Ôn tập cùng Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 9 có đáp án được chia sẻ sau đây sẽ giúp các em hệ thống được kiến thức môn học một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất, đồng thời, phương pháp học này cũng giúp các em được làm quen với cấu trúc đề thi trước khi bước vào kì thi chính thức. Cùng tham khảo đề thi ngay các em nhé!
Trang 1Đ 1Ề
Thuvienhoclieu.Com
Đ KI M TRA GI A H C K IỀ Ể Ữ Ọ Ỳ
Ph n Iầ : Tr c nghi m (4,0 đi m). ắ ệ ể
Hãy ch n m t trong nh ng ch cái A, B, C, D đ ng trọ ộ ữ ữ ứ ước câu tr l i đúngả ờ
Câu 1: Trong các oxit sau, oxit không tan trong n c làướ
A. MgO. B. P2O5. C . Na2O. D. CO2
Câu 2: Oxit tác d ng đ c v i dung d ch HCl làụ ượ ớ ị
A.SO2. B. CO2. C. CuO. D. P2O5.
Câu
3 : Nhóm ch g m các oxit axit là:ỉ ồ
A. CO2, P2O5, MgO, SO2. B. CO2, P2O5, NO, SO2.
C. CO, P2O5, MgO, SO2. D. CO2, P2O5, SO3, SO2
Câu
4: Đ pha loãng Hể 2SO4 đ c an toàn, c nặ ầ
A. cho t t Hừ ừ 2SO4 đ c vào bình đ ng nặ ự ước.
B. cho t t nừ ừ ước vào bình đ ng Hự 2SO4 đ c.ặ
C. rót đ ng th i Hồ ờ 2SO4 đ c và nặ ước vào bình.
D. cách A và B đ u dùng đề ược
Câu 5: Cho các dung d ch sau: NaCl, NaOH, HCl, Hị 2SO4, KNO3. Trong các dung d ch trên, cóị bao nhiêu dung d ch có pH < 7?ị
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
Câu 6: Nh t t cho đ n d dung d ch NaOH vào m t ng nghi m có ch a 1 ml dung d ch ỏ ừ ừ ế ư ị ộ ố ệ ứ ị FeCl3. L c nh ng nghi m. Hi n tắ ẹ ố ệ ệ ượng nào x y ra?ả
A. Có k t t a màu xanh. B. Có k t t a màu nâu đ ế ủ ế ủ ỏ
C. Có k t t a, sau đó tan đi. D. Có k t t a màu tr ng.ế ủ ế ủ ắ
Câu 7: Ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch Ba(OH)ấ ụ ớ ị 2?
A. CO2. B. Na2O. C. CO. D. MgO
Câu 8: Ph n ng đ c s d ng đ đi u ch NaOH trong công nghi p làả ứ ượ ử ụ ể ề ế ệ
A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2. B. Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH.
C. Na2O + H2O 2NaOH. D. 2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + H2 + Cl2
có màn ngăn
Ph n IIầ : T lu n (6,0 đi m). ự ậ ể
Câu 1: (0,5 đi mể ) Vì sao vôi s ng s gi m ch t lố ẽ ả ấ ượng n u l u gi lâu ngày trong t nhiên?ế ư ữ ự Câu 2: (1,5 đi mể ) B ng phằ ương pháp hóa h c hãy nh n bi t các dung d ch sau: NaCl, HCl,ọ ậ ế ị Na2SO4
Câu 3: (1,5 đi m) Hoàn thành dãy chuy n hóa sau (ghi rõ đi u ki n ph n ng n u có) ể ể ề ệ ả ứ ế
FeSO4 (1) FeCl2 (2) Fe(OH)2 (3) FeO
Câu 4: (2,5 đi m) Cho m t h n h p 2 mu i khan MgClể ộ ỗ ợ ố 2 và CaCO3 ph n ng v a đ v i ả ứ ừ ủ ớ 400ml dung d ch HCl. Sau ph n ng thu đị ả ứ ược 6,72 lít khí CO2 (đktc).
a. Vi t PTHH x y ra.ế ả
b. Tính n ng đ mol c a dung d ch axit đã dùng.ồ ộ ủ ị
c. N u dùng 80 ml dung d ch axit HClế ị trên trung hòa v i 80ml NaOH 2M thì dung d ch sau ph nớ ị ả
ng làm n c b p c i tím chuy n sang màu gì? (Bi t: Ca = 40, C =12, O =16)
Bài làm:
Trang 2PH N III: ĐÁP ÁN, HẦ ƯỚNG D N CH M VÀ BI U ĐI MẪ Ấ Ể Ể
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
BI UỂ
ĐI MỂ
Ph n I:ầ HS ch n đúng m i câu 0,5 đi m ọ ỗ ể
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
4,0đ
Ph n II: ầ
Câu 1.Vì vôi s ng s h p th khí cacbon đioxit có trong không khí t o thànhố ẽ ấ ụ ạ
Câu 2. Dùng qu tím nh n ra dung d ch HCl (qu tím hóa đ ), qu tím khôngỳ ậ ị ỳ ỏ ỳ
đ i màu là NaCl và Naổ 2SO4.
Dùng dung d ch BaClị 2 đ nh n ra dung d ch Naể ậ ị 2SO4 (có k t t a tr ng). Dungế ủ ắ
d ch không ph n ng là NaCl.ị ả ứ
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
0,5đ
0,5đ 0,5đ
Câu 3.
(1): FeSO4 + BaCl2→ BaSO4 + FeCl↓ 2
(2): FeCl2 + 2NaOH 2NaCl + Fe(OH)→ 2
(3): Fe(OH)2 t0 FeO + H2O
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 3a/ CaCO3 + 2HCl CaCl→ 2 + H2O + CO2
0,5đ
b/ n CO2 = 6,72 : 22,4 = 0,3mol
CaCO3 + 2HCl CaCl→ 2 + H2O + CO2
0,3mol 0,6mol 0,3mol
CM HCl = 0,6: 0,4 = 1,5 M
0,25đ
0,25đ 0,25đ
c/ HCl + NaOH NaCl + 2H2O
1mol 1mol
0,12 0,16
S mol c a HCl: n = Cố ủ M . V = 80/1000 x 1,5 = 0,12 (mol)
S mol c a NaOH: n = Cố ủ M . V = 80/1000 x 2 = 0, 16 (mol)
T l : 0,12/1 < 0,16/1 V y sau ph n ng NaOH d nên dung d ch làm quì ỉ ệ ậ ả ứ ư ị
tím hóa xanh.
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Đ 2Ề
Thuvienhoclieu.Com
Đ KI M TRA GI A H C K IỀ Ể Ữ Ọ Ỳ
Ph n 1: ầ Tr c Nghi ắ mệ : (4 đi m)ể
Hãy khoanh tròn vào ch cái tr ữ ướ c câu tr l i đúng: ả ờ
Câu 1: Dung dich HCl tác d ng đ c v i ch t nào sau đâyụ ượ ớ ấ
Câu 2: Dung d ch NaOH làm qu tím hóaị ỳ
A đ ỏ B. xanh C. không đ i màu.ổ D. vàng
Câu 3: Dung d ch Hị 2SO4 loãng làm qu tím hóaỳ
A đ ỏ B. xanh C. không đ i màu.ổ D. vàng
Trang 4Câu 4: Đ nh n bi t mu i sunfat (=SOể ậ ế ố 4) người ta dùng thu c th ố ử
Câu 5: Dãy các ch t sau đây là mu i:ấ ố
B Cu(OH)2, Ca(OH)2, NaOH D. Na2SO4, CaCO3, CuCl2
Câu 6. Khí l u hu nh đi oxit đư ỳ ược t o thành t c p ch t nào sau đây:ạ ừ ặ ấ
C. Na2SO3 và NaOH D. Na2SO3 và NaCl
Câu 7. Khi đ lâu ngoài không khí b m t NaOH có ph m t l p mu i đó là mu iể ề ặ ủ ộ ớ ố ố
Câu 8. Dãy ch t nào sau đây khi nhi t phân hoàn toàn, s n ph m thu đấ ệ ả ẩ ược ch toàn là oxitỉ
a. Fe(OH)2,BaCl2 b. Al(OH)3,AlCl3
c. Fe(OH)2, Al(OH)3 d. CuO,NaCl
Ph n 2: ầ T Lu nự ậ (8 ®iÓm)
Câu 1 (1 đi m): Nêu tính ch t hóa h c c a NaOH, vi t phể ấ ọ ủ ế ương trình hóa h c minh h a?ọ ọ Câu 2 (2 đi m): Hoàn thành chu i bi n hóa sau:ể ỗ ế
CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuSO4 CuCl2
Câu 3 (2 đi m):ể Bi t 2,24 lít COế 2 (đktc) tác d ng v đ v i 200ml dd Ca(OH)ụ ừ ủ ớ 2, s n ph m là ả ẩ CaCO3 và nước
a. Tính n ng đ mol c a dd Ca(OH)ồ ộ ủ 2 đã dùng.
b. Tính kh i lố ượng ch t k t t a thu đấ ế ủ ược
Câu 4. Nung 8,96 gam Fe trong không khí được h n h p A g m FeO, Feỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3.Hòa tan A
v a đ trong dung d ch ch a 0,5 mol HNOừ ủ ị ứ 3, bay ra khí NO là s n ph m kh duy nh t. ả ẩ ử ấ Tính s ố mol NO thoát ra?
ĐÁP ÁN – BI U ĐI M: Ể Ể
Ph n 1: ầ Tr c Nghi ắ mệ : (4đi m)ể
- M i câu đúng cho 0,5 đi m.ỗ ể
Trang 5Ph n 2: ầ T Lu nự ậ (8 đi m)ể
Câu 1: (1 đi m)ể
- M i ý đúng cho 0,25 đi m.ỗ ể
Tính ch t hóa h c c a NaOHấ ọ ủ
làm đ i màu ch t ch th : Qu tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa đ ổ ấ ỉ ị ỳ ỏ
Tác d ng v i axit NaOH + HCl NaCl + Hụ ớ → 2O
Tác d ng v i oxit axit 2 NaOH + COụ ớ 2 Na→ 2CO3 + H2O
Tác d ng v i mu i 2 NaOH + CuClụ ớ ố 2 2 NaCl + Cu(OH)→ 2
Câu 2: (2 đi m)ể
- M i ý đúng cho 0,5 đi m.ỗ ể
(1) CuO + 2HCl CuCl→ 2 + H2O
(2) CuCl2 + NaOH Cu(OH)→ 2+ NaCl
(3) Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO→ 4 + 2 H2O
(4) CuSO4 + BaCl2 CuCl→ 2 + BaSO4
Câu 3: (2 đi m)ể
a (1 đi m)ể
Phương trình hóa h c: COọ 2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Ta có
b (1 đi m)ể
Câu 4: (1 đi m)ể
(mol)
Quy h n h p A g m (FeO, Feỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3) thành h n h p (FeO, Feỗ ợ 2O3) ta có các phươ ng trình hoá h c:ọ
2Fe + O2 2FeO
x x 4Fe + 3O2 2Fe2O3
y 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
x 10.
Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O 3y
Theo bài ra ta có h phệ ương trình:
mol.
Trang 6Đ 3Ề
Thuvienhoclieu.Com
Đ KI M TRA GI A H C K IỀ Ể Ữ Ọ Ỳ
I. Tr c nghi mắ ệ (5 đi m) ể
Hãy khoanh tròn vào ch cái ch đáp án đúng trong các câu sau đây ữ ỉ
1. CO2 không ph n ngả ứ v i ch t nào trong các ch t sau?ớ ấ ấ
A. dung d ch NaOH B. dung d ch Ca(OH)ị ị 2
C. CaO D. dung d ch HCl ị
2. C p ch t nào sau đây có th dùng đ đi u ch SOặ ấ ể ể ề ế 2 trong phòng thí nghi m?ệ
A. Al và H2SO4 loãng B. NaOH và dung d ch HClị
C. Na2SO4 và dung d ch HCl D. Naị 2SO3 và dung d ch HCl ị
3. Ch t nào sau đây khi ph n ng v i n c t o thành dung d ch mang tính axit ?ấ ả ứ ớ ướ ạ ị
A. CaO B. Ba C. SO3 D. Na2O
4. Ch t nào sau đây ấ không ph n ng v i dung d ch HClả ứ ớ ị
A. Fe B. Fe2O3 C. SO2 D. Mg(OH)2
5. Cho 6,5 gam Zn vào dung d ch HCl d H i th tích khí thu đị ư ỏ ể ượ ừc t ph n ng đktc là bao nhiêu?ả ứ ở (cho Zn=65)
A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 22,4 lit
6. C p ch t nào sau đây có th dùng đ đi u ch khí Hặ ấ ể ể ề ế 2
A. Al và H2SO4 loãng B. Al và H2SO4 đ c nóng ặ
C. Cu và dung d ch HCl D. Fe và dung d ch CuSOị ị 4
7. Dãy oxit nào sau đây v a tác d ng v i n c, v a tác d ng v i dung d ch bazừ ụ ớ ướ ừ ụ ớ ị ơ
a. CaO, CuO b. CO, Na2O c. CO2, SO2 d. P2O5, MgO
8. L u hu nh đioxit đ c t o thành t c p ch t nào sau đây?ư ỳ ượ ạ ừ ặ ấ
a. Na2SO3 và H2O b. Na2SO3 và NaOH c. Na2SO4 và HCl d. Na2SO3 và H2SO4
9. Ch t nào sau đây đ c dùng đ s n xu t vôi s ngấ ượ ể ả ấ ố
a. CaCO3 b. NaCl c. K2CO3 d. Na2SO4
10. Ph n ng gi a dung d ch HCl và NaOH là ph n ngả ứ ữ ị ả ứ
a. Hóa h pợ b. Trung hòa c. Thế d. Phân h yủ
11. Trong công nghi p, s n xu t axitsunfuric qua m y công đo nệ ả ấ ấ ạ
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
12. Oxit v a tan trong n c v a hút m là:ừ ướ ừ ẩ
a. SO2 b. CaO c. Fe2O3 d. Al2O3
13. C p ch t nào sau đây tác d ng v i nhau sinh ra ch t khí cháy trong không khí v i ng n l a màu ặ ấ ụ ớ ấ ớ ọ ử xanh?
a. Zn + HCl b. ZnO + HCl c. Zn(OH)2+ HCl d. NaOH + HCl
14. C p ch t nào sau đây x y ra ph n ng:ặ ấ ả ả ứ
a. Na2O + NaOH b. Cu + HCl c. P2O5 + H2SO4 loãng d. Cu + H2SO4 đ c, ặ nóng
15. Đ lo i b khí COể ạ ỏ 2 có l n trong h n h p Oẫ ỗ ợ 2 và CO2. Người ta cho h n h p đi qua dung dung d ch ỗ ợ ị
ch aứ
a. HCl b. Na2SO4 c. NaCl d. Ca(OH)2
Trang 716. Oxit nào sau đây tác d ng v i n c t o thành dung d ch bazụ ớ ướ ạ ị ơ
17. Axitsunfuric loãng tác d ng đ c v i dãy ch t nào sau đây ?ụ ượ ớ ấ
a. Zn, CO2, NaOH b. Zn, Cu, CaO c. Zn, H2O, SO3 d. Zn, NaOH, Na2O
18. Trung hòa 100ml ddHCl c n v a đ 50ml ddNaOH 2M. Hãy xác đ nh n ng đ molddHCl đã dùng:ầ ừ ủ ị ồ ộ
19. Cho s đ ph n ng: Naơ ồ ả ứ 2SO3 + HCl NaCl + X + H2O. H i X là ch t nào trong s các ch tỏ ấ ố ấ cho sau đây:
A. SO2 B. SO3 C. CO2 D. O2
20. Dung d ch HCl ph n ng đ c v i dãy ch t:ị ả ứ ượ ớ ấ
A. Fe, Cu, SO2, B. NaOH, CO2,
C. Mg, CuO, Cu(OH)2 D. Fe, Cu, H2SO4 (l)
II. T lu nự ậ (5 đi m)ể
Câu 1:(2 đi m ể )Hoàn thành s đ ph n ng, ghi rõ đi u ki n n u có ơ ồ ả ứ ề ệ ế
S
(1)
SO2
(2)
SO3
(3)
H2SO4
(4) BaSO4
Câu 2(3 đi m ể ) Hòa tan 9,2g h n h p g m: Mg và MgO vào dung d ch HCl v a đ Sau ph n ng thuỗ ợ ồ ị ừ ủ ả ứ
được 1,12 lít khí đktc.ở
a)Vi t PTHHế
b)Tính kh i lố ượng Mg và MgO trong h n h p đ u.ỗ ợ ầ
( Cho Mg = 24; Cl= 35,5; H = 1; O = 16;)
ĐÁP ÁN
I. Tr c nghi mắ ệ (5đi m) ể M i đáp án đúng 0.25 đi m ỗ ể
II. T lu nự ậ (5 đi m)ể
Trang 8Câu 1:(2 đi m ể )M i phỗ ương trình vi t đúng 0,5 đi mế ể
Câu 2(3 đi m ể )
a) (2 đi m ) ể
PTHH: Mg + 2HCl
MgCl2 + H2(1) MgO + 2HCl
MgCl2 + H2O(2)
nH2 = = 0,05(mol)
b) (1 đi m ) ể mMg = 0,05 x 24 = 1,2(g) => mMgO = 9,21,2 = 8 g
Đ 4Ề
Thuvienhoclieu.Com
Đ KI M TRA GI A H C K IỀ Ể Ữ Ọ Ỳ
Câu 1(2 đi m). Baz ể ơ là gì? Nêu các tính ch t hóa h c c a baz ấ ọ ủ ơ?
M i tính ch t minh h a b ng ph n ng hóa h c? ỗ ấ ọ ằ ả ứ ọ
Câu 2(2 đi m) ể Cho các ch t sau : CaO, SO ấ 2 , HCl ,NaOH , P2O5 , H2S , Na2O , Ca(OH)2 Hãy cho bi t ch t nào thu c oxit baz ế ấ ộ ơ , oxit axit , bazơ , axit , mu i ố
Câu 3(2 đi m) ể Trình bày phương pháp hóa h c nh n bi t các dung d ch ọ ậ ế ị đựng trong các
l m t nhãn sau: ọ ấ
HCl , NaOH , Na2SO4 , NaCl .
Câu 4(2 đi m). Hoàn thành s ể ơ đồ ph n ng sau: ả ứ
S (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4) MgSO4.
Câu 5(2 đi m). ể Hòa tan 8(g) CuO hoàn toàn vào 200(g) d2 HCl .
Tính kh i l ố ượng mu i thu ố được.
Tính n ng ồ độ ph n tr ầ ăm dung d ch HCl c n dùng . ị ầ
H t ế
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả
Trang 9P ÁN VÀ BI U Ể Đ I M Ể
m Câu 1
(2
Đi m) ể
Nêu được m i tính ch t + l y ỗ ấ ấ được vd 0,5
Câu 2
(2
Đi m) ể
0 Oxit bazơ : CaO , Na2O
1 Oxit axit :SO2 , P2O5
2 Axit : HCl , H2S
0 Bazơ : NaOH, Ca(OH)2
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 3
(2 đi m) ể Th các m u th b ng qu tím : ử ẫ ử ằ ỳ
+ Qu tím hóa ỳ đỏ là dd HCl .
+ Qu tím hóa xanh là dd NaOH ỳ
+ Không hi n t ệ ượng là : Na2SO4 , NaCl
Cho dd BaCl2 vào 2 m u th còn l i : ẫ ử ạ
+ Có k t t a tr ng là dd Na ế ủ ắ 2SO4 :
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaCl
+ Không hi n t ệ ượng là NaCl
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 4
(2 đi m) ể
1) S + O2 t0
SO2
2) 2SO2 + O2 t o , O V2 5
2SO3 3) SO3 + H2O H2SO4 4) Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 5
(2 đi m) ể
a) PTHH : CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (1)
3 nCuO = 80 0,1( )
4 n CuCl2 n CuO 0,1(mol)
5 m CuCl2 0,1.135 13,5(g)
c) nHCl = 2nCuO = 0,2 (mol)
mHCl = 0,2 . 36,5 = 7,3 (g) C% = 200.100% 3,65%
3 , 7
0,5 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Chú ý : Không cân b ng PTHH tr 1/3 s ằ ừ ố đi m ph ể ương trình đó
HS làm cách khác đúng v n cho ẫ đi m t i ể ố đa
Đ 5Ề
Thuvienhoclieu.Com
Đ KI M TRA GI A H C K IỀ Ể Ữ Ọ Ỳ
A. Tr c nghi m (5 đi m) ắ ệ ể
Trang 10Câu 1: Nhóm các dung d ch có pH > 7 là: ị
A. HCl, HNO3
B. NaCl, KNO3
C. NaOH, Ba(OH)2
D. N ướ ấ c c t, n ướ c mu i ố
Câu 2: Dung d ch Ca(OH) ị 2 không ph n ng đ ả ứ ượ c v i: ớ
A. dung d ch Na ị 2CO3
B. dung d ch MgSO ị 4
C. dung d ch CuCl ị 2
D. dung d ch KNO ị 3
Câu 3: Có ba l không nhãn, m i l đ ng m t dung d ch các ch t sau: CuCl ọ ỗ ọ ự ộ ị ấ 2, Ba(OH)2,
K2SO4. Thu c th đ nh n bi t c ba ch t là: ố ử ể ậ ế ả ấ
A. H2O
B. dung d ch Ba(NO ị 3)2
C.dung d ch KNO ị 3
D. dung d ch NaCl ị
Câu 4: Thành ph n ph n trăm c a Na và Ca trong h p ch t NaOH và Ca(OH) ầ ầ ủ ợ ấ 2 l n l ầ ượ t là:
A.54,0%
B. 56,0%
C. 57,5%
D. 54,1%
Câu 5: Trong các h p ch t sau h p ch t có trong t nhiên dùng làm phân bón hoá h c: ợ ấ ợ ấ ự ọ A.Ca3(PO4)2
B. CaCO3
C. Ca(OH)2
D. CaCl2
Câu 6: Khi cho dung d ch NaOH vào ng nghi m đ ng dung d ch FeCl ị ố ệ ự ị 3 ,hi n t ệ ượ ng thí nghi m quan sát đ ệ ượ c là
A. có k t t a màu tr ng xanh ế ủ ắ
B. có k t t a màu đ nâu ế ủ ỏ
C. có khí thoát ra
D. không có hi n t ệ ượ ng gì.
Câu 7: Cho ph ươ ng trình hoá h c: aNaCl ọ ( dd) + bH2O →dpcmnx cNaOH(dd) + dCl2(k) + eH2(k) . Các h s a, b, c, d l n l ệ ố ầ ượ t là:
A.1,1,2,1,2
B. 1,2,2,1,1
C. 2,2,2,1,1
D. 2,2,1,1,1
Câu 8: C p ch t nào sau đây tác d ng v i nhau t o thành s n ph m khí: ặ ấ ụ ớ ạ ả ẩ
A. Bari oxit và axit sunfuric
Trang 11C. Bari cacbonat và axit sunfuric
Câu 9: Đ kh chua đ t nông nghi p, ng ể ử ấ ệ ườ i ta s d ng hoá ch t: ử ụ ấ
A. CaO
B. Ca(OH)2 d ng b t ạ ộ
C. dung d ch CaOH ị 2
D. dung d ch NaOH ị
Câu 10: C p ch t tác d ng đ ặ ấ ụ ượ c v i nhau là ớ
A.Na2CO3 + KCl
B. NaCl + AgNO3
C. ZnSO4 + CuCl2
D. Na2SO4 + AlCl3
Câu 11: Ch t nào sau đây còn có tên g i là ‘n ấ ọ ướ c vôi trong’?
A. Ca(OH)2 B. Cu(OH)2 C. Zn(OH)2 D. NaOH
Câu 12: Dãy các ba z b nhi t phân hu t o thành oxit baz t ơ ị ệ ỷ ạ ơ ươ ng ng v i n ứ ớ ướ c:
A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3
B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3 ; NaOH
C. Fe(OH)3 ; Cu(OH)2 ; KOH; Mg(OH)2
Câu 13: Dung d ch Ca(OH) ị 2 và dung d ch NaOH có nh ng tính ch t hoá h c c a baz tan ị ữ ấ ọ ủ ơ vì:
A. làm đ i màu ch t ch th , tác d ng v i oxit axit ổ ấ ỉ ị ụ ớ
B. làm đ i màu ch t ch th , tác d ng v i axit ổ ấ ỉ ị ụ ớ
C. làm đ i màu ch t ch th , tác d ng v i oxit axit và axit ổ ấ ỉ ị ụ ớ
D. tác d ng v i oxit axit và axit ụ ớ
Câu 14: Sau khi làm thí nghi m, có nh ng ch t khí th i đ c h i: HCl, H ệ ữ ấ ả ộ ạ 2S, CO2, SO2. Dùng ch t nào sau đây đ lo i b chúng là t t nh t : ấ ể ạ ỏ ố ấ
A. Mu i NaCl ố
B. N ướ c vôi trong
C. Dung d ch HCl ị
D. Dung d ch NaNO ị 3
Câu 15. Hãy ch n công th c hoá h c c t II ghép v i tên phân bón hoá h c c t I cho ọ ứ ọ ở ộ ớ ọ ở ộ phù h p ợ
a. Urê
b. Đ m amoni sunfat ạ
c. Đ m kali nitrat ạ
d. Đ m amoni nitrat ạ
1. NH4NO3
2. KNO3
3. (NH2)2CO
4. (NH4)2SO4
B. T lu n (5 đi m) ự ậ ể
1/ Vi t các ph n ng hóa h c theo chu i sau: CaCO ế ả ứ ọ ỗ 3 CaO Ca(OH) → → 2 CaCO → 3 → Ca(NO3)2 AgNO → 3