Microsoft Word XSTK2012 Ca1 132 doc Trang 13 Mã đề thi 132 Trường Đại học Kinh Tế Luật Bộ môn Toán TKKT o0o ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN Xác Suất Thống Kê Thời gian làm bài 60 phút; Mã đề thi 132 Họ và tên SV.Đề Thi Cuối Kỳ
Trang 1Trường Đại học Kinh Tế - Luật
Bộ môn Toán - TKKT
-o0o -
ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN Xác Suất Thống Kê
Thời gian làm bài: 60 phút;
Mã đề thi 132
Họ và tên SV: Lớp: ……… Mã SV:………
Đề thi gồm có: 3 trang
……… Điểm (số) Điểm (chữ) Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách
PHIẾU TRẢ LỜI HƯỚNG DẪN: TÔ ĐEN VÀO Ô CẦN CHỌN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Ghi chú: Giá trị của hàm phân phối chuẩn Φ( )z và hàm Laplace ϕ( )z thỏa mãn hệ thức Φ( ) ( )z =ϕ z +0.5
Sinh viên sử dụng các giá trị của hàm Laplace ϕ( )z sau đây để làm bài
( )2.5 0.4938 (2.58) 0.495 ( )3 0.4987 ( ) 0.5, 3.6
4922 0 42 2 4920
0 41 2 4918
0 4 2 49
0 33 2 4893
0
3
2
485 0 17 2 4772
0 2 475
0 96 1 45
0 64 1 0
0
≥
∀
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
z z
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
Câu 1: Cho X, Y, Z là các biến ngẫu nhiên độc lập, trong đó X∼B(5; 0.4), Y∼P(3), Z∼N(8; 0.09) Đặt
8
−
T Tính phương sai VarT
A 10.29 B 0.29 C 28.29 D 7.00
Câu 2: Một kiện hàng có 5 sản phẩm loại A và 3 sản phẩm loại B Chọn ngẫu nhiên 2 sản phẩm từ kiện
hàng Gọi X là số sản phẩm loại A có trong 2 sản phẩm được chọn Bảng phân phối xác suất của X là:
A
X 0 1 2
P[X = x]
28
3
28
15 28 10
B
X 0 1 2
P[X = x]
28
3
28
10 28 15
X 0 1 2
P[X = x]
28
10
28
15 28 3
Trang 2X 0 1 2
P[X = x]
28
10
28
3 28 15
Câu 3: Có một nhận xét rằng tỷ lệ sản phẩm xấu của kho hàng là 3% Kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm của kho hàng đó thấy có 386 sản phẩm tốt Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho biết nhận xét trên có đúng không?
Câu 4: Cho X, Y là các biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất như sau
Biết rằng P[X =3]=0.3 và P[Y =4]=0.25 Khi đó giá trị của cov(X , Y) là:
A cov(X,Y)=−0.13 B cov(X,Y)=0.13
C cov(X,Y)=13.56 D cov(X,Y)=−13.56
Câu 5: Khảo sát năng suất lúa trên diện tích 100 hecta trồng lúa của một vùng, người ta thu được bảng số liệu sau:
Xác định năng suất trung bình ( tấn/ha) của một hecta lúa trong mẫu trên
Câu 6: Một công ty kinh doanh xe hơi chọn một mẫu ngẫu nhiên từ những người đã mua xe hơi của công ty
và ghi lại độ tuổi của những người này Kết quả tổng hợp được thể hiện trong bảng sau:
Tuổi Tần số (người) 21–29 10 30–38 30 39–47 25 48–56 15 Tổng số 80 Khoảng tin cậy 95% cho độ tuổi trung bình của những người đã mua xe hơi của công ty nói trên là:
A (37.21; 39.27) B (38.86; 40.91) C (37.21; 40.91) D Một kết quả khác
Câu 7: Khảo sát trọng lượng của một loại trái cây, ta thu được bảng số liệu sau:
Trọng lượng ( gr) 100–200 200–300 300–400 400–500 500–600 600–700
Những trái cây có trọng lượng trên 400 gr là trái cây loại I Có nhận xét rằng trọng lượng trung bình của trái cây loại I là 550gr Với mức ý nghĩa 3%, hãy cho biết nhận xét trên có đúng không?
A Vì z = – 9.39 nên bác bỏ nhận xét trên B Vì z = – 6.54 nên nhận xét trên là đúng
C Vì z = – 1.49 nên nhận xét trên là đúng D Vì z = – 21.37 nên bác bỏ nhận xét trên
Câu 8: Một xạ thủ bắn độc lập 5 viên đạn vào một mục tiêu Gọi Ai là biến cố “bắn trúng ít nhất i viên” và
Bj là biến cố “bắn trúng đúng j viên” (i=1, ,5;j=1, 5) Biến cố nào sau đây là biến cố không thể xảy ra?
Lưu ý: Tổng và tích của hai biến cố A và B lần lượt được kí hiệu là A+ và B A B
A A2B2 B A1B2 C A3B1 D A1+B2
Câu 9: Trong một lớp Xác suất thống kê, tỉ lệ sinh viên tham dự đầy đủ các buổi học là 60% Trong số những người này, tỉ lệ thi đạt cuối kì là 85% Chọn ngẫu nhiên một sinh viên trong lớp Xác suất để sinh viên này tham dự đầy đủ các buổi học nhưng không thi đạt cuối kì là:
Trang 3Câu 10: Xác suất bị nhiễu khi phát đi một tín hiệu từ một máy truyền tin là 0.2 Giả sử các lần truyền tin là độc lập với nhau Xác suất để trong 10 tín hiệu được phát đi, có nhiều nhất 3 tín hiệu bị nhiễu là:
A P=0.322 B P=0.121 C P=0.443 D P =0.678
Câu 11: Tuổi thọ (đơn vị: giờ) của một loại thiết bị điện là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn
N Nếu thiết bị bị hỏng trước 1200 giờ thì nhà máy phải bảo hành miễn phí Tính khả năng nhà máy phải bảo hành miễn phí?
Câu 12: Hộp thứ nhất có 8 sản phẩm tốt và 2 phế phẩm Hộp thứ hai có 7 sản phẩm tốt và 3 phế phẩm Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 2 sản phẩm Xác suất để có ít nhất một sản phẩm tốt trong 4 sản phẩm được chọn là:
A
675
1
B
675
674
C
15
14
D
15 1
Câu 13: Một lớp học có 32 học viên trong đó có 30 học viên giỏi môn Toán, 20 học viên giỏi môn Anh văn
và 18 học viên giỏi cả 2 môn Chọn ngẫu nhiên 2 học viên Xác suất để trong 2 học viên được chọn chỉ có 1 người giỏi môn Toán là:
A
31
15
B
248
15
C
62
3
D
62 27
Câu 14: Trong một hộp có 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Rút ngẫu nhiên 2 thẻ rồi sắp chúng theo thứ tự
từ trái sang phải để tạo thành một số tự nhiên Xác suất để số được tạo thành là một số có 3 chữ số là:
A
19
10
B
19
9
C
190
99
D Một kết quả khác
Câu 15: Cho A, B là các biến cố ngẫu nhiên thỏa mãn ( ) ( ) ( )
60
23 ,
3
1 ,
4
A
(A B)
P / là:
A
5
4
B
5
3
C
5
1
D
4 3
Câu 16: Chọn ngẫu nhiên 50 nón bảo hiểm từ những người đi xe máy để kiểm tra độ chịu lực của nón Sau khi kiểm tra thấy có 18 nón bị hỏng Với độ tin cậy 95%, hãy cho biết cần kiểm tra thêm ít nhất bao nhiêu nón để sai số ước lượng (độ chính xác) bé hơn 0,02
Câu 17: Cho X ~P( ) λ Giả sử P(X =0)=0.2 Xác suất P[X >1] là:
A P=0.8−2ln2 B P=0.8−0.2ln0.2 C P=0.8+2ln2 D P=0.8+0.2ln0.2
Câu 18: Một người bắn độc lập 2 viên đạn vào một mục tiêu với xác suất trúng đích lần lượt là 0.8 và 0.7 Giả sử mục tiêu bị 1 viên đạn bắn trúng Xác suất để viên đạn bắn trúng là viên đạn thứ nhất là:
A
19
7
=
25
6
C
28
19
=
19
12
=
P
Câu 19: Sản phẩm của một nhà máy được gọi là đạt tiêu chuẩn nếu trọng lượng của nó sai lệch so với
trọng lượng trung bình không quá 0,6 đơn vị Giả sử trọng lượng của loại sản phẩm do máy sản xuất là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với phương sai là 0.04 Chọn ngẫu nhiên 10 sản phẩm của nhà máy Tính
xác suất để có ít nhất 9 sản phẩm đạt tiêu chuẩn trong 10 sản phẩm được chọn
Câu 20: Có hai lô sản phẩm thuốc trong kho, lô I có 90% hộp thuốc còn hạn; lô II có 80% hộp thuốc còn hạn Người ta lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô ra một hộp thuốc Gọi X là số hộp thuốc còn hạn được lấy ra Tính
kỳ vọng, phương sai của X
A EX =2.5; VarX =0.50 B EX =1.7; VarX =0.25
C EX =1.9; VarX =0.13 D Một kết quả khác
-
- HẾT -