HCM DE THI KET THUC HQC PHAN NGUYEN LÝ KẾ TOÁN Lop hodc khdi lop: Dai hoc chinh quy CLC À Thời gian: 75 phút không tính thời gian phát dé.. Lưu ý: Sinh viên được sử dụng hệ thống tài k
Trang 1Họ tên: CBCT 1 CBCT2 | CBchamthil | CB cham thi 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HCM
DE THI KET THUC HQC PHAN NGUYEN LÝ KẾ TOÁN
Lop (hodc khdi lop): Dai hoc chinh quy CLC
À Thời gian: 75 phút (không tính thời gian phát dé) Lưu ý: Sinh viên được sử dụng hệ thống tài khoản kế toán, làm trên đề thi
ŸG UWI/e RSẾ
Câu I (2 điểm): Anh/ chị hãy cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai, giải thích ngắn
gọn
1 Nghiệp vụ: “Doanh nghiệp mua hàng hóa về nhập kho thanh toán cho người bán bằng tiền gửi
ngân hàng (doanh nghiệp đã nhận được giấy báo Nọ).” làm tăng khoản phải trả của doanh nghiệp
Câu 2 (2 điểm):
Anh/chị hãy trình bày nội dung các định khoán kinh tế sau đây (Đơn vị tính: đồng)
1 Nợ TK Tiền mat (TK 111): 30.000.000
Có TK Phải thu khách hàng (TK 131): 30.000.000
Trang 22 Nợ TK Nguyên vật liệu (TK 152): 500.000.000
Nợ TK Thuế giá trị gia tăng được khẩu trừ (TK 133): 50.000.000
Có TK Tiền gửi ngân hàng (TK 112): 550.000.000
3 Nợ TK Giá vốn hàng bán (TK 632): 700.000.000
Có TK Hàng hóa (TK 156) 700.000.000
4 Nợ TK Phải thu khách hàng (TK 131): 220.000.000
Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511): 200.000.000
Có TK Thuế giá trị gia tăng phải nộp (TK 333.1): 20.000.000
Câu 3 (2 điểm): Anh/chị hãy tính X và lập Báo cáo tình hình tài chính của Công ty A vào ngày
31/01/N (dang don giản) dựa vào thong tin về số dự một số tài khoản tông hợp như sau: (Đơn vị tính: triệu đồng)
I_ | Phải thu khách hàng (số dư Nợ) 540
3 | Tài sản có định hữu hình 1.150
6 | Phải trả người bán (số dư Có) 560
10 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.000
Trang 3Câu 4 (4 điểm):
Công ty cô phần ABC trong tháng § năm N có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
(đơn vị tính 1.000 đồng)
1
2,
3
8
Ngay |: Xuat kho nguyén liéu chinh phuc vu san xuat san phim với trị giá xuất kho là 800.000
Ngày 4: Xuất kho vật liệu phụ dé san xuất sản phẩm là 150.000; phục vụ sản xuất chung tại phân xưởng là 20.000
Ngày 15: Chì tiền mặt đề thanh toán dịch vụ mua ngoài phục vụ cho phân xưởng sản xuất
là 16.500 (bao gồm thuế GTGT 10%)
Ngày 25: Xuất công cụ dụng cụ dùng cho phân xưởng sản xuất trị giá: 25.000
- Ngày 28: Tiền điện dùng cho phân xưởng sản xuất theo hóa đơn GTGT là 55.000 (chưa bao gồm thuế GTGT, thuế suất thuế GTGT 10%) chưa thanh toán
Ngày 29: Trích khấu hao TSCĐ sử dụng tại bộ phận sản xuất: 30.000
Ngày 30:
Tính tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 200.000 và quản
lý phân xưởng: 100.000
v Tính các khoản trích theo lương với tỷ lệ quy định hiện hành
Cuối tháng sản xuất hoàn thành và nhập kho 1.000 sản phẩm
Yêu câu:
Ễ,
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 8/N
Tập hợp chỉ phí sản xuất và tính giá thành sản phâm nhập kho tháng 8/N (Sử dụng sơ đồ
kế toán)
Tài liệu bô sung:
- Tai khoan Chi phí sản xuất kinh doanh đở dang (TK 154) có số dư đầu kỳ là 35.000; cuối kỳ là: 50.500
- Cac tài khoản khác có số dư hợp lý
-_ Kế toán hàng tôn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
-_DN tính thuê GTGT theo phương pháp khấu trừ
- _ Kỷ kế toán theo tháng.