Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển - Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật - Các loại hoocmon thực vật: hoocmon kích thích và hoocmon ức chế - Các nhân tố chi phố
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
Tổ : Tự nhiên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: SINH HỌC 11 PHẦN I: KIẾN THỨC ÔN TẬP
I Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật (bài 16 đến bài 20)
1 Tiêu hóa ở động vật
- Tiêu hoá ở ĐV có túi tiêu hoá
- Tiêu hoá ở ĐV có ống tiêu hoá: ĐV ăn thực vật (dạ dày đơn, dạ dày kép), ĐV ăn thịt
2 Hô hấp ở động vật
- Bề mặt trao đổi khí và sự tiến hoá của cơ quan hô hấp
3 Tuần hoàn máu
- Cấu tạo và chức năng của HTH
- Các dạng hệ tuần hoàn ở ĐV: Hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kín
- Hoạt động của tim: Tính tự động của tim, chu kì hoạt động của tim
- Hoạt động của hệ mạch : Cấu trúc của hệ mạch, huyết áp, vận tốc máu
4 Cân bằng nội môi
- Khái niệm và ý nghĩa của cân bằng nội môi
- Sơ đồ khái quát cơ chế duy trì cân bằng nội môi
- Vai trò của thận, gan và hệ đệm trong cân bằng áp suất thẩm thấu
II Cảm ứng (bài 23 đến bài 32)
1 Hướng động, ứng động
- Khái niệm, cơ chế, phân loại, vai trò, ý nghĩa
2 Cảm ứng ở động vật
- ĐV có tổ chức thần kinh dạng lưới, chuỗi hạch, ống
3 Điện thế nghỉ, điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thần kinh
- Khái niệm, tốc độ lan truyền
4 Truyền tin qua xinap
- Cấu tạo xinap, cách truyền tin
5 Tập tính của động vật
- Khái niệm, phân loại, vai trò, ý nghĩa
III Sinh trưởng và phát triển (bài 34 đến bài 39)
- Khái niệm sinh trưởng, phát triển Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển
- Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật
- Các loại hoocmon thực vật: hoocmon kích thích và hoocmon ức chế
- Các nhân tố chi phối sự ra hoa
- Phát triển qua biến thái và phát triển không qua biến thái
- Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật
IV Sinh sản (bài 41 đến bài 47)
- Sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính Ưu điểm và nhược điểm của từng hình thức
- Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật và động vật
- Sinh sản hữu tính ở thực vật: sự hình thành hạt phấn và túi phôi, sự thụ phấn, sự thụ tinh kép
Trang 2- Sinh sản hữu tính ở động vật Các hình thức thụ tinh ngoài và thụ tinh trong, đẻ trứng và đẻ con
- Cơ chế điều hòa sinh sản và các biện pháp điều khiển sinh sản ở động vật
* Lưu ý giới hạn nội dung các đợt kiểm tra định kì
- Kiểm tra đánh giá giữa kì II: từ bài 16 đến hết bài 31
- Kiểm tra đánh giá cuối kì II: phần còn lại của đề cương
PHẦN II: MỘT SỐ CÂU HỎI MINH HỌA ÔN GIỮA KÌ II
I CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
1 Câu hỏi tự luận
Câu 1: Nêu sự khác nhau cơ bản về cấu tạo và quá trình tiêu hóa thức ăn ở thú ăn thịt và thú ăn
thực vật Tại sao thú ăn thực vật thường phải ăn số lượng thức ăn rất lớn? Cho biết ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa?
Câu 2: Dựa vào đặc điểm của bề mặt trao đổi khí, giải thích vì sao trao đổi khí của mang cá xương
đạt hiệu quả cao nhất trong môi trường nước?
Câu 3: Phân biệt hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín? Cho biết những ưu điểm của hệ tuần hoàn
kín so vài hệ tuần hoàn hở?
Câu 4: Vận dụng hiểu biết về hoạt động của tim và hệ mạch, em hãy giải thích các vấn đề sau:
- Tại sao tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng?
- Tại sao tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng và ngược lại?
- Tại sao trong khi lao động, người ít luyện tập thể lực thường thở gấp và chóng mệt hơn những người hay tập luyện?
Câu 5: Giải thích vai trò của gan trong cân bằng nồng độ đường huyết dưới dạng sơ đồ
2 Câu hỏi trắc nghiệm
1 Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là
A ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
B ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
C ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
D ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
2 Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
A nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản
mà cơ thể hấp thụ được
B ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản
C ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào
D ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi
3 Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
A Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào
B Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào
C Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
D Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào
Trang 34 Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?
(1) thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
(2) tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
(3) hấp thụ bớt nước trong thức ăn
(4) thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết
ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
Phương án trả lời đúng là:
A (1), (2) và (3) B (1), (2), và (4) C (2), (3) và (4) D (1), (3) và (4)
5 Trong các phát biểu sau:
(1) Động vật ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến đổi thích nghi với thức ăn (2) Thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn Thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
(3) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền phát triển
(4) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai, răng trước hàm và nghiền phát triển
(5) Thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn, manh tràng rất phát triển, ruột dài (6) Một số loài thú ăn thịt có da dày đơn
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 2 B 3 C 4 D 5
6 Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là
A có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
B có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
C bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá
D bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
7 Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình
A khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệc về phân áp giữa O2 và CO2
B chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài
C chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài
D khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2
8 Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ
A sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
B các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
C sự vận động của các chi
D sự vận động của toàn bộ hệ cơ
9 Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí
(1) diện tích bề mặt lớn (2) mỏng và luôn ẩm ướt
(3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp
(5) dày và luôn ẩm ướt (6) có sự lưu thông khí
Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?
A (1), (2) và (3) B (1), (2), (3), (4) và (6)
Trang 4C (1), (4) và (5) D (5) và (6)
10 Trong các đặc điểm sau về cơ quan hô hấp
(1) diện tích bề mặt lớn (2) mỏng và luôn ẩm ướt
(3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp
(5) có sự lưu thông khí (6) cách sắp xếp của mao mạch trong mang
(7) miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy một chiều từ miệng qua mang
Những đặc điểm nào chỉ có ở cá xương?
A (5) và (6) B (1) và (4) C (2) và (3) D (6) và (7)
11 Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A Tim → Động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô
→ tĩnh mạch → tim
B Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu → dịch mô → khoang cơ thể
→ tĩnh mạch → tim
C Tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào
→ tĩnh mạch → tim
D Tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào
→ tĩnh mạch → tim
12 Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
A Tổng tiết diện của mao mạch lớn B Mao mạch thường ở gần tim
C Số lượng mao mạch ít hơn D Áp lực co bóp của tim tăng
13 Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
A 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
B 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
D 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
14 Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
A Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
B Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
C Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm
vỡ mạch
D Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm
vỡ mạch
15 Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
(1) Lực co tim (2) Nhịp tim (3) Độ quánh của máu
(4) Khối lượng máu (5) Số lượng hồng cầu (6) Sự dàn hổi của mạch máu
Phương án trả lời đúng là:
A (1), (2), (3), (4) và (5) B (1), (2), (3), (4) và (6)
C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3), (5) và (6)
16 Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích
Trang 5B Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích
C Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích
D Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích
17 Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào?
A tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng
B gan → glucagôn → tuyến tụy → glicôgen → glucozơ trong máu tăng
C gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng
D tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng
18 Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong
A tế bào B mô C cơ thể D cơ quan
19 Những chức năng nào dưới đây không phải của bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?
(1) điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn
(2) làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng
và ổn định
(3) tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh
(4) làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể
Phương án trả lời đúng là
A (1), (2) và (3) B (1), (3) và (4) C (2), (3) và (4) D (1), (2) và (4)
20 Liên hệ ngược xảy ra khi
A điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
B điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
C sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong
D điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
II CẢM ỨNG
1 Câu hỏi tự luận
Câu 6: Phân biệt hướng động và ứng động ở thực vật? Cho ít nhất 3 ví dụ mỗi hình thức cảm
ứng
Câu 7: Phân biệt cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới, dạng chuỗi hạch và dạng ống? Câu 8: Cho ví dụ về 1 phản xạ ở người Mô tả đường đi của xung thần kinh trong cung phản xạ đó
Giải thích tại sao xung thần kinh được dẫn truyền trong một cung phản xạ chỉ theo một chiều?
Câu 9: Tập tính là gì? Cho ví dụ? Phân biệt và cho ví dụ về tập tính bẩm sinh và tập tính học
được? Ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào đời sống sản xuất?
Trang 6Câu 10: Tại sao ở động vật bậc thấp có hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng chuỗi hạch,
các tập tính của chúng hầu hết là tập tính bẩm sinh, còn động vật có hệ thần kinh phát triển và người có rất nhiều tập tính học được?
2 Câu hỏi trắc nghiệm
1 Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
A tác nhân kích thích từ một hướng B sự phân giải sắc tố
C đóng khí khổng D sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic
2 Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?
A thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương
B thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương
C thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm
D thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương
3 Trong cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là
A hoa B thân C rễ D lá
4 (ĐGNL) Khi so sánh phản ứng hướng sáng của cây với vận động nở hoa của cây, phát biểu nào sau đây sai?
A Đều là hình thức cảm ứng của cây, giúp cây thích nghi với môi trường
B Cơ sở tế bào học của phản ứng hướng sáng và vận động nở hoa là như nhau
C Cơ quan thực hiện phản ứng hướng sáng và vận động nở hoa là khác nhau
D Hướng kích thích của phản ứng hướng sáng và vận động nở hoa là như nhau
5 (ĐGNL) Khi nói đến vai trò của auxin trong vận động hướng động, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hướng trọng lực (hướng đất) của rễ do sự phân bố auxin không đều ở các tế bào rễ
II Ở rễ cây, mặt trên có lượng auxin thích hợp cần cho sự phân chia lớn lên và kéo dài tế bào làm rễ cong xuống đất
III Ngọn cây quay về hướng sáng là do sự phân bố auxin không đều ở các tế bào hai phía đối diện của ngọn
IV Ở ngọn cây, phía được chiếu sáng có lượng auxin nhiều kích thích sự sinh trưởng kéo dài hơn phía tối
6 Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là
A ứng động sinh trưởng B quang ứng động
C ứng động không sinh trưởng D điện ứng động
7 Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước
A nhiều tác nhân kích thích B tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
C tác nhân kích thích không định hướng D tác nhân kích thích không ổn định
8 Trong các hiện tượng sau :
(1) khí khổng đóng mở
(2) hoa mười giờ nở vào buổi sáng
Trang 7(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng
4) sự đóng mở của lá cây trinh nữ
(5) lá cây họ Đậu xòe ra và khép lại
Có bao nhiêu hiện tượng trên là ứng động sinh trưởng?
A 2 B 3 C 4 D 5
9 Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là
A tác nhân kích thích không định hướng B có sự vận động vô hướng
C không liên quan đến sự phân chia tế bào D có nhiều tác nhân kích thích
10 Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích
A của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
B của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
C định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển
11 Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:
A bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
B bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
C bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng
D bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng
12 Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật?
(1) phản ứng chậm (2) phản ứng khó nhận thấy
(3) phản ứng nhanh (4) hình thức phản ứng kém đa dạng
(5) hình thức phản ứng đa dạng (6) phản ứng dễ nhận thấy
Phương án trả lời đúng là :
A (1), (4) và (5) B (3), (4) và (5) C (2), (4) và (5) D (3), (5) và (6)
13 (ĐGNL) Chiều hướng tiến hóa về tổ chức thần kinh ở động vật theo trình tự là:
A hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng ống
B hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng ống → hệ thần kinh dạng lưới
C hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng ống → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
D hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng ống
14 Trong các đặc điểm sau:
(1) Thường do tủy sống điều khiển (2) Di truyền được, đặc trưng cho loài
Có bao nhiêu đặc điểm trên đúng với phản xạ không điều kiện?
A 1 B 2 C 3 D 4
15 Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào
A Không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm
B Bị kích thích, phía trong mang mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm
C Không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương
D Bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương
Trang 816 Cho các trường hợp sau:
(1) Diễn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác
(2) Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo
(3) Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng
(4) Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng
Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin có những đặc điểm nào?
A (1) và (4) B (2), (3) và (4) C (2) và (4) D (1), (2) và (3)
17 Sự lan truyền xung thân fkinh trên sợi có bao miêlin “nhảy cóc” vì
A sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie
B đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng
C giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện
D tạo cho tốc độ truyền xung quanh
18 Xináp là diện tiếp xúc giữa
A các tế bào ở cạnh nhau
B tế bào thần kinh với tế bào tuyến
C tế bào thần kinh với tế bào cơ
D các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)
19 Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự :
A Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp
B Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp
C Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp
D Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp
20 Hiện tượng nào dưới đây là những tập tính bẩm sinh?
A Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy
B Ve kêu vào mùa hè, gấu đi xe đạp
C Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản
D Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản
21 Ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển có rất nhiều tập tính học được vì
A có số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao
B có nhiều thời gian để học tập
C hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron
D sống trong môi trường phức tạp
22 Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh phát triển thuộc loại tập tính nào?
A Phần lớn là tập tính bẩm sinh B Phần lớn là tập tính học tập
C Số ít là tập tính bẩm sinh D Toàn là tập tính học tập
23 Tập tính bảo vệ lãnh thổ thường diễn ra
A giữa những cá thể cùng loài B giữa những cá thể khác loài
C giữa những cá thể cùng lứa trong loài D giữa con với bố mẹ
24 Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là
A tập tính xã hội B tập tính bảo vệ lãnh thổ
C tập tính sinh sản D tập tính di cư
Trang 9III SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN
1 Câu hỏi tự luận
Câu 1: Phân biệt sinh trưởng và phát triển? Cho ví dụ? Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh
trưởng thứ cấp ở thực vật?
Câu 2: Hoocmôn thực vật là gì? Nêu các đặc điểm chung của chúng
Câu 3: Giải thích ảnh hưởng của các nhân tố chi phối sự ra hoa ở thực vật? Nêu các ứng dụng
kiến thức về sinh trưởng và phát triển của thực vật trong thực tiễn sản xuất và đời sống
Câu 4: Phân biệt hình thức phát triển ở động vật (không qua biến thái, qua biến thái hoàn toàn, qua biến thái không hoàn toàn)?
Câu 5: Giải thích ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến sinh trưởng, phát triển ở động vật
qua các hiện tượng thực tiễn (ví dụ thiếu iot trong khẩu phần ăn gây bệnh bướu cổ, nên tắm nắng vào sáng sớm hoặc chiều tối cho trẻ nhỏ…)
2 Câu hỏi trắc nghiệm
1 (ĐGNL) Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về kích thước của cơ thể do
A tăng kích thước và số lượng của tế bào B tăng khối lượng và kích thước của tế bào
C tăng tốc độ quá trình tích luỹ dưỡng chất D tăng số lượng và khối lượng của tế bào
2 Mô phân sinh ở thực vật là
A Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế
B Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân
C Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân
D Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng
3 Sinh trưởng thứ cấp là
A Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra
B Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra
C Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra
D Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra
4 (ĐGNL) Loại hormone nào liên quan tới sự đóng mở khí khổng?
A Auxin B Xitokinin C AAB D Giberilin
5 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm đều có sinh trưởng thứ cấp và sinh trưởng sơ cấp
B Ngọn cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp, thân cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp
C Sinh trưởng sơ cấp gặp ở cây Một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm
D Cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp còn cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp
6 Hoocmôn thực vật (còn gọi là phitôhoocmôn) là:
A các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây
B các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây
C các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây
D các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
7 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về hoocmôn thực vật?
A Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao
B Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể
C Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây
D Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở một nơi khác trong cây
Trang 108 Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là
A auxin, gibêrelin, xitôkinin B auxin, êtilen, axit absixic
C auxin, gibêrelin, axit absixic D auxin, gibêrelin, êtilen
9 Người ta sư dụng auxin tự nhiên (AIA) và auxin nhân tạo (ANA, AIB) để
A kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả (cà chua), tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
B kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả (cà chua), tạo quả không hạt, nuôi cấy mô ở tế bào thực vật, diệt cỏ
C hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả (cà chua), tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
D kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả (cà chua), tạo quả có hạt, nuôi cấy
mô ở tế bào thực vật, diệt cỏ
10 (ĐGNL) Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất kích thích sinh trưởng nhân tạo, cần phải chú ý nguyên tắc quan trọng nhất để đảm bảo an toàn cho sản phẩm thu hoạch là:
A sử dụng với nồng độ tối thích, không sử dụng trên nông phẩm trực tiếp làm thức ăn
B sử dụng phải phù hợp với các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng
C khi sử dụng phải thoả mản các nhu cầu về nước, phân bón và các điều kiện khác
D khi sử dụng cần chú ý đến tính đối kháng và hỗ trợ giữa các chất kích thích
11 Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố:
A hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ
B tuổi của cây, nhiệt độ, chu kì quang và hoocmôn ra hoa
C hoocmôn ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ
D tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang
12 Hiện tượng cây chỉ ra hoa sau khi trải qua mùa đông lạnh giá hoặc xử lý nhiệt độ thấp gọi là
A Quang gián đoạn B Sốc nhiệt C Xuân hóa D Già hóa
13 Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là không đúng
A Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài
B Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây
C Là thời gian chiếu sang xen kẽ với bóng tối
D Tác động đên sự ra hoa, rụng lá, tạo củ di chuyển các hợp chất quang hợp
14 Một cây ngày dài, có độ dài đêm tới hạn là 9 giờ sẽ ra hoa Chu kì nào dưới đây sẽ làm cho cây này không ra hoa?
A Sáng: 14 giờ; tối: 10 giờ B Sáng: 15,5 giờ; tối: 8,5 giờ
C Sáng: 16 giờ; tối 8 giờ D Sáng: 4 giờ; tối: 8 giờ
15 Vai trò của phitocrom?
A Tác động đên sự ra hoa, nảy mầm vận động cảm ứng, đóng mở khí khổng
B Tác động đên sự phân chia tế bào
C Kích thích sự ra hoa của cây dài ngày
D Kích thích sự ra hoa của cây ngắn ngày
16 Sinh trưởng của cơ thể động vật là: