Tham khảo “55 đề thi học sinh giỏi môn Hóa lớp 8 có đáp án” để giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời ôn tập và củng cố kiến thức căn bản trong chương trình học. Tham gia giải đề thi để ôn tập và chuẩn bị kiến thức và kỹ năng thật tốt cho kì thi giữa kì sắp diễn ra nhé!
Trang 1đi u ch khí X b ng thi t b này.ề ế ằ ế ị
b. Xác đ nh các ch t A, B tị ấ ương ng và vi tứ ế
phương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
2. Cho l n l t 4 ch t r n Na, Fe, CaO, Pầ ượ ấ ắ 2O5 vào 4 c c đ ng nố ự ước và cho gi yấ
qu tím vào 4 c c. Nêu hi n tỳ ố ệ ượng và vi t các phế ương trình ph n ng x y ra (n u có).ả ứ ả ế
H n h p B g m hai khí: cacbon oxit và hiđro có t kh i đ i v i Hỗ ợ ồ ỉ ố ố ớ 2 là 10,75. Để
kh hoàn toàn m gam Feử 3O4 nung nóng c n v a đ V lít h n h p B ( đktc). K t thúcầ ừ ủ ỗ ợ ở ế
ph n ng thu đả ứ ược 16,8 gam Fe
a. Tính thành ph n ph n trăm v th tích c a m i khí trong h n h p B.ầ ầ ề ể ủ ỗ ỗ ợ
1. L p công th c hóa h c c a h p ch t t o b i s t và oxi, bi t c 7 ph n kh iậ ứ ọ ủ ợ ấ ạ ở ắ ế ứ ầ ố
lượng s t thì k t h p v i 3 ph n kh i lắ ế ợ ớ ầ ố ượng oxi
2. Hòa tan hoàn toàn 27,84 gam m t oxit s t c n dùng v a đ 480 ml dung d chộ ắ ầ ừ ủ ị HCl 2M. Xác đ nh công th c hóa h c c a oxit s t nói trên.ị ứ ọ ủ ắ
Trang 2Cho 4,45 gam h n h p Zn và Mg tác d ng v i 250 ml dung d ch HCl 2Mỗ ợ ụ ớ ị
a. Ch ng minh r ng sau ph n ng, axit v n còn d ?ứ ằ ả ứ ẫ ư
b. N u thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Hãy xác đ nh thành ph n % theo kh i lế ở ị ầ ố ượ ng
m i kim lo i trong h n h p ban đ u.ỗ ạ ỗ ợ ầ
1. L y 10,2 gam h n h p Mg và Al đem hoà tan trong Hấ ỗ ợ 2SO4 loãng d thì nh nư ậ
được 11,2 lít H2. Tính kh i lố ượng mu i sunfat t o thành.ố ạ
2. L y 14,3 gam h n h p X g m Mg, Al, Zn đem đ t trong oxi d , sau khi ph nấ ỗ ợ ồ ố ư ả
ng hoàn toàn thì nh n đ c 22,3 gam h n h p Y g m 3 oxit. Tính th tích dung d ch
HCl 2M t i thi u c n dùng đ hoà tan h n h p Y.ố ể ầ ể ỗ ợ
Câu 10. (1,0 đi m) ể
Đ pH (có th hi u là n ng đ axit baz ki m) có nh hộ ể ể ồ ộ ơ ề ả ưởng r t l n đ n cấ ớ ế ơ
th Đ xác đ nh đ baz ki m c a b t gi t; s a t m và nể ể ị ộ ơ ề ủ ộ ặ ữ ắ ướ ửc r a chén bát người ta
thường s d ng gi y pH có t m ch t ch th màu. Trong t nhiên, ch t ch th màu cóử ụ ấ ẩ ấ ỉ ị ự ấ ỉ ị nhi u trong các lo i th c v t: b p c i tím; hoa h ng; hoa râm b t B ng hi u bi tề ạ ự ậ ắ ả ồ ụ ằ ể ế
c a mình; em hãy thi t k thí nghi m đ tìm hi u đ ki m c a s a t m gia đìnhủ ế ế ệ ể ể ộ ề ủ ữ ắ ở
Trang 3(H ướ ng d n ch m, thang đi m ẫ ấ ể g m có ồ 04 trang)
1
(1,5)
1. Hình v đi u ch khí hiđro trong phòng thí nghi m:ẽ ề ế ệ
a. Nguyên t c chung đ đi u ch : Cho axit (HCl ho c Hắ ể ề ế ặ 2SO4 loãng)
C c cho Fe: Không có hi n tố ệ ượng gì x y ra.ả 0,25
C c cho CaO: ch t r n chuy n sang d ng nhão, có h i nố ấ ắ ể ạ ơ ước b cố
lên, qu tím hóa xanh.ỳ
CaO + H2O Ca(OH)2
0,25
Trang 4C c cho Pố 2O5: ch t r n tan, t o dung d ch không màu; qu tím hóaấ ắ ạ ị ỳ
1. Đánh STT cho các l và l y m u th ọ ấ ẫ ử
Cho nước vào các m u th , l c nh ẫ ử ắ ẹ
Cho qu tím vào các dung d ch thu đỳ ị ược:
+ M u không làm đ i màu qu tím là NaCl.ẫ ổ ỳ
+ M u làm qu tím hóa đ là ẫ ỳ ỏ H3PO4 ch t r n ban đ u là Pấ ắ ầ 2O5:
m i ỗ
ch t ấ
đ ượ c 0,25
đi m ể
2. Các PTHH th c hi n chuy n hóa:ự ệ ể
(1). Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
(2). 2H2 + O2 2H2O(3). 2H2O 2H2 + O2
(4). 5O2 + 4P 2P2O5
(5). P2O5 + 3H2O 2H3PO4
(6). Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O(7). H2O + BaO Ba(OH)2
(8). O2 + S SO2 (9). 2SO2 + O2 2SO3
(10). SO3 + H2O H2SO4
M i ỗ PTHH đúng
đ ượ c 0,25
Trang 5T (I) và (II) ta đừ ược x = 0,1; y = 0,3 0,25
Trang 8V y axit còn d sau ph n ng, h n h p kim lo i tan h t.ậ ư ả ứ ỗ ợ ạ ế 0,25
2. G i x và y l n l t là s mol Mg và Zn trong 4,45 gam h n h p.ọ ầ ượ ố ỗ ợ 0,25
Theo đ bài: 24x + 65y = 4,45ề (I) 0,25
M t khác, s mol Hặ ố 2 thu được: x + y = = 0,1 (II)
Thành ph n % kh i lầ ố ượng m i kim lo i:ỗ ạ
%Mg = = 26,97%; %Zn = 100% 26,97 = 73,03% 0,25
Trang 9(1,0)
Theo đ bài, t ng s h t c a X: 2p + n = 40 (1)ề ổ ố ạ ủ 0,25
M t khác, trong h t nhân c a X, s h t mang đi n ít h n h t khôngặ ạ ủ ố ạ ệ ơ ạ
T (1) và (2) ta đừ ược p = e = 13; n = 14 0,25
V y X là nguyên t Nhôm. Ký hi u là Al.ậ ố ệ 0,25
Trang 10 Cho các dung d ch có ch a ch t ch th vào đ nh n bi t các ch tị ứ ấ ỉ ị ể ậ ế ấ
t y r a gia đình, d a vào màu s c đ nh n ra môi trẩ ử ở ự ắ ể ậ ường:
Đ ỏ axitXanh vàng bazơKhông đ i màu trung tínhổ
0,5
Có th t m các ch t ch th trên vào gi y l c đ s d ng d n, tuyể ẩ ấ ỉ ị ấ ọ ể ử ụ ầ
nhiên gi y đó thấ ường khó b o qu n (d n m m c)ả ả ễ ấ ố
L u ýư :
Khi vi t PTHH có th có nhi u cách vi t, HS vi t đúng v n cho đi m t i đa.ế ể ề ế ế ẫ ể ố
PTHH không ghi đi u ki n không cho đi m;ề ệ ể
PTHH ghi đi u ki n nh ng ch a cân b ng thì cho 1/2 t ng s đi m c a PTHHề ệ ư ư ằ ổ ố ể ủ
Th i gian làm bài ờ : 120 phút ( không k th i gian phát để ờ ề)
Câu 1. (2,0 đi m) ể Cho h n h p A g m: Mg và Fe vào dung d ch B g m ỗ ợ ồ ị ồ
Cu(NO3)2 và AgNO3. L c đ u cho ph n ng xong thì thu đ ắ ề ả ứ ượ c h n h p r n C ỗ ợ ắ
t ng kim lo i ra kh i h n h p C. ừ ạ ỏ ỗ ợ
Câu 2. (2,0 đi m) ể Mu i ăn có l n t p ch t: Na ố ẫ ạ ấ 2SO4, NaBr, MgCl2, CaCl2, CaSO4.
Trình bày cách tinh ch đ có đ ế ể ượ c mu i ăn tinh khi t ố ế
Câu 3. (2,0 đi m) ể T pirit s t, n c bi n, không khí và các thi t b c n thi t ừ ắ ướ ể ế ị ầ ế
khác. Hãy vi t các ph ế ươ ng trình hóa h c đi u ch các ch t: n ọ ề ế ấ ướ c Javen, FeSO4,
Cho A, B, C tác d ng v i CaCl ụ ớ 2 vi t các ph ế ươ ng trình hoá h c x y ra ọ ả
Câu 5. (2,0 đi m) ể Cho 7 l ch a các dung d ch (riêng bi t): NH ọ ứ ị ệ 4Cl; Zn(NO3)2;
d ch Ba(OH) ị 2 làm thu c th có th nh n bi t đ ố ử ể ậ ế ượ c bao nhiêu ch t trong s các ấ ố
ch t đã cho? Vi t PTHH c a các ph n ng đ minh h a ấ ế ủ ả ứ ể ọ
Trang 11Câu 6. (2,0 đi m) ể Nêu hi n t ệ ượ ng, vi t các ph ế ươ ng trình hóa h c x y ra trong ọ ả
2. Cho t t đ n d dung d ch KOH vào dung d ch AlCl ừ ừ ế ư ị ị 3.
3. Cho b t Cu vào dung d ch FeCl ộ ị 3.
4. Cho r t t t đ n d dung d ch HCl vào dung d ch K ấ ừ ừ ế ư ị ị 2CO3 và khu y đ u ấ ề
Câu 7. (3,0 đi m) ể Cho m1 g h n h p Mg và Fe d ng b t tác d ng v i 300 ml ỗ ợ ở ạ ộ ụ ớ
dung d ch A ị 1 và ch t r n A ấ ắ 2 có kh i l ố ượ ng là 29,28 g g m 2 kim lo i. ồ ạ Hoà tan hoàn toàn ch t r n A ấ ắ 2 trong dung d ch H ị 2SO4 đ c, đun nóng. ặ
Tính th tích khí SO ể 2 (đi u ki n tiêu chu n) đ ề ệ ẩ ượ c gi i phóng ra. ả
Thêm vào A1 l ượ ng d dung d ch NaOH, l c r a k t t a m i t o thành ư ị ọ ử ế ủ ớ ạ nung trong không khí nhi t đ cao đ n kh i l ở ệ ộ ế ố ượ ng không đ i, thu đ ổ ượ c 6,4 g
ch t r n. ấ ắ
đ u ầ
v i n ng đ mol mu i hidrocacbonat b ng 1,4 l n n ng đ mol c a mu i ớ ồ ộ ố ằ ầ ồ ộ ủ ố cacbonat trung hòa?
Câu 9. (3.0 đi m) ể Hoà tan 34,2 gam h n h p g m Al ỗ ợ ồ 2O3 và Fe2O3 vào trong 1 lít
d ng v i dung d ch NaOH 1M sao cho v a đ đ t k t t a bé nh t ụ ớ ị ừ ủ ạ ế ủ ấ
a. Tính kh i l ố ượ ng c a m i oxit trong h n h p ủ ỗ ỗ ợ
Trang 12Câu N i dungộ Điể
m
1 H n h p r n C g m 3 kim lo i : Ag, Cu, Fe d và dung dich D g m 2 mu iỗ ợ ắ ồ ạ ư ồ ố
Mg(NO3)2, Fe(NO3)2
Cho dd HCl d vào ch t r n C ch có Fe tan t o thành FeClư ấ ắ ỉ ạ 2 Cho dd FeCl2 tác
d ng v i dd NaOH d t o k t t a Fe(OH)ụ ớ ư ạ ế ủ 2. Nung k t t a trong không khí đ nế ủ ế
kh i lố ượng không đ i ta thu đổ ược Fe2O3, Kh Feử 2O3 b ng Hằ 2 d nhi t đ cao taư ở ệ ộ
thu được Fe
Fe+ 2HCl FeCl2 + H2
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 +2 NaCl
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
H n h p Cu, Ag cho tác d ng v i Oxi d ch có Cu tác d ng t o ra h n h p r nỗ ợ ụ ớ ư ỉ ụ ạ ỗ ợ ắ
(Ag và CuO) .Cho h n h p r n này tác d ng v i dd HCl d l c, tách ta thu đỗ ợ ắ ụ ớ ư ọ ượ c
Ag không ph n ng, CuO tan trong dd HCl.ả ứ
2Cu +O2 2 CuO
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Cho dd CuCl2 tác d ng v i NaOH d t o Cu(OH)ụ ớ ư ạ 2 không tan. Nung Cu(OH)2 đ nế
kh i lố ượng không đ i thu đổ ược CuO, Kh CuO b ng Hử ằ 2 d nhi t đ cao thuư ở ệ ộ
2 Mu i ăn có l n t p ch t: Na ố ẫ ạ ấ 2SO4, NaBr, MgCl2, CaCl2, CaSO4.
Cho mu i ăn có l n t p ch t tác d ng dung d ch BaCl ố ẫ ạ ấ ụ ị 2 d : ư
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
CaSO4 +BaCl2 BaSO4 + BaCl2
L c b k t t a, dung d ch n ọ ỏ ế ủ ị ướ ọ c l c g m: NaCl, NaBr, MgCl ồ 2, CaCl2, BaCl2
cho tác d ng v i dung d ch Na ụ ớ ị 2CO3 d ư
CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl.
BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
Dung d ch còn l i g m NaCl, NaBr, Na ị ạ ồ 2CO3 , cho dung d ch còn l i tác d ng ị ạ ụ
Trang 13 Dung d ch còn l i g m NaCl, NaBr, HCl d s c khí Cl ị ạ ồ ư ụ 2 d vào, sau ph n ư ả
2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
3 Đi n phân dung d ch nệ ị ước bi n :ể
+ Không có màng ngăn thu được nước Javen:
Đ t khí SOố 2 trong không khí v i ch t xúc tác Vớ ấ 2O5:
2SO2 + O2 2SO3
S c khí SOụ 3 thu được vào nước:
0,25
0,25
4. A, B, C là các h p ch t c a Na vì khi đ t nóng cho ng n l a màu vàng. ợ ấ ủ ố ọ ử
Đ tho mãn đi u ki n c a đ u bài: ể ả ề ệ ủ ầ
Cho A, B, C tác d ng v i CaClụ ớ 2: Ch có NaHCOỉ 3 và Na2CO3 ph n ngả ứ
Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2 NaCl
2NaHCO3 + CaCl2 CaCO3 + 2 NaCl + CO2 + H2O
0,25
0,250,250,25
0,250,25
0,250,25
Trang 145 Dùng thu c th Ba(OH)ố ử 2 cho đ n d : ế ư
Zn(NO3)2 + Ba(OH)2 Ba(NO3)2 + Zn(OH)2
Zn(OH)2 + Ba(OH)2 BaZnO2 + 4H2O
* Sau đó, l y m t ít dd (Ba(OH)ấ ộ 2 + phenolphtalein) cho vào 2 ng nghi m. Cho tố ệ ừ
t t ng gi t dung d ch HCl và dd NaCl vào m i ng nghi m:ừ ừ ọ ị ỗ ố ệ
ng nghi m m t màu h ng sau m t th i gian dd HClỐ ệ ấ ồ ộ ờ
Dung d ch còn l i là NaCl.ị ạ
0,250,250,250,25
0,250,25
0,250,25
6 Các phương trình hóa h c x y ra:ọ ả
1. Hi n t ệ ượ : xu t hi n b t khí và có k t t a màu xanh ng ấ ệ ọ ế ủ
2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (1)
NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4 (2)
2. Hi n t ệ ượ : xu t hi n k t t a keo tr ng, k t t a l n d n đ n c c đ i, sau tan ng ấ ệ ế ủ ắ ế ủ ớ ầ ế ự ạ
d n đ n h t t o dung d ch trong su t ầ ế ế ạ ị ố
AlCl3 + 3KOH Al(OH)3 + 3KCl (3)
Al(OH)3 + KOH KAlO2 + 2H2O (4)
3. Hi n t ệ ượ : Cu tan, dung d ch t màu vàng nâu chuy n sang màu xanh ng ị ừ ể
2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2 (5)
4. Hi n t ệ ượ : lúc đ u ch a xu t hi n khí, sau m t lúc có khí xu t hi n ng ầ ư ấ ệ ộ ấ ệ
Trang 157 Đ t s mol Mg và Fe trong mặ ố 1 g h n h p l n lỗ ợ ầ ượt là x và y, a là s mol Fe ph nố ả
ng.
ứ
Vì Mg là kim lo i ho t đ ng h n Fe và Fe là kim lo i ho t đ ng h n Ag nên theoạ ạ ộ ơ ạ ạ ộ ơ
đ bài sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đề ả ứ ả ược ch t r n g m 2 kim lo i thìấ ắ ồ ạ
2 kim lo i đó ph i là Ag và Fe d . Các PTHH c a các ph n ng ạ ả ư ủ ả ứ
Mg + 2AgNO3 Mg(NO3)2 + 2Ag (1)
0,250,250,250,25
0,250,25
0,25
0,25 0,25
Trang 168 Ph ng trình ph n ngươ ả ứ
C + O2 CO2
G i a, b l n lọ ầ ượt là s mol c a NaHCOố ủ 3 và Na2CO3
CO2 + NaOH NaHCO3
V y ậ
nC = nCO2 = 1,2 mol => mC = 1,2.12 = 14,4 gam.
0,250.250,25
0,250,250,250,250,25
9 a. S mol HCl ph n ng v i axit HCl:= 1ố ả ứ ớ 2 = 1,5 (mol)
S mol HCl ph n ng v i NaOH = 2ố ả ứ ớ = 0,5 (mol)
Đ t s mol Feặ ố 2O3 và Al2O3 l n lầ ượt là a, b ( mol)
Vì lượng k t t a bé nh t nên Al(OH)ế ủ ấ 3 b tan h t trong NaOH dị ế ư
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
HCl + NaOH NaCl + H2O
0,5 0,5
Theo đ bài ta có :ề gi i ra đả ược
Kh i lố ượng c a m i oxit trong h n h p ủ ỗ ỗ ợ
;
b. T ng s mol NaOH = 6a + 8b + 0,5 = 2,2 (mol)ổ ố
V y: Vậ ddNaOH = = 2,2 (l)
0,25
0,250,250,250,25
0,250,250,25
0,250,250,250,25
Trang 171. Cho các ch t sau: CaO, Mg, KMnOấ 4, H2O, HCl, P, S, Cu và d ng c thí nghi mụ ụ ệ
c n thi t. Hãy vi t các phầ ế ế ương trình ph n ng đ đi u ch : Hả ứ ể ề ế 2, Ca(OH)2, O2, H3PO4,
H2SO4
2. Nguyên t X có t ng s h t proton, n tron, electron là 52. Trong đó, s h tử ổ ố ạ ơ ố ạ mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 16 h t. ệ ề ơ ố ạ ệ ạ
a) Tính s h t m i lo i c a nguyên t X?ố ạ ỗ ạ ủ ử
b) Tính nguyên t kh i c a X, bi t mử ố ủ ế p mn 1,013 đvC?
c) Tính kh i lố ượng b ng gam c a X, bi t kh i lằ ủ ế ố ượng c a 1 nguyên t cacbon làủ ử 1,9926.1023 gam và C = 12 đvC
3. Hãy tính s gam Feố 2(SO4)3 c n l y đ kh i lầ ấ ể ố ượng nguyên t oxi có trong đóố
b ng kh i lằ ố ượng nguyên t oxi có trong 27,2 gam h n h p khí A g m Nố ỗ ợ ồ 2O5 và CO2.
Bi t t kh i c a h n h p khí A so v i Hế ỉ ố ủ ỗ ợ ớ 2 là 34
Câu 2. (3,0 đi m) ể
1. Hãy tính và gi i thi u cách pha ch 500 ml dung d ch NaCl 0,9% (n c mu iớ ệ ế ị ướ ố sinh lý) v i D = 1,009 g/cmớ 3) t mu i ăn nguyên ch t, nừ ố ấ ước c t và các d ng c c nấ ụ ụ ầ thi t khác coi nh có đ ế ư ủ
Trang 182. Cho 6,9 gam Na và 9,3 gam Na2O vào nước, được dung d ch X (NaOH 8%).ị
H i ph i l y thêm bao nhiêu gam NaOH có đ tinh khi t 90% (tan hoàn toàn) cho vàoỏ ả ấ ộ ế
c) Tính hi u su t c a ph n ng.ệ ấ ủ ả ứ
2. Hòa tan hoàn toàn 17,8 gam h n h p g m m t kim lo i R (hóa tr I) và oxit c aỗ ợ ồ ộ ạ ị ủ
nó vào H2O, thu được 0,6 mol ROH và 1,12 lít H2 ( đktc). ở
a) Xác đ nh R.ị
b) Gi s bài toán không cho th tích Hả ử ể 2 thoát ra. Hãy xác đ nh R. ị
Câu 4. (4,0 đi m) ể
1. Kh hoàn toàn 23,2 gam m t oxit kim lo i b ng 11,2 lít khí CO (đktc) nhi tử ộ ạ ằ ở ệ
đ cao thành kim lo i A và khí B. T kh i c a khí B so v i hiđro là 20,4. Xác đ nh côngộ ạ ỉ ố ủ ớ ị
th c c a oxit kim lo i.ứ ủ ạ
2. Đ t cháy hoàn toàn 3,0 gam cacbon trong bình kín ch a khí oxi. Xác đ nh thố ứ ị ể tích khí oxi trong bình ( đktc) đ sau ph n ng trong bình có:ở ể ả ứ
a)M t ch t khí duy nh t.ộ ấ ấ
b)H n h p 2 khí có th tích b ng nhau.ỗ ợ ể ằ
Câu 5. (4,0 đi m) ể
a) Nêu hi n tệ ượng và gi i thích thí nghi m: Dùng mu ng s t đ ng m u photphoả ệ ỗ ắ ự ẫ
đ , đ t cháy trên ng n l a đèn c n r i đ a nhanh vào bình ch a khí oxi. Ph n ng k tỏ ố ọ ử ồ ồ ư ứ ả ứ ế thúc, cho m t ít nộ ước và m u qu tím vào l th y tinh r i l c nh ẩ ỳ ọ ủ ồ ắ ẹ
b) Cho hình v sau:ẽ
Đây là s đ đi u ch khí gì? L y 1 ví d ch t phù h p v i A? Vi t phơ ồ ề ế ấ ụ ấ ợ ớ ế ươ ngtrình ph n ng x y ra?ả ứ ả
T i sao ngạ ười ta ph i cho m t ít bông đ u ng nghi m? T i sao ng nghi mả ộ ở ầ ố ệ ạ ố ệ
k p n m ngang trên giá thí nghi m ph i đ t mi ng ng h i chúc xu ng? T i saoẹ ằ ệ ả ặ ệ ố ơ ố ạ
trước khi t t đèn c n ph i rút ng d n khí ra kh i ng nghi m thu khí? ắ ồ ả ố ẫ ỏ ố ệ
c) B ng ph ng pháp hóa h c, hãy phân bi t các gói ch t b t sau: vôi s ng, magie oxit,ằ ươ ọ ệ ấ ộ ố điphotpho pentaoxit, natri oxit
(Cho: Fe=56; S=32; O=16; N=14; C=12; H=1; Na=23; Cu=64; Cl=35,5)
H t ế
Trang 19(Thí sinh không dùng tài li u, cán b coi thi không gi i thích gì thêm) ệ ộ ả
H và tên thí sinh: ọ S báo danh: …………ố
Trang 21b) NTK coi nh b ng = p + n nên ư ằNTKX = (17+ 18). 1,01 35,5 đvC.
c) Ta có đvC = 1/12 kh i lố ượng nguyên t cacbon ử
= 1,9926.1023 : 12= 0,16605.1023 gam
Kh i lố ượng c a Xủ = 35,5 x 0,16605.1023 = 5,894775.1023 gam.1.3.
G i s mol c a Nọ ố ủ 2O5 và CO2 l n lầ ượt là x,y (x,y >0)Theo bài ra ta có: 108x + 44y = 68(x + y)
T đó ta có s mol Feừ ố 2(SO4)3 = 1,25 : 12 0,104 mol
V y: kh i lậ ố ượng Fe2(SO4)3 c n l y = 0,104 x 400 = 41,6 gam.ầ ấ
0,5
0,5
1.5
0,50,50,5
Kh i lố ượng dd nước mu i = 500 x 1,009 = 504,5 gamố
Kh i lố ượng NaCl c n l y = (504,5 x 0,9) : 100 ầ ấ
* Trình bày cách pha ch : ế
Cân l y 4,54 gam mu i ăn nguyên ch t cho vào c c th y tinhấ ố ấ ố ủ
có chia đ v i dung tích l n h n 500 ml.ộ ớ ớ ơ
Thêm t t nừ ừ ước c t vào c c cho đ n v ch 500 ml thì d ngấ ố ế ạ ừ
l i, khu y đ u ta đạ ấ ề ược 500 ml dung d ch ị dung d ch NaCl 0,9%ị (nước mu i sinh lý).ố
2.2 (2.0 đ)
Ta có: nNa = 0,3 mol; = 0,15 molPTHH: 2Na + H2O
G i a là s gam NaOH có đ tinh khi t 90% (tan hoàn toàn)ọ ố ộ ế
c n l y thêm. Lầ ấ ượng NaOH có trong a gam là: (a x 90) : 100 = 0,9a (gam)
2,0 1,0 0,25 0,25
0,25 0,25
1,0
Câu 3
(4 đ)
3.1(2,0 đ)a)
G i a là s mol CuO tham gia ph n ng.ọ ố ả ứ
2,00,25
Trang 22s mol CuO d là (0,4 – a) (mol)ố ưPTHH: CuO + H2 Cu + H2O
a a a a
X g m Cu và CuO d ồ ư
mx = 64a + 80(0,4 – a) = 26,4 a = 0,35 mol
b) = = a = 0,35 molc) Hi u su t c a ph n ngệ ấ ủ ả ứ
3.2 (2,0 đ)a) (1đ). nH2 = 1,12/22,4 = 0,05 mol 2R + H2O 2ROH + H→ 2
b (1đ). x + 2y = 0,6 0 < y < 0,3 (1)→
xR + y(2R + 16) = 17,8 (x + 2y)R + 16.y = 17,8 0,6.R + 16y = 17,8 y = (2)→
0,250,25
0,5
0,5
Trang 23(4 đ) 4.1(2đ)G i công th c c a oxit c n tìm là Aọ ứ ủ ầ xOy (x, y N*)
PPTH: AxOy + yCO t0 xA + yCO2 (1)
Do dB/H2 = 20,4 B có CO dư
Tính đượ ốc s mol CO2 = 0,4 mol = s mol CO ph n ngố ả ứ
mol AxOy = 0,4/y x*MA + 16*y = 58*y
0,50,5
0,5
0,5
0,25
0,25 0,250,25
Trang 24 Khi đ t trên ng n l a đèn c n photpho cháy, khi đ a vào ố ọ ử ồ ư
bình khí oxi photpho cháy m nh v i ng n l a sáng chói, t o raạ ớ ọ ử ạ
Khi đ t trong oxi thì Photpho cháy mãnh li t h n do trongố ệ ơ
bình oxi hàm lượng oxi là 100%, trong không khí oxi chỉ
chi m kho ng 21%. Ngoài ra khi đ t trong oxi nhi t t a ra chế ả ố ệ ỏ ỉ
S đ đi u ch khí oxi trong phòng thí nghi mơ ồ ề ế ệ
A có th là KMnOể 4 ho c KClOặ 3 và MnO2 (xúc tác) …. (N uế
Trước khi t t đèn c n ph i rút ng d n khí ra kh i ngắ ồ ả ố ẫ ỏ ố
nghi m thu khí vì khi t t đèn c n ph n ng x y ra ch m d nệ ắ ồ ả ứ ả ậ ầ
r i d ng h n nên lồ ừ ẳ ượng khí sinh ra ít d n r i ng ng h n d nầ ồ ừ ẳ ẫ
đ n áp su t trong ng nghi m đ ng ch t r n gi m, nế ấ ố ệ ự ấ ắ ả ước bị
hút ngược vào ng nghi m có th gây v ng nghi mố ệ ể ỡ ố ệ
c) (1,0 đ)
Trích m u th , đánh s th tẫ ử ố ứ ự
Cho m i m u ch t vào t ng c c nỗ ẫ ấ ừ ố ước có s n m u qu tímẵ ẩ ỳ
N u thu đế ược dd trong su t, quì tím hóa đ là Pố ỏ 2O5
Trang 25N u thu đế ược dd trong su t, quì tím hóa xanh là Naố 2O
Na2O + H2O 2NaOH
N u thu đế ược dd v n đ c, quì tím hóa xanh là CaOẩ ụ CaO + H2O Ca(OH)2
N u ch t r n không tan, quì tím không đ i màu là MgOế ấ ắ ổ
0,25
0,250,25
* L u ý: n u thí sinh có phư ế ương pháp gi i khác đúng, h p lý v n cho đi m t i đa. ả ợ ẫ ể ốUBND HUY N B O TH NG Ệ Ả Ắ
PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỤ Ạ KÌ THI CH N H C SINH GI I C P HUY NỌ Ọ Ỏ Ấ Ệ
Nêu thí nghi m đi u ch oxi trong phòng thí nghi m? Có m y cách thu khí oxi? Vi tệ ề ế ệ ấ ế
phương trình hóa h c x y ra?ọ ả
2. Vi t phế ương trình hóa h c th c hi n dãy bi n hóa sau và xác đ nh công th c hóaọ ự ệ ế ị ứ
h c c a các ch cái A, B, C, D (cho bi t m i ch cái A, B, C, D là m t ch t riêng bi t)ọ ủ ữ ế ỗ ứ ộ ấ ệ
Cho các ch t sau: Pấ 2O5; Ag; H2O; KClO3; Cu; Zn; Na2O; S; Fe2O3; CaCO3; HCl và
nh ng d ng c thí nghi m c n thi t. Hãy ch n dùng trong s nh ng ch t trên đ đi u chữ ụ ụ ệ ầ ế ọ ố ữ ấ ể ề ế
nh ng ch t dữ ấ ưới đây b ng cách vi t phằ ế ương trình hóa h c và ghi rõ đi u ki n ph n ng (n uọ ề ệ ả ứ ế có): NaOH; Ca(OH)2; O2; H2SO4; Fe; H2
Câu 5. (1,5 đi m) ể
Có b n bình khí có cùng th tích (đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t) ch a 1ố ể ở ề ệ ệ ộ ấ ứ trong các khí: hiđro; oxi; nit và cacbonic. Hãy cho bi t:ơ ế
a. S phân t khí c a m i khí trong bình có b ng nhau không? T i sao?ố ử ủ ỗ ằ ạ
b. S mol ch t có trong m i bình có b ng nhau không? T i sao?ố ấ ỗ ằ ạ
c. Kh i lố ượng c a m i bình khí có b ng nhau không? N u không thì bình nào có kh iủ ỗ ằ ế ố
lượng l n nh t? Bình nào có kh i lớ ấ ố ượng nh nh t?ỏ ấ
Cho lu ng khí hiđro đi qua ng thu tinh ch a 40 g b t đ ng (II) oxit (màu đen) ồ ố ỷ ứ ộ ồ ở
400oC. Sau m t th i gian ph n ng thu độ ờ ả ứ ược 33,6 g ch t r n.ấ ắ
a. Nêu hi n tệ ượng ph n ng x y ra.ả ứ ả
Trang 26c. Trong trường h p (a) hãy tính kh i lợ ố ượng m i kim lo i trong h n h p bi t r ngỗ ạ ỗ ợ ế ằ
lường H2 sinh ra trong ph n ng tác d ng v a đ v i 48 gam CuO.ả ứ ụ ừ ủ ớ
Câu 9. (1,0 đi m) ể
Đ ch đ ng phòng ch ng d ch Covd19, t ch c Y t th gi i WHO đã đ a ra côngể ủ ộ ố ị ổ ứ ế ế ớ ư
th c pha ch nứ ế ướ ửc r a tay sát khu n khô. Theo đó, pha ch 10 lít dung d ch nẩ ế ị ướ ửc r a tay khô
v i thành ph n sát khu n g m:ớ ầ ẩ ồ
Ethanol (có th s d ng C n y t ho c c n tuy t đ i) 96%: 8333 mlể ử ụ ồ ế ặ ồ ệ ố
Hydrogen peroxide (hay Oxy già) 3%: 417 ml
Glycerol (hay Glyxerin) 98%: 145 ml (gi m da tay).ữ ẩ
Nướ ấc c t ho c nặ ước đun sôi đ ngu i.ể ộ
B ng ki n th c hóa h c và hi u bi t c a mình, em hãy cho bi t tác d ng c a C n y tằ ế ứ ọ ể ế ủ ế ụ ủ ồ ế
và Oxi già trong dung d ch nị ướ ửc r a tay sát khu n khô?ẩ
G i x và y l n l ọ ầ ượ t là s mol Fe và Zn trong h n h p (x, y > 0) ố ỗ ợ
Theo đ bài, kh i l ề ố ượ ng h n h p là: ỗ ợ
56x + 65y = 37,2 (I) Theo (1) và (2):
Trang 27x + y = = 0,6 (II)
T (I) và (II) ta đ ừ ượ c: x = 0,2; y = 0,4.
V y kh i l ậ ố ượ ng m i kim lo i trong h n h p ban đ u là: ỗ ạ ỗ ợ ầ
Câu 2(2đ): Vi t PTHH th c hi n dãy bi n hóa sau (ghi rõ đi u ki n ph n ng):ế ự ệ ế ề ệ ả ứ
KClO3 O2 FeO Fe3O4 Fe2O3 Fe
d. Kh i lố ượng c a h n h p khí X g m : 6,72 lít Hủ ỗ ợ ồ 2 và 8,96 lit SO2 đktcở
Câu 4(2đ): Đ ng nitrat b nhi t phân h y theo ph n ng:ồ ị ệ ủ ả ứ
Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2
Nung 15,04 gam Cu(NO3)2 sau m t th i gian th y còn l i 8,56gam ch t r n.ộ ờ ấ ạ ấ ắa/ Tính hi u su t ph i ng nung Cu(NOệ ấ ả ứ 3)2
b/ Tính t kh i h i c a h n h p khí thu đỷ ố ơ ủ ỗ ợ ược đ i v i khí Hố ớ 2
Câu 5(2đ): Tính t l v kh i l ng c a kim lo i kali và dung d ch KOH 2% c n dùngỷ ệ ề ố ượ ủ ạ ị ầ
đ khi tr n l n chúng v i nhau ta để ộ ẫ ớ ược dung d ch KOH 4%.ị
Câu 6(2đ): Cho bi t công th c hóa h c c a các ch t ng v i các ch cái A, B, C, ế ứ ọ ủ ấ ứ ớ ữX,Y…… và hoàn thành các ph n ng đó:ả ứ
a, Tính m
b, Tính kh i kh i lố ố ượng các ch t trong B.ấ
Câu 8(2đ): Đ t cháy hoàn toàn 4,6gam m t h p ch t X thu đ c 8,8gam COố ộ ợ ấ ượ 2 và
5,4gam H2O
a/ Xác đ nh công th c phân t c a h p ch t X, bi t .ị ứ ử ủ ợ ấ ế
b/ Hãy vi t phế ương trình ph n ng đ t cháy X.ả ứ ố
c/ Tính ph n trăm theo kh i lầ ố ượng m i nguyên t trong X.ỗ ố
Câu 9(2đ): Làm n 100 ml h n h p hiđro, oxi và nit trong m t bình kín. Sau khi đ a ổ ỗ ợ ơ ộ ư
h n h p v đi u ki n ban đ u và cho h i nỗ ợ ề ề ệ ầ ơ ước ng ng t thì th tích c a ph n khí thu ư ụ ể ủ ầ
Trang 28được b ng 64ml. Thêm 100ml không khí vào h n h p khí thu đằ ỗ ợ ược và l i làm n Th ạ ổ ểtích c a h n h p khí thu đủ ỗ ợ ược sau khi h i nơ ước ng ng t b ng 128ml. Tính thành ư ụ ằ
ph n ph n % v th tích c a m i khí trong h n h p ban đ u. ( Gi s ph n ng x y ầ ầ ề ể ủ ỗ ỗ ợ ầ ả ử ả ứ ả
ra hoàn toàn và O2 chi m 20% th tích không khí).ế ể
Câu 10(2đ): a.Gi i thích t i sao h n h p gi a Hả ạ ỗ ợ ữ 2 và O2 là h n h p n và h n h p n ỗ ợ ổ ỗ ợ ổ
m nh nh t khi th tích Hạ ấ ể 2 g p đôi th tích khí Oấ ể 2?
b. Cho mô hình thí nghi m bên:ệ
Em hãy cho bi t mô hình bên dùng đ đi u ch khí nàoế ể ề ề
trong chương trình đã h c? Cho bi t hóa ch t c n dùng (1),(2)ọ ế ấ ầ ở là gì? Vi t 1 PTHH minh h a?ế ọ
(Thí sinh đ ượ ử ụ c s d ng b ng HTTH các nguyên t hoá h c) ả ố ọ
H và tên thí sinh: ……… ……… ………… SBD: ……… ọ
Giám th coi thi không gi i thích gì thêm ị ả
Trang 291 G i p, n, e l n lọ ầ ượt là s h t proton, n tron, electron c a nguyên t Aố ạ ơ ủ ử
P1, n1, e1 l n lầ ượt là s h t proton, n tron, electron c a nguyên t Bố ạ ơ ủ ử
0,25
0,25
0,25 0,250,250,25
được 0,25đ
Trang 30S nguyên t oxi là: 0,4. 6.10ố ử 23 = 2,4.1023 ( nguyên t )ử
d. S mol c a m i khí là:ố ủ ỗ
Kh i lố ượng c a h n h p khí X là:ủ ỗ ợ
0,5
0,250,250,250,25
b. S mol c a m i khí là:ố ủ ỗ
T kh i h i c a h n h p khí so v i khí Hỉ ố ơ ủ ỗ ợ ớ 2 là:
5 G i kh i lọ ố ượng kim lo i kali là x (g)ạ
Kh i lố ượng c a dd KOH 2% là y (g)ủ
Trang 31Kh i lố ượng KOH sinh ra sau ph n ng là: ả ứ
T ng kh i lổ ố ượng ch t tan KOH có trong dd sau khi tr n là:ấ ộ
T ng kh i lổ ố ượng dd KOH thu được sau khi tr n là:ộ
N ng đ % c a dd thu đồ ộ ủ ược sau khi tr n l n là:ộ ẫ
0,250,25
0,25
0,25
0,25
0,25
6 A:K2MnO4 X: O2 D: FeCl3
B: MnO2 Y: H2 E: Fe3O4
Trang 32S mol Oố 2 còn l i pt (2) là: 0,048 – 0,018 = 0,03 (mol)ạ ở
Theo pthh (2) ta có:
Kh i l ố ượ ng MnO 2 trong r n B là: 0,03. 87 = 2,61(g) ắ
Kh i l ố ượ ng K 2 MnO 4 trong r n B là: 0,03.197 = 5,91(g) ắ
Kh i l ố ượ ng KMnO 4 d trong r n B là: 11 ( 0,894 + 2,61 + 5,91) = ư ắ
1,586 (g)
0,25
0,25
0,250,25
0,250,25
Khi tr n thêm 100ml không khí (80 ml Nộ 2 và 20ml O2 ) thì h n h p l i ỗ ợ ạ
n Sau ph n ng (1) Oổ ả ứ 2 ban đ u h t, Hầ ế 2 còn d ư
V y th tích khí O ậ ể 2 trong h n h p ban đ u là: 12(ml) ỗ ợ ầ
Trang 3310 a.H n h p khí Hỗ ợ 2 và khí O2 khi cháy l i gây ra ti ng n vì: Th tích ạ ế ổ ể
nước m i t o thành b dãn n đ t ng t, gây ra s ch n đ ng không khí,ớ ạ ị ở ộ ộ ự ấ ộ
đó là ti ng n mà ta nghe đế ổ ược
H n h p n m nh nh t khi th tích Hỗ ợ ổ ạ ấ ể 2 g p đôi th tích khí Oấ ể 2 theo
(H c sinh cân b ng ph ọ ằ ươ ng trình sai không cho đi m, h c sinh làm cách khác ể ọ
n u đúng v n cho đi m t i đa) ế ẫ ể ố
Câu 1. Bi t công th c hóa h c h p ch t c a nguyên t X v i oxi là Xế ứ ọ ợ ấ ủ ố ớ 2O3 và c aủ
nguyên t Y v i nguyên t hiđro là YHố ớ ố 3. H i công th c hóa h c h p ch t c a X v i Yỏ ứ ọ ợ ấ ủ ớ
là công th c hóa h c nào ?ứ ọ
A. XY B. X2Y3 C. X3Y2 D. X2Y
Câu 2. Dùng thu c th nào sau đây đ nh n bi t các l m t nhãn sau b ng ph ngố ử ể ậ ế ọ ấ ằ ươ
pháp hóa h cọ : CaO, P2O5, Al2O3
Trang 34A. Khí CO2 và qu tím.ỳ C. Nước và qu tím.ỳ
B. Dung d ch HCl và nị ước D. C 3 đáp án trên.ả
Câu 3. Kh i l ng các ch t l n l t tăng hay gi m trong các thí nghi m sauố ượ ấ ầ ượ ả ệ :
Nung nóng m t mi ng Cu trong không khí, nung nóng m t m u đá vôi trong khôngộ ế ộ ẩ khí ?
A. Tăng, gi m.ả C. C 2 ch t đ u tăng.ả ấ ề
B. Gi m, tăng.ả D. C 2 ch t đ u gi m.ả ấ ề ả
Câu 4. 3.1023 phân t khí SOử 3 có kh i lố ượng là bao nhiêu gam ?
A. 8 g B. 4 g C. 80 g D. 40 g
Câu 5. Cho oxit s t t (Feắ ừ 3O4) tác d ng v i dung d ch axit HCl d Sau khi ph n ngụ ớ ị ư ả ứ
x y ra hoàn toàn thu đả ược dung d ch A. Vi t công th c các ch t có trong dung d ch A ?ị ế ứ ấ ị
A. FeCl2, FeCl3 C. FeCl3, HCl
B. FeCl2, FeCl3, HCl D. FeCl2, HCl
Câu 6. Cho cùng m t kh i l ng 3 kim lo i Al, Zn, Fe tác d ng h t v i dung d ch HClộ ố ượ ạ ụ ế ớ ị thì kim lo i nào cho nhi u khí Hạ ề 2 h n ?ơ
A. Al B. Zn C. Fe D. C Al, Zn, Fe nhả ư
nhau
Câu 7. M t ng nghi m ch u nhi t, trong đ ng m t ít Fe đ c nút kín, đem cân th yộ ố ệ ị ệ ự ộ ượ ấ
kh i lố ượng là m (g). Đun nóng ng nghi m, đ ố ệ ể ngu i r i l i đem cân th y kh i lộ ồ ạ ấ ố ượ ng
là m1 (g). So sánh m và m1 ?
Trang 35A. m < m1 B. m > m1 C. m = m1 D. C 3 đáp ánả
trên
Câu 8. Khi l y cùng m t l ng KClOấ ộ ượ 3 và KMnO4 nung nóng hoàn toàn đ đi u chể ề ế khí O2 thì ch t nào s thu đấ ẽ ược nhi u khí Oề 2 h nơ ?
B. KClO3 và KMnO4 D. KClO3
II. T luân (18 điêm)ự ̣ ̉
Bài 1: ( 2 đi m) ể Hoàn thành các phương trình ph n ng sau:ả ứ
a) MxOy + Al > Al2O3 + M
b) Fe(OH)2 + O2 + H2O > Fe(OH)3
c) FexOy + HCl > …… + H2O
d) CnH2n2 + O2 > CO2 + H2O
Bài 2: (3 đi m) ể Cho cac oxit sau: Ń 2O3, K2O, SO2, Fe2O3, MgO, CO, P2O5, PbO, SiO2
a) Oxit nao la oxit axit? Oxit nao la oxit baz ?̀ ̀ ̀ ̀ ơ
b) Oxit nao tac dung v i ǹ ́ ̣ ơ ươ ở́ c nhiêt đô th́ ̣ ̣ ương? Viêt PTHH xay ra.̀ ́ ̉
c) Oxit nao tac dung v i hiđro nhiêt đô cao? Viêt PTHH xay ra.̀ ́ ̣ ớ ở ̣ ̣ ́ ̉
Bài 3: ( 5 đi m) ể
1) Hòa tan hoàn toàn 17,8 gam h n h p g m m t kim lo i R (hóa tr I) và oxit c aỗ ợ ồ ộ ạ ị ủ
nó vào H2O, thu được 0,6 mol ROH và 1,12 lit H2 ( đktc). ở
a) Xác đ nh R.ị
b) Gi s bài toán không cho th tích Hả ử ể 2 thoát ra. Hãy xác đ nh R.ị
2) Nhiêt phân hoan toan 273,4 g hôn h p gôm kaliclorat va kalipemanganat nhiêṭ ̀ ̀ ̃ ợ ̀ ̀ ở ̣
đô cao, sau phan ng thu đ̣ ̉ ứ ược 49,28 lit khi oxi ( đ.k.t.c).́ ở
a) Tinh thanh phân phân trăm khôi ĺ ̀ ̀ ̀ ́ ượng môi chât co trong hôn h p đâu.̃ ́ ́ ̃ ợ ̀
b) Dung l̀ ượng oxi thu đượ ởc trên đê đôt chay 33,34 gam môt loai than co ham̉ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̀
lượng cacbon chiêm 90%. Hoi than co chay hêt không? Vi sao?́ ̉ ́ ́ ́ ̀
Bài 4: ( 4,0 đi m) ể
Y là h p ch t ch a 3 nguyên t C, H, O. Tr n 1,344 lít CHợ ấ ứ ố ộ 4 v i 2,688 lít khí Y thuớ
được 4,56 g h n h p khí Z. Đ t cháy hoàn toàn Z thu đỗ ợ ố ược 4,032 lít CO2 (các khí đo ở đktc)
1) Tính kh i lố ượng mol c a Y.ủ
2) Xác đ nh công th c phân t Y.ị ứ ử
Trang 36đi m nh hể ư ướng d n quy đ nh ( đ i v i t ng ph n ẫ ị ố ớ ừ ầ ).
Trong khi tính toán, n u nh m l n m t câu h i nào đó d n đ n k t qu sai nh ngế ầ ẫ ộ ỏ ẫ ế ế ả ư
phương pháp gi i đúng thì tr đi n a s đi m giành cho ả ừ ử ố ể ph n ho c câu đó. N u tiầ ặ ế ếp
t c dùng k t qu sai đ gi i các v n đ tiụ ế ả ể ả ấ ề ếp theo thì không tính đi m cho các ể ph nầ
sau
Đ i v i ố ớ PTHH mà cân b ng h s sai ho c thi u cân b ng ( không nh hằ ệ ố ặ ế ằ ả ưởng đ nế
gi i toánả ) ho c thi u đi u ki n thì s tr n a s đi m giành cho ặ ế ề ệ ẽ ừ ử ố ể PT đó. Trong m tộ
PTHH, n u có t m t CTHH tr lên vi t sai thì ế ừ ộ ở ế PT đó không được tính đi m.ể
B/ Đáp án và thang đi m ch mể ấ
I. Trăc nghiêm khach quan (2 điêm)́ ̣ ́ ̉
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Trang 37II. T luân (18 điêm)ự ̣ ̉
Bài 1: (2 đi m) Hoàn thành m i ph ể ỗ ươ ng trình, ghi đu điêu kiên cho 0,5 đi m ̉ ̀ ̣ ể
b) Oxit nao tac dung v i ǹ ́ ̣ ơ ươ ở́ c nhiêt đô th́ ̣ ̣ ương? Viêt PTHH xay ra.̀ ́ ̉
c) Oxit nao tac dung v i hiđro nhiêt đô cao? Viêt PTHH xay ra.̀ ́ ̣ ớ ở ̣ ̣ ́ ̉
Xac đinh đ ́ ̣ ượ c 4 oxit axit, 4 oxit bazo, môi chât đung đ ̃ ́ ́ ượ c 0,125 đ 1
Tra l i đ ̉ ơ ượ ̀ c 4 oxit tac dung đ ́ ̣ ượ c v i n ơ ươ ́ c: ́ N2O3, K2O, SO2, P2O5
Viêt đu 4 PTHH, môi PT đ́ ̉ ̃ ược 0,25đ
0,251
Tra l i đ ̉ ơ ượ ̀ c 2 oxit tac dung đ ́ ̣ ượ c v i hidro: ơ ́ Fe2O3, PbO
Viêt đu 2 PTHH, môi PT đ́ ̉ ̃ ược 0,25đ
0,250,5
Bài 3: ( 5 đi m) ể
c a nó vào H ủ 2O, thu đ ượ c 0,6 mol ROH và 1,12 lit H2 ( đktc). ở
0,25 0,25 0,25
2) Nhiêt phân hoan toan 273,4 g hôn h p gôm kaliclorat va kalipemanganat nhiêt độ ̀ ̀ ̃ ợ ̀ ̀ ở ̣ ̣ cao, sau phan ng thu đ̉ ứ ược 49,28 lit khi oxi ( đ.k.t.c).́ ở
Trang 38a) Tinh thanh phân phân trăm khôi ĺ ̀ ̀ ̀ ́ ượng môi chât co trong hôn h p đâu.̃ ́ ́ ̃ ợ ̀
b) Lượng oxi thu đượ ởc trên đôt chay đ́ ́ ược bao nhiêu gam môt loai than co haṃ ̣ ́ ̀
lượng cacbon chiêm 90% ? ́ (3 điêm) ̉
Giai ra đ̉ ược x = 1,2; y = 0,8
Khôi ĺ ượng cua ̉ KClO3 = 1,2 x 122,5 = 147 g
% KClO3 = 53,77%
% KMnO4 = 46,23%
Bài 4: (4 đi m) ể
Y là h p ch t ch a 3 nguyên t C, H, O. Tr n 1,344 lít CHợ ấ ứ ố ộ 4 v i 2,688 lít khí Y thuớ
được 4,56 g h n h p khí Z. Đ t cháy hoàn toàn Z thu đỗ ợ ố ược 4,032 lít CO2 (các khí đo ở đktc)
1) Tính kh i lố ượng mol c a Y.ủ
2) Xác đ nh công th c phân t Y.ị ứ ử
0,75 0,5 0,25
Trang 390,5 0,5
b/ m = khôi ĺ ượng cua n̉ ươc. ́
Ma sô mol H̀ ́ 2O = sô mol (O) trong oxit = 0,4 + 0,05 = 0,45 moĺ
m = 0,45 x 18 = 8,1 g
m1 = mCu = 0,05 x 64 = 3,2 g
0,5 0,5
PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỤ Ạ Đ THI H C SINH GI I C PỀ Ọ Ỏ Ấ HUY N Ệ
HUY N BA TỆ Ơ NĂM H C 2018 2019Ọ
2.1. B ng ph ng pháp hóa h c hãy nh n bi t các ch t khí: Oằ ươ ọ ậ ế ấ 2, N2, CO2, CH4,
H2 đ ng trong các bình riêng bi t m t nhãn. Vi t phự ệ ấ ế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả
Trang 402.2. Mu i ăn có l n t p ch t Naố ẫ ạ ấ 2SO3, CaCl2 . Hãy trình bày cách lo i b các t pạ ỏ ạ
ch t đ thu đấ ể ược mu i ăn tinh khi t. Vi t các phố ế ế ương trình hóa h c minh h a (n uọ ọ ế có)
Câu 5. (2 đi m) ể
T ng s h t proton, n tron, electron trong hai nguyên t c a nguyên t X và Yổ ố ạ ơ ử ủ ố
là 96, trong đó có t ng s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 32. Sổ ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ ố
h t mang đi n c a nguyên t Y nhi u h n c a X là 16. ạ ệ ủ ử ề ơ ủ Xác đ nh tên nguyên t X vàị ử Y?
7.1. H n h p khí X g m các khí CO, COỗ ợ ồ 2. Hãy cho bi t h n h p X n ng hayế ỗ ợ ặ
nh h n không khí bao nhiêu l n, bi t r ng t l s phân t các khí trong h n h pẹ ơ ầ ế ằ ỉ ệ ố ử ỗ ợ
tương ng là 2:3. ứ
7.2. H p ch t A có kh i l ng phân t n ng g p 31,5 l n khí Hiđrô đ c t oợ ấ ố ượ ử ặ ấ ầ ượ ạ
b i Hiđrô và nhóm nguyên t XOở ử y (hóa tr I). Bi t % kh i lị ế ố ượng O trong A b ng 76,19.ằ
H p ch t B t o b i m t kim lo i M và nhóm hiđroxit (OH). H p ch t C t o b i kimợ ấ ạ ở ộ ạ ợ ấ ạ ở
lo i M và nhóm XOạ y có phân t kh i là 213. Xác đ nh công th c c a A, B, C.ử ố ị ứ ủ