Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của C.. Giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng Lời giải Chọn C... Hỏi rằng ông A phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền
Trang 1CÂU HỎI VD – VDC ĐỀ HK2 SỞ GD NAM ĐỊNH 2018
TỔ 11_LẦN 8
Câu 27 [2H2-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018)
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh
bằng a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và
B C′ ′ Mặt phẳng ( A MN′ ) cắt cạnh BC tại P Thể tích khối đa
diện MBP A B N ′ ′ là
A 3 3.
24
a
B
3
7 3 96
a
C 3 3.
12
32
a
Lời giải
Chọn B.
Gọi I = A M' ∩BB nên ' P IN= ∩BB Áp dụng tỉ số thể tích ta có'
' '
1 1 1 1
IMBN
IA B N
A
B
C
A′
B′
C′
M
N P
I
N
M
B
B'
C' A'
Trang 2Do đó: ' ' ' '
7 8
−
MBN A B N IA B N IMBN
IA B N IA B N
' ' ' '
' ' ' ' sin 60 2
Câu 28. [2H1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như hình( )
vẽ
Đồ thị hàm số ( ) 2
chỉ khi
11 2; 2
∈
11 2; 2
Lời giải Chọn C.
Cách 1: Đặt g x( ) = f x( )−2m khi đó Đồ thị hàm số y= f x( ) −2m được suy ra bằng cách:
Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y g x ở phía trên Ox, kể cả các điểm trên Ox.= ( ) Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y g x ở phía dưới Ox qua trục Ox.= ( )
Bỏ phần đồ thị hàm số y g x ở phía dưới Ox.= ( ) Xét sự tương giao của đồ thị hàm số y= f x và đường thẳng ( ) y=2m
TH1: 2m≤ ⇔ ≥4 m 2 Suy ra đồ thị hàm số y= f x( ) −2m có 3 điểm cực trị (loại).
2
< m< ⇔ < <m Suy ra đồ thị hàm số y= f x( )−2m có 5 điểm cực trị (thỏa
mãn)
2
≥ ⇔ ≥
m m Suy ra đồ thị hàm số y= f x( ) −2m có 3 điểm cực trị (loại)
Vậy 2;11
2
m (đáp án C)
x −∞ 1 2 +∞
( ) '
f x + 0 − 0 +
( )
f x
11 +∞
−∞ 4
A
Trang 3Cách 2: ( ) ( ) ( ) ( )
( )
2
−
−
Đồ thị hàm số y= f x( )−2m có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình f x( ) =2m có 3 nghiệm phân biệt ∉{ }1;2
Dựa vào bảng biến thiên ta có f x( ) =2m có 3 nghiệm phân biệt ∉{ }1;2
⇔ <4 2m 11< ⇔ <2 m<11
2 .
Câu 29 [2D1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Biết rằng bất phương trình
m x + −x + ≤ x −x + x + −x + có nghiệm khi và chỉ khi m∈ −∞( ;a 2+ b
với ,a b∈¢ Tính giá trị của T = +a b
A T =0 B T =1 C T =2 D T =3
Lời giải
Chọn B.
Điều kiện 1− ≤ ≤x 1 Bất phương trình tương đương với
Đặt t=| |x + −1 x2 >0 Suy ra t2 =1 2+ x 1 x− 2
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có t≤ 1 1+ × x2+ −1 x2 = 2 Suy ra t∈(0; 2.
Ta có bất phương trình theo t :
( )
2
t t
+ +
Bất phương trình ( )1 có nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình ( )2 có nghiệm t∈(0; 2.
Đặt hàm số ( ) 1
1
f t t
t
= + + Khi đó m≤ f t( )
Ta có '( ) 1 1 2
( 1)
f t
t
= −
2 2
1
( 1
0
t t
Bảng biến thiên
Trang 4Dựa vào bảng biến thiên, suy ra m≤2 2 1− ⇔ ∈ −m ( ∞;2 2−1
Từ đó a=2;b= − ⇒ = + = − =1 T a b 2 1 1
Câu 30: [2D1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số 2
2
x y x
+
=
− có đồ thị là C Gọi I là giao
điểm hai đường tiệm cận của C Tiếp tuyến của C cắt hai đường tiệm cận của C tại hai điểm
,
A B Giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng
Lời giải
Chọn C
Gọi M x y là điểm thuộc đồ thị hàm số ( 0; 0)
Khi đó tiếp tuyến của đồ thị tại M x y có dạng: ( 0; 0) ( )2( 0) 0
0 0
2 4
2 2
x
x x
+
−
Đồ thị C có tiệm cận đứng là x=2 và tiệm cận ngang là y=1 Ta có ( )d cắt hai đường tiệm cận
lần lượt tại hai điểm 0
0
6 2;
2
x A
x
− −
và B x(2 0−2;1) Ta có
0
8 0;
2
IA
x
−
uur
và uurIB=(2x0−4;0)
Vì tam giác IAB vuông tại I nên bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB là
1 2
2 0 2
0
0
Vậy giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng 4 2π khi M(0; 1− ) hoặc M( )4;3 .
Câu 31: [2H3-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác
ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là 6 6
x= y− = z−
− − Biết rằng điểm
( )
'
2 2 1−
( )
f t
1
Trang 5(0; 5; 3)
M thuộc đường thẳng AB và điểm N(1; 1; 0) thuộc đường thẳng AC Véc tơ nào sau. đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳngAC?
A. ur(1; 2; 3 )
B. ur(0; 2; 6 − ) C. ur(0; 1; 3 − ) D. ur(0; 1; 3 )
Lời giải Chọn D
Giả sử A t( ;6 4 ;6 3 )− t − t , ta có:
(1; 4; 3)
d
uuur= − − , uuuurAM = −( ; 4 1; 3 3 ),t t− − + t ANuuur= − − +(1 ; 5 4 ;3t t t−6)
Theo bài ra: Vì d là đường phân giác của góc A nên:
2
| cos( , ) | | cos( , ) |
(4 4 1)(13 39 31) (4 12 9)(13 13 5)
BP V
uur uuuur uur uuur
(1; 2;3) (0; 1; 3)
⇒ ⇒uuur= − − Vậy một véc tơ chỉ phương của AC là ur(0; 1; 3 )
Câu 34 [2D4-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi ( )H là phần mặt
phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
16
z
và 16
z có phần thực và phần ảo đều
thuộc đoạn [ ]0; 1 Tính diện tích S của ( )H
Lời giải Chọn D
Đặt z x yi x y R= + ( ; ∈ )
Ta có
16 16 16
i
i
Vì
16
z
và 16
z có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn [ ]0; 1 nên
16 16
x y
2 2
2 2
x y
Trang 6
8 8
16
16
I 1
I 2
(C1 )
(C2 )
O
x y
Phần mặt phẳng ( )H thỏa mãn hệ trên là phần gạch chéo trong hình vẽ Ta có S( )H =2S1.
Với S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 1
8; 16
y x
=
1 8
S = x− − −x ÷dx
Với
16 2 1 8
96 2
x
Tính I : Đặt 2 8 8sin ; ;
2 2
x− = t t∈ − π π
, suy ra
2 2
sin 2
2
t
π
Vậy S( )H =2S1 =2 96 16( − π) =32 6( −π).
Câu 36: [2D3-4] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn
0;
4
π
π
=
÷
Biết 4 2( )
0
d 8
f x x
π
π
=
0
sin 2 d
4
π
π
0
2 d
π
=∫
A 1
2
4
Lời giải Chọn B.
Trang 7Ta có 4 ( ) 4 ( )
sin 2 d sin 2 d
0 0
π π
( ) ( ) 4 ( )
0
sin 2 0 sin 2.0 2 cos 2 d
π
( ) 4
0
2 cos 2 d 4
π
π
0
2 f x cos 2 dx x
π
Do đó 4 ( )
0
4
π
π
=
1 cos 2 d 1 cos 4 d
2
π
π
Bởi vậy:
d 2 cos 2 d cos 2 d
π π π
4
0
2 cos 2 cos 2 d 0
π
4
2
0
π
Nên:
( ) 8
0
2 d
π
0 cos 4 dx x
π
=∫ 1sin 4 08 1
π
Câu 40 [2D4-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho các số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1 =6, z2 =2
Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z , 1 iz Biết rằng ·2 MON= °60 Tính
1 9 2
T = z + z
Lời giải Chọn D
Ta có z1 = ⇒6 OM =6 ; z2 = ⇒2 iz2 = ⇒2 ON =2
1 3
z= z và K là điểm biểu diễn số phức z 1
3
⇒uuur= uuuur ⇒KON· = °60 và OK =2
Trang 8Từ đó suy ra tam giác OKN đều cạnh bằng 2 ⇒NK =2 và 2 3 3
2
OI = = , với I là trung điểm
KN
Khi đó T = z12+9z22 2 2 2 ( )2
9z 9z 9 z iz
= + = − =9(z1−3iz2) (z1+3iz2) =9 z iz− 2 z iz+ 2
Do đó: T =18.NK OI =18.2 3 36 3=
Câu 41 [2D1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 2
1
x mx m y
x
=
+ trên [ ]1; 2 bằng 2 Số phần tử của S là
Lời giải Chọn D
Xét hàm số
2 1
x mx m y
x
=
+ liên tục trên [ ]1; 2 Ta có 2
2
2 '
( 1)
y
x
+
=
+ ; y' 0= ⇔ x2+2x= ⇔0
[ ] [ ]
0 1; 2
2 1;2
x x
é = Ï ê
ê =- Ï
ê Ta thấy y' 0,> ∀ ∈x [1;2] nên giá trị lớn nhất của hàm số
2 1
x mx m y
x
=
+ trên [ ]1; 2 là max 1; 4
TH1:
3
2
5 2
2
m m
m
é
ê = ê + = Þ ê
ê =-ê ê
+) Với 3
2
m= ta có max 2;17 17
(loại)
Trang 9+) Với 5
2
m=- ta có max 2;7 2
6
=
(nhận)
TH2:
2
2
10 3
3
m m
m
é
ê = ê + = Þ ê
ê =-ê ê
+) Với 2
3
m= ta có max 2;7 2
6
=
(nhận)
+) Với 10
3
m=- ta có max 2;17 17
(loại)
Kết luận: Giá trị m cần tìm là: 5
2
m=- và 2
3
m=
hàm số y= f x'( )có đồ thị như hình vẽ Hàm số y= f x( 2−5) nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A ( 1;0)− B (1;2) C ( 1;1)− D (0;1)
Lời giải Chọn D.
+ Đặt g x( )= f x( 2− =5) f u u x( ), = 2−5
+ g x'( ) (= x2−5) ' '( ) 2 '(f u = xf x2−5)
+ Hàm số y g x= ( ) nghịch biến khi '( ) 0g x ≤ và dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm
2 2
2
0
( ) '( 5) 0
2 '( 5) 0
0
( ) '( 5) 0
x
I
f x
xf x
x
II
f x
≤
'( )
y= f x
x y
o
Trang 10Giải (I): Từ đồ thị hàm số y= f x'( ) ta có
2
2
2
0
7
7
4
x
x
x
x
x
≤
− ≤ ≤ −
Xét (II): Từ đồ thị y= f x'( ) ta có
2 2
2
0
( )
0
0
x
II
x
x x
x
x
≥
− ≤ − ⇔ ≤ ⇔ − ≤ ≤
⇔ ≥
⇔ ≤ ≤
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng: (−∞ −; 7 ; 2; 1 ; 0;1 ; 2; 7) (− − ) ( ) ( ) Chọn đáp án D Câu 43 [2D2-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Ông A muốn sau 5 năm có 1.000.000.000 đồng để
mua ô tô Camry Hỏi rằng ông A phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền gấn nhất với số tiền nào sau đây? Biết lãi suất hằng tháng là 0,5%, tiền lãi sinh ra hằng tháng được nhập vào tiền vốn số tiền
gửi hàng tháng là như nhau
A a=14.261.000 (đồng) B a=14.260.500 (đồng)
C a=14.261.500 (đồng) D a=14.260.000 (đồng)
Lời giải Chọn C.
Gọi a là số tiền gửi hàng tháng Khi đó ta có
Sau 1 tháng thì số tiền trong tài khoản của ông A là a.1,0051+a
Sau 2 tháng thì số tiền trong tài khoản của ông A là:
(a.1,0051+a).1, 005+ =a a.1,0052+a.1,005+a
Sau 3 tháng thì số tiền trong tài khoản của ông A là:
(a.1, 0052+a.1,005+a).1, 005+ =a a.1, 0053+a.1, 0052+a.1, 005+a
Trang 11Sau 59 tháng thì số tiền trong tài khoản của ông A là :
.1,005 1,005 1,005 1,005
Do đó, sau 5 năm thì số tiền trong tài khoản của ông A là:
60
.1, 005 1,005 1,005 1, 005 1,005 1, 005
0,005
Do đó:
9
60
−
Vậy a=14.261.500(đồng)
Câu 44 [1D3-4] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho dãy số ( )u xác định bởi n
1
1
1
u
=
¥ Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho u n− ≥1 2039190.
A n=2017 B n=2020 C n=2018 D n=2019
Lời giải Chọn B.
u + = +u n =u − + −n +n = = + + + +u n , mà ta có thể để dàng chứng
1 2
2
n n
Ta tìm n nhỏ nhất để u n− ≥1 2039190,
hay tìm n nhỏ nhất để ( 1)
2039190 2
n− n
≥ nên n=2020
Câu 45 [2H1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hình
chóp S ABCD có đáy là tứ giác lồi ABCD và góc tạo
bởi các mặt (SAB),(SBC),(SCD) (, SDA với mặt)
đáy lần lượt là 90 , 60 , 60 , 60 Biết rằng tam giác0 0 0 0
SAB vuông cân tại S , AB a= và chu vi tứ giác ABCD
là 9a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3
3 4
a
C S
Trang 12C
3
9
a
3 3 9
a
V =
Lời giải
Chọn D.
+ Gọi H là trung điểm AB, Vì (SAB vuông góc với mặt đáy nên SH là đường cao hình chóp ) Gọi M N P, , lần lượt là hình chiếu của Hlên các cạnh BC CD DA, ,
+ Từ giả thuyết dễ dàng ta có :
ABCD
a
S = HN BC HM CD HP AD+ + = HN BC CD AD+ + = a
2 2 3
a
tan 60
SH
Vậy
.
S ABCD
a a a
Câu 46 (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]1;4 và thỏa mãn
( ) (2 1) ln
f x
x x
−
3
d
I =∫ f x x
A I =2ln 22 B I =2 ln 2 C I = +3 2ln 2.2 D I =ln 2.2
Lời giải Chọn A
Xét
x x
−
,
−
Trang 13+) Tính P : Đặt ln x t dx dt
x
Vậy
ln 4 2 0
ln
2ln 2 2
x
+) Tính
4 1
x
−
x
= − ⇒ = , khi đó:x= ⇒ =1 t 1;x= ⇒ =4 t 3
Vậy:
Q=∫ f t dt=∫ f dx ( tích phân không phụ thuộc kí hiệu của biến số), (2)
Từ (1) và (2), ta có:
2
f x dx= f x dx+
f x dx= f x dx+ f x dx
Từ (3) và (4) suy ra: 4 ( ) 2
3
d 2ln 2
I =∫ f x x=
Câu 47 [2H3-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Trong không gian Oxyz cho điểm A(1; 2; 3)− và mặt
phẳng ( )P : 2x+2y z− + =9 0 Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng
( )Q : 3x+4y−4z+ =5 0 cắt mặt phẳng ( )P tại B Điểm M nằm trong mặt phẳng ( )P sao cho
M luôn nhìn AB dưới một góc vuông và độ dài MB lớn nhất Tính độ dài MB
2
=
2
MB= C MB= 5 D MB= 41
Lời giải Chọn C
Ta có đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ( )Q : 3x+4y−4z+ =5 0 có phương trình:
( )
1 3
3 4
= +
= − −
¡
Ta có giao điểm của d và mặt phẳng ( )P là B :
(1 3 ; 2 4 ; 3 4 )
( ) 2 1 3( ) (2 2 4 ) 3 4 9 0 1
Vậy B( 2; 2;1)− −
Trang 14Điểm M nằm trong mặt phẳng ( )P sao cho M luôn nhìn AB dưới một góc vuông nên M nằm
trên đường tròn ( )C là giao của mặt cầu đường kính AB với mặt phẳng ( )P Khi đó độ dài MB lớn nhất khi và chỉ khi độ dài MB bằng đường kính của ( )C Gọi bán kính của đường tròn ( )C là
r , trung điểm của AB là ( 1;0; 1)
2
I I , d( ,( )I P =3.
Ta có 2( ) 2 2
,( )
5
I P
AB
d r r Vậy độ dài MB lớn nhất là 5
Câu 48 [1H3-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là
hình chữ nhật, AB a AD= , = 3a và tam giác 'A BD đều Hình chiếu vuông góc của điểm A' trên mặt phẳng ( ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Tính khoảng cách từ điểm ') B đến
mặt phẳng ( A BD ' )
A 3
2
a
6
a
4
a
Lời giải Chọn D.
Trang 15Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD
Vì ∆A BD' đều ' 3 3
2
BD
'
3 3 4
A BD
BD
'
Khoảng cách từ A đến (A BD là: ' ) ( ) ' 3
2
3
A ABD ABD
Gọi I là giao điểm ' A O và AO Vì ' '' A O OA là hình bình hành nên I là trung điểm AO'
Và B D' '/ /DB⇒B D' '/ /( A BD' )
Suy ra: d B A BD ';( ' )=d O A BD ';( ' )=d A A BD ;( ' )= 3 a
Vậy d B A BD ';( ' )= 3 a
trong đó có 9đội bóng của nước ngoài và 3 đội bóng của Việt Nam Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A B C, , mỗi bảng 3 đội Tính xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau
A.16
133
32
39
65.
Lời giải Chọn A.
Số cách xếp ngẫu nhiên 12 đội vào 3 bảng A B C, , mỗi bảng 4 đội là:
C C C4 4 4=
12 8 4 34650(cách)
Ta có Ω =34650
GọiA là biến cố: “3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau”
Chọn 1 đội Việt Nam vào bảng A có C1
3 (cách) và 3đội nước ngoài còn lại cóC3
9(cách)
Trang 16Tương tự bảng B có C1
2cách chọn1 đội Việt Nam và có C3
6cách chọn 3đội nước ngoài
Bảng C có C1
1cách chọn1 đội Việt Nam và có C3
3cách chọn 3đội nước ngoài
Vậy A C C C C C C= 1 .3 1 3 1 3=
3 9 2 6 1 3 10080(cách)
Xác suất cần tìm là:P A( )= A =
Ω
16
55
Câu 50 [2H2-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn nội tiếp tam
giác ABC Biết rằng AB BC= =10 ,a AC=12a, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB và ) ( ABC) bằng 0
45 Tính thể tích V của khối nón đã cho
A V = π9 a3 B V = π12 a3 C V = 27πa3 D V = π3 a3
Lời giải
S
B
A
C
I
S
B
A
C
M
45°
Trang 17Chọn A.
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Gọi M là trung điểm của AB
Ta có BM = AB2−AM2 = 100a2−36a2 =8a
2
ABC
S = BM AC= a a= a
Nửa chu vi tam giác ABC là 16
2
AB BC CA
2
48
3 16
Góc giữa (SAB và ) (ABC bằng ·) SHI = °45 ⇒SI =IH =3a Thể tích khối nón là 1 2 1 ( )2 2
V = πr h= π a a= πa