố đã đ t ặ ra nh ng ữ khó khăn ngh ch c nh đ b n v ị ả ể ạ ượ t qua và tr nên m nh m h n ở ạ ẽ ơ ”. Vì v y, đ ng ng i ngùng đ i đ u v iậ ừ ạ ố ầ ớ ngh ch c nh,ị ả b iở “b n ạ sẽ khám phá ra chính mình ở m t ộ b c ậ cao h n ơ sau m i ỗ l n ầ v ượ qua ngh ch t ị c nh ả ”
(Thomas Edison). Chúc các b n luôn có đạ ủ dũng khí và trí tuệ để vượt qua ngh chị c nh vàả vươn đ nế thành công!
3 Bi u đi m:ể ể
Trang 5 Đi m Gi i (7 – 8) ể ỏ : Đáp ng t t các yêu c u trên. Quan đi m rõ ràng, th hi n góc nhìn riêng v iứ ố ầ ể ể ệ ớ
tư duy s c s o. L p lu n ch t ch , d n ch ng và lí l thuy t ph c. Có sáng t o, cá tính trong hình th cắ ả ậ ậ ặ ẽ ẫ ứ ẽ ế ụ ạ ứ
và n iộ dung bài làm. B c cố ụ rõ ràng, l p lu n ch t ch , di n đ t l u loát.ậ ậ ặ ẽ ễ ạ ư
Đi m Khá (5 – 6) ể : Đáp ng khá các yêu c u trên. Quan đi m rõ ràng, l p lu n (lí l , d n ch ng)ứ ầ ể ậ ậ ẽ ẫ ứ
ở m cứ khá thuy t ph c. Bế ụ ố c cụ rõ ràng, có thể còn vài sai sót về chính t , dùng t ả ừ
Trang 6 Đi m ể Trung bình (4): Đáp ngứ cơ b nả các yêu c uầ trên. V nấ đề bàn lu nậ ch aư sâu s c.ắ Lí l ,ẽ l pậ
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ng phữ ươ pháp làm bài nghị lu n vănng ậ h c.ọ
Nhìn: cái nhìn – cách đánh giá, thể hi n nhân sinhệ quan, thế gi i quan c a ngớ ủ ười vi t.ế
Con m t c a th i đ i ắ ủ ờ ạ : cái nhìn – cách đánh giá c aủ th i đ i màờ ạ nhà th đang s ng.ơ ố
C n ơ m a ư cũ: hi nệ th cự cu cộ s ngố – con người
Cả câu th :ơ L iờ khuyên v i ớ ng ườ i sáng tác: ph i ả đánh giá, nhìn nh n ậ
cu c ộ s ng ố – con ng ườ i b ng ằ cái nhìn, cách đánh giá m i ớ m , mang h i ẻ ơ th c a th i đ i ở ủ ờ ạ
2.2 Bàn lu n và ậ ch ng ứ minh: (8.0 đi m)ể
* Bàn lu n: ậ (3.0 đi m ể )
Nhà văn thu cộ về m tộ giai đo nạ l chị sử xác đ nh,ị ch uị sự chi ph iố c aủ th iờ đ iạ mà mình đang
s ngố về tư tưở và thi pháp.ng
Sáng tác là s n ph mả ẩ c aủ nhà văn hay in đ mậ d u nấ ấ sáng t oạ c aủ nhà văn nh ngư cũng ph iả thể
Ý thơ c aủ Chế Lan Viên đã chỉ ra yêu c uầ b tắ bu cộ đ iố v iớ ngườ nghệ sĩ: ph ii ả bi tế nhìn nh ngữ
đề tài cũ b ngằ cái nhìn m iớ để nh ngữ trang văn luôn in d uấ nấ riêng c aủ ngườ sáng tác và d u ni ấ ấ riêng
v n đ ấ ề Có sáng t o, cá tính trong hình th c và n i dung bài làm. B c c rõ ràng, l p lu n ch t ch , nêuạ ứ ộ ố ụ ậ ậ ặ ẽ
b t lu n đ ,ậ ậ ề lu nậ đi m; di n đ t trôi ch y, m ch l c,ể ễ ạ ả ạ ạ có thể còn m cắ vài l i nh vỗ ỏ ề di nễ đ t, dùng t ạ ừ
Trang 7 Đi m Khá (7 – 9) ể : Đáp ng khá các yêu c u c a đ Hi u v n đ , ch n đứ ầ ủ ề ể ấ ề ọ ược m t s tác ph mộ ố ẩ phù h p đ làm rõ v n đ nh ng ý ch a phong phú, phân tích ch a th t kĩ, văn ch a c m xúc; b c cợ ể ấ ề ư ư ư ậ ư ả ố ụ
h p lý, l pợ ậ lu nậ tương đ i ch t ch ,ố ặ ẽ có thể còn m cắ m t sộ ố l i vỗ ề chính t , dùng t , ngả ừ ữ pháp
Trang 8 Đi m ể Trung bình (6): Đáp ngứ cơ b nả các yêu c uầ c aủ đ ề Hi uể v nấ đề nh ngư ý ch aư sâu, ch aư phong phú. Có chú ý nêu b t lu n đi m nh ng phân tích tác ph m ch a sâu, ch a kĩ. B c c h p lý, l pậ ậ ể ư ẩ ư ư ố ụ ợ ậ
lu n tậ ươ đ ing ố ch t ch ,ặ ẽ còn m cắ m t s l i chính t , dùng t , ngộ ố ỗ ả ừ ữ pháp
Đi m Y u (4 – 5) ể ế : Bài làm ít ý, ch a chú ý làm rõ lu n đ Phân tích s sài, ít d n ch ng. L pư ậ ề ơ ẫ ứ ậ
lu nậ t mạ được, còn m cắ nhi uề l i vỗ ề dùng t , chính t , ngừ ả ữ pháp
Đi m Kém (1 – 3) ể : Ch a hi u rõ yêu c u c a đ , sa vào vi c phân tích chung v tác ph m; ch nư ể ầ ủ ề ệ ề ẩ ọ
và phân tích tác ph m đẩ ể ch ng minh thi u thuy tứ ế ế ph c, b c cụ ố ụ không h pợ lý, di n đ t cònễ ạ h nạ ch ,…ế
Đi m ể 0: Bỏ gi yấ tr ng.ắ
H TẾ
Trang 9Th i gian ờ làm bài: 120 phút, không kể th i gian phát đ ờ ề
Câu 1 (8 đi m) ể Đ c câuọ chuy nệ sau:
VI TẾ CHỮ LÊN CÁT
M t câu chuy n k r ng, có hai ng ộ ệ ể ằ ườ ạ i b n thân cùng
b l c đ ị ạ ườ ng trong sa m c. H c đi, đi mãi và ạ ọ ứ t i m t lúc ớ ộ trong cu c hành trình, h b t đ u tranh cãi v i nhau nên đi ộ ọ ắ ầ ớ
v h ề ướ ng nào đ thoát ra. Không kìm ể ch đ ế ượ c s b c t c ự ự ứ
và tuy t v ng, m t ng ệ ọ ộ ườ i đã tát vào m t ng ặ ườ i kia. Ng ườ ị i b đánh r t đau, nh ng không ấ ư nói gì mà ch vi t ỉ ế m t dòng ch ộ ữ lên cát: “Hôm nay, ng ườ ạ i b n thân nh t c a tôi đã tát ấ ủ tôi”.
H l i đi ti p, và g p m t c đ o và m t h n ọ ạ ế ặ ộ ố ả ộ ồ ướ c
l n. Ng ớ ườ ạ i b n b đánh vì v i vàng u ng n ị ộ ố ướ c và t m ắ r a ử nên đã bị tr ượ chân và b t t ắ đ u ầ chìm d n ầ Ng ườ b n i ạ kia v i ộ
nh y ả xu ng ố c u ứ anh ta lên. Khi m i ọ vi c ệ đã qua, ng ườ ạ i b n
b đánh kh c m t dòng ch lên phi n đá: “Hôm nay, ng ị ắ ộ ữ ế ườ i
b n thân nh t c a tôi đã c u ạ ấ ủ ứ tôi”.
Ng ườ b n i ạ đã đánh và cũng là ng ườ c u i ứ anh ta th c ự
sự ng c ạ nhiên nên h i: ỏ “T i ạ sao khi tớ đánh c u, ậ c u ậ vi t lên ế cát, còn bây giờ c u l i kh c ậ ạ ắ lên phi n đá?” ế
Ng ườ i kia m m c ỉ ườ i và đáp: “Khi m t ng ộ ườ ạ i b n làm
ta đau, hãy vi t lên cát đ ng n gió c a s tha ế ể ọ ủ ự thứ th i ổ qua mang nó đi cùng. Còn khi đi u ề t t ố lành đ n, ế chúng ta nên
kh c ắ nó lên đá, như kh c ắ thành kỉ ni m ệ trong tim v y, không ậ
Trang 10u b a m ặ t
kia tro
ng cõi n
ẩ hìn h.
(Tháp Bayon b n m t ố ặ ,
Hóa trên đá II, Chế Lan Viên, 1988)Anh/Chị hi uể như thế nào về hình tượ “tháp Bayon ng
b n ố m t ặ ”? Hãy làm sáng tỏ nh ngữ hi uể bi tế c aủ anh/chị qua
Trang 11 Đề bài g mồ 2 câu: câu 1 là bài Nghị lu nậ xã h i;ộ câu 2
là bài Nghị lu nậ văn h c.ọ Đề bài có sự tích h pợ ki m traể ki n ế
th cứ xã h i, ki n th cộ ế ứ văn h cọ và kĩ năng di n đ t, kĩ năng l p ễ ạ ậ
II HƯỚNG D N CẪ Ụ TH : Ể
Câu 1 (8 đi m) ể
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ng phữ ương pháp làm bài ngh lu n xãị ậ h i.ộ
2 Yêu c u vầ ề n i dung: ộ
2.1 Gi i ả thích ý nghĩa c a câu ủ chuy n ệ và câu h i ỏ câu chuy n: ệ (1.0 đi m)ể
Vi t ế chữ lên cát: để cho nh ngữ gi nậ h n,ờ oán ghét bay đi theo làn gió, bài h cọ về lòng vị tha, bao
du
ng.
có sau
Vi t ế chữ lên đá: để ghi t cạ công n,ơ ân nghĩa trong tâm kh m,ả bài h cọ về l iố s ngố tình nghĩa, có trước
Câu chuy n ệ d y ạ ta về cách đ i ố nhân xử th : ế v i ố nh ng ữ
ng ườ đã giúp đỡ ta trong cu c i ộ s ng, ố ta ph i ả
Trang 12ghi lòng t c d công n c a h đ i ạ ạ ơ ủ ọ ố
v i mình, không đ ớ ượ c phép quên Còn v i nh ng l i l m c a ng ớ ữ ỗ ầ ủ ườ i khác gây ra cho mình, hãy r ng ộ
l ượ ng b qua và tha th ỏ ứ cho h ọ
2.2 Bi u ể hi n ệ c a l i ủ ố s ng này ố trong
t x aừ ư đ n nay.ế
S ngố yêu thương, tình nghĩa sẽ giúp con ngườ trở nên inhân ái h n,ơ và vì thế sẽ bi tế r ngộ
lượng, bao dung h n v i cu c đ i:ơ ớ ộ ờ
bi t tha th và s n sàng b qua l iế ứ ẵ ỏ ỗ
l m c a ngầ ủ ười khác, bi t xóa bế ỏ
nh ng oán ghét,ữ h n ghenờ trong tâm
h n mình.ồ
*L u ư ý: V i ớ m i ỗ lu n ậ đi m ể thí sinh nêu, dùng d n ẫ ch ng ứ th c ự tế để
ch ng ứ minh cho lý lẽ c a ủ mình.
2.3 Ý nghĩa c a ủ l i s ng ố ố tình
nghĩa, vị tha: (1.0 đi m)ể
S ng tình nghĩa, yêuố
thương giúp ngườ ầi g n ngườ ơ i h n,
bi t san s , giúp đ nhau. Th gi iế ẻ ỡ ế ớ
s trànẽ ng pậ tình yêu và h nh phúc.ạ
Trang 13 S ng bao dung, v tha giúp con ngố ị ườ ối s ng bình yên h n, không còn oán ghét, h n thù, chi nơ ậ ế tranh, kh ng b … tâm h n con ngủ ố ồ ườ ẽ ởi s tr nên thanh th n, cao thả ượng h n. Cu c s ng s tơ ộ ố ẽ ươi vui và
h nh phúcạ n uế mình bi t tha th và nh n đế ứ ậ ượ sự tha th tc ứ ừ m i ngọ ười xung quanh
2.4 Làm thế nào để s ng ố ân nghĩa, v tha? ị (1.0 đi m)ể
Luôn bi t trân tr ng, kh c ghi và đáp đ n công n c a nh ng ngế ọ ắ ề ơ ủ ữ ười đi trước, nh ng ngữ ười đã giúp đỡ ta trong cu cộ s ng.ố
S ngố chan hòa, nhân ái v i m iớ ọ người xung quanh
H c cách tha th cho ngọ ứ ười và cho mình, tuy nhiên không th tha th cho nh ng hành đ ng saiể ứ ữ ộ trái cứ l p đi l pặ ặ l i nhi u l nạ ề ầ mà không ch u s aị ử ch a. S thaữ ự thứ đó sẽ bi nế ta thành kẻ nhu nhược
Có nh ngữ l iỗ l mầ con ngườ không đi ượ phép ph mc ạ ph iả và không x ngứ đáng nh nậ đượ sự tha c
th ứ Hãy s ng có đ o đ cố ạ ứ để không ph m saiạ l m đó và nh nầ ậ về mình sự tr ngừ ph t.ạ
3 Bi u đi m:ể ể
Đi m Gi i (7 – 8) ể ỏ : Đáp ng t t các yêu c u trên. Quan đi m rõ ràng, th hi n góc nhìn riêng v iứ ố ầ ể ể ệ ớ
tư duy s c s o. L p lu n ch t ch , d n ch ng và lí l thuy t ph c. Có sáng t o, cá tính trong hình th cắ ả ậ ậ ặ ẽ ẫ ứ ẽ ế ụ ạ ứ
và n iộ dung bài làm. B c cố ụ rõ ràng, l p lu n ch t ch , di n đ t l u loát.ậ ậ ặ ẽ ễ ạ ư
Đi m Khá (5 – 6) ể : Đáp ng khá các yêu c u trên. Quan đi m rõ ràng, l p lu n (lí l , d n ch ng)ứ ầ ể ậ ậ ẽ ẫ ứ
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ng phữ ươ pháp làm bài nghị lu n vănng ậ h c.ọ
2 Yêu c u vầ ề n i dung:ộ
H cọ sinh có thể trình bày theo nhi u cách, nh ng ph i đ m bàoề ư ả ả các ý cơ b n sau:ả
2.1 Gi i ả thích ý ki n: ế (2.0 đi m)ể
* Bài thơ là cái nhìn toàn th ,ể toàn di nệ về con ngườ và cu ci ộ đ i:ờ
Con người, cu cộ đ i là đaờ di n,ệ có nhi uề bi u hi nể ệ phong phú, ph cứ t pạ (“tháp Bayon
b n m t ố ặ ”).
Trong s đó, ba m t “ố ặ gi u đi ấ ” là th gi i n i tâm, là b n ch t, m t “ế ớ ộ ả ấ ặ còn l i ạ ” là bi u hi n bênể ệ ngoài, là ng x , hành đ ng. Cái ph n chìm khu t bao gi cũng nhi u h n, ph c t p h n nh ng gì thứ ử ộ ầ ấ ờ ề ơ ứ ạ ơ ữ ể
hi n ra bênệ ngoài
Tuy nhiên, m tặ thể hi nệ bề ngoài l iạ bi nế hóa khôn lườ (“nghìn trò cng ườ khóc”), còn ba m t i ặ
gi uấ đi l i r t khó phân bi t (“ạ ấ ệ trong cõi n hình ẩ ”)
Trang 14 Chính đi uề này đôi khi sẽ t oạ nên sự đ iố l p,ậ mâu thu nẫ gi aữ bên ngoài và bên trong, gi a bi uữ ể
hi nệ và b n ch t, gi aả ấ ữ hành đ ng vàộ tâm h n; có thồ ể gây nên nh ngữ bi k ch n iị ộ tâm (“làm đau”).
2.2 Bàn lu n và ậ ch ng ứ minh: (8.0 đi m)ể
Trang 15* Thí sinh có th ch n 2 tác ph m nh ng c n ch ng minh trong đó có s đ i l p trong c n i ể ọ ẩ ư ầ ứ ự ố ậ ả ộ dung tư t ưở ng và hình th c ứ nghệ thu t ậ
2.3 Khái quát và nâng cao v n đ : ấ ề (2.0 đi m)ể
Hai nhà th / nhà văn trên có th xem nh là m t “ơ ể ư ộ tháp Bayon b n m t ố ặ ”. Tuy bi u hi n theoể ệ
nh ngữ cách khác nhau, nh ng hai tácư ph m đ uẩ ề cho th yấ tâm thế c aủ ch thủ ể trữ tình
Suy cho cùng, đ iố l pậ có thể xem như là m tộ phươ pháp sáng tác c ang ủ các nhà th /ơ nhà văn l n.ớ Giá trị c aủ phươ pháp này ở ch :ng ỗ nó thể hi nệ đượ đúng b nc ả ch tấ c aủ con ngườ và cu ci ộ đ i.ờ Nhân tình và nhân thế là đa di nệ và đa s ,ự bi nế hóa muôn hình v nạ tr ng.ạ Đó là lý do mà cu cộ hành trình khám phá con ngườ và cu ci ộ đ i, cũng nhờ ư khám phá th caơ là không bao gi k t thúc.ờ ế
3 Bi u đi m:ể ể
Đi m Gi i (10 – 12) ể ỏ : Đáp ng t t các yêu c u trên. Ki n th c lí lu n ch c, hi u sâu v v n đ ,ứ ố ầ ế ứ ậ ắ ể ề ấ ề trình bày được các ý sâu s c và phong phú. Phân tích sâu, kĩ, có c m xúc các tác ph m phù h p đ nêu b tắ ả ẩ ợ ể ậ
v n đ ấ ề Có sáng t o, cá tính trong hình th c và n i dung bài làm. B c c rõ ràng, l p lu n ch t ch , nêuạ ứ ộ ố ụ ậ ậ ặ ẽ
b t lu n đ ,ậ ậ ề lu nậ đi m; di n đ t trôi ch y, m ch l c,ể ễ ạ ả ạ ạ có thể còn m cắ vài l i nh vỗ ỏ ề di nễ đ t, dùng t ạ ừ
Đi m Khá (7 – 9) ể : Đáp ng khá các yêu c u c a đ Hi u v n đ , ch n đứ ầ ủ ề ể ấ ề ọ ược m t s tác ph mộ ố ẩ phù h p đ làm rõ v n đ nh ng ý ch a phong phú, phân tích ch a th t kĩ, văn ch a c m xúc; b c cợ ể ấ ề ư ư ư ậ ư ả ố ụ
h p lý, l pợ ậ lu nậ tương đ i ch t ch ,ố ặ ẽ có thể còn m cắ m t sộ ố l i vỗ ề chính t , dùng t , ngả ừ ữ pháp
Đi m ể Trung bình (6): Đáp ngứ cơ b nả các yêu c uầ c aủ đ ề Hi uể v nấ đề nh ngư ý ch aư sâu, ch aư phong phú. Có chú ý nêu b t lu n đi m nh ng phân tích tác ph m ch a sâu, ch a kĩ. B c c h p lý, l pậ ậ ể ư ẩ ư ư ố ụ ợ ậ
lu n tậ ươ đ ing ố ch t ch ,ặ ẽ còn m cắ m t s l i chính t , dùng t , ngộ ố ỗ ả ừ ữ pháp
Đi m Y u (4 – 5) ể ế : Bài làm ít ý, ch a chú ý làm rõ lu n đ Phân tích s sài, ít d n ch ng. L pư ậ ề ơ ẫ ứ ậ
lu nậ t mạ được, còn m cắ nhi uề l i vỗ ề dùng t , chính t , ngừ ả ữ pháp
Đi m Kém (1 – 3) ể : Ch a hi u rõ yêu c u c a đ , sa vào vi c phân tích chung v tác ph m; ch nư ể ầ ủ ề ệ ề ẩ ọ
và phân tích tác ph m đẩ ể ch ng minh thi u thuy tứ ế ế ph c, b c cụ ố ụ không h pợ lý, di n đ t cònễ ạ h nạ ch ,…ế
Đi m ể 0: Bỏ gi yấ tr ng.ắ
H TẾ
Trang 16Th i gian ờ làm bài: 120 phút, không kể th i gian phát đ ờ ề
Câu 1 (8 đi m) ể Đ c câuọ chuy nệ sau:
d u ngo c ấ ặ kép (“ ”) luôn trích d n ý ẫ ng ườ i khác.
Anh ta cứ như v y ậ cho đ n d u ch m ế ấ ấ h t (./.) ế
Anh/Chị có suy nghĩ gì sau khi đ cọ câu chuy nệ trên?
Câu 2 (12 đi m) ể
Có ý ki nế cho r ng:ằ “Thơ ca b t ắ rễ t lòng ng ừ ườ nở i, hoa n i ơ từ ngữ” (Xuân Di u)ệ
B ngằ nh ngữ ki nế th cứ c aủ anh/chị và qua m tộ số bài thơ
đã đượ h c,c ọ hãy làm sáng tỏ nh nậ đ nhị trên
Trang 17 Đề bài g mồ 2 câu: câu 1 là bài Nghị lu nậ xã h i;ộ câu 2
là bài Nghị lu nậ văn h c.ọ Đề bài có sự tích h pợ ki m traể ki n ế
th cứ xã h i, ki n th cộ ế ứ văn h cọ và kĩ năng di n đ t, kĩ năng l p ễ ạ ậ
II HƯỚNG D N CẪ Ụ TH : Ể
Câu 1 (8 đi m) ể
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ng phữ ương pháp làm bài ngh lu n xãị ậ
Từ chuy nệ d uấ câu, nói chuy nệ con ngườ M ii ỗ d uấ câu đượ sử d ngc ụ nẩ dụ cho m tộ thái đ ,ộ hành đ ngộ c nầ ph iả
có c aủ con ngườ Ngi ườ thanh niên đánh m ti ấ d nầ nh ngữ d uấ câu cũng là đánh m tấ chính mình
Bài h cọ về d uấ câu là bài h cọ về l i s ngố ố gi nả
dị mà sâu s c.ắ
2.2 Suy nghĩ về ý nghĩa c a ủ câu chuy n: ệ
Câu chuy n có ý nghĩa nh n nh “ệ ắ ủ Ch coi th ớ ườ ng
nh ng đi u nh trong cu c s ng ữ ề ỏ ộ ố ”. Nh ng d uữ ấ câu tưở đ nng ơ
Trang 18gi nả bình thường, dễ bỏ qua, dễ dùng sai nh ng cóư vai trò quan tr ngọ làm nên ý nghĩa c aủ câu, c a vănủ
b n. N u không có d u câu, t t cả ế ấ ấ ả
t ng đ u ch còn là nh ng kí hi uừ ữ ề ỉ ữ ệ
vô nghĩa (L y d n ch ng v ấ ẫ ứ ề vi c ệ không sử d ng d u câu ho c ụ ấ ặ sử
d ng d u b a ụ ấ ừ bãi làm sai l ch, vô ệ nghĩa văn b n ả ).
Câu chuy n còn là l i c nhệ ờ ả
t nh v l i s ng. Anh thanh niên sỉ ề ố ố ợ
nh ng đi u ph c t p, không cònữ ề ứ ạ
bi tế sung sướng hay ph n n , th ẫ ộ ờ ơ
v i m i chuy n, m i đi u, khôngớ ọ ệ ọ ề còn là mình, đánh m t mình, ch aấ ỉ dua nói theo người khác… Đó là l iố
s ng gi n đ n h i h t, ích k , vôố ả ơ ờ ợ ỉ
đ p đ h u ích mà m i ngẹ ẽ ữ ọ ườ ầ i c n
ph i có (ả L y d n ấ ẫ ch ng ứ bi u ể
d ươ ng cho l i s ng ố ố đ p ẹ ).
2.3. Liên hệ th c ự t và b n ế ả thân: Liên
hệ v i l iớ ố s ngố c aủ b n thân vàả gi iớ trẻ hi n nay.ệ
3 Bi u đi m:ể ể
Trang 19 Đi m Gi i (7 – 8) ể ỏ : Đáp ng t t các yêu c u trên. Quan đi m rõ ràng, th hi n góc nhìn riêng v iứ ố ầ ể ể ệ ớ
tư duy s c s o. L p lu n ch t ch , d n ch ng và lí l thuy t ph c. Có sáng t o, cá tính trong hình th cắ ả ậ ậ ặ ẽ ẫ ứ ẽ ế ụ ạ ứ
và n iộ dung bài làm. B c cố ụ rõ ràng, l p lu n ch t ch , di n đ t l u loát.ậ ậ ặ ẽ ễ ạ ư
Đi m Khá (5 – 6) ể : Đáp ng khá các yêu c u trên. Quan đi m rõ ràng, l p lu n (lí l , d n ch ng)ứ ầ ể ậ ậ ẽ ẫ ứ
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ng phữ ươ pháp làm bài nghị lu n vănng ậ h c.ọ
Thơ ca b t ắ rễ từ lòng ng ườ : Thơ ca là ti ng i ế nói chân th cự c aủ tình c m.ả Nó đượ kh ic ơ ngu n,ồ
b tắ rễ từ tư tưởng, c mả xúc c aủ ngườ nghệ sĩ. Vế thứ nh ti ấ c aủ nh nậ đ nhị đề c pậ đ nế kh iở ngu nồ c aủ
th ,ơ vai trò c aủ y uế t tình c m, xúc c m trongố ả ả sáng tác th , đ n n i dung c aơ ế ộ ủ tác ph mẩ văn h c.ọ
Nở hoa n i ơ từ ngữ: Là ngôn từ nghệ thu t,ậ giá trị nghệ thu t,ậ vẻ đ pẹ ngôn ngữ c aủ tác ph mẩ văn
h c.ọ
=> Nh v y, nh n đ nh c a đ bài bàn v m i quan h gi a n i dung và hình th c c a tacư ậ ậ ị ủ ề ề ố ệ ữ ộ ứ ủ
ph m ẩ nghệ thu t; ậ về đ c ặ tr ng ư c a ủ văn h c, ọ đ c ặ tr ng ư c a ủ th ; ơ đề cao vai trò c a ủ y u ế tố tình
c m, ả c m ả xúc trong th , đ ng th i yêu c u tình c m y ph i đ ơ ồ ờ ầ ả ấ ả ượ c di n t b ng ngôn t đ p đ , ễ ả ằ ừ ẹ ẽ giàu tính th m mĩ. Đây là m t ẩ ộ qui lu t, cũng là m t yêu c u trong sáng ậ ộ ầ t o ngh ạ ệ thu t ậ
2.2 Bình lu n: ậ (2.5 đi m)ể
a Vì sao l i nói: ạ Th ca ơ b t r ắ ễ t lòng ừ ng ườ i, n ở hoa n i ơ t ng ừ ữ?
* Thơ ca b t r ắ ễ t lòng ừ ng ườ i b i l :ở ẽ
Xu t phát t đ c tr ng c a văn h c: Ngh thu t là lĩnh v c sáng t o đ ph n ánh hi n th c,ấ ừ ặ ư ủ ọ ệ ậ ự ạ ể ả ệ ự trong đó ph nả ánh tâm t ,ư tình c mả c aủ chủ thể sáng t o. Xu tạ ấ phát từ đ cặ tr ngư về đ iố tượng, n iộ dung
c aủ văn h c,ọ có th th y: văn h c không ph n ánh hi n th c m t cách bàng quan, l nh lung mà bao giể ấ ọ ả ệ ự ộ ạ ờ cũng g n ch t v i tìnhắ ặ ớ c m,ả ướ m , khát v ng…c ơ ọ c aủ nhà văn. Đi uề đó t o nên quiạ lu t tình c m trongậ ả
ph n ánh nghả ệ thu t.ậ
Xu t phát t đ c tr ng c a th , đ c bi t là th tr tình: ti ng nói tr tình bao gi cũng đấ ừ ặ ư ủ ơ ặ ệ ơ ữ ế ữ ờ ượ c
b c lộ ộ tr cự ti p, tr thành bìnhế ở di n thệ ứ nh t c aấ ủ sáng tác
Trang 20* Ti ngế nói c aủ tình c m,ả tâm tư con ng ười được g iử g mắ trong tác ph mẩ nghệ thu t ậ như thế
nào? Nhu c uầ đượ giãi bày nh ngc ữ gì ch tấ ch aứ trong lòng (ni mề vui, n iỗ bu n…).ồ
Là l i nh nờ ắ g i, sử ự c m thông;ả là ti ng lòngế đ n v iế ớ ti ng lòngế (ti ng nóiế tri âm)
Trang 21 Nghệ thu tậ chân chính còn ch aứ đ ngự trong nó chi uề sâu c aủ tư tưở ti nng ế b ,ộ các giá trị đ iố
v iớ cu cộ s ng,ố làm đ p vàẹ phong phú h n cho tâm h n conơ ồ người
* N hoa n i t ng ở ơ ừ ữb i l : ở ẽ V đ p c a tình c m, c m xúc trong th ph i đẻ ẹ ủ ả ả ơ ả ược k t tinh hìnhế ở
th cứ nghệ thu t,ậ đượ bi uc ể hi nệ b ngằ nh ngữ bi nệ pháp nghệ thu tậ đ cộ đáo mà trướ h tc ế là nghệ thu tậ
v n đ ấ ề Có sáng t o, cá tính trong hình th c và n i dung bài làm. B c c rõ ràng, l p lu n ch t ch , nêuạ ứ ộ ố ụ ậ ậ ặ ẽ
b t lu n đ ,ậ ậ ề lu nậ đi m; di n đ t trôi ch y, m ch l c,ể ễ ạ ả ạ ạ có thể còn m cắ vài l i nh vỗ ỏ ề di nễ đ t, dùng t ạ ừ
Đi m Khá (7 – 9) ể : Đáp ng khá các yêu c u c a đ Hi u v n đ , ch n đứ ầ ủ ề ể ấ ề ọ ược m t s tác ph mộ ố ẩ phù h p đ làm rõ v n đ nh ng ý ch a phong phú, phân tích ch a th t kĩ, văn ch a c m xúc; b c cợ ể ấ ề ư ư ư ậ ư ả ố ụ
h p lý, l pợ ậ lu nậ tương đ i ch t ch ,ố ặ ẽ có thể còn m cắ m t sộ ố l i vỗ ề chính t , dùng t , ngả ừ ữ pháp
Đi m ể Trung bình (6): Đáp ngứ cơ b nả các yêu c uầ c aủ đ ề Hi uể v nấ đề nh ngư ý ch aư sâu, ch aư phong phú. Có chú ý nêu b t lu n đi m nh ng phân tích tác ph m ch a sâu, ch a kĩ. B c c h p lý, l pậ ậ ể ư ẩ ư ư ố ụ ợ ậ
lu n tậ ươ đ ing ố ch t ch ,ặ ẽ còn m cắ m t s l i chính t , dùng t , ngộ ố ỗ ả ừ ữ pháp
Đi m Y u (4 – 5) ể ế : Bài làm ít ý, ch a chú ý làm rõ lu n đ Phân tích s sài, ít d n ch ng. L pư ậ ề ơ ẫ ứ ậ
lu nậ t mạ được, còn m cắ nhi uề l i vỗ ề dùng t , chính t , ngừ ả ữ pháp
Đi m Kém (1 – 3) ể : Ch a hi u rõ yêu c u c a đ , sa vào vi c phân tích chung v tác ph m; ch nư ể ầ ủ ề ệ ề ẩ ọ
và phân tích tác ph m đẩ ể ch ng minh thi u thuy tứ ế ế ph c, b c cụ ố ụ không h pợ lý, di n đ t cònễ ạ h nạ ch ,…ế
Đi m ể 0: Bỏ gi yấ tr ng.ắ
H TẾ
Trang 22SỞ GIÁO D CỤ VÀ ĐÀO
T OẠTHÀNH PH HỐ Ồ CHÍ MINH
Câu 2 (12 đi m) ể
Trong tác ph mẩ Tùy viên thi tho i ạ , nhà phê bình Viên Mai
đã quan ni mệ r ng:ằ “Thơ là cái do tình sinh ra và đó ph i là tình ả
Trang 23 Đề bài g mồ 2 câu: câu 1 là bài Nghị lu nậ xã h i;ộ câu 2
là bài Nghị lu nậ văn h c.ọ Đề bài có sự tích h pợ ki m traể ki n ế
th cứ xã h i, ki n th cộ ế ứ văn h cọ và kĩ năng di n đ t, kĩ năng l p ễ ạ ậ
II HƯỚNG D N CẪ Ụ TH : Ể
Câu 1 (8 đi m) ể
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ng phữ ương pháp làm bài ngh lu n xãị ậ h i.ộ
B nạ có nhi uề lo iạ khác nhau, nh ngư tình b nạ mãi là tình
c mả thiêng liêng và cao quý trong cu cộ s ngố c aủ con ngườ Tình i
b nạ là tình c mả chân thành, vô t ,ư h nồ nhiên và trong sáng, “là
m i ố dây quy n ế luy n ế thánh thi n ệ ”; n i k t nh ng tâm h n b nố ế ữ ồ ạ
bè v i nhau b ng s yêu thớ ằ ự ương, đ ng c m, s chia v i nhauồ ả ẻ ớ
nh ng vuiữ bu n,ồ khó khăn, h nh phúcạ trong cu cộ s ng.ố
Tình b n càng tr nên cao quý h n khi m t ngạ ở ơ ộ ườ ạ i b n
nghèo khó. “S nghèo khó làm cho nó thêm ự cao v ng ọ ” kh ng đ nhẳ ị hoàn c nh là thả ước đo cho v đ p c a tình b n, càng làm choẻ ẹ ủ ạ
“m i dây quy n luy n ố ế ế thánh thi n ệ ” thêm b n v ng.ề ữ
2.2 Bàn lu n và ậ ch ng ứ minh: (4.0 đi m)ể
H cọ sinh dùng d nẫ ch ng vàứ phân tích d nẫ ch ng đứ ể làm
rõ hai ý đã gi i thích trên.ả
Trang 24 D nẫ ch ngứ chủ y uế l yấ từ
th cự tế c aủ cu cộ s ng;ố có thể l yấ trong sử sách, ho cặ giả đ nh,ị nh ngư không đượ quá nhi u c ề (Ch nên ỉ
ch t ch , d n ch ng và lí l thuy tặ ẽ ẫ ứ ẽ ế
ph c Có sáng t o, cá tính trongụ ạ hình th c và n iứ ộ dung bài làm. Bố
c cụ rõ ràng, l p lu n ch t ch ,ậ ậ ặ ẽ
di n đ t l u loát.ễ ạ ư
Đi m Khá (5 – 6) ể : Đáp ngứ khá các yêu c u trên. Quan đi m rõầ ể ràng, l p lu n (lí l , d n ch ng) ậ ậ ẽ ẫ ứ ở
m cứ khá thuy t ph c Bế ụ ố c cụ rõ ràng, có thể còn vài sai sót về chính
t , dùng t ả ừ
Trang 25 Đi m ể Trung bình (4): Đáp ngứ cơ b nả các yêu c uầ trên. V nấ đề bàn lu nậ ch aư sâu s c.ắ Lí l ,ẽ l pậ
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ngữ phương pháp làm bài nghị lu n vănậ h c.ọ
c m đã t o nênả ạ đ cặ tr ng n i dung c aư ộ ủ th , sơ ự khác bi t c b n gi aệ ơ ả ữ thơ và nh ng thữ ể lo iạ khác
“Th là do cái tình sinh ra ơ ”. Khi tình c m mãnh li t thôi thúc, nhà th th l , chia s v i ngả ệ ơ ổ ộ ẻ ớ ườ i
đ cọ b ng ngh thu t, b ng hình th c có tính th m mĩ, th ra đ i. Tình là g c c a th , vì th tình c m làằ ệ ậ ằ ứ ẩ ơ ờ ố ủ ơ ế ả
n i dungộ tr cự ti p vàế quan tr ngọ nh t c aấ ủ th ơ
“Đó ph i ả là tình c m ả chân th t ậ ”, là chân c mả tự nhiên, không hề giả d i,ố vay mượ Nh ngn ữ tình
c mả thành th c n y sinh trong tâm h n nhà th trự ả ồ ơ ước nh ng va ch m v i cu c s ng.ữ ạ ớ ộ ố Tình c m chân th t ả ậ
cũng là yêu c u thi t y u vầ ế ế ề ph m ch t n i dung c aẩ ấ ộ ủ th ơ
Vi cệ th mẩ bình thơ để kh ngẳ đ nhị v nấ đề c nầ ch nọ nh ngữ d nẫ ch ngứ đ cặ s cắ và chỉ ra đượ c
tình c m ả chân th t, s ậ ự quan tr ng ọ c a c m xúc ủ ả ch aứ đ ng trongự tác ph m.ẩ
2.2 Bàn lu n và ậ ch ng ứ minh:
Thí sinh bàn lu nậ l y ýấ t ph nừ ầ gi iả thích
Làm sáng tỏ ý ki nế c aủ Viên Mai qua các tác ph mẩ thơ đã đượ h cc ọ trong chươ trình (ch nng ọ 02 tác
thể mà còn vươ lên t mn ầ phổ quát. Vì thế thơ luôn có s cứ đ ngồ c mả mãnh li tệ và qu ngả đ i.ạ Nhà thơ
ph iả s ngố sâu s c v i đ i m i c m nh n đắ ớ ờ ớ ả ậ ược “nh ng bu n vui muôn thu c a loài ng ữ ồ ở ủ ườ ”, ti ng lòng i ế chung c a m tủ ộ l p ngớ ười
Trang 26 Tình c m chân th t ả ậ ph i hòa quy n trong ngh thu t đ c đáo v i nh ng sáng t o mang đ m d uả ệ ệ ậ ộ ớ ữ ạ ậ ấ n
ấ cá nhân c a nhà th , m i t o nên s c truy n c m mãnh li t. Câu th tràn đ y tình c m cao thủ ơ ớ ạ ứ ề ả ệ ơ ầ ả ượng, chân th tậ mà ngôn t thô v ng, nh cừ ụ ạ đi u méo mó cũng không th làm rung đ ng lòng ngệ ể ộ ười
Trang 273 Bi u đi m:ể ể
Đi m Gi i (10 – 12) ể ỏ : Đáp ng t t các yêu c u trên. Ki n th c lí lu n ch c, hi u sâu v v n đ ,ứ ố ầ ế ứ ậ ắ ể ề ấ ề trình bày được các ý sâu s c và phong phú. Phân tích sâu, kĩ, có c m xúc các tác ph m phù h p đ nêu b tắ ả ẩ ợ ể ậ
v n đ ấ ề Có sáng t o, cá tính trong hình th c và n i dung bài làm. B c c rõ ràng, l p lu n ch t ch , nêuạ ứ ộ ố ụ ậ ậ ặ ẽ
b t lu n đ ,ậ ậ ề lu nậ đi m; di n đ t trôi ch y, m ch l c,ể ễ ạ ả ạ ạ có thể còn m cắ vài l i nh vỗ ỏ ề di nễ đ t, dùng t ạ ừ
Đi m Khá (7 – 9) ể : Đáp ng khá các yêu c u c a đ Hi u v n đ , ch n đứ ầ ủ ề ể ấ ề ọ ược m t s tác ph mộ ố ẩ phù h p đ làm rõ v n đ nh ng ý ch a phong phú, phân tích ch a th t kĩ, văn ch a c m xúc; b c cợ ể ấ ề ư ư ư ậ ư ả ố ụ
h p lý, l pợ ậ lu nậ tương đ i ch t ch ,ố ặ ẽ có thể còn m cắ m t sộ ố l i vỗ ề chính t , dùng t , ngả ừ ữ pháp
Đi m ể Trung bình (6): Đáp ngứ cơ b nả các yêu c uầ c aủ đ ề Hi uể v nấ đề nh ngư ý ch aư sâu, ch aư phong phú. Có chú ý nêu b t lu n đi m nh ng phân tích tác ph m ch a sâu, ch a kĩ. B c c h p lý, l pậ ậ ể ư ẩ ư ư ố ụ ợ ậ
lu n tậ ươ đ ing ố ch t ch ,ặ ẽ còn m cắ m t s l i chính t , dùng t , ngộ ố ỗ ả ừ ữ pháp
Đi m Y u (4 – 5) ể ế : Bài làm ít ý, ch a chú ý làm rõ lu n đ Phân tích s sài, ít d n ch ng. L pư ậ ề ơ ẫ ứ ậ
lu nậ t mạ được, còn m cắ nhi uề l i vỗ ề dùng t , chính t , ngừ ả ữ pháp
Đi m Kém (1 – 3) ể : Ch a hi u rõ yêu c u c a đ , sa vào vi c phân tích chung v tác ph m; ch nư ể ầ ủ ề ệ ề ẩ ọ
và phân tích tác ph m đẩ ể ch ng minh thi u thuy tứ ế ế ph c, b c cụ ố ụ không h pợ lý, di n đ t cònễ ạ h nạ ch ,…ế
Đi m ể 0: Bỏ gi yấ tr ng.ắ
H TẾ
Trang 28b n, cũng gi ng nh b t k m t ki n trúc nào cũng đ u c n ả ố ư ấ ể ộ ế ề ầ làm t móng đáy đi lên”. Có m t ừ ộ con ch nghe mà không bình ế tĩnh đ ượ c n a li n h i v giáo s : “Xin h i giáo s , có th t ữ ề ỏ ị ư ỏ ư ậ
t t c nh ng ki n ấ ả ữ ế trúc đ u ph i làm t đáy lên không?” ề ả ừ Giáo s tri t h c nhìn th ng vào con ch và nói: “Đ ư ế ọ ẳ ế ươ ng nhiên! ch Ế ng i đáy gi ng” Con ch ph n kích l i nói: ồ ế ế ả ạ
“Chính vì là ch ng i đáy gi ng nên tôi m i h i ông, ch ng ế ồ ế ớ ỏ ẳ
lẽ đào gi ng cũng làm ế từ d ướ ầ i t ng đáy lên?”. V giáo s ị ư tri t h c há h c ế ọ ố m m ồ không nói đ ượ câu gì c
( D ự a t h e o T r
i t h ứ
Trang 29c Vi t ệ
d ch) ịSuy nghĩ c aủ anh/chị về v nấ
đề xã h i độ ượ đ t ra t tríchc ặ ừ
d n trên.ẫ
Câu 2 (12 đi m) ể
“Văn h c lãng m n không ọ ạ
quan tâm đ n th gi i nh nó ế ế ớ ư đang
là mà quan tâm đ n th gi i nh nó ế ế ớ ư
Thí sinh không đ ượ s d ng tài c ử ụ li u ệ
Cán b coi ộ thi không đ ượ gi i c ả thích gì
thêm.
Họ và tên thí
sinh:
S báoố danh:
Trang 30 Đề bài g mồ 2 câu: câu 1 là bài Nghị lu nậ xã h i;ộ câu 2
là bài Nghị lu nậ văn h c.ọ Đề bài có sự tích h pợ ki m traể ki n ế
th cứ xã h i, ki n th cộ ế ứ văn h cọ và kĩ năng di n đ t, kĩ năng l p ễ ạ ậ
II HƯỚNG D N CẪ Ụ TH : Ể
Câu 1 (8 đi m) ể
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ng phữ ương pháp làm bài ngh lu n xãị ậ h i.ộ
2 Yêu c u vầ ề n i dung: ộ
* V nấ đề nghị lu n: ậ Gi iả quy tế th a đángỏ m iố quan hệ gi a lý ữ
V n đ đ t ra: ấ ề ặ c n ph i bi t hoài nghi và ki m đi mầ ả ế ể ể tri th c sách v t th c t ; lý lu n ph i có sứ ở ừ ự ế ậ ả ự k tế h p th cợ ự ti nễ (m i quan hố ệ gi aữ lý lu n vàậ th cự ti n).ễ
2.2 Bàn lu n và ch ng ậ ứ minh: (4.0 đi m)ể
Lý lu n là th gi i r ng l n c a sách v , nh ng th cậ ế ớ ộ ớ ủ ở ư ự
ti n cu c s ng là s bí n mà không m t phoễ ộ ố ự ẩ ộ sách nào đi đ nế
đượ không m tc, ộ cu nố sách nào v tắ c nạ đượ H cc ọ ở sách vở là
ch aư đ ,ủ c nầ ph iả đ nế v iớ th cự tế đ i s ng đờ ố ể ki n th cế ứ con
Trang 31người phong phú h n, hoàn thi nơ ệ
h n.ơ
Th c ti n là tiêu chu nự ễ ẩ duy nh t đ ki m tra lý lu n. Chínhấ ể ể ậ
th c ti n giúp ta quan sát và phánự ễ đoán, khai qu tậ nh ngữ cái đ pẹ th cự
sự mà con ngườ sự v ti, ậ c tấ gi u.ấ
nh nấ m nhạ vi cệ ki n th cế ứ nên k tế
h p th cợ ự ti n.ễ
* HS c n l a ch n các ầ ự ọ d n ch ng đ ẫ ứ ể làm rõ vai trò c a lý lu n và th c ủ ậ ự ti n ễ trong đ i s ng ờ ố
Trang 32 Th c ti n có th tăng cự ễ ể ường lý lu n, phát tri n lý lu n. Th c ti n không ch là tiêu chu n đậ ể ậ ự ễ ỉ ẩ ể
ki mể nghi mệ lí lu n mà còn là ngu n c aậ ồ ủ lí lu n.ậ
3 Bi u đi m:ể ể
Đi m Gi i (7 – 8) ể ỏ : Đáp ng t t các yêu c u trên. Quan đi m rõ ràng, th hi n góc nhìn riêng v iứ ố ầ ể ể ệ ớ
tư duy s c s o. L p lu n ch t ch , d n ch ng và lí l thuy t ph c. Có sáng t o, cá tính trong hình th cắ ả ậ ậ ặ ẽ ẫ ứ ẽ ế ụ ạ ứ
và n iộ dung bài làm. B c cố ụ rõ ràng, l p lu n ch t ch , di n đ t l u loát.ậ ậ ặ ẽ ễ ạ ư
Đi m Khá (5 – 6) ể : Đáp ng khá các yêu c u trên. Quan đi m rõ ràng, l p lu n (lí l , d n ch ng)ứ ầ ể ậ ậ ẽ ẫ ứ
2 Yêu c u vầ ề n i dung: ộ
Thí sinh có thể làm bài theo nhi uề cách khác nhau. Tuy nhiên c nầ t pậ trung làm rõ ý ki n,ế tránh sa vào
phân tích thu n ầ túy tác ph m ẩ Bài làm c nầ đ m b o cácả ả ý cơ b n sau:ả
2.1 Gi i ả thích ý ki n: ế (2.0 đi m)ể
(Tham kh o, không c n h c ả ầ ọ ) Ch nghĩa lãng m n ủ ạ là m t trong nh ng trào l u l n Âu Mĩộ ữ ư ớ ở vào cu i th k XVIII, đ u th k XIX. Trào l u này gây nh hố ế ỉ ầ ế ỉ ư ả ưởng nhi u nở ề ước, trong đó có Vi t Nam.ệ bài
Ở làm này ch gi i h n xu hỉ ớ ạ ở ướng văn h c lãng m n Vi t Nam. Đây là m t khái ni m ch m t tràoọ ạ ệ ộ ệ ỉ ộ
l u văn h cư ọ ra đ i kho ng 1932 – 1945. Là ti ng nói c a cái Tôi cá nhân đ y c m xúc, phát huy cao đ tríờ ả ế ủ ầ ả ộ
tưởng tượng, di nễ tả nh ng khát v ngữ ọ ướ m c ac ơ ủ con ngườ ượi v t lên trên th cự t i khách quan.ạ
Thế gi i ớ như nó đang là là thế gi i kháchớ quan c aủ hi n t iệ ạ đang x yả ra
Thế gi i có ớ thể là và ph i ả là là thế gi iớ trong mơ ướ trong khát khao mong mu nc, ố ch quanủ c aủ tác
gi …ả
Ý ki n đế ề c p đ nậ ế m t đ cộ ặ đi mể c a vănủ h cọ lãng m n làạ thoát li hi n th cệ ự khách quan,
ho cặ
n uế có vi t v hi nế ề ệ th cự thì cũng chỉ h ướng đ n m t th gi iế ộ ế ớ t t đ p h nố ẹ ơ trong tương lai, trong
m ơ ước và mong mu n hi n th cố ệ ự hóa thế gi i ớ y theo ýấ mu n ch quanố ủ mà mình mơ ước
2.2 Lí gi i, bàn lu n v n đ : ả ậ ấ ề (3.0 đi m)ể
Trang 33 Văn h cọ lãng m nạ là ti ngế nói c aủ cái Tôi ti uể tư s n, cáiả Tôi đượ gi i phóngc ả kh iỏ nh ng ràngữ
bu cộ c aủ xã h i cũ, khao khátộ kh ng đ nh mình gi aẳ ị ữ cu cộ đ i.ờ
Nh ngư th cự tế xã h iộ “kim ti nề ô tr c”ọ b yấ giờ đã không cho họ th cự hi nệ như mình mu nố nên họ tìm cách thoát li để xây d ng m t thự ộ ế gi i m ng o nh mình mong mu n.ớ ộ ả ư ố
Văn h cọ lãng m nạ lánh xa nh ngữ v nấ đề nóng b ngỏ c aủ th iờ đ iạ là đ uấ tranh giai c pấ và cu cộ
s ngố đói nghèo c aủ người dân
Trang 34 Tuy nhiên có r t nhi u nhà văn lãng m n (ví d nh Th ch Lam…), tác ph m c a h có khuynhấ ề ạ ụ ư ạ ẩ ủ ọ
hướ đi g nng ầ v iớ hi nệ th cự đ iờ thường. Tuy nhiên hi nệ th cự đó ch aư ph iả là v nấ đề c pấ thi tế mà nhà văn mu nố đề c p trong tácậ ph m.ẩ
2.3 Ch ng ứ minh ý ki n ế qua tác ph m ẩ “Hai đ a ứ tr ” ẻ và “Chữ ng ườ i tử tù”: (6.0 đi m)ể (Tham
kh o,ả h cọ sinh có thể l yấ tác ph mẩ khác), chú ý làm rõ sự đ iố l pậ c aủ các tình ti tế trong tác ph mẩ gi aữ
Thế gi i ớ như nó đang là và Thế gi i có th ớ ể là và ph i là ả để nêu b tậ lên t tư ưởng, tình c m c aả ủ tác giả
g i g m trong đó.ử ắ
a Hai đ a tr ứ ẻ c a Th chủ ạ Lam:
Gi iớ thi u vệ ề tác gi , tácả ph m.ẩ
Th gi i nh nó đang là ế ớ ư trong Hai đ a tr ứ ẻ: m t ph huy n nghèo x xác, đ y bóng t i, im l ngộ ố ệ ơ ầ ố ặ như mi n đ t ch t; cu c s ng c a con ngề ấ ế ộ ố ủ ườ ối s ng đói kh , đ n đi u, t nh t, nh ng đ a tr th b đánhổ ơ ệ ẻ ạ ữ ứ ẻ ơ ị
nh chuy n tàu đêm mà nhà
ả ế văn đã d ngự công miêu t ả Hình nhả đoàn tàu từ Hà N iộ về là bi uể tượ ngcho m tộ thế gi iớ “có thể là” và “ph i ả là” mà nhà văn hướng đ n đế ể có cu cộ s ng t t đ p h n.ố ố ẹ ơ
b Chữ ng ườ ử i t tù c aủ Nguy nễ Tuân:
Gi iớ thi u vệ ề tác gi , tácả ph m.ẩ
Th gi i nh nó đang là ế ớ ư trong Ch ng ữ ườ ử : là th gi i c a xã h i phong ki n b t công, tàn i t tù ế ớ ủ ộ ế ấ
b o,ạ m iọ giá tr b đ o l n; làị ị ả ộ nhà tù đ y bóng t i, t i ác, sầ ố ộ ự b n th u…ẩ ỉ
Nh ngư Nguy nễ Tuân không chủ ý miêu tả thế gi iớ “như nó đang là” mà miêu tả thế gi iớ c aủ
m tộ th iờ vang bóng, th gi i c a nh ng b c tài hoa, ngh sĩ yêu cái đ p, tr ng cái tài, quý cái thi nế ớ ủ ữ ậ ệ ẹ ọ ệ
lương. Đ y là m tấ ộ thế gi iớ c aủ cái đ p,ẹ m tộ thế gi iớ “như nó có thể là và ph i ả là” đã n yả sinh và đã chi nế th ngắ cái thế gi iớ “như nó đang là”… C nh cho ch di n ra trong m t th gi i đ c bi t ả ữ ễ ộ ế ớ ặ ệ x a nay ư
ch a t ng có ư ừ v i ánh sáng c a ng nớ ủ ọ đu c, mùi th m c a ch u m c, c a nh ng b c tài hoa ngh sĩ trongố ơ ủ ậ ự ủ ữ ậ ệ gông cùm v n uy nghi, đĩnh đ c sáng t oẫ ạ ạ cái đ p.ẹ
2.4 Đánh giá, m r ng ở ộ v n ấ đ : ề (1.0 đi m)ể
Kh ng đ nh ẳ ị Hai đ a tr ứ ẻ và Ch ng ữ ườ ử i t tù th c s là nh ng tác ph m văn h c lãng m n. Nó đãự ự ữ ẩ ọ ạ
t oạ ra m tộ thế gi iớ “như nó có thể là và ph i ả là” – m tộ thế gi iớ t tố đ pẹ trong khát khao mơ ướ c ac ủ con
ngườ Từ đó đ t ni m tin vào cu ci ặ ề ộ s ng, vào cáiố đ p,ẹ cái thi n lệ ương c aủ con người
Đánh giá tài năng ngh thu t c a hai nhà văn trong vi c xây d ng tình hu ng, s d ng ngôn ng ,ệ ậ ủ ệ ự ố ử ụ ữ miêu tả nhân v t… đậ ể xây d ng m t thự ộ ế gi i nh nó “ớ ư có thể là và ph i là ả ”
Tuy nhiên, c nầ th yấ đây cũng là m tộ h nạ chế c aủ văn h cọ lãng m nạ vì đã thoát li, quay l ngư v iớ
hi nệ th cự đ i s ng nóng b ng c aờ ố ỏ ủ xã h i.ộ
3 Bi u đi m:ể ể
Đi m Gi i (10 – 12) ể ỏ : Đáp ng t t các yêu c u trên. Ki n th c lí lu n ch c, hi u sâu v v n đ ,ứ ố ầ ế ứ ậ ắ ể ề ấ ề trình bày được các ý sâu s c và phong phú. Phân tích sâu, kĩ, có c m xúc các tác ph m phù h p đ nêu b tắ ả ẩ ợ ể ậ
v n đ ấ ề Có sáng t o, cá tính trong hình th c và n i dung bài làm. B c c rõ ràng, l p lu n ch t ch , nêuạ ứ ộ ố ụ ậ ậ ặ ẽ
b t lu n đ ,ậ ậ ề lu nậ đi m; di n đ t trôi ch y, m ch l c,ể ễ ạ ả ạ ạ có thể còn m cắ vài l i nh vỗ ỏ ề di nễ đ t, dùng t ạ ừ
Trang 35 Đi m Khá (7 – 9) ể : Đáp ng khá các yêu c u c a đ Hi u v n đ , ch n đứ ầ ủ ề ể ấ ề ọ ược m t s tác ph mộ ố ẩ phù h p đ làm rõ v n đ nh ng ý ch a phong phú, phân tích ch a th t kĩ, văn ch a c m xúc; b c cợ ể ấ ề ư ư ư ậ ư ả ố ụ
h p lý, l pợ ậ lu nậ tương đ i ch t ch ,ố ặ ẽ có thể còn m cắ m t sộ ố l i vỗ ề chính t , dùng t , ngả ừ ữ pháp
Trang 36 Đi m ể Trung bình (6): Đáp ngứ cơ b nả các yêu c uầ c aủ đ ề Hi uể v nấ đề nh ngư ý ch aư sâu, ch aư phong phú. Có chú ý nêu b t lu n đi m nh ng phân tích tác ph m ch a sâu, ch a kĩ. B c c h p lý, l pậ ậ ể ư ẩ ư ư ố ụ ợ ậ
lu n tậ ươ đ ing ố ch t ch ,ặ ẽ còn m cắ m t s l i chính t , dùng t , ngộ ố ỗ ả ừ ữ pháp
Đi m Y u (4 – 5) ể ế : Bài làm ít ý, ch a chú ý làm rõ lu n đ Phân tích s sài, ít d n ch ng. L pư ậ ề ơ ẫ ứ ậ
lu nậ t mạ được, còn m cắ nhi uề l i vỗ ề dùng t , chính t , ngừ ả ữ pháp
Đi m Kém (1 – 3) ể : Ch a hi u rõ yêu c u c a đ , sa vào vi c phân tích chung v tác ph m; ch nư ể ầ ủ ề ệ ề ẩ ọ
và phân tích tác ph m đẩ ể ch ng minh thi u thuy tứ ế ế ph c, b c cụ ố ụ không h pợ lý, di n đ t cònễ ạ h nạ ch ,…ế
Đi m ể 0: Bỏ gi yấ tr ng.ắ
H TẾ
Trang 37Th i gian ờ làm bài: 120 phút, không kể th i gian phát đ ờ ề
Câu 1 (8 đi m) ể Đ cọ câu chuy nệ dướ đây:i
T i kì Th v n h i đ c bi t Seatte (dành cho nh ng ạ ế ậ ộ ặ ệ ữ
ng ườ i khuy t t t) có chín v n đ ng viên đ u b ế ậ ậ ộ ề ị khi m ế khuy t ế
về thể ch t ấ ho c ặ tinh th n, ầ cùng t p ậ trung về v ch ạ xu t ấ phát
để tham dự cu c ộ thi 100m. Khi súng hi u n , t t c đ u lao ệ ổ ấ ả ề
v phía tr ề ướ c v i quy t tâm giành đ ớ ế ượ c chi n th ng. Tr ế ắ ừ
m t c u bé. C u c v p ngã ộ ậ ậ ứ ấ liên t c trên đ ụ ườ ng đua. Và c u ậ
b t khóc. Tám ng ậ ườ i kia nghe ti ng khóc, gi m t c đ và ế ả ố ộ ngoái l i nhìn. R i ạ ồ họ quay trở l i ạ T t c , không tr m t ai! ấ ả ừ ộ
M t cô ộ gái b h i ị ộ ch ng Down d u dàng ứ ị cúi xu ng hôn c u ố ậ bé:
Anh/Chị hi uể thế nào về ý ki nế trên? Hãy suy nghĩ về
n i ỗ bu n ồ ng ườ c a i ủ nhà văn Nam Cao trong nh ngữ sáng tác
Trang 38Chữ ký c aủ Cán b coi thiộ 1: Chữ ký c aủ
Cán b coi thiộ
2:
Trang 39 Đề bài g mồ 2 câu: câu 1 là bài Nghị lu nậ xã h i;ộ câu 2
là bài Nghị lu nậ văn h c.ọ Đề bài có sự tích h pợ ki m traể ki n ế
th cứ xã h i, ki n th cộ ế ứ văn h cọ và kĩ năng di n đ t, kĩ năng l p ễ ạ ậ
II HƯỚNG D N CẪ Ụ TH : Ể
Câu 1 (8 đi m) ể
1 Yêu c u vầ ề kĩ năng:
N mắ v ng phữ ương pháp làm bài ngh lu n xãị ậ h i.ộ
2 Yêu c u vầ ề n i dung: ộ
2.1 Gi i ả thích ý nghĩa c a ủ câu chuy n: ệ (2.0 đi m)ể
Có nhi uề quan ni mệ khác nhau về h nhạ phúc, tùy thu cộ vào c mả nh nậ chủ quan c aủ m iỗ ngườ (Đ ai ư ra m t ộ số quan
ni m ệ về h nh phúc ạ khác nhau đang t n t i trong ồ ạ cu c ộ s ng ố ).
H nhạ phúc là sự th aỏ mãn, ni mề vui, sự sung sướ ng
c aủ con ngườ có đi ượ trong cu cc ộ s ngố (C n ầ phân bi t gi a ệ ữ
th a mãn ỏ và h nh phúc ạ )
2.2 Bình lu n và ậ đ a lí ư lẽ ch ng minh: ứ (3.0 đi m)ể
H nhạ phúc có ngay trong trái tim, tâm h nồ m iỗ con
ngườ H nhi ạ phúc không ph iả là m tộ khái ni mệ tr uừ tượng, m ơ
h , xaồ l màạ t nh ng đi u béừ ữ ề nh , gi n d , g n gũi màỏ ả ị ầ thân thi t (ế ví dụ).
H nhạ phúc là sự sẻ chia. H nh phúcạ luôn hướ t i nh ngng ớ ữ
đi uề t t đ p.ố ẹ
Trang 40 H nhạ phúc chỉ có thể có
đượ b ngc ằ con đườ chân chính. ng
Mu nố có đượ ph ic ả tr iả qua m tộ quá trình ki mế tìm gian nan, b n b ề ỉ
và tin tưởng
H nhạ phúc có đượ ấ khó c r t
vì v y, m iậ ỗ ngườ ề ph i i đ u ả
bi tế trân tr ng,ọ nâng niu, gi ữgìn
2.3 Liên h , ệ mở r ng: ộ (3.0
đi m)ể
Nêu d nẫ ch ngứ th cự t ế
Quan ni mệ về h nhạ phúc chân chính khi nế con ngườ i
ch t ch , d n ch ng và lí l thuy tặ ẽ ẫ ứ ẽ ế
ph c Có sáng t o, cá tính trongụ ạ hình th c và n iứ ộ dung bài làm. Bố
c cụ rõ ràng, l p lu n ch t ch ,ậ ậ ặ ẽ
di n đ t l u loát.ễ ạ ư
Đi m Khá (5 – 6) ể : Đáp ngứ khá các yêu c u trên. Quan đi m rõầ ể ràng, l p lu n (lí l , d n ch ng) ậ ậ ẽ ẫ ứ ở
m cứ khá thuy t ph c Bế ụ ố c cụ rõ ràng, có thể còn vài sai sót về chính
t , dùng t ả ừ