1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tự học các kỹ năng cơ bản microsoft office access 2010

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quyển sách "Tụ học các kỹ năng cơ bản Microsoịt Offỉce Access 2010 cho người mới sử dụng" sẽ là chiếc cầu nối kiến thức Uiyệi VỜI đưa những người mđi bước chùn vào lĩnh vực quản trị dữ

Trang 1

T h S : N G U Y Ễ N C Ô N G M I N H

vờ nhóm tin học thực dụng

TƯHOCCẨCKỲNẤN0COBẲN

Microsoýt

Office Access 2010

Cho người mới sử dụng

NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Trang 2

T ự h ọ c c á c k ỹ năng cơ b ẳ n

M ic rồ s o ít OFFICE ACCESS 2010

TH.S NGUYỄN CÔNG MINH

Chịu trách nhiệm xuãt bản:

Hoàng Chí Dũng

Sửa bản in : Công Sơn Trình bày ; Thảo Mi

Vẽ bia ; Lẽ Thành

Thực hiện liên kết xuất bản:

CÔNG TY C ố PHÂN VAN HỎA NHÂN VÃN

Phát hành tạ i:

*01 Trường Chinh, P.11, Q Tân Bình.TP, HCM Tel: 3971 7882 - 3971 7884 - 39712285 Fax; 39712286

* 875 CMT8, p,15, Q.10 TP HCM

• 486 Nguyên Thị Minh Khai, P.2, Q 3, TP HCM

In 1000 cuốn, khổ 16x24cm Tại Cty CP VH Văn Lang.

Số đăng ký KHXB số: 86-2008/CXB/114-22/HĐ QĐXB; 81/QĐXB/TH do NXB Hồng Đức cấp ngày 27-12-2008.

In xong và nộp lưu chiểu quỷ IV năm 2009.

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Trang 3

Ờ I N Ó I Đ Ầ U

M ụ c đ íc h Cii bản của chưdiig irìn h phần m c m M ic ro s o ft Access là

ch o p h ép c á c cá nhân và doanh Iiíỉhiệp quản lý những lượng lớn Ihông

Ún bằng các cơ sở dữ liệu quan hộ Chính vì vậy quyển sách "Tụ học

các kỹ năng cơ bản Microsoịt Offỉce Access 2010 cho người mới sử

dụng" sẽ là chiếc cầu nối kiến thức Uiyệi VỜI đưa những người mđi

bước chùn vào lĩnh vực quản trị dữ liệii Jí qua lá't cả những kỹ nâng cđ

bản '.•ủa '.-hướná trinh này

Phần I: Gic'fi thịộii những khái niệm cân biín mà người mđi học cấn

đỏ àin viộc tò'i V(;i Accosi,

Phen ìỉ: Tí-p t r a r g vr.o việt, i-ình bì:y Vỉ' i ru l r ữ d ữ l ị ệ',1 í l h ô r g tin)

Irong các bảng Bạn sẽ không Ihổ làm đưỢc gì vđi Access

n í u k h ô n g c ó t h ô i i g IÌ!1 i r o i i Ị c á c ỈKỈng.

i ‘hần III: iliíđiig dẫn clu.m lọc những thôiig tin nià !>ạn muốn xcm

biing cách sử dụng các ;nảu ttuy \'ấn (qucry), 01111? như cái.'h sãp xèp và lổ cnức ihòng (in sao cho clc hiểxi hơn

Phẩn IV : Trìiih bày cách tạo các mẫu biểu (form) trong cơ sở dữ

líóu Access lứiằin giúp b;Ịii dc uùiis nháp liệu và xem Ihôiig tin mà ban cần hơri ngay ir&ii màn hìiili máv tính

Phầíi i': Phúiì nay tiitih niiy vC eát h.id bic\i írcpvìri), là cách sáng

lạo đế xom clữ liệii trcii giáy t)ăy là nơi bạn có ihể làm nluìng viêc như in các Iliư mẫii nliãp ihư các số tổng và nhiều sô” liệu khác

Sách dưỢc bô’ cục rõ ràns dẽ hiểu, nôi ciunẹ nêu ngắn gọn kèm hình ánh minh hoạ Hy vọng sách sẽ là tài liệu học lập hừu ích cho bạn

đọc Irung quá trình lự học các kỹ năng cd bản của Microsoít Office

Access 2010

' T ’ / • "*

Tác gia

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Trang 4

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Trang 5

Chướng 1: G iới thiệu Access 2010

PHẦN í

Những khái niêm cơ bản

Cbtibìtig 1: G iớ i tb iệ u A cce ss 2 0 1 0 Chương 2: K h ở i đ ầ u , đ in h btiớng Cìnỉơttg 3: Tạo m ột c ơ s ở d ữ liệu t ỉ i các tcìiip la te

Chưưtìg 4 T b iế t k ê ' c ơ s ở d ừ liệ u theo c á c h ọ u a n b ệ

V

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Trang 6

8 Chương 1; Giới thiệu Access 2010

Nbững đ iế m chính;

t t N ắm inĩng Microso/t Access

9 Liệt kê sáỉí loại đối lĩỉợnọ, Access

K 'Hm biểu tnột số kh á i ĩiiệm ihiết yến tỉề cơ sờ d ữ ìíệii

Access l à p h ầ n của bộ M icrosoft OíTice, cho p h ép bảo liíu các cơ sờ dữ liệi'chương tr ìn h q u ản lý cơ s ở dừ liệu M icrosoft, m ộ t th à n h

- các tậ p hợp dữ liệu được sắ p xếp th eo m ộ t câu trú c có’ đ ịn h C ấu trú c

của nó là m cho th ô n g tin dễ chọn, p h â n loại v à in b ằ n g n h iề u (lịnh

d ạ n g k h á c n h au Với A ccess, b ạ n có th ể tạ o v à bảo lưu bao n h iêu cơ sở

dữ liệu tuỳ n h u cầu - th ậ m ch í b ạ n có th ể ch ia sẻ ch ú n g với n h ữ n g người

k h á c tr ê n m ạ n g cục bộ hoặc In te rn e t

Access là m ộ t chương tr ìn h đ a n ă n g làm việc với h ầ u n h ư bâ^t k ỳ loại

th ô n g tin M ột cơ sở dữ liệu có th ể đơn g iả n n h ư m ộ t d a n h sá c h các địa

chỉ đ ể th a y t h ế íìle c a rd của b ạ n Hoặc, b ạ n có th ể tạ o m ộ t cơ sở dữ liệu

h ầ m rượu có th ô n g tin về m ỗi chai rượu tro n g h ầ m hoặc m ộ t cơ sd dữ

liệu sách tồ n k h o với th ồ n g tin về các cuón sách , n h à x u ấ t b ả n , các

k h á c h h à n g v à n h ữ n g đơn đ ặ t h à n g đặc b iệ t A ccess cũng có th ể xử lý

các cơ sở đữ liệu phức tạ p chứa n h iều loại th ô n g tin v à n h iề u chương

tr ìn h được tu ỳ biến

M ột cơ sỗ dữ liệu A ccess có th ể chứa các d a n h sá c h rec o rd (b ả n ghi)

về h ầ u n h ư b ấ t cứ th ứ từ doanh sô" đ ế n t ỉ số các t r ậ n đầu th ể th ao

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Trang 7

K hông g iố n g n h ư các chương tr ìn h b ản g tín h Access- là m cho ih ô n g tin

ở nhiều đ ịn h d ạ n g k h á c n h au dễ h iể n th ị • bao gồm các d a n h sách theo

b ản g chữ cái, các báo cáo đ ã đ ịn h dạng, các n h ã n th ư tín v à các mẫu

b iểu đ iền vào chỗ trố n g

Access 2010 là m ộ t th à n h p h ầ n của bộ chương t r ì n h M icrosoft OÍTice

2010 Profe.ssional v à cũng có s ắ n n h ư là m ột sả n p h ẩ m độc lập riê n g

b iệt C ác p h iê n b ả n trư ớ c của Access đ ã là m ột p h ầ n của các ấ n b ả n

Office trước - A ccess 2003 tro n g Oííice 2003, A ccess 2002 tr c n g OfFii:e

XP, A ccess 2000 tro n g Office 2000, v à Bởi vì A ccess là m ộ t p h ầ n của

M icrosoĩt O íĩice, n ê n việc chia sẻ th ô n g tin với các tà i liệu W ord và

b àn g tín h E xcel th ì dễ dàng

S á u lo ạ i đ ố i tư ợ n g A c c e s s

C/ác cơ sở d ư )iệu A ccess gồm các đòi tượng - n h ữ n g th ứ m à b ạ n tạo,

b iên tâ p v à xoá, m ỗi đô1 tượng có tô n và n h ữ n g xác lậ p riè n g của nó

C ác h ệ th ố n g h ư ớ n g đôl tư ợ ng cho p hép tạo n h ữ n g th ứ n à y m ỗi lầ n m ột

c b ầ n , sử d ụ n g các p h ầ n vốn lắp g hép cùng với nhau

Access cliứa cac loại đô'i iư tỉrg khác n h r u b'ic gồm cúc đô'i tư rn ?

lưa irơ , h iể n th ị và in dử iiệu, cũng n h ư các đối tư ợ ng chứa các chương

trìn h rna b ạ n viế-„ Đầu tiê n , b ạ n liủ dụng cni v ài lưạí dôi tưỢiig, Iihưng

k h i b ạ n tuỳ b iế n cơ sở dừ liệu, r c t cuộc b ạ n có th ể sử d ụ n g tâ^t ca c h ú n ^

B ạn b ắ t đầu với các ta b le (bảng) đ ể lưu tr ữ dữ liệu, form (m ẫu biểu) để

b iồn tậ p dữ liệu t r ê n m à n h ìn h , re p o rt (báo biếu) đ ể in dữ liệu v à query

(niẫu tru y v ấ n ) đ ể chọn v à k ế t hrtp Jừ liệu, s.aư đó ta o các aiacro \'a

module chứa n h ữ n g chương trìn h mò han v iết

P h ầ n n à y sẽ đ ề cập đ ế n từ n g loại đối tượng A ccess: các ta b le querv,

form re p o rt, m acro và inodulí*

C á c b;ing đỏ’ luìi ỉr r íd ũ ’ liệu

Các b ạ n g (ta b le ) là nơi b ạn đ ặ t dữ liệu M ộl b ả n g là m ộ t dối iượng

A ccess gôm m ộ t lo ạ t các re c o rd (bán ghi) - d ạ n g đ iệ n tử tư ơng đương

V’.ỸÌ các th é ch ỉ m ục vốn tạ o n ê n ưiột d a n h sách đ ịa chỉ Mỗi record

chứa th ô n g tin ở cùng m ột đ ịn h dạng, T ro n g m ộ t d a n h sá c h đỊa chỉ,

môi re c o rd chứa th ô n g tin về m ột người, tê n , đ ịa chỉ v à n h ừ n g sự k iệ n

k h ác Mỗi m ẩ u th ô n g tin riê n g lẻ, ch ẳn g h ạ n n h ư tê n , họ hoặc đ ịa chỉ

đường được gọi là m ộ t fielđ (trường)

Cơ sở dữ liệu có th ể chứa nhiều bảng M ột cơ sô dữ liệu cửa h à n g

sách (ví dụ) có th ể chứa m ộ t b ản g các cuốn sá c h (với tự a đề, n h à x u ất

b ản , g iá v à th ô n g tin k h á c về mỗi cuốn sách), m ộ t b ả n g các n h à cung

cấp m à b ạ n m u a các cuốn sách từ đó (với tê n công ty, đ ĩa chỉ, các điều

k h o ả n c h iế t k h ấ u v à th ô n g tin k h ác về mỗi n h à cung cấp) v à có th ể m ột

b ả n g các k h á c h h à n g th ư ờ n g xuyên (với tê n , đ ịa chỉ v à th ô n g tin khác)

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Trang 8

10 Chương 1: Giới thiệu Access 2010

H ìn h 1.1 m in h h o ạ m ộ t b ả n g các tê n v à đ ịa chỉ Mỗi h à n g là m ộ t reco rd v à các trư ờ n g được th ể h iệ n tro n g các cột

X

C o n u d • F k s ỉ ' L J S t N ã m c « t : ữ n i p â r v A c í ổ r c s s ỉ c t r y ẳ ỉ4 * c c o u r i r y

j T C r t P â c i h e C 0 ỉ ỉ * H w Y C A Ĩ 6 7 ệ s V & A

2 v ^ H l o u M i d c ỉ ư 5 0 0 , í t 9 9 * 6 1 h S f i ^ t S W Ệ ư m c n t s n A Ệ T i ; 2 2 4 Ii^ dia ) V V i i n ia w « r ư i V /~ )» l ỉ 2 i C M r ib A H lA & 4 J 2 M 3 3 4 U & A

4 F r « it i( ly 0 ' I v U h u l N V 1 W 7 0 U S A

s » 0 A < S 2 C 5 7 Ư S A '

6 S i m p s o r t J 3 7 C V V ỉ s R c n g T C A U n c P Ấ Ỉ 9 C 4 & U S A

7 A 6 C P r o đ u c ĩ c n s K d v e r ỉ t o i^ ỉ q ^ a r ? ,> O Y Íe s ^ C w rí C A \ s v n U S A

0 t l c n « n » 9 0 Ũ C K i O U L i C C ' ' â l C O A K a ^ ỉ a a U Ỉ &

9 P e n n y L 9 p e 2 P O 1 0 P A ( ^ A

M a r t l d * 1 2 3 S h i ( » L i ' ' « S k « « đ ỉ ( ỉ l e 0 < W ì \ v $ à

1 3 ỉ c o t t SDL* S i ỉ Ỉ 2 3 H o i l y v v c o d ữ ( r « M c f Ì Y > » ? o đ «1 i 9 9 1 đ U S A

u K n d i p « ( « r s c n t 2 ì O è iQ C C ^ n c v n W rA 9* 7 « U S A

X i V '.u y » i \ u ‘• lí i T n n ì^ U n N V M K i U b A

1 * i\.! ' y r " K , i M i 0 ^ r t 3 ' • H ■ ĩ i i '

i 5 O c m i r l c K r^ 2 w (c )( i A l C s n v 9.Ì C Ĩ Ũ 5 Ì U à A

i 6 f l o i « m a ' Y S x l- J f l« r 1 2 C 5 H ư n t n i đ C ' * C' s V i d o i v C r c v ^ ĩ P A 1 9 0 5 0 - 3 7 5 5 U S A

14 M 1 4 1 ' >

Hình 1.1; M ột bảng chứa các record (hàng) và trường (cột).

Bảng tính có phải là m ộ ỉ cơ s ở dữ liệu hay ktìông?

K hông hẳn N h iề u ngườt sử d ụ n g chư ơng trình b ả n g tính c h ẳ n g hạn như

M ic ro s o íí E xce l h o ậ c L o tu s 1 ,2 ,3 để lưu trữ c á c d a n h sách re c o rd M ột s ố

ch ư ơ n g trin h b ả n g tính c ó c á c tính năng cơ s ở dữ liệu g iớ i hạ n nhưng

c h ú n g k h ô n g đư ợ c th iế t k ế đ ể làm nhiều ch ứ c n ă n g như m ộ t ch ư ơ n g trình

c ơ sỏ d ữ íiệu B ạn c ó th ể s ử đ ụ n g b ả n g tính đ ể lưu trữ m ộ t d a n h sách địa

c h ỉ v à b ạ n có th ể n h ậ p , biê n tập , xóa và p h à n lo ạ i c á c đ ịa c h ỉ (m ộ t địa chỉ

m ỗi h à n g trên b ả n g tín h ) nhưng in các nhãn thư tín hoặc c á c th ư m ẫu là m ô t công v iệ c q u a n trọ n g C ấ c b ả n g tính khô ng (và khô ng th ể ) n g h ĩ v ề dữ liệu

là cáo b ả n g , re o o rd v à trư ở n g m à ^hay và o đỏ là c á c ỏ (đơp V' c ơ bản c ủ a

m ộ t b ả n g tính) đ ư ợ c sắ p x ế p tro ng c á c h à n g và cộ t Đ ó là m ộ t rnô hình quá hạn c h ế ch o v iệ c q u ả n lý th ò n g tin ph ứ c tạ p - n h ư bạn dã ng hi n g ờ nếu bạn

sử d ụ n g A c c e s s ch o c ô n g v iệ c c ơ sỏ dữ liệ u Đ ố là cò n g cụ Ih ỉch hợ p c h o

cò n g v iệ c này.

Sau k h i b ạ n t h i ế t lậ p các b ản g tro n g cơ sở dừ liệu v à gõ n h ậ p (hoặc

im port) th ô n g tin , b ạ n có th ể p h â n loại các reco rd , chọn các record

p h ù hợ p với m ộ t tiê u c h u ẩn v à sau đó h iể n th ị v à in các record

Việc th iế t k ế p h ù h ợ p các b ả n g - chọn bao n h iêu b ả n g đ ể tạ o v à các trư ờ n g n à o đ ể lưu t r ừ tro n g b ả n g n ào - là ch ìa k h o á cho việc tạo m ộ t cơ

sở dữ liệu lin h h o ạ t v à k h ả dụng C hương 3 của p h ầ n n à y có m ộ t th ủ tục

th eo từ n g bước về việc th iế t k ế cơ sở dữ liệu v à p h ầ n II g iả i th íc h cách tạo các b ả n g v à đ iề n d ữ liệu vào chúng

Các query để chọn dữ liệu

Các q u ery (m ẫu tru y v ân ) là n h ữ ng th a o tá c xử lý dữ liệu đ ể t r ả lời

n h ữ n g n h u cầu d ữ liệ u riê n g b iệt L oại query th ư ờ n g được sử d ụ n g

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Trang 9

n h iêu nh â”t giúp b ạ n chọn dữ liệu từ m ộ t bảng, có lẽ đ ể chọn các reco rd

nào m à b ạ n m uốn bao h à m tro n g m ột re p o rt B ạ n có th ể tạ o m ộ t query

cho th â y tâ't cả n h ữ n g người tro n g sổ đ ịa chỉ sô n g ỗ (ví dụ) V erm o n t,

hoặc t ấ t cả n h ữ n g người m à b ạ n kh ô n g có só' đ iệ n th o ạ i Đ ể tạ o loại

q u ery n ày, b ạ n n h ậ p tiê u ch u ấ n (criteria) n h ằ m xác đ ịn h n h ữ n g g iá trị

nào m à b ạ n m uốn tư ơ ng hợp tro n g các trư ờ n g riê n g b iệ t tro n g các b ản g

(ví dụ, VT tr o n g trư ờ n g S ta te đê’ tìm V e rm o n te rs h o ặc k h ô n g có gì

tro n g tiưừĩdg P h o n e N u m b er đỏ tin i agưưi k h ó n g cé sô' đ iệ n th o ạ i hoặc

cả hai)

B ạ n cũng có th ể sử dụng các query đ ể k ế t h ợ p th ô n g tin từ n h iều bảng M ột cơ sở dữ liệu cửa h à n g sáeh có th ể lưu t r ữ các tê n tá c giả

sách tro n g b ả n g B ooks v à th ò n g tin đ ặ t m u a sá c h tro n g b ả n g P u rc h a se

O rd e rs M ột q u e ry có th ể kéo th ô n g tin từ cả h a i b ả n g n à y - đ ể h iể n th ị

(ví dụ) t â t c ả tiể u th u y ế t T e rry P ra tc h e tt m à b ạ n đ ặ t m u a th á n g vừa

rồi Các q u e ry cũng có th ể tạo các trư ờ n g tín h to á n (calculated fielđ)

bao gồm tổ n g , s ố lượng đếm v à giá tr ị tru n g b ìn h

M ột loại q u e ry k h á c là íiction qu£-rỵ vốn làm m ộ t điều gì đó với các

ro co rd m à b a r c h o r - sac chổp các reco rd tCrbả:if: n à y i e n Ị b ề n ĩ

th ụ c h iệ n m ộ t th a y dối đõl với tấ i cả re c o rd m à b ạ n chọn, xoá các

rc-cord m à b ạ n chọn., Các cro sátab quưry giứp b ạ n p liâ n tíc h th ứ n g tin

tro n g các b ả n g b ằ n g cách tóm t ắ t bao n h iêu re c o rd chứa tổ hợp giá trị

riê n g b iệt

T h am ch iế u chéo

Cáz qiiCiy lồ cách b i r K hịi' dư,;.: tliòn^ tin Kữu lừ cúc bâng và

có lõ bọn sẽ tạo vô số query khi thử nghiệm với cơ sở dữ liệu Phàn III giải thicii cách lạo và ỉử dụug các query tini<)c lííi cá các [oại

C jc fo rm d ể b iê n táp và hiến th ị (lữ liệu

M ột cách dễ d à n g để n h ậ p dừ liệu, đặc b iệ t vào n h iề u b ả n g liê n quan

là sử đung m ộ t form - m ột tà i liệu cơ sử dữ liệu ch u ẩn b iê n th ị th o n g

tin từ m ộ t h o ặc n h iề u b ản g tr ê n m àn h ìn h B ạn có t h ể có t ấ t cả sự th ú

vỊ với các form , ví dụ b ạ n có th ể

• biên tập d ữ liộìi hoặc gõ ìibậỊ) các record mới

^ chọn cách trình bày ibôtig Hu cãa bảng Irêìi fo rm

» xá c đ ịn h th ứ tự các mục Xìiẩt hiộn

• nhóm các mục lại i-ới nhau vứi cóc dòng và hộp

• s ù d ụ n g các dcĩỉih sách x ổ xuống (ptiìl-doỉvn ỉisls), n ú t radio m các

loại đ iề n kh iển (contm ì) khác trêìi m à n h ìn h đ ổ nbập và biôn tập

d ữ liệỉt

H ìn h 1.2 m in h h o ạ m ộ t form để n h ậ p các tê n v à đ ịa chỉ cho b ả n g

A d d ress B ooks được m in h h o ạ tr d lại tro n g h ìn h 1.1

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Trang 10

12 Chương 1: Giới thiệu Access 2010

3 A 4 dí«a»Bool«\ ' > /

A d d r e s s B o o k ' 5 ưídF.nd

V-> ĩype Vérpior V, Conlaci 10: 7 '

Ịrirỉt Nđme Lđỉt (.ữiTipany AbL KCiơucDons

Addt ^ 2 ỉ ỉ 32 glvd 1

Gty ữoylesỉCrvvn PA V*J Ì 89 QỈ

C 4 JurtlrY*U 5 A‘ v! ZP/^05 tai Code [

Pttữnù ($Ỡ 0 )SS 5 - 3 ỖỈŨ Pax (<jOỠ) S 5 ẳ- 0 eil ỉ Emafl rÃic.-<*ioMf‘ 5 ,c?rr O T 9 K Cusĩotnet VA'A* ,1 :tl Ct'ỈXO T Oetnpt (D

i 4 1 4 M ^ It ỉ**' ’ SI ĩ

i *

Hình 1.2 M ột form thể hiện thông ỉỉn m ỗi lần từ mộỉ record bảng.

N h ư n g tạ i sao dừng lạ i ở đó? Bạn có th ể cài s ẵ n t r í th ô n g m in h vào

các form - lậ p t r ì n h m ột sô' hộp th ô n g m in h (s m a rt box) tự động v iết

h o a n h ữ n g gì b ạ n gõ n h ậ p hoặc kiểm t r a mục n h ậ p dựa vào m ột b ản g

g iá t r ị h ợ p lệ

T h am chlếtt chéo

Sau khi dữ liệu được đưa vào sủii xuât ' nghĩa là bạn sử dụng nó đúng với mục đích đã định ' các íorni ird th àn h đô'i tượng Access được sử dụng nhiều nhấr Các form đuợc tiiực dii, cư sỏ dữ liệu cũng vậy ' do

đó phần IV giải thícK cácli đ ể ihiếi kế, tạo, (.hỉnli sỉía và sử dụng các

to n n Các re p o rt đ ể in dữ liệu

C ác fo rm được th iế t kẽ chủ yêu đế x u ấ t h iệ n tr ê n m à n h ìn h ; các

re p o r t (m ặ t k h á c ) đ ể in r a n h ư được m in h h o ạ tro n g h ìn h 1.3 N h ư các

fo rm , các r e p o r t h iể n th ị th ô n g tin từ các bản g ; b ạ n p h ả i chọn layout

(cách tr ìn h b ày ) của th ô n g tin Hầu h ế t các re p o rt dựa vào các query;

b ạ n sử d ụ n g m ộ t q u ery để chọn th ô n g tin xuâ”t h iệ n tro n g re p o rt B ảng

t h i ế t k ế r e p o r t đ ịn h n g h ĩa th ứ tự các reco rd x u ấ t h iệ n , các trư ờ n g nào

xuâ^t h iệ n ở đâu v à các font, kích cỡ font, d ò n g v à k h o ả n g cách nào để

sử dụng

www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

- www.lib.haui.edu.vn

Ngày đăng: 20/10/2022, 10:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w