Ôn tập cùng Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Lịch sử năm 2020-2021 có đáp án (Lần 2) - Sở GD&ĐT Quảng Nam (Mã đề 701) được chia sẻ sau đây sẽ giúp các em hệ thống được kiến thức môn học một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất, đồng thời, phương pháp học này cũng giúp các em được làm quen với cấu trúc đề thi trước khi bước vào kì thi chính thức. Cùng tham khảo đề thi ngay các em nhé!
Trang 1SỞ GDĐT QU NG Ả NAM
TRƯỜNG THPT TI UỂ LA THÁI PHIÊN
NGUY N HI NỄ Ề HÙNG VƯƠNG
(Đề thi có 04 trang)
K THI TH T T NGHI P THPT L N 2Ỳ Ử Ố Ệ Ầ
NĂM H C:Ọ 2020 2021 Bài thi: KHOA H CỌ XÃ H IỘ
Môn thi thành ph n:ầ L CH SỊ Ử
Th i ờ gian làm bài: 50 phút (không kể th i gian giao ờ
đ ) ề
Họ tên thí sinh: ……….Số báo danh: ………….
Câu 1: Âm m u m i c aư ớ ủ Pháp Mĩ sau th tấ b i ạ ở chi n d ch Biênế ị gi iớ thu đông 1950 là th cự hi n kệ ế
ho chạ
A. Đ Látờ đ Tátxinhi.ơ B. R ve.ơ
Câu 2: Từ năm 1973 đ n nay,ế cu cộ cách m ngạ nào đượ nâng lên v trí hàngc ị đ u?ầ
A. Cách m ngạ tr ngắ trong công nghi p.ệ B. Cách m ngạ công nghi p.ệ
C. Cách m ngạ công ngh ệ D. Cách m ngạ xanh trong nông nghi p.ệ
Câu 3: M tộ trong nh ngữ k tế quả mà phong trào dân chủ 1936 1939 là bu cộ th cự dân Pháp ph iả nhượ ng
bộ yêu sách về
A. kinh t , chínhế tr ị B. dân sinh, dân ch ủ
C. ru ngộ đ t cho dân cày.ấ D. đ cộ l p dânậ t c.ộ
Câu 4: N aử sau th kế ỷ XX, khuở v cự Đông B c Á,ắ các nướ tr thànhc ở con r ngồ Châu Á là
A. Trung Qu c,ố Nh tậ B n,ả Hàn Qu c.ố B. Nh tậ B n,ả Hàn Qu c,ố Đài Loan
C. H ngồ Kông, Hàn Qu c,ố Đài Loan D. Trung Qu c,ố Hàn Qu c,ố H ngồ Kông
Câu 5: Lo i hình chi n l cạ ế ượ chi n tranh mà Mĩế th cự hi n mi n Nam trongệ ở ề nh ngữ năm 1961 1965 là
A. “Chi nế tranh đ cặ bi t”.ệ B. “Chi nế tranh đ nơ phương”
C. “Chi n tranhế c cụ b ”.ộ D. “ Vi tệ Nam hóa chi nế tranh”
Câu 6: Âm m u c aư ủ th cự dân Pháp khi t n côngấ vào Đà N ngẵ là
A chi mế Đà N ngẵ để l pậ m tộ tô gi i riêngớ c aủ Pháp
B th cự hi n kệ ế ho ch đánh nhanh th ngạ ắ nhanh
C chi mế Đà N ngẵ làm căn c r iứ ồ t nấ công ra Hu ế
D bi n Đàế N ngẵ thành th trị ườ đ cng ộ chi m c aế ủ Pháp
Câu 7: Sau cu cộ khai thác thu c đ aộ ị l n thầ ứ hai, l cự lượng cách m ngạ đóng vai trò nòng c tố là
A. nông dân B. tư s n.ả C. công nhân D. ti uể tư s n.ả
Câu 8: Mĩ th cự hi n chi nệ ế lượ toàn c u vìc ầ
A có s cứ m nh vạ ề kinh t ế
B kh ngố chế các nướ đ ngc ồ minh và các nước XHCN
C có tham v ngọ làm bá ch thủ ế gi i.ớ
D có s cứ m nhạ về quân s ự
Câu 9: H iộ nghị l nầ thứ 8 Ban ch pấ hành Trung ươ Đ ngng ả c ngộ s nả Đông Dươ (5/1941) xác đ nhng ị hình thái c aủ cu cộ kh i nghĩaở giành chính quy n nề ở ướ ta làc
A k tế h pợ đ uấ tranh chính trị v iớ đ uấ tranh vũ trang
B kh iở nghĩa t ngừ ph nầ k tế h p v i t ngợ ớ ổ kh iở nghĩa
C đi t đ u tranhừ ấ chính tr lên kh iị ở nghĩa vũ trang
D đi t kh iừ ở nghĩa t ngừ ph n ti nầ ế lên t ngổ kh iở nghĩa
Câu 10: Sau Cách m ngạ Tháng 8/1945 kẻ thù nguy hi m nh tể ấ c aủ dân t cộ Vi tệ Nam là
Trang 2A. Th cự dân Anh B. Th cự dân Pháp.
C. Phát xít Nh t.ậ D. Trung Hoa dân qu c.ố
Câu 11: Từ năm 1950 đ n 1975,ế Liên Xô đã trở thành
A n cướ có s n lả ượ nông ph m d n đ u thng ẩ ẫ ầ ế gi i.ớ
B n cướ công nghi p đ ngệ ứ th hai trên thứ ế gi i.ớ
C n cướ đ u tiên chầ ế t oạ thành công bom nguyên t ử
D n cướ có t ngổ s n lả ượ công nghi p đ ngng ệ ứ đ u thầ ế gi i.ớ
Câu 12: Nguyên nhân khách quan nào giúp kinh tế các n cướ Tây Âu ph cụ h iồ sau Chi nế tranh thế gi iớ thứ hai?
A Đ cượ đ nề bù chi nế phí từ các nướ b i tr n.c ạ ậ
B Sự giúp đỡ c a Liênủ Xô
C Tinh th n t l c, t c ngầ ự ự ự ườ c aủ nhân dân Tây Âu
D Sự vi n trệ ợ c aủ Mĩ theo kế ho chạ Mácsan
Câu 13: Chi nế tranh nào c a quânủ và dân mi nề Nam đã mở ra khả năng đánh b iạ chi nế lượ “Chi nc ế tranh
c cụ b ”ộ c aủ Mĩ
A. V n T ngạ ườ năm 1965 B. pẤ B cắ năm 1963
C. Bình Giã năm 1964 D. Đ ngồ Kh iở năm 1960
Câu 14: Vi t Namệ Qu c dânố Đ ngả là m t đ ngộ ả chính tr theoị khuynh hướng
A. Dân chủ tư s n.ả B. Phong ki n.ế
C. Quân ch l pủ ậ hi n.ế D. Dân chủ vô s n.ả
Câu 15: Tr t t hai c c Ianta đ c xác l p sau Chi n tranh th gi i th hai kh ng đ nh v th hàng đ u ậ ự ự ượ ậ ế ế ớ ứ ẳ ị ị ế ầ
c a haiủ cườ qu cng ố
A. Nga và Mĩ B. Liên Xô và Pháp C. Liên Xô và Mĩ D. Mĩ và Anh
Câu 16: Đ ngả ta đã có Chỉ thị “Ph iả phá tan cu cộ t nấ công mùa đông c aủ gi cặ Pháp”. Chỉ thị yấ áp d ngụ cho chi nế d chị
A. Cu cộ chi n đ uế ấ ở các đô thị năm 1946 B. Vi t B cệ ắ thu – đông năm 1947
C. Đi nệ Biên Ph năm 1954.ủ D. Biên gi iớ thu – đông năm 1950
Câu 17: Mĩ, ng yụ ví “xươ s ng”ng ố c aủ “Chi n tranhế đ cặ bi t” ápệ d ngụ ở mi n Namề Vi t Namệ là
A. “Tìm di t”ệ và “Bình đ nh”.ị B. Ng yụ quân
C. “Tr cự thăng v n” ậ “Thi t xa v n”.ế ậ D. pẤ chi nế lược
Câu 18: Tr nậ nào đượ xem là tr nc ậ “Trinh sát chi nế lượ trong quá trình ho chc” ạ đ nhị kế ho chạ gi iả phóng hoàn toàn mi n Nam Vi t Nam c aề ệ ủ B Chính tr Trungộ ị ươ Đ ng?ng ả
A. Chi n d ch Tâyế ị Nguyên B. Chi nế d chị đườ 14 Phng ướ Long.c
C. Chi nế d chị Huế Đà N ng.ẵ D. Chi nế d ch Hị ồ Chí Minh
Câu 19: Chi nế th ngắ Đi n Biênệ Phủ năm 1954 đã t oạ đi u ki n choề ệ cu cộ đ uấ tranh
A. ngo i giao c aạ ủ ta giành th ngắ l i.ợ B. văn hóa c aủ ta giành th ngắ l i.ợ
C. kinh tế c aủ ta giành th ngắ l i.ợ D. quân sự c aủ ta giành th ngắ l i.ợ
Câu 20: Trong sự phát tri nể “th nầ kì” c aủ Nh tậ B n,ả nguyên nhân nào gi ngố v iớ nguyên nhân phát tri nể kinh tế c aủ các nướ t b n khác?c ư ả
A L iợ d ngụ v n nố ướ ngoài, t p trungc ậ đ u t vàoầ ư các ngành kĩ thu tậ then ch t.ố
B “Len lách” xâm nh pậ vào thị trườ các nng ướ th cc, ự hi nệ c iả cách
C Phát huy truy n th ngề ố t l c,ự ự tự cườ c ang ủ nhân dân Nh tậ B n.ả
D Bi t t n d ngế ậ ụ và khai thác nh ngữ thành t u khoa h cự ọ kĩ thu t.ậ
Câu 21: Nguyên nhân l n nh tớ ấ d n đ n sẫ ế ự th t b i c aấ ạ ủ phong trào C nầ Vươ làng
A ch aư ph iố h pợ gi aữ các cu cộ kh iở nghĩa
Trang 3B do Pháp còn quá m nh nên dạ ễ dàng đàn áp.
C do ch aư t p h pậ ợ đượ ự lc l c ượ đông đ o.ng ả
D kh ngủ ho ngả về đườ l ing ố và giai c p lãnh đ o.ấ ạ
Câu 22: Lý do c b n nh t đơ ả ấ ể ta ch trủ ươ hòa hoãn v i Trungng ớ Hoa dân qu cố trướ ngày 6/3/1946 vìc
A tránh tình tr ngạ m t lúcộ ph i đ iả ố phó v iớ nhi u kề ẻ thù
B ta ch aư đ s củ ứ đánh 20 v n quân Trungạ Hoa dân qu c.ố
C Trung Hoa dân qu cố có b n tayọ sai t bênừ trong h tr ỗ ợ
D h nạ chế vi cệ Pháp và Trung Hoa dân qu cố c uấ k tế v i nhau.ớ
Câu 23: N cướ c ngộ hòa Cuba đượ thành l p năm 1959 làc ậ k tế qu c aả ủ cu cộ đ u tranhấ ch ngố
A. chế độ phân bi t ch ngệ ủ t c.ộ B. chế đ đ cộ ộ tài thân Mĩ
C. ch nghĩa th củ ự dân ki u cũ.ể D. chủ nghĩa ly khai thân Mĩ
Câu 24: Đi mể m iớ về l cự lượ trong chi nng ế lượ “Vi tc ệ Nam hóa chi nế tranh” so v iớ chi nế lượ “Chi nc ế tranh c cụ b ”ộ là
A quân đ iộ tay sai là chủ y u,ế ph i h pố ợ v iớ quân đ iộ Mĩ
B g nắ “Vi tệ Nam hóa chi n tranh”ế v i “Đôngớ Dươ hóa chi nng ế tranh”
C tìm cách chia rẽ Vi tệ Nam v iớ các nướ xã h ic ộ chủ nghĩa
D th cự hi n chi n lệ ế ượ chi n tranh th cc ế ự dân xâm lượ ki u m i.c ể ớ
Câu 25: S ra đ iự ờ c a t ch củ ổ ứ hi p ệ ước B c Đ iắ ạ Tây Dươ (NATO) và tổ ch c Hi png ứ ệ ướ Vacsava năm c
1955 đã
A. làm xói mòn tr tậ tự hai c cự Ianta B. m r ngở ộ quy mô c aủ Chi n tranh l nh.ế ạ
C. phá v quan hỡ ệ đ ngồ minh Xô Mĩ D. châm ngòi cho Chi n tranh l nh.ế ạ
Câu 26: Kẻ thù chủ y uế c aủ xã h iộ Vi tệ Nam trong th iờ kỳ 1930 1931 là
A. Đế qu cố Pháp và t s n m iư ả ạ b n.ả B. Đế qu cố Pháp
C. Đ qu cế ố Pháp và phong ki nế tay sai D. Đế qu cố Pháp và phát xít Nh t.ậ
Câu 27: Phong trào dân ch 1936ủ 1939 ở Vi tệ Nam là phong trào đ u tranhấ
A. chính trị k tế h p v iợ ớ vũ trang B. vũ trang
C. ngh tr ngị ườ thu nầ túy D. chính trị thu nầ túy
Câu 28: N iộ dung nào không có trong nguyên t cắ ho tạ đ ngộ c a ASEAN?ủ
A Tôn tr ngọ ch quy nủ ề và toàn v n lãnhẹ th ổ
B Chung s ngố hòa bình và sự nh tấ trí c aủ 5 nướ ớc l n
C Không s d ngử ụ vũ l cự ho cặ đe d aọ b ngằ vũ l c.ự
D Không can thi p vào côngệ vi cệ n i b c aộ ộ ủ nhau
Câu 29: Công lao đ u tiênầ to l n nh tớ ấ c aủ Nguy nễ Ái Qu cố trong nh ngữ năm 1919 1930 là
A h pợ nh t 3ấ t ch cổ ứ c ngộ s n.ả
B thành l pậ H iộ Vi tệ Nam cách m ngạ Thanh niên
C kh iở th oả Cươ lĩnh chính trị đ ung ầ tiên c aủ Đ ng.ả
D tìm ra con đ ngườ c u nứ ướ đúng đ n.c ắ
Câu 30: Sau đ i th ngạ ắ mùa Xuân năm 1975, T qu cổ ố Vi t Nam ch aệ ư được th ngố nh t vấ ề
A. qu cố h i.ộ B. lãnh th ổ C. ch quy n.ủ ề D. nhà n c.ướ
Câu 31: Sự ki n nào cóệ tính ch t quy tấ ế đ nh cho th ngị ắ l i c aợ ủ cách m ngạ Vi t Namệ t 1930 đ nừ ế 1954 là
A. chi nế d chị Đi nệ Biên Ph ủ B. Cách m ngạ tháng Tám thành công
C. sự thành l p Đ ngậ ả c ngộ s nả Vi tệ Nam D. kí k tế hi pệ đ nhị Gi nev ơ ơ
Câu 32: H iộ ngh Gi nev (1954)ị ơ ơ về Đông Dươ di n rang ễ trong b iố c nh thả ế gi i b chiớ ị ph i b iố ở
A. tr tậ tự hai c c Ianta.ự B. Chi nế lượ toàn c uc ầ c aủ Mĩ
C. Chi n tranhế l nh.ạ D. Chi n l cế ượ bên mi ng hệ ố chi n tranh.ế
Trang 4Câu 33: S chuy n h ngự ể ướ ch đ o c aỉ ạ ủ Đ ngả trong th i kì 1939ờ 1945 là
A đề cao và đ t nhi mặ ệ v dân ch là nhi m v quan tr ng nh t.ụ ủ ệ ụ ọ ấ
B đề cao v n đấ ề dân t c,ộ đ t nhi m vặ ệ ụ gi i phóngả dân t cộ lên hàng đ u.ầ
C đề cao và ti n hànhế gi iả quy t v n đế ấ ề ru ngộ đ tấ cho nông dân
D gi iả quy tế cùng lúc hai nhi mệ v quanụ tr ngọ là dân t cộ và dân ch ủ
Câu 34: M tộ lu nậ đi mể sáng t oạ c aủ Nguy nễ Ái Qu cố khi v nậ d ngụ lý lu nậ cách m ngạ vô s nả vào hoàn
c nhả th cự ti n c aễ ủ các nướ thu cc ộ đ a làị th yấ đượ vai trò c ac ủ
A. gia c p nôngấ dân B. giai c pấ vô s n.ả
C. giai c pấ ti uể tư s n.ả D. b ph nộ ậ t s nư ả dân t c.ộ
Câu 35: Nguyên nhân chính d n đ n s th t b i c a phong trào yêu n c theo khuynh h ng dân ch t ẫ ế ự ấ ạ ủ ướ ướ ủ ư
s n ả ở Vi tệ Nam 1919 1930 là
A đ ngườ l iố ch aư đáp ngứ đượ yêu c uc ầ th cự ti n cáchễ m ng.ạ
B ch aư t p h p đậ ợ ượ l cc ự lượ trong m t tr nng ặ ậ dân t c th ngộ ố nh t.ấ
C n ngặ về ch trủ ươ ti n hành b ngng ế ằ b o l c, ám sátạ ự cá nhân
D không lôi cu nố đượ đông đ oc ả các t ngầ l pớ nhân dân tham gia
Câu 36: M tộ trong nh ngữ lý do gi iả thích r ngằ cu cộ đ uấ tranh c aủ công nhân Ba Son (8/1925) đánh
d uấ phong trào công nhân Vi t Nam d n d nệ ầ ầ chuy n sangể tự giác là
A có sự lãnh đ oạ rõ ràng
B đề ra m c đích rõụ ràng về kinh tế và chính tr ị
C tiêu bi uể nh t tấ ừ trước đ n th iế ờ đi mể đó
D bu cộ Pháp ph i nhả ượ b ng ộ
Câu 37: Nét n iổ b tậ về nghệ thu tậ chỉ đ oạ chi nế tranh cách m ngạ c aủ Đ ngả lao đ ngộ Vi tệ Nam trong
cu cộ T ngổ ti n côngế và n i d yổ ậ mùa Xuân năm 1975 là
A l aự ch n đúngọ đ a bànị và chủ đ ngộ t o th i c ti nạ ờ ơ ế công
B đi từ kh iở nghĩa t ngừ ph nầ ti nế lên chi nế tranh cách m ng.ạ
C k tế h p ti n côngợ ế và kh i nghĩaở c aủ l cự lượ vũ trang.ng
D k tế h pợ đánh nhanh và đánh ch c, ti n ch c.ắ ế ắ
Câu 38: Cách m ngạ dân t cộ dân chủ (1946 1949) ở Trung Qu cố và Cách m ngạ Tháng 8/1945 ở Vi tệ Nam có đi m gìể gi ngố nhau?
A Xóa bỏ quy nề l iợ và ách nô d chị c aủ M ỹ
B Xóa b tàn dỏ ư phong ki n vàế ách th ngố tr c aị ủ đế qu c.ố
C Là m tộ cu cộ n iộ chi nế gi aữ các th l cế ự trong nước
D Tăng c ngườ s cứ m nhạ phe xã h i chộ ủ nghĩa
Câu 39: Từ th cự ti nễ c aủ các phong trào yêu nướ ch ngc ố Pháp ở Vi tệ Nam từ cu iố thế kỉ XIX đ nế đ uầ năm 1930 đã cho th yấ
A qu n chúngầ nhân dân không ngủ h khuynhộ hướ phong ki nng ế và tư s n.ả
B tư t ngưở dân ch t s nủ ư ả không có nh hả ưở trong phong trào yêu nng ước
C giai c p nôngấ dân không th lãnhể đ o cáchạ m ngạ Vi t Namệ đ n thànhế công
D cách m ngạ mu n thànhố công ph i do Đ ngả ả C ngộ s nả Vi tệ Nam lãnh đ o.ạ
Câu 40: M tộ trong nh ngữ đi mể tươ đ ngng ồ gi aữ Cách m ngạ Tháng 8/1945 v iớ cu cộ kháng chi nế ch ngố
th cự dân Pháp (1945 1954) ở Vi t Nam làệ
A có chính quy n dân ch nhân dân trongề ủ cả nước
B có sự giúp đ c aỡ ủ các nướ xã h i ch nghĩa.c ộ ủ
C l cự lượ vũ trang giữ vai trò quy tng ế đ nh th ngị ắ l iợ
D k tế h pợ s cứ m nhạ dân t cộ và s cứ m nh th i đ i.ạ ờ ạ
Trang 5H T Ế
ĐÁP ÁN