+ pros and cons: những lợi và bất lợi của việc gì đó; những việc cần và chống lại việc gì đó Ex: What are the pros and cons of capital punishment?. + odds and sods: sự tập hợp của nhữn
Trang 1Cụm từ cố định theo cấu trúc
“sth and sth” trong Tiếng Anh
+ peace and quiet: sự tự do khỏi sự ồn ào và quấy rầy
Ex: He sent his children to the park so that he could have some peace and quiet Ông ta chở con cái ra công viên để ông ta có một chút sự im lặng
+ life and times: câu chuyện của cuộc đời một người nào đó, đặc biệt theo nghĩa xã
hội
Ex: I’m reading a book about the life and times of Winston Churchill It’s fascinating
Trang 2Tôi đang đọc cuốn sách về cuộc đời và hoạt động của Winston Churchill Nó thật hấp dẫn
+ law and order: sự duy trì của một xã hội tốt bởi vì mọi người tuân theo luật và tội
phạm bị bắt và trị tội
Ex: After the war there was a serious breakdown in law and order It has taken a long time for the police to gain control of the situation
Sau cuộc chiến tranh có một sự suy sụp nghiêm trọng về luật pháp Nó đã mất nhiều thời gian để cảnh sát kiểm tra đất nước
+ fish and chips: là thức ăn mang về truyền thống và phổ biến tại Anh quốc
Ex: I can’t be bothered to cook, I’ll go and get some fish and chips
Tôi không muốn nấu ăn, tôi sẽ đi và mua cá và khoai tây chiên
+ salt and vinegar: những sốt hoặc mùi vị mà thường ăn với khoai tây chiên
Ex: Do you want salt and vinegar on your chips?
Anh cần gia vị gì ăn với khoai tây chiên không?
+ pros and cons: những lợi và bất lợi của việc gì đó; những việc cần và chống lại
việc gì đó
Ex: What are the pros and cons of capital punishment?
Những lợi và bất lợi của hình phạt tử hình?
+ odds and sods: sự tập hợp của những việc nhỏ và không quan trọng Odds and ends có cùng nghĩa
Eg: I’ve done all the important building work; I’ve just got the odds and sods left, you know, like fitting the door handles
Tôi đã hoàn thành tất cả công việc xây dựng quan trọng; tôi chỉ còn lại những việc nhỏ, như lắp những tay nắm
+ hustle and bustle:nhiều hoạt động và tiếng ồn
Eg: I love the hustle and bustle of city life I’d get bored in the countryside
Tôi thích cuộc sống ồn ào của thành phố Tôi cảm thấy buồn chán tại vùng ngoại ô
Trang 3+ rest and relaxation: thời gian không hoạt động, ví dụ khi đi nghỉ
Eg: The doctor said I need some rest and relaxation; I’ve been working too hard Bác sỉ nói rằng tôi cần nghỉ ngơi; tôi đã làm việc quá sức
+ trials and tribulations: những thử thách khó khăn mà chúng ta đối mặt trong cuộc
sống
Eg: Remember, while marriage is a wonderful thing, it also has its own trials and tribulations, which you both have to survive
- ups and downs:những khoảng thời gian tốt xấu, thăng trầm
Eg: The ups and downs of life are similar all over the world, but people react
differently to them
Thời gian tốt và xấu trong cuộc sống đều giống nhau trên cả thế giới, nhưng con người phản ứng một cách khác nhau với chúng
- ins and outs: những chi tiết và điểm của việc gì đó
Eg: I don’t know all the ins and outs, but it seems the Prime Minister has made a serious mistake
Tôi không biết rõ chi tiết, nhưng nó có vẻ là Thủ tướng đã phạm một sai lầm nghiêm trọng
- down and out: một người không nhà và thất nghiệp Đây cũng được sử dụng như
một tính từ
Eg: Did you see the poor down and out sleeping in the park? Should we tell the police about him?
Anh có thấy người vô gia cư ngủ trong công viên không? Chúng ta có nên báo cảnh sát không?
- ifs and buts: những lý do mà người nào đó không muốn làm việc gì đó; sự chống đối
của họ
Eg: Whenever we try to change the work routines, the workers have so many ifs and buts that we never manage to change anything
Khi nào chúng tôi cố gắng thay đổi lề thói làm việc, những nhân viên có nhiều lý do đến nỗi chúng tôi không thể thay đổi bất kỳ điều gì
Trang 4+ peace and quiet: sự tự do khỏi sự ồn ào và quấy rầy
Ex: He sent his children to the park so that he could have some peace and quiet Ông ta chở con cái ra công viên để ông ta có một chút sự im lặng
+ life and times: câu chuyện của cuộc đời một người nào đó, đặc biệt theo nghĩa xã
hội
Ex: I’m reading a book about the life and times of Winston Churchill It’s fascinating Tôi đang đọc cuốn sách về cuộc đời và hoạt động của Winston Churchill Nó thật hấp dẫn
+ law and order: sự duy trì của một xã hội tốt bởi vì mọi người tuân theo luật và tội
phạm bị bắt và trị tội
Ex: After the war there was a serious breakdown in law and order It has taken a long time for the police to gain control of the situation
Sau cuộc chiến tranh có một sự suy sụp nghiêm trọng về luật pháp Nó đã mất nhiều thời gian để cảnh sát kiểm tra đất nước
+ fish and chips: là thức ăn mang về truyền thống và phổ biến tại Anh quốc
Ex: I can’t be bothered to cook, I’ll go and get some fish and chips
Tôi không muốn nấu ăn, tôi sẽ đi và mua cá và khoai tây chiên
+ salt and vinegar: những sốt hoặc mùi vị mà thường ăn với khoai tây chiên
Ex: Do you want salt and vinegar on your chips?
Anh cần gia vị gì ăn với khoai tây chiên không?
+ pros and cons: những lợi và bất lợi của việc gì đó; những việc cần và chống lại
việc gì đó
Ex: What are the pros and cons of capital punishment?
Những lợi và bất lợi của hình phạt tử hình?
+ odds and sods: sự tập hợp của những việc nhỏ và không quan trọng Odds and ends có cùng nghĩa
Eg: I’ve done all the important building work; I’ve just got the odds and sods left, you know, like fitting the door handles
Trang 5Tôi đã hoàn thành tất cả công việc xây dựng quan trọng; tôi chỉ còn lại những việc nhỏ, như lắp những tay nắm
+ hustle and bustle:nhiều hoạt động và tiếng ồn
Eg: I love the hustle and bustle of city life I’d get bored in the countryside
Tôi thích cuộc sống ồn ào của thành phố Tôi cảm thấy buồn chán tại vùng ngoại ô
+ rest and relaxation: thời gian không hoạt động, ví dụ khi đi nghỉ
Eg: The doctor said I need some rest and relaxation; I’ve been working too hard Bác sỉ nói rằng tôi cần nghỉ ngơi; tôi đã làm việc quá sức
+ trials and tribulations: những thử thách khó khăn mà chúng ta đối mặt trong cuộc
sống
Eg: Remember, while marriage is a wonderful thing, it also has its own trials and tribulations, which you both have to survive
- ups and downs:những khoảng thời gian tốt xấu, thăng trầm
Eg: The ups and downs of life are similar all over the world, but people react
differently to them
Thời gian tốt và xấu trong cuộc sống đều giống nhau trên cả thế giới, nhưng con người phản ứng một cách khác nhau với chúng
- ins and outs: những chi tiết và điểm của việc gì đó
Eg: I don’t know all the ins and outs, but it seems the Prime Minister has made a serious mistake
Tôi không biết rõ chi tiết, nhưng nó có vẻ là Thủ tướng đã phạm một sai lầm nghiêm trọng
- down and out: một người không nhà và thất nghiệp Đây cũng được sử dụng như
một tính từ
Eg: Did you see the poor down and out sleeping in the park? Should we tell the police about him?
Anh có thấy người vô gia cư ngủ trong công viên không? Chúng ta có nên báo cảnh sát không?
Trang 6- ifs and buts: những lý do mà người nào đó không muốn làm việc gì đó; sự chống đối
của họ
Eg: Whenever we try to change the work routines, the workers have so many ifs and buts that we never manage to change anything
Khi nào chúng tôi cố gắng thay đổi lề thói làm việc, những nhân viên có nhiều lý do đến nỗi chúng tôi không thể thay đổi bất kỳ điều gì