HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 12- HỌC KÌ IA-LÍ THUYẾT 1/ CHƯƠNG I : ESTE – LIPIT ESTE -Khái niệm về este, cấu tạo phân tử, danh pháp, tính chất vật lý hóa của este, viết được ptpứ mi
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 12- HỌC KÌ I
A-LÍ THUYẾT
1/ CHƯƠNG I : ESTE – LIPIT
ESTE
-Khái niệm về este, cấu tạo phân tử, danh pháp, tính
chất vật lý hóa của este, viết được ptpứ minh họa
-Pp điều chế este của ancol, của phenol
-Viết CTCT, gọi tên các đồng phân
este -Điều chế este -Bài tập xđ CTPT của este dựa vào pứ đốt cháy, pứ xà phòng hóa…
LIPIT
-Khái niệm, phân loại lipit
-Khái niệm chất béo, tính chất lý hóa (pứ thủy phân, xà
phòng hóa, pứ của gốc hidrocacbon)
CHẤT
GIẶT
RỬA
-Khái niệm chất giặt rửa và tính chất giặt rửa
-Xà phòng: thành phần, cách sử dụng và pp sản xuất xà
phòng
-Chất giặt rửa tổng hợp: thành phần, cách sử dụng và pp
sản xuất
2/ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
GLUCOZƠ -K/niệm, phân loại cacbohidrat
-CTPT, đặc điểm cấu tạo, tính chất lí hóa và ứng dụng của glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
và các đồng phân tương ứng của chúng -Pứ đặc trưng dùng để nhận biết các hợp chất cacbohidrat tiêu biểu
-Nhận biết -Bài tập điều chế tính khối lượng sản phẩm sinh ra hoặc tác chất tham gia
pứ
SACCAROZƠ
TINH BỘT
XENLULOZƠ
3/ CHƯƠNG III : AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
AMIN 1/ Khái niệm, cấu tạo, danh pháp của amin, amino axit, peptit và protein
2/ Tính chất lí, hóa học của amin, amino axit, peptit và protein
3/ Điều chế amin
-Viết công thức cấu tạo các đồng phân Amin, Aminoaxit, Peptit và protein -So sánh tính bazơ của các Amin -Nhận biết dựa vào pứ đặc trưng -Xác định công thức phân tử amin – amino axit
AMINO AXIT
PEPTIT-PROTEIN
4/ CHƯƠNG IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
POLIME 1/ Khái niệm, phân loại polime, vật
liệu polime 2/ Viết pt điều chế một số polime dùng làm chất dẻo, tơ, cao su, keo dán Tính chất, ứng dụng của chúng
-Tính số mắt xích (trị số n, hệ số polime hóa), xác định polime
-Viết pt điều chế polime từ các nguyên liệu ban đầu cho sẵn, tính khối lượng polime tạo thành hoặc thể tích, khối lượng tác chất tham gia pứ
điều chế polime
VẬT LIỆU
POLIME
Trang 25/ CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1/ Vị trí, cấu tạo của kim loại
2/ Tính chất vật lí chung của kim loại, nguyên nhân
3/ Tính chất hĩa học của kim loại
-Xác định kim loại
- Bài tập xác định thành phần của hỗn hợp kim
loại, hợp kim.
-Tính thể tích, khối lượng của sản phẩm sinh ra trong pứ liên quan đến tính chất của kim loại.
B TRẮC NGHIỆM:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
Câu 1: Cho 20g hỗn hợp 3 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với đung dịch HCl 1M, cơ cạn dung dịch thu được 31,68g hỗn hợp muối khan Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A 100ml B 50ml C 200ml D 320ml
Câu 2: Đốt cháy hồn tồn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2 (đkc), 0,56lít N2(đkc) và 3,15g
H2O Khi X tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm của muối H2NCH2COONa Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCH2COOC3H7 B H2NCH2COOC2H5 C H2NCH2COOCH3 D H2NCH2COOH
Câu 3: Cho 8,9g một chất hữu cơ X cĩ CTPT C3H7O2N phản ứng với 100ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được 11,7g chất rắn CTCT thu gọn của X là
A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3 Câu 4.: Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm B dung dịch NaOH C dung dịch NaCl D dung dịch HCl Câu 5: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67g muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40g dung dịch NaOH 4% Cơng thức của X là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH Câu 6: Cho dãy các chất: CH3NH2, NH3, C3H7NH2, C6H5NH2 Chất trong dãy có lực baz mạnh nhất là
A CH3NH2 B C3H7NH2 C NH3 D C6H5NH2.
Câu 7: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOCH3 Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 8 : Cho 0,4 mol 1 amin no, đơn chức tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 32,6g muối.CTPT của amin là:
A.CH3NH2 B.C2H5NH2 C.C3H7NH2 D.C4H9NH2
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no, đơn chức thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O.Giá trị của a là: A.0,05 B.0,1 C.0,07 D.0,2
Câu 10 : Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức bậc một, mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7 Tên gọi của amin là:
A.etyl amin B dimetyl amin C.etyl metyl amin D.propyl amin
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 3,36l CO2(đktc) và 5,4 gH2O, 1,12 lN2(đktc) Giá trị của m là:
A.3,6 B.3,8 C.4 D.3,1
Câu 12: Phân tử khối của amino axit X nhỏ hơn 120 đvC.Biết rằng dd amino axit X làm quì tím hoá đỏ CTCT của X có thể là:
A.H2N-CH2-CH2-CH(NH2)COOH B.HOOC-CH2-CH(NH2) COOH
C.HOOC-CH(NH2)COOH D.HOOC- C(NH2)-COOH
CH3
Câu 13: Không thể dùng các thuốc thử trong dãy nào để phân biệt các chất lỏng benzen, phenol, anilin
trong các lọ mất nhãn sau:
Trang 3A dd HCl và dd NaOH B dd HCl và dd Br2 C dd NaOH và dd Br2 D dd Br2 và dd NaCl
Câu14: Cho các dung dịch amin sau: CH3-NH2(1); (CH3)2 NH(2); NH3(3); (CH3)3 N(4); C6H5-NH2(5);
CH2=CH-NH2(6) Các amin sắp xếp theo chiều tính baz giảm dần là
A (5)>(6)>(3)>(1)>(2)>(4) B (5)>(6)>(4)>(1)>(2)>(3)
C (4)>(2)>(1)>(3)>(6)>(5) D (4)>(2)>(1)>(3)>(5)>(6)
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: Glyxin A chất hữu cơ B Chất B có công thức là
A HO-CH2-COONa B NaO-CH2-COONa C NaO-CH2-COOH D H2N-CH2-COONa
Câu 16: Hợp chất A có công thức phân tử là C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch brom Vậy công thức cấu tạo của A là
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C CH2=CH-COO-NH4 D H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 17: Cho 0,01 mol aminoaxit X chứa 1 nhóm –NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dụng dịch NaOH, cô cạn thu được 2,215 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH-(COOH)2 D H2N-CH2-CH(COOH)2
ESTE- LIPIT-CHẤTGIẶT RỬA
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm: HCOOH và CH3COOH theo tỉ lệ mol 1:1 lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được m gam este (hiệu suất 80% ) Gía trị m là
Câu 2: Thuỷ phân 10 gam chất béo cần 1,2 gam NaOH Từ 1 tấn chất béo trên đem nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu được là:
A 1038 kg B 1058 kg C 1048 kg D 1028 kg
Câu 3: Xà phòng hoá 3,7 gam một este đơn chức X với 100 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được 5,4 gam chất rắn Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 4: Este A có công thức phân tử: C9H10O2 Xà phòng hoá hoàn toàn 75 dam este trên vừa đủ 1 lít dung dịch NaOH 1M và thu được sản phẩm là hỗn hợp 2 muối công thức cấu tạo của A là:
A HCOOCH2CH2C6H5 B HCOOCH2C6H4CH3
C CH3CH2COOC6H5 D CH3COOCH2C6H5
Câu 5: Để thuỷ phân hoàn toàn 0,01 mol este X cần 1,2 gam NaOH nếu thuỷ phân 6,35 gam este X thì cần 3 gan NaOH và thu được 7,05 gam muối của một axit đơn chức công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C (C2H3COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 6 : Một este có 10 nguyên tử C khi bị xà phòng hóa cho ra 2 muối và 1 andehit.Chọn CTCT của este
này trong 3 công thức sau:
1 CH2=CH-OOC-COO-C6H5 2 CH2=CH-COO-C6H4(CH3) 3 CH2=CH-CH2-COO-C6H5.
A Chỉ có 1 B Chỉ có 2 C 1,2,3 D 2 và 3
Câu 7 : Một este X có công thức là R-COOR’(với R’có 6 nguyên tử C) có tỉ khối hơi đối với O2 nhỏ hơn 4,5.Khi xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH ta thu được 2 muối có tỉ lệ khối lượng là 1,4146.Xác định CTCT của X.
A.HCOOC6H5 B.CH3COOC6H5 C.C2H5COOC6H5 D.C3H7COOC6H5.
Câu 8 : Hợp chất hữu cơ mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 có thể là:
A.Axit no, đơn chức hoặc este no, đơn chức B.Ancol hai chức chưa no có một liên kết đôi.
C.Xeton no hai chức D.Andehit no hai chức.
Câu 9:Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2g hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng).Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:
A.400ml B.300ml C.150ml D.200ml
+ dd HNO 2 + Na dư
Trang 4Câu 10: X là este của một Axít hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Thủy phân hoàn toàn 6,6g chất X đã dùng 90ml dd NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng.Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7g.Công thức X là :
A.HCOOC3H7 B.HCOOC3H5 C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOCH3
Câu 11:Để phân biệt giữa hexan,glixerol và glucozơ, ta có thể dùng thuốc thử gì trong 3 thuốc thử sau?
1 Na 2 Cu(OH)2 3 Dung dịch AgNO3/NH3
A.dùng được cả 3(1 hoặc 2 hoặc 3) B.chỉ dùng Cu(OH)2
C.chỉ dùng AgNO3/NH3 D Cu(OH)2 và AgNO3/NH3
Câu 12: Một mẫu tinh bột có M = 5.105 đvC Nếu thủy phân hoàn toàn 1 mol tinh bột ,ta sẽ thu được bao nhiêu mol glucoz ?
A.2778 B.4200 C.3086 D.3510
Câu 13:Lấy 34,2g một polisaccarit(X),hòa tan (X) trong nước và thủy phân hoàn toàn (X)( với xúc tác axit vô cơ).Dung dịch thu được tác dụng với AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2g Ag kết tủa Xác định (X) là một đi hay trisaccarit ,CTPT của (X).Cho Ag = 108
A.disaccarit, C12H22O11 B.disaccarit, C12H24O12
C.trisaccarit, C18H30O15 D.trisaccarit, C18H32O16.
Câu 14:Tính khối lượng nếp phải dùng để khi lên men ( hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml rượu
50o.Cho biết tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic là 0,80g/ml.
A.430g B.520g C.760g D.810g
Câu 15: Hợp chất nào khi thuỷ phân trong môi trường kiềm thu được 2 muối ?
A HCOOCH=CH2 B.CH3COOC6H5
C.CH2=CH-COOCH=CH2 D.C6H5COOC2H5
Câu 16: Vinylfomat phản ứng được tất cả với các chất nào trong dãy cho dưới đây?
A.NaOH,Br2,AgNO3/NH3,H2 B.NaOH,HCl,Na,H2
C.HCl,Br2,NaOH,,Al(OH)3 D.KOH,Na2O,Br2,Na2CO3
Câu 17: Một este, đơn chức, mạch hở, 12,9g este này tác dụng hết với 150ml dd KOH 1M, sau phản ứng thu được một muối và anđehit CTCT este là CT nào sau đây ?
A HCOOCH=CH-CH3 B.CH3COOCH=CH2 C C2H5COOCH=CH2 D Cả A,B đúng Câu 18: Một este X, đơn chức ,mạch hở ,có tỉ khối hơi đối với oxi 3,125 Cho 20g X tác dụng với 300ml
dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 23,2g bã rắn CTCT cuả X là :
A C3H5COOCH3 B CH3COOCH=CHCH3
C.HCOOCH=CHCH2CH3 D.C2H5COOCH=CH2
Câu 19: Khi xà phòng hóa chất béo triolein bởi NaOH thu được sản phẩm gồm glixerol và
A.C17H35COONa B.C17H33COONa C.C17H31COONa D.C15H31COONa
Câu 20:Có bao nhiêu este có CTPT C4H8O2 là đồng phân cấu tạo của nhau ?
Câu 21: Lipit là este của axit béo với
A.Ancol etilic B.Glixerol C.Glucoz D Phenol
Câu22: Chất hữu cơ Y có công thức phân tử C4H8O2.0,1mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được 8,2g muối khan Y là:
A.HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.C3H7COOH
Câu 23: Cho các chất lỏng sau : axit axetic,glixerol,trilinolein Để phân biệt các chất lỏng trên ,có thể chỉ dùng :
A.Nước và quì tím B.quì tím và nước brom C.nước và NaOH D.cả A,B
Câu 24: Đun hỗn hợp glixerol và axit pammitic, axit stearic(có H2SO4 xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau ?
Trang 5Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hợp chất hữu cơ X thu được 2,2g CO2 và 0,9g H2O.Cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với 50 ml dd NaOH 1M thì tạo 4,8g muối X có CTCT nào sau đây?
A.C2H5COOCH3 B.CH3COOC2H5 C.C2H5COOH D.CH3COOCH3
Câu 26: Để xà phòng hoàn toàn 2,22g hỗn hợp 2 este đồng phân X,Y Cần dùng hết 30ml dd KOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đó thì thu được khí CO2 và H2O có thể tích bằng nhau và đo ở cùng đk CTPT của X,Y là:
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C C3H7COOCH3 và CH3COOC3H7 D Kết quả khác
Câu 27: Phương pháp nào sau đây không thể dùng để làm sạch vết dầu ăn bám vào quần áo ?
A Tẩy bằng cồn 960 B Tẩy bằng xăng C Giặt bằng xà phòng D Tẩy bằng giấm
Câu 28: Este vinylaxetat do các chất nào sau đây phản ứng với nhau ?
A.CH3COOH với CH2=CHOH B.CH3COOH với CH#CH
C.CH3COOH vơí CH2=CH2 D.CH3COOH với CH2=CHCl
Câu 29: Cho 4,4g este no, đơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,8g muối natri Công thức cấu tạo của este là
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH
CACBOHIDRAT
Câu 1: Cho các chất glucozơ(1); saccarozơ(2); mantozơ(3); tinh bột(4); andehit fomic(5); fructozơ(6) Ở điều kiện thích hợp những chất phản ứng tráng gương vừa cho phản ứng với Cu(OH)2/NaOH tạo Cu2O là:
A 1, 2,5 B 3, 5, 6 C 1, 3, 5,6 D 1, 2, 3,5
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y axit axetic X, Y lần lượt là
A Ancol etilic, andehit axetic B Mantozơ, glucozơ
C Glucozơ, etyl axetat D Glucozơ, ancol etilic
Câu 3: Cho 5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men với hiệu xuất 90% Khối lượng riêng của ancol etilic là 0,8g/ml, thì thể tích ancol etilic 80o thu được là:
A 2,300 lít B 2,5875 lít C 3,1625 lít D 2,875 lít
Câu 4: Cặp chất nào không phải là đồng phân của nhau:
A Glucozơ và fructozơ B Saccarozơ và mantozơ
C Xenlulozơ và tinh bột D Axit axetic và metyl fomiat.
Câu 5: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000 đvC Số mắc xích glucozơ là:
A 10802 B 1620 C 5401 D 21604
POLIME-VẬT LIỆU POLIME
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A Polime là hợp chất do nhiều monome tạo thành.
B Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
C Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành.
D Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A stiren B toluen C propen D isopren.
Câu 3: Tơ visco không thuộc loại :
A Tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo.
Câu 4: Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngưng?
A Tơ nilon-6 B Tơ nilon-7 C Tơ nilon-6,6 D Cao suna-S
Câu 5: Khi trùng ngưng 26,2 g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư, người ta thu được m gam polime và 2,88 g nước Giá trị của m là ?
A 10,41 B 18,08 C 22,04 D 16,86.
Câu 6: Chọn đáp án sai :
Trang 6A Tơ là những polime hình sợi dài, mảnh, mạch phân nhánh và không có độ bền nhất định.
B Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên C Nilon, Tơ capron, Tơ visco là tơ hóa học.
D Tơ bán tổng hợp có nguồn gốc từ thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học.
Câu 7: Xét sơ đồ phản ứng sau:
1,1- diclopropan NaOH t, 0
(X) AgNO NH3 / 3
(Y) H SO l2 4 ( )
(Z)
Các chất X và Z lần lượt là:
A CH3CHO, CH3COOH B CH3CH2CHO, CH3CH2COOH
C CH3CH2CHO, CH3COOH D CH(OH)2CH2CH3, CH3CH2COOH
Câu 8: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế từ monome nào sau đây?
A CH2=CHCOOCH3 B CH2=CHCH2OH C CH2=CHOCOCH3 D CH3-CH2OCOCH=CH2
Câu 9: Khối lượng axit và ancol tương ứng để điều chế 120kg poli(metyl metacrilat) lần lượt là bao nhiêu?
Biết hiệu suất của phản ứng este hóa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%.
A 215kg và 80kg B 160kg và 80kg C 215kg và 90kg D 80kg và 215kg
Câu 10: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ : CH 4 C 2 H 2 CH 2 =CHCl PVC Thể tích khí thiên nhiên(đktc) cần lấy điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu ( khí thiên nhiên chứa 95% metan về thể tích).
A 1414 m3 B 5883,246 m3 C 2915 m3 D 6154,144 m3.
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 1: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn.
A Fe -Zn B Fe -Sn C Fe -Cu D Fe -Pb.
Câu 2: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Pb(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2).
Câu 3: Giả sử cho 9,6 gam bột đồng v ào 100 ml dung d ịch AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 12,64 gam B 11,12 gam C.2,16 gam D 32,4 gam.
Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Al (Z = 13) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s13p3 D 1s22s22p63s23p2.
Câu 5: Những tính chất vật lí chung của kim lọai như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim
được gây nên chủ yếu bởi:
A proton B electron tự do C cả proton và electron D nơtron.
Câu 6: Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 7 :Điện phân 100 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ, cường độ dòng điện là 9,65A đến khi ở catot bắt đầu thoát khí thì thời gian điện phân là:
A.1000 giây B 1500 giây C 2000 giây D 2500 giây.
Câu 8: Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 1,51 gam Thể tích dung dịch AgNO3 tối thiểu đã dùng là :
Câu 9: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A điện phân MgCl2 nóng chảy B điện phân dung dịch MgCl2.
C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D nhiệt phân MgCl2.
Câu 10: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A Na+ B K+ C Li+ D Rb+.
Câu 11: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al Kim loại thường dùng để làm vật liệu dẫn điện hay nhiệt
là
A Chỉ có Cu B Chỉ có Cu, Al C Chỉ có Fe, Pb D Chỉ có Al
HS15
%
HS95
Trang 7Câu 12: Cho 16,2g kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đktc Kim loại M là:
A Fe B Mg C Al D Ca.
Câu 13: Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp
A mạ một lớp kim loại bền lên vỏ tàu B dùng chất chống ăn mòn.
C gắn lá Zn lên vỏ tàu D dùng hợp kim không gỉ.
Câu 14: Thứ tự sắp xếp các kim loại trong dãy nào sau đây theo chiều tính khử giảm dần
A Na, Mg, Al, Fe B Mg, Na, Al, Fe C Fe, Mg, Al, Na D Al, Fe, Mg, Na.
Câu 15: : Chỉ ra đâu không phải là sự ăn mòn điện hoá
A sự ăn mòn kim loại xảy ra ở vật bằng sắt để trong không khí ẩm.
B sự ăn mòn kim loại xảy ra ở vật bằng gang để trong không khí ẩm.
C sự ăn mòn kim loại xảy ra ở vật bằng thép để trong không khí ẩm
D tất cả các hiện tượng trên.
Câu 16:Cho các thế điện cực chuẩn : E0Al3/Al 1, 66V; E0Zn2/Zn 0,76V; E0Pb2/Pb 0,13V;
0
2
Cu /Cu
E 0,34V Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?
A Pin Zn - Pb B Pin Pb - Cu C Pin Al - Zn D Pin Zn-Cu
Câu 17: Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra
A.sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự khử ion Na+ D sự oxi hoá ion Na+
Câu 18: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với 400 ml dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch X và khí NO ( Sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) khi cô cạn X , khối lượng Fe(NO3)3 thu được là
Câu 19: Cho thế điện cực chuẩn của các kim lọai X, Y, Z : Eo
X+/X = -2,93V; Eo
Y2+/Y= -2,87V; Eo
Z3+/Z = -1,66V.Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là:
A Z, Y, X B X, Z, Y C Y, Z, X D X, Y, Z
Câu 20: Cho một pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag.Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điện hóa (ở điều kiện chuẩn) là
A Fe2+ + 2e Fe B Fe Fe2+ + 2e C Ag+ + 1e Ag D Ag Ag+ + 1e
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn m gam nhôm vào dd HNO3 rất loãng , thu được hỗn hợp khí NO, NO2 (đktc) Hổn hợp khí này có tỉ khối hơi so với hiđro là 16,6 Giá trị m bằng
A 13,5g B 1,35g C 8,10g D 10,80g
Câu 22: Cho hỗn hợp ba kim loại A,B,C có khối lượng 2,17 g tác dụng với dung dịch HCl, tạo ra 1,68 lít
khí H2(đktc) Khối lương muối clorua thu đươc trong dd sau phản ứng là
A 7,945g B 7,495g C 7,549g D 7,594g
Câu 23: Hòa tan 9,15 gam hộp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl , thu được 7,84 lít
khí X (đktc) , 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối Giá trị của m là
A 31,45 gam B 33,25 gam C 3,99 gam D 35,58 gam.
Câu 24 : Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp ba kim loại Al, Fe và Mg trong dung dịch HCl , thoát ra
13,44 lít khí (đktc) Nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc để lấy chất rắn sau phản ứng rồi cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc ,dư thì thu được V lít khí NO2 (đktc) Giá trị V là A.26,88 lít B 53,76 lít C 13.44 lít D 44,8 lít
Câu 25: Pin điện hóa Cr – Ni , trong quá trình hoạt động xảy ra phản ứng : 2Cr + 3Ni2+ 2Cr3+ + 3Ni ; (cho biết E0
Cr3+/Cr = -0,74 V ; E0
Ni2+/Ni = -0,26 V ) Suất điện động của pin điện hóa là