BỘ 03 TRANG 18 pCâu 1 (4,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất (Khôn g cần chép lại câu hỏi Các câu ĐúngSai khô ng cần giải thích) 1 Làm việc với phóng viên để viết một bài báo h ay về công ty củ.cuối kì marketing
Trang 1pCâu 1 (4,5 điểm): Chọn phương án t rả lời đúng nhất (Khôn g cần chép lại câu hỏi Các câu Đúng/Sai khô ng cần
giải thích)
1 Làm việc với phóng viên để viết một bài báo h ay về công ty c ủa bạn là m ột ví dụ về hoạt động:
a Quan hệ côn g ch úng - Đá p án
b Bán h àng cá nhân
c Quản g cáo
d X úc tiến hỗn hợp
2 Hãng mỹ phẩm Rev lon nhận ra r ằn g khi một người ph ụ nữ m ua m ột thỏi son thì người đó không chỉ đơ n thuần là mua màu của son m à còn m ua niềm hy vọng Hãn g m ỹ phẩm này đã nhận r a cấp độ nào trong c ác cấp độ cấu thành sản phẩm sau đây:
a Sản ph ẩm hiện thực
b Nhữn g lợi ích cốt lõi - Đáp án
c Sản ph ẩm tiện lợi
d Sản phẩm bổ sun g
3 Một sản phẩm đang ở giai đo ạn Bão hòa n ên sử dụng kiểu quảng cáo theo mục tiêu:
a T huyết phục
b So sánh
c T hông tin
d Nhắc nhở - Đáp án
4 Câu n ào sau đây là đúng khi phát biểu v ề Định vị:
a Khôn g phải tất cả các sản ph ẩm đều tạo được điểm khác biệt
b M ục tiêu c uố i cùn g c ủa định vị là thành côn g trong việc tạo ra điểm khác biệt nổi trội của sản phẩm trong tâm t rí khách hàng - Đáp án
c Doanh nghiệp cần kh uếch trươn g tất cả nh ững điểm khác biệt trong sản phẩm của m ình
d Khôn g nên tiến hành tái định vị cho bất cứ sản phẩm nào
5 Ư u điểm c ủa việc ch ủ động giảm giá bán sản ph ẩm là:
a Củng cố hình ảnh của doanh ngh iệp
b Giảm nguy cơ m ất khách hàn g - Đá p án
c Cải thiện tình hình tài ch ính của do anh n ghiệp
d T ẩt cả những điều nê u trên
6 T rong quá trình phát triển của m arketing, giai đoạn đầu tiên c ác m arketer áp dụn g quan điểm :
a T ập trung vào bán hàng
b T ập trun g vào sản xuất - Đáp án
c T ập trung vào sản phẩm
d.Tập trung vào thị phần
7 Một hãng dẫn dầu thị trườn g (hãng có thị phần lớn nhất) có thể phản ứng với việc giảm giá c ủa đối thủ cạnh tranh bằn g cách:
a Duy trì m ức giá
b Giảm giá theo
c T ăng giá và tăng cường các chính sách marketing khác
d T ung r a m ột “ nhãn hiệu tấn côn g” - Đáp án
8 Quyết định nên thu thập số liệu bằn g phỏn g vấn qua thư tín, qua điện thoại hay phỏn g v ấn trực tiếp cá n hân là thuộc bước nào sau đây trong quá trình n ghiên cứu m arketin g?
a Xác định vấn đề và m ục tiêu nghiên cứu
b L ập kế hoạch nghiên cứu - Đáp án
c T iến hành thu thập dữ liệu
Trang 2d Phân tích dữ liệu thu thập được
9 Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?
a Ch ún g ta đan g cố gắn g bán cho khách h àn g những sản phẩm hoàn hảo
b Khách hàng đan g cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho khách hàn g sản phẩm đó - Đáp án
c Ch i phí đầu v ào cho sản phẩm Y đan g rất cao, hãy tìm cách tiết kiệm để bán Y với giá r ẻ hơn
d Doanh số bán đan g suy giảm , hãy tập trung mọi n guồn lực để đẩy mạnh bán hàn g
10 Dữ liệu thứ cấp ( Secon dary data) t hường có thể thu thập được:
a Nhanh và rẻ hơn so với dữ liệu sơ cấp - Đá p án
b Độ tin cậy cao hơn dữ liệu sơ cấp
c T hông qua điều tra phỏng v ấn khách hàn g
d T hông qua điều tra phỏn g vấn kh ách hàn g v à cá c n guồn tài liệu khác
11 Ba công việc chính tron g tiến trình của marketin g mục tiêu là Định vị thị trườn g (1), Phân đoạn thị trường (2) và Chọn thị trườn g mục tiêu (3) T rình tự đún g c ủa các công việc trên là:
a (1) (2) (3)
b (3) (2) (1)
c (2) (3) (1) - Đáp án
d (2) (1) (3)
12 T rong các ho ạt độn g x úc tiến hỗn h ợp, Bán hàng cá nhân tốt hơn Quảng cáo khi:
a Cần thông tin phản hồi của thị trườn g n gay lập tức
b Sản phẩm được bán có giá trị lớn và cần nh iều sự tư vấn
c Doanh nghiệp muốn tiết kiệm chi ph í cho m ột lần tiếp xúc
d (a) và (b) - Đá p án
e.Tất cả đều đún g
13 Định nghĩa nào sau đây đún g v ới m ột Nhà phân phối tron g kênh phân phối?
a Là trung gian thực hi ện chức năn g phân phối trên thị trường công nghiệp - Đá p án
b L à trung gian bán sản phẩm cho người tiêu dùn g c uối dùn g
c Là trung gian bán sản ph ẩm cho các tr un g gian kh ác
d L à trung gian có quyền h ành độn g hợp pháp thay cho nhà s ản xuât
14 Khi sử dụn g chiến lược marketing không phân biệt, n gười bán có thể gặp ph ải nhữn g khó khăn sau đây, ngoại trừ:
a Khôn g dễ tạo ra một sản phẩm có thể thu h út m ọi khách hàng
b Cạnh tranh sẽ gay gắt hơn
c Khó khăn kh i muốn thay đổi trên thị trường có quy mô lớn
d Phải tính đến sự khác biệt trong đặc điểm của từng đoạn thị trườn g - Đáp án
15 T heo m ô hình Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter, đe dọa của đối th ủ cạnh tranh tiềm ẩn sẽ ảnh hưởn g đến:
a Môi trườn g m arketing vĩ mô của do anh nghiệp
b Q uy m ô hiện tại của thị trường
c Sức dấp dẫn của thị trườn g - Đáp án
d T hế m ạnh của doanh ngh iệp
Câu 2: Tổng điểm là 2,0
a Marketing là gì? (0,5 điểm)
T rả lời: Marketing là quá trình xúc tiến với thị trường nh ằm t hoả mãn những nh u cầu và m ong m uốn c ủa con người; hoặc
Marketing là m ột dạng hoạt động của con ng¬ười nh ằm t hoả mãn những nh u cầu m on g muốn thông qua trao đổi
Trang 3b Marketin g hình thành rõ nét nhất khi nào? (0,5 điểm)
T rả lời: Marketing hình thành rõ nét nhất khi có sự cạnh tranh; n ghĩa là khi n gười ta phải c ạnh tranh với n hau để bán một cái gì đó ho ặc mua một cái gì đó
c T heo bạn, các do anh nghiệp Việt Nam dưới thời bao cấp có cần dùng đến marketing không? Tại sao? (1 ,0 điểm )
T rả lời: Trong thời bao cấp, các D N Việt Nam KHÔNG hoặc RẤT ÍT áp dụng marketin g trong hoạt động của mình
Lý do: KHÔNG hoặc HẦU NHƯ KHÔNG CÓ sự cạnh tranh
Câu 3: Tổng điểm là 2,0
a Phân biệt sự khác nha u giữa chi ến lược marketing khôn g phân biệt, m arketing phân biệt và marketing tập trung (1,0 điểm)
Yêu cầu: Sinh viên phân biệt sự khác nhau giữa Bản chất, Ư u điểm, Hạn ch ế của v iệc áp dụng từng chiến lược này -Bản chất: Như trong tài liệu
-Ưu điểm: Như t rong tài liệu
-Hạn ch ế: Như trong tài liệu
b T heo bạn, một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường có nh u cầu khôn g đồng nhất thì nên chọn chiến lược nào trong 3 chiến lược nói trên? T ại sao? (1,0 điểm)
T rả lời: DN đó n ên chọn ch iến lược Mark eting tập trung Sinh v iên dựa vào đặc điểm của donh nghiệp, dựa vào đặc điểm của chi ến lược marketin g tập trun g đã phân tích ở câu ( a) nói trên để giải thích
Câu 4: Tổng điểm là 1,5
Bán hàn g trực tiếp
Ưu điểm * Nhân viên bán h àng nắm rõ thông tin về sản phẩm dể truyền đạt cho khách hàn g
* Thu được thông tin phản hồi của khách h àn g về sản phẩm gần như ngay lập tức
* Kiểm soát tốt về hàng hóa (t rưng bày, giá bán, dịch vụ đi kèm…)
Hạn chế:
* Chi ph í cao
* Khó bao phủ rộn g rãi thị trường; đặc biệt là khi có nhiều kh ách hàn g v à khách hàn g lại không tập trung theo phạm
vi địa lý
Bán hàn g qua trung gian
Ưu điểm :
* Tiết kiệm chi phí
* Giảm số lần tiếp x úc
* Bao ph ủ rộng r ãi thị trườn g
* Có thể tăng h iệu quả nhờ ch uyên môn hóa
Hạn chế:
* Không thu được thông tin phản hồi của thị trườn g n gay lập tức
* Khó kiểm soát hàng hóa hoặc ph ải đòi hỏi đội n gũ kiểm soát đông đảo
I.Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất
1 T rong một tình huốn g m arketing cụ thể thì marketing là công việc của:
a Người bán
b N gười mua
c Đồng thời của cả người bán và n gười m ua
d Bên n ào tích cực hơn trong v iệc tìm cách trao đổi v ới bên k ia - Đáp án
2 Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới Sự lựa chọn đó được quy ết định bởi:
a Sự ưa thích của c á nhân bạn
b Giá tiền của từn g loại hình giải trí
Trang 4c Giá trị của từn g loại hình giải trí - Đáp án
d T ất cả các điều n êu trên
3 Quan điểm m arketing định hướn g sản x uất cho rằn g n gười tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:
a Được bán rộn g r ãi với giá h ạ - Đáp án
b Được sản xuất bằng dây chuyền côn g n ghệ cao
c Có kiểu dáng độ c đáo
d Có nhiều tính năn g m ới
4 Có thể nói rằn g:
a Marketing và bán hàn g là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
b Marketin g và bán hàn g là 2 thuật n gữ khác biệt nhau
c Bán hàng bao gồm cả Mark eting
d Marketin g bao gồm cả ho ạt độn g bán hàng - Đáp án
5 Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:
a Nh u c ầu
b Sản phẩm
c Năng lực m ua sắm - Đá p án
d Ư ớc m uốn
6 Sự hài lòn g c ủa khách h àng sau khi sử dụn g hàng hoá tuỳ thuộc vào:
a Giá c ủa h àng hoá đó cao hay thấp
b Kỳ vọng của người tiêu dùn g v ề sản phẩm đó
c So sánh giữa giá trị tiêu dùn g v à kì vọn g về sản ph ẩm - Đáp án
d So sánh giữa giá trị tiêu dùn g và sự hoàn thiện của sản phẩm
7 T rong những điều k iện nêu r a dưới đây, điều ki ện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổ i tự nguyện vẫn diễn ra:
a Ít nhất phải có 2 bên
b Phải có sự trao đổ i tiền giữa hai bên - Đáp án
c Mỗi bên phải kh ả năn g giao tiếp và giao hàng
d Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (ch ào hàn g) c ủa bên kia
e Mỗi bên đều tin tưởn g việc giao dịch với bên kia là hợp lý
8 Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?
a Ch ún g ta đan g cố gắn g bán cho khách h àn g những sản phẩm hoàn hảo
b Khách hàng đan g cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàn g sản phẩm A - Đá p án
c Ch i phí cho n guy ên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá r ẻ hơn
d Doanh số đan g giảm , hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng
9 T heo quan điểm Marketing thị trườn g c ủa doanh n ghiệp là:
a T ập hợp c ủa c ả n gười m ua v à n gười bán 1 sản phẩm nhất định
b T ập hợp n gười đã m ua hàng của doanh ngh iệp
c T ập hợp c ủa nhữn g n guời m ua thực tế và tiềm ẩn - Đá p án
d T ập hợp c ủa nhữn g n gười sẽ m ua hàng của doanh n gh iệp trong tương lai
e Khôn g câu nào đúng
10 T rong các kh ái niệm dưới đây, kh ái ni ệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketin g đã được bàn đến trong sách ?
a Sản x uất
b Sản phẩm
c Dịch v ụ - Đá p án
d Marketin g
Trang 5e Bán hàng
11 Quan điểm ………… cho rằn g n gười tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có ch ất lượn g, t ính năn g v à hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực khôn g n gừn g để cải tiến sản phẩm
a Sản x uất
b Sản phẩm - Đáp án
c Dịch v ụ
d Marketin g
e Bán hàng
12 Quan điểm bán hàn g được vận dụn g m ạnh mẽ với
a Hàng hoá được sử dụng thường ngày
b Hàng hoá được m ua có chọn lựa
c Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt
d Hàng hoá m ua theo nhu cầu thụ độn g - Đá p án
13 T heo quan điểm Market ing đạo đức xã hộ i, n gười làm Marketing cần phải cân đối nhữn g khía cạnh nà o khi xây dựn g chính sách Marketing?
a Mục đích của doanh nghiệp
b Sự thoả m ãn của người tiêu dùn g
c Phúc lợi x ã hội
d ( b) và ©
e T ất cả những điều nê u trên - Đáp án
14 T riết lý nào về quản trị Marketing cho rằn g các công ty cần phải sản xuất cái m à người tiêu dùn g m on g m uốn và như vậy sẽ thoả mãn được n gười tiêu dùn g và thu được lợi nh uận?
a Quan điểm sản x uất
b Q uan điểm sản phẩm
c Quan điểm bán hàng
d Q uan điểm M arketing - Đáp án
15 Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược
Marketing, (3) P hân đoạn thị trườn g và lựa chọn thị trườn g m ục tiêu, (4) Hoạch định ch ươn g trình Market ing, (5)
T ổ chức thực hiện v à kiểm tra các hoạt động Marketin g Trình tự đún g trong quá trình này là:
a (1) (2) (3) (4) (5)
b (1) (3) (4) (2) (5)
c (3) (1) (2) (4) (5)
d (1) (3) (2) (4) (5) - Đáp án
e Khôn g câu nào đúng
II C ác câu sau là đúng hay sai?
1 Marketing cũng chính là bán hàn g v à quản g cáo?
2 Các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm Market ing
3 Mong muốn của con người là trạng thái kh i anh ta cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó
4 Nhữn g thứ khôn g thể “sờ m ó” được như dịch v ụ khôn g được coi là sản phẩm như định n ghĩa trong sách
5 Báo An ninh thế giới vừa quyên góp 20 triệu đồng cho quỹ Vì trẻ thơ Việc quyên góp này được coi như là một cuộ c trao đổ i
6 Quan điểm sảm phẩm là một triết lý thích hợp khi mức cun g v ượt quá cầu hoặc khi giá thành sản phẩm cao, cần thiết phải nâng cao năn g x uất để giảm giá thành
7 Q uan điểm bán hàng chú trọng đến nhu cầu của người bán , quan điểm Marketing chú trọng đến nhu cầu của người mua - Đúng
8 Nhà kinh do anh có thể tạo ra nh u cầu tự nhi ên của con người
9 Mục tiê u chính của người l àm Marketing là phát hiện ra m ong m uốn và nhu cầu có khả năng thanh toán của con người - Đúng
Trang 610.Quan điểm nỗ lực tăng cườn g bán h àn g và quan điểm Marketing tron g quản trị Marketin g đều có cùng đối tượng quan tâm là khá ch hàn g mục tiêu
I C âu hỏi lựa chọn: C họn 1 phương án trả lời đúng nhất
1 Bước đầu tiên trong quá trình n ghiên cứu M ark eting là gì?
a Ch uẩn bị phươn g tiện máy m óc để tiến h ành xử lý dữ liệu
b Xác định vấn đề v à m ục tiêu cần nghiên cứu - Đá p án
c Lập kế ho ach nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án n ghiên cứu)
d T hu thập dữ liệu
2 Sau khi th u thập dữ liệu xon g, bước tiếp theo trong quá trình n ghi ên cứu Marketing sẽ là:
a Báo cáo k ết quả thu được
b Phân tích thông tin - Đáp án
c T ìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu
d Ch uyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét
3 Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:
a Có tầm quan trọng thứ nhì
b Đã có sẵn từ trước đây - Đáp án
c Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp
d ( b) và ©
e Khôn g câu nào đúng
4 Câu n ào trong các câu sau đây đún g nhất khi nói v ề n ghiên cứu Marketing:
a Nghiên cứu M ark eting luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏn g v ấn rất cao
b Các doanh n ghiệp cần có một bộ phận n ghiên cứu Marketing cho r iên g m ình
c Nghiên cứu M ark eting có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàn g - Đá p án
d Nhà quản trị Marketing coi n ghiên cứu Marketing là định h ướng cho mọi quyết định
5 Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các n guồn :
a Bên trong doanh ngh iệp
b Bên n goài doanh nghiệp
c Cả bên trong và bên n goà i doanh n ghiệp - Đáp án
d T hăm dò khảo sát
6 Nghiên cứu M arketin g nhằm mục đích:
a Mang lại những thông tin về môi trườn g Market in g và chính sách Market ing của doanh n gh iệp - Đáp á n
b T hâm nhập vào m ột thị trường nào đó
c Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn
d Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn
e Để làm phong phú thêm kho thông tin c ủa doanh n ghiệp
7 Dữ liệu so cấp có thể thu thập được bằn g c ách nào tron g cá c cá ch dưới đây?
a Quan sát
b T hực nghiệm
c Điều tra phỏng v ấn
d ( b) và ©
e T ất cả các cách nêu trên - Đáp án
8 Câu hỏi đón g là câu hỏi:
a Ch ỉ có một phươn g án trả lời duy nhất
b Kết thúc bằn g dấu chấm câu
c Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước - Đá p án
Trang 7d Khôn g đưa r a hết các ph ươn g án trả lời
9 T rong các câu sau đây, câu nào khôn g phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp :
a T ính cập nhật cao hơn
b Chi ph í tìm kiếm thấp hơn - Đáp án
c Độ tin cậy cao hơn
d Khi đã th u thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn
10 T rong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách n ào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nh iều nhất?
a Phỏng vấn qua điện thoại
b Phỏn g vấn bằng thư tín
c Phỏng vấn trực tiếp cá nhân - Đá p án
d Phỏn g vấn nhóm
e Khôn g có cách n ào đảm bảo cả h ai yêu cầu trên
11 Câu nào sau đây là đún g khi so sánh phỏn g vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?
a T hông tin phản hồi nhanh h ơn
b Số lượng thông tin thu đuợc nhi ều hơn đán g k ể - Đáp án
c Ch i phí phỏn g vấn cao hơn
d Có thể đeo bám dễ dàng hơn
12 Các thông tin M arketing bên n goài được c un g cấp cho hệ thông thông tin của do anh nghiệp, n goại trừ:
a T hông tin tình báo cạnh tranh
b T hông tin từ các báo cáo lượng hàn g tồn kho của các đại lý ph ân phối - Đáp án
c T hông tin từ các tổ chức dịch vụ cun g cấp thông tin
d T hông tin từ lực lượn g công ch úng đôn g đảo
e T hông tin từ các c ơ quan nhà nước
13 Câu hỏi mà các ph ươn g án trả lời chưa được đưa r a sẵn trong bản g câu hỏi thì câu hỏi đó thuộ c loại câu hỏi?
a Câ u hỏi đóng
b Câu hỏi m ở - Đá p án
c Có thể là câu hỏ i đón g, có thể là câu hỏi mở
d Câu hỏi cấu tr úc
14 T hứ tự đún g của các bước nhỏ tron g bước 1 c ủa quá trình nghiên cứu Marketin g là gì?
a Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề n ghiên c ứu
b Vấn đề n ghiên cứu, mục tiêu ngh iên cứu, vấn đề quản trị
c Mục tiêu n gh iên cứu, vấn đề nghiên cứư, v ấn đề quản trị
d Vấn đề quản trị, vấn đề n ghi ên cứu, m ục tiêu n ghiên c ứu - Đá p án
e Khôn g có đáp án đún g
15 Một cuộc n ghiên cứu M arketing gần đây của doanh n ghiệp X đã xác định được rằn g nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì do anh thu sẽ tăn g 25%; cuộ c nghiên cứu đó đã dùn g ph ươn g pháp nghiên cứu nào trong các phươn g pháp ngh iên cứu sau đây?
a Quan sát
b T hực nghiệm - Đáp án
c Phỏng vấn trực tiếp cá nhân
d T hăm dò
II C ác câu hỏi sau đây đúng hay sai?
1 Nghiên cứu M arketin g c ũng chính là n ghiên cứu thị trườn g
2 Dữ liệu thứ cấp có độ tin cậy rất cao nên các nhà quản trị Marketing hoàn toàn có thể yên tâm khi đưa r a các quyết định Marketin g dựa trên kết quả ph ân tích các dữ liệu n ày
3 Công cụ duy nhất để nghiên cứu Market in g là bản g câu hỏ i
4 Thực nghiện là phương pháp thích hợp nhất để kiểm nghiệm giả thuyết về mối quan hệ nhân quả - Đúng