ịnh bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ Câu 7.1: L c ực F có đ l n 500 Nột vật khối lượng ới vận
Trang 1Đ C Ề CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK2 – ƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK2 – NG ÔN T P GI A HK2 – ẬP GIỮA HK2 – ỮA HK2 – V T LÍ 10 ẬP GIỮA HK2 –
A PH N T LU N (7,0 đi m) ẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Ự LUẬN (7,0 điểm) ẬP GIỮA HK2 – ểm)
I Đ ng l ộng lượng Định luật bảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ượng Định luật bảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ng Đ nh lu t b o toàn đ ng l ịnh luật bảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ật bảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ộng lượng Định luật bảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ượng Định luật bảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ng ( 2 biêt, 2 hi u) ểm)
Câu 1.1: M t v t kh i lột vật khối lượng ật khối lượng ối lượng ượng ng m đang chuy n đ ng v i v n t c ển động với vận tốc ột vật khối lượng ới vận tốc ật khối lượng ối lượng vở nơi có gia tốc trọng trường g ơi có gia tốc trọng trường g n i có gia t c tr ng trối lượng ọng trường g ường g.ng g
Đ ng lột vật khối lượng ượng ng c a v t là đ i lủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng đượng c xác đ nh b i công th c:ịnh bởi công thức: ở nơi có gia tốc trọng trường g ức:
A p mv .
B p2mgv. C p2mv. D p mgv . Câu 1.2: Đ n v c a ơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: đột vật khối lượng ng lượng làng
Câu 1.3: G i m là kh i lọng trường g ối lượng ượng ng c a v t, v là đ l n v n t c c a v t Đ ng lủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ột vật khối lượng ới vận tốc ật khối lượng ối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ột vật khối lượng ượng ng c a v t có đ l n là.ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ột vật khối lượng ới vận tốc
A m.v2 B m.v C 1/2.m.v D 1/2.m.v2
Câu 2.1: M t h kín g m 2 v t có đ ng lột vật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ồm 2 vật có động lượng là ật khối lượng ột vật khối lượng ượng ng là urp1
và urp2
H th c c a đ nh lu t b o toàn đ ngệ kín gồm 2 vật có động lượng là ức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ịnh bởi công thức: ật khối lượng ảo toàn động ột vật khối lượng
lượng ng c a h này là ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là
A urp1 urp2
= không đ i.ổi B urp1 urp2
= không đ i.ổi
C ur urp p1 2
1 2
p p
r r
= không đ i.ổi
Câu 2.2:Ch n câu thích h p đi n vào ch tr ng khi phát ọng trường g ợng ền vào chỗ trống khi phát ỗ trống khi phát ối lượng bi u đ nh lu t b o toàn đ ng lển động với vận tốc ịnh bởi công thức: ật khối lượng ảo toàn động ột vật khối lượng ượng ng “T ngổi
đ ng lột vật khối lượng ượng ng trong m t h cô l p là đ i lột vật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ật khối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng ………….”
A không đ iổi B thay đ iổi C không b o toànảo toàn động D chuy n đ ngển động với vận tốc ột vật khối lượng
Câu 2.3: Ch n phát bi u đúng v đ nh lu t b o toàn đ ng lọng trường g ển động với vận tốc ền vào chỗ trống khi phát ịnh bởi công thức: ật khối lượng ảo toàn động ột vật khối lượng ượng ng
A Đ ng lột vật khối lượng ượng ng c a h là đ i lủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng b o toànảo toàn động
B Đ ng lột vật khối lượng ượng ng c a h cô l p là đ i lủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ật khối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng b o toànảo toàn động
C T ng đ ng lổi ột vật khối lượng ượng ng c a h là đ i lủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng không đ iổi
D T ng đ ng lổi ột vật khối lượng ượng ng c a h cô l p là đ i lủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ật khối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng thay đ iổi
Câu 3.1: M t ô tô có kh i lột vật khối lượng ối lượng ượng ng 2 t n chuy n đ ng v i t c đ 10 m/s thì đ ng lấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc ột vật khối lượng ới vận tốc ối lượng ột vật khối lượng ột vật khối lượng ượng ng c a nó có đủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng
l n làới vận tốc
A 20 000 kg.m/s B 20 kg.m/s C 200 kg.m/s D 200 000 kg.m/s.
Câu 3.2: M t ô tô có kh i lột vật khối lượng ối lượng ượng ng 1000kg có đ ng lột vật khối lượng ượng ng là 10 000kg.m/s, thì nó có đ l n v n t c làột vật khối lượng ới vận tốc ật khối lượng ối lượng
Câu 3.3: M t ô tô có kh i lột vật khối lượng ối lượng ượng ng 200 kg chuy n đ ng v i t c đ 10 m/s thì đ ng lển động với vận tốc ột vật khối lượng ới vận tốc ối lượng ột vật khối lượng ột vật khối lượng ượng ng c a nó có đủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng
l n làới vận tốc
A.20 000 kg.m/s B 20 kg.m/s C 2 000 kg.m/s D 200 000 kg.m/s.
Câu 4.1: Hai v t có đ ng lật khối lượng ột vật khối lượng ượng ng l n lượng t là 3 kg.m/s và 4 kg.m/s chuy n đ ng ngển động với vận tốc ột vật khối lượng ượng c hưới vận tốc ng nhau thì
t ng đ ng lổi ột vật khối lượng ượng ng c a chúng có đ l n làủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ới vận tốc
Câu 4.2: Hai v t có đ ng lật khối lượng ột vật khối lượng ượng ng l n lượng t là 6 kg.m/s và 8kg.m/s chuy n đ ng cùng hển động với vận tốc ột vật khối lượng ưới vận tốc ng nhau thì
t ng đ ng lổi ột vật khối lượng ượng ng c a chúng có đ l n làủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ới vận tốc
A 10 kg.m/s B 2 kg.m/s C 14 kg.m/s D 1 kg.m/s.
Câu 4.3: Hai v t có kh i lật khối lượng ối lượng ượng ng m1 = 1 kg và m2 = 3 kg chuy n đ ng v i các v n t c vển động với vận tốc ột vật khối lượng ới vận tốc ật khối lượng ối lượng 1 = 3m/s và v2 = 1m/s Đ l n t ng đ ng lột vật khối lượng ới vận tốc ổi ột vật khối lượng ượng ng c a h hai v t trong trủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ật khối lượng ường g.ng h pợng 2 v t chuy n đ ng cùng hật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ưới vận tốc làng
A 1 kg.m/s B 6kg.m/s C 2 kg.m/s D 0 kg.m/s
II Công và công su t ( 2 bi t, 2 hi u) ất ( 2 biết, 2 hiểu) ết, 2 hiểu) ểm)
Câu 5.1: Công th c tính công c a m t l cức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ực b t kỳ là:ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
A A = F.s B A = mgh C A = F.s.cos D A = ½.mv2
Câu 5.2: Đ n v c a công làơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
A jun (J) B niut n (N).ơi có gia tốc trọng trường g C Oát (W) D mã l c (HP).ực
Câu 5.3: Đ n v nào sau đây không ph i là đ n v c a côngơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức: ảo toàn động ơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ?
Trang 2Câu 6.1: Bi u th c c a công su t là:ển động với vận tốc ức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
A P =
F.s
t B P =F s.t C P =
F.s
v D P =
F.t v
Câu 6.2: Đ i lại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng đo b ng công sinh ra trong m t đ n v th i gian làằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức: ờng g
A công su t.ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ B hi u su t.ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ C áp l c.ực D năng lượng ng
Câu 6.3: Đ n v nào sau đây không ph i là đ n v c a công su t ?ơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức: ảo toàn động ơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
Câu 7.1: L c ực F có đ l n 500 Nột vật khối lượng ới vận tốc tác d ng ụng v t d ch chuy n m t đo n đật khối lượng ịnh bởi công thức: ển động với vận tốc ột vật khối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ường g.ng 2 m cùng hưới vận tốc ng v i l cới vận tốc ực kéo Công c a l c ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ực th c hi nực ệ kín gồm 2 vật có động lượng là là
A 1 000 J B 500 J C 500 N D 100 J
Câu 7.2: M t ch t đi m di chuy n không ma sát trên đột vật khối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc ển động với vận tốc ường g.ng n m ngang dằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ưới vận tốc i tác d ng c a m t l cụng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ực
F h p v i m t đợng ới vận tốc ặt đường một góc ường g.ng m t góc ột vật khối lượng 60, F = 100N Công c a l c khi ch t đi m di chuy n đủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ực ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc ển động với vận tốc ượng quãngc
đường g 2 m là:ng
A A = 100 J B A =100 kJ C A =10 kJ D A = 1 kJ
Câu 7.3: M t v t có kh i lột vật khối lượng ật khối lượng ối lượng ượng ng 20 kg bu c vào m t s i dây dài Tính công th c hi nột vật khối lượng ột vật khối lượng ợng ực ệ kín gồm 2 vật có động lượng là khi kéo v t lênật khối lượng
đ u theo phền vào chỗ trống khi phát ươi có gia tốc trọng trường g.ng th ng đ ng v i đ cao 10 m ẳng đứng với độ cao 10 m ức: ới vận tốc ột vật khối lượng
A 1965 J B 2000 J C 2100 J D 2050 J
Câu 8.1: L c ực F th c hi n công 1 200 J đ kéo m t v t d ch chuy n,ực ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ển động với vận tốc ột vật khối lượng ật khối lượng ịnh bởi công thức: ển động với vận tốc trong kho ng th i gian 15 s Tínhảo toàn động ờng g công su t c a l cấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ực
Câu 8.2: Th c hi n công 1000 J đ kéo m t gàu nực ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ển động với vận tốc ột vật khối lượng ưới vận tốc c lên cao trong th i gian ờng g 160 giây Công su tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ trung bình c a l c kéo b ng: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ực ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là
Câu 8.3: M t đ ng c đã th c hi n công ột vật khối lượng ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ực ệ kín gồm 2 vật có động lượng là 9000 J khi kéo m t v t chuy n đ ng đ u trong th i gian 18ột vật khối lượng ật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ền vào chỗ trống khi phát ờng g
s Công su t c a đ ng cấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g là
III Đ ng năng – Th năng – C năng (6 bi t, 4 hi u) ộng lượng Định luật bảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ết, 2 hiểu) ơ năng (6 biết, 4 hiểu) ết, 2 hiểu) ểm)
Câu 9.1: M t v t kh i lột vật khối lượng ật khối lượng ối lượng ượng ng m chuy n đ ng t c đ ển động với vận tốc ột vật khối lượng ối lượng ột vật khối lượng v Đ ng năng c a v t đột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ượng c tính theo công th c:ức:
A.Wđ
2
1
2mv
B Wđ
2
mv
1
2mv
D Wđmv
Câu 9.2: Phát bi u nào sau đây ển động với vận tốc không đúng khi nói v đ ng năng?ền vào chỗ trống khi phát ột vật khối lượng
A Đ ng năng là d ng năng lột vật khối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng v t có đật khối lượng ượng c do nó chuy n đ ng ển động với vận tốc ột vật khối lượng
C Đ n v c a đ ng năng là Oát.ơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng
B Đ ng năng c a 1 v t ph thu c h qui chi u.ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ụng ột vật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ếu
D Đ ng năng là đ i lột vật khối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng vô hưới vận tốc ng không âm
Câu 9.3: Đ ng năng có đ n v làột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức:
Câu 10.1: Đ ng năng c a m t v t là năng lột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ật khối lượng ượng ng mà v t có đật khối lượng ượng c
A do v t chuy n đ ng.ật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng B do v t có nhi t đ ật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng
C do v t có đ cao.ật khối lượng ột vật khối lượng D do v t có kích thật khối lượng ưới vận tốc c
Câu 10.2: Khi l c tác d ng lên v t sinh công dực ụng ật khối lượng ươi có gia tốc trọng trường g.ng thì đ ng năng c a v tột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng
A.tăng.B gi m.ảo toàn động C b ng không.ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là D có giá tr dịnh bởi công thức: ươi có gia tốc trọng trường g.ng
Câu 10.3: Khi l c tác d ng lên v t sinh công âm thì đ ng năng c a v tực ụng ật khối lượng ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng
A.tăng B gi m.ảo toàn động C b ng không.ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là D có giá tr âm.ịnh bởi công thức:
Câu 11.1: M t h g m v t nh đột vật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ồm 2 vật có động lượng là ật khối lượng ỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ượng c g n v i m t đ u c a lò xo đàn h i có đ c ng ắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ới vận tốc ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ức: k, đ u kia c a lòủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
xo c đ nh, h đối lượng ịnh bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ượng c đ t trên m t ph ng nh n n m ngang Khi lò xo dãn đo n ặt đường một góc ặt đường một góc ẳng đứng với độ cao 10 m ẵn nằm ngang Khi lò xo dãn đoạn ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ại lượng được xác định bởi công thức: l thì th năngếu đàn h iồm 2 vật có động lượng là
c a h đủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ượng c tính theo công th c nào sau đây?ức:
A
2 t
1
( ) 2
W k l
1
2
W k l
C Wt k l( ) 2 D Wt k l
Trang 3Câu 11.2: M t v t kh i lột vật khối lượng ật khối lượng ối lượng ượng ng m, đ t đ cao ặt đường một góc ở nơi có gia tốc trọng trường g ột vật khối lượng z so v i m t đ t trong tr ng trới vận tốc ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ọng trường g ường g.ng c a Trái Đ t thìủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
th năng tr ng trếu ọng trường g ường g.ng c a v t đủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ượng c xác đ nh theo công th cịnh bởi công thức: ức:
A Wt= mgz B W t=1
2mgz . C Wt= mg . D Wt= mg .
Câu 11.3: G c th năng đối lượng ếu ượng c ch n t i m t đ t nghĩa làọng trường g ại lượng được xác định bởi công thức: ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
A tr ng l c t i m t đ t b ng không.ọng trường g ực ại lượng được xác định bởi công thức: ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là B v t không th r i xu ng th p h n m t đ t.ật khối lượng ển động với vận tốc ơi có gia tốc trọng trường g ối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ơi có gia tốc trọng trường g ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
C th năng t i m t đ t b ng không.ếu ại lượng được xác định bởi công thức: ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là D th năng t i m t đ t l n nh t.ếu ại lượng được xác định bởi công thức: ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ới vận tốc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
Câu 12.1: Th năng tr ng trếu ọng trường g ường g.ng c a m t v t là d ng năng lủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ật khối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng mà v t có đật khối lượng ượng c do
A tươi có gia tốc trọng trường g.ng tác gi a v t và Trái Đ t.ữa vật và Trái Đất ật khối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
B l c đ y Ac-si-mét mà không khí tác d ng lên v t.ực ẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật ụng ật khối lượng
C áp l c mà v t tác d ng lên m t đ t.ực ật khối lượng ụng ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
D chuy n đ ng c a các phân t bên trong v t.ển động với vận tốc ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ử bên trong vật ật khối lượng
Câu 12.2: Đ n v c a th năng làơi có gia tốc trọng trường g ịnh bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ếu
Câu 12.3: Th năng đàn h i là d ng năng lếu ồm 2 vật có động lượng là ại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng c a m t v t ch u tác d ng c aủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ật khối lượng ịnh bởi công thức: ụng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
A l c đàn h iực ồm 2 vật có động lượng là B l c đ y Ac-si-mét ực ẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật
C áp l c mà v t tác d ng lên m t đ t.ực ật khối lượng ụng ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ D l c nénực
Câu 13.1: C năng c a m t v t b ngơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ật khối lượng ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là
A t ng đ ng năng và th năng c a v t.ổi ột vật khối lượng ếu ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng
B t ng đ ng năng c a các phân t bên trong v t.ổi ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ử bên trong vật ật khối lượng
C t ng th năng tổi ếu ươi có gia tốc trọng trường g.ng tác gi a các phân t bên trong v t.ữa vật và Trái Đất ử bên trong vật ật khối lượng
D t ng nhi t năng và th năng tổi ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ếu ươi có gia tốc trọng trường g.ng tác c a các phân t bên trong v t.ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ử bên trong vật ật khối lượng
Câu 13.2: Khi m t v t ch u tác d ng c a l c đàn h i thì c năng c a v t đột vật khối lượng ật khối lượng ịnh bởi công thức: ụng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ực ồm 2 vật có động lượng là ơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ượng c xác đ nh theo công ịnh bởi công thức:
th cức:
A W=1
1
2mv
2
+mgz
C W=1
2mv
2
+1
2k( Δll)
2
D W=1
2mv
2
+1
2k Δll
Câu 13.3: Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng trột vật khối lượng ật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ọng trường g ường g.ng thì c năng c a v t đơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ượng c xác đ nh theo công ịnh bởi công thức:
th cức:
A W=1
1
2mv
2
+mgz
C W=1
2mv
2
+1
2k( Δll)
2
D W=1
2mv
2
+1
2k Δll
Câu 14.1: Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng trột vật khối lượng ật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ọng trường g ường g.ng và ch ch u tác d ng c a tr ng l c thì c năngỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng ịnh bởi công thức: ụng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ọng trường g ực ơi có gia tốc trọng trường g
là đ i lại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng
A không đ i.ổi B luôn tăng C luôn gi m.ảo toàn động D tăng r i gi m.ồm 2 vật có động lượng là ảo toàn động
Câu 14.2: Phát bi u nào sau đây là ển động với vận tốc đúng v i đ nh lu t b o toàn c năngới vận tốc ịnh bởi công thức: ật khối lượng ảo toàn động ơi có gia tốc trọng trường g
A Trong m t h kín, thì c năng c a m i v t trong h đột vật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ỗ trống khi phát ật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ượng c b o toàn.ảo toàn động
B Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng trột vật khối lượng ật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ọng trường g ường g.ng và ch ch u tác d ng c a tr ng l c thì c năng c a ỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng ịnh bởi công thức: ụng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ọng trường g ực ơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
v t đật khối lượng ượng c b o toàn.ảo toàn động
C Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng trột vật khối lượng ật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ọng trường g ường g.ng thì c năng c a v t đơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ượng c b o toàn.ảo toàn động
D Khi m t v t chuy n đ ng thì c năng c a v t đột vật khối lượng ật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ượng c b o toàn.ảo toàn động
Câu 14.3: Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng trột vật khối lượng ật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ọng trường g ường g.ng và ch ch u tác d ng c a tr ng l c thì c ỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng ịnh bởi công thức: ụng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ọng trường g ực ơi có gia tốc trọng trường g năng c a v t đủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ượng c b o toàn; đảo toàn động ượng c xác đ nh theo công th c:ịnh bởi công thức: ức:
A 1
2m v
2
+ mgz = h ng sằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ối lượng B.1
2mv+mgz= h ng sằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ối lượng
C.1
2m v
2
+1
2k (∆ l)= h ng sằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ối lượng D 1
2mv+
1
2k ( ∆ l)
2
= h ng sằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ối lượng
Câu 15.1: M t v t có kh i lột vật khối lượng ật khối lượng ối lượng ượng ng 100 g chuy n đ ng v i t c đ 10 m/s thì đ ng năng c a v t là ển động với vận tốc ột vật khối lượng ới vận tốc ối lượng ột vật khối lượng ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng
Câu 15.2: M t v t có kh i lột vật khối lượng ật khối lượng ối lượng ượng ng 200 g, có đ ng năngột vật khối lượng 10 J thì đang chuy n đ ng ển động với vận tốc ột vật khối lượng v i t c đới vận tốc ối lượng ột vật khối lượng
Câu 15.3: M t ô tô chuy n đ ng v i v n t c 5 m/s ột vật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ới vận tốc ật khối lượng ối lượng thì có đ ng năngột vật khối lượng 12,5.103 J Kh i lối lượng ượng ng c a ô tô làủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
A 2000 kg B 100 kg C 1 t nấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ D 5 t nấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
Trang 4Câu 16.1: M t v t có kh i lột vật khối lượng ật khối lượng ối lượng ượng ng 100 g đ cao 4m so v i m t đ t L y ở nơi có gia tốc trọng trường g ột vật khối lượng ới vận tốc ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ g = 10 m/s2 Ch n m c thọng trường g ối lượng ếu năng t i m t đ t thì v t có th năng tr ng trại lượng được xác định bởi công thức: ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ật khối lượng ếu ọng trường g ường g.ng là
Câu 16.2: M t v t có kh i lột vật khối lượng ật khối lượng ối lượng ượng ng 100 g có th năng tr ng trếu ọng trường g ường g 4 J thì có đ cao so v i m c th năngng ột vật khối lượng ới vận tốc ối lượng ếu
là (L y ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ g = 10 m/s2)
Câu 16.3: M t v t đ cao 5ột vật khối lượng ật khối lượng ở nơi có gia tốc trọng trường g ột vật khối lượng m đ i v i m t đ tối lượng ới vận tốc ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ có th năng tr ng trếu ọng trường g ường g 50 J thì có kh i lng ối lượng ượng (L yng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
g = 10 m/s2)
Câu 17.1: T m t đi m cách m t đ t 1 m, m t v t có kh i l% ột vật khối lượng ển động với vận tốc ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ột vật khối lượng ật khối lượng ối lượng ượng ng 100 g đượng c ném lên v i t c đ 2ới vận tốc ối lượng ột vật khối lượng m/s Ch n m c th năng t i m t đ t B qua l c c n c a không khí, l y g =10 m/sọng trường g ối lượng ếu ại lượng được xác định bởi công thức: ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ực ảo toàn động ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ 2 C năng c a v tơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng sau khi ném là
Câu 17.2: M t v t đột vật khối lượng ật khối lượng ượng c ném th ng đ ng xu ng dẳng đứng với độ cao 10 m ức: ối lượng ưới vận tốc t đ cao 1 m so v i m t đ t v i v n t c đ u 2i % ột vật khối lượng ới vận tốc ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ới vận tốc ật khối lượng ối lượng m/s Bi t kh i lếu ối lượng ượng ng c a v t b ng 0,5 kg L y g = 10 m/s² C năng c a v t so v i m t đ t làủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ới vận tốc ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
Câu 17.3: T đi m M có đ cao so v i m t đ t b ng 0,8 m% ển động với vận tốc ột vật khối lượng ới vận tốc ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ngường g.i ta ném lên m t v t v i v n t c đ uột vật khối lượng ật khối lượng ới vận tốc ật khối lượng ối lượng
2 m/s Bi t kh i lếu ối lượng ượng ng c a v t b ng 0,5 kg, l y g = 10 m/sủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ 2 C năng c a v t b ng bao nhiêu?ơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là
Câu 18.1: Lò xo có đ c ng k = 200 N/m, m t đ u c đ nh, đ u kia g n v i v t nh Khi lò xo b dãnột vật khối lượng ức: ột vật khối lượng ối lượng ịnh bởi công thức: ắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ới vận tốc ật khối lượng ỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ịnh bởi công thức: 2cm thì th năng đàn h i b ngếu ồm 2 vật có động lượng là ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là
Câu 18.2: Lò xo có đ c ng k = 100 N/m, m t đ u c đ nh, đ u kia g n v i v t nh Khi lò xo b dãnột vật khối lượng ức: ột vật khối lượng ối lượng ịnh bởi công thức: ắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ới vận tốc ật khối lượng ỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ịnh bởi công thức: 10cm thì th năng đàn h i b ngếu ồm 2 vật có động lượng là ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là
Câu 18.3: M t lò xo có đ dài ban đ u lột vật khối lượng ột vật khối lượng o=10 cm Ngường g.i ta kéo giãn v i đ dài lới vận tốc ột vật khối lượng 1=14 cm H i th năngỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ếu
lò xo là bao nhiêu ? Cho bi t k=150 N/m.ếu
A 0,13J B 0,2J C 1,2J D 0,12J
IV Ch t khí ( 6 bi t, 4 hi u) ất ( 2 biết, 2 hiểu) ết, 2 hiểu) ểm)
Câu 19.1: Khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng không có đ c đi m nào sau đây?ặt đường một góc ển động với vận tốc
A L c tực ươi có gia tốc trọng trường g.ng tác gi a các phân t r t l n.ữa vật và Trái Đất ử bên trong vật ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ới vận tốc
B Kích thưới vận tốc c các phân t không đáng k ử bên trong vật ển động với vận tốc
C Các phân t chuy n đ ng h n lo n không ng ng.ử bên trong vật ển động với vận tốc ột vật khối lượng ỗ trống khi phát ại lượng được xác định bởi công thức: %
D Các phân t ch tử bên trong vật ỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng ươi có gia tốc trọng trường g.ng tác khi va ch m v i nhau và va ch m vào thành bình ại lượng được xác định bởi công thức: ới vận tốc ại lượng được xác định bởi công thức:
Câu 19.2:Ch t khí đấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ại lượng được xác định bởi công thức: %c c u t o t các phân t so v i kho ng cách gi a chúngử bên trong vật ới vận tốc ảo toàn động ữa vật và Trái Đất
A nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng B r t nhấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng C kích thưới vận tốc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độc r t nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng D kích thưới vận tốc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độc r t nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng
Câu 19.3: Tìm câu sai khi nói về khí lí tưởng
A Khí lí tưởng là khí có kích thưới vận tốc c các phân t không đáng k ử bên trong vật ển động với vận tốc
B Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua
C Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
D Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình
Câu 20.1: Khi nói v thuy t đ ng h c phân t ch t khí, phát bi u nào sau đây là ền vào chỗ trống khi phát ếu ột vật khối lượng ọng trường g ử bên trong vật ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc sai?
A Ch t khí đấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ại lượng được xác định bởi công thức: %c c u t o t các phân t riêng rẽ.ử bên trong vật
B Các phân t khí chuy n đ ng h n lo n không ng ng.ử bên trong vật ển động với vận tốc ột vật khối lượng ỗ trống khi phát ại lượng được xác định bởi công thức: %
C Chuy n đ ng c a các phân t càng nhanh thì nhi t đ ch t khí càng th p.ển động với vận tốc ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ử bên trong vật ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
D Khi chuy n đ ng h n lo n, các phân t khí va ch m vào nhau và va ch m vào thành bình.ển động với vận tốc ột vật khối lượng ỗ trống khi phát ại lượng được xác định bởi công thức: ử bên trong vật ại lượng được xác định bởi công thức: ại lượng được xác định bởi công thức:
Câu 20.2: Tr ng thái c a m t lại lượng được xác định bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ượng ng khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng đượng c xác đ nh b i các thông s tr ng thái:ịnh bởi công thức: ở nơi có gia tốc trọng trường g ối lượng ại lượng được xác định bởi công thức:
A áp su t p, th tích V và nhi t đ tuy t đ i Tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ối lượng
B th tích V và nhi t đ tuy t đ i Tển động với vận tốc ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ối lượng
C áp su t pvà nhi t đ tuy t đ i Tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ối lượng
D áp su t p, th tích V và nhi t đ tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng
Trang 5Câu 20.3: Tính ch t nào dấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ưới vận tốc i đây không ph i ảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) là c a phân t c a v t ch t th khí: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ử bên trong vật ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ở nơi có gia tốc trọng trường g ển động với vận tốc
A Chuy n đ ng h n lo n; ển động với vận tốc ột vật khối lượng ỗ trống khi phát ại lượng được xác định bởi công thức:
B Chuy n đ ng không ng ng; ển động với vận tốc ột vật khối lượng %
C Chuy n đ ng h n lo n xung quanh các v trí cân b ng xác đ nh; ển động với vận tốc ột vật khối lượng ỗ trống khi phát ại lượng được xác định bởi công thức: ịnh bởi công thức: ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ịnh bởi công thức:
D Chuy n đ ng h n lo n và không ng ng.ển động với vận tốc ột vật khối lượng ỗ trống khi phát ại lượng được xác định bởi công thức: %
Câu 21.1: M t lột vật khối lượng ượng ng khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng nh t đ nh đấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ịnh bởi công thức: ượng c ch a trong m t xilanh kín Khi tăng th tích c aức: ột vật khối lượng ển động với vận tốc ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: xilanh mà không làm thay đ i nhi t đ c a lổi ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng khí trong xilanh thì áp xu t c a lấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng khí này
A gi m.ảo toàn động B tăng C tăng r i gi m.ồm 2 vật có động lượng là ảo toàn động D gi m r i tăng.ảo toàn động ồm 2 vật có động lượng là
Câu 21.2: Quá trình đ ng nhi t là quá trình bi n đ i tr ng thái trong đó:ẳng đứng với độ cao 10 m ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ếu ổi ại lượng được xác định bởi công thức:
A nhi t đ không đ i ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ổi B th tích thay đ i ển động với vận tốc ổi
C áp su t không đ i ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ổi D th tích không đ iển động với vận tốc ổi
Câu 21.3:Trong các quá trình bi n đ i tr ng thái dếu ổi ại lượng được xác định bởi công thức: ưới vận tốc i đây, quá trình nào phù h p v i đ nh lu t Bôil -ợng ới vận tốc ịnh bởi công thức: ật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g Mari tối lượng ?
A Nhi t đ gi m, áp su t tăng và th tích không đ i; ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ảo toàn động ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc ổi
B Th tích tăng, áp su t tăng và nhi t đ không đ i; ển động với vận tốc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ổi
C Th tích gi m, áp su t tăng và nhi t đ không đ i; ển động với vận tốc ảo toàn động ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ổi
D Th tích tăng, áp su t gi m và nhi t đ không đ i.ển động với vận tốc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ảo toàn động ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ổi
Câu 22.1:H th c nào sau đây phù h p v i đ nh lu t Bôi-l – Mari t?ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ức: ợng ới vận tốc ịnh bởi công thức: ật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ối lượng
A 2
2
1
1
V
p
V
p
B .p1V1 = p2V2 C 2
1 2
1
V
V p
p
D p ~ V
Câu 22 2: Quá trình đ ng tích là quá trình bi n đ i tr ng thái trong đó:ẳng đứng với độ cao 10 m ếu ổi ại lượng được xác định bởi công thức:
A nhi t đ không đ i; ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ổi B th tích thay đ i; ển động với vận tốc ổi
C áp su t không đ i; ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ổi D th tích không đ i.ển động với vận tốc ổi
Câu 22.3: H th c nào dệ kín gồm 2 vật có động lượng là ức: ưới vận tốc i đây phù h p v i đ nh lu t Bôil -Mari t:ợng ới vận tốc ịnh bởi công thức: ật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ối lượng
A p1.V2 = p2.V1; B p ~
1
V
p = const.
Câu 23.1: M t lột vật khối lượng ượng ng khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng nh t đ nh t tr ng thái 1 (ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ịnh bởi công thức: % ại lượng được xác định bởi công thức: p1, T1) bi n đ i đ ng tích sang tr ngếu ổi ẳng đứng với độ cao 10 m ại lượng được xác định bởi công thức:
thái 2 (p2 , T2) H th c nào sau đây là đúng?ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ức:
A
P T D p T1 1 2p T2 2
Câu 23.2: M t lột vật khối lượng ượng ng khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng nh t đ nh bi n đ i t tr ng thái 1 (ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ịnh bởi công thức: ếu ổi % ại lượng được xác định bởi công thức: p1, V1, T1) sang tr ng thái 2 (ại lượng được xác định bởi công thức: p2,
V2, T2) H th c nào sau đây là đúng?ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ức:
A
Câu 23.3:Trong h to đ (V,T), đệ kín gồm 2 vật có động lượng là ại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ường g.ng bi u di n nào dển động với vận tốc ễn nào dưới đây là đường đẳng áp: ưới vận tốc i đây là đường g.ng đ ng áp:ẳng đứng với độ cao 10 m
A Đường g.ng th ng song song v i tr c hoành; ẳng đứng với độ cao 10 m ới vận tốc ụng B Đường g.ng th ng đi qua g c to đ ; ẳng đứng với độ cao 10 m ối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng
C Đường g.ng hypebol; D Đường g.ng th ng song song v i tr c tung.ẳng đứng với độ cao 10 m ới vận tốc ụng
Câu 24.1: H th c nào dệ kín gồm 2 vật có động lượng là ức: ưới vận tốc i đây không phù h p v i đ nh lu t Sácl ? ợng ới vận tốc ịnh bởi công thức: ật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g
A
p
T = h ng s ; ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ối lượng B
p1
T2=
p2
T1 ; C p ~ T; D p1.T2 = p2.T1
Câu 24.2:M t lột vật khối lượng ượng ng khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng nh t đ nh đấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ịnh bởi công thức: ượng c ch a trong m t bình kín G i ức: ột vật khối lượng ọng trường g p và T l n lượng t là áp
su t và nhi t đ c a lấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng khí đó Khi T thay đ i thì bi u th c nào sau đây là đúng?ổi ển động với vận tốc ức:
A
p
T = h ng s ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ối lượng B pT = h ng s ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ối lượng C 2
p
T = h ng s ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ối lượng D pT = h ng s 2 ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ối lượng
Câu 24.3: Công th cức:
V
T=const áp d ng cho quá trình bi n đ i tr ng thái nào c a m t kh i khí xácụng ếu. ổi. ại lượng được xác định bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ối lượng
đ nh? ịnh bởi công thức: A Quá trình b t kỳấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ B Quá trình đ ng nhi tẳng đứng với độ cao 10 m ệ kín gồm 2 vật có động lượng là
C.Quá trình đ ng tíchẳng đứng với độ cao 10 m D Quá trình đ ng ápẳng đứng với độ cao 10 m
Trang 6Câu 25.1: M t bình kín có ột vật khối lượng th tích không đ i ểm) ổi ch a m t lức: ột vật khối lượng ượng ng khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng nh t đ nh ban đ u nhi t đấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ịnh bởi công thức: ở nơi có gia tốc trọng trường g ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng
300 K, áp su t là 0,6 atm Khi nung nóng lấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ượng ng khí đ n 400 K thì áp su t khí trong bình làếu ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
Câu 25.2: M t bình ột vật khối lượng kín ch a m t mol khí Nit áp su t 10ức: ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ở nơi có gia tốc trọng trường g ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ 5N/m, nhi t đ 300 K Nung bình đ n khiệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ếu
áp su t khí là 5.10ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ 5N/m2 Nhi t đ khí sau đó là:ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng
Câu 25.3: M t kh i khí đ ng trong ột vật khối lượng ối lượng ực bình kín 27ở nơi có gia tốc trọng trường g 0C có áp su t 1,5 atm Áp su t khí trong bình là baoấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ nhiêu khi ta đun nóng khí đ n 87ếu 0C?
A 4,8 atm B 2,2 atm C 1,8 atm D 1,25 atm
Câu 26.1: M t xilanh ch a 100 cmột vật khối lượng ức: 3 khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng áp su t 1 atm Nén khí trong xilanh xu ng còn 50ở nơi có gia tốc trọng trường g ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ối lượng
cm3 thì áp su t c a khí trong xilanh là ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: p Coi nhi t đ c a khí không đ i Giá tr c a ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ổi ịnh bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: p là
Câu 26.2: Trong quá trình đ ng nhi t c a m t lẳng đứng với độ cao 10 m ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ượng ng khí xác đ nh, áp su t tăng g p đôi thì th tích ịnh bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc
c a kh i khí thay đ i nh th nào ?ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ối lượng ổi ư ếu
A Tăng g p đôi.ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ B Không đ i.ổi C Gi m đi m t n a.ảo toàn động ột vật khối lượng ử bên trong vật D Ch a đ d ki n tr l i.ư ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ữa vật và Trái Đất ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ảo toàn động ờng g
Câu 26.3: M t ch t khí có áp su t 2 atm th tích 2 lít đột vật khối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc ượng c nén đ ng nhi t đ n áp su t 4atm Khi đó thẳng đứng với độ cao 10 m ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ếu ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc tích c a khí làủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
Câu 27.1: Trong quá trình bi n đ i đ ng áp c a m t lếu ổi ẳng đứng với độ cao 10 m ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ượng ng khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng nh t đ nh Khi nhi t đ tuy tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ịnh bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ệ kín gồm 2 vật có động lượng là
đ i tăng lên 2 l n thìối lượng
A th tích khí tăng 2 l n.ển động với vận tốc B th tích khí tăng 4 l n.ển động với vận tốc
C th tích khí gi m 2 l n.ển động với vận tốc ảo toàn động D th tích khí gi m 4 l n.ển động với vận tốc ảo toàn động
Câu 27.2: 27Ở 27 0C th tích c a m t lển động với vận tốc ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ượng ng khí là 6 lít Th tích c a lển động với vận tốc ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng khí đó nhi t đ 227ở nơi có gia tốc trọng trường g ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng 0C khi
áp su t không đ i là:ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ổi
A 8 lít B 10 lít C 15 lít D 50 lít
Câu 27.3: 17°C th tích c a m t lỞ 27 ển động với vận tốc ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ượng ng khí là 2,5 lít Th tích c a lển động với vận tốc ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng khí đó nhi t đ 217ở nơi có gia tốc trọng trường g ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng 0C khi
áp su t không đ i là bao nhiêu?ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ổi
Câu 28.1:M t lột vật khối lượng ượng ng khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng có th tích 4 lít nhi t đ 27ển động với vận tốc ở nơi có gia tốc trọng trường g ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng oC và áp su t 750 mmHg đi u ki nấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ Ở 27 ền vào chỗ trống khi phát ệ kín gồm 2 vật có động lượng là tiêu chu n (nhi t đ 0ẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng oC và áp su t 760 mmHg) th tích c a lấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ển động với vận tốc ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ượng ng khí này là
Câu 28.2: M t qu c u có th tích 4ℓ, ch a khí 27°C có áp su t 2atm Ngột vật khối lượng ảo toàn động ển động với vận tốc ức: ở nơi có gia tốc trọng trường g ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ường g.i ta nung nóng qu c uảo toàn động
đ n nhi t đ 57°ếu ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng C đ ng th i gi m th tích còn l i 2ℓ Áp su t khí trong qu bóng lúc này làồm 2 vật có động lượng là ờng g ảo toàn động ển động với vận tốc ại lượng được xác định bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ảo toàn động
Câu 28.3: Trong xi lanh c a m t đ ng c đ t trong có 2 dmủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ối lượng 3 h n h p khí dỗ trống khi phát ợng ưới vận tốc i áp su t 1 atm và nhi tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ệ kín gồm 2 vật có động lượng là
đ 47ột vật khối lượng oC Pittông nén xu ng làm cho th tích c a h n h p khí ch còn 0,2 dmối lượng ển động với vận tốc ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ỗ trống khi phát ợng ỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng 3 và áp su t tăng lên t iấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ới vận tốc
15 atm Tìm nhi t đ c a h n h p khí nén ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ỗ trống khi phát ợng
A 70,50 C B 2070 C C 70,5 K D 207 K
B PH N T LU N ẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Ự LUẬN (7,0 điểm) ẬP GIỮA HK2 – (3 đi m) ểm)
M c v n d ng ức vận dụng ật bảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ụng
Câu 1: M t ngột vật khối lượng ường g ẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.i đ y v t d ch chuy n trên m t sàn ngang không ma sát v i công c a l c có giá tr làật khối lượng ịnh bởi công thức: ển động với vận tốc ặt đường một góc ới vận tốc ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ực ịnh bởi công thức:
600 J
a N u l c F = 150 N song song phếu ực ươi có gia tốc trọng trường g.ng d ch chuy n, tìm quãng định bởi công thức: ển động với vận tốc ường g.ng v t d ch chuy n đật khối lượng ịnh bởi công thức: ển động với vận tốc ượng c
b N u ngếu ường g.i có công su t là 60 W, tìm th i gian v t d ch chuy n quãng đấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ờng g ật khối lượng ịnh bởi công thức: ển động với vận tốc ường g.ng trên
Câu 2: M t xe chuy n đ ng không ma sát trên đột vật khối lượng ển động với vận tốc ột vật khối lượng ường g.ng n m ngang dằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ưới vận tốc i tác d ng c a l c F = 300 Nụng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ực
h p v i phợng ới vận tốc ươi có gia tốc trọng trường g.ng n m ngang m t góc ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ột vật khối lượng = 600, trong th i gian 2 giây v t đi đờng g ật khối lượng ượng c quãng đường g.ng 3 m Tìm công và công su t c a xe.ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
Câu 3: M t v t tr ng lột vật khối lượng ật khối lượng ọng trường g ượng ng 50 N đượng c kéo th ng đ u t m t đ t lên đ cao 10 m trong kho ng th iẳng đứng với độ cao 10 m ền vào chỗ trống khi phát % ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ột vật khối lượng ảo toàn động ờng g gian 1 phút 40 giây Xác đ nh công su t c a l c kéo.ịnh bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ực
Trang 7Câu 4: Tr c thăng có kh i lực ối lượng ượng ng 3 t n bay lên th ng đ u theo phấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ẳng đứng với độ cao 10 m ền vào chỗ trống khi phát ươi có gia tốc trọng trường g.ng th ng đ ng v i v n t c 54ẳng đứng với độ cao 10 m ức: ới vận tốc ật khối lượng ối lượng km/h Tính công và công su t do l c nâng c a đ ng c th c hi n trong 1 phút Cho g =10 m/sấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ực ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ực ệ kín gồm 2 vật có động lượng là 2
Câu 5: M t hòn bi có kh i lột vật khối lượng ối lượng ượng ng 20g đượng c ném th ng đ ng lên cao v i v n t c 4m/s t đ cao 1,6mẳng đứng với độ cao 10 m ức: ới vận tốc ật khối lượng ối lượng % ột vật khối lượng
so v i m t đ t.ới vận tốc ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
a Tính trong h quy chi u m t đ tệ kín gồm 2 vật có động lượng là ếu ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ , tính đ ng năng, th năng và c năng c a hòn bi t i lúc némột vật khối lượng ếu ơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ại lượng được xác định bởi công thức:
v tật khối lượng
b Tìm đ cao c c đ i mà bi đ t đột vật khối lượng ực ại lượng được xác định bởi công thức: ại lượng được xác định bởi công thức: ượng c
c Tìm v trí hòn bi có th năng b ng đ ng năngịnh bởi công thức: ếu ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ột vật khối lượng
Câu 6: T đ cao 10 m, m t v t đ% ột vật khối lượng ột vật khối lượng ật khối lượng ượng c ném th ng đ ng lên cao v i v n t c 10m/s, l y g = 10m/sẳng đứng với độ cao 10 m ức: ới vận tốc ật khối lượng ối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ 2
a Tìm đ cao c c đ i mà v t đ t đột vật khối lượng ực ại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ại lượng được xác định bởi công thức: ượng c so v i m t đ t.ới vận tốc ặt đường một góc ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
b Xác đ nh v n t c c a v t ịnh bởi công thức: ật khối lượng ối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng ngay khi ch m đ t.ại lượng được xác định bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
Câu 7: M t viên đá có kh i lột vật khối lượng ối lượng ượng ng 100g đượng th r i t do t đ cao 5 m xu ng đ t c ảo toàn động ơi có gia tốc trọng trường g ực % ột vật khối lượng ối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ g=10m/s2 B quaỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng
s c c n c a không khí.ức: ảo toàn động ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
a Tính thếu năng c a viên đá lúc ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: b t đ u thắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ảo toàn động Suy ra c năng c a viên đáơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
b Tìm v n t c c aật khối lượng ối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: viên đá lúc ch m đ t.ại lượng được xác định bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
Câu 8: M t viên bi đột vật khối lượng ượng c th không ma sátảo toàn động , không v n t c đ uật khối lượng ối lượng t% đ nhỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng m t ph ng nghiêng cao 20cm.ặt đường một góc ẳng đứng với độ cao 10 m Tìm v n t c c a viên bi t i chân m t ph ng nghiêng ật khối lượng ối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ại lượng được xác định bởi công thức: ặt đường một góc ẳng đứng với độ cao 10 m L y g ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ =10m/s2
Câu 9 Khi ta th ra dung tích c a ph i là 2,4 lít và áp su t c a không khí trong ph i là 101,7.10ở nơi có gia tốc trọng trường g ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ổi ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ổi 3 Pa Khi hít vào áp su t c a ph i là 101,01.10ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ổi 3 Pa Tính dung tích c a ph i khi hít vào? Coi nhi t đ c aủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ổi ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức:
ph i là không đ i ổi ổi
Câu 10 Một khối khí đựng trong bình kín ở 27°C có áp suất 2atm Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi
ta đun nóng đến 87°C ?
M c v n d ng cao ức vận dụng ật bảo toàn động lượng ( 2 biêt, 2 hiểu) ụng
Câu 11: M t đ ng c b t đ u kéo m t thang máy có kh i lột vật khối lượng ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ột vật khối lượng ối lượng ượng ng 800 kg chuy n đ ng nhanh d n đ uển động với vận tốc ột vật khối lượng ền vào chỗ trống khi phát theo phươi có gia tốc trọng trường g.ng th ng đ ng lên trên L y ẳng đứng với độ cao 10 m ức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ g = 10 m/s2 Sau khi b t đ u chuy n đ ng 4 s, thang máy cóắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng ển động với vận tốc ột vật khối lượng
t c đ 2 m/s Tính công su t trung bình c a đ ng c kéo thang máy trong th i gian này.ối lượng ột vật khối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ờng g
Câu 12: M t ô tô có kh i lột vật khối lượng ối lượng ượng ng 2 t n kh i hành t A và chuy n đ ng nhanh d n đ u v B trên m tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ ở nơi có gia tốc trọng trường g % ển động với vận tốc ột vật khối lượng ền vào chỗ trống khi phát ền vào chỗ trống khi phát ột vật khối lượng
đường g.ng th ng n m ngang Bi t quãng đẳng đứng với độ cao 10 m ằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là ếu ường g.ng AB dài 450m và v n t c c a ô tô khi đ n B là 54km/h.ật khối lượng ối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ếu Cho h s ma sát gi a bánh xe và m t đệ kín gồm 2 vật có động lượng là ối lượng ữa vật và Trái Đất ặt đường một góc ường g.ng là = 0,4 và l y g = 10m/sμ= 0,4 và lấy g = 10m/s ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ 2 Xác đ nh công và công su tịnh bởi công thức: ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ
c a đ ng c trong kho ng th i gian đó.ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ơi có gia tốc trọng trường g ảo toàn động ờng g
Câu 13: T đ cao 10 m, m t v t đ% ột vật khối lượng ột vật khối lượng ật khối lượng ượng c ném th ng đ ng lên cao v i v n t c 10m/s, l y g = 10m/sẳng đứng với độ cao 10 m ức: ới vận tốc ật khối lượng ối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ 2
a v trí nào c a v t thì WỞ 27 ịnh bởi công thức: ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng đ = 3Wt
b Xác đ nh v n t c c a v t khi Wịnh bởi công thức: ật khối lượng ối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ật khối lượng đ = Wt
Câu 14: M t viên đá có kh i lột vật khối lượng ối lượng ượng ng 100g đượng th r i t do t đ cao 5 m xu ng đ t c ảo toàn động ơi có gia tốc trọng trường g ực % ột vật khối lượng ối lượng ấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ g=10m/s2 Bỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng qua s c c n c a không khí.ức: ảo toàn động ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: đ cao nào thì th năng c a viên đá bàng đ ng năng c a nóỞ 27 ột vật khối lượng ếu ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: ột vật khối lượng ủa vật là đại lượng được xác định bởi công thức: , v n t c khiật khối lượng ối lượng
đó là bao nhiêu?
Câu 15 M t lột vật khối lượng ượng ng khí lí tưở nơi có gia tốc trọng trường g.ng bi n đ i nh đ th Cho Vếu ổi ư ồm 2 vật có động lượng là ịnh bởi công thức: 1 = 2 lít, p1 = 0,5 atm, T1 = 300K, V2 = 6 lít
a G i tên các quá trình bi n đ iọng trường g ếu ổi
b Tìm T2 và p3.
c Vẽ l i đ th trong h tại lượng được xác định bởi công thức: ồm 2 vật có động lượng là ịnh bởi công thức: ệ kín gồm 2 vật có động lượng là ọng trường g.a đ (p, T)ột vật khối lượng