1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn hóa học 10 trường THPT lương ngọc quyến năm 2021 2022

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 337,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 58.. Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể đến tỉ lệ phần trăm

Trang 1

Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến

Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé! 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I HÓA 10

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A nơtron và proton B electron, nơtron và proton

C electron và proton D electron và nơtron

Câu 2 Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử

A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương

D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện

Câu 3 Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và

A không mang điện B mang điện dương

C mang điện âm D có thể mang điện hoặc không

Câu 4 Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J Thomson) Từ khi được phát hiện

đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin

Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?

A Electron là hạt mang điện tích âm

B Electron có khối lượng 9,1095 10–28 gam

C Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt

Câu 5 Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?

A Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn

B Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục

D Các e chuyển động rất chậm xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn

Câu 6 Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

A Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt: proton, nơtron

B Nguyên tử có cấu tạo bởi proton và vỏ electron

C Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm

D Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm

Câu 7 Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

A. Proton B. Nơtron C Electron D.Nơtron và electron

Câu 8 Điều nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

A số electron = số nơtron B số electron = số proton

C số khối = số proton + số electron D số electron = số proton + số nơtron

Câu 9 Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D electron và proton

Câu 10 Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A. Electron, nơtron B. Electron C. Proton, nơton D Proton, electron

Câu 11 Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

A e B e, n. C e, p, n D p, n

Câu 12 Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

A 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt notron B 15 hạt electron, 31 hạt notron, 15 hạt proton

C 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt notron D Khối lượng nguyên tử là 46u

Câu 13 Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z)

theo công thức

A A=Z – N B N=A – Z C A=N – Z D Z=N + A

Câu 14 Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?

A Hạt proton B Hạt electron C Hạt nơtron D Hạt proton và electron

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong một nguyên tử: số electron=số proton=điện tích hạt nhân

B Số khối là tổng số hạt proton và hạt electron

C Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

D Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron=số proton

Trang 2

Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến

2 Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé!

Câu 16 Các nguyên tử: 4020Ca, K, Sc3919 4121 có cùng

A Số khối B Số nơtron C Nguyên tử khối D Số điện tích hạt nhân

Câu 17 Một nguyên tử oxi có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?

A 168O B. 179O C 178O D 169O

Câu 18 Nguyên tử Li có 4 hạt nơtron và 3 hạt proton Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?

A 73Li B. 63Li C 47Li D 103Li

Câu 19 Ion M2+ có số electron là 18, M có điện tích hạt nhân là

A 18 B 20 C 18+ D 20+

Câu 20 Hạt nhân nguyên tử 2965Cu có số nơtron là

Câu 21 Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 20180Hg

A. 80; 201 B 80; 121 C 201; 80 D 121; 80

Câu 22 Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là

Câu 23 Chọn phát biểu không đúng?

A Số khối được kí hiệu là A B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Số khối bằng tổng số P và N D Trong nguyên tử thì số p bằng số e

Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40.Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là

12 hạt.Nguyên tố X có số khối là

Câu 25 Trong nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt Kí hiệu của X là

Câu 26 Tổng điện tích lớp vỏ của nguyên tử R có điện tích bằng -39,84.10-19 C Số proton trong hạt nhân nguyên tử R là

Câu 27 Kí hiệu nguyên tử cho biết nhữ ng điều gì về nguyên tố X?

A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử

C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối

Câu 28 Số khối của nguyên tử bằng tổng

C số n, e và p D số điện tích hạt nhân

Câu 29 Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của

A. số nơtron trong hạt nhân B số proton trong hạt nhân

C. số electron ở lớp ngoài cùng D số khối của nguyên tử

Câu 30 Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị?

A Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân Z

B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (N)

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

D Đồng vị là những chất có cùng trị số của Z, nhưng khác nhau trị số A

Câu 31 Một đồng vị của nguyên tử photpho là Nguyên tử này có số electron là

Câu 32 Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron Chọn nguyên tử đồng vị với nó?

C 8 proton, 8 nơtron, 9 electron D 8 proton, 9 nơtron, 9 electron

Câu 33 Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của các đồng vị 16O, 17O, 18O Số phân tử O2 có thể được tạo thành từ các đồng vị

trên là

Câu 34 M có các đồng vị sau: Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton:số nơtron = 13:15 là

Câu 35 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

32

15P

26M; M; M; M26 26 26

55

26M

Trang 3

Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến

Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé! 3

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron

Câu 36 Nhận định kí hiệu và Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau?

A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị

C X và Y cùng có 25 electron D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)

Câu 37 Cho hình vẽ mô phỏng các nguyên tử với số liệu như sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A 1 và 2 là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

B 1 và 3 là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

C. 1 và 2 là nguyên tử của hai nguyên tố hóa học khác nhau

D 1 và 3 có cùng số proton trong hạt nhân

Câu 38 Cho ba nguyên tử có kí hiệu là , , Phát biểu nào sau đây là sai?

A Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 B Đây là 3 đồng vị

C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg D Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton

Câu 39 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Số khối A = Z + N

B Hiđro và Đơteri là nguyên tố đồng vị

C Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

D Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể đến tỉ lệ

phần trăm của mỗi đồng vị

Câu 40 Các đồng vị có

A cùng số khối A B cùng số hiệu nguyên tử Z

C chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn D cùng số nơtron

Câu 41 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: , , , Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron?

A X và Z B Y và Z C X và Y D Z và T

Câu 42 Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học:

(1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau

(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau

(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử

(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 43 Nhận định kí hiệu và Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau?

A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị

C X và Y cùng có 25 electron D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)

Câu 44 Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

(1) (2) (3) (4)

1

8n

2

8n

3

9n

Trang 4

Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến

4 Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé!

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

A 1 và 2 B 2 và 3 C 1, 2 và 3 D Cả 1, 2, 3, 4

Câu 45 Trong 5 nguyên tử Cặp nguyên tử nào là đồng vị?

A C và D B C và E C A và B D B và C

Câu 46 Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

A. d < s < p B p < s < d C s < p < d D. s < d < p

Câu 47 Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

A 2, 6, 8, 18 B 2, 8, 18, 32 C 2, 6, 10, 14 D 2, 4, 6, 8

Câu 48 Nguyên tử của một nguyên tố có 4 lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N Trong nguyên tử

đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

Câu 49 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6 Nguyên tố X là

A. Ne (Z = 10) B Mg (Z = 12) C Na (Z = 11) D O (Z = 8)

Câu 50 Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đây đúng?

A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e

B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e

C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e

D Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e

Câu 51 Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là

Câu 52 Số electron trong một ion 2452Cr3+ là

Câu 53.Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA có cấu hình là

A. 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p23s23d4 D 1s22s22p63s23p6

Câu 54 Số phân lớp electron của Mg là

Câu 55 Cấu hình electron của ion nào sau đây giống như của khí hiếm?

Câu 56 Lớp nào có tối đa 18 eletron?

Câu 57 Lớp vỏ electron được chia làm bao nhiêu lớp?

Câu 58 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X

thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A. Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)

Câu 59 Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p4

C. 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

Câu 60 Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

a) 1s22s1 b) 1s22s22p63s23p1

c) 1s22s22p5 d) 1s22s22p63s23p4 e) 1s22s22p63s2

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

A a & b B b & c C c & d D b & e

Câu 61 Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 5?

(1) (2) (3) (4)

A 1 và 2 B 1 và 3 C 3 và 4 D 1 và 4

Câu 62 Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng Dãy nào sau đây chỉ

gồm các nguyên tố kim loại?

A 8, 11, 26 B 15, 19, 25 C 13, 20, 27 D 5, 12, 14

Câu 63 Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 5

Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến

Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé! 5

A Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng

B Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

C Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim

D Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim

Câu 64 Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

A 3 và 3 B 4 và 3 C 3 và 4 D 4 và 4

Câu 65 Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?

A Nhóm kim loại kiềm B Nhóm halogen

C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm khí hiếm

Câu 66 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần

C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần

D bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần

Câu 67 Khẳng định đúng là

A Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm có 8 e ở lớp ngoài cùng

B Các nguyên tử có 1, 2, 3 e ở lớp ngoài cùng là nguyên tử của các nguyên tố kim loại

C Tất cả các nguyên tử của nguyên tố hóa học đều có số nơtron lớn hơn số proton

Câu 68 Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

B.tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

C.tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

Câu 69 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

C.Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có số electron bằng nhau

D. Chu kì thường được bắt đầu là một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm

Câu 70 Trong BTH nhóm các nguyên tố phi kim điển hình là

Câu 71 Trong bảng tuần hoàn, chu kỳ nhỏ là

A. chu kì 1 B chu kì 2 C chu kì 3 D chu kỳ 1, 2, 3

Câu 72 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 Vị trí của nguyên tố X trong

bảng tuần hoàn là

A Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA C. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA

B Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB

Câu 73 Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử

A. Tăng dần B Giảm dần C Không đổi D Không xác định

Câu 74 Em hãy chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm

A. Có tính chất hoá học gần giống nhau

B. Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau

C. Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau

D.Được sắp xếp thành một hàng

Câu 75 Mệnh đề nào sau đây phát biểu đúng?

A.Trong một nhóm A, nguyên tử hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp hơn kém nhau một lớp electron

B. Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì bao giờ cũng có số electron thuộc lớp ngoài cùng bằng nhau

C. Số thứ tự của nhóm B bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố trong nhóm đó

D. Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học giống nhau

Câu 76 Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

C.Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

D.Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

Câu 77 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

A. của điện tích hạt nhân

Trang 6

Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến

6 Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé!

B. của số hiệu nguyên tử

C cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

Câu 78 Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là

A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm VIA

C. Chu kì 2, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm IA

Câu 79 Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B. tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần

C. tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần

D. tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần

Câu 80 Các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A. các nguyên tố s B các nguyên tố p

C các nguyên tố s và các nguyên tố p D các nguyên tố d

Câu 81.Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần

của điện tích hạt nhân

A Tính kim loại tăng dần B Tính phi kim tăng dần

C. Bán kính nguyên tử tăng dần D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần

Câu 82 Số nguyên tố thuộc chu kỳ 2 là

Câu 83. Chu kì là dãy nguyên tố có cùng

A số lớp electron B số electron hóa trị

C. số proton D số điện tích hạt nhân

Câu 84 Cho các phát biểu sau:

(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A

(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p

Số phát biểu đúng là

Câu 85 Trừ chu kì 1, các chu kì khác bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở loại nguyên tố nào?

A Kim loại kiềm thổ - khí hiếm B Kim loại kiềm thổ - halogen

C Kim loại kiềm - khí hiếm D Kim loại kiềm - halogen

Câu 86 Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

A. chu kì 3, phân nhóm VIB B chu kì 3, phân nhóm VIIIA

C. chu kì 3, phân nhóm VIA D chu kì 3, phân nhóm VIIIB

Câu 87 Số thứ tự của nhóm A cho biết:

A. số hiệu nguyên tử B số electron hoá trị của nguyên tử.

C. số lớp electron của nguyên tử D số electron trong nguyên tử

Câu 88 Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si Chiều giảm dần bán kính nguyên tử của chúng là

A Si > S > Cl > F B. F > Cl > Si > S C. Si >S >F >Cl D. F > Cl > S > Si

Câu 89 Cho: Thứ tự tính kim loại tăng dần là

A. P, Al, Mg, Si, Ca B P, Si, Al, Ca, Mg C P, Si, Mg, Al, Ca D P, Si, Al, Mg, Ca

Câu 90 Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:

X1: 1s22s22p63s2 X2: 1s22s22p63s23p64s1 X3: 1s22s22p63s23p64s2

X4: 1s22s22p63s23p5 X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p4

Các nguyên tố cùng một nhóm A là

A. X1, X2, X6 B X1, X2 C X1, X3 D X1, X3, X5

Câu 91. Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:

X1: 1s22s22p63s2 X2: 1s22s22p63s23p64s1 X3: 1s22s22p63s23p64s2

X4: 1s22s22p63s23p5 X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 ; X6: 1s22s22p63s23p4

Các nguyên tố cùng một chu kì là

A.X1, X3, X6 B X2, X3, X5 C X1, X2, X6 D X3, X4

Câu 92 Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?

20Ca ,12Mg ,13Al ,14Si ,15P

Trang 7

Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến

Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé! 7

A. Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VIIB B Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VB

C Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VIIA D Ô thứ 9; Chu kì 2; nhóm VA

Câu 93 Cho các nguyên tố X, Y, R, T lần lượt có số hiệu là 7, 9, 15, 19 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần

độ âm điện là

A. T < R < X < Y B. Y < T < R < X C T < Y < R < X D. X < Y < R < T

Câu 94 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hiđro của R có dạng

Câu 95 Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A. chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA

C. chu kì 3, nhóm VIIA D chu kì 4, nhóm IA

Câu 96 Cho các phát biểu sau:

(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A

(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p

Số phát biểu đúng:

Câu 97 Cho các phát biểu sau:

(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton

(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản

(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron

(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton

(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là

Câu 98 Cho các phát biểu sau:

(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử;

(b) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng;

(c) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột;

(d) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số hiệu của nguyên tố đó;

Số nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn là

Câu 99 Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si Chiều giảm dần bán kính nguyên tử của chúng là

A.Si > S > Cl > F B. F > Cl > Si > S

C. Si >S >F >Cl D. F > Cl > S > Si

Câu 100 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số

proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron

D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

B PHẦN TỰ LUẬN

a Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A

b Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn

c Nêu tính chất hóa học cơ bản của A (kim loại/phi kim/khí hiếm, hóa trị trong oxit cao nhất, công thức hiđroxit

tương ứng)

Trang 8

Sở GD&ĐT Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến

8 Trên con đường của sự thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng, K76 nhé!

a Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân

b Nguyên tử Y có 3 lớp electron, thuộc nhóm VIA

a Xác định tên 2 nguyên tố X, Y

b Viết cấu hình electron X,Y

a Viết cấu hình electron nguyên tử của X

b X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?

c X là nguyên tố s,p hay d? Giải thích?

a Viết cấu hình electron của A

b Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn (ô, chu kỳ, nhóm)

c A là nguyên tố s,p hay d? Giải thích?

trung bình của nguyên tố cacbon.

Tính giá trị của nguyên tử khối của đồng vị thứ 2

là 25 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron của nguyên tử A,B

hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Tính phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất

Tìm M, viết cấu hình electron và xác định vị trí của M trong bảng tuần hoàn?

Cho HCl dư vào dung dịch X cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó cô cạn dung dịch thu được 2,075 g

muối khan Xác định hai kim loại

- HẾT -

C

12

Ngày đăng: 20/10/2022, 19:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 49. Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn hóa học 10 trường THPT lương ngọc quyến năm 2021   2022
u 49. Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là (Trang 4)
C. cấu hình electron lớp ngồi cùng của ngun tử. D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn hóa học 10 trường THPT lương ngọc quyến năm 2021   2022
c ấu hình electron lớp ngồi cùng của ngun tử. D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w