1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ĐH NGÂN HÀNG - HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG (7)

6 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mau do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định, gửi cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi mình mở tài khoản, yêu cầu trích một s

Trang 1

Ma dé 002 TRUONG DAI HOC NGAN HANG TP HO CHi MINH

KHOA NGAN HANG

DE THI KET THUC HQC PHAN

Tên học phần: Hoạt động kinh doanh ngân hang Số tín chỉ: 03 Thời gian: 60 phút (không tính thời gian phát đẻ)

Lưu ý: - Sinh viên không sử dụng tài liệu

- CBCT không giải thích dé

MST iss sass ona saisg toed aoa ata deg bad enw ns

Chon 01 câu trả lời đúng nhất trong các lựa chọn bằng cách shỉ đáp án (A B, C hoặc D) vào ô đáp

án ớ phiếu trả lời (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)

Phiếu trả lời

10 | 20 30 40

Câu 1: Trường hợp số tiền ghi trên séc có chênh lệch giữa số tiền ghi bằng số và số tiền ghi bằng chữ thì thanh toán như thế nào?

Không được thanh toán

Số tiền thanh toán là số tiền ghi bằng chữ

Số tiền thanh toán là số tiền ghi bằng số

Thanh toán số tiền nhỏ nhất

u 2: Thời hạn xuất trình thông thường cúa séc là bao nhiêu ngày?

Trong vòng 30 ngày

Là 30 ngày

Là 30 ngày kế từ ngày ký phát

Không quá 6 tháng

Trang 2

Câu 3:

A

B

oF

D

Cau 6:

Câu 7:

A

B

C

Câu 8:

Séc được xuất trình sau thời hạn xuất trình có được thanh toán không?

Được thanh toán

Không được thanh toán

Được thanh toán nhưng chưa quá 6 tháng

Được thanh toán nhưng chưa quá 6 tháng ké từ ngày ký phát và người thực hiện thanh toán không nhận được thông báo đình chỉ thanh toán đối với tờ séc đó

: Ủy nhiệm chỉ là gì?

Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mẫu do tô chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định

Là lệnh thanh toán cúa người trả tiền lập theo mẫu do tô chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định, gửi cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi mình mở tài khoản

Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mau do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định, gửi cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi mình mở tài khoản, yêu cầu trích một số tiền nhất định trên tài khoản của mình đề trả cho người thụ hưởng

Là lệnh thanh toán của người trả tiễn lập theo mẫu do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định,

yêu cầu trích một số tiền nhất định trên tải khoản của mình đề trả cho người thụ hưởng

: Uy nhiệm chỉ gôm những yêu tô nào?

Chủ lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi, số sêri, họ tên, địa chỉ của người trả tiền, tên, địa chỉ của tô chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người trả tiên, họ tên, địa chỉ của người thụ hưởng

Chủ lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi, số sêri, họ tên, địa chỉ của người trả tiền, tên, địa chỉ của tô chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người trả tiền, họ tên, địa chỉ của người thụ hưởng, tên, địa chỉ tô chức

cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người thụ hưởng, số tiền thanh toán bằng chữ và bằng số

Chủ lệnh chi hoặc ủy nhiệm chỉ, số sêri họ tên địa chỉ của người trả tiền, tên, địa chỉ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người trả tiền, họ tên, địa chí của người thụ hưởng, tên, địa chỉ tô chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người thụ hướng số tiên thanh toán bằng chữ và bằng số Ngày tháng năm lập ủy nhiệm chỉ, chữ ký của chủ tải khoan hoặc người được chủ tài khoản ủy quyền

Chủ lệnh chỉ hoặc ủy nhiệm chỉ, số sêri, họ tên, địa chí của người trả tiền, tên, dia chỉ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người trả tiền, họ tên, địa chỉ của người thụ hưởng, tên, địa chỉ to chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người thụ hưởng, số tiền thanh toán bằng chữ và bằng số Ngày tháng năm lập ủy nhiệm chi, chữ ký của chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản ủy quyền.; các yêu

tố khác đo tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định không trái pháp luật

Có các loại dịch vụ úy thác nào?

Dịch vụ ủy thác cá nhân, dịch vụ ủy thác đối với doanh nghiệp

Dịch vụ ủy thác cá nhân, dich vu uy thác đối với các tô chức từ thiện

Dịch vụ ủy thác cá nhân, dịch vụ uy thác đối với doanh nghiệp, dịch vụ ủy thác đối với các tô chức khác Dịch vụ ủy thác cá nhân, dịch vụ ủy thác đối với doanh nghiệp, dịch vụ ủy thác đối với các tô chức từ thiện, dịch vụ ủy thác đối với các tô chức khác

Có các loại dịch vụ thông tin tư vấn nào đối với ngân hàng thương mại?

Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư vấn chứng khoán cho khách hàng

Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư van chứng khoán cho khách hàng, dịch vụ lập dự án đầu tư,

tư vẫn giải ngân

Dịch vụ thông tin về môi trường dịch vụ tư vân chứng khoán cho khách hàng, dịch vụ lập dự án đầu tư,

tư vẫn giải ngân, dịch vụ phân tích kinh tế các dự án đầu tư, các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động

tài chính ngân hàng

Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư van chứng khoán cho khách hàng, dịch vụ lập dự án đầu tư,

tư vẫn giải ngân, dịch vụ phân tích kinh tế các dự án đầu tư, các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động tải chính ngân hàng, dịch vụ tư vấn thị trường bắt động sản

Có các biện pháp phòng chống rủi ro lãi suất nào?

Các nghiệp vụ kỳ hạn về lãi suất, các nghiệp vụ giao ngay

Giao dịch quyền chọn, các nghiệp vụ giao ngay

Giao dịch hoán đôi, các nghiệp vụ giao ngay

Giao dịch hoán đồi, các nghiệp vụ kỳ hạn về lãi suất, giao dich quyén chon

Trang 3

Câu 9: Việc thẩm định kỹ hồ sơ vay có tránh hết được nợ quá hạn không? Tại sao?

Được, nếu nhân viên biết cách thâm định

Không, vì khách hàng trả nợ sau khi thẩm định

Được, nếu NH quy định chính xác hồ sơ gồm những giấy tờ nào

Không, vì nhân viên tín dụng không thể thẩm định hết hồ sơ được

Câu 10: Xét về hình thái giá trị tín dụng, hình thức nào dưới đây khác với các hình thức còn lại:

Cho vay

Chiết khấu

Cho thuê tài chính

Bảo thanh toán

Câu I1: Trong phân tích tín dụng theo quy tắc 5C, yếu tố kém quan trọng nhất là:

Tài sản bảo đảm

Môi trường kinh doanh

Uy tin của người vay

Khả năng hoàn trả tiền vay

u 12: Tỷ lệ mức vốn góp và mua cổ phần không vượt quá giới hạn bao nhiêu phần trăm so với vốn điều

ủa các doanh nghiệp nhận góp vốn:

9%

10%

11%

12%

u 13: Khi nói chứng khoán có tính thanh khoản cao, nghĩa là:

Chứng khoán đó khả năng chuyền đổi thành tiền mặt dễ dàng

Chứng khoán đó rất khó bán lại trên thị trường

Khó chuyền đồi chứng khoán đó thành tiền mặt

Chứng khoán có giá bán cao

u 14: Những yếu tố có thể ánh hướng đến hoạt động đầu tư tài chính của ngân hàng thương mại:

Chiến lược kinh doanh

Các quy định của Nhà nước

Vốn tự có của ngân hàng

Tất cả các ý trên

Câu 15: Khi ngân hàng thương mại A sử dụng chiến lược bậc thang để đầu tư chứng khoán trên thị trường tài chính, nếu kì hạn tối đa cho danh mục đầu tư là 10 năm thì số tiền đầu tư sẽ được chia thành:

A 5 phần bằng nhau

B 10 phần bằng nhau

C 15 phần bằng nhau

D 20 phần bằng nhau

Câu 16: Theo quy định hiện hành, đối với việc thực hiện hoạt động môi giới chứng khoán thì các ngân hàng thương mại

Hoàn toàn không được phép thực hiện

Được phép thực hiện không hạn chế

Không được phép thực hiện trực tiếp

Được phép thực hiện thông qua Sở giao dịch Chứng khoán

u 17: Dịch vụ nào dưới đây không thuộc dịch vụ ngân quỹ của ngân hàng thương mại

Đổi tiền theo yêu cầu của khách hàng

Thanh lý tài sản theo chúc thư

Thu hộ tiền mặt tại địa điểm của khách hàng

Chuyền tiền ra nước ngoài

u 18: Chọn nhận xét đúng nhất về chiến lược phân chia kỳ hạn

Đầu tư toàn bộ vào chứng khoán ngắn hạn

Đầu tư toàn bộ vào chứng khoán dài hạn

Đầu tư vào chứng khoán ngắn hạn và chứng khoán dài hạn

Chiến lược phân chia kỳ hạn bao gồm cả 3 chiến lược nhỏ nêu trên

pO

wD

ØOm>zoDom>zooowz

Trang 4

p> u 19: Ngan hang su dung chién luge Barbell trong đầu tư chứng khoán, nghĩa là:

Danh mục đâu tư chí có chứng khoán ngắn hạn

Danh mục đầu tư chỉ có những loại chứng khoán dài hạn

Danh mục đầu tư có sự kết hợp giừa chứng khoán ngăn hạn và dài hạn

Tất cả các ý trên đều đúng

u 20: Nhận xét nào sau đây không đúng về chiến lược phân chia kỳ hạn?

Với chiến lược này, ngân hàng có thê thu được lợi nhuận lớn hơn so với chiến lược bậc thang

Chiến lược này được xem là chiến lược đầu tư chủ động

Ngân hàng không cần dự đoán về chiều hướng biến động lãi suất trong nên kinh tế

Ngân hàng có thê gánh chịu tôn that nêu những dự doán của ngân hàng thiéu chính xác

Câu 21: Dựa vào hoạt động của ngân hàng thương mại do Luật tố chức tín dụng quy định, có thể phân chia nghiệp vụ ngân hàng thương mại thành những loại nghiệp vụ nào?

A Nghiép vu tai san co va tai san ng

B Nghiệp vụ nội bảng và ngoại bảng

C Nghiệp vụ ngân hàng và nghiệp vụ phi ngân hàng

D Nghiệp vụ huy động vốn, nghiệp vụ tín dụng, nghiệp vụ thanh toán và các nghiệp

vụ ngân hàng khác

Câu 22: Luật tổ chức tín dụng có những quy định nào về an toàn đối với hoạt động của ngân hàng thương mại NHTM?

A NHTM phai lap quỹ dự trữ bắt buộc quỹ dự phòng rủi ro và duy tri tỉ lệ an toàn theo quy định

B NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định

Cc NHTM phải lập quỹ dự trữ bat buộc theo tỉ lệ quy định

D NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và quỹ dự phòng rủi ro theo quy định

Câu 23: Quy trình cấp tín dụng có ý nghĩa như thế nào trong hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại?

A Chăng có ý nghĩa gì cả vì không có nó ngân hàng vẫn vay được

B Cực kỳ quan trọng vì thiêu nó ngân hàng không thê cho vay được

&; Có ý nghĩa như là căn cứ để đánh giá hoạt động của ngân hàng

D Có ý nghĩa như là cơ sở phân định trách nhiệm và quyên hạn của các bộ phận liên quan trong hoạt động tín dụng

Câu 24 : Tô chức tín dụng không được phép

A Mua bat động san đề làm trụ sở kinh doanh

B Kinh doanh bất động sản

G Cho thué mot phan trụ sở kinh doanh

D A, B và C sai mà là

Câu 25: Hoạt động ngân hàng là:

A Hoạt động kinh doanh tiên tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi, sử dụng

sỐ tiền này dé cho vay va các dịch vụ thanh toán

B Hoạt động kinh doanh tiền tệ với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi, sử dụng số tiền này dé cho vay

va cac dich vu thanh toan

C Hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi, sử dụng

số tiền nay dé cấp tín dụng và thực hiện các dịch vụ thanh toán

D Hoạt động kinh doanh dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi, sử dụng số tiền này

dé cho vay va cac dich vu thanh toan

Câu 26: Về cơ bản NHTM có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi:

Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn

Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm

Tiền gửi VNĐ và tiền gửi ngoại tệ

Tất cả đều đúng

u27: Trong hồ sơ vay vốn, ngoài hồ sơ pháp lý, hồ sơ kinh tế, còn

Bắt buộc phải có hồ sơ bảo đảm tín dụng

Bắt buộc phải có giấy để nghị vay vốn

Cả A và B

Không phải A và B

Trang 5

Câu 28: Bảo lãnh ngân hàng:

A Là một loại hình kinh doanh của ngân hàng

B Là một hình thức cấp tín dụng của ngân hàng

C Là một sản phâm đặc thù của ngân hàng

D Ca A, B, C sai

Câu 29: Ngoài hình thức huy động vốn qua tiền gửi ngân hàng thương mại còn có thể huy động bang những hình thức nào khác?

A Phát hành trái phiếu kho bạc

B Phát hành tín phiếu, kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng

C — Phát hành tín phiếu

D Phát hành chứng chỉ tiền gửi

Câu 30: Phát biểu nào dưới đây không chính xác về vai trò của Nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng thương mại đối với công chúng nói chung

A Nghiệp vụ huy động vôn cung cấp cho công chúng một kênh tiết kiệm và đầu tư nhằm làm cho tiền của

họ sinh lợi tạo cơ hội có thê gia tăng tiêu dùng trong tương lai

B Nghiệp vụ huy động vốn cung cấp cho khách hàng một noi an toan dé họ cất giữ và tích trữ vốn tạm thời

nhàn rỗi

C Nghiệp vụ huy động vốn giúp cho khách hàng có cơ hội tiếp cận với các dịch vụ

khác của ngân hàng , đặc biệt là dịch vụ thanh toán qua ngân hang và dịch vụ tín dụng khi khách hàng cần vốn cho sản xuất kinh doanh hoặc cần tiền cho tiêu dùng

D Không phát biểu nào sai cả

Câu 31: Dựa vào chiến lược kinh doanh, có thé chia ngân hàng thương mại (NHTM) thành những loại :

NHTM quốc doanh, NHTM cổ phần, NHTM liên doanh và chỉ nhánh của NHTM nước ngoài

NHTM trung ương, NHTM cắp tinh, NHTM cấp huyện và NHTM cấp cơ sở

NHTM tư nhân và NHTM nhà nước

NHTM bán buôn, NHTM bán lẻ và NHTM vừa bán buôn vừa bán lẻ

u 32: Thế nào là nguồn vốn của ngân hàng thương mại (NHTM)?

Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập đề cho vay, kinh doanh

Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lap dé đầu tư, kinh doanh chứng khoán

Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập đề cho vay và đầu tư

Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập đề cho vay, dau tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng u33: Vốn huy động của ngân hàng thương mại (NHTM) gồm những loại nào?

Tien gửi, vốn vay các tô chức tín dụng khác và ngân hàng Nhà nước; vốn vay trên thi trường vốn, nguồn

vốn khác

Tiền gửi, vốn vay NHTM; vay ngân sách nhà nước; vốn được ngân sách cấp bổ sung

Tiền gửi, vốn vay các tô chức tín dụng khác; ngân sách nhà nước cấp hàng năm

Tiền gửi, vốn vay ngân hàng Nhà nước; vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác

Câu 34: Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay ngân hàng Nhà nước

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay tổ chức tín dụng khác

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

Câu 35: Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?

Chuyên nhượng tạm thời 1 lượng giá trị

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng

Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng gid tri, tinh hoan trả

Chuyên nhượng quyền sử dụng tạm thời I lượng giá trị, thời hạn chuyên nhượng, tính hoản trả

Câu 36: Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại do ai quy định?

Do nhà nước quy định

Do ngân hàng trung ương quy định

Ca A va B

Do ngân hàng thương mại quy định

ODEN

Trang 6

Câu 37: Phát biểu nào dưới đây về quy trình cấp tín dụng là đầy đủ nhất?

Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thu hôi vốn vay

Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thâm định dự án vay

Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng Thiết lập ho so tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng

Câu 38: Tài khoán vãng lai phán ánh số dư như thế nào?

Không có số dư

Chỉ có dư có

Chỉ có dư nợ

Có thể dư có, có thê dư nợ

Câu 39: Séc là gì?

A

B

C

D

Séc là phương tiện thanh toán, lệnh cho người thanh toán trả một số tiền nhất định cho người thụ hướng Séc là phương tiện thanh toán do người ký phát lập, lệnh cho người thanh toán trả một sô tiền nhất định cho người thụ hưởng

Séc là phương tiện thanh toán do người ký phát lập dưới hình thức chứng từ theo mẫu in sẵn, lệnh cho người thanh toán trả một số tiền nhất định cho người thụ hưởng

Séc là phương tiện thanh toán do người ký phát lập dưới hình thức chứng từ theo mẫu in sẵn, lệnh cho người thanh toán trả không điều kiện một số tiền nhất định cho người thụ hưởng có tên ghi trên tờ séc hoặc cho người cầm tờ séc

Câu 40: Ở Việt Nam theo quy định hiện hành về sứ dụng séc thì nội dung chú yếu bao gồm những gì?

A

B

C

Người ký phát, người trả tiên, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán

Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán, người thu hộ, thời hạn xuất trình

Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán, người thu hộ, thời hạn xuất trình, địa điềm thanh toán, các yếu tố cơ bản của tờ séc

Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán, người thu hộ, thời hạn xuất trình, các yếu tô cơ bản của tờ séc

Ngày đăng: 20/10/2022, 13:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w