Thời gian: 75 phút không tính thời gian phát dé Sinh viên được sử dụng tài liệu giới hạn trong 0Ï tờ 14 viết tay khéng danh may hay photocopy Ho ItETi SINH: VIỆT trang 6c hit uU DRG
Trang 1
KHOA TAI CHINH
DE THI KET THUC HOC PHAN — Ma dé: 1674
SÀ — _ Tên học phần: TÀI CHÍNH DOANH NGHIẸP: Số tín chỉ: 3
Lớp: ĐHCQ Thời gian: 75 phút (không tính thời gian phát dé) Sinh viên được sử dụng tài liệu giới hạn trong 0Ï tờ 14 viết tay (khéng danh may hay photocopy)
Ho ItETi SINH: VIỆT trang 6c hit uU DRGGRAGEUEEVEELIRNRL SBSEGS11TE3SNSSESELESVLES918518148 10
MỸ SỐ BÌNH: VIỆNŸ s tuet ng nneintttotBOEDHEEEEI0SS1125SEEDEEHEERPHSRISSEIROSI GEARHEEREDHER4 Sô báo danh:
Can bo coi thi 1: Giang vien cham thi |: | Điểm băng so:
Cán bộ coi thị 2: Giảng viên châm thi 2: | Điêm băng chữ:
Phan A (5 diém) TRAC NGHIEM Sinh vién lam bai theo hwéng dan sau:
Chon cau a : % b € d
Bó b, chọn lạia : ® a) c d
Câu Phương án trả lời Câu Phương án trả lời Câu Phương án trả lời
1 a b ẻ ¬ 5 | a | b | c | d | | 9 a [ b c d |
2 la |bl|lclad 6 Jalbl|eldl |10|lalb le |aị|
pi ja|[b[|[c]|d |
Phân đê trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm:
Câu 1 Một dự án đầu tư sẽ được chấp nhận khi NPV như thế nào?
a Lon hon 0 b Bang 0
c Nho hon 0 d Lớn hơn hoặc bằng 0
Cầu 2 Quyết định tài trợ của doanh nghiệp tư nhân không liên quan đến nội dung nào sau đây?
a Phat hành cô phiêu b Vay nợ từ các ngân hàng thương mại
c Vay nợ tử các cá nhân d Cả A, B và C đều dũng
a APR = a%, tra lai dinh ky hàng thang b APR = b%, trả lãi trước
Trang 2c APR = c%, trả lãi định kỳ hàng quý d APR = d%, tra lai dinh ky 4 thang
Cau 4 Ly thuyét nao sau đây sử dụng kinh doanh chênh lệch gia (Arbitrage) để chứng minh giá trị
công ty không phụ thuộc vào cơ cau von?
a Lý thuyết M&M không thuế b Lý thuyết M&M có thuế
c Lý thuyết đánh đồi d Lý thuyết trật tự phân hạng
Câu 5 Hình vẽ sau đây mô tả giá trị doanh nghiệp theo lý thuyết hay quan điểm nào về cơ cau von?
Giả trị doanh nghiệp
|
|
Giá trị doanh nghiệp _= Rhi có sử dụng nơ
| | Gia tri hiện Lai của
L- , Giá trì đaanh nghiệp
J
Tổng giá trị nơ CD)
a Quan diém truyền thông b Ly thuyét M&M khong thuê
c Lý thuyết M&M có thuê d Lý thuyết đánh đôi
Câu 6 Thứ tự ưu tiên lựa chọn nguồn tài trợ theo lý thuyết trật tự phân hạng như thê nào”?
a Nguôn vốn bên trong —> Nguôn vốn bên ngoài b Phát hành trái phiêu —> Phát hành cô phiêu
e Lợi nhuận giữ lại => Nợ vay—>Phát hành cô phiêu d Ca a,b,c déu dung
Câu 7 Loại rủi ro nào có thể triệt tiêu được bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư?
a Rui ro phi hé thong (unsystematic risk) b Rui ro hé thong (systematic risk)
c Ca rui ro hé thong va phi he hong d Không có loại nào
Câu 8 Trong trường hợp các yếu tô khác không thay đôi; nêu thuê suât thuê TNDN tăng thì dieu nào sau đây sẽ xảy ra?
a EAT giảm b EBT giảm
c EBIT giảm d Doanh thu giảm
Phan dé trac nghiém, mỗi câu 0,5 điểm:
Câu 9 Lãi suất niêm yết theo năm là bao nhiêu cho trường hợp ghép lãi 6 tháng Í lần để lãi suất hiệu dung la 8%/nam?
Câu 10 Tỷ suất sinh lời trong 5 năm vừa qua của chứng khoán X như sau:
F 12% | 6% | -2% | 189 20%
Trang 3
Căn cứ dữ liệu trên tý lệ sinh lời kỳ vọng của chứng khoán X là bao nhiều?
Cau 11 Ty suat sinh loi cua dự án trong hai năm vừa qua lần lượt là 15% va -15% Theo cach tinh trung bình nhân, tỷ suất sinh lời của hai năm vừa qua là bao nhiêu?
Câu 12 Bạn mở sô tiêt kiệm tại ngân hàng với số tiên 200 triệu đông Nêu lãi suất tiên gửi là ` * ˆ >> * 5S >
12%/nam và lãi được nhap von hang thang thì sô tiên tích lũy sau 1 năm là bao nhiêu triệu đông?
Câu 13 Ngân hàng đồng ý cho vay một lan trong thoi han 5 năm, trả gốc và lãi định kỳ theo năm với tong số tiền như nhau và lịch trả nợ như sau (ĐVT: tỷ đồng):
Trả trong năm
Năm | Nợ đầu năm : - Nợ cuối năm
Nợ gốc Lãi Nợ gôc và lãi 379.08 62.09 37,91 100 2
Nợ cuối năm | 1a bao nhiéu?
a Không đủ thông tin để xác định b 279,08
Câu 14 Nếu phần bù rủi ro thị trường là 63% và phần bù rủi ro của một tài sản có rủi ro theo CAPM
la 10.4% thi hé so B của tài sản này là bao nhiêu?
Phần B (5 diém) TU LUAN
Câu 1 (2 diém) Cho thong tin:
Lai suat(%/nam) 10) 10 12 12 12
| Dong tiền ròng (tý đồng) PVo=? 300 300 500 500 500
Xác định PVo tương đương với dòng tiên ròng đã biệt?
Trang 4Câu 2 (3 điểm) Công ty xem xét quyết định tài trợ với cơ cầu vốn mục tiêu như sau: nợ vay dài hạn chiếm 40% tổng nguồn vốn, vốn cổ phần ưu đãi chiếm 5% tổng nguồn vốn và vốn cổ phần phô thông chiếm 55%
tổng nguồn vốn
Các nguồn tài trợ dự kiến như sau:
- Lợi nhuận giữ lại là 55 tỷ đồng với chỉ phí sử dụng vốn là I6%/năm Nếu huy động vốn bằng phương án phát hành thêm cô phần thường mới thì chỉ phí sử dụng von la 18%/nam
- Chi phí sử dụng vốn cổ phan uu dai 1a 12%/nam
- Nợ vay ngân hàng: nếu từ 20 tỷ đồng trở xuống thì lãi suất vay là 6%/năm, và nếu trên 20 tỷ đồng thì lãi
suất vay là 8%/nam
a Xác dịnh các điểm gãy của từng nguồn tải trợ
b Với thuê suất thuê TNDN 20% tính WACC của từng quy mô nguồn tài trợ
c Nếu tải sản của công ty có khả năng sinh lời ở mức 12% thì quy mô dầu tư nên duy trì ở mức bao nhiều,
tại sao?