Bài giảng Hoá học đại cương chương 6 Các quá trình điện hóa, cung cấp cho người học những kiến thức như: Pin điện; Chiều và trạng thái cân bằng của phản ứng oxi hóa khử; Sự điện phân. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 23 Cặp oxy hóa - khử liên hợp: một chất oxy hóa sau khi
nhận thêm e trở thành dạng khử liên hợp (và ngược lại)
Ký hiệu OXH /Kh
Vd: Fe3+ + e → Fe2+ ta có cặp Fe3+/ Fe2+
2H+ + 2e → H2 ta có cặp 2H+/ H2 MnO4- + 5e + 8 H+ → Mn2+ + 4 H2O
ta có cặp MnO4-, H+/ Mn2+
Trang 3Các khái niệm
3
4 Sự khử: sự nhận electron
Cu2+ + e → Cu+ đây là sự khử ion Cu2+
5 Sự oxy hóa: Là sự nhường electron
Zn2+ + e → Zn2+ đây là sự oxy hóa Zn
6 Phản ứng oxy hóa - khử : phản ứng có trao đổi e
giữa chất khử và chất oxy hóa
Vd: 2Fe3+ + Sn2+ → 2Fe2+ + Sn4+
Trang 46.1 PIN ĐIỆN
6.1.1 Cấu tạo và hoạt động của pin Zn-Cu (pin Daniell –Jacobi):
Cu 2+ + 2e = Cu Zn – 2e = Zn 2+
Zn + Cu 2+ = Zn 2+ + Cu
Trang 55
Trang 66.1.2 Cơ chế hoạt động của pin:
Kim loại + nước ion bị hydrat hóa + electron
(trong dung dịch) (trên thanh kim loại)
M + mH 2 O M n+ mH 2 O + ne
Ion bị hydrat hóa
Trang 76.1.2 Cơ chế hoạt động của pin:
Trên bề mặt lớp tiếp xúc kim loại – dung dịch xuất hiên một lớp điện tích kép và do đó sinh ra một hiệu điện thế E, đƣợc gọi là thế điện cực (hay thế oxi hóa khử)
E phụ thuộc: Bản chất kim loại làm điện cực
Bản chất của dung môi Nhiệt độ
Nồng độ của ion kim loại trong dung dịch 7
Trang 9Cu 2
E
Trang 10o /Me Me
0,059 n
o /Me Me /Me
H
2 o
/H 2H /H
] [H lg 2
Trang 116.1.4 Các loại điện cực:
b Điện cực loại II: Kim loại phủ hợp chất ít tan của kim loại đó
nhúng trong dung dịch chứa anion giống anion của hợp chất ít tan
-Ag /-Ag Ag /Ag
T 0,059
1 [Cl ]
Trang 126.1.4 Các loại điện cực:
b Điện cực loại II: Kim loại phủ hợp chất ít tan của kim loại đó
nhúng trong dung dịch chứa anion giống anion của hợp chất ít tan
Hg│Hg 2 Cl 2, KCl:
Hg 2 Cl 2 + 2e 2Hg + 2Cl –
2
Cl Hg /2Hg
Hg
2 2 /2Hg
Hg /2Hg
T ln 2F
RT ]
ln[Hg 2F
2 2
2 2
E E
Trang 136.1.4 Các loại điện cực:
c Điện cực oxi hóa khử (loại III): Kim loại trơ (Pt)
nhúng trong dung dịch chứa hỗn hợp của dạng oxi hóa và dạng khử
Trang 146.1.4 Các loại điện cực:
c Điện cực oxi hóa khử (loại III): Kim loại trơ (Pt) nhúng
trong dung dịch chứa hỗn hợp của dạng oxi hóa và dạng khử
4 0
2 MnO ,H /Mn MnO ,H /Mn
Trang 156.2 CHIỀU VÀ TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA PHẢN ỨNG
OXI HÓA KHỬ
a Chiều của phản ứng oxi hóa khử:
G = – nEF < 0 E > 0
E = E + - E
-E + ; E - : thế khử của các cặp oxh khử tham gia p/ứ
phụ thuộc: nồng độ dạng oxi hóa
nồng độ dạng khử môi trường và nhiệt độ Khi [oxi hóa] = [khử] = 1M E o = E o
+ – E o
- Chiều của p/ứ oxi hóa khử là chiều tác dụng của dạng oxi hóa
của cặp có điện thế cao với dạng khử của cặp có điện thế thấp
15
Trang 16b Trạng thái CB của phản ứng oxi hóa khử:
G o = – nE o F
G o = – RTlnK C
E o nhỏ sự thay đổi NĐ các chất oxh, chất khử và
môi trường có thể thay đổi chiều hướng p/ứ
Trang 176.3 SỰ ĐIỆN PHÂN
6.3.1 Hiện tƣợng điện phân:
Xét hiện tƣợng khi nhúng hai điện cực graphit đƣợc nối với
nguồn điện 1 chiều vào muối ăn nóng chảy
Catôt: Na + + e = Na
Anôt: 2Cl – – 2e = Cl 2
2NaCl = 2Na + Cl 2
Sự oxi hóa và sự khử xảy ra trên bề mặt điện cực khi cho dòng điện
một chiều đi qua dung dịch của chất điện ly hoặc chất điện ly nóng chảy có kèm theo sự biến đổi điện năng thành hóa năng đƣợc
gọi là sự điện phân
17
Trang 186.3.2 Qui luật anôt và catôt khi điện phân dung dịch nước:
a Thứ tự phóng điện của các anion trên anôt:
Anion nào thuộc cặp có điện thế càng thấp càng dễ phóng điện
- Anôt làm bằng kim loại: kim loại bị hòa tan
- Anôt là điện cực trơ (Pt, Graphit…):
+ Anion đơn giản (không chứa oxi): S 2 – , I – , Br – , Cl – … + OH –
+ Anion chứa oxi: SO 4 2 – , NO 3 – …
b Thứ tự phóng điện của các cation trên catôt:
Kim loại đứng sau nhôm trong dãy thế khử mới bị khử ở catôt
Trang 196.3.2 Qui luật anôt và catôt khi điện phân dung dịch nước:
1 Điện phân dung dịch CuSO 4 :
Trang 206.3.2 Qui luật anôt và catôt khi điện phân dung dịch nước:
2 Điện phân dung dịch Na 2 SO 4 :
Trang 21b Tính hằng số CB của phản ứng trong pin
c Sức điện động của pin và các phương trình phản ứng sẽ thay đổi thế nào khi thay đổi điện Zn bằng điện cực Pb có nồng độ
[Pb 2+ ]=2M
21
Trang 23e
K