1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ĐH NGÂN HÀNG - QUẢN LÝ DANH MỤC ĐẦU TƯ (2)

6 20 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Một nhà hoạch định tài chính đã tạo ra các dữ liệu sau đây để minh họa cho các ứng dụng của lý thuyết hữu dụng trong việc lựa chọn danh mục dau tu: Nhà đầu tư bàng qua

Trang 1

%

4

nen Me TRUONG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HO CHI MINH

KHOA TAI CHINH

DE THI KET THUC HOC PHAN

=4” Tên học phan: QUAN LY DANH MUC DAU TU: Sé tin chỉ: 3

Đối tượng sứ dụng: ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - (D01)

Thời gian: 75 phút (không tính thời gian phát đè)

86 Univers

Những lưu ý : - Sinh viên không được sử dụng tải liệu

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

DE SO 34

PHAN TRAC NGHIEM (25 CAU - 4 DIEM): TRA LOI TRUC TIEP TREN DE

HO TEN, CHU KY

CB COI THI 2

ý

Đánh dấu “X” tra loi vao mau tu cha BANG TRA LOI TRAC NGHIEM

Chon B

Bo B, chon D

BANG TRA LOI CAU HOI TRAC NGHIEM

Câu 1: Danh mục đâu tư nào sau đây chắc chăn năm dưới đường cong hiệu qua Markowitz:

DMPT LNKV Độ lệch chuẩn

Câu 2: Những chỉ tiêu nào được sử dụng đề do lường rủi ro của tai sản?

I

Trang 2

A Hệ số beta B Độ lệch chuẩn C Phuong sai D Tat ca déu dung

Câu 3: Phương pháp đánh giá danh mục đầu tu nao sau đây có điều chỉnh rủi ro tổng thé?

Câu 4: Trong bối cảnh của mô hình định giá tài san vn (CAPM), gia dinh rang loi nhuan kỳ vọng

của thị trường là 15% lãi suất phi rủi ro là 8% hệ số beta của XYZ là 1.25 Nếu lợi nhuận ước tính của cô phiêu XYZ là 17% câu nào sau đây là đúng? #

C Hé sé Jensen alpha cua XYZ la -0,25% D Hé sé Jensen alpha cia XYZ là 0.25%

Câu 5: Sự kiện nào sau đây có thê là một ví dụ về rủi ro hệ thông?

C Sự gia tăng trong giá trị của đồng đô la Mỹ D Cả A và C

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là đúng với thị trường hiệu quả thông tin hoàn hảo?

[ Nhà đầu tư thường kỳ vọng lợi nhuận thu được đủ bù đắp các chỉ phí đã bỏ ra

II Hiệu quả hoạt động trong tương lai không thể tính toán được từ hiệu quả hoạt động đầu tư trong quá khứ

III Có một số lượng đủ lớn nhà đầu tư tin tưởng là thị trường hiệu quả

IV Thị trường phản ứng nhanh và đầy đủ các thông tin mới

Câu 7: Một nhà hoạch định tài chính đã tạo ra các dữ liệu sau đây để minh họa cho các ứng dụng của

lý thuyết hữu dụng trong việc lựa chọn danh mục dau tu:

Nhà đầu tư bàng quan với rủi ro nhiều khả năng sẽ có khuynh hướng chọn loại cô phiêu:

A Cé phiéu 1 B Cé phiéu 3 C Cé phiéu 4 D Cổ phiếu 2

Câu 8: Trong các loại rủi ro sau đây, loại rủi ro nào có thé giảm thiêu bằng cách đầu tư vào một danh mục đầu tư đa dạng:

A Rủi ro tổng thể B Rủi ro hệ thống

C Rủi ro phi hệ thống D Cả A và C

Câu 9: Ngân hàng có nguy cơ phá sản về mặt kỹ thuật trong trường hợp:

A Lãi suất thị trường tăng sau khi ngân hàng dùnb vốn vay ngăn hạn tài trợ cho hoạt động đầu

tư dài hạn

B Lãi suất thị trường giảm sau khi ngân hàng dùng vốn vay ngắn hạn tài trợ cho hoạt động đầu

tư dài hạn

C Lãi suất thị trường nằm ngang trong dài hạn

2

Trang 3

$

D Ngân hàng được bảo hộ tốt và không có nguy cơ phá sản

Câu 10: Có thông tin đáng tin cậy lãi suất thị trường sẽ giảm trong thời gian tới, nhà đầu tư sẽ có khuynh hướng:

I Mua trai phiếu có duration lớn và bán trái phiếu có duration nhỏ

II Mua trái phiếu có duration nhỏ và bán trái phiều có duration lớn

III Bán trái phiếu có kỳ hạn ngăn và đầu tư vào trái phiếu có kỳ hạn dài

IV Bán trái phiếu có kỳ hạn dài và đầu tư vào trái phiếu có kỳ hạn ngắn

V Mua trái phiếu có lãi suất thả nồi

Câu 11: Trái phiêu coupon thời hạn còn lại là l năm thanh toán lãi 6 tháng Ï lần thời gian đáo hạn bình quân (duration) của trái phiếu nay:

Câu 12: Giả sử đường cong lợi suất là phăng xét hai trái phiếu có cùng duration nhưng có độ lồi khác nhau khi lãi suất thị trường có xu hướng tăng:

A Trai phiếu có độ lồi lớn hơn sẽ tăng giá ít hơn

B Trái phiếu có độ lồi lớn hơn sẽ giảm giá nhiều hơn

C Trái phiếu có độ lồi lớn hơn sẽ tăng giá nhiều hơn

D Trái phiếu có độ lỗi lớn hơn sẽ giảm giá ít hơn

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng với nhà đầu tư theo đuồi chiến lược đầu tư thụ động:

I Luôn mua và nắm giữ trong dai han

II Luôn chú trọng đến các yếu tố kinh tế, tài chính và các công cụ khác để đưa ra các dự báo và tìm kiếm các chứng khoán bị định giá sai

IIL Luôn đầu tư theo chỉ số chứng khoán

IV Chủ động mua, bán theo xu hướng thị trường

Câu 14: Nhược điểm của đầu tư vào trái phiếu so với đầu tư vào cô phiếu là:

[._ Nguồn thu nhập ồn định

II Mức sinh lời thấp ‘

III Phần vốn đầu tư ban đầu về cơ bản được đảm bảo

IV Rủi ro cao hơn

V Tiềm năng lãi vốn ít

Câu 15: Các chiến lược đầu tư nào sau đây được coi là phù hợp nhất với nhà đầu tư có mức độ chấp nhận rủi ro cao?

A Đầu tư giá trị - cô phiêu giá trị vốn hóa nhỏ (value - small)

B Đầu tư giá trị - cổ phiếu giá trị vốn hóa lớn (value - large)

C Đầu tư tăng trưởng - cô phiêu giá trị vốn hóa lớn (growth - large)

D Đầu tư tăng trưởng - cô phiếu giá trị vốn hóa nhỏ (growth - small)

Câu 16: Theo mô hình Markowitz danh mục đầu tư tối ưu là:

3

Trang 4

[ Là danh mục đầu tư không bị danh mục đầu tư khác chỉ phối

II Năm trên đường cong hiệu quả

III Là một trong những danh mục đầu tư hiệu quả

IV Là danh mục đầu tư thỏa mãn tối đa mức hữu dụng của nhà đầu tư

V Là danh mục đầu tư nằm trên đường cong bàng quan cao nhất của nhà đầu tư tiếp xúc với đường cong hiệu quả

Câu 17: Đầu tư theo danh mục có khả năng đáp ứng nhu cầu:

Câu 18: Hãy sắp xếp thứ tự các bước xây dựng và quản lý danh mục đầu tư:

I Xây dựng chiến lược đầu tư

HH Lựa chọn chứng khoán

III Xây dựng chính sách phân bồ tai san

IV Đo lường hiệu quả

V Xác định mục tiêu đầu tư

Câu 19: Độ lệch chuẩn của tỷ suất lợi nhuận là 0.3 cho cổ phiếu X và 0.2 cho cô phiếu Y Hệ số hiệp

phương sai giữa tỷ suất lợi nhuận của cổ phiếu X và Y là 0.006 Hệ số tương quan của tỷ suất lợi

nhuận giữa cô phiếu X và Y là: ,

Câu 20: Các chiến lược đầu tư trái phiếu sau đây phù hợp với một nhà đầu tư trái phiếu theo trường phái thụ động, ngoại trừ:

A Chiến lược đầu tư theo chỉ số trái phiếu B Chiến lược khớp dòng tiền

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất đối với trái phiếu được xếp hạng tín nhiệm AAA?

A Trái phiêu này có rủi ro tín dụng bằng 0

B Trái phiếu này có rủi ro tín dụng thấp nhất

C Trái phiếu này có rủi ro vỡ nợ bằng 0

D Trái phiếu này có rủi ro vỡ nợ thấp nhất

Câu 22: Chính sách phân bỏ tài sản của nhà đầu tư tổ chức hay cá nhân không phụ thuộc vào yếu tố

nao sau day?

A Ý chí, nguyện vọng đầu tư của nhà đầu tư trên cơ sở tư vẫn từ nhà quản lý

B Quy định pháp lý của thị trường đâu tư

C Những quy định ràng buộc hạn chế được đưa ra bởi chính các nhà đầu tư

D Ý chí của nhà quản lý

Câu 23: Một nhà quản lý danh mục đầu tư tạo ra danh mục đầu tư từ hai chứng khoán với tỷ trọng sau đây:

Trang 5

Chứng khoán Tỷ trọng chứng khoán (22) Độ lệch chuẩn (%4)

Nếu hệ số hiệp phương sai của lợi nhuận giữa hai chứng khoán là -0.024 thì độ lệch chuẩn dự kiến

của danh mục đầu tư là:

Câu 24: Nhà đầu tư theo đuỗi chiến lược trung hòa rủi ro lãi suất sẽ:

A Điều chỉnh kỳ đầu tư theo đúng thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh của danh mục đầu tư trái phiêu

B Điều chỉnh kỳ đầu tư theo đúng thời gian đáo hạn bình quân của danh mục đầu tư trái phiếu

C Đầu tư vào danh mục đầu tư trái phiếu có thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh đúng bằng kỳ

đầu tư dự kiến

D Đầu tư vào danh mục đầu tư trái phiếu có thời gian đáo hạn bình quân đúng bằng kỳ đầu tư dự

Câu 25: Khi lãi suất thị trường thay đối các rủi ro nào sau đây có khuynh hướng tác động đên giá trị trái phiêu theo xu hướng ngược chiều nhau?

PHAN TU LUAN (6 DIEM):

Câu 26: (2 điểm)

Một nhà đầu tư có số vốn 200 triệu đồng dự kiến dầu tư vào một danh mục đầu tư hỗn hợp gồm:

(một danh mục đâu tư gôm 2 cô phiêu A&B) và tín phiêu kho bạc

Biết:

- Beta của danh mục hỗn hợp: I.5

- Beta của danh mục cổ phiếu: l

+ Beta của cô phiếu A: 0.8

Xác định tỷ trọng và số tiền đầu tư vào mỗi loại tài sản và giải thích kết quả tính toán

Câu 27: (4 điểm)

Qua các quy trình phân tích và dự báo ta có các tình huống về khả năng sinh lời của chứng khoán ABC và XYZ như sau:

Yêu cầu: Tính

Trang 6

a Lợi nhuận kỳ vọng chứng khoán ABC, chứng khoán XYZ và NMK

._ Rủi ro của chứng khoán ABC, XYZ và NMK thông qua phương sai và độ lệch chuẩn

._ Hệ số tương quan của các chứng khoán này và nêu ý nghĩa mối quan hệ giữa các chứng khoán

này

._ Xác định lợi nhuận kỳ vọng và phương sai của danh mục đầu tư là sự kết hợp 30% chứng khoán ABC và 50% chứng khoán XYZ, và 20% vào chứng khoán NMK

Mot nha dau tu co hệ sô ngại rủi ro A= 4, hãy lập mô hình toán truy tìm danh mục dau tu toi

ưu đôi với việc kết hợp 3 chứng khoán trên Biêt răng nhà đâu tư này không muôn đâu tư quá

60% giá trị danh mục vào mỗi loại chứng khoán

Ngày đăng: 20/10/2022, 18:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm