1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ĐH NGÂN HÀNG - NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN (19)

4 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi ĐH Ngân Hàng - Nguyên Lý Kế Toán (19)
Tác giả Group of Authors
Trường học Trường Đại Học Ngân Hàng TP. HCM
Chuyên ngành Ngân Hàng, Kế Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản Năm 2023
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCM DE THI KET THUC HQC PHAN NGUYEN LÝ KẾ TOÁN Lop hodc khdi lop: Dai hoc chinh quy CLC À Thời gian: 75 phút không tính thời gian phát dé.. Lưu ý: Sinh viên được sử dụng hệ thống tài k

Trang 1

Họ tên: CBCT 1 CBCT2 | CBchamthil | CB cham thi 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HCM

DE THI KET THUC HQC PHAN NGUYEN LÝ KẾ TOÁN

Lop (hodc khdi lop): Dai hoc chinh quy CLC

À Thời gian: 75 phút (không tính thời gian phát dé) Lưu ý: Sinh viên được sử dụng hệ thống tài khoản kế toán, làm trên đề thi

ŸG UWI/e RSẾ

Câu I (2 điểm): Anh/ chị hãy cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai, giải thích ngắn

gọn

1 Nghiệp vụ: “Doanh nghiệp mua hàng hóa về nhập kho thanh toán cho người bán bằng tiền gửi

ngân hàng (doanh nghiệp đã nhận được giấy báo Nọ).” làm tăng khoản phải trả của doanh nghiệp

Câu 2 (2 điểm):

Anh/chị hãy trình bày nội dung các định khoán kinh tế sau đây (Đơn vị tính: đồng)

1 Nợ TK Tiền mat (TK 111): 30.000.000

Có TK Phải thu khách hàng (TK 131): 30.000.000

Trang 2

2 Nợ TK Nguyên vật liệu (TK 152): 500.000.000

Nợ TK Thuế giá trị gia tăng được khẩu trừ (TK 133): 50.000.000

Có TK Tiền gửi ngân hàng (TK 112): 550.000.000

3 Nợ TK Giá vốn hàng bán (TK 632): 700.000.000

Có TK Hàng hóa (TK 156) 700.000.000

4 Nợ TK Phải thu khách hàng (TK 131): 220.000.000

Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511): 200.000.000

Có TK Thuế giá trị gia tăng phải nộp (TK 333.1): 20.000.000

Câu 3 (2 điểm): Anh/chị hãy tính X và lập Báo cáo tình hình tài chính của Công ty A vào ngày

31/01/N (dang don giản) dựa vào thong tin về số dự một số tài khoản tông hợp như sau: (Đơn vị tính: triệu đồng)

I_ | Phải thu khách hàng (số dư Nợ) 540

3 | Tài sản có định hữu hình 1.150

6 | Phải trả người bán (số dư Có) 560

10 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.000

Trang 3

Câu 4 (4 điểm):

Công ty cô phần ABC trong tháng § năm N có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

(đơn vị tính 1.000 đồng)

1

2,

3

8

Ngay |: Xuat kho nguyén liéu chinh phuc vu san xuat san phim với trị giá xuất kho là 800.000

Ngày 4: Xuất kho vật liệu phụ dé san xuất sản phẩm là 150.000; phục vụ sản xuất chung tại phân xưởng là 20.000

Ngày 15: Chì tiền mặt đề thanh toán dịch vụ mua ngoài phục vụ cho phân xưởng sản xuất

là 16.500 (bao gồm thuế GTGT 10%)

Ngày 25: Xuất công cụ dụng cụ dùng cho phân xưởng sản xuất trị giá: 25.000

- Ngày 28: Tiền điện dùng cho phân xưởng sản xuất theo hóa đơn GTGT là 55.000 (chưa bao gồm thuế GTGT, thuế suất thuế GTGT 10%) chưa thanh toán

Ngày 29: Trích khấu hao TSCĐ sử dụng tại bộ phận sản xuất: 30.000

Ngày 30:

Tính tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 200.000 và quản

lý phân xưởng: 100.000

v Tính các khoản trích theo lương với tỷ lệ quy định hiện hành

Cuối tháng sản xuất hoàn thành và nhập kho 1.000 sản phẩm

Yêu câu:

Ễ,

2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 8/N

Tập hợp chỉ phí sản xuất và tính giá thành sản phâm nhập kho tháng 8/N (Sử dụng sơ đồ

kế toán)

Tài liệu bô sung:

- Tai khoan Chi phí sản xuất kinh doanh đở dang (TK 154) có số dư đầu kỳ là 35.000; cuối kỳ là: 50.500

- Cac tài khoản khác có số dư hợp lý

-_ Kế toán hàng tôn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

-_DN tính thuê GTGT theo phương pháp khấu trừ

- _ Kỷ kế toán theo tháng.

Ngày đăng: 20/10/2022, 17:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w