PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Hãy tìm khẳng định đúng.. Khẳng định nào sau đây đúng?... Một xe tải đang chuyển với vận tốc 18m/s thì gặp đoạn đường xấu phía trước nên người lái đạp phanh, từ
Trang 1ĐỀ KT HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 12 Ngày: 24/04/2017 – Thời gian: 90 phút
Họ và tên HS:………; lớp:………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Hãy tìm khẳng định đúng
x
dx x
x
x
x 3cot3 3.ln3 1
1 )
3
1 3 sin
3 )
1
(
1
c x
x
dx x
x
x x
3
1 ln
3 3 cot 1
1 )
3
1 3 sin
3 )
1
(
1
c x
x
dx x
x
x
3 3 cot 1
1 )
3
1 3 sin
3 )
1
(
1
c x
x
dx x
x
x
3 3 cot 1
1 )
3
1 3 sin
3 )
1
(
1
Câu 2: Tìm 1 nguyên hàm F (x) của
x x
x f
5 sin
5 5
cos
5 ) ( 2 2 biết ) 0
4 (
F
A F(x)tan5x cot5x 2 B F(x)tan5xcot5x 2
C F(x)tan5x cot5x D F x x cot5x
5
1 5 tan 5
1 )
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?
8 4
8
2
2
2 cot )
2
cot
1
(
x dx
8
3 4
8
3
2 cot ( ) 2 cot 1 (
x x
dx
8
3 4
8
6
2 cot ( ) 2
cot
1
(
x x
dx
8 4
8
2
2 cot (
) 2 cot 1 (
x x
dx
Câu 4: Kết quả của tích phân I=
5 0
2 6x 5dx
x là : A 11 B 12 C. 13 D 14
Câu 5 Tính tích phân I=
2
4
2 sin 2
1 cot
dx x
x
A
2
3 B
4
3
C
4
5
D
4 7
Câu 6: Tìm tham số thực m để
0
5 ) 3 2 (cos x m dx
A m=
5
7
B m=
5
8
C m=
3
5
D m=
5
7
Câu 7: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x'( ) liên tục trên [0;4] Biết f(0)3, f(4)2m7
Tìm tham số m để '( ) 10
4
0
f x dx A. m=0 B m= 3 C m=10 D m=
2
1
Câu 8: Cho tích phân I=
2 0
3 ) 3 cos (sin
2 cos
x x
xdx Đặt tsinx cosx3 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 2A
2
1( 1) 2)
3
t t
dt
I B
2
1(t 1)t 3)
dt
t t
I ( 12 33) 4
2
t t
4 2
Câu 9 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
0
.sin cos cos
0
.sin cos cos
0
.sin cos cos
0
.sin cos cos
Câu 10 Một xe tải đang chuyển với vận tốc 18m/s thì gặp đoạn đường xấu phía trước nên người lái đạp phanh,
từ thời điểm đó xe tải chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( ) 18 3 t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc người lái đạp phanh đến khi xe dừng hẳn thì xe tải
di chuyển được bao nhiêu mét ?
Câu 11 Cho f x g x( ), ( ) là hai hàm số liên tục trên đoạn [ ;a b] Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường
( ), ( ), ,
y g x y f x x a x b xác định bởi công thức nào sau đây ?
A [ ( ) ( )]
b
a
b
a
C [ ( ) ( )]
b
a
b
a
Câu 12 Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y x 3 2 ;x y2 6 3 ;x x4
A.86
50
171
8 3
4 D 190
3
Câu 13 Thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
3
x y x
, y0, x0, x2 quay quanh quanh trục Ox là
A (4 6ln3) B.(32 24ln 3) C 4 6ln3 D 24ln 3 32
Câu 14 Cho số phức z thỏa2 5 2 12 0
3
z i
Điểm biểu diễn số phức z là
;
3 3
8 1
;
3 3
8 1
;
3 3
8 1
;
3 3
Câu 15 Cho phương trình z2+4 z+ =8 0có hai nghiệm phức z1, z2( trong đó z1 có phần ảo dương) Tìm môđun của số phức z12z2
Câu 16 Cho số phức 2
5 3 1 2
1
i
Tổng phần thực và phần ảo của z là
Câu 17 Tìm khẳng định SAI trong các khẳng định sau:
B Phần thực và phần ảo của số phức z = + lần lượt là b và a b ai
C Điểm biểu diễn số phức z= +a bi a b R, ,( Î ) là ( ; ).M a b
D.a bi+ = + với ,a bi a b RÎ .
Trang 3Câu 18 Cho số phức z (1 i) (2 3 4i) 2
i
= + + - Tìm phần thực và phần ảo của z
A.- và 88 - B.8 và 8- C.8 và 8 D - và 8.8
Câu 19 Tìm m để 3 4- i >log 12( - m)
Câu 20 Gọi z z z là 3 nghiệm của phương trình 1, ,2 3 z -3 8= trong đó 0 z z không phải là số thực Tính2, 3
2 2
2 3
Câu 21 Cho tứ diện ABCD Thể tích của tứ diện ABCD là
6
V = êéêAB AC ADùúú
uuur uuur uuur
6
V = éêAB AC ADùú
uuur uuur uuur
C.V = êéëAB AC AD, ùúû
uuur uuur uuur
3
V = éêAB AC ADùú
uuur uuur uuur
Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm (1;2;3), (5;4; 1) A B - Tọa độ M là trung điểm của đoạn AB
A (4;2; 4)M - . B (2;1; 2).M - C (6;6;2).M D.M(2;3;1)
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình của đường thẳng d qua điểm (1;2;2) M và vuông góc mặt phẳng ( ) :P x y- +2z- 4= 0
:
:
:
-Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình của mặt phẳng qua (1;1; 2) A - và vuông góc với đường thẳng 2 1
:
-A.2x- 2y+3z- 6= 0 B.2x- 2y+3z+ = 6 0
C.2x- 2y+3z+ = 7 0 D.2x- 2y+3z- 5= 0
Câu 25 Trong hệ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M2; 1;1 và chứa đường thẳng
x y z
có phương trình là
A 5x4y 3z 11 0
B 5x4y2z 11 0
C 5x4y 3z 11 0
D 5x4y 3z 3 0
Câu 26 Trong hệ Oxyz, đường thẳng d có vectơ chỉ phương ur, đường thẳng d’ có vectơ chỉ phương 'ur
, mặt
phẳng (P) có vectơ pháp tuyến nr, mặt phẳng (P’) có vectơ pháp tuyến 'nr
Chọn phát biểu sai
A sin ', ( ) '.
'
u n
u n
r r
ur r B sin ,( ) .
u n
d P
u n
r r
r r
C sin , ( ') '
'
u n
d P
u n
r ur
r ur D sin , ' '
'
u u
d d
u u
r ur
r ur
Trang 4Câu 27 Trong hệ Oxyz, khoảng cách từ điểm M0; 1; 2 đến đường thẳng d: 1 1
x y z
bằng
A 2 B 2 2 C 18
9 D
18 5 Câu 28 Trong hệ Oxyz, mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A0;1; 2 , B 1;5; 3 , C 4; 2;1 , D 3;1;1 , có phương trình
là
A x2y2 z2 4x6y2z 5 0
B x2y2 z2 4x6y2z 15 0
C x2y2 z2 4x6y2z 5 0
D x2y2 z2 4x2z 5 0
Câu 29 Trong hệ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I3;1; 2 và tiếp xúc với mặt phẳng (P) : 2x z 2 0 Mặt cầu (S) có phương trình là
A 2 2 2
C 2 2 2
D 2 2 2 49
5
Câu 30 Trong hệ Oxyz, tiếp diện của mặt cầu (S): x2y2 z2 6x2z tại điểm M9 0 2; 3; 2 có
phương trình là
A x2y z 6 0
B x2y 3z 11 0
C x3y 3z 13 0
D x3y 3z 13 0
II PHẦN LUẬN
Câu 1 Cho z z1, 2 với z2 có phần ảo dương là hai nghiệm phức của phương trình: z2 4z 20 0
Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp của số phức 1 2
1 2
(3 6)(2 5)
6
w
Câu 2 Tính tích phân :
5 3 2
1 3 1
x dx
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P), (Q) lần lượt có phương trình là
x y z x y Viết phương trình mặt phẳng qua A1; 1; 3 và vuông góc với giao tuyến
của hai mặt phẳng (P), (Q)
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1; 1; 2), ( 1;1; 4) A B và đường thẳng
1 :
Viết phương trình mặt cầu (S) qua hai điểm A, B và có tâm thuộc đường thẳng d
Trang 5
-Hết. -ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4 LỰA CHỌN
ĐÁP ÁN TỐN 12 PHẦN LUẬN
1
' 16 16i
Phương trình cĩ hai nghiệm: z1 2 4 ,i z2 2 4i ………
w48 6 i ………
Phần thực và phần ảo lần lượt là: 48, 6
………
Số phức liên hợp của w là z48 6 ………i
0.25 0.25 0.25 0.25
2
Tính tích phân :
5 3 2
1 3 1
x
x
Đặt t 3x2 1 t2 3x2 1 tdt3xdx
Đổi cận: x 1 t 2;x 5 t 4
2
2
1
1
3 ( 1)
t t
t
4 3
2
1
9 3
t
50
27
I
0.25
0.25 0.25 0.25
3 Câu 3 ( ) :P x2y z 3 0;( ) : 2Q x5y 4 0,A1; 1; 3
nuurp 1; 2; 1 , nuurQ 2;5;0 ………
nuur n nuur uurp, Q5; 2;9 là vtcp của đường giao tuyến………
( ) qua A1; 1; 3 , co ùvtpt nuur 5; 2;9
Phương trình ( ) : 5( 1) 2(x y 1) 9(z ………3) 0
0.25 0.25 0.25
Trang 6( ) : 5x2y 9z 20 0 ……… 0.25
4
Câu 4 (1; 1; 2), ( 1;1;4)A B , : 1
Phương trình (S) dạng: x2y2 z2 2ax2by2cz d 0 có tâm ( ; ; )I a b c
A( )S 4a4b12c (1) ………12
B( )S 2a2b (2) ………8c d 18
( )
I S
(3) ………
Từ (1), (2), (3) 2 2 2
0 0
1 10
a b
c d
………
0.25 0.25 0.25 0.25