1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của C.. Giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng Lời giải Chọn C... Hỏi rằng ông A phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền

Trang 1

CÂU HỎI VD – VDC ĐỀ HK2 SỞ GD NAM ĐỊNH 2018

TỔ 11_LẦN 8

Câu 27 [2H2-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018)

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh

bằng a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB

B C′ ′ Mặt phẳng ( A MN′ ) cắt cạnh BC tại P Thể tích khối đa

diện MBP A B N ′ ′ là

A 3 3.

24

a

B

3

7 3 96

a

C 3 3.

12

32

a

Lời giải

Chọn B.

Gọi I = A M' ∩BB nên ' P IN= ∩BB Áp dụng tỉ số thể tích ta có'

' '

1 1 1 1

IMBN

IA B N

A

B

C

A

B

C

M

N P

I

N

M

B

B'

C' A'

Trang 2

Do đó: ' ' ' '

7 8

MBN A B N IA B N IMBN

IA B N IA B N

' ' ' '

' ' ' ' sin 60 2

Câu 28. [2H1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như hình( )

vẽ

Đồ thị hàm số ( ) 2

chỉ khi

11 2; 2

∈  

11 2; 2

Lời giải Chọn C.

Cách 1: Đặt g x( ) = f x( )−2m khi đó Đồ thị hàm số y= f x( ) −2m được suy ra bằng cách:

Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y g x ở phía trên Ox, kể cả các điểm trên Ox.= ( ) Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y g x ở phía dưới Ox qua trục Ox.= ( )

Bỏ phần đồ thị hàm số y g x ở phía dưới Ox.= ( ) Xét sự tương giao của đồ thị hàm số y= f x và đường thẳng ( ) y=2m

TH1: 2m≤ ⇔ ≥4 m 2 Suy ra đồ thị hàm số y= f x( ) −2m có 3 điểm cực trị (loại).

2

< m< ⇔ < <m Suy ra đồ thị hàm số y= f x( )−2m có 5 điểm cực trị (thỏa

mãn)

2

≥ ⇔ ≥

m m Suy ra đồ thị hàm số y= f x( ) −2m có 3 điểm cực trị (loại)

Vậy 2;11

2

m (đáp án C)

x −∞ 1 2 +∞

( ) '

f x + 0 − 0 +

( )

f x

11 +∞

−∞ 4

A

Trang 3

Cách 2: ( ) ( ) ( ) ( )

( )

2

Đồ thị hàm số y= f x( )−2m có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình f x( ) =2m có 3 nghiệm phân biệt ∉{ }1;2

Dựa vào bảng biến thiên ta có f x( ) =2m có 3 nghiệm phân biệt ∉{ }1;2

⇔ <4 2m 11< ⇔ <2 m<11

2 .

Câu 29 [2D1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Biết rằng bất phương trình

m x + −x + ≤ xx + x + −x + có nghiệm khi và chỉ khi m∈ −∞( ;a 2+ b

với ,a b∈¢ Tính giá trị của T = +a b

A T =0 B T =1 C T =2 D T =3

Lời giải

Chọn B.

Điều kiện 1− ≤ ≤x 1 Bất phương trình tương đương với

Đặt t=| |x + −1 x2 >0 Suy ra t2 =1 2+ x 1 x− 2

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có t≤ 1 1+ × x2+ −1 x2 = 2 Suy ra t∈(0; 2.

Ta có bất phương trình theo t :

( )

2

t t

+ +

Bất phương trình ( )1 có nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình ( )2 có nghiệm t∈(0; 2.

Đặt hàm số ( ) 1

1

f t t

t

= + + Khi đó mf t( )

Ta có '( ) 1 1 2

( 1)

f t

t

= −

2 2

1

( 1

0

t t

Bảng biến thiên

Trang 4

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra m≤2 2 1− ⇔ ∈ −m ( ∞;2 2−1

Từ đó a=2;b= − ⇒ = + = − =1 T a b 2 1 1

Câu 30: [2D1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số 2

2

x y x

+

=

có đồ thị là C Gọi I là giao

điểm hai đường tiệm cận của C Tiếp tuyến của C cắt hai đường tiệm cận của C tại hai điểm

,

A B Giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng

Lời giải

Chọn C

Gọi M x y là điểm thuộc đồ thị hàm số ( 0; 0)

Khi đó tiếp tuyến của đồ thị tại M x y có dạng: ( 0; 0) ( )2( 0) 0

0 0

2 4

2 2

x

x x

+

Đồ thị C có tiệm cận đứng là x=2 và tiệm cận ngang là y=1 Ta có ( )d cắt hai đường tiệm cận

lần lượt tại hai điểm 0

0

6 2;

2

x A

x

 − − 

  và B x(2 0−2;1) Ta có

0

8 0;

2

IA

x

uur

và uurIB=(2x0−4;0)

Vì tam giác IAB vuông tại I nên bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB

1 2

2 0 2

0

0

Vậy giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng 4 2π khi M(0; 1− ) hoặc M( )4;3 .

Câu 31: [2H3-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác

ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là 6 6

x= y− = z

− − Biết rằng điểm

( )

'

2 2 1−

( )

f t

1

Trang 5

(0; 5; 3)

M thuộc đường thẳng AB và điểm N(1; 1; 0) thuộc đường thẳng AC Véc tơ nào sau. đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳngAC?

A. ur(1; 2; 3 )

B. ur(0; 2; 6 − ) C. ur(0; 1; 3 − ) D. ur(0; 1; 3 )

Lời giải Chọn D

Giả sử A t( ;6 4 ;6 3 )− tt , ta có:

(1; 4; 3)

d

uuur= − − , uuuurAM = −( ; 4 1; 3 3 ),t t− − + t ANuuur= − − +(1 ; 5 4 ;3t t t−6)

Theo bài ra: Vì d là đường phân giác của góc A nên:

2

| cos( , ) | | cos( , ) |

(4 4 1)(13 39 31) (4 12 9)(13 13 5)

BP V

uur uuuur uur uuur

(1; 2;3) (0; 1; 3)

⇒ ⇒uuur= − − Vậy một véc tơ chỉ phương của AC là ur(0; 1; 3 )

Câu 34 [2D4-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi ( )H là phần mặt

phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

16

z

và 16

z có phần thực và phần ảo đều

thuộc đoạn [ ]0; 1 Tính diện tích S của ( )H

Lời giải Chọn D

Đặt z x yi x y R= + ( ; ∈ )

Ta có

16 16 16

i

i

16

z

và 16

z có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn [ ]0; 1 nên

16 16

x y





2 2

2 2

x y





Trang 6

8 8

16

16

I 1

I 2

(C1 )

(C2 )

O

x y

Phần mặt phẳng ( )H thỏa mãn hệ trên là phần gạch chéo trong hình vẽ Ta có S( )H =2S1.

Với S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 1

8; 16

y x

 =



1 8

S = x− − −x ÷dx

Với

16 2 1 8

96 2

x

Tính I : Đặt 2 8 8sin ; ;

2 2

x− = t t∈ − π π

 , suy ra

2 2

sin 2

2

t

π

Vậy S( )H =2S1 =2 96 16( − π) =32 6( −π).

Câu 36: [2D3-4] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn

0;

4

π

π

  =

 ÷

  Biết 4 2( )

0

d 8

f x x

π

π

=

0

sin 2 d

4

π

π

0

2 d

π

=∫

A 1

2

4

Lời giải Chọn B.

Trang 7

Ta có 4 ( ) 4 ( )

sin 2 d sin 2 d

0 0

π π

( ) ( ) 4 ( )

0

sin 2 0 sin 2.0 2 cos 2 d

π

( ) 4

0

2 cos 2 d 4

π

π

 

0

2 f x cos 2 dx x

π

Do đó 4 ( )

0

4

π

π

=

1 cos 2 d 1 cos 4 d

2

π

π

Bởi vậy:

d 2 cos 2 d cos 2 d

π π π

4

0

2 cos 2 cos 2 d 0

π

4

2

0

π

Nên:

( ) 8

0

2 d

π

0 cos 4 dx x

π

=∫ 1sin 4 08 1

π

Câu 40 [2D4-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho các số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1 =6, z2 =2

Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z , 1 iz Biết rằng ·2 MON= °60 Tính

1 9 2

T = z + z

Lời giải Chọn D

Ta có z1 = ⇒6 OM =6 ; z2 = ⇒2 iz2 = ⇒2 ON =2

1 3

z= z và K là điểm biểu diễn số phức z 1

3

⇒uuur= uuuur ⇒KON· = °60 và OK =2

Trang 8

Từ đó suy ra tam giác OKN đều cạnh bằng 2NK =2 và 2 3 3

2

OI = = , với I là trung điểm

KN

Khi đó T = z12+9z22 2 2 2 ( )2

9z 9z 9 z iz

= + = − =9(z1−3iz2) (z1+3iz2) =9 z iz− 2 z iz+ 2

Do đó: T =18.NK OI =18.2 3 36 3=

Câu 41 [2D1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số

m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 2

1

x mx m y

x

=

+ trên [ ]1; 2 bằng 2 Số phần tử của S là

Lời giải Chọn D

Xét hàm số

2 1

x mx m y

x

=

+ liên tục trên [ ]1; 2 Ta có 2

2

2 '

( 1)

y

x

+

=

+ ; y' 0= ⇔ x2+2x= ⇔0

[ ] [ ]

0 1; 2

2 1;2

x x

é = Ï ê

ê =- Ï

ê Ta thấy y' 0,> ∀ ∈x [1;2] nên giá trị lớn nhất của hàm số

2 1

x mx m y

x

=

+ trên [ ]1; 2 là max 1; 4

TH1:

3

2

5 2

2

m m

m

é

ê = ê + = Þ ê

ê =-ê ê

+) Với 3

2

m= ta có max 2;17 17

  (loại)

Trang 9

+) Với 5

2

m=- ta có max 2;7 2

6

  =

  (nhận)

TH2:

2

2

10 3

3

m m

m

é

ê = ê + = Þ ê

ê =-ê ê

+) Với 2

3

m= ta có max 2;7 2

6

  =

  (nhận)

+) Với 10

3

m=- ta có max 2;17 17

  (loại)

Kết luận: Giá trị m cần tìm là: 5

2

m=- và 2

3

m=

hàm số y= f x'( )có đồ thị như hình vẽ Hàm số y= f x( 2−5) nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

A ( 1;0)B (1;2) C ( 1;1)D (0;1)

Lời giải Chọn D.

+ Đặt g x( )= f x( 2− =5) f u u x( ), = 2−5

+ g x'( ) (= x2−5) ' '( ) 2 '(f u = xf x2−5)

+ Hàm số y g x= ( ) nghịch biến khi '( ) 0g x ≤ và dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm

2 2

2

0

( ) '( 5) 0

2 '( 5) 0

0

( ) '( 5) 0

x

I

f x

xf x

x

II

f x

 ≤

'( )

y= f x

x y

o

Trang 10

Giải (I): Từ đồ thị hàm số y= f x'( ) ta có

2

2

2

0

7

7

4

x

x

x

x

x



− ≤ ≤ −



Xét (II): Từ đồ thị y= f x'( ) ta có

2 2

2

0

( )

0

0

x

II

x

x x

x

x

 − ≤ − ⇔ ≤ ⇔ − ≤ ≤



⇔  ≥

⇔ ≤ ≤

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng: (−∞ −; 7 ; 2; 1 ; 0;1 ; 2; 7) (− − ) ( ) ( ) Chọn đáp án D Câu 43 [2D2-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Ông A muốn sau 5 năm có 1.000.000.000 đồng để

mua ô tô Camry Hỏi rằng ông A phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền gấn nhất với số tiền nào sau đây? Biết lãi suất hằng tháng là 0,5%, tiền lãi sinh ra hằng tháng được nhập vào tiền vốn số tiền

gửi hàng tháng là như nhau

A a=14.261.000 (đồng) B a=14.260.500 (đồng)

C a=14.261.500 (đồng) D a=14.260.000 (đồng)

Lời giải Chọn C.

Gọi a là số tiền gửi hàng tháng Khi đó ta có

Sau 1 tháng thì số tiền trong tài khoản của ông A là a.1,0051+a

Sau 2 tháng thì số tiền trong tài khoản của ông A là:

(a.1,0051+a).1, 005+ =a a.1,0052+a.1,005+a

Sau 3 tháng thì số tiền trong tài khoản của ông A là:

(a.1, 0052+a.1,005+a).1, 005+ =a a.1, 0053+a.1, 0052+a.1, 005+a

Trang 11

Sau 59 tháng thì số tiền trong tài khoản của ông A là :

.1,005 1,005 1,005 1,005

Do đó, sau 5 năm thì số tiền trong tài khoản của ông A là:

60

.1, 005 1,005 1,005 1, 005 1,005 1, 005

0,005

Do đó:

9

60

Vậy a=14.261.500(đồng)

Câu 44 [1D3-4] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho dãy số ( )u xác định bởi n

1

1

1

u

=

 ¥ Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho u n− ≥1 2039190.

A n=2017 B n=2020 C n=2018 D n=2019

Lời giải Chọn B.

u + = +u n =u − + −n +n = = + + + +u n , mà ta có thể để dàng chứng

1 2

2

n n

  Ta tìm n nhỏ nhất để u n− ≥1 2039190,

hay tìm n nhỏ nhất để ( 1)

2039190 2

nn

≥ nên n=2020

Câu 45 [2H1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hình

chóp S ABCD có đáy là tứ giác lồi ABCD và góc tạo

bởi các mặt (SAB),(SBC),(SCD) (, SDA với mặt)

đáy lần lượt là 90 , 60 , 60 , 60 Biết rằng tam giác0 0 0 0

SAB vuông cân tại S , AB a= và chu vi tứ giác ABCD

là 9a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

3 4

a

C S

Trang 12

C

3

9

a

3 3 9

a

V =

Lời giải

Chọn D.

+ Gọi H là trung điểm AB, Vì (SAB vuông góc với mặt đáy nên SH là đường cao hình chóp ) Gọi M N P, , lần lượt là hình chiếu của Hlên các cạnh BC CD DA, ,

+ Từ giả thuyết dễ dàng ta có :

ABCD

a

S = HN BC HM CD HP AD+ + = HN BC CD AD+ + = a

2 2 3

a

tan 60

SH

Vậy

.

S ABCD

a a a

Câu 46 (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]1;4 và thỏa mãn

( ) (2 1) ln

f x

x x

3

d

I =∫ f x x

A I =2ln 22 B I =2 ln 2 C I = +3 2ln 2.2 D I =ln 2.2

Lời giải Chọn A

Xét

x x

,

Trang 13

+) Tính P : Đặt ln x t dx dt

x

Vậy

ln 4 2 0

ln

2ln 2 2

x

+) Tính

4 1

x

x

= − ⇒ = , khi đó:x= ⇒ =1 t 1;x= ⇒ =4 t 3

Vậy:

Q=∫ f t dt=∫ f dx ( tích phân không phụ thuộc kí hiệu của biến số), (2)

Từ (1) và (2), ta có:

2

f x dx= f x dx+

f x dx= f x dx+ f x dx

Từ (3) và (4) suy ra: 4 ( ) 2

3

d 2ln 2

I =∫ f x x=

Câu 47 [2H3-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Trong không gian Oxyz cho điểm A(1; 2; 3)− và mặt

phẳng ( )P : 2x+2y z− + =9 0 Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng

( )Q : 3x+4y−4z+ =5 0 cắt mặt phẳng ( )P tại B Điểm M nằm trong mặt phẳng ( )P sao cho

M luôn nhìn AB dưới một góc vuông và độ dài MB lớn nhất Tính độ dài MB

2

=

2

MB= C MB= 5 D MB= 41

Lời giải Chọn C

Ta có đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ( )Q : 3x+4y−4z+ =5 0 có phương trình:

( )

1 3

3 4

= +

 = − −

¡

Ta có giao điểm của d và mặt phẳng ( )P là B :

(1 3 ; 2 4 ; 3 4 )

( ) 2 1 3( ) (2 2 4 ) 3 4 9 0 1

Vậy B( 2; 2;1)− −

Trang 14

Điểm M nằm trong mặt phẳng ( )P sao cho M luôn nhìn AB dưới một góc vuông nên M nằm

trên đường tròn ( )C là giao của mặt cầu đường kính AB với mặt phẳng ( )P Khi đó độ dài MB lớn nhất khi và chỉ khi độ dài MB bằng đường kính của ( )C Gọi bán kính của đường tròn ( )C

r , trung điểm của AB là ( 1;0; 1)

2

I I , d( ,( )I P =3.

Ta có 2( ) 2 2

,( )

5

I P

AB

d r r Vậy độ dài MB lớn nhất là 5

Câu 48 [1H3-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là

hình chữ nhật, AB a AD= , = 3a và tam giác 'A BD đều Hình chiếu vuông góc của điểm A' trên mặt phẳng ( ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Tính khoảng cách từ điểm ') B đến

mặt phẳng ( A BD ' )

A 3

2

a

6

a

4

a

Lời giải Chọn D.

Trang 15

Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD

Vì ∆A BD' đều ' 3 3

2

BD

'

3 3 4

A BD

BD

'

Khoảng cách từ A đến (A BD là: ' ) ( ) ' 3

2

3

A ABD ABD

Gọi I là giao điểm ' A O và AO Vì ' '' A O OA là hình bình hành nên I là trung điểm AO'

B D' '/ /DBB D' '/ /( A BD' )

Suy ra: d B A BD ';( ' )=d O A BD ';( ' )=d A A BD ;( ' )= 3 a

Vậy d B A BD ';( ' )= 3 a

trong đó có 9đội bóng của nước ngoài và 3 đội bóng của Việt Nam Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A B C, , mỗi bảng 3 đội Tính xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau

A.16

133

32

39

65.

Lời giải Chọn A.

Số cách xếp ngẫu nhiên 12 đội vào 3 bảng A B C, , mỗi bảng 4 đội là:

C C C4 4 4=

12 8 4 34650(cách)

Ta có Ω =34650

GọiA là biến cố: “3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau”

Chọn 1 đội Việt Nam vào bảng AC1

3 (cách) và 3đội nước ngoài còn lại cóC3

9(cách)

Trang 16

Tương tự bảng BC1

2cách chọn1 đội Việt Nam và có C3

6cách chọn 3đội nước ngoài

Bảng C có C1

1cách chọn1 đội Việt Nam và có C3

3cách chọn 3đội nước ngoài

Vậy A C C C C C C= 1 .3 1 3 1 3=

3 9 2 6 1 3 10080(cách)

Xác suất cần tìm là:P A( )= A =

16

55

Câu 50 [2H2-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn nội tiếp tam

giác ABC Biết rằng AB BC= =10 ,a AC=12a, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB và ) ( ABC) bằng 0

45 Tính thể tích V của khối nón đã cho

A V = π9 a3 B V = π12 a3 C V = 27πa3 D V = π3 a3

Lời giải

S

B

A

C

I

S

B

A

C

M

45°

Trang 17

Chọn A.

Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Gọi M là trung điểm của AB

Ta có BM = AB2−AM2 = 100a2−36a2 =8a

2

ABC

S = BM AC= a a= a

Nửa chu vi tam giác ABC là 16

2

AB BC CA

2

48

3 16

Góc giữa (SAB và ) (ABC bằng ·) SHI = °45 ⇒SI =IH =3a Thể tích khối nón là 1 2 1 ( )2 2

V = πr h= π a a= πa

Ngày đăng: 20/10/2022, 18:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC ABC. ′′ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB  và - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
ho hình lăng trụ tam giác đều ABC ABC. ′′ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và (Trang 1)
Câu 28. [2H1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số y= () có bảng biến thiên như hình vẽ  - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
u 28. [2H1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hàm số y= () có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 2)
Dựa vào bảng biến thiên ta có )= 2m có 3 nghiệm phân biệt {} 1;2 - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
a vào bảng biến thiên ta có )= 2m có 3 nghiệm phân biệt {} 1;2 (Trang 3)
Dựa vào bảng biến thiên, suy ra m≤ 22 ∈− m( ∞; 22 −1  . - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
a vào bảng biến thiên, suy ra m≤ 22 ∈− m( ∞; 22 −1  (Trang 4)
Phần mặt phẳng )H thỏa mãn hệ trên là phần gạch chéo trong hình vẽ. Ta có S( H= 2S 1. Với S 1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số  - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
h ần mặt phẳng )H thỏa mãn hệ trên là phần gạch chéo trong hình vẽ. Ta có S( H= 2S 1. Với S 1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số (Trang 6)
Câu 45. [2H1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hình - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
u 45. [2H1-3] (Đề HK2 Sở GD Nam Định – 2018) Cho hình (Trang 11)
+ Gọi H là trung điểm A B, Vì ( SAB ) vng góc với mặt đáy nên SH là đường cao hình chóp - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
i H là trung điểm A B, Vì ( SAB ) vng góc với mặt đáy nên SH là đường cao hình chóp (Trang 12)
A. I= 2ln 22 B. I= 2ln 2. C. +3 2ln 2 .2 D. I= ln 2 .2 - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
2ln 22 B. I= 2ln 2. C. +3 2ln 2 .2 D. I= ln 2 .2 (Trang 12)
Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
i O là tâm hình chữ nhật ABCD (Trang 15)
Tương tự bảng B có C1 - Câu hỏi vận dụng có đáp án chi tiết trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán năm 2018 sở GDĐT nam định lần 8
ng tự bảng B có C1 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w