XỮ LÝ NHANH VẬN DỤNG CAO ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1.. Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị các hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x=1 bằng nhau và khác 0.. Khẳng định nào dưới
Trang 1XỮ LÝ NHANH VẬN DỤNG CAO ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1. [2D1-4] Cho các hàm số y= f x( ) , y g x= ( ), ( )
( ) 13
f x y
g x
+
=
+ Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị các hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x=1 bằng nhau và khác 0 Khẳng định nào dưới đây là đúng
A ( )1 11
4
f ≤ − B ( )1 11
4
f < − C ( )1 11
4
f > − D ( )1 11
4
f ≥ −
Lời giải.
Chọn A.
Ta có ( )
3
f x g x g x f x
f x
=
( ) 2
1 1
g
′ + − ′ +
+
( ) ( ) ( ) ( )
( ) 2
1
1 1
f
g
′ − −
′
+
( ) ( )
1
1
g x
⇒ =
+
⇒ = − − − = − + ÷ − ≤ −
Câu 2. [2D1-4] Cho hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d có đồ thị như hình
vẽ sau
Tính S a b= +
A S = −1 B S = −2
C S =1 D S =0
Lời giải.
Chọn B.
Ta có y′ =3ax2+2bx c+
Dựa vào đồ thị ta thấy:
+ Đồ thị đi qua điểm (2; 2− ) ; ( )0; 2 2 ( )1
d
a b c d
=
⇒ + + + = −
+ Hàm số đạt cực trị tại điểm x=0; x=2 ( )
( )
0 2
0 0
y y
′ =
12 4 0
c
a b
=
Từ (1) và (2)
1 3 0 2
a b c d
=
= −
⇒ =
=
2
S a b
⇒ = + = −
Câu 3. [2D1-4] Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x= +3 mx2− +x m nghịch
biến trên khoảng ( )1; 2
Trang 2A [− +∞1; ) B ; 11
4
−∞ −
. C (−∞ −; 1) D ; 11
4
−∞ −
Lời giải.
Chọn D.
Ta có y′ =3x2+2mx−1
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1; 2 ⇔ ≤ ∀ ∈y′ 0 x ( )1;2
( )
2
1; 2
x
⇔ ∀ ∈
( ) ( )
2
1 3 2 1; 2
x
x x
⇔
∀ ∈
Ta có ( ) 2 2 ( )
3 1
0 1; 2 2
x
x
+
′ = − < ∀ ∈ ⇒ f x( ) nghịch biến trên khoảng
( )1; 2 ( ) ( )2 11
4
f x f
Mặt khác ( )
1;2
m f x
x
≤
Mẹo giải nhanh: thử đáp án
Câu 4. [2D1-4] Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 2
2− +x 1− =x m x x+ − (1)
có hai nghiệm phân biệt
A 5;23
4
∈ . B m∈[ ]5;6 C 5;23 { }6
4
m∈ ∪
. D 5;23 { }6
4
m∈ ∪
÷
Lời giải.
Chọn B.
Điều kiện: 1− ≤ ≤x 2 Khi đó ( )1 ⇔ +3 2 − + + = − + +x2 x 2 x2 x m
Đặt t= − + =x2 x f x f x( ) ( ); ′ = − +2x 1
f − = f = − f = ⇒ ∈ −t
( )1 ⇔ =m 2 t+ + − =2 3 t f t( ) ( ) 1 2; ( ) 0 1
2
t
t
Bảng biến thiên:
+ − + =x2 x t có hai nghiệm phân biệt 1 4 0 1
4
⇔ ∆ = − > ⇔ <
Trang 3Do đó để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì phương trình * có nghiệm 2;1
4
t∈ −
.
Từ bảng biến thiên⇒ ∈m [ ]5;6
Mẹo giải nhanh: thử đáp án
Câu 5. [2D1-4] Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số
2
2x 1 m x 1 m y
x m
=
− đồng biến trên khoảng (1;+∞)
Lời giải.
Chọn D.
Tập xác định D=¡ \{ }m Ta có
2x 4mx m 2m 1 g x y
Hàm số đồng biến trên (1;+∞) ⇔ g x( ) ≥ ∀ >0 x 1 và m≤1 (1)
Vì ( )2
′
∆ = + ≥ ∀ nên ( )1 ⇔g x( ) =0 có hai nghiệm thỏa x1≤x2 ≤1
3 2 2 1
2
m S
m
= ≤
Do đó không có giá trị nguyên dương nào thỏa đề
Câu 6. [2D1-4] Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y x= 4−2mx2+ −m 1 có ba điểm cực
trị Đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác vuông có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
A
1
1 5 2
m m
=
= ±
B
1
1 5 2
m m
=
=
2
m= ±− + . D m=1.
Lời giải.
Chọn B.
2
0
=
Hàm số có ba điểm cực trị khi m>0. Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số: A(0;m−1); ( 2 )
B − m m− + −m ;
C m m− + −m
2 1
2
S∆ = y −y x −x =m m; AB AC= = m4+m; BC=2 m
3
1
4
2
ABC
m
AB AC BC
=
= ±
Kết hợp điều kiện (*) ta có:
1
5 1 2
m m
=
=
Cách giải nhanh:
Trang 4Áp dụng công thức
8
5 1 8
2
m
R
=
= ±
Kết hợp điều kiện (*) ta có:
1
5 1 2
m m
=
=
Câu 7. [2D1-4] Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: 4 2 2
y x= − m x + có ba điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 64
A Không tồn tại m B m=5 2 C m= −5 2 D m= ±5 2
Lời giải.
Chọn D.
[Phương pháp trắc nghiệm]
Hàm số có 3 điểm cực trị khi m≠0
Áp dụng công thức
2
ABC
S
∆ = − , ta có:
5
64 8
ABC
Câu 8. [2D1-4] Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: 3 2
y mx= − mx + m− có hai điểm
cực trị A , B sao cho 2AB2−OA2−OB2 =20 (Trong đó O là gốc tọa độ)
1 17 11
m m
= −
= −
1 17 11
m m
=
= −
Lời giải.
Chọn D.
Ta có: y′ =m x(3 2−6 )x
Với mọi m≠0, ta có 0 0 3 3
y
′ = ⇔ = ⇒ = − − Vậy hàm số luôn có hai điểm cực trị Giả sử (0;3A m−3); (2;B − −m 3)
1
11
m
m
=
= −
( thỏa mãn)
Vậy giá trị m cần tìm là:
1 17 11
m m
=
= −
Câu 9. [2D1-4] Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) =x2−ln 1 2( − x)
trên đoạn [−2;0] Khi đó M m+ bằng:
A 17 ln10
4 − B 17 ln 7
4 − C 17 ln5
4 − 2 D 15 ln10
4 −
Lời giải.
Chọn A.
Hàm số f x( )=x2−ln(1 2 )− x liên tục trên đoạn [−2;0]
Trang 5Ta có ( ) 2 2 2(2 1)( 1)
Suy ra trên khoảng (−2;0): ( ) 0 1
2
f x′ = ⇔ = −x
Có (0) 0; ( 2) 4 ln 5; 1 1 ln 2
2 4
f = f − = − f − = −
1 1 max ( ) ( 2) 4 ln 5; min ( ) ( ) ln 2
2 4
x x
∈ −
∈ −
Vậy: 17 ln10
4
M m+ = −
Câu 10. [2D1-4] Hàm số f x( ) sin1
x
= trên đoạn ;5
3 6
π π
có giá trị lớn nhất là M , giá trị nhỏ nhất là
m Khi đó M m− bằng:
A 2 2
3
Lời giải.
Chọn B.
• ( ) cos2
sin
x
f x
x
f x′ = ⇔ =x π x∈π π
÷
2
f = ÷π
,
f π = f π =
( ) 2, ( ) 1
max f x min f x