1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ĐH NGÂN HÀNG - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH (3)

2 7 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoản chênh lệch giữa tổng giá phát hành và tổng mệnh giá cỗ phiếu sẽ được trình bày ở chỉ tiêu Thặng dư vốn cổ phần bên phần tài sản của báo cáo tình hình tài chính băng số âm 1.2.. Khi

Trang 1

TRƯỜNG

BB

KHOA KE TOAN - KIEM TOÁN

DE THI KET THUC HOC PHAN

/ Tên học phần: KẺ TOÁN TÀI CHÍNH l - Số tín chỉ: 03

Đối tượng sử dụng: Chính quy chất lượng cao — Lop: ACC302_201_6_L08 Thời gian: 75 phút (không tính thời gian phát đê)

Ne univers™

Câu 1: (2 điểm) Hãy cho biết những nhận định hoặc cách xử lý sau đây là Đúng hay Sai? Giải

thích ngắn gọn lý do?

1.1 Khoản chênh lệch giữa tổng giá phát hành và tổng mệnh giá cỗ phiếu sẽ được trình bày ở

chỉ tiêu Thặng dư vốn cổ phần bên phần tài sản của báo cáo tình hình tài chính băng số âm

1.2 Khi đem thanh lý tài sản cố định (TSCĐ) sử dụng tại bộ phận bán hàng, giá trị còn lại của

TSCĐ này được ghi nhận vào chi phi bán hang

143 Khi bán cổ phiếu kinh doanh, kế toán căn cứ vào giá bán của cỗ phiếu để hạch toán giảm tài

khoản chứng khoán kinh doanh

1.4 Doanh nghiệp sản xuất có quy mô lớn, số lượng công nhân sản xuất nhiều cần trích trước

tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất theo kế hoạch

Câu 2: (3 điểm)

Trích Số dư 1/12/N của một số tài khoản tổng hợp, chỉ tiết tại DN PH như sau:

* TK 131 — Phải thu khách hàng (Dư nợ): 1.500

+ Khách hàng A: 900 + Khách hàng B: 600

* TK 229(3) - Dự phòng phải thu khó đòi (Khách hang B): 300

Trích một số nghiệp vụ phát sinh trong tháng 12/N:

1 Ngày 02/12/N: Bán lô thành phẩm P cho khách hàng M với tổng giá bán 880 (đã bao gồm 10%

thuê GTGT), thời hạn thanh toán 30 ngày Tông giá vôn của lô thành phâm xuât kho là 450

2 Ngày 12/12/N: Khách hàng B phá sản, doanh nghiệp thu hôi được 300 băng tiên mặt và sử

dụng dự phòng phải thu khó đòi đê bù đắp tôn thât: 300

3 Ngày 31/12/N: Doanh nghiệp lập dự phòng phải thu khó đòi cho khoản phải thu khách hàng

A, thời gian quá hạn 9 tháng

Yêu câu: ;

1 Định khoản các nghiệp vu kinh tê phát sinh tháng 12/N?

2: Phan anh thong tin nghiệp vụ phát sinh tháng 12/N lên sơ đô chữ T các TK 131, 229(3) và

tính sô dư cuôi kỳ?

Câu 3: (1 điểm)

Trích thông tin số dư của một số tài khoản tại doanh nghiệp sản xuất A tại ngày 31/12/N như

+ TK 2II - Tài sản cô định hữu hình: 10.000

+ TK 214 — Hao mon tai san cô định: 3.950

Trang 2

Yêu cầu:

1 Tính giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình?

2 Thông tin về tài sản có định hữu hình nêu trên được trình bày trên báo cáo tài chính như thé nào?

Câu 4: (4 điểm)

Công ty TNHH Lâm An, có một phân xưởng sản xuất hai loại sản phẩm A và B, tổ chức hạch

toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, các loại vật tư, dịch vụ và sản phẩm mua, bán đều chịu thuế GTGT 10% Trong tháng 3/N có

# Số dư đầu ngày 1/⁄3/N:

TK 154 — Chi phi SX, KD dé dang: 100.000, chỉ tiết: SP-A: 100.000; SP-B = 0

# Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 3 như sau:

1 Trích bảng phân bổ vật liệu:

- Tổng giá thực tế vật liệu chính xuất kho 9.200.000 để sản xuất: 5.000 SP-A và 1.000 SP-B Định mức hao phí VLC để sản xuất SP-A: 750/SP; SP-B: 250/SP

- Tổng giá thực tế vật liệu phụ xuất kho 710.000 để sản xuất SP — A và SP - B Vật liệu phụ phân bổ cho sản phẩm theo tỷ lệ SP — A: 70%, SP - B: 30%

2 Trích bảng phân bổ tiền lương:

- Tiền lương phải trả cho CNSXSP-A: 800.000; CNSXSP-B: 200.000

- Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý và phục vụ sản xuất tại phân xưởng: 360.000

3 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN theo chế độ hiện hành

4 Trích bảng tính khấu hao tài sản cố định: Khấu hao máy móc thiết bị tại phân xưởng sản

xuất và nhà xưởng là: 100.000

5 Tổng hợp hóa đơn tiền điện, nước, điện thoại theo giá chưa thuế GTGT tại phân xưởng

sản xuất: 20.000, số tiền thuế GTGT: 2.000 đã thanh toán bằng chuyển khoản (Ngân

hàng đã báo Có)

6 Trong tháng sản xuất được 3.800 SP-A và 1.000 SP-B Toàn bộ số sản phẩm đều đủ tiêu

chuẩn và đã nhập kho thành phẩm

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

2 Tổng hợp chỉ phí và tính giá thành sản phẩm A (sơ đồ chữ T)

Tài liệu bố sung

- Sản phẩm đở dang cuối kỳ kiểm kê: SP-A: 200 SP; SP-B: 0

- Sản phâm đở dang cuối kỳ đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

- Chỉ phí sản xuất chung phân bổ cho SP-A và SP-B tỷ lệ với tiền lương của CNSX

- Tiền lương trong bài là tiền lương theo hợp đồng lao động

Lưu ý : - Sinh viên chỉ được sử dụng Bảng hệ thống tài khoản kế toán

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 20/10/2022, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm