1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ĐH NGÂN HÀNG - KINH TẾ HỌC QUỐC TẾ (5)

6 6 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xuất khẩu tăng làm đồng nội tỆ mắt giá Với lý thuyết chỉ phí cơ hội không đối, chuyên môn hóa diễn ra theo hướng không hoàn toàn hoàn toàn chuyên môn hóa sản phẩm không có lợi thế so

Trang 1

a TRUONG DAI HQC NGAN HANG TP HO CHi MINH

pk THI KET THUC HOC PHAN

Tén hoc phan: Kinh tế học quốc tế

Lớp học phần: D05

Thời gian làm bài: 75 phút (không Ngày thị : 17.7.2020 - Ca 3 tính thời gian phát đề)

Không sử dụng tài liệu

Họ và tên: -

CB CHAM THI | CB CHAM THI 2

man "

Tự luận ; Câu 1: diém

Cu 2: s.c.; diém

PHAN 1: TRAC NGHIEM 6 điểm)

SV trả lời bằng cách chọn một đáp án thích hợp nhất trong bảng,

e Khong duge sir dụng bút chì trong bảng tra lời

« Chọn đáp án: đánh dấu X vào đáp án đó

mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm Lưu ý:

khoanh tròn O vào lựa chọn cũ, rồi đánh dâu X vào lựa chọn mới

a Lợi thế so sánh; lợi thế tuyệt đối

b Loi thế tuyệt đối; hiệu quả lao động

c Lợi thế tuyệt đối; khả năng sản xuất

d a,b,csal

2 Một nước cÓ tốc độ tăng trướng kinh tế cao hơn nước ngoài sẽ

dẫn đến

a Xuất khẩu tăng tương đối so với nhập khâu làm đồng nội tệ mắt giá

b Nhap khẩu tăng tương đối so với xuất khẩu làm đồng nội tệ mất

giá

Trang 2

we

€,

d

4

Xuất khẩu tăng làm đồng nội tỆ mắt giá

Với lý thuyết chỉ phí cơ hội không đối, chuyên môn

hóa diễn ra theo hướng

không hoàn toàn

hoàn toàn

chuyên môn hóa sản phẩm không có lợi thế so sánh

MRT = MRS

Nếu VND tăng giá mạnh s0 với USD sẽ ảnh hưởng

đến các nhà xuất nhập khẩu Việt Nam như sa:

a Hoạt động kinh doanh nhập khẩu sẽ trở nên khó

khăn hơn

khăn hơn

c Hoạt động kinh doanh xuất khẩu sẽ trở nên thuận

lợi hơn

d a, b, ¢ sai

5 Lao dong ky nang cao của nước Ì chiếm 3/4 tông lượng

lao dong ky nang cao trén toan cầu, với mô hình H-O có thê đưa ra kết luận nào sau đây

ao

m9

e9

eee

Cc

d

Nước ] thâm dụng lao động kỹ năng cao

Nước 1 dư thừa lao động kỹ năng cao

Nude | khan hiếm lao động kỹ năng thấp

a, b, c sai

Hạn ngạch nhập khẩu có thể gây ra tác động nào

Tác động trực tiếp vào giá cả, tạo ra khoản thu ngân sách

nhà nước

Hạn ngạch nhập khẩu làm cho giá hàng hóa giảm xuống

Nhà nhập khẩu nắm giữ hạn ngạch có thể trục lợi do giá

tăng

Hạn ngạch nhập khâu làm tăng lượng tiêu dùng

Px/Py cân bằng nội địa tại nước Ì là 3, Px/Py cần bằng

chung là 8

Nước 1 có lợi thế so sánh về sản phẩm Y

Nước 1 có lợi thế so sánh về sản phẩm X

Nước 1 có lợi thế so sánh về cả 2 sản phẩm

Không thể xác định lợi thế so sánh

Mô hình H-O giải thích nguồn góc của lợi thế so sánh đến

từ

Sự khác nhau giữa các nước về tỷ lệ tương quan của năng

suất lao động

Sự khác nhau giữa các nước về tỷ lệ tương quan giữa các

yếu tố

Lợi thế tuyệt đối

b, c đúng

Theo mô hình chuẩn (lý thuyết chỉ phí cơ hội tăng)› thương mại quốc tẾ sẽ dẫn đến

Giá cả so sánh của sản phẩm nhập khẩu tăng lên

Giá cả so sánh của sản phẩm xuất khẩu tăng lên

Giá cả so sánh của sản phẩm xuất khẩu không đổi

Giá cả so sánh của sản phẩm nhập khẩu không đổi

10 Nước 1 và nước 2 sản xuất sản phẩm X và Y với chỉ phí

cơ hội tăng Giả sử hai nước này có đường giới hạn khá năng sẵn xuất giống hệt như nhau nhưng có các đường

cong bàng quan xã hội khác nhau Điểm tự cung tự cấp của nước 11a A (80X va 10Y), điểm tự cung tự cấp

của nước 2 là A?(10X và 80Y) Nước 1 sẽ có lợi thế so Trang: 2/7

Trang 3

sánh về sản phẩm nào?

a.X b.XvàY c Không thể xác định với dữ liệu đề ra d.Y

11.Sản phẩm X thâm dụng lao động khi:

a Lượng lao động để sản xuất một đơn vị sản phẩm X nhiều hơn sản phẩm Y

b Lượng lao động để sản xuất một đơn vị sản phẩm X ít hơn sản phâm Y

c Tỷ lệ giữa lượng lao động và tư bản để sản xuất một đơn vị sản phâm X cao hơn so với sản phâm Y

d Tỷ lệ giữa lượng lao động và tư bản để sản xuất một đơn vị sản phâm X thấp hơn so với sản phẩm Y

12 Thuế nhập khẩu đánh trên sản phẩm X sẽ có tác động sau

a Lượng sản xuất của sản phẩm X ở trong nước sẽ tang lên

b Lượng tiêu dùng của sản phẩm X ở trong nước sẽ tăng lên

c _ Lượng nhập khẩu sẽ tăng lên

d Giá cả sản phẩm X sẽ giảm xuống

Sir dung các thông tin sau để trả lời các câu từ 153 đến 15 Cho biết tỷ giá giữa các đồng tiền A, B và C ở các thị trường với tỷ giá mua vào và bán ra được yết như sau:

Tại thị trường Ï: Tại thị trường 2: Tại thị trường 3:

13 Tỷ giá chéo A/C mua vào của thị trường 1 và thị trường 2 là bao nhiêu?

14 Có tồn tại cơ hội kinh doanh chênh lệch tỷ giá không? Nếu có, kinh doanh như thế nào với số tiền ban đầu bạn có là A?

a Không tồn tại

b C6, mua bán các đồng tiền theo chiều mũi tên: A > B > C > A

c _ Có, mua bán các đồng tiền theo chiều mũi tên: A > C > B -> A

15 Hoạt động kinh doanh chênh lệch tỷ giá có thể sẽ dẫn đến

a _ Giá của A tại thị trường l giảm xuống

b._ Giá của A tại thị trường 3 tăng lên

c._ Giá của A tại các thị trường không bị ảnh hưởng

d._ Giá của A tại thị trường 3 giảm xuống

16 Giao dịch nào dưới đây làm phát sinh cung về ngoại tệ:

a Xuất khẩu hàng hóa c Các công ty có vốn đầu tư nước ngoài chuyển lợi nhuận ra nước ngoài

b Nhập khẩu hàng hóa d Sử dụng dịch vụ vận tải do thương nhân nước ngoài cung cấp

17 Các giao dịch nào sau đây thuộc cán cân vãng lai

a Các nhà đầu tư trong nước đầu tư ở các thị trường chứng khoán nước ngoài

b Công ty có vốn FDI chuyển lợi tức ra nước ngoài

c Công ty nước ngoài chuyển vốn đầu tư trực tiếp

d a,b,csal

18 Hạch toán giao dịch sau vào cán cân thanh toán của Việt Nam : Chính phủ Nhật viện trợ hàng hóa cho Việt Nam

a Ghi có tài khoản vãng lai (nhận viện trợ) / Ghi nợ tài khoản dự trữ chính thức

Trang: 3/7

Trang 4

b Ghicé6 tài khoản vãng lai (xuất khâu hàng hóa) / Ghi nợ tài khoản vãng lai (chuyển giao vãng lai một chiều)

ce Ghi có tài khoản dự trữ chính thức / Ghỉ nợ tài khoản vãng lai (chuyên giao vãng lai một chiều)

d._ Ghi có tài khoản vãng lai (chuyển giao vãng lai một chiều) / Ghi nợ tài khoản vãng lai ( nhập khẩu hàng hóa)

19.Lý thuyết lợi thế tuyệt đối không thể giải thích lợi ích của thương mại quốc tế trong trường hợp

a Mỗi nước có lợi thế tuyệt đối ở một sản phẩm khác nhau

b_ Mỗi nước có bất lợi thế tuyệt đối ở một sản phẩm khác nhau

e Một nước có lợi thế tuyệt đối ở tất cả các sản pham

d a,b,c sai

20 Xác định biện pháp phòng vệ thương mại

a Hàng rào kỹ thuật b Thuế MEN c Thuế đối kháng d Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

PHÀN 2: CÂU HỎI TỰ LUẬN VÀ BÀI TẬP (5 điểm)

(Sinh viên trình bày trên phần chừa trồng dưới đây)

Cau 1 (1 điểm): Hãy so sánh tác động của thuế nhập khẩu và hạn ngạch nhập khẩu

Câu 2 (1.5 điểm): Hãy phân biệt 2 khái niệm tạo lập thương mại và chuyển hướng thương mại Tại sao nói tạo lập

thương mại là tác động tốt?

Câu 3 (2.5 điểm): Cho mô hình của nước 1 như sau : Giá cân bằng nội đỉa của sản pham X tai nude 1 là 9 USD Gia

nhập khẩu sản phẩm X từ nước 2 và nước 3 không thuế lần lượt là 5 USD và 7 USD Thuế MEN của nước l đối với

sản phẩm X là 3 USD/sản phẩm Lượng nhập khẩu sản phẩm X của nước 1 nếu đánh thuế MEN là 100 triệu sản phẩm

X Lượng nhập khâu sản phâm X của nước I1 nếu liên minh thuế quan với nước 3 là 120 triệu sản phẩm X

a Dựa trên số liệu trên, hãy vẽ mô hình cung, cầu sản phẩm X của nước |

b Hãy xác định giá cân bằng tại nước | trong điều kiện thương mại tự do

c Hãy xác định giá cân bằng tại nước l trong điều kiện đánh thuế nhập khâu không phân biệt đối xử với nước 2 và nước 3

d Hãy xác định giá cân bằng tại nước Ì trong điều kiện nước I liên minh thuế quan với nước 3

e Hãy tính toán tác động chuyên hướng thương mại (nếu có) trong điều kiện nước 1 liên minh thuế quan với nước 3

PHAN TRA LOLCAU HOI TU LUAN VÀ BÀI TẬP:

Trang 5

Trang: 5/7

Trang 6

Trang: 6/7

Ngày đăng: 20/10/2022, 14:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm