Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 10 tài liệu “10 đề thi Olympic Toán lớp 10 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam”, giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản nhằm chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp diễn ra. Mời các em cùng tham khảo!
Trang 1Cho Parabol (P) va ho đ̀ ̣ ương thăng ̀ ̉ : y = (m – 2)x + 2 – 2m.
1) Tim đi u ki n c a m đ c t (P) t i 2 đi m phân biêt.̀ ề ệ ủ ể ắ ạ ể ̣
2) Khi c t (P) t i 2 đi m phân biêt co hoanh đô lân lắ ạ ể ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ượt la x, x. Tim tât ca cac gia tri cua m thoa ̀ ̀ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ̉mañ :
Trong m t ph ng v i h t a đ , cho tam giác cân t i có phặ ẳ ớ ệ ọ ộ ạ ương trình hai c nh là , đi m thu cạ ể ộ
đo n th ng . Tìm t a đ đi m H sao cho có giá tr nh nh t.ạ ẳ ọ ộ ể ị ỏ ấ
Trang 2S GD & ĐT QUANG NAMỞ ̉ ĐÁP ÁN THI OLYMPIC TOÁN L P 10Ớ
Năm h c 20162017ọ
(Th i gian làm bài 180 phút) ờ
Câu 1: (5 đi m)ể
Giai ph̉ ương trinh saù trên tâp sô th c: ̣ ́ ự
Phương trình đã cho tương đương:
Cho Parabol (P) va ho đ̀ ̣ ương thăng ̀ ̉ : y = (m – 2)x + 2 – 2m.
1) Tim đi u ki n c a m đ c t (P) t i 2 đi m phân biêt.̀ ề ệ ủ ể ắ ạ ể ̣
Trang 3Câu 6: (4 đi m) ể
Trong m t ph ng v i h t a đ , cho tam giác cân t i có phặ ẳ ớ ệ ọ ộ ạ ương trình hai c nh là , đi m thu cạ ể ộ
đo n th ng . Tìm t a đ đi m sao cho có giá tr nh nh t.ạ ẳ ọ ộ ể ị ỏ ấ
Trang 4Tìm t a đ đi m sao cho có giá tr nh nh tọ ộ ể ị ỏ ấ
Phương trình các đường phân giác góc A là
S GD VÀ ĐT QU NG NAMỞ Ả KÌ THI OLYMPIC
TRƯỜNG THPT NGUY N THÁI BÌNHỄ MÔN: TOÁN 10 NĂM H C 2016Ọ
Câu 2 (2 đi m) ể Gi i ph ng trình sau: ả ươ
Câu 3 ( 3 đi m) ể Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
Câu 4 ( 4 đi m) ể Cho 3 s d ng a, b,c th a . ố ươ ỏ
Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c S = a+ b + c ị ớ ấ ủ ể ứ
Trang 5Câu 5 ( 3 đi m) ể Cho tam giác ABC đ u n i ti p đ ng tròn tâm O bán kính R. Ch ng ề ộ ế ườ ứ minh đi m M thu c đ ể ộ ườ ng tròn khi và ch khi ỉ
Câu 6 ( 4 đi m) ể Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho hình thang ABCD vuông t i A, B ặ ẳ ọ ộ ạ
và AD = 2BC. G i H là hình chi u vuông góc c a đi m A lên đ ọ ế ủ ể ườ ng chéo BD và E là trung đi m c a đo n HD ể ủ ạ Gi s , ph ả ử ươ ng trình đ ườ ng th ng và . Tìm t a đ các đ nh ẳ ọ ộ ỉ
Trang 7 Qua E d ng đ ự ườ ng th ng song song v i AD c t AH t i K và c t AB ẳ ớ ắ ạ ắ
TRƯỜNG THPT NGUY N HI NỄ Ề
Câu 1(5,0đ)
a. Gi i b t ph ng trình: ả ấ ươ
b. Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
b Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c. G i I, p l n lọ ầ ượt là tâm đường tròn n iộ
ti p, n a chu vi c a tam giác ABC. Ch ng minh r ng:ế ử ủ ứ ằ
Câu 4(4,0đ)
Trong m t ph ng v i h tr c t a đ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đặ ẳ ớ ệ ụ ọ ộ ường tròn ngo i ạ
ti p và tr ng tâm l n lế ọ ầ ượt I(4;0), G(,). Tìm t a đ các đ nh A,B,C c a tam giác ABC. Bi t ọ ộ ỉ ủ ế
đ nh B n m trên đỉ ằ ường th ng 2x+y1=0; M(4;2) n m trên đẳ ằ ường cao k t đ nh B c a tam ẻ ừ ỉ ủgiác ABC
Câu 5(4,0đ) Cho x,y,z đ u là các s th c d ng th a x+y+z=xyzề ố ự ươ ỏ
Ch ng minh r ng, ứ ằ
H tế
Trang 90.250.25
0.50.5Câu 2
4đ a. Gi s phGTLN,GTNN c a P= ả ử ương trình b c 2 n x(tham s m): có 2 nghi m th a . Tìm ủ ậ ẩ ố ệ ỏ 3đ
Trang 10PT đã cho có 2 nghi m phân bi t th a ệ ệ ỏ
0.50.250.50.5
Trang 110.250.250.250.25
Ph n bầ
a
b c
C B
A
I N
K M
G i M,N,K l n lọ ầ ượt là các ti p đi m c a c nh AC,AB,BC đ i v i đế ể ủ ạ ố ớ ưởng tròn n i ộ
0.25Câu 4
4đ V hình
ẽ
0.50.750.25
Trang 12G( 11
3 ; 1
Pt đường tròn ngo i ti p tam giác ABC có tâm I(4;0), bán kính R=IB= ạ ế là (2)
T a đ A,C là nghi m h g m (1) và (2), gi ra ta đọ ộ ệ ệ ồ ả ược
V y A(3;3); B(1;1); C(7;1) ho c C(3;3); B(1;1); A(7;1)ậ ặ
0.75
0.50.50.250.5
Câu 5
4đ Gi thi t ta có: Ta có: ả ế
D u “=” x y ra khi và ch khi y=zấ ả ỉ
Vi t 2 bđt tế ương t r i c ng l i, ta đự ồ ộ ạ ược:
; D u “=” x y ra khi và ch khi x=y=zấ ả ỉ
Ta s CM: ẽ
Đi u này luôn đúngề
D u “=” x y ra khi và ch khi ấ ả ỉ
0.51
0.50.25
0.750.250.25
Trang 13b) Cho parabol (P): y = x2 + 3x – 4 và đường th ng d: x – y – 3m = 0. Tìm t t c các giá tr m ẳ ấ ả ị
đ để ường th ng d c t (P) t i hai đi m phân bi t có hoành đ thu c đo n [2; 3]ẳ ắ ạ ể ệ ộ ộ ạ
Câu 2: (5 đi mể )
a) Gi i b t phả ấ ương trình
b) Gi i h phả ệ ương trình
trong đó p là n a chu vi c a tam giác ABCữ ủ
b) Cho tam giác ABC vuông t i A, I là ti p đi m c a đạ ế ể ủ ường tròn n i ti p tam giác ABC v i c nh BC.ộ ế ớ ạ
Ch ng minh di n tích c a tam giác ABC b ng BI.CIứ ệ ủ ằ
Câu 6: (3.0 đi m)ể
Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I. Các đi m l n lặ ẳ ọ ộ ể ầ ượt là tr ng tâm c a tam ọ ủgiác ABI và tam giác ADC. Xác đ nh t a đ các đ nh c a hình vuông ABCD, bi t tung đ đ nh A là sị ọ ộ ỉ ủ ế ộ ỉ ố nguyên
………H tế ………
Trang 151,75
Cho parabol (P): y = x2 + 3x – 4 và đường th ng d: x – y – 3m = 0. Tìm t t c các giá tr ẳ ấ ả ị
m đ để ường th ng d c t (P) t i hai đi m phân bi t có hoành đ thu c đo n [2; 3]ẳ ắ ạ ể ệ ộ ộ ạ
Phương trình hoành đ giao đi m c a d và (P): xộ ể ủ 2 + 2x + 3m – 4 = 0 (*)
(*) cũng là phương trình hoành đ giao đi m c a đ th 2 hàm s y = xộ ể ủ ồ ị ố 2 + 2x – 4 và y =
3m
+V b ng bi n thiên c a hàm s y = xẽ ả ế ủ ố 2 + 2x – 4 trên đo n [2; 3]ạ
+L p lu n và d a vào b ng bi n thiên đ có ậ ậ ự ả ế ể
K t lu n ế ậ
0.50,50,50,25
0.250,25
Trang 161
0,53
D u “ =” xãy ra khi ấ
0.5
0.50.250.25
0.50.50.25
Trang 174
2.0
=
0.5 0.5 0.5 0.5 5a 2.0
0.5 0.25 0.25 0.5 0.5 5b 2.0 A B C K I H G i S là di n tích tam giác ABC, K và H l n lọ ệ ầ ượt là ti p đi m c a đế ể ủ ường tròn v i các ớ c nh AB, AC; r là bán kính đạ ường tròn. ta có: 2S = AB.AC = (AK + KB).(AH + HC)
= (r + KB).(r + HC)
= (r + BI).(r + CI)
= r2 + r.BI + r.CI +BI.CI
= r.(r + BI + CI) + BI.CI
= r.p + BI.CI
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 18M G N E
Phương trình đường tròn (G) tâm G, bán kính GE:
B là giao đi m th hai c a (BD) và để ứ ủ ường tròn (G)
AD qua A và vuông góc v i AB, phớ ương trình (AD):4x + y = 0
D là giao đi m c a (BD) và (AD) nên D(1;4) ể ủ
0.50.250.250.25
0.250.250.250.250.250.250.25
S GIAO DUC QUANG NAM KY THI HOC SINH GIOI L P 10 Ở ́ ̣ ̉ ̀ ̣ ̉ Ơ ́
TR ƯƠ NG THPT CHU VĂN AN NĂM HOC 20162017 ̀ ̣
MÔN TOAN ́
Th i gian: 180p(không kê th i gian giao đê) ơ ̀ ̉ ơ ̀ ̀
Trang 19Câu 1: a(3đ). Giai ph ̉ ươ ng trinh ̀
b(2đ). Giai hê ph ̉ ̣ ươ ng trinh: ̀ Câu 2(4đ): Tim m đê đ ̀ ̉ ươ ng thăng căt parabol (P): tai hai điêm A,B sao cho ̀ ̉ ́ ̣ ̉
Câu 3(4đ):V i la 3 sô th c d ơ ́ ̀ ́ ự ươ ng,hay tim gia tri nho nhât cua biêu th c ̃ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ̉ ư ́
Câu 4:
a(2đ): Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho hình thang ABCD có đáy là AD và ặ ẳ ọ ộ
BC, bi t r ng AB = BC, AD = 7. Đ ế ằ ườ ng chéo AC có ph ươ ng trình x – 3y – 3 = 0;
đi m M(2; 5) thu c đ ể ộ ườ ng th ng AD. Tìm t a đ đ nh D bi t r ng đ nh B(1;1) ẳ ọ ộ ỉ ế ằ ỉ
b(2đ): Trên cung AB cua đ ̉ ươ ng tron ngoai tiêp hinh ch nhât ABCD ta lây điêm ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ư ̃ ̣ ́ ̉
Trang 200.5 0.5 0.5
Câu 1 b Hê t ̣ ươ ng đ ươ ng v i ơ ́
0.5 0.5
0.5 0.5 0.5
Trang 210.5 0.5 0.5 Câu 4a cân tai B nên ̣
0.5 Câu 4b Goi O la tâm hinh ch nhât ABCD. D ng hê truc Oxy v i ̣ ̀ ̀ ư ̃ ̣ ự ̣ ̣ ơ ́
Gia s ban kinh đ ̉ ử ́ ́ ươ ng tron la R thi ph ̀ ̀ ̀ ̀ ươ ng trinh đ ̀ ươ ng tron ̀ ̀
Trang 22Đ ươ ng thăng BD: ̀ ̉
0.25
0.25 0.25
Câu 5 d ng đ ự ươ ng kinh AD ̀ ́
la hinh binh hanh ̀ ̀ ̀ ̀
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 23a) M t công ty TNHH trong m t đ t qu ng cáo và bán khuy n mãi hàng hoá (1 s n ph m m i c a công ty) c n ộ ộ ợ ả ế ả ẩ ớ ủ ầ thuê xe đ ch 140 ng ể ở ườ i và 9 t n hàng. N i thuê ch có hai lo i xe A và B. Trong đó xe lo i A có 10chi c , xe lo i B có 9 ấ ơ ỉ ạ ạ ế ạ chi c. M t chi c xe lo i A cho thuê v i giá 4 tri u , lo i B giá 3tri u. H i ph i thuê bao nhiêu xe m i lo i đ chi phí ế ộ ế ạ ớ ệ ạ ệ ỏ ả ỗ ạ ể
v n chuy n là th p nh t. Bi t r ng xe A ch ch t i đa 20 ng ậ ể ấ ấ ế ằ ỉ ở ố ườ i và 0,6 t n hàng; xe B ch t i đa 10 ng ấ ở ố ườ i và 1,5 t n ấ hàng. b) Cho có H là tr c tâm và các đ ự ườ ng cao là AA’ ; BB’ ; CC’ . Bi t AA’ = 3 ; CC’ = và . Tìm di n tích tam giác ế ệ Câu 3: (4.0 đ) Câu 3 Cho là các s th c d ng th a mãn ố ự ươ ỏ : . Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c ị ớ ấ ủ ể ứ :
Câu 4: (2.0 đ) Cho hàm s Cho tam giác . Tìm t p h p các đi m M th a mãn h th c . ố ậ ợ ể ỏ ệ ứ
Câu 5: (4.0 đ) Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho hình vuông ABCD. Trên các c nh ạ AB, AD l y hai đi m ấ ể E và F sao cho AE = AF. G i ọ H là hình chi u vuông góc c a ế ủ A trên BF. Gi s và đi m ả ử ể C thu c độ ườ ng th ng .Tìm t a đ đi m ẳ ọ ộ ể C
h t ế
ĐÁP ÁN
Trang 24CÂU 1 ( 5 đi m) Đi u ki n : ể ề ệ
Do đi u ki n nên (b) vô nghi m ề ệ ệ
Vây h ph ệ ươ ng trình có hai nghi m ( 1;0) (2;3) ệ
Trang 25Câu 2 (5.0 đ) a) (2 đi m 5)ể G i x, y l n l ọ ầ ượ t là s xe lo i A, B c n dùng ố ạ ầ
Theo đ bài thì c n tìm x, y sao cho T(x,y) = 4x+3y đ t giá tr nh nh t ề ầ ạ ị ỏ ấ
Trang 26b) ( 2 đi m 5)ể Cho có H là tr c tâm và các đ ự ườ ng cao là AA’ ; BB’ ; CC’ . Bi t AA’ = 3 ; CC’ = và ế Tìm di n tích tam giác ệ ?
Trang 270;5 0;5
Câu 3( 3 đi m)ể Cho là các s th c dố ự ươ ng th a mãn ỏ : . Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c ị ớ ấ ủ ể ứ :
Trang 28T đi u ki n: , ta suy ra: ừ ề ệ
Trang 29Câu 4: (2.0 đ) Cho hàm s Cho tam giác . Tìm t p h p các đi m M th a mãn h th c ố ậ ợ ể ỏ ệ ứ
Trang 30Câu 5 ( 4 đi m )ể Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho hình vuông ABCD. Trên các c nh ạ AB, AD l yấ hai đi m ể E và F sao cho AE = AF. G i ọ H là hình chi u vuông góc c a ế ủ A trên BF. Gi s và đi m ả ử ể C thu cộ
đ ườ ng th ng . Tìm t a đ C ẳ ọ ộ
* G i . Khi đó ta có (cùng ph góc ) ọ ụ
Suy ra
*nên BCME là hình ch nh t. ữ ậ
G i ọ I là tâm c a hình ch nh t ủ ữ ậ BCME, suy ra (1)
Tam giác MHB vuông t i ạ H nên (2)
T (1) và (2) suy ra tam giác ừ HEC vuông t i Hạ
Trang 31Câu 5: (4 đi m) ể
Trong m t ph ng v i h t a đ , cho tam giác cân t i có ph ặ ẳ ớ ệ ọ ộ ạ ươ ng trình hai c nh là , ạ
đi m thu c đo n th ng . Tìm t a đ đi m sao cho có giá tr nh nh t ể ộ ạ ẳ ọ ộ ể ị ỏ ấ
H T Ế
Trang 32Ghi chú: Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả
ĐÁP ÁN
N I DUNGỘ ĐI MỂ
Câu 1: a)Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ị ỏ ấ ủ ể ứ
Trang 33M là đi m tùy ý. G i ể ọ P, Q,
R, S là các đi m sao cho ể
;
; Tìm v trí c a đi m ị ủ ể M sao cho PA = QB = RC = SD.
Gi s có đi m ả ử ể M th a bài ỏ toán G i ọ G là đi m sao ể cho
N u ế ABCD không ph i là ả
t giác n i ti p đ ứ ộ ế ượ c trong
đ ườ ng tròn thì không t n ồ
t i đi m ạ ể M.
0,5
Câu 5: Tìm t a đ đi m sao cho có giá tr nh nh tọ ộ ể ị ỏ ấ
Phương trình các đường phân giác góc A là
l
C B
A
M
Trang 34a/ Gi i phả ương trình:
b/ Gi i h ph ng trình: ả ệ ươ
Câu 2: ( 4 đi m) Cho hàm s : (P).ể ố
a/ Kh o sát chi u bi n thiên và v đ th (P)ả ề ế ẽ ồ ị
b/ Xác đ nh đi m M thu c (P) đ OM ng n nh t.ị ể ộ ể ắ ấ
c/ CMR: Khi OM ng n nh t thì đắ ấ ường th ng OM vuông góc v i ti p tuy n t i M c a (P).ẳ ớ ế ế ạ ủ
Câu 3 (3 đi m). ể
a/ Cho t giác l i ứ ồ ABCD. Xét M là đi m tùy ý. G i ể ọ P, Q, R, S là các đi m sao cho:ể
; ;
; .Tìm v trí c a đi m ị ủ ể M sao cho PA = QB = RC = SD.
Trang 35ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
1.a Đi u ki n: x ≥ 2ề ệ
∙V i x = 2, không th a mãn phớ ỏ ương trình
∙V i x > 2, phớ ương trình tương đương
Đ t ặ
Phương trình trên tr thành: 3uở 2 10u +3 = 0 u = 3 hay u =
∙ V i u = 3 ta đớ ược : x2 11x 14 = 0
∙ V i u = ta đớ ược : 9x2 19x + 34 = 0 (vô nghi m)ệ
So sánh v i đi u ki n, ta đớ ề ệ ược nghi m c a phệ ủ ương trình là:
0.250.25
Ta có: (1)
V i ớ x = y: Thay vào (2) ta được x = y = 2
V i ớ x = 4y: Thay vào (2) ta được
V y h trên có nghi m : ậ ệ ệ
1
0.7510.252
a/(1 đ) +Txđ + T a đ đ nh+Tr c đ i x ng + B ng bi n thiênụ ố ứọ ộ ỉ ả ế
+S bi n thiên + B ng giá trự ế ả ị
+ V đ thẽ ồ ị
0,250,250,250,252.b
0,252.c
(2đ)
+T i đi m ạ ể
+Tìm được h s góc c a đệ ố ủ ường th ng : k =ẳ
+ Tìm được h s góc c a ti p tuy n t i đ m là ệ ố ủ ế ế ạ ể 0,5 đ
Trang 360,25
0,5Câu3a
N u ế ABCD là t giác n i ti p đứ ộ ế ược trong đường tròn tâm O thì G trùng O và M là
đi m duy nh t xác đ nh b i . Ki m tra l i th y th a ể ấ ị ở ể ạ ấ ỏ PA = QB = RC = SD.
N u ế ABCD không ph i là t giác n i ti p đả ứ ộ ế ược trong đường tròn thì không t n t i ồ ạ
đi m ể M.
0,25
0,25 0,25
0,5 0,25
Câu 3b
1,5đ Do đó
V y tam giác cân và có góc 60ậ 0 nên là tam giác đ u.ề
0,50,25 0,25
0,25 0,25Câu4
4đ
+ Tìm được trung đi m M c a BC là : ể ủ
+ Phương trình c a đủ ường th ng AD đi qua D và vuông góc v i BC :ẳ ớ
x+y2=0
+ A là giao đi m c a AD và AM : A(1;1)ể ủ
+ G i N là trung đi m c a AD : ọ ể ủ
+ Phương trình đường trung tr c c a AD là (a) : xy3=0ự ủ
+ Phương trình đường trung tr c c a BC là (b) : x+y3=0ự ủ
+ Goi I là tâm đường tròn ngo i ti p tam giác ABC. Suy ra I là giao c a (a) và (b) : ạ ế ủ
0,250,50,50,5 0,5
0,5 0,5
Câu 5
(4đ) Áp d ng BĐT Cô–si, ta có:
ụ
Trang 371đ1đ
Câu 1: (5 đi m) ể
a/ Gi i ph ả ươ ng trình
b/ Gi i h ph ả ệ ươ ng trình
Câu 4: (2đi m) ể
Cho hình vuông ABCD c nh a. G i M là đi m di đ ng trên đ ạ ọ ể ộ ườ ng chéo AC. K ẻ
ME vuông góc AB t i E và k MK vuông góc BC t i K. Xác đ nh v trí M trên AC đ ạ ẻ ạ ị ị ể
Trang 38N i dung ộ Đi m ể N i dung ộ Đi m ể
0.5 0.25 0.5
* Xét m= 1 bpt thành 3>0
đúng
m = 1 là giá tr c n tìm ị ầ
* Xét ycbt
V y: ậ
0.25
0.25
0.25 Câu 2b (2đi m) ể
Pthđgđ (C) c t d t i 2 đi m pb ắ ạ ể
G i ọ
0.25 0.25
0.25 0.25 0.5
0.25 0.25
0.25 0.25
Câu 3 a (2đi m) ể
mà
T ươ ng t suy ra ự
0.5
0.5 0.25
0.75
Câu 2:a/ (1đi m) ể
Hs có TXĐ D = R
0.25
Trang 39Câu 6 a: 2đi m ể
Ta có
G H =GA’ nên ta có
T (1) và (2) suy ra ừ
đ ng d ng ồ ạ
Mà
0.5
0.25 0,25 0,25 0.25 0.25
G là tr ng tâm ọ
H t ế
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.5 0.25 0.5 0.5
Trang 400.25 0.25
a) Gi i phả ương trình
b) Gi i h phả ệ ương trình:
Câu 3 (2 đi m).ể Cho (P): y = 2x2 – 2x + 1 có đ nh I và đỉ ường th ng d: y = ẳ m. Tìm t t c cácấ ả giá tr c a đ đị ủ ể ường th ng d c t (P) t i hai đi m phân bi t A, B sao cho tam giác IAB vuông.ẳ ắ ạ ể ệ
Câu 4 (7,0 đi m).ể
a) Cho tam giác ABC có AB = 10, AC = 4 và . Trên tia đ i c a tia AB l y đi m D saoố ủ ấ ể cho AD = 6 và đi m E trên tia đ i c a tia AC sao cho AE = x. Tìm x đ BE là ti p tuy n c aể ố ủ ể ế ế ủ
đường tròn ngo i ti p tam giác ADE. ạ ế
b) Trong m t ph ng v i h t a đ , cho hình ch nh t có , đi mặ ẳ ớ ệ ọ ộ ữ ậ ể n m trên đằ ườ ng
th ngẳ . G i giao đi m c a đọ ể ủ ường tròn tâm bán kính v i đớ ường th ng là . Hình chi u vuôngẳ ế góc c a trên đủ ường th ngẳ là đi m Tìm t a đ các đi m ể ọ ộ ể
c) Cho tam giác không vuông v i đ dài các đớ ộ ường cao k t đ nh l n lẻ ừ ỉ ầ ượt là , đ dàiộ
đường trung tuy n k t đ nh ế ẻ ừ ỉ là . Tính , bi t ế
Câu 5 (3,0 đi m).ể Cho là đ dài 3 c nh c a m t tam giác có chu vi b ng 3. Ch ng minh r ng:ộ ạ ủ ộ ằ ứ ằ
Đ ng th c x y ra khi nào?ẳ ứ ả
H tế
ĐÁP ÁN
Trang 41Câu ý N i dungộ Đi mể
Câu 1 (2,0đ) + Hs có t p xác đ nh R f(x) = > 0 ậ ị
+ TH1: m = 1 f(x) = 4 > 0
Do đó m = 1 th a đ ỏ ề+ TH2: m ≠ 1
f(x) > 0 + K t lu n: ế ậ
0.250,25
0.5
0.50.5
0.50.52
(3.5đ) (1)
+ y = x, th vào pt(2): ế
y = x = 0
+ y = 2x – 1, th vào (2): ế+ K t lu n: ế ậ
1,01,01,00.5