Luyện tập với 30 đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn Địa lí lớp 9 có đáp án giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về đề thi.
Trang 2b) Nh ng b c nh trên nói v v n đ gì, h u qu nh th nào? Chúng ta c n làmữ ứ ả ề ấ ề ậ ả ư ế ầ
gì đ gi m thi u nh ng tác h i do các ho t để ả ể ữ ạ ạ ộ đó gây ra?ng
Câu 3 (3 đi m): ể
D a vào atlat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy đánh giá ngu n tài nguyênự ị ệ ế ứ ọ ồ
du l ch nị ước ta và cho bi t nh ng gi i pháp nào giúp nế ữ ả ước ta có th phát tri n m nh ngànhể ể ạ
du l ch?ị
Câu 4 (4 đi m): ể D a vào bi u đ sau:ự ể ồ
M t đ dân s c a m t s vùng và c n ậ ộ ố ủ ộ ố ả ướ c năm 2002
1179
0 200 400 600 800 1000 1200 1400
ĐB sông Hồng
TD và MN Bắc Bộ
Tây Nguyên Cả nước
người/km2
Vùng
a) Hãy nh n xét v m t đ dân s c a đ ng b ng sông H ng so v i Trung du vàậ ề ậ ộ ố ủ ồ ằ ồ ớ
mi n núi B c B , Tây Nguyên và c nề ắ ộ ả ước năm 2002
b) M t đ dân s đ ng b ng sông H ng có thu n l i và khó khăn gì cho s phátậ ộ ố ở ồ ằ ồ ậ ợ ự tri n kinh t xã h i?ể ế ộ
Câu 5 (6 đi m): ể Cho b ng s li u dả ố ệ ưới đây:
C c u GDP n ơ ấ ướ c ta th i k 19912002 ờ ỳ (Đ n v : %) ơ ị
Nông lâm ng nghi pư ệ 40,5 27,2 25,8 25,4 23,3 23,0Công nghi p xây d ngệ ự 23,8 28,8 32,1 34,5 38,1 38,5
Trang 3D ch vị ụ 35,7 44,0 42,1 40,1 38,6 38,5
a/ Hãy v bi u đ thích h p nh t th hi n c c u GDP n c ta th i k 19912002.ẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ơ ấ ướ ờ ỳ
b/ T b ng s li u và bi u đ đã v , hãy nh n xét và gi i thích s chuy n d ch cừ ả ố ệ ể ồ ẽ ậ ả ự ể ị ơ
c u GDP theo các khu v c kinh t nấ ự ế ước ta th i k trên.ờ ỳ
Trang 4a) * Hướng t O đ n E, H, G, Cừ ế
T O đ n E: hừ ế ướng B cắ
T O đ n H: hừ ế ướng Nam
T O đ n G: hừ ế ướng Đông
T O đ n C: hừ ế ướng Tây
* Hướng t O đ n A, B, D, Fừ ế
T O đ n A: hừ ế ướng Nam Tây Nam
T O đ n B: hừ ế ướng Tây Tây Nam
T O đ n G: hừ ế ướng Tây B cắ
T O đ n C: hừ ế ướng Đông Đông B cắ
0,250,250,250,25
0,250,250,250,25
b) Khi chuy n đ ng trên quĩ đ o, tr c c a Trái Đ t bao gi cũng có đ nghiêng khôngể ộ ạ ụ ủ ấ ờ ộ
đ i và hổ ướng v m t phía nên hai n a c u B c và Nam luân phiên nhau ng v phíaề ộ ử ầ ắ ả ề
M t Tr i nên sinh ra các mùa. ặ ờ
N a c u nào ng v phía M t Tr i thì có góc chi u sáng l n, nh n đử ầ ả ề ặ ờ ế ớ ậ ược nhi u ánhề
sáng và nhi t h n thì n a c u đó là mùa nóng;ệ ơ ử ầ
N a c u nào không ng v phía M t Tr i thì có góc chi u sáng nh , nh n đử ầ ả ề ặ ờ ế ỏ ậ ược ít ánh
sáng và nhi t h n thì n a c u đó là mùa l nh.ệ ơ ử ầ ạ
1,0
0,50,5
Câu 2 (3 đi m)ể
Trang 5a) Tên g i c a các hình:ọ ủ
H1: Khói b i, khí th i c a nhà máy s n xu t công nghi pụ ả ủ ả ấ ệ
H2: B i, khí th i c a các phụ ả ủ ương ti n giao thôngệ
H3: Khí th i c a các nhà máy đi n nguyên tả ủ ệ ử
H4: Khói c a các công trình khai thác d u khí.ủ ầ
0,250,250,250,25
b) Nh ng b c nh trên nói v hi n tữ ứ ả ề ệ ượng ô nhi m không khí do các ho t đ ng c a conễ ạ ộ ủ
người gây ra.
H u qu : B u không khí b ô nhi m, tăng hi u ng nhà kính, m a axit, th ng t ngậ ả ầ ị ễ ệ ứ ư ủ ầ
ôdôn, băng hai c c tan ch y, m c nở ự ả ự ước các đ i dạ ương dâng cao; khí th i c a các nhàả ủ
máy đi n nguyên t gây các h u qu cho s c kho con ngệ ử ậ ả ứ ẻ ười
* Gi i pháp: Các nả ước công nghi p phát tri n ký Ngh đ nh th Kiôtô cam k t gi mệ ể ị ị ư ế ả
thi u lể ượng khí th i công nghi p, h n ch các phả ệ ạ ế ương ti n giao thông gây nhi u khóiệ ề
b i, b m đ m an toàn các nhà máy đi n nguyên t ụ ả ả ệ ử
Nghiên c u tìm ra các ngu n năng lứ ồ ượng m i thay th các năng lớ ế ượng truy n th ng đề ố ể
gi m b t lả ớ ượng khí th i có h i cho môi trả ạ ường.
0,50,5
0,5
0,5
Câu 3 (3 đi m)ể
Trang 6a) Đánh giá ngu n tài nguyên du l ch nồ ị ước ta
Tài nguyên du l ch t nhiên: phong c nh thiên nhiên, bãi t m đ p, khí h u t t…ị ự ả ắ ẹ ậ ố
Tài nguyên du l ch nhân văn: công trình ki n trúc, l h i truy n th ng, di tích văn hoá,ị ế ễ ộ ề ố
l ch s …ị ử
M t s th ng c nh thiên nhiên và di s n văn hoá đã độ ố ắ ả ả ược công nh n di s n c a thậ ả ủ ế
gi i (V nh H Long, đ ng Phong Nha, qu n th di tích c đô Hu , Nhã nh c cung đìnhớ ị ạ ộ ầ ể ố ế ạ
Hu ).ế
Hi n nay vi c khai thác ti m năng du l ch ch a cao do thi u đ u t , vi c b o v c nhệ ệ ề ị ư ế ầ ư ệ ả ệ ả
quan và môi trường sinh thái ch a đư ược chú tr ng.ọ
0,50,50,50,5
b) Các gi i pháp đ phát tri n ngành du l chả ể ể ị
Tăng c ng qu ng bá thông tin, t o nh ng s n ph m du l ch đa d ng, đ c đáo;ườ ả ạ ữ ả ẩ ị ạ ộ
Quy ho ch và b o v tài nguyên du l ch g n v i b o v môi trạ ả ệ ị ắ ớ ả ệ ường;
Tôn t o, b o v di tích văn hoá l ch s ;ạ ả ệ ị ử
Đào t o nhân l c cho du l ch, đ u t c i t o và nâng c p c s h t ng, các d ch vạ ự ị ầ ư ả ạ ấ ơ ở ạ ầ ị ụ
du l ch.ị
0,250,250,250,25
Câu 4 (4 đi m)ể
Trang 7a) Nh n xét: M t đ dân s đ ng b ng sông H ng r t cao so v i m t đ trung bình cậ ậ ộ ố ở ồ ằ ồ ấ ớ ậ ộ ả
n c và v i m t s vùng khác nh Tây Nguyên, Trung du và mi n núi B c B ướ ớ ộ ố ư ề ắ ộ
C th : cao g p 4,9 l n so v i m t đ trung bình c nụ ể ấ ầ ớ ậ ộ ả ước, g p 10,3 l n Trung du vàấ ầ
mi n núi B c B , g p 14,6 l n Tây Nguyên.ề ắ ộ ấ ầ
1,01,0
b) Thu n l i: Ngu n lao đ ng d i dào, th trậ ợ ồ ộ ồ ị ường tiêu th l n, có đi u ki n phát tri nụ ớ ề ệ ể
s n xu t t p trung.ả ấ ậ
Khó khăn: Bình quân đ t nông nghi p/đ u ngấ ệ ầ ười th p, nhu c u r t l n v lấ ầ ấ ớ ề ươ ng
th c, th c ph m, nhà , vi c làm, giáo d c, văn hoá, y t gây s c ép lên s phát tri nự ự ẩ ở ệ ụ ế ứ ự ể
kinh t xã h i.ế ộ
1,01,00
Câu 5 (6 đi m)ể
Trang 8a) V bi u đ thích h p nh t th hi n c c u GDP n c ta th i k 19912002.ẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ơ ấ ướ ờ ỳ
* Ch n bi u đ : Bi u đ mi n.ọ ể ồ ể ồ ề
(N u ch n d ng bi u đ khác mà v đúng thì ch cho ½ s đi m v bi u đ ) ế ọ ạ ể ồ ẽ ỉ ố ể ẽ ể ồ
Yêu c u: ầ
Tr c hoành chia đúng t l v th i gian, tr c tung chia đúng t l %.ụ ỷ ệ ề ờ ụ ỷ ệ
Xác đ nh đúng các đi m to đ ; n i các đi m to đ chính xác.ị ể ạ ộ ố ể ạ ộ
Bi u đ có đ tên, ký hi u và chú gi i.ể ồ ủ ệ ả
Bi u đ đ m b o tính th m m , tính khoa h c và tính chính xác.ể ồ ả ả ẩ ỹ ọ
(Thi u ho c sai m i l i tr 0,25 đi m) ế ặ ỗ ỗ ừ ể
1991 1995 1997 1999 2001 2002Năm
%
2,0
b) Nh n xét và gi i thích s chuy n d ch c c u GDP theo các khu v c kinh t nậ ả ự ể ị ơ ấ ự ế ở ướ c
ta d a vào bi u đ đã v ự ể ồ ẽ
* Nh n xét: ậ
C c u GDP nơ ấ ước ta th i k 19912002 có s chuy n d ch khá rõ nét.ờ ỳ ự ể ị
T tr ng c a khu v c nông, lâm, ng nghi p trong c c u GDP gi m m nh. Nămỷ ọ ủ ự ư ệ ơ ấ ả ạ
1991 chi m 40,5% đ n năm 2002 ch còn 23,0% gi m 17,5%.ế ế ỉ ả
T tr ng c a khu v c công nghi p và xây d ng tăng nhanh. Năm 1991 ch chi mỷ ọ ủ ự ệ ự ỉ ế
23,8% đ n năm 2002 lên đ n 38,5% tăng 14,7%.ế ế
T tr ng khu v c d ch v chi m t l cao nh ng ch a n đ nh.ỷ ọ ự ị ụ ế ỉ ệ ư ư ổ ị
* Gi i thích: ả
S chuy n d ch c c u kinh t là do xu th chung c a th i đ i và quá trình côngự ể ị ơ ấ ế ế ủ ờ ạ
nghi p hoá, hi n đ i hoá c a đ t nệ ệ ạ ủ ấ ước
Thành t u c a công cu c đ i m i kinh t xã h i nự ủ ộ ổ ớ ế ộ ở ước ta
0,50,50,50,51,01,0
Trang 9Trình bày nh ng thu n l i và khó khăn trong vi c phát tri n ngành ữ ậ ợ ệ ể
th y s n n ủ ả ở ướ c ta.
Trang 10B ng 2: M t s tiêu chí v s n xu t lúa n ả ộ ố ề ả ấ ở ướ c ta, th i k 1980 – ờ ỳ
2005
Năm
S n l ả ượ ng lúa c năm ả (tri u t n) ệ ấ 11,6 19,2 35,8
a) D a vào b ng 2 và ki n th c đã h c, phân tích các thành t u trong s n xu t lúa ự ả ế ứ ọ ự ả ấ
c a n ủ ướ c ta, th i k 19802005 ờ ỳ
b) Nêu các vùng s n xu t lúa quan tr ng c a n ả ấ ọ ủ ướ cta.
T su t tăng t nhiên ỉ ấ ự 14.8 13.8 12.9 10.9 10.4 10.4 9.7 10.9 9.8
a) D a vào b ng 2, v bi u đ thích h p th hi n t su t sinh, t và ự ả ẽ ể ồ ợ ể ệ ỉ ấ ử
tăng
t nhiên dân s t nh B n Tre, th i k 19952005 ự ố ỉ ế ờ ỳ
b) Nh n xét tình hình tăng dân s t nh B nTre ậ ố ở ỉ ế
H t ế
Trang 11Đ i v i ngành khai thác th y s n: ố ớ ủ ả
+ Khai thác th y s n nủ ả ước ng t trong các sông, su i, ao, h ọ ố ồ+ Khai thác h i s n (nả ả ướ ợ ước l , n c m n): Nặ ước ta có nhi u bãi tôm, bãi cá.ề
Đ c bi t là có b n ng trặ ệ ố ư ường tr ng đi m:ọ ể
Ng trư ường Cà Mau – KiênGiang
Ng trư ường Ninh Thu n – Bình Thu n – Bà R a – VũngTàu.ậ ậ ị
Ng trư ường H i Phòng Qu ngNinh.ả ả
Ng trư ường qu n đ o Hoàng Sa, qu n đ o Trầ ả ầ ả ườngSa
Đ i v i ngành nuôi tr ng th y s n: ố ớ ồ ủ ả
+ Nước ta có các bãi tri u, đ m phá, các d i r ng ng p m n: thu n l i nuôi tr ng ề ầ ả ừ ậ ặ ậ ợ ồ
th y s n nủ ả ướ ợc l + Các vùng bi n ven các đ o, vũng v nh: thu n l i nuôi th y s n nể ả ị ậ ợ ủ ả ướcm n.ặ+ Nước ta có nhi u sông su i, ao h có th nuôi cá, tôm nề ố ồ ể ước ng t.ọ
* Khó khăn:
Bi n đ ng trong mùa m abão.ể ộ ư
Môi trường b suy thoái và ngu n l i thu s n b suy gi m nhi uvùng.ị ồ ợ ỷ ả ị ả ở ề
C s v t ch t k thu t, v n đ ut , ơ ở ậ ấ ỹ ậ ố ầ ư
Trang 12Câu 2 (3.5 đi m):ể
* CN ch bi n lế ế ương th c th c ph m bao g m:ự ự ẩ ồ
+ Các ngành ch bi n s n ph m tr ng tr t ( xay xát g o, ch bi n cà phê, cao ế ế ả ẩ ồ ọ ạ ế ế
su, s n xu t đả ấ ường, bia, rượu )
+ Ch bi n s n ph m chăn nuôi ( th t, s a ), th c ph m đông l nh, đ h p ế ế ả ẩ ị ữ ự ẩ ạ ồ ộ
+ Ch bi n thu s n ( làm nế ế ỷ ả ước m m, s y khô )ắ ấ
Đây là ngành CN chi m t tr ng l n nh t trong c c u giá tr s n xu t công ế ỉ ọ ớ ấ ơ ấ ị ả ấ
G m các t nh và thành phô: Hà N i, H i Phòng, Qu ng Ninh, H ng Yên, H i ồ ỉ ộ ả ả ư ả
Dương, Hà Tây, B c Ninh, VĩnhPhúc.ắ
C c ukinht đad ng,baog m:c khí,hoách t,ch bi nthu s n,tr ngcâyơ ấ ế ạ ồ ơ ấ ế ế ỷ ả ồ
lương th c; d ch v v n t i, du l ch…ự ị ụ ậ ả ị
Trung tâm kinh t l n và quan tr ng nh t: Th đô Hà N i, TP H i Phòng.ế ớ ọ ấ ủ ộ ả
* Ý nghĩa c a vùng kinh t tr ng đi m B c B :ủ ế ọ ể ắ ộ
V kinh t : Thúc đ y s phát tri n kinh t c a c vùng; đ ng th i làm chuy nề ế ẩ ự ể ế ủ ả ồ ờ ể
d ch c c u kinh t các vùng B c Trung B và Mi n núi trung du B c B ị ơ ấ ế ắ ộ ề ắ ộ
V xã h i: t o thêm vi c làm; nâng cao m c s ng cho ng òi dân, phân b l i dânề ộ ạ ệ ứ ố ư ố ạ
c trong vùng.ưCâu 4 (4 đi m):ể
a) Phân tích các thành t u:ự
Phân tích s gia tăng di n tích, năng su t, s n lự ệ ấ ả ượng, s n lả ượng bình quân đ uầ
người qua các năm (có s li u c th )ố ệ ụ ể
Nguyên nhân ch y u: áp d ng gi ng m i, thay đ i c c u mùav ủ ế ụ ố ớ ổ ơ ấ ụ
K t lu n: Lúa là cây lế ậ ương th c chính; s n xu t không ch đáp ng nhu c u ự ả ấ ỉ ứ ầtrong nước mà còn đ xu tkh u.ể ấ ẩ
b) Các vùng s n xu t lúa quan tr ng:ả ấ ọ
Hai vùng tr ng đi m lúa l n nh t: ĐBSCL vàĐBSH.ọ ể ớ ấ
Các đ ng b ng ven bi n mi nTrung.ồ ằ ể ề
Câu 5 (5 đi m):ể
a)
Hình th c: 3 đứ ường bi u di n (đ th ), m i để ễ ồ ị ỗ ường th hi n 1 ch sể ệ ỉ ố
N i dung : Th hi n đ s li u, đúng t l ; kí hi u và chú thích phù h pộ ể ệ ủ ố ệ ỉ ệ ệ ợ
Trìnhbày:s chs ,cóth mmạ ẽ ẩ ỹ
T su t sinh gi m nhanh, t su t t th p và n đ nhỉ ấ ả ỉ ấ ử ấ ổ ị
T su t tăng t nhiêngi m.ỉ ấ ự ả
Nguyên nhân c a tình hình trên: th c hi n chính sách dân s (KHHGĐ) có ủ ự ệ ố
hi u qu , công tác y t , chăm sóc s c kho có ti nb ệ ả ế ứ ẻ ế ộ
* L uý:ư Để
đ tđạ ượcđi mt iđac at ngcâu,t ngý,bàilàmph icól plu n,diể ố ủ ừ ừ ả ậ ậ ễ
nđ trõạràng, chính xác, có s li u d n ch ng, minh h a c th , h p lý.ố ệ ẫ ứ ọ ụ ể ợ
Trang 13Giám kh o đả ược
v n d ng, th ng nh t cho ậ ụ ố ấ
đi m chi ti t trong t ng ý, ể ế ừ
nh ng không đư ượ ệc l ch v i ớ
s đi m quy đ nh c a m i ố ể ị ủ ỗcâu
Đ S 3 Ề Ố
Câu 1: (3 đi m) ể Trình bày sự chuy n đ ng t quay quanhể ộ ự
tr c c a trái đ t. Nêu khái quátụ ủ ấ các h qu c a s v n đ ng tệ ả ủ ự ậ ộ ự quay quanh tr c c a Trái đ t.ụ ủ ấCâu 2: (3 đi m)ể D a vào atlatự
Đ a lý Vi t Nam và ki n th cị ệ ế ứ
đã h c cho bi t nọ ế ước ta ch uị tác đ ng c a nh ng lo i gióộ ủ ữ ạ nào. Trình bày khái quát c chơ ế
ho t đ ng và nh hạ ộ ả ưởng c aủ các lo i gió đó đ n lãnh thạ ế ổ
xu hướng chuy n d ch sangể ị
ho t đ ng trong ngành côngạ ộ nghi p d ch v ?ệ ị ụ
Câu 4: (5 đi m) ể Cho b ng sả ố
li u sau:ệTình hình s n xu t m t s s nả ấ ộ ố ả
ph m công nghi p c a nẩ ệ ủ ước ta giai đo n 2000 – 2012ạ
Năm Đi n (tkmh)ệ ỉ Than (tri ut n)ấ ệ
a) V bi u đ thích h p nh t th hi n ch s tăng trẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ỉ ố ưởng c a m tủ ộ
s s n ph m công nghi p nố ả ẩ ệ ước ta giai đo n 2000 – 2012.ạb) D a vào bi u đ đã v hãy nh n xét và gi i thích tình hình s nự ể ồ ẽ ậ ả ả
xu t c a m t s s n ph m công nghi p giai đo n trên.ấ ủ ộ ố ả ẩ ệ ạCâu 5: (5 đi m) ể D a vào atlat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đãự ị ệ ế ứ
h c em hãy.ọa) Trình bày đ c đi m dân c – xã h i c a vùng Đ ng b ng Sôngặ ể ư ộ ủ ồ ằ
H ng.ồb) Nêu nh ng l i ích c a vi c gi m t l gia tăng dân s t nhiên ữ ợ ủ ệ ả ỉ ệ ố ự ở vùng này
Đáp án đ 3ề
Câu 1: (3 đi m)ể
S chuy n đ ng t quay quanh tr c c a Trái đ t.ự ể ộ ự ụ ủ ấ
Hướng quay: t Tây – Đông 0,5 đừ
Th i gian: 24 gi (1 ngày đêm) 0,5 đờ ờ
V n t c: l n nh t xích đ o (464 m/giây) gi m v 2 c cậ ố ớ ấ ở ạ ả ề ự 0,5 đ
Các h qu ệ ả
S luân phiên ngày đêm 0,5 đựChuy n đ ng bi u ki n c a các thiên th 0,25 để ộ ể ế ủ ểGió trên Trái đ t và đấ ường chuy n ngày q.t 0,5 để ế
S chuy n đ ng l ch hự ể ộ ệ ướng c a các v t th 0,25 đủ ậ ểCâu 2: (3 đi m)ể
Nước ta n m trong ph m vi ch u tác đ ng c a gió mùa Châu Á vàằ ạ ị ộ ủ
Th i ti t cu i mùa đông 0,25 đờ ế ố
Mi n Nam: không ch u nh hề ị ả ưởng. 0,25 đGió mùa mùa h (gió mùa Tây Nam)ạ
Nêu được ngu n g c xu t phát 0,5 đồ ố ấTính ch t 0,25 đấ
H qu 0,25 đệ ả
* Ho t đ ng và nh hạ ộ ả ưởng c a gió Tín phong.ủ
Nêu được hướng th i, th i gian (th i quanh năm) 0,5 đổ ờ ổ
nh h ng: gây nên mùa khô sâu s c cho Tây nguyên và
Đông Nam B 0,5 độCâu 3: (4 đi m)ể
* Đ c đi m:ặ ể
Ngu n lao đ ng d i dào (d n chính). M i năm đồ ộ ồ ẫ ỗ ược bổ sung kho ng 1 tri u LĐ 1 đả ệ
Trang 14K t c u h t ng nông thôn hoàn thi n 0,5 đế ấ ạ ầ ệ
H th ng đê đi u là nét văn hóa đ c đáo 0,25 đệ ố ề ộ
Có nhi u đô th hình thành t lâu đ i (d n ch ng) 0,25 đề ị ừ ờ ẫ ứKhó khăn: s c ép dân s 0,5 đứ ố
b)
Thúc đ y s tăng trẩ ự ưởng kinh t 0,5 đế
Đ y nhanh s chuy n d ch c c u kinh t theo ngành vàẩ ự ể ị ơ ấ ế theo lãnh th 0,5 đổ
Gi i quy t t t vi c làm 0,5ả ế ố ệGDP; GDP bình quân đ u ngầ ười tăng nhanh 0,25 đ
Đ m b o v n đ phát tri n b n v ng 0,25 đả ả ấ ề ể ề ữ
Đ S 4 Ề Ố
Câu 1 (2,0 đi m):ể N u tr c Trái Đ t th ng góc v i m t ph ngế ụ ấ ẳ ớ ặ ẳ
qu đ o thì có s thay đ i các mùa nh hi n nay không? Khi đó thìỹ ạ ự ổ ư ệ khí h u các vành đai nhi t s thay đ i nh th nào?ậ ở ệ ẽ ổ ư ế
Câu 2 (6,0 đi m):ể D a vào nh ng ki n th c đã h c, hãy:ự ữ ế ứ ọa.Ch ng minh r ng dân c nứ ằ ư ước ta phân b không đ u?ố ềb.Gi i thích nguyên nhân s phân b dân c không đ u?ả ự ố ư ề
c. S phân b dân c không đ u có nh hự ố ư ề ả ưởng nh th nào đ n sư ế ế ự phát tri n kinh t xã h i c a nể ế ộ ủ ước ta? Nêu bi n pháp?ệ
Câu 3 (6,0 đi m):ể Đi u ki n T nhiên B c Trung B có nh ngề ệ ự ở ắ ộ ữ thu n l i và khó khăn gì cho phát tri n kinh t xã h i?ậ ợ ể ế ộ
Câu 4 (3,0 đi m):ể Cho b ng s li u sau:ả ố ệBình quân lương th c theo đ u ngự ầ ườ ủi c a c nả ước, vùng Đ ngồ
b ng sông H ng và vùng Đ ng b ng sông C u Long (Đ n v :ằ ồ ồ ằ ử ơ ị kg/người)
1 V bi u đ so sánh bình quân lẽ ể ồ ương th c theo đ u ngự ầ ườ i
c a c nủ ả ước, vùng Đ ng b ng sông H ng và vùng Đ ngồ ằ ồ ồ
b ng sông C u Long qua các năm nói trên.ằ ử
2 2. Nh n xét và gi i thích.ậ ả
Trang 15Câu 5 (3,0 đi m) ể Em hãy cho
bi t nh ng đi u ki n thu n l iế ữ ề ệ ậ ợ
và khó khăn đ i v i ngành giaoố ớ
thông v n t i nậ ả ước ta?
không có các mùa khác nhau
n a mà lữ ượng nhi t s gi mệ ẽ ả
kh c nghi t h n hi n nay.ắ ệ ơ ệ
Câu 2 (6 đi m)ể : D a vàoự
nh ng ki n th c đã h c, hãy:ữ ế ứ ọ
a. Ch ng minh dân c nứ ư ước ta
phân b không đ u: (1đ)ố ề
c. nh hẢ ưởng c a s phân bủ ự ố
dân c không đ u đ n s phátư ề ế ự
tri n kinh t xã h i c a nể ế ộ ủ ướ c
ta S phân b dân c không đ u s gây khó khăn trong vi c sự ố ư ề ẽ ệ ử
d ng h p lí ngu n lao đ ng và khai thác tài nguyên c a m i vùng.ụ ợ ồ ộ ủ ỗ (1đ)
người lao đ ng.ộPhát tri n kinh t xã h i mi n núi.ể ế ộ ở ề
H n ch n n di dân t do.ạ ế ạ ự
H p tác qu c t v xu t kh u lao đ ngợ ố ế ề ấ ẩ ộCâu 3 (6 đi m)ể :
* Đi u ki n T nhiên B c Trung B có nh ng thu n l i: (4đ)ề ệ ự ở ắ ộ ữ ậ ợ
V v trí đ a lí là d i đ t h p ngang, là c u n i B c B v iề ị ị ả ấ ẹ ầ ố ắ ộ ớ các vùng phía nam, là c a ngõ hử ướng ra bi n đông c a cácể ủ
nước ti u vùng sông Meekông phía tây đ phát tri n kinh t ể ở ể ể ế
xã h i.ộ
V đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên: Tài nguyênề ề ệ ự
r ng khá l n nh t là phía b c dãy Hoàng S n, có m t sừ ớ ấ ở ắ ơ ộ ố khoáng s n tr lả ữ ượng khá thu n l i cho các ngành công nghi pậ ợ ệ khai thác khoáng s n, ch biên lâm s n phát tri n, b bi n dàiả ế ả ể ờ ể
và có nhi u bãi bi n đ p, về ể ẹ ườn qu c gia, hang đ ng. Phát tri nố ộ ể
du l ch; nhi u bãi tôm, cá, phát tri n ngành th y s n.ị ề ể ủ ả
* Nh ng khó khăn B c Trung B : (2đ)ữ ở ắ ộ
Th i ti t, khí h u có nhi u thiên tai nh lũ l t h n hán, gió bão,ờ ế ậ ề ư ụ ạ
đ t x u, b c màu nh hấ ấ ạ ả ưởng l n th đ n s n xu t và đ i s ngớ ế ế ả ấ ờ ố
c a nhân dân trong vùng, đ n giao thông v n t i.ủ ế ậ ảCâu 4 (3 đi m):ể V bi u đ (1đ)ẽ ể ồ
Bi u đ ph i đ m b o các yêu c u:ể ồ ả ả ả ầ
Đúng d ng bi u đ , chính xác, có tên bi u đ , đ n v , chúạ ể ồ ể ồ ơ ị
gi i, s li u ghi trên bi u đ ả ố ệ ể ồ
N u thi u 1 trong các yêu c u trên, thì tr đi 0,25 đi mế ế ầ ừ ể
Nh n xét và gi i thíchậ ả
a. Nh n xét (1đ)ậBình quân lương th c theo đ u ngự ầ ười có s khác nhau gi a cácự ữ vùng
ĐB sông C u Long so v i c nử ớ ả ước và ĐB sông H ng cóồ
m c bình quân lứ ương th c theo đ u ngự ầ ười cao nh t (d/c)ấ
ĐB sông H ng th p h n m c bình quân c a c nồ ấ ơ ứ ủ ả ước (d/c)Bình quân lương th c theo đ u ngự ầ ườ ủi c a ĐB sông C u Long vàử
c nả ước liên t c tăng (d/c), ĐB sông H ng còn bi n đ ng (d/c)ụ ồ ế ộ
T c đ tăng có s khác nhauố ộ ự
ĐB sông C u Long có m c tăng nhanh h n (1,35 l n) soử ứ ơ ầ
v i m c tăng trung bình c a c nớ ứ ủ ả ước (1,31 l n)ầ
ĐB sông H ng ch tăng 1,09 l n, th p h n m c tăng trungồ ỉ ầ ấ ơ ứ bình c nả ước
b. Gi i thích (1đ)ả
Trang 16S n lả ượng bình quân
lương th c tăng là do s nự ả
lượng lương th c tăngự
nhanh (ch y u là do tăngủ ế
năng su t, m r ng di nấ ở ộ ệ
tích)
ĐB sông C u Long cóử
bình quân lương th c theoự
đ u ngầ ười cao nh t và tăngấ
bi n có thu n l i v giaoể ậ ợ ề
thông đường bi n trongể
nước và các nước trên thế
đ i núi, cao nguyên ch yổ ạ
theo hướng Tây B c ắ
Đông Nam làm cho vi cệ
giao thông theo hướ ng
Đông Tây có ph n trầ ở
ng i.ạ
Sông ngòi nước ta dày đ c, khí h u nhi u m a bão, lũ l tặ ậ ề ư ụ nên vi c xây d ng và b o v đệ ự ả ệ ường xá, c u c ng đòi h i t nầ ố ỏ ố kém nhi u công s c và ti n c a.ề ứ ề ủ
C s v t ch t kĩ thu t còn th p, v n đ u t ít, phơ ở ậ ấ ậ ấ ố ầ ư ươ ng
ti n máy móc ph i nh p t nệ ả ậ ừ ước ngoài t n nhi u ngo i tố ề ạ ệ
Đ S 5 Ề Ố
Câu 1: (3 đi m) ể M t máy bay c t cánh t i sân bay Tân S n Nh tộ ấ ạ ơ ấ lúc 6 gi ngày 20/11/2015 đ n Luân Đôn sau 12 gi bay, máy bayờ ế ờ
h cánh. Tính gi máy bay h cánh t i Luân Đôn thì tạ ờ ạ ạ ương ng làứ
m y gi ngày nào t i các đ a đi m sau: Tokyo kinh đ 135ấ ờ ạ ị ể ộ oĐ; Niu Đêli kinh đ 750ộ oĐ, Xítni kinh đ 150ộ oĐ, Oasinht n kinh đơ ộ
75oT, L t Angi let kinh đ 120ố ơ ộ oT
Câu 2: (3 đi m)ể D a vào át lát đ a lí Vi t Nam và ki n th c đãự ị ệ ế ứ
h c em hãy:ọ
a, Nêu ý nghĩa kinh t c a sông ngòi Vi t Nam.ế ủ ệ
b, Ch ng minh r ng: các nhân t đ a hình, khí h u đã t o nên đ cứ ằ ố ị ậ ạ ặ
đi m sông ngòi nể ước ta
Câu 3: (4 đi m)ể Ngu n lao đ ng nồ ộ ước ta có nh ng th m nh gì?ữ ế ạ
T i sao vi c làm là v n đ kinh t xã h i gay g t nạ ệ ấ ề ế ộ ắ ở ước ta hi nệ nay? Nêu bi n pháp gi i quy t?ệ ả ế
Câu 4: (5 đi m) ể D a vào s li u sau:ự ố ệ
Hãy v bi u đ thích h p th hi n c c u thu nh p c a nẽ ể ồ ợ ể ệ ơ ầ ậ ủ ước ta
th i k 1990 – 2002. Nêu nh n xét và gi i thích.ờ ỳ ậ ảCâu 5 (5 đi m) ể Cho b ng s li u:ả ố ệ
Di n tích cây công nghi p lâu năm c a vùng Trung du và mi n núiệ ệ ủ ề
B c B , Tây Nguyên năm 2006 (Đ n v : nghìn ha)ắ ộ ơ ịVùng Trung du và mi n núi B c Bề ắ ộ Tây Nguyên
Trang 17b, Gi i thích s gi ng và khácả ự ố
nhau trong s n xu t cây côngả ấ
đường th y n i đ a. (0,5đ)ủ ộ ị
Cung c p nấ ước cho sinh
ho tạ
b) * Các nhân t đ a hình, khíố ị
h u đã t o nên đ c đi m sôngậ ạ ặ ể
ngòi nước ta: (1,0đ)
M a nhi u, m a t p trung theo mùa, đ a hình d c, xói mònư ề ư ậ ị ố
r a trôi m nh làm cho sông ngòi nử ạ ước ta có lượng phù sa l n.ớCâu 3:
* Ngu n lao đ ng nồ ộ ước ta có nh ng th m nh gì:ữ ế ạ
Năm 2005, dân s ho t đ ng kinh t c a nố ạ ộ ế ủ ước ta là 42,53 tri u ngệ ười (51,2% t ng s dân). (0,25đ)ổ ố
M i năm tăng thêm 1 tri u lao đ ng. (0,25đ)ỗ ệ ộLao đ ng c n cù, sáng t o có tinh th n ham h c h i, kinhộ ầ ạ ầ ọ ỏ nghi m tích lũy qua nhi u th h (0,25đ)ệ ề ế ệ
Ch t lấ ượng lao đ ng ngày càng độ ược nâng cao nh nh ngờ ữ thành t u phát tri n trong văn hóa, giáo d c và y t ( 0,25đ)ự ể ụ ế
* Vi c làm làm v n đ kinh t xã h i gay g t nệ ấ ề ế ộ ắ ở ước ta hi nệ nay:
Vi c làm là v n đ kinh t xã h i gay g t nệ ấ ề ế ộ ắ ở ước ta hi nệ nay: ngu n lao đ ng nồ ộ ước ta d i dào m i năm tăng 1 tri u laoồ ỗ ệ
đ ng trong khí n n kinh t ch a phát tri n (0,75đ)ộ ề ế ư ểTình tr ng th t nghi p, thi u vi c làm v n còn gay g t thạ ấ ệ ế ệ ẫ ắ ể
Phân b l i dân c và ngu n lao đ ng. Chuy n t đ ngố ạ ư ồ ộ ể ừ ồ
b ng sông H ng, duyên h I mi n Trung đ n Tây B c và Tâyằ ồ ả ề ế ắ Nguyên
Phát tri n n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n.ể ề ế ề ầ
Đa d ng hoá các lo i hình đào t o, ho t đ ng d y ngh ạ ạ ạ ạ ộ ạ ề
L p các trung tâm gi i thi u vi c làm, đ y m nh hậ ớ ệ ệ ẩ ạ ướ ngnghi p trệ ở ường ph thông.ổ
Xu t kh u lao đ ngấ ẩ ộNông thôn: (0,25đ)
Đ y m nh công tác k ho ch háo gia đình.ẩ ạ ế ạ
Đa d ng hoá các lo i hình ho t đ ng kinh t nông thôn.ạ ạ ạ ộ ế ởThành th : (0,25đ)ị
M r ng các trung tâm công nghi p, xây d ng các khu côngở ộ ệ ự nghi p m i.ệ ớ
Phát tri n các ho t đ ng d ch v Chú ý các ho t đ ng côngể ạ ộ ị ụ ạ ộ nghi p v a và nh đ thu hút lao đ ng.ệ ừ ỏ ể ộ
Câu 4:
V bi u đ : (2,5đ)ẽ ể ồ
D ng bi u đ mi nạ ể ồ ềYêu c u:ầ
Trang 18nghi p hóa, hi n đ i hóa đ tệ ệ ạ ấ
c a đ t nủ ấ ước ta và xu th phátế
tri n chung c a th gi i. (1,0đ)ể ủ ế ớ
nghi p đa d ng g m câyệ ạ ồ
công nghi p nhi t đ i vàệ ệ ớ
khó gi nữ ước nên không thích h p đ tr ng lúa. Đ t đai chợ ể ồ ấ ủ
y u là đ t Feralit ho c đát Badan ch thích h p cho tr ng câyế ấ ặ ỉ ợ ồ công nghi p. (0,5đ)ệ
Dân c th a nh ng đã tích lu đư ư ư ỹ ược nhi u kinh nghi mề ệ
tr ng cây công nghi p. (0,5đ)ồ ệ
Do nh hả ưởng c a đ cao đ a hình nên Tây Nguyên cũngủ ộ ị
tr ng đồ ược chè gi ng nh Trung du và mi n núi B c B ố ư ở ề ắ ộ (0,5đ)
V c c u:ề ơ ấTây Nguyên có đ t đ Badan thích h p cho cây cà phê, khíấ ỏ ợ
h u c n nhi t xích đ o phân hoá theo đ cao đ a hình, nên tr ng cậ ậ ệ ạ ộ ị ồ ả cây nhi t đ i và c n nhi t; (0,5đ)ệ ớ ậ ệ
Trung du và mi n núi B c B khí h u nhi t đ i có mùaề ắ ộ ậ ệ ớ đông l nh thích h p cho cây c n nhi t đ i, đ c bi t là chè (0,5đ)./.ạ ợ ậ ệ ớ ặ ệ
Đ S 6 Ề Ố
Câu 1: (3 đi m)ể N u Trái Đ t v n chuy n đ ng t nh ti n xungế ấ ẫ ể ộ ị ế quanh M t Tr i nh ng không chuy n đ ng quanh tr c thì s cóặ ờ ư ể ộ ụ ẽ
hi n tệ ượng gì x y ra trên Trái Đ t?ả ấCâu 2: (3 đi m) ể D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam ch ng minh r ngự ị ệ ứ ằ khí h u nậ ước ta r t đa d ng và th t thấ ạ ấ ường
Câu 3: (4 đi m)ể D a vào b ng s li u sau:ự ả ố ệ
C c u dân s Vi t Nam theo nhóm tu i (đ n v :%)ơ ấ ố ệ ổ ơ ị
Cho b ng s li u: C c u GDP phân theo khu v c kinh t (giaiả ố ệ ơ ấ ự ế
Trang 19b) Qua bi u đ đó rút ra nh nể ồ ậ
xét? S thay đ i t tr ng c a 3ự ổ ỉ ọ ủ
m nh không sao tạ ưở ng
tượng n i trên b m t Tráiổ ề ặ
Phân hóa theo không gian
Mi n khí h u phía B c. T vĩ tuy n 16 tr ra, có mùa đôngề ậ ắ ừ ế ở
l nh, khô hanh, mùa h nóng m m a nhi u. (0,5đ)ạ ạ ẩ ư ề
Mi n khí h u Đông Trề ậ ường S n: Có mùa m a l ch h n vơ ư ệ ẳ ề thu đông. (0,5đ)
Mi n khí h u phía Nam: Bao g m ph n Tây Nguyên vàề ậ ồ ầ Nam B Có 2 mùa: mùa m a và mùa khô tộ ư ương ph n sâu s c.ả ắ (0,5đ)
Mi n khí h u bi n Đông: Bao g m bi n Đông Vi t Nam cóề ậ ể ồ ể ệ khí h u nhi t đ i h i dậ ệ ớ ả ương. (0,25đ)
Ngoài ra khí h u còn phân hóa theo mùa và theo đ cao.ậ ộ
* Khí h u nậ ước ta còn mang tính th t thấ ường:
Th hi n có năm rét s m, có năm rét mu n, có năm nhi uể ệ ớ ộ ề bão, có năm ít bão, có năm m a l n, có năm khô h n (0,75đ)ư ớ ạNgoài ra hi n tệ ượng nhi u lo n th i ti t nh En Nino vàễ ạ ờ ế ư
La Nina cũng làm tăng tính th t thấ ường c a khí h u nủ ậ ước ta. (0,25đ)
Câu 3: a) Nh n xét và gi i thích s thay đ i c c u dân s n cậ ả ư ổ ơ ấ ố ướ
ta theo nhóm tu i th i kì 1979 2002ổ ờ
Nh n xét:ậ
Nhóm tu i 014 có xu hổ ướng gi m t 42,5% năm 1979ả ừ
xu ng 30,3% năm 2002 (0,5đ)ốNhóm tu i t 1559 tăng trên 10% t 50,4% năm 1979 lênổ ừ ừ 61% năm 2002. Nhóm tu i này chi m t l cao (0,5đ)ổ ế ỉ ệ
Nhóm tu i trên 60 chi m t l th p và cũng có xu hổ ế ỉ ệ ấ ướ ngtăng t 7,1% năm 1979 đ n 8.7% năm 2002 (0,5đ)ừ ế
b) Tình hình thay đ i c c u đ t ra nh ng v n đ sau:ổ ơ ấ ặ ữ ấ ề
V n đ c p bách v văn hóa, y t , giáo d c, gi i quy tấ ề ấ ề ế ụ ả ế
vi c làm cho ngệ ười lao đ ng (0,5đ)ộ
V n có s quan tâm đ n ngấ ư ế ười cao tu i (0,5đ)ổCâu 4: a, V bi u đ mi n, t l chính xác có chú gi i (2,0đ)ẽ ể ồ ề ỉ ệ ả
b, T tr ng nhóm ngành nông lâm ng nghi p liên t c gi m tỉ ọ ư ệ ụ ả ừ 38,7% (1990) xu ng còn 20,3% (2007) ch ng t Vi t Nam đangố α ứ ỏ ệ
t ng bừ ướ ừc t 1 nước nông nghi p nệ → ước công nghi pệ
T tr ng nhóm ngành CN XD tăng nhanh nh t: t 22,7%ỉ ọ ấ ừ (1990) 41,5% (2007) ch ng t quá trình công nghi p hóa đã→ α ứ ỏ ệ
và đang đ t đạ ược nh ng thành t u nh t đ nh. (1,0đ)ữ ự ấ ị
T tr ng nhóm ngành d ch v tăng, nh ng ch a n đ nh vìỉ ọ ị ụ ư ư ổ ị
ph thu c vào tình hình chính tr các nụ ộ ị ước trong khu v c vàự trên th gi i (1,0đ)ế ớ
Trang 20Câu 5: Trung du và mi n núiề
Câu 1 (4,0 đi m):ể D a vào Atlát Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đãự ị ệ ế ứ
h c, nh n xét và gi i thích s phân b lọ ậ ả ự ố ượng m a trên lãnh thư ổ
nước ta
Câu 2 (2,0 đi m): ể Ch ng minh Vi t Nam là nứ ệ ước đông dân, cơ
c u dân s tr , m t đ dân s cao. Vì sao t l gia tăng t nhiênấ ố ẻ ậ ộ ố ỉ ệ ự
c a dân s gi m nh ng s dân v n tăng nhanh?ủ ố ả ư ố ẫCâu 3 (5,0 đi m):ể Phân tích các nhân t t nhiên và kinh t xã h iố ự ế ộ
nh h ng đ n s phát tri n và phân b ngành công nghi p n c
Câu 5 (4,0 đi m) ể Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
Di n tích cây công nghi p nệ ệ ước ta giai đo n 1990 2010ạ (Đ n v :ơ ị
2. Nh n xét v tình hình phát tri n di n tích cây công nghi p c aậ ề ể ệ ệ ủ
nước ta giai đo n 1990 2010 và gi i thích vì sao di n tích cây côngạ ả ệ nghi p lâu năm liên t c tăng?ệ ụ
Đáp án đ 7ề
Câu 1 (4,0 đi m): ể D a vào Atlát Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đãự ị ệ ế ứ
h c, nh n xét và gi i thích s phân b lọ ậ ả ự ố ượng m a trên lãnh thư ổ
Lượng m a trung bình năm khá l n, TB 1500mm 2000mm do như ớ ả
hưởng c a bi n, gió Tây nam m ủ ể ẩ ướt và b c ch n đ a hình. (0,5đ)ứ ắ ị
Lượng m a phân hóa theo mùa v i 1 mùa m a và mùa khô rõ r tư ớ ư ệ trong năm do ch u s chi ph i c a hoàn l u gió mùa. (0,5đ)ị ự ố ủ ư
Trang 21Duyên h i mi n trung mùa hả ề ạ
khô do n m sằ ở ườn khu t gió.ấ
nước ta n m trong khu v cằ ự
nhi t đ i m gió mùa, tácệ ớ ẩ
đ ng c a bi n, đ m cao.ộ ủ ể ộ ẩ
(0,5đ)
Câu 2: Ch ng minh Vi t Namứ ệ
là nước đông dân, c c u dânơ ấ
ho c s li u ngày 1/11/2013 là 90 tri u ngặ ố ệ ệ ười)
V i s dân này nớ ố ước ta đ ng th 3 trong khu v c Đôngứ ứ ự Nam Á, th 13 trên th gi i trong khi di n tích nứ ế ớ ệ ước ta đ ngứ
th 58 trên th gi i.ứ ế ớ
* C c u dân s tr : (0,5đ)ơ ấ ố ẻ
S ngố ườ ưới d i và trong đ tu i lao đ ng chi m t l cao, trên độ ổ ộ ế ỉ ệ ộ
tu i lao đ ng chi m t l th pổ ộ ế ỉ ệ ấNăm 1999:
Nhóm 0 – 14 tu i (dổ ưới tu i lao đ ng): 33,5%ổ ộNhóm 15 – 59 tu i (trong tu i lao đ ng): 58,4%ổ ổ ộNhóm 60 tu i tr lên (trên tu i lao đ ng): 8,1%ổ ở ổ ộ
* M t đ dân s cao:ậ ộ ốNăm 2003: 246 người/km2 (m t đ dân s th gi i 47 ngậ ộ ố ế ớ ười/km2) (0,25đ)
T l gia tăng t nhiên c a dân s gi m nh ng s dân v n tăngỉ ệ ự ủ ố ả ư ố ẫ nhanh vì: (0,75đ)
Nước ta có dân s đông, quy mô dân s l nố ố ớ
Nước ta có c c u dân s tr , s ph n bơ ấ ố ẻ ố ụ ữ ước vào đ tu iộ ổ sinh đ caoẻ
T l gia tăng t nhiên c a dân s gi m nh ng v n thu cỉ ệ ự ủ ố ả ư ẫ ộ
lo i cao trên th gi iạ ế ớCâu 3: Phân tích các nhân t t nhiên và kinh t xã h i nh h ngố ự ế ộ ả ưở
đ n s phát tri n và phân b ngành công nghi p nế ự ể ố ệ ước ta
1. Các nhân t t nhiên: (2,5 đi m)ố ự ể
Nước ta có ngu n tài nguyên thiên nhiên đa d ng t o c sồ ạ ạ ơ ở
v nguyên, nhiên li u và năng lề ệ ượng đ phát tri n c c u côngể ể ơ ấ nghi p đa ngành. Các ngu n tài nguyên có tr lệ ồ ữ ượng l n là cớ ơ
s đ phát tri n các ngành công nghi p tr ng đi m. (0,5đ)ở ể ể ệ ọ ể
Vi t Nam có ngu n tài nguyên khoáng s n phong phú:ệ ồ ả Nhiên li u (than, d u, khí); kim lo i (s t, mangan, crôm, đ ng,ệ ầ ạ ắ ồ thi c, chì k m, ); phi kim (apatit, pirit, photphorit, ); v t li uế ẽ ậ ệ xây d ng (sét, đá vôi, ) t o c s đ phát tri n các ngành côngự ạ ơ ở ể ể nghi p năng lệ ương, luy n kim, hoá ch t, v t li u xây d ng ệ ấ ậ ệ ự (0,5đ)
Nước ta có h th ng sông ngòi dày đ c, nhi u sông có giáệ ố ặ ề
tr l n v thu năng t o đi u ki n phát tri n công nghi p năngị ớ ề ỷ ạ ề ệ ể ệ
lượng (thu đi n). (0,5đ)ỷ ệTài nguyên đ t, nấ ước, khí h u, r ng, ngu n l i sinh v tậ ừ ồ ợ ậ
bi n nể ước ta r t đa d ng. Đây là đi u ki n thu n l i đ phátấ ạ ề ệ ậ ợ ể tri n nông, lâm, ng nghi p, cung c p nguyên li u cho côngể ư ệ ấ ệ nghi p ch bi n nông, lâm, thu s n. (0,5đ)ệ ế ế ỷ ả
S phân b tài nguyên thiên nhiên trên lãnh th t o ra cácự ố ổ ạ
th m nh khác nhau c a các vùng. (0,5đ)ế ạ ủ
2. Các nhân t kinh t xã h i: (2,5 đi m)ố ế ộ ểDân c và lao đ ng: (0,5đ)ư ộ
Nước ta có s dân đông, s c mua đang tăng lên, t o nên thố ứ ạ ị
trường trong nướ ộc r ng l n.ớNgu n lao đ ng d i dào và có kh năng ti p thu khoa h c –ồ ộ ồ ả ế ọ
kĩ thu t, t o đi u ki n phát tri n các ngành công nghi p c nậ ạ ề ệ ể ệ ầ
Trang 22nhi u lao đ ng và c m tề ộ ả ộ
s ngành công ngh cao.ố ệ
Đây là m t đi u ki n h pộ ề ệ ấ
d n đ u t nẫ ầ ư ước ngoài vào
thi t b ch a cao, m c tiêuế ị ư ứ
hao năng lượng và nguyên
nhi u thành ph n, khuy nề ầ ế
khích đ u t nầ ư ước ngoài và
trong nước, đ i m i c chổ ớ ơ ế
D a vào Atlat đ a lí Vi t Nam trang ( ) (N u thi u tr 0,25 đi m)ự ị ệ ế ế ừ ể
1. Nh ng đi u ki n thu n l i và khó khăn đ i v i s phát tri nữ ề ệ ậ ợ ố ớ ự ể kinh t xã h i c a vùng Đ ng B ng Sông H ng (4,0đ)ế ộ ủ ồ ằ ồ
* Thu n l i: (3,0)ậ ợ
Đi u ki n t nhiên:ề ệ ự
Có v trí thu n l i trong giao l u kinh t xã h i v i các vùngị ậ ợ ư ế ộ ớ trong c nả ước. (0,25đ)
Đ a hình tị ương đ i b ng ph ng. (0,25đ)ố ằ ẳKhí h u nhi t đ i gió mùa m, có m t mùa đông l nh làậ ệ ớ ẩ ộ ạ
đi u ki n thu n l i đ đ a v đông thành v s n xu t chính.ề ệ ậ ợ ể ư ụ ụ ả ấ (0,25đ)
H th ng sông ngòi dày đ c (l n nh t là sông H ng, sôngệ ố ặ ớ ấ ồ Thái Bình) có lượng nước d i dào quanh năm, thu n l i choồ ậ ợ
Tài nguyên bi n phong phú thu n l i cho khai thác, nuôiể ậ ợ
tr ng th y s n (0,25đ)ồ ủ ả
Đi u ki n dân c xã h i: (1,25đ)ề ệ ư ộ
Là vùng dân c đông đúc nh t nư ấ ước ta, ngu n lao đ ng d iồ ộ ồ dào, m t b ng dân trí cao. (0,25đ)ặ ằ
K t c u h t ng nông thôn hoàn thi n nh t c nế ấ ạ ầ ệ ấ ả ướ c.(0,25đ)
C i thi n đi u ki n sinh th y cho các dòng sông, đi u ti tả ệ ề ệ ủ ề ế
nước cho các h th y đi n và th y l i. (0,25đ)ồ ủ ệ ủ ợ
Là c s nguyên li u cho các nhà máy s n xu t gi y.ơ ở ệ ả ấ ấ (0,25đ)
Trang 23cây công nghi p lâu năm ệ ở
nước ta liên t c tăngụ
C c u di n tích cây công nghi p có s thay đ i:ơ ấ ệ ệ ự ổ
Cây công nghi p lâu năm chi m u th và đang có xuệ ế ư ế
hướng tăng d n t tr ng t 54,8 % lên 71,6%. (0,25đ)ầ ỉ ọ ừCây công nghi p hàng năm gi m d n t tr ng t 45,2%ệ ả ầ ỉ ọ ừ
xu ng 28,4%. (0,25đ)ốb) Di n tích cây công nghi p lâu năm tăng là do (0,5 đ)ệ ệ
Nước ta có đi u ki n t nhiên (đ t, khí h u ) thu n l iề ệ ự ấ ậ ậ ợ cho s n xu t cây công nghi p.ả ấ ệ
Th trị ường m r ng, nh t là th trở ộ ấ ị ường xu t kh u. (0,25đ)ấ ẩChính sách phát tri n cây công nghi p c a nhà nể ệ ủ ước
Các đi u ki n khác: công nghi p ch bi n, lao đ ng, c sề ệ ệ ế ế ộ ơ ở
v t ch t (0,25đ)ậ ấ
Đ S 8 Ề Ố
Câu 1: (4 đi m)ể
1) Phân tích tác đ ng c a dãy Trộ ủ ường S n B c đ n đ a hình, khíơ ắ ế ị
h u, sông ngòi c a vùng B c Trung B ?ậ ủ ắ ộ2) Trình bày nh ng khó khăn do các thành ph n trên gây ra cho B cữ ầ ắ Trung B ?ộ
Câu 2: (2 đi m)ể D a vào b ng s li u s dân thành th và t lự ả ố ệ ố ị ỷ ệ dân thành th nị ước ta th i k 1985 2003:ờ ỳ
lượng nước ta?
Câu 4: (5 đi m) ể Hãy đánh giá ti m năng phát tri n kinh t bi nề ể ế ể
c a vùng Duyên h i Nam Trung B ?ủ ả ộCâu 5: (4 đi m)ể Cho b ng s li u: GDP theo giá th c t phân theoả ố ệ ự ế ngành kinh t c a nế ủ ước ta (đ n v : t đ ng)ơ ị ỉ ồ
Năm Nông, lâm nghi pvà th y s nủ ả ệ Công nghi p vàxây d ngự ệ D ch vị ụ
Trang 241) Hãy v bi u đ thích h pẽ ể ồ ợ
th hi n s chuy n d ch cể ệ ự ể ị ơ
c u GDP theo s li u trên?ấ ố ệ
2) T bi u đ đã v , hãy nh nừ ể ồ ẽ ậ
nên s khác bi t trên n n khíự ệ ề
h u nhi t đ i gió mùa m:ậ ệ ớ ẩ
đi m sông ngòi c a vùng, đ c bi t là chi u dài, di n tích l u v c,ể ủ ặ ệ ề ệ ư ự
hướng ch y và t c đ dòng ch y. (0,25đ)ả ố ộ ả
Núi ch y sát bi n: sông ng n, d c, chuy n ti p nhanh tạ ể ắ ố ể ế ừ
mi n núi – đ ng b ng – ra bi n, hàm lề ồ ằ ể ượng phù sa ít. (0,25đ)
Hướng núi Tây B c – Đông Nam làm cho hắ ướng sông h uầ
h t là hế ướng Tây – Đông. (0,25đ)
K t h p v i khí h u, nh p đi u mùa c a sông trùng v iế ợ ớ ậ ị ệ ủ ớ mùa khí h u, l u lậ ư ượng và t c đ dòng ch y l n vào mùa m a.ố ộ ả ớ ư (0,25đ)
2) Nh ng khó khănữVùng núi nhi u ti m năng nh ng khó khai thác. (0,25đ)ề ề ư
B c Trung B gánh ch u h u h t các lo i thiên tai c a nắ ộ ị ầ ế ạ ủ ước ta: (0,25đ)
H n hán vào mùa khô: thi u nạ ế ướ ước t i tiêu, sinh ho tạ
Lượng m a l n nh ng t p trung vào m a: lũ l t.ư ớ ư ậ ư ụThiên tai khác: l đ t, cháy r ng, đ ng đ t, ở ấ ừ ộ ấ
Đ ng b ng nh h p, kém màu m (0,25đ)ồ ằ ỏ ẹ ỡCâu 2:
S thay đ i đã ph n ánh quá trình đô th hoá nự ổ ả ị ở ước ta và nh ngữ
v n đ c n quan tâm:ấ ề ầ
T l dân thành th nỉ ệ ị ở ước ta còn th p ( 25,8% năm 2003)ấ
đi u đó ch ng t ho t đ ng nông nghi p nề ứ ỏ ạ ộ ệ ở ước ta v n v tríẫ ở ị khá cao. (0,5đ)
Quá trình đô th hoá có s di dân t nông thôn ra thành th ị ự ừ ị (0,5đ)
Đ ng th i v i quá trình công nghi p hoá và s hình thànhồ ờ ớ ệ ự các thành ph công nghi p, khu công nghi p, khu ch xu tố ệ ệ ế ấ trong nh ng năm đ i m i. (0,5đ)ữ ổ ớ
Nhu c u năng lầ ượng ngày càng cao, công nghi p năngệ
lượng ph i đi trả ước m t bộ ước đ ph c v nhu c u Côngể ụ ụ ầ nghi p hóa, hi n đ i hóa kinh t (1,0đ)ệ ệ ạ ế
Th m nh tài nguyên đã đế ạ ược đ y m nh khai thác: th yẩ ạ ủ
đi n, than, d u khí. (0,5đ)ệ ầb) Nh n xét c th và gi i thíchậ ụ ể ảThan:
19751990: n đ nh,1990: Gi m so v i 1986 do th trỔ ị ả ớ ị ườ ng
cũ thu h p, ch a thích ng v i th trẹ ư ứ ớ ị ường m i. (1,0đ)ớ19952004: Tăng nhanh do nhu c u cho các nhà máy nhi tầ ệ
đi n tăng và th trệ ị ường xu t kh u m r ng. (0,5đ)ấ ẩ ở ộ
D u thô: 1986: khai thác t n d u đ u tiên. S n lầ ấ ầ ầ ả ượng tăng nhanh chóng do đ y m nh khai thác d u trên th m l c đ a phía Nam, sẩ ạ ầ ề ụ ị ố
m đ a vào khái thác ngày càng nhi u. (1,0đ)ỏ ư ề
Trang 25Đi n: S n lệ ả ượng tăng nhanh,
đ c bi t t năm 1990 tr l iặ ệ ừ ở ạ
đây do vi c đ a vào ho t đ ngệ ư ạ ộ
c a các t máy th y đi n Hòaủ ổ ủ ệ
Bình và xây d ng hàng lo t nhàự ạ
máy đi n trên c nệ ả ước. (1,0đ)
Câu 4: Đánh giá ti m năngề
Tr lữ ượng th y h i s nủ ả ả
phong phú d i dào v i haiồ ớ
ng trư ường l n c c Namớ ở ự
Trung B và hai qu n đ oộ ầ ả
Trường Sa, Hoàng Sa.
Nhi u lo i có giá tr kinh tề ạ ị ế
C s h t ng, v t ch t kĩ thu t đơ ở ạ ầ ậ ấ ậ ượ ảc c i thi n. (0,25đ)ệ
C s ch bi n th y s n đa d ng: truy n th ng, hi n đ iơ ở ế ế ủ ả ạ ề ố ệ ạ (0,25đ)
Tóm l i, vùng có th m nh vạ ế ạ ượt tr i v phát tri n kinh t bi nộ ề ể ế ể bao g m c nuôi tr ng đánh b t th y h i s n, du l ch bi n, côngồ ả ồ ắ ủ ả ả ị ể nghi p ch bi n th y s n, khai khoáng, (0,25đ)ệ ế ế ủ ả
Có tên bi u đ , chú gi i (0,5đ)ể ồ ả2) Nh n xétậ
Có s chuy n d ch rõ r t theo hự ể ị ệ ướng Công nghi p hóa.ệ (0,5đ)
Nhóm nông,lâm nghi p và th y s n gi m t tr ng. (0,5đ)ệ ủ ả ả ỉ ọNhóm công nghi p và xây d ng tăng liên t c (0,5đ)ệ ự ụNhóm d ch v có s bi n đ ng. (0,5đ)./.ị ụ ự ế ộ
b) Kho ng cách t R ch Giá đ n đ o Phú Qu c là 130 km, trênả ừ ạ ế ả ố
b n đ Vi t Nam kho ng cách gi a hai đ a di m đo đả ồ ệ ả ữ ị ể ược 6,5 cm.
H i b n đ đó có t l bao nhiêu?ỏ ả ồ ỉ ệCâu 2: (4 đi m)ể
Trang 26a) Ph n bi n Vi t Nam n mầ ể ệ ằ trong Bi n Đông ti p giáp v iể ế ớ vùng bi n c a nh ng qu c giaể ủ ữ ố nào ? Vi c ti p giáp nh v yệ ế ư ậ
có nh ng thu n l i và khó khănữ ậ ợ gì?
b) T i sao vi c gi v ng chạ ệ ữ ữ ủ quy n m t hòn đ o, dù nh ,ề ộ ả ỏ
nh ng l i có ý nghĩa r tư ạ ấ
l n ?ớCâu 3: (4 đi m) ể Có ý ki n choế
r ng: "Lũ đ ng b ng sôngằ ở ồ ằ
C u Long hàng năm gây nhi uử ề thi t h i nh ng cũng mang đ nệ ạ ư ế
Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
C c u lao đ ng phân theoơ ấ ộ thành ph n kinh t năm 2000ầ ế
và 2005 (%)Thành ph n kinh tầ ế 2000
Có v n đ u t nố ầ ư ước
0,6a) V bi u đ thích h p thẽ ể ồ ợ ể
hi n c c u lao đ ng phân theoệ ơ ấ ộ thành ph n kinh t nầ ế ước ta năm 2000 và 2005
b) Nh n xét v c c u và sậ ề ơ ấ ự chuy n d ch lao đ ng phânể ị ộ theo thành ph n kinh t nầ ế ướ c
ta giai đo n 2000 – 2005.ạCâu 5: (3 đi m) Em hãy nêu tênể các đ o và qu n đ o c a t nhả ầ ả ủ ỉ Kiên Giang
Đáp án đ 9ề
Câu 1: T l b n đ :ỉ ệ ả ồa) Cách tính kho ng cách th cả ự
đ a.ị
B n đ 1 kho ng cách là: 500.000 x 6 cm= 3.000.000cm=ả ồ ả
30 km (1,0đ)
B n đ 2 kho ng cách là: 1.500.000 x 6ả ồ ả cm=9.000.000cm=90 km (1,0đ)
Kho ng cách th c đ a c a b n đ 2 l n h n b n đ 1, b nả ự ị ủ ả ồ ớ ơ ả ồ ả
đ 2 có t l nh (1,0đ)ồ ỉ ệ ỏb) Cách tính t l ỉ ệ
130 km = 13.000.000 cm : 6,5 cm = 2.000.0006,5 = 1, 13.000.000 = 2.000.000
B n đ có t l 1/2.000.000 (1,0đ)ả ổ ỉ ệCâu 2:
a) Bi n Vi t Namể ệ
Bi n Vi t Nam trong Bi n Đông ti p giáp v i vùng bi n 8 qu cể ệ ể ế ớ ể ố gia: Trung Qu c, Campuchia, Thái Lan, Malaixia, Inđônêxia,ố Xingapo, Brunây, Philippin.(1,0đ)
Các đ o là c s kh ng đ nh ch quy n c a ta đ i v iả ơ ở ẳ ị ủ ề ủ ố ớ vùng bi n và th m l c đ a quanh đ o (0,5đ)ể ề ụ ị ả
Các đ o là đ a bàn đ phân b dân c (0,5đ)ả ị ể ố ưCâu 3: Đ c đi m sông ngòi Vi t Namặ ể ệ
Ý ki n này đúng hoàn toàn. Vì:ếThi t h i c a lũ:ệ ạ ủ
V i nông nghi p: Gây ng p úng các đ ng lúa ch a thuớ ệ ậ ồ ư
ho ch (0,5đ)ạ
V i th y s n: V bè, tràn ao (0,5đ)ớ ủ ả ỡ
V i đ i s ng: đi l i, sinh ho t khó khăn, d ch b nh phátớ ờ ố ạ ạ ị ệ tri n (0,5đ)ể
Ngu n l i do lũ mang l i:ồ ợ ạ
B i đ p phù sa màu m ; (0,5đ)ồ ắ ỡ
Nước ng t đ tháo chua r a m n; (0,5đ)ọ ể ử ặCung c p ngu n tôm cá theo lũ; (0,5đ)ấ ồLàm nhà bè nuôi tr ng th y s n s ng chung v i lũ (0,5đ)ồ ủ ả ố ớCâu 4: S phát tri n n n kinh t Vi t Nam th i k đ i m i.ự ể ề ế ệ ờ ỳ ổ ớa) V 2 bi u đ tròn th hi n c c u lao đ ng theo thành ph nẽ ể ồ ể ệ ơ ấ ộ ầ kinh t nế ước ta năm 2000 và 2005:
X lí b ng: T t l % chuy n sang đ (0) góc tâm. (1,0đ)ử ả ừ ỉ ệ ể ộ ởTên bi u đ , v đúng, đ , đ p. (1,0đ)ể ồ ẽ ủ ẹ
b) Nh n xét:ậ
Có s khác nhau trong c c u TPKT: Cao nh t KV ngoàiự ơ ấ ấ ở
NN, th p nh t th p nh t KV có v n ĐTNN, (1,0đ)ấ ấ ấ ấ ở ố
Có s chuy n d ch: Lao đ ng KV NN tăng nh , KV ngoàiự ể ị ộ ở ẹ
NN gi m nh , khu v c có v n ĐTNN tăng nhanh. (1,0đ)ả ẹ ự ố
Trang 27Ch ng t nứ ỏ ước ta có sự chuy n d ch C c u TPKTể ị ơ ấ theo kinh t th trế ị ường, mở
r ng quan h nộ ệ ước ngoài
đ phát tri n, ch đ ng hòaể ể ủ ộ
nh p. (1,0đ)ậCâu 5: Đ a lí Kiên Giang.ịCác đ o và qu n đ o c a Kiênả ầ ả ủ Giang:
Đ o Phú Qu c và qu nả ố ầ
đ o An Th i (0,5đ)ả ớ
Qu n đ o Th Chuầ ả ổ (0,5đ)
Qu n đ o Nam Duầ ả (0,5đ)
Qu n đ o Bà L aầ ả ụ (0,5đ)
Qu n đ o H i T cầ ả ả ặ (0,5đ)
Hòn Tre, Hòn Ngh ,ệ Hòn L i S n. (0,5đ./.ạ ơ
Đ S 10 Ề Ố
Câu 1 (1 đi m):ể
Nguyên nhân sinh ra các mùa trong năm? S thay đ i mùa cóự ổ tác đ ng nh th nào đ n c nhộ ư ế ế ả quan thiên nhiên, ho t đ ngạ ộ
s n xu t và đ i s ng c a conả ấ ờ ố ủ
người?
Câu 2 (3,5 đi m):ể
1. D a vào b ng s li u: Cự ả ố ệ ơ
c u dân s theo nhóm tu i vàấ ố ổ theo gi i tính Vi t Nam (đ nớ ở ệ ơ
v %).ịNhóm tu iổ Năm 1979 Năm 1989 Năm 1999
1559
60 tr lênở
21,823,82,9
20,726,64,2
20,125,63,0
18,928,24,2
c. V bi u đ thích h p th hi n c c u dân s theo nhóm tu iẽ ể ồ ợ ể ệ ơ ấ ố ổ
c a các năm 1979, 1989, 1999.ủCâu 3 (2,5 đi m):ể
Hãy cho bi t nh ng đi u ki n thu n l i và khó khăn đ i v i ngànhế ữ ề ệ ậ ợ ố ớ giao thông v n t i nậ ả ước ta? Hãy cho bi t tình tr ng đế ạ ường bộ
nước ta hi n nay nh th nào?ệ ư ếCâu 4 (1,5 đi m):ể
Trình bày nh ng thu n l i và khó khăn trong vi c phát tri n ngànhữ ậ ợ ệ ể
th y s n nủ ả ở ước ta
Câu 5 (1,5 đi m)ể :Cho b ng s li u dả ố ệ ưới đây:
C c u giá tr xu t kh u hàng hoá phân theo nhóm hàng c a nơ ấ ị ấ ẩ ủ ướ c
ta (đ n v : %)ơ ị
Hàng công nghi p n ng và khoáng s nệ ặ ả 25.3 31.3 37.2 36.lHàng công nghi p nh và th công nghi pệ ẹ ủ ệ 28.5 36.8 33.8 41.0Hàng nông, lâm, thu s nỷ ả 46.2 31.9 29.0 22.9
T b ng s li u trên em hãy:ừ ả ố ệ
Nêu các d ng bi u đ có th v đạ ể ồ ể ẽ ược đ th hi n s thayể ể ệ ự
đ i c c u giá tr xu t kh u hàng hoá phân theo nhóm hàng c aổ ơ ấ ị ấ ẩ ủ
Do tr c Trái Đ t nghiêng và không đ i hụ ấ ổ ướng khi chuy nể
đ ng trên qu đ o, nên trong khi chuy n đ ng, các bán c u B c vàộ ỹ ạ ể ộ ầ ắ Nam l n lầ ượ ướt h ng v phía M t Tr i.ề ặ ờ
T đó, th i gian chi u sáng và s thu nh n lừ ờ ế ự ậ ượng b c xứ ạ
M t Tr i m i bán c u đ u có s thay đ i luân phiên trong năm,ặ ờ ở ỗ ầ ề ự ổ gây nên nh ng đ c đi m riêng v th i ti t và khí h u trong t ngữ ặ ể ề ờ ế ậ ừ
th i k c a năm, t o nên các mùa.ờ ỳ ủ ạ
S thay đ i mùa có tác đ ng đ n c nh quan thiên nhiên,ự ổ ộ ế ả
ho t đ ng s n xu t và đ i s ng c a con ngạ ộ ả ấ ờ ố ủ ườiLàm cho c nh quan thiên nhiên thay đ i theo t ng mùa vàả ổ ừ
s n xu t theo th i v ả ấ ờ ụ
S thay đ i c a th i ti t và khí h u nh hự ổ ủ ờ ế ậ ả ưởng đ n sinhế
ho t và s c kh e con ngạ ứ ỏ ười.
Câu 2. a. Nh n xét t l dân s nam n th i kì 19791999: (đ n vậ ỉ ệ ố ữ ờ ơ ị
Trang 28V y 100 n có: 100 x 48,5 /ậ ữ 51,5 = 94,2 (nam)
1559
60 tr lênở
42,550,47,1
V bi u đ tròn: baẽ ể ồ vòng tròn cho ba năm. Bán kính r b ng nhau ho c r79<ằ ặ r89< r99
Yêu c u: có chú gi i,ầ ả tên bi u đ , chính xác. ể ồCâu 3
* Thu n l i:ậ ợ
Nước ta n m trongằ vùng Đông Nam Á, giáp
bi n có đi u ki n thu n l iể ề ệ ậ ợ
v giao thông đề ường bi nể trong nước và các nướ ctrên th gi i.ế ớ
Ph n đ t li n nầ ấ ề ước ta kéo dài theo hướng B cắNam, có d i đ ng b ngả ồ ằ
g n nh liên t c ven bi nầ ư ụ ể
và b bi n dài trên 3260km,ờ ể nên vi c giao thông gi aệ ữ
hướng Tây B cĐông Namắ
làm cho vi c giao thông theo hệ ướng ĐôngTây có ph n trầ ở
ng i.ạSông ngòi nước ta dày đ c, khí h u nhi u m a bão, lũ l tặ ậ ề ư ụ nên vi c xây d ng và b o v đệ ự ả ệ ường sá, c u c ng đòi h i t nầ ố ỏ ố kém nhi u công s c và ti n c a.ề ứ ề ủ
C s v t ch tkĩ thu t còn th p, v n đ u t ít, phơ ở ậ ấ ậ ấ ố ầ ư ươ ng
ti n máy móc ph i nh p t nệ ả ậ ừ ước ngoài t n nhi u ti n c a Nhàố ề ề ủ
nước và nhân dân
* Tình tr ng đạ ường b nộ ước ta hi n nay:ệ
Hi n nay nệ ước ta có g n 205.000km đầ ường b trong đó cóộ
h n 15.000km qu c l ơ ố ộ
V n t i đậ ả ường b chuyên ch nhi u hàng hóa, hành kháchộ ở ề
nh t và đấ ược đ u t nhi u nh t trong nh ng năm g n đây.ầ ư ề ấ ữ ầCác tuy n đế ường quan tr ng đang đọ ược m r ng, nâng c pở ộ ấ
nh qu c l 1A, qu c l 18 qu c l 5, ư ố ộ ố ộ ố ộCác đường đèo cao, nguy hi m trên qu c l 1 để ố ộ ược làm thêm đường h m xuyên núi nh đầ ư ường h m H i Vân, đầ ả ườ ng
h m Hoành S n và d án đầ ơ ự ường H Chí Minh đã đồ ược hoàn thành
Nhi u phà l n đề ớ ược thay b ng c u, nhi u c u m i đằ ầ ề ầ ớ ượ cxây d ng giúp giao thông đự ược thông su t mau chóng. ố
Câu 4
* Thu n l i:ậ ợ
Đ i v i ngành khai thác th y s n:ố ớ ủ ảKhai thác th y s n nủ ả ước ng t: Trong các sông, su i, ao, h ọ ố ồKhai thác th y s n nủ ả ướ ợ ước l , n c m n: Nặ ước ta có nhi uề bãi tôm, bãi cá. Đ c bi t là có 4 ng trặ ệ ư ường tr ng đi m nh :ọ ể ư
Ng trư ường Cà Mau Kiên Giang
Ng trư ường Ninh Thu n Bình Thu n Bà R a – Vũngậ ậ ị Tàu
Ng trư ường H i Phòng – Qu ng Ninh.ả ả
Qu n đ o Hoàng Sa – qu n đ o Trầ ả ầ ả ường Sa
Đ i v i ngành nuôi tr ng th y s n:ố ớ ồ ủ ả
Nước ta có các bãi chi u, đ m phá, các d i r ng ng p m n:ề ầ ả ừ ậ ặ Thu n l i nuôi tr ng th y s n nậ ợ ồ ủ ả ướ ợc l
Các vùng bi n ven các đ o, vũng v nh thu n l i cho nuôiể ả ị ậ ợ
Trang 292. L a ch n bi u đ thích h pự ọ ể ồ ợ
gia tăng t nhiên c a dân s ự ủ ố
có xu h ướ ng gi m và c c u ả ơ ấ
dân s đang có s thay đ i" ố ự ổ
nghi p nệ ở ước ta?
2. T i sao Đ ng b ng sông C u Long tr thành vùng tr ng đi mạ ồ ằ ử ở ọ ể lúa l n nh t c nớ ấ ả ước?
3. Tây Nguyên là vùng có m c đ t p trung công nghi p th p soứ ộ ậ ệ ấ
v i các vùng khác trong c nớ ả ước. Hi n nay nh ng ngành côngệ ữ nghi p nào đệ ược phát tri n m nh đây? T i sao?ể ạ ở ạ
Câu IV. (3,0 đi m)ể D a vào b ng s li u:ự ả ố ệ
T ng s n ph m trong nổ ả ẩ ước theo giá th c t phân theo khu v cự ế ự kinh t giai đo n 2000 2012 (đ n v : nghìn t đ ng)ế ạ ơ ị ỉ ồ
1. V bi u đ thích h p nh t th hi n s bi n đ ng t ng s nẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ự ế ộ ổ ả
ph m trong nẩ ước c a t ng s và các khu v c kinh t nủ ổ ố ự ế ở ước ta giai đo n 2000 2012.ạ
2. T b ng s li u và bi u đ đã v hãy nh n xét và gi i thích.ừ ả ố ệ ể ồ ẽ ậ ả
Đáp án đ 11ề
Câu I:
1. D a vào Atlat đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy nêuự ị ệ ế ứ ọ
s phân hóa nhi t đ nự ệ ộ ở ước ta và gi i thích nguyên nhân t oả ạ nên s phân hóa đó.ự
Phân hoá B c Nam: mi n B c có n n nhi t th p h n mi n Namắ ề ắ ề ệ ấ ơ ề (d n ch ng) do càng vào Nam càng g n xích đ o nên có n n nhi tẫ ứ ầ ạ ề ệ cao h n. (0,25đ)ơ
Phân hoá theo đ cao: m t s khu v c đ a hình cao có n n nhi tộ ở ộ ố ự ị ề ệ
th p h n nh ng khu v c có đ a hình th p (d n ch ng) do càng lênấ ơ ữ ự ị ấ ẫ ứ cao nhi t đ càng gi m. (0,25đ)ệ ộ ả
Theo mùa:
Nhi t đ trung bình tháng I có s chênh l ch l n gi a mi nệ ộ ự ệ ớ ữ ề
B c và mi n Nam (d n ch ng) do lúc này mi n B c là mùaắ ề ẫ ứ ở ề ắ đông còn mi n Nam là mùa khô. (0,25đ)ề
Nhi t đ trung bình tháng VII cao (d n ch ng) và ít có sệ ộ ẫ ứ ự chênh l ch gi a các vùng, mi n do lúc này là vào mùa hè.ệ ữ ề (0,25đ)
2. Trình bày khái quát các nhân t t nhiên, kinh t xã h iố ự ế ộ theo y u t đ u vào và đ u ra nh hế ố ầ ầ ả ưởng đ n s phát tri nế ự ể
và phân b công nghi p.ố ệ
* Các nhân t đ u vào:ố ầ
Khoáng s n: nhiên li u, kim lo i, phi kim lo i và v t li uả ệ ạ ạ ậ ệ xây d ng. (0,25đ)ự
Th y năng c a sông su i; tài nguyên đ t, nủ ủ ố ấ ước, khí h u,ậ
r ng, ngu n l i sinh v t bi n. (0,25đ)ừ ồ ợ ậ ểDân c và lao đ ng. (0,25đ)ư ộ
C s v t ch t k thu t và c s h t ng. (0,25đ)ơ ở ậ ấ ỹ ậ ơ ở ạ ầ
* Các nhân t đ u ra: Th trố ầ ị ường trong và ngoài nước. (0,25đ)
Trang 30gia tăng t nhiên c a dân s ự ủ ố
có xu h ướ ng gi m và c c u ả ơ ấ
dân s đang có s thay đ i" ố ự ổ
Đa d ng hoá kinh t nông thôn, đ a nông nghi p t t c pạ ế ư ệ ừ ự ấ
t túc lên s n xu t hàng hoá, phát tri n công nghi p và d ch vự ả ấ ể ệ ị ụ
nh t là nh ng ngành c n nhi u lao đ ng t o ra vi c làm m iấ ữ ầ ề ộ ạ ệ ớ cho người lao đ ng. (0,25đ)ộ
Chuy n d ch c c u lãnh th song song v i vi c phân bể ị ơ ấ ổ ớ ệ ố
l i dân c và lao đ ng gi a các vùng góp ph n t o vi c làm vàạ ư ộ ữ ầ ạ ệ nâng cao năng su t lao đ ng. (0,25đ)ấ ộ
Gi i quy t t t v n đ th y l i s :ả ế ố ấ ề ủ ợ ẽ
Ch ng úng, l t trong mùa m a bão, đ m b o nố ụ ư ả ả ướ ướ c t itrong mùa khô. (0,25đ)
C i t o đ t, m r ng di n tích đ t canh tác, tăng v , thayả ạ ấ ở ộ ệ ấ ụ
đ i c c u mùa v và c c u cây tr ng, (0,25đ)ổ ơ ấ ụ ơ ấ ồ
=> K t qu tăng năng su t và s n lế ả ấ ả ượng cây tr ng. (0,25đ)ồ
2. T i sao Đ ng b ng sông C u Long tr thành vùng tr ngạ ồ ằ ử ở ọ
đi m lúa l n nh t c nể ớ ấ ả ước?
Di n tích đ t tr ng lúa l n nh t c nệ ấ ồ ớ ấ ả ước, khí h u, ngu nậ ồ
nước, đ a hình thu n l i canh tác lúa. (0,25đ)ị ậ ợDân c đông, ngu n lao đ ng d i dào, có nhi u kinhư ồ ộ ồ ề nghi m tr ng lúa. (0,25đ)ệ ồ
C s v t ch t kĩ thu t ngày càng t t h n: thu l i, gi ng,ơ ở ậ ấ ậ ố ơ ỷ ợ ố phân bón, máy móc, (0,25đ)
Các y u t khác: chính sách khuy n khích phát tri n nôngế ố ế ể nghi p c a nhà nệ ủ ước, th trị ường tiêu th r ng, (0,25đ)ụ ộ
Câu IV:
1. V bi u đ thích h p nh t th hi n s bi n đ ng t ng s nẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ự ế ộ ổ ả
ph m trong nẩ ước c a t ng s và các khu v c kinh t nủ ổ ố ự ế ở ước
ta giai đo n 2000 2012.ạ
Bi u đ : c t ch ng s li u tuy t đ i. (V bi u đ khác không choể ồ ộ ồ ố ệ ệ ố ẽ ể ồ
đi m). (1,5đ)ểYêu c u: v bi u đ c n đ m b o tính chính xác, khoa h c vàầ ẽ ể ồ ầ ả ả ọ
th m m ; Ghi đ : tên bi u đ , kí hi u, chú gi i, s li u, đ n v ,ẩ ỹ ủ ể ồ ệ ả ố ệ ơ ị năm. (N u thi u, sai m i l i tr 0,25 đi m).ế ế ỗ ỗ ừ ể
2. T b ng s li u và bi u đ đã v hãy nh n xét và gi iừ ả ố ệ ể ồ ẽ ậ ả thích
* Nh n xét: Nhìn chung t ng s n ph m c a các khu v c kinh t cóậ ổ ả ẩ ủ ự ế
s chênh l ch và đ u tăng nh ng s gia tăng khác nhau. (0,25đ)ự ệ ề ư ự
C th :ụ ể
Trang 31tăng do nước ta đ t đạ ượ c
nhi u thành t u trong tăngề ự
trưởng và phát tri n kinhể
lao đ ng nộ ở ước ta
b Phương hướng gi i quy tả ế
vi c làm nệ ở ước ta hi n nay.ệ
b. Cho bi t tài nguyên thiên nhiên c a nế ủ ước ta có nh ng thu n l iữ ậ ợ
gì đ phát tri n ngành công nghi p đi n l c.ể ể ệ ệ ựCâu 5 (3.0 đi m)ể
Nêu nh ng thành t u đ t đữ ự ạ ược v kinh t trong th i k đ i m i ề ế ờ ỳ ổ ớ ở
nước ta. Trong nh ng thành t u đó n i dung nào là nét đ c tr ngữ ự ộ ặ ư
c a quá trình đ i m i? Trình bày n i dung đó.ủ ổ ớ ộCâu 6 (6.0 đi m) ể Cho b ng b ng s li u sau:ả ả ố ệ
Di n tích và s n lệ ả ượng lúa c a nủ ước ta giai đo n 19902003ạ
Năm Di n tích lúa
c nămả(nghìn ha)
a, V bi u đ thích h p nh t th hi n tình hình s n xu t lúa c aẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ả ấ ủ
nước ta trong th i gian trên.ờ
b, T b ng s li u và bi u đ đã v hãy rút ra nh ng nh n xét c nừ ả ố ệ ể ồ ẽ ữ ậ ầ thi t và gi i thích.ế ả
N a c u nào ng v phía M t Tr i thì có góc chi u l n,ử ầ ả ề ặ ờ ế ớ
nh n đậ ược nhi u ánh sáng và nhi t. Lúc đó là mùa nóng c aề ệ ủ
n a c u đó.ử ầ
N a c u nào không ng v phía M t Tr i thì có góc chi uử ầ ả ề ặ ờ ế
nh , nh n đỏ ậ ược ít ánh sáng và nhi t. Lúc y là mùa l nh c aệ ấ ạ ủ
n a c u đó.ử ầCâu 2 (2.0 đi m)ể * Tính ch t đa d ng c a khí h u nấ ạ ủ ậ ước ta:
Khí h u nhi t đ i gió mùa nậ ệ ớ ước ta không thu n nh t trênầ ấ toàn qu c mà phân hoá m nh m theo th i gian và không gianố ạ ẽ ờ hình thành nên các mi n và các khu v c khí h u khác nhau rõề ự ậ
Trang 3230,1 tri u ngệ ười lên 41,3
tri u ngệ ười
b. Phương hướng gi i quy t vi c làm nả ế ệ ở ước ta hi n nayệ
Phân b l i dân c và ngu n lao đ ng gi a các vùng vàố ạ ư ồ ộ ữ
th c hi n t t chính sách dân s k ho ch hóa gia đình.ự ệ ố ố ế ạ
Th c hi n đa d ng hóa các ho t đ ng s n xu t nông thônự ệ ạ ạ ộ ả ấ ở (ngh truy n th ng, th công nghi p ), phát tri n côngề ề ố ủ ệ ể nghi pxây d ng và d ch v thành th ệ ự ị ụ ỏ ị
Tăng cường h p tác liên k t đ thu hút v n đ u t nợ ế ể ố ầ ư ướ cngoài, m r ng s n xu t hàng xu t kh u.ở ộ ả ấ ấ ẩ
M r ng đa d ng các lo i hình đào t o hở ộ ạ ạ ạ ướng nghi p d yệ ạ ngh ề
Có chính sách xu t kh u lao đ ng h p lý. ấ ẩ ộ ợCâu 4 (3.0 đi m)ể
a. K tên các nhà máy nhi t đi n và thu đi n đã xây d ng nể ệ ệ ỷ ệ ự ở ướ cta
Các nhà máy nhi t đi n: Ph L i, Uông Bí, Ninh Bình, Thệ ệ ả ạ ủ
Đ c, Phú M , Bà R a, Trà Nóc, Cà Mauứ ỹ ịCác nhà máy th y đi n đủ ệ ược xay d ng nự ở ước ta: Thác Bà, Hòa Bình, Yaly, Đa Nhim, Tr An, Thác M , C n Đ n ị ơ ầ ơ
(L u ý: HS k đư ể ược 4 nhà máy th y đi n và nhiêt đi n tr lên choủ ệ ệ ở
Than: Than antraxit có tr lữ ượng l n, nhi t lớ ệ ượng cao ở
Qu ng Ninh, than nâu Đ ng b ng sông H ng, than bùn Đ ngả ở ồ ằ ồ ở ồ
b ng sông C u Long.ằ ử
D u khí: tr lầ ữ ượng l n, t p trung các b tr m tích t iớ ậ ở ể ầ ạ
th m l c đ a và đ ng b ng châu th ề ụ ị ồ ằ ổ
Ti m năng th y đi n l nề ủ ệ ớ
Nước ta có m ng lạ ưới sông ngòi dày đ c, phân b r ngặ ố ộ
kh p c nắ ả ước, các sông có lượng nước d i dào, đ d c l n thu nồ ộ ố ớ ậ
l i cho vi c phát tri n th y đi n. Các vùng có ti m năng th y đi nợ ệ ể ủ ệ ề ủ ệ
l n nh t nớ ấ ướ ậc t p trung ch y u h th ng sông H ng và hủ ế ở ệ ố ồ ệ
th ng sông Đ ng Nai.ố ồ
Các ngu n năng lồ ượng khác: m t tr i, s c gió ặ ờ ứCâu 5 (3.0 đi m)ể
* Nh ng thành t u đ t đữ ự ạ ược v kinh t trong th i k đ i m iề ế ờ ỳ ổ ớ
Kinh t tăng trế ưởng tương đ i v ng ch c, t c đ tăngố ữ ắ ố ộ
T ng bừ ước h i nh p vào n n kinh t khu v c và toàn c u.ộ ậ ề ế ự ầ
* N i dung độ ược coi là nét đ c tr ng c a quá trình đ i m i: Là sặ ư ủ ổ ớ ự chuy n d ch c c u kinh t ể ị ơ ấ ế
* Chuy n d ch c c u kinh t để ị ơ ấ ế ược th hi n 3 m t ch y u:ể ệ ở ặ ủ ế
Trang 33Chuy n d ch c c uể ị ơ ấ
ngành: Gi m t tr ng ả ỷ ọ ở
khu v c nông lâm ngự ư
nghi p, tăng t tr ng khuệ ỷ ọ ở
v c công nghi p xâyự ệ
Câu 6 (6.0 đi m) ể a. V bi uẽ ể
đ : thi u m t trong các yêuồ ế ộ
lúa nước ta th i k 1990ờ ỳ
2003 có xu hướng tăng:
S n lả ượng: Liên t c tăng (d/c) ch y u do thâm canh tăngụ ủ ế
v , áp d ng ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t.ụ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ả ấ
V mùa v :ề ụ
V đông xuân đóng vai trò ch đ o, liên t c tăng. Do năngụ ủ ạ ụ
xu t cao nh t và tr thành v chính.ấ ấ ở ụ
V hè thu liên t c tăng và đụ ụ ược đ a vào tr ng đ i trà.ư ồ ạ
V mùa: Có năng xu t lúa th p h n so v i 2 v trên./.ụ ấ ấ ơ ớ ụ
Đ S 13 Ề Ố
Câu 1: (2,25đ) Cho bi t nh ng n i nào trên Trái Đ t:ế ữ ơ ấ
Có đ dài ngày đêm luôn b ng nhau?ộ ằ
M i năm có 1 ngày có ngày dài 13 gi 30 phút và 1 ngày cóỗ ờ đêm dài 13 gi 30phút? Đó là nh ng ngày nào?ờ ữ
M i năm có 1 ngày là gày dài 24 gi và 1 ngày là đêm dài 24ỗ ờ
gi ? Đó là nh ng ngày nào?ờ ữ
Có ngày ho c đêm dài 24 gi kéo dài su t 6 tháng?ặ ờ ốCâu 2: (1,5đ) D a vào Át lát đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c,ự ị ệ ế ứ ọ hãy trình bày các nhân t ch y u làm cho khí h u nố ủ ế ậ ước ta đa
nước ta giai đo n hi n nay? Nêu hạ ệ ướng gi i quy t?ả ếCâu 5: (6,5đ) Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
b) T b ng s li u và bi u đ đã v ,hãy nh n xét s thay đ i quiừ ả ố ệ ể ồ ẽ ậ ự ổ
mô di n tích và t tr ng gieo tr ng c a các nhóm cây.ệ ỉ ọ ồ ủ
Trang 34Câu 2: Các nhân t ch y uố ủ ế
làm cho khí h u nậ ước ta đa
Gió mùa: k t h p v i đ c đi m và hình d ng đ a hình t oế ợ ớ ặ ể ạ ị ạ tính ch t mùa và bi n đ ng khí h u (năm rét s m, năm rétấ ế ộ ậ ớ
mu n; năm m a nhi u, năm khô h n; ). (0,25đ)ộ ư ề ạNhi u lo n khí tễ ạ ượng và tác đ ng c a bi n đ i khí h uộ ủ ế ổ ậ toàn c u (bão, h n hán, EnNinô, LaNina, ) (0,25đ)ầ ạ
Câu 3:
a) Các nhà máy thu đi n và nhi t đi n c a nỷ ệ ệ ệ ủ ước ta:
Các nhà máy thu đi n: (0,5đ)ỷ ệ
Mi n B c có: Hoà Bình, Thác Bà, Tuyên Quang, N m Mu.ề ắ ậTây Nguyên có: Xa Xan, Xê Xan3, Xê Xan3A, Đrây Hling.Các nhà máy nhi t đi n: (0,5đ)ệ ệ
Mi n B c có: Uông Bí, Ph L i, Na Dề ắ ả ạ ương, Ninh Bình.Đông Nam B có: Phú Mĩ, Th Đ c, Bà R a.ộ ủ ứ ị
b) Th m nh t nhiên đ i v i vi c phát tri n đi n l c nế ạ ự ố ớ ệ ể ệ ự ước taCông nghi p s n xu t đi n c a nệ ả ấ ệ ủ ước ta hi n nay ch y u d a vàoệ ủ ế ự ngu n tài nguyên than, d u khí và ngu n thu năng. (0,75đ)ồ ầ ồ ỷ
Than đá: Than nước ta ch y u là than Antraxít, t p trung ủ ế ậ ở Đông B c, s n lắ ả ượng khai thác năm 2007 đ t 42,5 tri u t nạ ệ ấ
nh b than Qu ng Ninh. (0,25đ)ư ể ở ả
D u khí: hi n nay nầ ệ ước ta đang t p trung khai thác t i cácậ ạ
m th m l c đ a phía Nam nh Lan Tây, Cái Nỏ ở ề ụ ị ư ước, R ng,ồ
B ch H S n lạ ổ ả ượng khai thác đ t 15,9 tri u t n năm 2007.ạ ệ ấ (0,25đ)
Ngu n thu năng: Nồ ỷ ước ta có m ng lạ ưới sông ngòi dày
đ c, nhi u h th ng sông có tr lặ ề ệ ố ữ ượng thu năng cao nh sôngỷ ư
Đà, sông XêXan, sông Đ ng Nai, sông Ba, (0,25đ)ồCác ngu n năng lồ ượng khác (gió, thu tri u, năng lỷ ề ượng M tặ
Tr i, (0,25đ)ờc) Ý nghĩa c a vi c xây d ng nhà máy thu đi n S n La:ủ ệ ự ỷ ệ ơ
Đây là công trình th y đi n l n nh t nủ ệ ớ ấ ước ta được xây
d ng trên sông Đà v i công su t thi t k 2.400MW và cũng làự ớ ấ ế ế thu đi n l n nh t khu v c Đông Nam Á. (0,25đ)ỷ ệ ớ ấ ự
Thu đi n S n La góp ph n gi i quy t công ăn vi c làmỷ ệ ơ ầ ả ế ệ cho l c lự ượng lao đ ng l n t i t nh S n La, thúc đ y s n xu tộ ớ ạ ỉ ơ ẩ ả ấ nông nghi p, d ch v ph c v cán b công nhân công trệ ị ụ ụ ụ ộ ườ ngthu đi n. (0,25đ)ỷ ệ
Thu đi n S n La hoàn thành góp ph n gi i quy t bài toánỷ ệ ơ ầ ả ế thi u đi n nghiêm tr ng c a nế ệ ọ ủ ước ta hi n nay; đ m b o đi nệ ả ả ệ
ph c v s n xu t và sinh ho t c a nhân dân. (0,25đ)ụ ụ ả ấ ạ ủGiúp gi m b t áp l c v đi u ti t lũ v mùa m a; b o vả ớ ự ề ề ế ề ư ả ệ thu đi n Hoà Bình; d tr nỷ ệ ự ữ ước vào mùa khô cho vùng Tây
B c và đ ng b ng sông H ng. (0,25đ)ắ ồ ằ ồCâu 4:
* Nh ng m t m nh c a ngu n lao đ ng nữ ặ ạ ủ ồ ộ ước ta: