ĐĐề thi khảo sát chất lượng đội tuyển HSG môn Hóa học lớp 12 (Lần 1) được chia sẻ với mục tiêu giúp các em luyện tập nắm vững nội dung môn học, nâng cao kỹ năng giải đề, hãy tham khảo và ôn thi thật tốt nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.
Trang 1ĐÊ THI KHAO SAT CHÂT L̀ ̉ ́ ́ ƯỢNG ĐÔI TUYÊN HSG LÂN 1̣ ̉ ̀
Môn HOA HOC L p 12́ ̣ ớ
Th i gian: 90 phut. (50 câu trăc nghiêm) ờ ́ ́ ̣ (S báo danh: ố
Cho nguyên t khôi cua nguyên tô: H =1, C =12, O=16, Na=23, Mg=24; Al=27, P=31, S=32, ử ́ ̉ ́ Cl=35,5; K=39, Ca=40, Mn=55, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137;
Câu 1: Cho axit cacboxylic X ph n ng v i amin Y thu đả ứ ớ ược m t mu i có công th c phânộ ố ứ
t Cử 3H9O2N (s n ph m duy nh t). S c p ch t X và Y th a mãn đi u ki n trên làả ẩ ấ ố ặ ấ ỏ ề ệ
Câu 2: Este X là h p ch t th m có công th c phân t là Cợ ấ ơ ứ ử 9H10O2. Cho X tác d ng v i dungụ ớ
d ch NaOH, t o ra hai mu i đ u có phân t kh i l n h n 80. Công th c c u t o thu g nị ạ ố ề ử ố ớ ơ ứ ấ ạ ọ
c a X làủ
A. C2H5COOC6H5 B. HCOOC6H4C2H5 C. CH3COOCH2C6H5D. C6H5COOC2H5
Câu 3: Cho triolein l n lầ ượt tác d ng v i: Na, Hụ ớ 2 (Ni, to), dung d ch NaOH (tị o), Cu(OH)2.
S trố ường h p có ph n ng x y ra làợ ả ứ ả
Câu 4: Polime nào sau đây thu c polime thiên nhiên:ộ
A. nilon – 6,6 B. Bông C. Cao su buna D. Polietilen
Câu 5: Một lo iạ polime r tấ b nề v iớ axit, v iớ nhi tệ đượ tráng lên "chảo ch ngc ố dính" là polime có tên g i nọ ào sau đây?
A. Plexiglas – poli(metyl metacrylat) B. Poli(phenolfomanđehit) – (PPF)
C. Teflon – poli(tetrafloetilen) D. Poli(vinylclorua) – (nh a PVC)ự
Câu 6: Phát bi u nào sau đây là đúng ?ể
A. Tính ch t v t lý c a kim lo i do electron gây ra g m: tính d o, ánh kim, đ d n đi n,ấ ậ ủ ạ ồ ẻ ộ ẫ ệ tính c ng.ứ
B. Trong nhóm IA tính kim lo i tăng d n t Cs đ n Li.ạ ầ ừ ế
C. đi u ki n th ng t t c kim lo i là ch t r n.Ở ề ệ ườ ấ ả ạ ấ ắ
D. Crom là kim lo i c ng nh t, Hg là kim lo i có nhi t đ nóng ch y th p nh t.ạ ứ ấ ạ ệ ộ ả ấ ấ
Câu 7: Cho lu ng khí Hồ 2 d qua h n h p các oxit CuO, FeO, ZnO và Alư ỗ ợ 2O3 nung nhi t đở ệ ộ cao. Sau ph n ng, h n h p ch t r n còn l i làả ứ ỗ ợ ấ ắ ạ
A. Cu, FeO, ZnO, Al2O3 B. Cu, Fe, Zn, Al2O3
C. Cu, Fe, ZnO, Al2O3 D. Cu, Fe, Zn, Al
Câu 8: Cacbohiđrat nào cho dưới đây v a tác d ng v i dung d ch brom, v a tham gia ph nừ ụ ớ ị ừ ả
ng tráng b c?
A. Mantoz ơ B. Fructoz ơ C. Saccaroz ơ D. Tinh b t.ộ
Câu 9: Nguyên t M có 20 electron, v y cation Mử ậ 2+ có đi n tích h t nhân là:ệ ạ
A. 20 B. 20+ C. 18+ D. 18
Câu 10: Nguyên t nguyên t X có t ng s electron trong các phân l p p là 8. V trí c a X trongử ố ổ ố ớ ị ủ
b ng h th ng tu n hoàn làả ệ ố ầ
A. X có s th t 12, chu kì 3, nhóm IIAố ứ ự B. X có s th t 14, chu kì 3, nhóm IVAố ứ ự
C. X có s th t 14, chu kì 3, nhóm VIAố ứ ự D. X có s th t 15, chu kì 3, nhóm VAố ứ ự
Câu 11: Ch t X có công th c c u tấ ứ ấ ạo CH2=CHCOOCH3. Tên g i c a X làọ ủ
A. etyl axetat B. propyl fomat C. metyl axetat D. metyl acrylat
Trang 2Câu 12: Lo i th c ph m nào sau đây ạ ự ẩ ch a ítứ saccaroz nh tơ ấ
A. đ ng phènườ B. m t míaậ C. đ ng kínhườ D. m t ongậ
Câu 13: Phát bi u ể không đúng là:
A. nhi t đ th ng, cac dd glucoz , fructoz , saccaroz đ u hoà tan Cu(OH)Ở ệ ộ ườ ́ ơ ơ ơ ề 2 t o ạ dung d ch xanh lamị
B. Glucoz , fructoz , mantoz đ u tham gia ph n ng tráng g ng.ơ ơ ơ ề ả ứ ươ
C. Glucoz , fructoz đ u tác d ng v i Hơ ơ ề ụ ớ 2 (xúc tác Ni, to) cho poliancol
D. Glucoz , fructoz , saccaroz đ u tham gia ph n ng tráng g ngơ ơ ơ ề ả ứ ươ
Câu 14: Công th c phân t t ng quát c a este t o b i ancol no, đ n ch c, m ch h và axitứ ử ổ ủ ạ ở ơ ứ ạ ở cacboxylic không no, có m t liên k t đôi C=C, đ n ch c, m ch h làộ ế ơ ứ ạ ở
A. CnH2n2O2 B. CnH2nO2 C. CnH2n+2O2 D. CnH2n+1O2
Câu 15: Ph n ng có phả ứ ương trình ion rút g n: HCOọ 3 + OH CO→ 32 + H2O là
A. Ca(HCO3) + 2NaOH CaCO→ 3 + Na2CO3 + 2H2O
B. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C. NaHCO3 + HCl NaCl + CO→ 2 + H2O
D. 2NaHCO3+ 2KOH Na→ 2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 16: Cho các nh n xét sau:ậ
(a) Phân đ m amoni không nên bón cho lo i đ t chua;ạ ạ ấ
(b) Đ dinh dộ ưỡng c a phân kali đủ ược tính b ng % kh i lằ ố ượng c a kali. ủ
(c) Amophot là h n h p g m (NHỗ ợ ồ 4)2HPO4 và (NH4)3PO4
(d) Phân urê có hàm lượng N là kho ng 46%.ả
(e) Thành ph n chính c a phân lân nung ch y là h n h p photphat và silicat c a magieầ ủ ả ỗ ợ ủ
và canxi.
(f) Nitrophotka là h n h p c a (NHỗ ợ ủ 4)2SO4 và KNO3
S nh n xét ố ậ sai là
Câu 17: Trong s các polime: T nilon 7; T nilon6,6; T capron; T t m; T visco; Tố ơ ơ ơ ơ ằ ơ ơ Lapsan; Teflon. T ng s polime ch a nguyên t nit trong phân t là:ổ ố ứ ử ơ ử
Câu 18: Cho các ch t sau: Al, ZnO, CHấ 3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH,
H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. S ch tố ấ
có tính lưỡng tính là:
Câu 19: Cho các ch t: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4) đimetylamin. L c bazấ ự ơ tăng d n t trái sang ph i theo th t nào sau đây?ầ ừ ả ứ ự
A. (3), (1), (4), (2) B. (1), (2), (3), (4) C. (3), (1), (2), (4) D. (1), (3), (2), (4) Câu 20: Cho các ph n ng:ả ứ
(1) O3 + dung d ch KI ;ị → (6) F2 + H2O ;→
(2) MnO2 + HCl đ c ;ặ → (7) H2S + dung d ch Brị 2 ;→
(3) KClO3 + HCl đ c ;ặ → (8) HF + SiO2 ;→
(4) Nhi t phân NHệ 4Cl ;→ (9) Đun nóng dung d ch bão hòa (NHị 4Cl + NaNO2) ;→
(5) NH3 + CuO, to →; (10) Si + dung d ch NaOH ;ị →
S trố ường h p t o ra đ n ch t làợ ạ ơ ấ
Câu 21: Cho bi t các ph n ng x y ra nh sau:ế ả ứ ả ư
Trang 32FeBr2 + Br2 2FeBr→ 3 (1); 2NaBr + Cl2 →2NaCl + Br2 (2)
Phát bi u đúng là:ể
A. Tính kh Clử m nh h n c a ạ ơ ủ Br B. Tính oxi hóa c a Brủ 2 m nh h n c a Clạ ơ ủ 2
C. Tính kh c a ử ủ Br m nh h n Feạ ơ 2+ D. Tính oxi hóa c a Clủ 2 m nh h n c a Feạ ơ ủ 3+ Câu 22: Ancol và amin nào sau đây cùng b c ?ậ
A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3 B. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3
C. (CH3)2NH và CH3OH D. (CH3)3COH và (CH3)2NH
Câu 23: Cho dãy các dung d ch: glucoz , saccaroz , etanol, glixerol. S dung d ch trong dãyị ơ ơ ố ị
ph n ng đả ứ ược v i Cu(OH)ớ 2 nhi t đ thở ệ ộ ường t o thành dung d ch có màu xanh lam làạ ị
Câu 24: Th y phân triglixerit X trong NaOH ngủ ười ta thu được h n h p 3 mu i natri oleat;ỗ ợ ố natri sterat và natri linoleat. Khi đ t cháy a mol X thu đố ược b mol CO2 và c mol H2O. Liên
h gi a a, b, c là:ệ ữ
A. b – c = 5a B. b – c = 6a C. b – c = 4a D. b = c – a
Câu 25: M t lo i phân supephotphat kép có ch a 75% mu i canxi đihiđrophotphat, còn l iộ ạ ứ ố ạ
g m các ch t không ch a photpho. Đ dinh dồ ấ ứ ộ ưỡng c a lo i phân lân này làủ ạ
A. 39,74% B. 19,87% C. 91,02% D. 45,51%
Câu 26: Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a nguyên t nit trong lysin làủ ố ơ
A. 19,05% B. 17,98% C. 19,17% D. 15,73%
Câu 27: Cho 19,3 gam h n Zn và Cu có t l mol tỗ ỉ ệ ương ng là 1:2 vào dung d ch ch a 0,2ứ ị ứ mol Fe2(SO4)3. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược m gam kim lo i. Giá trạ ị
c a m làủ
A. 12,00 B. 12,80 C. 16,53 D. 6,40
Câu 28: Lên men a gam glucoz , cho toàn b l ng COơ ộ ượ 2 sinh ra h p th vào dung d chấ ụ ị
nước vôi trong t o thành 20 gam k t t a . Kh i lạ ế ủ ố ượng dung d ch sau ph n ng gi m 6,8ị ả ứ ả gam so v i ban đ u. Bi t hi u su t quá trình lên men là 90%. Giá tr c a ớ ầ ế ệ ấ ị ủ a là
A. 30 gam B. 2 gam C. 20 gam D. 3 gam
Câu 29: Cho X là m t amin b c 3 đi u ki n thộ ậ ề ệ ường th khí. L y 7,08 gam X tác d ngở ể ấ ụ
h t v i dung d ch HCl thì kh i lế ớ ị ố ượng mu i thu đố ược là
A. 14,38 gam B. 12,82 gam C. 10,73 gam D. 11,46 gam
Câu 30: Th y phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A m ch h (A đủ ạ ở ượ ạc t o ra b i các amino axitở
có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) b ng m t lằ ộ ượng NaOH g p 3 l n lấ ầ ượng ph n ngả ứ
Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đạ ị ả ứ ược h n h p ch t r n tăng so v i kh i lỗ ợ ấ ắ ớ ố ượng c a Aủ
là 58,2 gam. S liên k t peptit c a peptit A là:ố ế ủ
Câu 31: M t tripepit X c u t o t các ộ ấ ạ ừ –aminoaxit no m ch h có 1 nhóm –NHạ ở 2 và 1 nhóm –COOH có ph n trăm kh i lầ ố ượng nit là 20,69%. Có bao nhiêu đ ng phân c u t o phù h pơ ồ ấ ạ ợ
v i X?ớ
Câu 32: Cho 4,48 gam h n h p g m CHỗ ợ ồ 3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có t l mol là 1:1)ỷ ệ tác d ng v i 800 ml dung d ch NaOH 0,1M, làm khô dung d ch sau ph n ng thu đụ ớ ị ị ả ứ ược kh iố
lượng ch t r n làấ ắ
A. 3,28 gam B. 6,4 gam C. 5,6 gam D. 4,88 gam
Trang 4Câu 33: Cho m t lộ ượng amino axit (X) vào c c đ ng 100 ml dung d ch HCl 2M. Dungα ố ự ị
d ch sau ph n ng tác d ng v a đ v i 0,45 mol NaOH. Cô c n dung d ch sau ph n ngị ả ứ ụ ừ ủ ớ ạ ị ả ứ
được 39,45 gam mu i khan. V y (X) là:ố ậ
A. Axit glutamic B. Glyxin C. Alanin D. Valin
Câu 34: T 100 lít dung d ch rừ ị ượu etylic 40o (d = 0,8 g/ml) có th đi u ch để ề ế ược bao nhiêu
kg cao su buna (Bi t H = 75% ) ?ế
A. 14,087 kg B. 18,783 kg C. 28,174 kg D. k t qu khácế ả
Câu 35: Kh i lố ượng c a m t đo n m ch t nilon6,6 là 27346 đvC và c a m t đo n m chủ ộ ạ ạ ơ ủ ộ ạ ạ
t capron là 17176 đvC . S lơ ố ượng m t xích trong đo n m ch nilon6,6 và capron nêu trênắ ạ ạ
l n lầ ượt là
A. 121 và 114 B. 113 và 114 C. 121 và 152 D. 113 và 152
Câu 36: Đ t m gam h n h p X g m anđehit fomic, axit axetic, glucoz , axit lactic có côngố ỗ ợ ồ ơ
th c là CHứ 3CH(OH)COOH và etylenglicol thu được 6,72 lit CÓ 2 và 7,2 gam H2O (khí đo ở
đi u ki n tiêu chu n). Ph n trăm kh i lề ệ ẩ ầ ố ượng etylenglicol trong X là
A. 67,39% B. 65,6% C. 44,7% D. 67,6%
Câu 37: Đ t cháy h t 5,4 gam ch t h u c A, ch thu đố ế ấ ữ ơ ỉ ược CO2 và H2O. Cho h p thu h tấ ế
s n ph m cháy vào bình đ ng nả ẩ ự ước vôi trong d , kh i lư ố ượng bình tăng 19 gam. Trong bình
có 35 gam k t t a . H i A nh h n h i cumen (isopropylbenzen). N u A là m t h p ch tế ủ ơ ẹ ơ ơ ế ộ ợ ấ
th m và tác d ng đơ ụ ược dung d ch ki m thì công th c phân t tìm đị ề ứ ử ược c a A có th ngủ ể ứ
v i bao nhiêu ch t?ớ ấ
A. Hai ch tấ B. Ba ch tấ C. B n ch tố ấ D. Năm ch tấ
Câu 38: Ch t h u c X có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 5H8O2. Cho 5 gam X tác d ng h t v i dungụ ế ớ
d ch NaOH thu đị ược m t h p ch t h u c không làm m t màu nộ ợ ấ ữ ơ ấ ước brom và 3,4 gam m tộ
mu i. Công th c c a X là:ố ứ ủ
A. HCOOCH=CHCH2CH3 B. HCOOCH2CH=CHCH3
C. CH3COOC(CH3)=CH2 D. HCOOC(CH3)=CHCH3
Câu 39: Hòa tan h t 5,16 gam oleum có công th c Hế ứ 2SO4.nSO3 vào nước d Trung hòaư dung d ch thu đị ượ ầc c n 60 ml dung d ch KOH 2M. Giá tr c a n làị ị ủ
Câu 40: Có 2 bình đi n phân m c n i ti p, bình 1 ch a dung d ch CuClệ ắ ố ế ứ ị 2, bình 2 ch a dungứ
d ch AgNOị 3. Khi ti n hành đi n phân anot c a bình 1 thoát ra 22,4 lít m t khí duy nh tế ệ ở ủ ộ ấ thì anot c a bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Bi t các th tích đo cùng đi u ki n).ở ủ ế ể ở ề ệ
A. 33,6 lít B. 22,4 lít C. 11,2 lít D. 44,8 lít
Câu 41: Ch t h u c X (ch ch a C, H, O và có công th c phân t trùng v i công th c đ nấ ữ ơ ỉ ứ ứ ử ớ ứ ơ
gi n nh t). Cho 2,76 gam X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , sau đó ch ng khô thì thuả ấ ụ ớ ị ừ ủ ư
được h i nơ ước, ph n ch t r n ch a hai mu i c a natri có kh i lầ ấ ắ ứ ố ủ ố ượng 4,44 gam. Đ t cháyố hoàn toàn 4,44 gam h n h p hai mu i này trong oxi thì thu đỗ ợ ố ược 3,18 gam Na2CO3; 2,464 lít
CO2 (đktc) và 0,9 gam nước; Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a nguyên t O trong X g n nh t v iủ ố ầ ấ ớ giá tr nào sau đây?ị
A. 45% B. 35% C. 30% D. 40%
Câu 42: H n h p Z g m ancol X no, m ch h và axit cacboxylic Y no, đ n ch c, m chỗ ợ ồ ạ ở ơ ứ ạ
h (Xở và Y có cùng s nguyên t C trong phân t ). Đ t cháy hoàn toàn 0,4 mol Z c n 31,36ố ử ử ố ầ lít (đktc) khí O2, thu được 26,88 lít (đktc) khí CO2 và 25,92 gam H2O. M t khác, n u đunặ ế nóng 0,4 mol Z v i Hớ 2SO4 đ c đ th c hi n ph n ng este hoá (hi u su t 75 %) thì thuặ ể ự ệ ả ứ ệ ấ
được m gam este. Giá tr c a m làị ủ
Trang 5A. 10,40 B. 36,72 C. 10,32 D. 12,34.
Câu 43: Hòa tan 3,80 gam h n h p C và S trong dung d ch HNOỗ ợ ị 3 đ c nóng, d thu đặ ư ượ c 19,04 lít h n h p hai khí (đktc). Kh i lỗ ợ ố ượng C trong h n h p ban đ uỗ ợ ầ
A. 0,12 gam B. 0,90 gam C. 0,60 gam D. 1,20 gam
Câu 44: Cho 12,3 gam h n h p 3 kim lo i Mg, Al, Fe vào 200 gam dung d ch HCl (d ). Sauỗ ợ ạ ị ư khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược dung d ch X có kh i lị ố ượng 211,6 gam. Cô c nạ dung d ch X thu đị ược kh i lố ượng mu i khan làố
A. 37,150g B. 25,075g C. 24,725g D. 37,850g
Câu 45: H n h p ỗ ợ M g m 4 ch t h u c A, B, C, D có kh i l ng phân t tăng d n. Đ tồ ấ ữ ơ ố ượ ử ầ ố cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p ỗ ợ M ch thu đ c 2,7 gam Hỉ ượ 2O và 2,24 lít CO2 (đktc). Cũng 0,1 mol h n h p ỗ ợ M th c hi n ph n ng tráng b c thì thu đ c 12,96 gam Ag. Ph n trăm sự ệ ả ứ ạ ượ ầ ố mol c a D trong h n h p ủ ỗ ợ M là
A. 40% B. 50% C. 60% D. 25%
Câu 46: H n h p X g m ba peptit đ u m ch h có t l mol tỗ ợ ồ ề ạ ở ỉ ệ ương ng là 1: 1: 3. Th yứ ủ phân hoàn toàn m gam X, thu được h n h p s n ph m g m 14,24 gam alanin và 8,19 gamỗ ợ ả ẩ ồ valin. Bi t t ng s liên k t peptit trong phân t c a ba peptit trong X nh h n 13. Giá trế ổ ố ế ử ủ ỏ ơ ị
c a m là:ủ
A. 18,47 B. 19,19 C. 18,83 D. 18,29
Câu 47: Cho h n h p ỗ ợ M ch a hai peptit X và Y đ u t o b i glyxin và alanin. Bi t r ngứ ề ạ ở ế ằ
t ng s nguyên t O c aổ ố ử ủ phân t X và Yử là 13. Trong X ho c Y đ u có s liên k t peptitặ ề ố ế không nh h n 4. Đun nóng 0,7 mol ỏ ơ M trong KOH thì th y có 3,9 mol KOH ph n ng vàấ ả ứ thu được m gam mu i. M t khác đ t cháy hoàn toàn 66,075 gam ố ặ ố M r i cho s n ph m h pồ ả ẩ ấ
th hoàn toàn vào bình ch a Ca(OH)ụ ứ 2 d th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 147,825 gam. Giá trị
c a m làủ
A. 560,1 B. 520,2 C. 470,1 D. 490,6
Câu 48: Cho h n h p g m Zn, Al ph n ng v a đ v i dung d ch g m HCl và 0,015 molỗ ợ ồ ả ứ ừ ủ ớ ị ồ KNO3. Sau khi k t thúc các ph n ng thu đế ả ứ ược dung d ch X ch a 8,11 gam mu i và 0,896 lítị ứ ố
h n h p khí Y ( đktc) g m hai ỗ ợ ở ồ khí không màu, trong đó có m t khí hóa nâu trong không khí.ộ
Bi t r ng t kh i c a Y so v i Hế ằ ỉ ố ủ ớ 2 là 4,50. Kh i ố l ng Al đã tham gia ph n ng làượ ả ứ
A. 0,81 gam B. 0,54 gam C. 0,675 gam D. 0,945 gam
Câu 49: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đ n ch c cùng dãy đ ng đ ng (Mơ ứ ồ ẳ X < MY < MZ ), T là este t o b i X, Y, Z v i m t ancol no, ba ch c, m ch h E. Đ t cháy hoàn toàn 26,6 gamạ ở ớ ộ ứ ạ ở ố
h n h p M g m X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng s mol) b ng lỗ ợ ồ ố ằ ượng v a đ khí Oừ ủ 2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. M t khác, đun nóng 26,6 gam M v i lặ ớ ượ ng
d dung d ch AgNOư ị 3/NH3. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược 21,6 gam Ag.
M t khác, cho 13,3 gam M ph n ng h t v i 400 ml dung d ch NaOH 1M và đun nóng, thuặ ả ứ ế ớ ị
được d ch N. Cô c n dung d ch N thu đị ạ ị ược m gam ch t r n khan. Giá tr c a m g n nh tấ ắ ị ủ ầ ấ
v iớ
A. 25,10 B. 16,74 C. 38,04 D. 24,74
Câu 50: Đi n phân dung d ch ch a m gam h n h p 2 mu i CuSOệ ị ứ ỗ ợ ố 4 và NaCl b ng đi n c cằ ệ ự
tr , có màng ngăn đ n khi nơ ế ước b đi n phân c 2 đi n c c thì ng ng đi n phân. Dungị ệ ở ả ệ ự ừ ệ
d ch sau đi n phân hoà tan v a đ 1,16 gam Feị ệ ừ ủ 3O4 và anot c a bình đi n phân có 448 mlở ủ ệ khí bay ra ( đktc). Kh i lở ố ượng dung d ch gi m sau khi đi n phân làị ả ệ
A. 2,95 B. 7,10 C. 8,60 D. 1,03
Trang 6 H T Ế
ĐÁP ÁN