1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KTDN đề thi cuối kì marketing năm 2015

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KTDN đề thi cuối kì marketing năm 2015
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Đề thi cuối kì
Năm xuất bản 2015
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 139,47 KB
File đính kèm KTDN_Đề thi_Cuối kì_Marketing.rar (133 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ 03 TRANG 18 pCâu 1 (4,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất (Khôn g cần chép lại câu hỏi Các câu ĐúngSai khô ng cần giải thích) 1 Làm việc với phóng viên để viết một bài báo h ay về công ty củ.cuối kì marketing

Trang 1

pCâu 1 (4,5 điểm): Chọn phương án t rả lời đúng nhất (Khôn g cần chép lại câu hỏi Các câu Đúng/Sai khô ng cần

giải thích)

1 Làm việc với phóng viên để viết một bài báo h ay về công ty c ủa bạn là m ột ví dụ về hoạt động:

a Quan hệ côn g ch úng - Đá p án

b Bán h àng cá nhân

c Quản g cáo

d X úc tiến hỗn hợp

2 Hãng mỹ phẩm Rev lon nhận ra r ằn g khi một người ph ụ nữ m ua m ột thỏi son thì người đó không chỉ đơ n thuần là mua màu của son m à còn m ua niềm hy vọng Hãn g m ỹ phẩm này đã nhận r a cấp độ nào trong c ác cấp độ cấu thành sản phẩm sau đây:

a Sản ph ẩm hiện thực

b Nhữn g lợi ích cốt lõi - Đáp án

c Sản ph ẩm tiện lợi

d Sản phẩm bổ sun g

3 Một sản phẩm đang ở giai đo ạn Bão hòa n ên sử dụng kiểu quảng cáo theo mục tiêu:

a T huyết phục

b So sánh

c T hông tin

d Nhắc nhở - Đáp án

4 Câu n ào sau đây là đúng khi phát biểu v ề Định vị:

a Khôn g phải tất cả các sản ph ẩm đều tạo được điểm khác biệt

b M ục tiêu c uố i cùn g c ủa định vị là thành côn g trong việc tạo ra điểm khác biệt nổi trội của sản phẩm trong tâm t rí khách hàng - Đáp án

c Doanh nghiệp cần kh uếch trươn g tất cả nh ững điểm khác biệt trong sản phẩm của m ình

d Khôn g nên tiến hành tái định vị cho bất cứ sản phẩm nào

5 Ư u điểm c ủa việc ch ủ động giảm giá bán sản ph ẩm là:

a Củng cố hình ảnh của doanh ngh iệp

b Giảm nguy cơ m ất khách hàn g - Đá p án

c Cải thiện tình hình tài ch ính của do anh n ghiệp

d T ẩt cả những điều nê u trên

6 T rong quá trình phát triển của m arketing, giai đoạn đầu tiên c ác m arketer áp dụn g quan điểm :

a T ập trung vào bán hàng

b T ập trun g vào sản xuất - Đáp án

c T ập trung vào sản phẩm

d.Tập trung vào thị phần

7 Một hãng dẫn dầu thị trườn g (hãng có thị phần lớn nhất) có thể phản ứng với việc giảm giá c ủa đối thủ cạnh tranh bằn g cách:

a Duy trì m ức giá

b Giảm giá theo

c T ăng giá và tăng cường các chính sách marketing khác

d T ung r a m ột “ nhãn hiệu tấn côn g” - Đáp án

8 Quyết định nên thu thập số liệu bằn g phỏn g vấn qua thư tín, qua điện thoại hay phỏn g v ấn trực tiếp cá n hân là thuộc bước nào sau đây trong quá trình n ghiên cứu m arketin g?

a Xác định vấn đề và m ục tiêu nghiên cứu

b L ập kế hoạch nghiên cứu - Đáp án

c T iến hành thu thập dữ liệu

Trang 2

d Phân tích dữ liệu thu thập được

9 Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?

a Ch ún g ta đan g cố gắn g bán cho khách h àn g những sản phẩm hoàn hảo

b Khách hàng đan g cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho khách hàn g sản phẩm đó - Đáp án

c Ch i phí đầu v ào cho sản phẩm Y đan g rất cao, hãy tìm cách tiết kiệm để bán Y với giá r ẻ hơn

d Doanh số bán đan g suy giảm , hãy tập trung mọi n guồn lực để đẩy mạnh bán hàn g

10 Dữ liệu thứ cấp ( Secon dary data) t hường có thể thu thập được:

a Nhanh và rẻ hơn so với dữ liệu sơ cấp - Đá p án

b Độ tin cậy cao hơn dữ liệu sơ cấp

c T hông qua điều tra phỏng v ấn khách hàn g

d T hông qua điều tra phỏn g vấn kh ách hàn g v à cá c n guồn tài liệu khác

11 Ba công việc chính tron g tiến trình của marketin g mục tiêu là Định vị thị trườn g (1), Phân đoạn thị trường (2) và Chọn thị trườn g mục tiêu (3) T rình tự đún g c ủa các công việc trên là:

a (1) (2) (3)

b (3) (2) (1)

c (2) (3) (1) - Đáp án

d (2) (1) (3)

12 T rong các ho ạt độn g x úc tiến hỗn h ợp, Bán hàng cá nhân tốt hơn Quảng cáo khi:

a Cần thông tin phản hồi của thị trườn g n gay lập tức

b Sản phẩm được bán có giá trị lớn và cần nh iều sự tư vấn

c Doanh nghiệp muốn tiết kiệm chi ph í cho m ột lần tiếp xúc

d (a) và (b) - Đá p án

e.Tất cả đều đún g

13 Định nghĩa nào sau đây đún g v ới m ột Nhà phân phối tron g kênh phân phối?

a Là trung gian thực hi ện chức năn g phân phối trên thị trường công nghiệp - Đá p án

b L à trung gian bán sản phẩm cho người tiêu dùn g c uối dùn g

c Là trung gian bán sản ph ẩm cho các tr un g gian kh ác

d L à trung gian có quyền h ành độn g hợp pháp thay cho nhà s ản xuât

14 Khi sử dụn g chiến lược marketing không phân biệt, n gười bán có thể gặp ph ải nhữn g khó khăn sau đây, ngoại trừ:

a Khôn g dễ tạo ra một sản phẩm có thể thu h út m ọi khách hàng

b Cạnh tranh sẽ gay gắt hơn

c Khó khăn kh i muốn thay đổi trên thị trường có quy mô lớn

d Phải tính đến sự khác biệt trong đặc điểm của từng đoạn thị trườn g - Đáp án

15 T heo m ô hình Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter, đe dọa của đối th ủ cạnh tranh tiềm ẩn sẽ ảnh hưởn g đến:

a Môi trườn g m arketing vĩ mô của do anh nghiệp

b Q uy m ô hiện tại của thị trường

c Sức dấp dẫn của thị trườn g - Đáp án

d T hế m ạnh của doanh ngh iệp

Câu 2: Tổng điểm là 2,0

a Marketing là gì? (0,5 điểm)

T rả lời: Marketing là quá trình xúc tiến với thị trường nh ằm t hoả mãn những nh u cầu và m ong m uốn c ủa con người; hoặc

Marketing là m ột dạng hoạt động của con ng¬ười nh ằm t hoả mãn những nh u cầu m on g muốn thông qua trao đổi

Trang 3

b Marketin g hình thành rõ nét nhất khi nào? (0,5 điểm)

T rả lời: Marketing hình thành rõ nét nhất khi có sự cạnh tranh; n ghĩa là khi n gười ta phải c ạnh tranh với n hau để bán một cái gì đó ho ặc mua một cái gì đó

c T heo bạn, các do anh nghiệp Việt Nam dưới thời bao cấp có cần dùng đến marketing không? Tại sao? (1 ,0 điểm )

T rả lời: Trong thời bao cấp, các D N Việt Nam KHÔNG hoặc RẤT ÍT áp dụng marketin g trong hoạt động của mình

Lý do: KHÔNG hoặc HẦU NHƯ KHÔNG CÓ sự cạnh tranh

Câu 3: Tổng điểm là 2,0

a Phân biệt sự khác nha u giữa chi ến lược marketing khôn g phân biệt, m arketing phân biệt và marketing tập trung (1,0 điểm)

Yêu cầu: Sinh viên phân biệt sự khác nhau giữa Bản chất, Ư u điểm, Hạn ch ế của v iệc áp dụng từng chiến lược này -Bản chất: Như trong tài liệu

-Ưu điểm: Như t rong tài liệu

-Hạn ch ế: Như trong tài liệu

b T heo bạn, một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường có nh u cầu khôn g đồng nhất thì nên chọn chiến lược nào trong 3 chiến lược nói trên? T ại sao? (1,0 điểm)

T rả lời: DN đó n ên chọn ch iến lược Mark eting tập trung Sinh v iên dựa vào đặc điểm của donh nghiệp, dựa vào đặc điểm của chi ến lược marketin g tập trun g đã phân tích ở câu ( a) nói trên để giải thích

Câu 4: Tổng điểm là 1,5

Bán hàn g trực tiếp

Ưu điểm * Nhân viên bán h àng nắm rõ thông tin về sản phẩm dể truyền đạt cho khách hàn g

* Thu được thông tin phản hồi của khách h àn g về sản phẩm gần như ngay lập tức

* Kiểm soát tốt về hàng hóa (t rưng bày, giá bán, dịch vụ đi kèm…)

Hạn chế:

* Chi ph í cao

* Khó bao phủ rộn g rãi thị trường; đặc biệt là khi có nhiều kh ách hàn g v à khách hàn g lại không tập trung theo phạm

vi địa lý

Bán hàn g qua trung gian

Ưu điểm :

* Tiết kiệm chi phí

* Giảm số lần tiếp x úc

* Bao ph ủ rộng r ãi thị trườn g

* Có thể tăng h iệu quả nhờ ch uyên môn hóa

Hạn chế:

* Không thu được thông tin phản hồi của thị trườn g n gay lập tức

* Khó kiểm soát hàng hóa hoặc ph ải đòi hỏi đội n gũ kiểm soát đông đảo

I.Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất

1 T rong một tình huốn g m arketing cụ thể thì marketing là công việc của:

a Người bán

b N gười mua

c Đồng thời của cả người bán và n gười m ua

d Bên n ào tích cực hơn trong v iệc tìm cách trao đổi v ới bên k ia - Đáp án

2 Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới Sự lựa chọn đó được quy ết định bởi:

a Sự ưa thích của c á nhân bạn

b Giá tiền của từn g loại hình giải trí

Trang 4

c Giá trị của từn g loại hình giải trí - Đáp án

d T ất cả các điều n êu trên

3 Quan điểm m arketing định hướn g sản x uất cho rằn g n gười tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:

a Được bán rộn g r ãi với giá h ạ - Đáp án

b Được sản xuất bằng dây chuyền côn g n ghệ cao

c Có kiểu dáng độ c đáo

d Có nhiều tính năn g m ới

4 Có thể nói rằn g:

a Marketing và bán hàn g là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b Marketin g và bán hàn g là 2 thuật n gữ khác biệt nhau

c Bán hàng bao gồm cả Mark eting

d Marketin g bao gồm cả ho ạt độn g bán hàng - Đáp án

5 Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a Nh u c ầu

b Sản phẩm

c Năng lực m ua sắm - Đá p án

d Ư ớc m uốn

6 Sự hài lòn g c ủa khách h àng sau khi sử dụn g hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a Giá c ủa h àng hoá đó cao hay thấp

b Kỳ vọng của người tiêu dùn g v ề sản phẩm đó

c So sánh giữa giá trị tiêu dùn g v à kì vọn g về sản ph ẩm - Đáp án

d So sánh giữa giá trị tiêu dùn g và sự hoàn thiện của sản phẩm

7 T rong những điều k iện nêu r a dưới đây, điều ki ện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổ i tự nguyện vẫn diễn ra:

a Ít nhất phải có 2 bên

b Phải có sự trao đổ i tiền giữa hai bên - Đáp án

c Mỗi bên phải kh ả năn g giao tiếp và giao hàng

d Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (ch ào hàn g) c ủa bên kia

e Mỗi bên đều tin tưởn g việc giao dịch với bên kia là hợp lý

8 Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a Ch ún g ta đan g cố gắn g bán cho khách h àn g những sản phẩm hoàn hảo

b Khách hàng đan g cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàn g sản phẩm A - Đá p án

c Ch i phí cho n guy ên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá r ẻ hơn

d Doanh số đan g giảm , hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng

9 T heo quan điểm Marketing thị trườn g c ủa doanh n ghiệp là:

a T ập hợp c ủa c ả n gười m ua v à n gười bán 1 sản phẩm nhất định

b T ập hợp n gười đã m ua hàng của doanh ngh iệp

c T ập hợp c ủa nhữn g n guời m ua thực tế và tiềm ẩn - Đá p án

d T ập hợp c ủa nhữn g n gười sẽ m ua hàng của doanh n gh iệp trong tương lai

e Khôn g câu nào đúng

10 T rong các kh ái niệm dưới đây, kh ái ni ệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketin g đã được bàn đến trong sách ?

a Sản x uất

b Sản phẩm

c Dịch v ụ - Đá p án

d Marketin g

Trang 5

e Bán hàng

11 Quan điểm ………… cho rằn g n gười tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có ch ất lượn g, t ính năn g v à hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực khôn g n gừn g để cải tiến sản phẩm

a Sản x uất

b Sản phẩm - Đáp án

c Dịch v ụ

d Marketin g

e Bán hàng

12 Quan điểm bán hàn g được vận dụn g m ạnh mẽ với

a Hàng hoá được sử dụng thường ngày

b Hàng hoá được m ua có chọn lựa

c Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt

d Hàng hoá m ua theo nhu cầu thụ độn g - Đá p án

13 T heo quan điểm Market ing đạo đức xã hộ i, n gười làm Marketing cần phải cân đối nhữn g khía cạnh nà o khi xây dựn g chính sách Marketing?

a Mục đích của doanh nghiệp

b Sự thoả m ãn của người tiêu dùn g

c Phúc lợi x ã hội

d ( b) và ©

e T ất cả những điều nê u trên - Đáp án

14 T riết lý nào về quản trị Marketing cho rằn g các công ty cần phải sản xuất cái m à người tiêu dùn g m on g m uốn và như vậy sẽ thoả mãn được n gười tiêu dùn g và thu được lợi nh uận?

a Quan điểm sản x uất

b Q uan điểm sản phẩm

c Quan điểm bán hàng

d Q uan điểm M arketing - Đáp án

15 Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược

Marketing, (3) P hân đoạn thị trườn g và lựa chọn thị trườn g m ục tiêu, (4) Hoạch định ch ươn g trình Market ing, (5)

T ổ chức thực hiện v à kiểm tra các hoạt động Marketin g Trình tự đún g trong quá trình này là:

a (1) (2) (3) (4) (5)

b (1) (3) (4) (2) (5)

c (3) (1) (2) (4) (5)

d (1) (3) (2) (4) (5) - Đáp án

e Khôn g câu nào đúng

II C ác câu sau là đúng hay sai?

1 Marketing cũng chính là bán hàn g v à quản g cáo?

2 Các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm Market ing

3 Mong muốn của con người là trạng thái kh i anh ta cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó

4 Nhữn g thứ khôn g thể “sờ m ó” được như dịch v ụ khôn g được coi là sản phẩm như định n ghĩa trong sách

5 Báo An ninh thế giới vừa quyên góp 20 triệu đồng cho quỹ Vì trẻ thơ Việc quyên góp này được coi như là một cuộ c trao đổ i

6 Quan điểm sảm phẩm là một triết lý thích hợp khi mức cun g v ượt quá cầu hoặc khi giá thành sản phẩm cao, cần thiết phải nâng cao năn g x uất để giảm giá thành

7 Q uan điểm bán hàng chú trọng đến nhu cầu của người bán , quan điểm Marketing chú trọng đến nhu cầu của người mua - Đúng

8 Nhà kinh do anh có thể tạo ra nh u cầu tự nhi ên của con người

9 Mục tiê u chính của người l àm Marketing là phát hiện ra m ong m uốn và nhu cầu có khả năng thanh toán của con người - Đúng

Trang 6

10.Quan điểm nỗ lực tăng cườn g bán h àn g và quan điểm Marketing tron g quản trị Marketin g đều có cùng đối tượng quan tâm là khá ch hàn g mục tiêu

I C âu hỏi lựa chọn: C họn 1 phương án trả lời đúng nhất

1 Bước đầu tiên trong quá trình n ghiên cứu M ark eting là gì?

a Ch uẩn bị phươn g tiện máy m óc để tiến h ành xử lý dữ liệu

b Xác định vấn đề v à m ục tiêu cần nghiên cứu - Đá p án

c Lập kế ho ach nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án n ghiên cứu)

d T hu thập dữ liệu

2 Sau khi th u thập dữ liệu xon g, bước tiếp theo trong quá trình n ghi ên cứu Marketing sẽ là:

a Báo cáo k ết quả thu được

b Phân tích thông tin - Đáp án

c T ìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d Ch uyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét

3 Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a Có tầm quan trọng thứ nhì

b Đã có sẵn từ trước đây - Đáp án

c Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d ( b) và ©

e Khôn g câu nào đúng

4 Câu n ào trong các câu sau đây đún g nhất khi nói v ề n ghiên cứu Marketing:

a Nghiên cứu M ark eting luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏn g v ấn rất cao

b Các doanh n ghiệp cần có một bộ phận n ghiên cứu Marketing cho r iên g m ình

c Nghiên cứu M ark eting có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàn g - Đá p án

d Nhà quản trị Marketing coi n ghiên cứu Marketing là định h ướng cho mọi quyết định

5 Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các n guồn :

a Bên trong doanh ngh iệp

b Bên n goài doanh nghiệp

c Cả bên trong và bên n goà i doanh n ghiệp - Đáp án

d T hăm dò khảo sát

6 Nghiên cứu M arketin g nhằm mục đích:

a Mang lại những thông tin về môi trườn g Market in g và chính sách Market ing của doanh n gh iệp - Đáp á n

b T hâm nhập vào m ột thị trường nào đó

c Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

e Để làm phong phú thêm kho thông tin c ủa doanh n ghiệp

7 Dữ liệu so cấp có thể thu thập được bằn g c ách nào tron g cá c cá ch dưới đây?

a Quan sát

b T hực nghiệm

c Điều tra phỏng v ấn

d ( b) và ©

e T ất cả các cách nêu trên - Đáp án

8 Câu hỏi đón g là câu hỏi:

a Ch ỉ có một phươn g án trả lời duy nhất

b Kết thúc bằn g dấu chấm câu

c Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước - Đá p án

Trang 7

d Khôn g đưa r a hết các ph ươn g án trả lời

9 T rong các câu sau đây, câu nào khôn g phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp :

a T ính cập nhật cao hơn

b Chi ph í tìm kiếm thấp hơn - Đáp án

c Độ tin cậy cao hơn

d Khi đã th u thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

10 T rong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách n ào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nh iều nhất?

a Phỏng vấn qua điện thoại

b Phỏn g vấn bằng thư tín

c Phỏng vấn trực tiếp cá nhân - Đá p án

d Phỏn g vấn nhóm

e Khôn g có cách n ào đảm bảo cả h ai yêu cầu trên

11 Câu nào sau đây là đún g khi so sánh phỏn g vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a T hông tin phản hồi nhanh h ơn

b Số lượng thông tin thu đuợc nhi ều hơn đán g k ể - Đáp án

c Ch i phí phỏn g vấn cao hơn

d Có thể đeo bám dễ dàng hơn

12 Các thông tin M arketing bên n goài được c un g cấp cho hệ thông thông tin của do anh nghiệp, n goại trừ:

a T hông tin tình báo cạnh tranh

b T hông tin từ các báo cáo lượng hàn g tồn kho của các đại lý ph ân phối - Đáp án

c T hông tin từ các tổ chức dịch vụ cun g cấp thông tin

d T hông tin từ lực lượn g công ch úng đôn g đảo

e T hông tin từ các c ơ quan nhà nước

13 Câu hỏi mà các ph ươn g án trả lời chưa được đưa r a sẵn trong bản g câu hỏi thì câu hỏi đó thuộ c loại câu hỏi?

a Câ u hỏi đóng

b Câu hỏi m ở - Đá p án

c Có thể là câu hỏ i đón g, có thể là câu hỏi mở

d Câu hỏi cấu tr úc

14 T hứ tự đún g của các bước nhỏ tron g bước 1 c ủa quá trình nghiên cứu Marketin g là gì?

a Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề n ghiên c ứu

b Vấn đề n ghiên cứu, mục tiêu ngh iên cứu, vấn đề quản trị

c Mục tiêu n gh iên cứu, vấn đề nghiên cứư, v ấn đề quản trị

d Vấn đề quản trị, vấn đề n ghi ên cứu, m ục tiêu n ghiên c ứu - Đá p án

e Khôn g có đáp án đún g

15 Một cuộc n ghiên cứu M arketing gần đây của doanh n ghiệp X đã xác định được rằn g nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì do anh thu sẽ tăn g 25%; cuộ c nghiên cứu đó đã dùn g ph ươn g pháp nghiên cứu nào trong các phươn g pháp ngh iên cứu sau đây?

a Quan sát

b T hực nghiệm - Đáp án

c Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d T hăm dò

II C ác câu hỏi sau đây đúng hay sai?

1 Nghiên cứu M arketin g c ũng chính là n ghiên cứu thị trườn g

2 Dữ liệu thứ cấp có độ tin cậy rất cao nên các nhà quản trị Marketing hoàn toàn có thể yên tâm khi đưa r a các quyết định Marketin g dựa trên kết quả ph ân tích các dữ liệu n ày

3 Công cụ duy nhất để nghiên cứu Market in g là bản g câu hỏ i

4 Thực nghiện là phương pháp thích hợp nhất để kiểm nghiệm giả thuyết về mối quan hệ nhân quả - Đúng

Ngày đăng: 20/10/2022, 13:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w