Dưới đây là “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2022 có đáp án (Lần 1) - Sở GD&ĐT Hải Dương (Mã đề 028)” giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.
Trang 1S GD & ĐT H I DỞ Ả ƯƠNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUY N TRÃIỄ
(Đ có 04 trang) ề
KÌ THI TH T T NGHI P THPT QU C GIA 2022Ử Ố Ệ Ố
L N 1Ầ
Bài thi: KHOA H C T NHIÊNỌ Ự
Môn thi thành ph n: HOÁ H Cầ Ọ
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
H , tên thí sinh: ọ
S báo danh: ố Mã đ thi: 028ề
Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t :ế ử ố ủ ố
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Các th tích khí đ u đo đi u ki n tiêu chu n, gi thi t các khí sinh ra không tan trong n ể ề ở ề ệ ẩ ả ế ướ c.
Câu 1. Dung d ch ch t nào sau đây không làm đ i màu gi y qu tím?ị ấ ổ ấ ỳ
A. Axit axetic. B. Lysin. C. Metylamin. D. Alanin
Câu 2. Ch t nào sau đây không có liên k t ba trong phân t ?ấ ế ử
A. Axetilen. B. Propin. C. Vinyl axetylen. D. Etilen
Câu 3. Ch t nào sau đây không tan trong n c l nhấ ướ ạ
A. tinh b t. ộ B. fructoz ơ C. saccaroz ơ D. glucoz ơ
Câu 4. Các lo i phân lân đ u cung c p cho cây tr ng nguyên tạ ề ấ ồ ố
A. cacbon. B. photpho. C. kali. D. nit ơ
Câu 5. Cho 10,4 gam h n h p X g m Fe và Mg tác d ng h t v i l ng d dung d ch HCl, thu đ c dung ỗ ợ ồ ụ ế ớ ượ ư ị ượ
d ch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính ph n trăm kh i lị ầ ố ượng Fe trong X
A. 62,38%. B. 46,15%. C. 53,85%. D. 57,62%
Câu 6. Phân t polime nào sau đây ch a nguyên t C, H và O?ử ứ ố
A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(metyl metacrylat). D. Polietilen
Câu 7. Th y phân hoàn toàn h n h p etyl axetat và metyl acrylat trong dung d ch NaOH, thu đ c s n ph m ủ ỗ ợ ị ượ ả ẩ
g mồ
A. 1 mu i và 2 ancol. ố B. 2 mu i và 2 ancol.ố
C. 1 mu i và 1 ancol. ố D. 2 mu i và 1 ancol.ố
Câu 8. Kim lo i nào sau đây có th dát thành lá m ng đ n m c ánh sáng có th xuyên qua đ c ?ạ ể ỏ ế ứ ể ượ
A. Au. B. Ag. C. Cu. D. Al
Câu 9. Cho ch t béo có công th c thu g n sau: (CHấ ứ ọ 3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Tên g i đúng c a ch t ọ ủ ấ béo đó là:
A. Tristearin. B. Tripanmitin. C. Trilinolein. D. Triolein
Câu 10. Nung CaCO3 nhi t đ cao, thu đở ệ ộ ược ch t khí X. Ch t X làấ ấ
A. CO2. B. NO2. C. SO2. D. CO
Câu 11. Dung d ch NaHCOị 3 không ph n ng v i dung d ch nào sau đây?ả ứ ớ ị
A. HCl. B. BaCl2. C. KOH. D. Ca(OH)2
Trang 2Câu 12. Trong các kim lo i sau, kim lo i d b oxi hóa nh t làạ ạ ễ ị ấ
Câu 13. Este nào sau đây có mùi chu i chín?ố
A. Genaryl axetat. B. Isoamyl axetat
C. Benzyl axetat. D. Etyl propionat
Câu 14. Ch t nào sau đây có ph n ng màu biure?ấ ả ứ
A. Tinh b t. ộ B. Ch t béo. ấ C. Protein. D. Amin
Câu 15. Este nào sau đây tác d ng v i dung d ch KOH thu đ c metanol?ụ ớ ị ượ
A. HCOOCH3. B. C2H5COOH. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5
Câu 16. Cho 13 gam b t Zn vào 150 ml dung d ch CuSOộ ị 4 1M, sau khi ph n ng xongả ứ thu được m gam ch t ấ
r n. Giá tr c a m làắ ị ủ
A. 12,85. B. 9,6. C. 12,8. D. 6,4
Câu 17. Cho 13,35 gam alanin tác d ng v i dung d ch HCl d , cô c n c n th n d ng d ch sau ph n ng, thu ụ ớ ị ư ạ ẩ ậ ụ ị ả ứ
được m gam mu i khan. Giá tr c a m làố ị ủ
A. 18,675. B. 10,59. C. 18,825. D. 18,855
Câu 18. H p ch t nào sau đây có tính l ng tính?ợ ấ ưỡ
A. Al(OH)3. B. NaAlO2. C. Al(NO3)3. D. Al2(SO4)3
Câu 19. Ch t nào sau đây là đ ng phân c a glucoz ?ấ ồ ủ ơ
A. Saccaroz ơ B. Fructoz ơ C. Tinh b t. ộ D. Xenluloz ơ
Câu 20. Kim lo i nhôm tác d ng v i dung d ch nào sau đây không sinh ra khí hidro?ạ ụ ớ ị
A. HNO3 loãng. B. HCl đ c. ặ C. H2SO4 loãng. D. KHSO4
Câu 21. Công th c c a s t(II) sunfat làứ ủ ắ
A. Fe2(SO4)3. B. FeS. C. FeS2. D. FeSO4
Câu 22. Hai ch t nào sau đây đ u có th b nhi t phân?ấ ề ể ị ệ
A. MgCO3 và Al(OH)3. B. Na2CO3 và CaSO4
C. NaCl và Al(OH)3. D. NaHCO3 và NaCl
Câu 23. Đ t cháy hoàn toàn 26,1 gam h n h p glucoz , fructoz và saccaroz c n v a đ 0,9 mol Oố ỗ ợ ơ ơ ơ ầ ừ ủ 2, thu
được CO2 và m gam H2O. Giá tr c a m làị ủ
A. 13,5. B. 7,2. C. 15,3. D. 16,2
Câu 24. Ch t nào sau đây thu c lo i amin b c 3ấ ộ ạ ậ
A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. (CH3)3N. D. CH3NHCH3
Câu 25. Oxit nào sau đây không b kh b i CO nhi t đ cao?ị ử ở ở ệ ộ
A. BaO. B. Fe2O3. C. FeO. D. ZnO
Câu 26. S liên k t peptit trong phân t GlyAlaAlaVal làố ế ử
Câu 27. Kim lo i nào sau đây đ c đi u ch b ng cách đi n phân nóng ch y mu i halogenua c a nó?ạ ượ ề ế ằ ệ ả ố ủ
Trang 3Câu 28. Kim lo i nào sau đây ph n ng v i dung d ch CuSOạ ả ứ ớ ị 4 d t o thành 2 ch t k t t a?ư ạ ấ ế ủ
A. Fe. B. Zn. C. Na. D. Ba
Câu 29. Kim lo i nào sau đây ph n ng v i dung d ch Hạ ả ứ ớ ị 2SO4 loãng gi i phóng khí Hả 2?
Câu 30. Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i làấ ọ ặ ư ủ ạ
A. tính axit. B. tính oxi hóa. C. tính baz ơ D. tính kh ử
Câu 31. C p ch t nào sau đây v a tác d ng v i dung d ch HCl v a tác d ng đ c v i dung d ch AgNOặ ấ ừ ụ ớ ị ừ ụ ượ ớ ị 3?
A. Cu, Mg. B. Zn, Mg. C. Ag, Ba. D. Cu, Fe
Câu 32. Đ phòng s lây lan c a SARSCoV2 gây b nh viêm ph i c p, các t ch c ý t h ng d n ng i ề ự ủ ệ ổ ấ ổ ứ ế ướ ẫ ườ dân nên đeo kh u trang n i đông ngẩ ơ ườ ửi, r a tay nhi u l n b ng xà phòng ho c các dung d ch sát khu n có ề ầ ằ ặ ị ẩ pha thành ph n ch t X. Ch t X có th đầ ấ ấ ể ược đi u ch t ph n ng lên men ch t Y, t ch t Y b ng ph n ngề ẽ ừ ả ứ ấ ừ ấ ằ ả ứ hiđro hóa có th t o ra ch t Z. Các ch t Y, Z l n lể ạ ấ ấ ầ ượt là:
A. Sobitol và Glucoz ơ B. Glucoz và Etanol.ơ
C. Glucoz và Sobitol. ơ D. Etanol và Glucoz ơ
Câu 33. Nhi t phân hoàn toàn 53,28 gam mu i X (là mu i d ng ng m n c) thu đ c h n h p Y g m khí ệ ố ố ở ạ ậ ướ ượ ỗ ợ ồ
và h i và 14,4 gam m t ch t r n Z. H p th toàn b Y vào nơ ộ ấ ắ ấ ụ ộ ước thu được dung d ch T. Cho 360 ml dung ị
d ch NaOH 1M vào T thu đị ược dung d ch ch ch a 1 m t mu i duy nh t, kh i lị ỉ ứ ộ ố ấ ố ượng mu i là 30,6 gam. Ph nố ầ trăm kh i lố ượng nguyên t kim lo i trong X làố ạ
A. 21,89%. B. 20,20%. C. 21,98%. D. 21,62%
Câu 34. Cho các phát bi u sau:ể
(a) Tristearin có kh năng tham gia ph n ng c ng hiđro (Ni, t°).ả ả ứ ộ
(b) D u m đ ng th c v t b ôi thiu do liên k t C=C c a ch t béo b oxi hóa.ầ ỡ ộ ự ậ ị ế ủ ấ ị
(c) ng v i công th c CỨ ớ ứ 4H11N có 4 đ ng phân amin b c 2.ồ ậ
(d) T visco, t nilon6,6, t nitron, t axetat là các lo i t nhân t o.ơ ơ ơ ơ ạ ơ ạ
(e) Quá trình làm rượu vang t qu nho x y ra ph n ng lên men rừ ả ả ả ứ ượu c a glucoz ủ ơ
S phát bi u sai làố ể
Câu 35. Thí nghi m đi u ch và th tính ch t c a khí X đ c th c hi n nh hình v sau:ệ ề ế ử ấ ủ ượ ự ệ ư ẽ
Cho các phát bi u sau v thí nghi m trên:ể ề ệ
(a) Đá b t đọ ượ ử ục s d ng là CaCO3 tinh khi tế
(b) Đá b t có tác d ng làm tăng đ i l u trong h n h p ph n ng.ọ ụ ố ư ỗ ợ ả ứ
(c) Bông t m dung d ch NaOH có tác d ng h p th khí SOẩ ị ụ ấ ụ 2 và CO2.
(d) Dung d ch Brị 2 b nh t màu d n.ị ạ ầ
(e) Khí X đi vào dung d ch Brị 2 là C2H4.
Trang 4(f) Thay dung d ch Brị 2 thành dung d ch KMnOị 4 thì s có k t t a.ẽ ế ủ
S phát bi u đúng làố ể
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3
Câu 36. Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 đ n d vào dung d ch NHế ư ị 4HSO4.
(b) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch Ca(HCOị ị 3)2.
(c) Cho dung d ch HNOị 3 t i d vào dung d ch FeCOớ ư ị 3.
(d) Cho t t và khu y đ u dung d ch Hừ ừ ấ ề ị 2SO4 vào lượng d dung d ch Naư ị 2CO3.
(e) Đun nóng HCl đ c tác d ng v i tinh th KMnOặ ụ ớ ể 4.
(f) Cho FeS tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng.
Sau khi các ph n ng k t thúc. S thí nghi m thu đả ứ ế ố ệ ược ch t khí làấ
Câu 37. H n h p E g m ch t X (Cỗ ợ ồ ấ 3H10N2O4) và ch t Y (Cấ 7H13N3O4), trong đó X là mu i c a axit đa ch c, Y ố ủ ứ
là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác d ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH d , đun nóng thu đụ ớ ị ư ược 0,1mol h n h p 2 ỗ ợ khí. M t khác 27,2 gam E ph n ng hoàn toàn v i dung d ch HCl d , sau ph n ng thu đặ ả ứ ớ ị ư ả ứ ượ m gam ch t c ấ
h u cữ ơ. Giá tr c a m làị ủ
A. 34,850. B. 44,525. C. 39,350. D. 42,725
Câu 38. Hòa tan h t 12,8 gam h n h p X g m Fe, Mg, Feế ỗ ợ ồ xOy, Mg(OH)2 và MgCO3 vào dung d ch ch a 0,34 ị ứ mol H2SO4 (loãng) và 0,06 mol KNO3, thu được dung d ch Y ch ch a 44,2 gam các mu i sunfat trung hòa và ị ỉ ứ ố 2,94 gam h n h p khí Z g m NO, COỗ ợ ồ 2 và H2. Cho Y ph n ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu đả ứ ừ ủ ớ ị ược 19,41 gam k t t a. M t khác, hòa tan h t 12,8 gam X trong dung d ch HCl d , thu đế ủ ặ ế ị ư ược dung d ch ch a m gam ị ứ
mu i và 0,18 mol h n h p khí T có t kh i so v i Hố ỗ ợ ỉ ố ớ 2 là 4,5. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr g n ế ả ứ ả ị ầ
nh t c a m làấ ủ
A. 28,9. B. 33,8. C. 30,4. D. 31,5
Câu 39. X, Y, Z là 3 este đ u m ch h và không ch a nhóm ch c khác (trong đó X, Y đ u đ n ch c, Z haiề ạ ở ứ ứ ề ơ ứ
ch c). Đun nóng 19,28 gam h n h p E ch a X, Y, Z v i dung d ch NaOH v a đ thu đứ ỗ ợ ứ ớ ị ừ ủ ược F ch ch a 2 ỉ ứ
mu i có t l s mol 1 : 1 và h n h p 2 ancol đ u no, có cùng s nguyên t cacbon. D n toàn b h n h p 2 ố ỷ ệ ố ỗ ợ ề ố ử ẫ ộ ỗ ợ ancol này qua bình đ ng Na d th y kh i lự ư ấ ố ượng bình tăng 8,1 gam. Đ t cháy toàn b F thu đố ộ ược CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a este có khôi lủ ượng phân t nh trong E là:ử ỏ
A. 3,78%. B. 3,92%. C. 3,84%. D. 3,96%
Câu 40. Th y phân hoàn toàn a gam m t ch t béo X trong dung d ch NaOH d , thu đ c 1,84 gam glixerol; ủ ộ ấ ị ư ượ 6,12 gam natri stearat và m gam natrioleat. Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A. Kh i l ng phân t c a X là 888 gam/mol.ố ượ ử ủ
B. Giá tr c a a là 17,72 gam.ị ủ
C. Giá tr c a m là 12,16.ị ủ
D. Phân t X có 5 liên k t pi.ử ế
H TẾ
B NG ĐÁP ÁNẢ
Trang 5Hướng d n gi i chi ti tẫ ả ế
Câu 1: Ch n Dọ
Hướng d n gi iẫ ả
Dung d ch Alanin (CHị 3CH(NH2)COOH) không làm đ i màu gi y qu tím.ổ ấ ỳ
Còn l i axit axetic (CHạ 3COOH) làm qu tím hóa đ , Lysin (NHỳ ỏ 2(CH2)4CH(NH2)COOH) và metylamin (CH3NH2) làm qu tím hóa xanh.ỳ
Câu 2: Ch n Dọ
Hướng d n gi iẫ ả
A. Axetilen (CH CH)≡
B. Propin (CH CCH≡ 3)
C. Vinyl axetylen (CH CCH=CH≡ 2)
D. Etilen (CH2=CH2)
Câu 3: Ch n Aọ
Hướng d n gi iẫ ả
Tinh b t không tan trong nộ ướ ạc l nh, tan m t ph n trong nộ ầ ước nóng
Câu 4: Ch n Bọ
Hướng d n gi iẫ ả
Các lo i phân lân đ u cung c p cho cây tr ng nguyên t photpho.ạ ề ấ ồ ố
Câu 5: Ch n Cọ
Hướng d n gi iẫ ả
Đ t a, b là s mol Mg, Feặ ố
—> mX = 24a + 56b = 10,4
nH2 = a + b = 0,3
—> a = 0,2; b = 0,1
—> %Fe = 56b/10,4 = 53,85%
Câu 6: Ch n Cọ
Hướng d n gi iẫ ả
A. Poli(vinyl clorua): (CH2CHCl)n
B. Poliacrilonitrin: (CH2CHCN)n
C. Poli(metyl metacrylat): (CH2C(CH3)(COOCH3))n
D. Polietilen: (CH2CH2)n
Câu 7: Ch n Bọ
Hướng d n gi iẫ ả
CH3COOC2H5 + NaOH —> CH3COONa + C2H5OH
C2H3COOCH3 + NaOH —> C2H3COONa + CH3OH
Trang 6—> S n ph m g mả ẩ ồ 2 mu i và 2 ancol.ố
Câu 8: Ch n Aọ
Hướng d n gi iẫ ả
Kim lo i Au có th dát thành lá m ng đ n m c ánh sáng có th xuyên qua đạ ể ỏ ế ứ ể ược Câu 9: Ch n Dọ
Hướng d n gi iẫ ả
Ch t béo này làấ Triolein (C17H33COO)3C3H5
Câu 10: Ch n Aọ
Hướng d n gi iẫ ả
Khí X là CO2:
CaCO3 —> CaO (r n) + COắ 2 (khí)
Câu 11: Ch n Bọ
Hướng d n gi iẫ ả
A. HCl + NaHCO3 —> NaCl + CO2 + H2O
B. BaCl2 không ph n ng v i NaHCOả ứ ớ 3 đi u ki n thở ề ệ ường
C. KOH + NaHCO3 —> Na2CO3 + K2CO3 + H2O
D. Ca(OH)2 + NaHCO3 —> CaCO3 + Na2CO3 + H2O
Câu 12: Ch n Bọ
Hướng d n gi iẫ ả
Kim lo i có tính kh m nh nh t s d b oxi hóa nh t. Tính kh K > Ca > Fe > Agạ ử ạ ấ ẽ ễ ị ấ ử
—> K d b oxi hóa nh tễ ị ấ
Câu 13: Ch n Bọ
Câu 14: Ch n Cọ
Câu 15: Ch n Aọ
Hướng d n gi iẫ ả
Este HCOOCH3 tác d ng v i dung d ch KOH thu đụ ớ ị ược metanol:
HCOOCH3 + KOH —> HCOOK + CH3OH (metanol)
Câu 16: Ch n Aọ
Hướng d n gi iẫ ả
nZn = 0,2; nCuSO4 = 0,15
Zn + CuSO4 —> ZnSO4 + Cu
—> Ch t r n g m Cu (0,15) và Zn d (0,05)ấ ắ ồ ư
—> m r n = 12,85ắ
Câu 17: Ch n Cọ
Trang 7Hướng d n gi iẫ ả
nAlaHCl = nAla = 0,15
—> mAlaHCl = 18,825
Câu 18: Ch n Aọ
Hướng d n gi iẫ ả
Al(OH)3 có tính lưỡng tính:
Tính axit: Al(OH)3 + OH —> AlO2 + 2H2O
Tính baz : Al(OH)ơ 3 + 3H + —> Al3+ + 3H2O
Câu 19: Ch n Bọ
Câu 20: Ch n Aọ
Hướng d n gi iẫ ả
A. HNO3 loãng + Al —> Al(NO3)3 + NO + H2O
B. HCl đ c + Al —> AlClặ 3 + H2
C. H2SO4 loãng + Al —> Al2(SO4)3 + H2
D. KHSO4 + Al —> K2SO4 + Al2(SO4)3 + H2
Câu 21: Ch n Dọ
Câu 22: Ch n Aọ
Hướng d n gi iẫ ả
Hai ch t MgCOấ 3 và Al(OH)3 đ u có th b nhi t phân:ề ể ị ệ
MgCO3 —> MgO + CO2
Al(OH)3 —> Al2O3 + H2O
Câu 23: Ch n Cọ
Hướng d n gi iẫ ả
Các ch t d ng Cn(Hấ ạ 2O)m nên nC = nO2 = 0,9
—> mH2O = m h n h p – mC = 15,3ỗ ợ
Câu 24: Ch n Cọ
Câu 25: Ch n Aọ
Câu 26: Ch n Cọ
Câu 27: Ch n Bọ
Hướng d n gi iẫ ả
Đi u ch Ca b ng cách đi n phân nóng ch y mu i CaClề ế ằ ệ ả ố 2:
CaCl2 đi n phân nóng ch y —> Ca + Clệ ả 2
Al đi u ch b ng cách đi n phân Alề ế ằ ệ 2O3 nóng ch y (do AlClả 3 hóa h i trơ ước khi nóng ch y).ả
Trang 8Câu 28: Ch n Dọ
Hướng d n gi iẫ ả
Kim lo i Ba:ạ
Ba + H2O —> Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + CuSO4 —> BaSO4 + Cu(OH)2
Còn l i Zn, Fe ch t o 1 k t t a là Cu; Na ch t o 1 k t t a là Cu(OH)ạ ỉ ạ ế ủ ỉ ạ ế ủ 2.
Câu 29: Ch n Bọ
Câu 30: Ch n Dọ
Câu 31: Ch n Bọ
Hướng d n gi iẫ ả
C pặ Zn, Mg v a tác d ng v i dung d ch HCl v a tác d ng đừ ụ ớ ị ừ ụ ược v i dung d ch AgNOớ ị 3. Các c p còn l i ch a Cu, Ag không tác d ng v i HCl.ặ ạ ứ ụ ớ
Câu 32: Ch n Cọ
Hướng d n gi iẫ ả
X là etanol (C2H5OH)
Y là glucoz (Cơ 6H12O6)
Z là sobitol (C6H14O6)
Câu 33: Ch n Dọ
Hướng d n gi iẫ ả
nNaOH = 0,36
Mu i khan có k nguyên t Na —> n mu i = 0,36/kố ử ố
—> M mu i = 30,6k/0,36 = 85kố
—> k = 1, M mu i = 85: Mu i là NaNOố ố 3 (0,36)
Y h p th h t vào Hấ ụ ế 2O —> Y g m NOồ 2 (0,36), O2 (0,09) và h i Hơ 2O
mY = mX – mZ = 38,88 —> mH2O = 19,44 gam
V y X ch a cation kim lo i, NOậ ứ ạ 3 (0,36 mol) và H2O (19,44 gam)
—> m kim lo i = mX – mNOạ 3 – mH2O = 11,52
—> %kim lo i = 11,52/53,28 = 21,62%ạ
Câu 34: Ch n Bọ
Hướng d n gi iẫ ả
Trang 9(a) Sai, tristearin là ch t béo noấ
(b) Đúng
(c) Sai
CH3CH2NHCH2CH3
CH3CH2CH2NHCH3
(CH3)2CHNHCH3
(d) Sai, t nilon6,6, t nitron là t t ng h p.ơ ơ ơ ổ ợ
(e) Đúng
Câu 35: Ch n Cọ
Hướng d n gi iẫ ả
(a) Sai, đá b t nên ch n ch t r n v n, tr , đ tránh nh họ ọ ấ ắ ụ ơ ể ả ưởng đ n ph n ng (nh cát, v n th y tinh…). ế ả ứ ư ụ ủ Ở đây có m t Hặ 2SO4 đ c nên không dùng CaCOặ 3.
(b) Đúng
(c) Đúng, CO2 và SO2 là các s n ph m ph do Hả ẩ ụ 2SO4 đ c oxi hóa Cặ 2H5OH t o ra. Chúng c n đạ ầ ược lo i b đạ ỏ ể tránh nh hả ưởng đ n k t qu th tính ch t c a Cế ế ả ử ấ ủ 2H4.
(d) Đúng
(e) Đúng
(f) Đúng:
C2H4 + H2O + KMnO4 —> C2H4(OH)2 + KOH + MnO2
Câu 36: Ch n Cọ
Hướng d n gi iẫ ả
(a) Ba(OH)2 + NH4HSO4 —> BaSO4 + NH3 + H2O
(b) NaOH + Ca(HCO3)2 —> Na2CO3 + CaCO3 + H2O
(c) HNO3 + FeCO3 —> Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O
(d) H+ + CO32 —> HCO3
(e) HCl + KMnO4 —> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
(f) FeS + H2SO4 —> FeSO4 + H2S
Câu 37: Ch n Dọ
Hướng d n gi iẫ ả
X + NaOH —> 2 khí nên X là CH3NH3OOCCOONH4
Y là tripeptit GlyGlyAla
nCH3NH2 + nNH3 = 0,1 —> nX = 0,05
—> nY = 0,1
E + HCl —> Các ch t h u c g m CHấ ữ ơ ồ 3NH3Cl (0,05), (COOH)2 (0,05), GlyHCl (0,2), AlaHCl (0,1)
—> m ch t h u c = 42,725ấ ữ ơ
Trang 10Câu 38: Ch n Aọ
Hướng d n gi iẫ ả
Y ch a kim lo i (t ng u gam), NHứ ạ ổ 4+ (v mol) và SO42 (0,34)
m mu i = u + 18v + 0,34.96 = 44,2 (1)ố
Y + NaOH t o ra dung d ch ch a Kạ ị ứ + (0,06), SO42 (0,34), b o toàn đi n tích —> nNaả ệ + = 0,62
—> nOH trong k t t a = 0,62 – vế ủ
m =↓ u – 0,06.39 + 17(0,62 – v) = 19,41 (2)
(1)(2) —> u = 11,38; v = 0,01
B o toàn N —> nNO = 0,05ả
T g m COồ 2 (0,03) và H2 (0,15)
Z g m NO (0,05), COồ 2 (0,03) và H2 —> nH2 = 0,06
B o toàn kh i lả ố ượng —> nH2O = 0,28
B o toàn H —> nOH(X) = 0,04ả
nH+ = 4nNO + 2nH2 + 10nNH4+ + 2nO + nOH
—> nO = 0,11
X + HCl —> nH2O = nO + nOH = 0,15
B o toàn H —> nHCl ph n ng = 2nả ả ứ H2 + 2nH2O – nOH(X) = 0,56
—> m mu i = (ố u – 0,06.39) + 0,56.35,5 = 28,92
Câu 39: Ch n Cọ
Hướng d n gi iẫ ả
nNa2CO3 = 0,13 —> nNaOH = 0,26
Đ t ancol là R(OH)n (0,26/n mol)ặ
—> m tăng = (R + 16n).0,26/n = 8,1
—> R = 197n/13
Do 1 ≤ n ≤ 2 —> 15,2 < R < 30,4
—> Hai ancol là C2H5OH (u) và C2H4(OH)2 (v)
—> u + 2v = 0,26 & 45u + 60v = 8,1
—> u = 0,02 và v = 0,12
B o toàn kh i lả ố ượng:
mE + mNaOH = m mu i + m ancolố
—> m mu i = 21,32 gamố
Trong mu i có nNa = 0,26 —> nO = 0,52ố
nH2O = 0,39 —> nH = 0,78
—> nC = 0,52
—> nCO2 = nC – nNa2CO3 = 0,39
Vì nCO2 = nH2O —> Các mu i no, đ n ch c, m ch h ố ơ ứ ạ ở
—> n mu i = nNaOH = 0,26ố
—> S C = 0,52/0,26 = 2ố
Do 2 mu i có s mol b ng nhau —> HCOONa và Cố ố ằ 2H5COONa