Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat 003: Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như: 1 Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể 2 Tổng hợp
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: SINH HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 -2022 MÔN: SINH HỌC KHỐI 10
PHẦN I: KIẾN THỨC ÔN TẬP
I Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào ( từ bài 13 đến bài 17)
1 Khái quát về năng lượng và chuyển hóa vật chất
- Khái niệm về năng lượng, các dạng năng lượng trong tế bào
- Cấu trúc hóa học và chức năng của phân tử ATP
2 En zim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất
- Cấu trúc, cơ chế tác động và đặc tính của enzim
- Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim
- Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất
3 Hô hấp tế bào
- Khái niệm về hô hấp tế bào
- Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào
4 Quang hợp
- Khái niệm quang hợp
- Các pha trong quá trình quang hợp
II Phân bào ( từ bài 18 đến bài 19)
1 Chu kì tế bào và quá trình nguyên phân
- Các pha của kì trung gian
- Quá trình nguyên phân
2 Giảm phân
- Diễn biến các kì giảm phân 1 và giảm phân 2
- Ý nghĩa của giảm phân
III Sinh học vi sinh vật (từ bài 25 đến bài 32)
1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật
- Đặc điểm của vi sinh vật
- Các loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật
- Các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật
- Lên men lactic
2 Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật
- Sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy liên tục và không liên tục
- Các hình thức sinh sản của vi sinh vật
- Các yếu tố ảnh hưởng tới sinh trưởng của vi sinh vật
3 Vi rút và bệnh truyền nhiễm
- Khái niệm virut
- Cấu tạo virut
- Chu trình nhân lên của virut
- HIV/ AIDS: con đường lây nhiễm, biện pháp phòng ngừa
- Vi rut gây bệnh, ứng dụng của virut trong thực tiễn
- Bệnh truyền nhiễm thường gặp do virut
- Miễn dịch đặc hiệu và miễn dịch không đặc hiệu
- Phòng chống bệnh truyền nhiễm
* Lưu ý giới hạn nội dung các đợt kiểm tra định kì
Trang 2- Kiểm tra đánh giá giữa kì II: từ bài 13 đến hết bài 19
- Kiểm tra đánh giá cuối kì II: phần còn lại của đề cương
PHẦN II: MỘT SỐ CÂU HỎI MINH HỌA
I Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
1 Câu hỏi tự luận
Câu 1 Năng lượng là gì? Trong tế bào sống có những dạng năng lượng nào?
Câu 2 Cấu trúc hóa học và chức năng của phân tử ATP? Tại sao nói ATP được gọi là đồng tiền năng lượng
của tế bào?
Câu 3 Cấu trúc, cơ chế tác động và đặc tính của enzim? Tại sao khi tăng nhiệt độ lên quá cao so với nhiệt
độ tối ưu của một enzim thì hoạt tính của enzim đó lại giảm thậm chí bị mất hoàn toàn
Câu 4 Thế nào là hô hấp nội bào? Vị trí, nguyên liệu, sản phẩm tạo ra và năng lượng của mỗi quá trình trong hô hấp tế bào? Giải thích tại sao tế bào cơ nếu co liên tục thì sẽ “mỏi” và không thể tiếp tục co được nữa
Câu 5 Các pha trong quang hợp? Nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm của các pha? Nói rằng pha tối không cần ánh sáng đúng hay sai?
2 Câu hỏi trắc nghiệm
001 ( ĐGNL): Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại
A ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học
B dưới dạng nhiệt
C dưới dạng điện năng
D dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng
002: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
A Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat
B Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat
C Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat
D Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat
003: Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:
(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể
(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
(3) Vận chuyển các chất qua màng
(4) Sinh công cơ học
Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
004 ( ĐGNL): ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì
(1) ATP là một hợp chất cao năng
(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP
(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào
(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP
Những giải thích đúng trong các giải thích trên là
A (1), (2), (3) B (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (4)
005: Nghiên cứu một số hoạt động sau
(1) Tổng hợp protein
(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng
(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch
Trang 3(4) Vận động viên đang nâng quả tạ
(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?
006 ( ĐGNL): Enzim có bản chất là
007: Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?
A Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là
protein
B Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác
C Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng
D ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
008: Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là
A tạo ra các sản phẩm trung gian B tạo ra phức hợp enzim – cơ chất
C tạo ra sản phẩm cuối cùng D giải phóng enzim khỏi cơ chất
009: Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:
(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất
(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim
(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất
(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
010 ( ĐGNL): “Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực
hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?
A Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu
B Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức
C Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu
D Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể
011: Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào
B Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP
C Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử
D Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào
012: Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
A Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH B Glucozo → CO2 + ATP + NADH
C Glucozo → nước + năng lượng D Glucozo → CO2 + nước
013: Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là
014: Quá trình đường phân xảy ra ở
A Trên màng của tế bào B Trong tế bào chất (bào tương)
C Trong tất cả các bào quan khác nhau D Trong nhân của tế bào
015: Sau giai đoạn đường phân, axit piruvic được chuyển hóa thành axetyl – CoA và được phân giải tiếp
ở
A màng ngoài của ti thể B trong chất nền của ti thể
C trong bộ máy Gôngi D trong các riboxom
Trang 4016: Qua chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl – CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử
CO2
017: Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:
(1) Đường phân
(2) Chuỗi truyền electron hô hấp
(3) Chu trình Crep
(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là
018: Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?
A Đường phân
B Chuỗi chuyền electron hô hấp
C Chu trình Crep
D Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
019: Giai đoạn nào diễn ra ở màng trong ti thể?
A Đường phân
B Chuỗi chuyền electron hô hấp
C Chu trình Crep
D Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
020: Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
A Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào B Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào
C Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu D Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa 021: Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?
A Thực vật và vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh B Thực vật, vi khuẩn lam và tảo
022: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ
B Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ
C Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2
D Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật
023: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?
A Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau B Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau
C Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời D Chỉ có pha sáng, không có pha tối
024: Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?
(1) Diễn ra ở các tilacoit
(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp
(3) Là quá trình oxi hóa nước
(4) Nhất thiết phải có ánh sáng
Những phương án trả lời đúng là
025: Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?
A Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng B Nước được phân li và giải phóng điện tử
026: Trong quang hợp, oxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
Trang 5A Hấp thụ ánh sáng của diệp lục B Quang phân li nước
C Các phản ứng oxi hóa khử D Chuỗi truyền electron
027: Trong pha sáng, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ
A Quá trình quang phân li nước
B Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động
C Hoạt động của chuỗi truyền electron
D Sự hấp thụ năng lượng của nước
028: Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?
A Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục
B ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước
C O2 được giải phóng ra khí quyển
D ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối
029: Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối
(1) Giải phóng oxi
(2) Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat
(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước
(4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP
(5) Sinh ra nước mới
Những phương án trả lời đúng là
030: Pha tối quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?
II Phân bào
1 Câu hỏi tự luận
Câu 1 Chu kì tế bào bao gồm những giai đoạn nào ? Nêu ý nghĩa của việc điều hòa chu kì tế bào ? Câu 2 So sánh nguyên phân với giảm phân? Ý nghĩa của quá trình nguyên phân, giảm phân ?
Câu 3 Phân biệt NST kép ? NST tương đồng ? Hiện tượng các NST tương đồng bắt đôi và trao đổi đoạn
với nhau có ý nghĩa gì?
Câu 4 Em có nhận xét gì về kì trung gian của các tế bào sau: Tế bào vi khuẩn, tế bào hồng cầu, nơ ron thần kinh và tế bào ung thư?
Câu 5 Loài ruồi giấm có 2n = 8, xét 5 tế bào của loài đều trải qua nguyên phân liên tiếp 4 lần Các tế bào con sinh ra sau nguyên phân đều thực hiện giảm phân tạo trứng Xác định:
a Số tế bào con sinh ra sau nguyên phân?
b Số NST đơn môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân?
c Số trứng được tạo thành?
d Số nhiễm sắc thể trong các trứng tạo thành?
e Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 25% thì số hợp tử tạo thành là bao nhiêu?
2 Câu hỏi trắc nghiệm
01: Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân
C Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
D Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau
02: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
Trang 6(1) Có 3 pha: G1, S và G2
(2) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng
(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A (1), (2) B (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)
03: Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là
A Tế bào phân chia → nhân phân chia
B Nhân phân chia → tế bào chất phân chia
C Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc
D Chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia
04: Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?
A Kì trung gian, kì đầu và kì cuối B Kì đầu, kì giữa, kì cuối
C Kì trung gian, kì đầu và kì giữa D Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối
05: Bào quan nào sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào?
A trung thể B không bào C ti thể D bộ máy Gôngi
6: Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A Thuận lợi cho sự phân li B Thuận lợi cho sự nhân đôi NST
C Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST D Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
07: Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?
A Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST B Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST
C Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST D Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
08: Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?
A Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo
B Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên
C Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành
D Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con
09: Ở gà có 2n = 78 Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang
xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo Khi đó, tế bào có:
A 78 NST đơn, 78 cromatit, 78 tâm động B 78 NST kép, 156 cromatit, 78 tâm động
C 156 NST đơn, 156 cromatit, 156 tâm động D 156 NST kép, 312 cromatit, 156 tâm động
10: Một tế bào gà (2n = 78) nguyên phân liên tiếp 3 lần cần môi trường cung cấp
A 624 NST đơn B 546 NST đơn C 234 NST đơn D 624 NST kép
11: Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào sinh dưỡng B Tế bào giao tử C Tế bào sinh dục chín D Hợp tử 12: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
B Có sự phân chia của tế bào chất
C Có sự phân chia nhân
D NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
13: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
A Các NST đều ở trạng thái đơn B Các NST đều ở trạng thái kép
C Có sự dãn xoắn của các NST D Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào 14: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?
15: Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?
Trang 7A Phân li các NST đơn B Phân li các NST kép, không tách tâm động
C NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào D Tách tâm động rồi mới phân li
16: Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?
A Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào B Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào
C Mỗi chiếc về một cực tế bào D Đều nằm ở giữa tế bào
17: Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có
A nNST đơn, dãn xoắn B nNST kép, dãn xoắn
C 2n NST đơn, co xoắn D n NST đơn, co xoắn
18 ( ĐGNL): Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
A Làm tăng số lượng NST trong tế bào
B Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
19: Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường Ở kì sau I, trong mỗi tế bào có
A 8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động B 16 NST đơn, 0 cromatit, 16 tâm động
C 8 NST kép, 8 cromatit, 8 tâm động D 16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động 20: Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường Ở kì sau II, trong mỗi tế bào
có
A 8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động B 4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động
C 8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động D 16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động
III Sinh học vi sinh vật
1 Câu hỏi tự luận
Câu 1 Đặc điểm chung của vi sinh vật ? Nêu những tiêu chí cơ bản để phân thành các kiểu dinh dưỡng của
vi sinh vật
Câu 2 Tại sao khi muối dưa người ta thường cho thêm 1 ít nước dưa cũ, 1 hay 2 thìa đường, thường cho
ngập nước và nén chặt rau, quả? Tại sao dưa để lâu lại bị khú?
Câu 3 Vì sao sữa chua đang từ trạng thái lỏng chuyển sang đặc và có vị chua khi ta làm sữa chua? Viết
PTPƯ? Vì sao nếu tiêm kháng sinh cho bò sữa, sau đó dùng sữa bò để làm sữa chua thì sữa chua bị hỏng?
Câu 4 Phân biệt sinh trưởng của vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy liên tục và không liên tục? Ứng
dụng?
Câu 5 Nhân tố sinh trưởng là gì? Phân biệt VSV nguyên dưỡng và VSV khuyết dưỡng? Tại sao nói VSV
khuyết dưỡng có ý nghĩa to lớn trong kiểm nghiệm thực phẩm? Lấy ví dụ minh họa?
Câu 6 Giải thích một số hiện tượng thực tế:
- Dưa cà muối bảo quản được lâu
- Phải bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp
- Có thể bảo quản thịt, cá bằng cách ướp muối
- Phơi hạt giống thật khô để bảo quản…
Câu 7 Trình bày các hình thức sinh sản vô tính ở vi sinh vật? Việc hình thành nội bào tử có phải là một
hình thức sinh sản hay không? Vì sao?
Câu 8 Virut có phải là cơ thể sống không? Vì sao? Nêu cấu trúc chung của vi rút?
Câu 9 Kể các giai đoạn nhân lên của virut trong tế bào chủ và đặc điểm của mỗi giai đoạn? Virur HIV lây truyền theo những con đường nào? Cách phòng tránh?
Câu 10 Hãy nêu vai trò của virut trong việc sản xuất các chế phẩm sinh học?
2 Câu hỏi trắc nhiệm
01: Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?
Trang 8A Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi B Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ
C Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào D Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào 02: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng
thành phần đó được gọi là
03: Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm
A Nguồn năng lượng và khí CO2 B Nguồn cacbon và nguồn năng lượng
04: Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2 Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là
A quang dị dưỡng B hóa dị dưỡng C quang tự dưỡng D hóa tự dưỡng
05: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ
các hợp chất vô cơ?
A Vi sinh vật hóa tự dưỡng B Vi sinh vật hóa dị dưỡng
C Vi sinh vật quang tự dưỡng D Vi sinh vật hóa dưỡng
06: Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là
A quang tự dưỡng B quang dị dưỡng C hóa dị dưỡng D hóa tự dưỡng
07: Vi khuẩn E coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần Số tế bào của quần
thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là
08: Môi trường nuôi cấy không liên tục là
A Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa
vật chất
B Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm
chuyển hóa vật chất
C Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản
phẩm chuyển hóa vật chất
D Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản
phẩm chuyển hóa vật chất
09: Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh Pha
đó là
A Pha tiềm phát B Pha lũy thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong
10: Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và
không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi Pha đó là
A Pha tiềm phát B Pha lũy thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong
11: Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?
A Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha
B Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới
C Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha cân bằng và pha suy vong
D Trong nuôi cấy không liên tục không có sự đổi mới môi trường nuôi cấy
12: Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu
A Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong
B Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật
C Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật
Trang 9D Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp
13: Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?
A Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật
B Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng
C Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh
trưởng được
D Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng 14: Vi sinh vật khuyết dưỡng
A Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng
B Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
C Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng
D Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể
15: Đối với sự sinh trưởng của vi sinh vật, Mn, Zn, Mo… là các nguyên tố có vai trò quan trọng trong quá
trình
A Hóa thẩm thấu, phân giải protein B Hoạt hóa enzim, phân giải protein
C Hóa thẩm thấu, hoạt hóa enzim D Phân giải protein hoặc tổng hợp protein 16: Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh
trùng, đối với vi sinh vật, phoomandehit là
A Chất ức chế sinh trưởng B Nhân tố sinh trưởng
17: Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vi sinh vật?
A Vi khuẩn quang hợp cần ánh sáng để quang hợp
B Tia tử ngoại thường làm biến tính các axit nucleic
C Tia Ronghen, tia Gamma, tia vũ trụ làm ion hóa các protein và axir nucleic dẫn đến gây đột biến
hay gây chết vi sinh vật
D Ánh sáng nói chung không cần thiết đối với sự sống của vi sinh vật
18: Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào sau đây?
A Axit B Kiềm
C Trung tính D Axit hoặc kiềm tùy vào nhiệt độ của môi trường
19: Hệ gen của virut là
A ADN hoặc ARN B ADN, ARN, protein C ARN, protein D Nucleocapsit
20 ( ĐGNL): Điều nào sau đây là sai về virut?
A Chỉ trong tế bào chủ, virut mới hoạt động như một thể sống
B Hệ gen của virut chỉ chứa một trong hai loại axit nucleic: ADN, ARN
C Kích thước của virut vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử
D Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virut vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm axit nucleic và
protein, chưa phải là virut
21: Virut có cấu trúc xoắn
A Có các capsome sắp xếp theo hình khối đa diện gồm 20 mặt, mỗi mặt là một tam giác đều
B Có các capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axir nucleic
C Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn
D Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn và chỉ có ở
phần đuôi mới có các capsome
22: Điều quan trọng nhất khiến virut chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc?
A Virut không có cấu trúc tế bào
B Virut có cấu tạo quá đơn giản chỉ gồm axit nucleic và protein
Trang 10C Virut chỉ có thể nhân lên trong tế bào của vật chủ
D Virut có thể có hoặc không có vỏ ngoài
23: Vỏ ngoài của virut là
C Lớp lipit kép và protein bọc bên ngoài vỏ capsit D Nucleocapsit
24: Capsome là
A Vỏ capsit được cấu tạo từ các phân tử protein B Các phân tử axit nucleic
25: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự:
A hấp phụ - xâm nhập – lắp ráp – sinh tổng hợp – phóng thích
B hấp phụ - xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích – lắp ráp
C hấp phụ – lắp ráp - xâm nhập– sinh tổng hợp – phóng thích
D hấp phụ - xâm nhập – sinh tổng hợp – lắp ráp - phóng thích
26: Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phago vào tế bào chủ?
A Phago chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ
B Phago đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ
C Phago chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ
D Tùy từng loại tế bào chủ mà phago đưa axit nucleic hay vỏ protein vào
27: Giai đoạn nào sau đây có sự nhân lên của axit nucleic trong tế bào chủ?
28: Virut bám được vào tế bào chủ là nhờ
A Các thụ thể thích hợp có sẵn trên bề mặt tế bào chủ
B Các thụ thể mới được tạo thành trên bề mặt tế bào chủ do virut gây cảm ứng
C Các thụ thể thích hợp có sẵn trên vỏ ngoài của virut
D Lớp vỏ bọc ngoài virut
29: Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong môt loại tế bào nhất định vì:
A mỗi loại virut chỉ có thụ thể tương thích với một loại thụ quan nhất định trên màng tế bào chủ
B mỗi loại virut có một bộ máy di truyền riêng
C mỗi loại virut có hình dạng phù hợp với một loại tế bào chủ
D mỗi loại virut có kích thước phù hợp với một loại tế bào chủ
30: Chu trình tan là chu trình:
A lắp axit nucleic vào protein vỏ B bơm axit nucleic vào chất tế bào
C đưa cả nucleocapsit vào chất tế bào D virut nhân lên và phá vỡ tế bào
Chúc các em ôn tập thật tốt !